wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán rời rạc-part1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tên học phần tiếng Việt của môn học là gì?

a)

Toán rời rạc

b)

Xác suất thống kê

c)

Giải tích hiện đại

d)

Đại số tuyến tính

2.

Tên học phần tiếng Anh của môn học là gì?

a)

Numerical Methods

b)

Graphical Calculus

c)

Abstract Algebra

d)

Discrete Mathematics

3.

Mã học phần chính xác là gì?

a)

TROR1123

b)

TORR123L

c)

TORA1123

d)

TORR1123L

4.

Số tín chỉ của học phần này là bao nhiêu?

a)

03 tín chỉ

b)

05 tín chỉ

c)

02 tín chỉ

d)

04 tín chỉ

5.

Đơn vị quản lý học phần thuộc bộ môn nào?

a)

Bộ môn Hệ thống thông tin

b)

Bộ môn Công nghệ thông tin

c)

Bộ môn Toán ứng dụng

d)

Bộ môn Khoa học máy tính

6.

Ngành đào tạo gắn với học phần này là gì?

a)

Quản trị kinh doanh

b)

Công nghệ thông tin

c)

Kế toán kiểm toán

d)

Điện tử viễn thông

7.

Chương 1 thuộc chủ đề nội dung nào?

a)

Quan hệ

b)

Đồ thị; Cây

c)

Hàm và thuật toán

d)

Đại số Logic

8.

Số câu hỏi tổng cộng của Chương 1 là bao nhiêu?

a)

90 câu

b)

120 câu

c)

60 câu

d)

45 câu

9.

Ở Chương 1, số câu mức nhớ là bao nhiêu?

a)

12 câu

b)

18 câu

c)

30 câu

d)

24 câu

10.

Ở Chương 1, số câu mức hiểu là bao nhiêu?

a)

36 câu

b)

30 câu

c)

60 câu

d)

45 câu

11.

Ở Chương 1, số câu mức vận dụng là bao nhiêu?

a)

18 câu

b)

24 câu

c)

27 câu

d)

12 câu

12.

Chương 2 nói về nội dung nào?

a)

Quan hệ và ánh xạ

b)

Hàm và thuật toán

c)

Đồ thị và Cây

d)

Phép quy nạp và đệ quy

13.

Ở Chương 2, số câu mức hiểu là bao nhiêu?

a)

45 câu

b)

60 câu

c)

30 câu

d)

36 câu

14.

Chương 3 bao gồm những nội dung nào?

a)

Đồ thị và thuật toán; Cây

b)

Tổ hợp và xác suất; Mệnh đề

c)

Quan hệ và hàm; Logic

d)

Phép quy nạp và đệ quy; Đếm

15.

Tổng số câu hỏi của Chương 3 là bao nhiêu?

a)

90 câu

b)

150 câu

c)

120 câu

d)

60 câu

16.

Ở Chương 3, số câu mức nhớ là bao nhiêu?

a)

30 câu

b)

12 câu

c)

24 câu

d)

18 câu

17.

Ở Chương 3, số câu mức vận dụng là bao nhiêu?

a)

27 câu

b)

18 câu

c)

12 câu

d)

24 câu

18.

Chương 4 có nội dung chính là gì?

a)

Đồ thị; Cây

b)

Hàm và thuật toán

c)

Đại số Logic

d)

Quan hệ

19.

Ở Chương 4, số câu mức hiểu là bao nhiêu?

a)

30 câu

b)

45 câu

c)

60 câu

d)

36 câu

20.

Ở Chương 4, số câu mức vận dụng là bao nhiêu?

a)

24 câu

b)

27 câu

c)

36 câu

d)

18 câu

21.

Chương 5 nói về chủ đề nào?

a)

Quy nạp; Đệ quy

b)

Quan hệ

c)

Hàm; Thuật toán

d)

Đồ thị; Cây

22.

Tổng số câu hỏi của Chương 5 là bao nhiêu?

a)

60 câu

b)

45 câu

c)

90 câu

d)

120 câu

23.

Ở Chương 5, số câu mức nhớ là bao nhiêu?

a)

24 câu

b)

30 câu

c)

12 câu

d)

18 câu

24.

Ở Chương 5, số câu mức hiểu là bao nhiêu?

a)

24 câu

b)

30 câu

c)

45 câu

d)

36 câu

25.

Ở Chương 5, số câu mức vận dụng là bao nhiêu?

a)

36 câu

b)

27 câu

c)

12 câu

d)

18 câu

26.

Tổng số câu mức nhớ của toàn bộ ngân hàng là bao nhiêu?

a)

90 câu

b)

135 câu

c)

225 câu

d)

120 câu

27.

Tổng số câu mức hiểu của toàn bộ ngân hàng là bao nhiêu?

a)

90 câu

b)

180 câu

c)

135 câu

d)

225 câu

28.

Tổng số câu mức vận dụng của toàn bộ ngân hàng là bao nhiêu?

a)

90 câu

b)

225 câu

c)

135 câu

d)

150 câu

29.

Thành viên ban biên soạn có những ai?

a)

Trần Quốc Huy; Đỗ Thu Trang

b)

Nguyễn Thị Sinh Chi; Phạm Hồng Nhung

c)

Phạm Minh Đức; Lê Hồng Hà

d)

Nguyễn Văn A; Trần Thị B

30.

Ai là chủ biên của ngân hàng câu hỏi?

a)

Nguyễn Văn Long

b)

Trần Thị Thu

c)

Nguyễn Thị Sinh Chi

d)

Phạm Hồng Nhung

31.

Số lượng câu hỏi MR của Nguyễn Thị Sinh Chi là bao nhiêu?

a)

120 câu

b)

150 câu

c)

190 câu

d)

90 câu

32.

Số lượng câu hỏi MR của Phạm Hồng Nhung là bao nhiêu?

a)

60 câu

b)

150 câu

c)

190 câu

d)

120 câu

33.

Ô trống 'Câu hỏi TF' trong bảng ban biên soạn thể hiện điều gì?

a)

Không có câu TF

b)

Có ít câu TF

c)

Có nhiều câu TF

d)

Tất cả là TF

34.

Thời điểm bắt đầu sử dụng ngân hàng câu hỏi là khi nào?

a)

Học kỳ I năm học 2024-2025

b)

Học kỳ II năm học 2024-2025

c)

Học kỳ I năm học 2023-2024

d)

Học kỳ II năm học 2025-2026

35.

Lần biên soạn được ghi nhận trên tài liệu là lần thứ mấy?

a)

Lần thứ 2

b)

Lần thứ 1

c)

Lần thứ 3

d)

Lần thứ 4

36.

Giả sử P và Q là 2 mệnh đề. Tuyển của 2 mệnh đề (P ∨ Q) là một mệnh đề…

a)

Chỉ đúng khi cả P và Q cùng đúng

b)

Chỉ sai khi cả P và Q cùng sai

c)

Chỉ đúng khi P đúng Q sai

d)

Chỉ sai khi P đúng Q sai

37.

Hãy cho biết khẳng định nào sau đây không phải là 1 mệnh đề?

a)

2+3<4

b)

3 là 1 số chẵn

c)

Cho biến x là một số nguyên dương

d)

1-2<0

38.

Giả sử P và Q là 2 mệnh đề. Hội của 2 mệnh đề (P ∧ Q) là một mệnh đề…?

a)

Chỉ nhận giá trị đúng khi P đúng Q sai hoặc Q đúng P sai.

b)

Nhận giá trị đúng khi cả P và Q cùng đúng. Chỉ sai khi 1 trong 2 mệnh đề P, Q nhận giá trị sai.

c)

Nhận giá trị sai khi 1 trong 2 mệnh đề hoặc cả 2 mệnh đề P và Q sai. Chỉ đúng khi và chỉ khi cả 2 mệnh đề P, Q nhận giá trị đúng.

d)

Nhận giá trị đúng khi ít nhất 1 trong 2 mệnh đề P và Q đúng. Chỉ sai cả 2 mệnh đề P, Q nhận giá trị sai.

39.

Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, P→Q là một mệnh đề…?

a)

Chỉ nhận giá trị đúng khi P sai Q đúng. Nhận giá trị sai trong các trường hợp còn lại.

b)

Nhận giá trị đúng khi 1 trong 2 mệnh đề nhận giá trị đúng, sai trong các trường hợp còn lại.

c)

Chỉ nhận giá trị sai khi P đúng Q sai. Nhận giá trị đúng trong các trường hợp còn lại.

d)

Chỉ nhận giá trị đúng khi P sai Q đúng. Nhận giá trị đúng trong các trường hợp còn lại.

40.

Câu nào sau đây KHÔNG là một mệnh đề:

a)

Huế là cố đô của nước Việt Nam.

b)

5+1=6

c)

Mặt trời mọc hướng tây.

d)

An có học khoa CNTT không?

41.

Biểu thức hằng đúng là biểu thức gì?

a)

Biểu thức nhận giá trị sai trong mọi trường hợp về giá trị của bộ biến mệnh đề

b)

Biểu thức nhận giá trị đúng trong mọi trường hợp về giá trị của bộ biến mệnh đề.

c)

Biểu thức chỉ nhận giá trị sai khi các biến mệnh đề nhận giá trị sai.

d)

Biểu thức chỉ nhận giá trị đúng khi các biến mệnh đề nhận giá trị đúng.

42.

Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng?

a)

p∨p⇔p ; p∧p⇔p

b)

p∨0⇔p ; p∧1⇔p

c)

p∨1⇔1 ; p∧0⇔0

d)

p∧(p∨q) ⇔ p ; p∨(p∧q)⇔p

43.

Biểu thức Logic không chứa thành phần nào dưới đây?

a)

Các biến mệnh đề

b)

Các phép toán Logic

c)

Các mệnh đề

d)

Các vị từ

44.

Hãy cho biết khẳng định nào dưới đây không phải là một mệnh đề?

a)

x + y = z (x,y,z là các biến)

b)

5 là số nguyên tố.

c)

6 là số nguyên tố.

d)

3 − 1 > 2

45.

Cho p*q với p,q là mệnh đề và * là phép toán. Khi p, q có giá trị trái ngược nhau thì p*q nhận giá trị True. Vậy * là phép toán gì?

a)

Phép hội

b)

Phép tuyển

c)

Phép kéo theo

d)

Phép tuyển loại.

46.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm trong phát biểu dưới đây: “Mệnh đề ….. là một mệnh đề chỉ sai khi p đúng và q sai, còn đúng trong mọi trường hợp còn lại”

a)

q hội với p

b)

p tuyển với q

c)

p kéo theo q

d)

q kéo theo p

47.

Tương đương logic p∨q ↔ ¬p ∧ q là thể hiện của luật nào?

a)

Luật De Morgan

b)

Luật kết hợp

c)

Luật phủ định kép

d)

Luật phân phối

48.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm trong phát biểu dưới đây: “Cho hai mệnh đề p,q. Phép ….. của hai mệnh đề p,q là một mệnh đề mà chỉ nhận giá trị đúng khi p đúng thì q sai hoặc ngược lại p sai thì q đúng”.

a)

Tuyển loại

b)

Kéo theo

c)

Tương đương

d)

Hội

49.

Cho mô hình của quy tắc suy diễn như sau A → B ∴ B. Đây là:

a)

Quy tắc suy diễn rút gọn

b)

Quy tắc suy diễn khẳng định

c)

Quy tắc suy diễn mâu thuẫn

d)

Quy tắc suy diễn phủ định

50.

Xét mô hình suy diễn A ∨ B, ¬A ∴ B. Đây là mô hình suy diễn của quy tắc:

a)

Suy diễn bắc cầu

b)

Suy diễn tam đoạn luận tuyển

c)

Suy diễn tam đoạn luận rời

d)

Suy diễn theo trường hợp

51.

Đâu là mô hình của quy tắc suy diễn phủ định? Mô hình (1): A, A → B ∴ B. Mô hình (2): A → B, ¬B ∴ ¬A. Mô hình (3): A ∨ B, ¬A ∴ B.

a)

Không có mô hình suy luận của quy tắc suy diễn Phủ định

b)

Mô hình (1)

c)

Mô hình (2)

d)

Mô hình (3)

52.

Xác định mô hình của quy tắc suy diễn theo trường hợp? Mô hình (1): A → B, B → C ∴ A → C. Mô hình (2): A → B, ¬B ∴ ¬A. Mô hình (3): A → B, B → C ∴ (A ∨ B) → C.

a)

Mô hình (2)

b)

Mô hình (1)

c)

Không có mô hình suy luận của quy tắc suy diễn theo trường hợp

d)

Mô hình (3)

53.

Tương đương logic p ∧ p ↔ p là thể hiện của luật nào?

a)

Luật bất động

b)

Luật lũy đẳng

c)

Luật lũy thừa

d)

Luật đồng nhất

54.

Tương đương logic (p ∨ q) ∨ r ↔ p ∨ (q ∨ r) là thể hiện của luật nào?

a)

Luật De Morgan

b)

Luật phân phối

c)

Luật kết hợp

d)

Luật phủ định kép

55.

Cho quy tắc suy diễn sau A, B ∴ A. Tên của quy tắc này là:

a)

Suy diễn rút gọn

b)

Suy diễn khẳng định

c)

Suy diễn phủ định

d)

Suy diễn mâu thuẫn

56.

Cho các mệnh đề: p: Nhiệt độ dưới không; q: Tuyết rơi. Hãy xác định công thức diễn đạt đúng với câu nói: Hoặc nhiệt độ dưới không hoặc có tuyết rơi.

a)

p → q

b)

p ⊕ q

c)

¬p ∧ ¬q

d)

p ∨ q

57.

Cho các mệnh đề: p: Bạn lái xe với tốc độ trên 80 km/h; q: Bạn bị phạt vì quá tốc độ cho phép. Hãy xác định công thức diễn đạt đúng với câu nói: Nếu bạn không lái xe với tốc độ trên 80 km/h thì bạn không bị phạt vì quá tốc độ cho phép.

a)

p → ¬q

b)

(¬p → ¬q)

c)

¬p ∧ ¬q

d)

¬p ∨ q

58.

Cho các mệnh đề: p: Sân chơi đông trẻ em; q: Nhiều em bé thích chơi cầu trượt. Đâu là diễn đạt đúng của câu: Vì nhiều em bé thích chơi cầu trượt nên sân chơi đông trẻ em.

a)

q ∧ p

b)

p → q

c)

q → p

d)

q ⊕ p

59.

Cho các mệnh đề: p: Túi xách làm bằng vải; q: Túi xách bị thấm nước. Tìm công thức diễn đạt câu nói: Do túi xách làm bằng vải nên túi xách bị thấm nước.

a)

q → p

b)

p ∨ q

c)

p → ¬q

d)

p ∧ q

60.

Cho các mệnh đề sau: p: bạn bị cảm cúm; q: Bạn thi trượt kỳ thi cuối khóa. Đâu là diễn đạt đúng của mệnh đề p → q?

a)

Hoặc bạn bị cảm cúm hoặc bạn thi trượt kỳ thi cuối khóa

b)

Bạn bị cảm cúm nhưng bạn không thi trượt kỳ thi cuối khóa

c)

Nếu bạn bị cảm cúm thì bạn thi trượt kỳ thi cuối khóa

d)

Khi bạn thi trượt kỳ thi cuối khóa thì là do bạn bị cảm cúm

61.

Xác định giá trị đúng của biểu thức : 11000 ∧ 01010

a)

10111

b)

11000

c)

01000

d)

10001

62.

Cho hai chuỗi bit 110011 cùng 001100, đâu là chuỗi thu được khi thực hiện phép OR?

a)

001100

b)

000000

c)

111111

d)

110011

63.

Cho các mệnh đề sau: p: Số nguyên tố có chí có 2 ước; q: 3 là số chẵn; r: 1 là số nguyên tố; Các mệnh đề tương đương với nhau là?

a)

Không có mệnh đề nào tương đương

b)

p và r

c)

q và r

d)

p và q

64.

Cho các mệnh đề sau: p: 5+1=2; q: -3 <-6; r: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. Phát biểu đúng nhất về mệnh đề tương đương với nhau là?

a)

r và p

b)

q và r

c)

p và q

d)

p, q, r tương đương nhau

65.

Cho dãy suy luận sau: a > b và nếu b > c thì a > c. Đây là quy tắc suy luận gì?

a)

Quy tắc suy diễn Tam đoạn luận rời

b)

Quy tắc suy diễn Tam đoạn luận

c)

Quy tắc suy diễn Bác cầu

d)

Quy tắc suy diễn Quy nạp

66.

Xét các công thức suy luận sau: (1) A1 A2 A3 : B . B : 0 ⇒ C ; (2) A→B, B→C, B ⇒ C ; (3) A→C, B→C ⇒ C. Đâu là một công thức suy luận đúng?

a)

Công thức (2) và (3)

b)

Công thức (2)

c)

Công thức (1) và (2)

d)

Công thức (1)

67.

Cho P(x,y) : “x cần học môn y”; vậy trong câu: “Tất cả sinh viên cần học Toán rời rạc”, đâu là lượng từ? đâu là vị từ?

a)

“Tất cả sinh viên” là lượng từ, “cần học Toán rời rạc” là vị từ.

b)

“Sinh viên cần học Toán rời rạc” là vị từ, “Tất cả” là lượng từ.

c)

“Tất cả sinh viên cần học Toán rời rạc” là Vị từ, “Tất cả” là lượng từ

d)

“Tất cả” là lượng từ, “Toán rời rạc” là vị từ.

68.

F(x,y) là hàm mệnh đề “x yêu y” với x, y cho trên tập hợp mọi người trên thế giới. Diễn đạt của câu “Mọi người đều yêu một người nào đó” theo logic vị từ là :

a)

∀x F(x,y)

b)

∀x∀y F(x,y)

c)

∃x∀y F(x,y)

d)

∀x∃y F(x,y)

69.

Cho P(x), Q(x) là các câu tương ứng : “x là người làm vườn”, “x đem lại niềm vui cho mọi người”. Với các lượng từ, liên từ logic diễn đạt câu nói “Không có người làm vườn nào không đem lại niềm vui cho mọi người ” như sau :

a)

∃xP(x)Q(x)

b)

∃x (P(x)Q(x))

c)

∀x (P(x)→Q(x))

d)

∀x (P(x)∧Q(x))

70.

Cho P(x) là câu “từ x chứa chất cái ô” xác định trên không gian M. M là không gian nào dưới đây để có ∀x P(x) nhận giá trị True.

a)

M={mận, mơ, đào}

b)

M= {na, ổi, xoài}

c)

M={chuối, hồng, ổi}

d)

M= {chuỗi, nho , hồng}

71.

Cho vị từ P(x) : “x là số nguyên tố” xác định trên trường B. Vậy B là tập nào dưới đây để có ∃x P(x) sai?

a)

B={3; 5; 7; 9; 11}

b)

B={10; 20; 30; 40; 50}

c)

B={2; 4; 6; 8; 10}

d)

B={5; 10; 15; 20; 25}

72.

Đâu là chuỗi bit ứng với ???? trong biểu thức sau: 1001 ⊕ ???? = 0000

a)

Cả 3 chuỗi đều đúng

b)

0001

c)

1001

d)

1110

73.

Xét biểu thức 1000 ∧ ???? = 0000 Vậy chuỗi bit ứng với ???? là chuỗi:

a)

0000

b)

Cả 3 chuỗi đều đúng

c)

0111

d)

0110

74.

Xét biểu thức 1101 ⊕ ???? = 1000 Vậy ???? là chuỗi bít nào?

a)

Cả 3 chuỗi đều đúng

b)

0100

c)

1001

d)

0101

75.

Xét biểu thức 0101 ∨ ???? = 0101 Vậy chuỗi bít ứng với ???? là chuỗi:

a)

Cả 3 chuỗi đều đúng

b)

0001

c)

0101

d)

0000

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phép tuyển loại p ⊕ q chỉ đúng khi mệnh đề p, q nhận giá trị trái ngược nhau

b)

Phép kéo theo p→q chỉ sai khi p sai còn q đúng

c)

Phép tuyển p∨q sẽ sai khi và chỉ khi cả hai mệnh đề p, q đều có giá trị sai

d)

Phép hội p∧q sẽ đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh đề p, q đều có giá trị đúng

77.

Xác định giá trị đúng của biểu thức sau 10101 ⊕ 10100

a)

10100

b)

10111

c)

00001

d)

11010

78.

Xác định giá trị đúng của phép toán XOR giữa hai chuỗi bít 001101 và 110010

a)

001111

b)

110000

c)

111111

d)

001101

79.

Đâu là giá trị đúng khi thực hiện phép OR giữa chuỗi 110101 và chuỗi 001101

a)

111101

b)

110101

c)

11111

d)

111011

80.

Đâu là kết quả của phép AND giữa chuỗi 110011 với 110101

a)

110011

b)

110101

c)

110001

d)

110000

81.

Cho hai chuỗi bít 001010 và 111010, hãy xác định kết quả đúng của biểu thức 001010 ∧ 111010

a)

001100

b)

001110

c)

111010

d)

001010

82.

Mệnh đề p NOR q đúng khi và chỉ khi cả p và q đều Sai và sai trong các trường hợp còn lại. Đâu là dòng còn thiếu trong bảng giá trị chân lý của toán tử NOR sau p | q | p NOR q 1 | 0 | 0 1 | 1 | 0 ? | ? | ? 0 | 0 | 1

a)

0 | 1 | 1

b)

0 | 1 | 0

c)

1 | 0 | 1

d)

0 | 0 | 1

83.

Mệnh đề p NAND q sai khi p, q đúng và đúng trong các trường hợp còn lại. Nếu áp dụng phép NAND trên chuỗi bít 10101 và 01111 thì được kết quả nào?

a)

11110

b)

00101

c)

11010

d)

00011

84.

Mệnh đề p NOR q đúng khi và chỉ khi cả p và q đều Sai và sai trong các trường hợp còn lại. Đâu là kết quả đúng nếu thực hiện phép NOR với chuỗi bít 01111 và 11000

a)

00000

b)

11110

c)

11010

d)

00101

85.

Cho một phép biến đổi tương đương sau: (p̄ ∨q) ∨ (q̄ ∨r̄) ⇔ (p∧q̄)∨(q∧r̄) Phép biến đổi tương đương trên đã sử dụng đến những luật là :

a)

Luật phủ định kép và De morgan

b)

Luật De morgan và luật Nuốt

c)

Luật De morgan và kết hợp

d)

Luật kết hợp và De Morgan

86.

Cho một phép biến đổi tương đương sau: [p̄ ∧ (p ∨q)] → q ⇔ p̄ ∧(p ∨q) ∨q Phép biến đổi tương đương trên đã sử dụng đến những luật là :

a)

Tương đương tiện ích khử phép kéo theo

b)

Luật phủ định kép và De morgan

c)

Luật lũy đẳng

d)

Luật kết hợp và De Morgan

87.

Đâu là một phát biểu đúng?

a)

Tất cả các phép toán trên logic mệnh đề đều có thể thực hiện trên chuỗi bít

b)

Với 2 chuỗi bít cho trước ta luôn tìm được một phép toán logic để biến đổi chuỗi này thành chuỗi kia.

c)

Những chuỗi bít đầu vào khác nhau khi kết hợp với phép tính logic có thể sẽ cho ra kết quả như nhau.

d)

Nhiều biểu thức tính toán khác nhau trên chuỗi bít có thể cho ra cùng một kết quả.

88.

Cho các mệnh đề sau : P : Hoa sen có hương thơm đặc biệt ; Q : Chè ướp sen được ưa chuộng. R : Chè là cây có nhiều tính chất quý. Đâu là diễn đạt đúng của câu : Vì hoa sen có hương thơm đặc biệt và vì cây chè có nhiều tính chất quý nên chè ướp sen được ưa chuộng.

a)

(P ∧ R) →Q

b)

P ∧ (Q→R)

c)

(P ∧ Q)→R

d)

P→R→Q

89.

Cho các mệnh đề sau : P : Hạn hán kéo dài. Q : Bão cát rất trầm trọng. R : Nhiều vùng ở Châu phi rơi vào nạn đói.

a)

(P ∨ Q )→R

b)

(P ∧ Q)→R

c)

(P ⊕ Q)→R

d)

(P ↔ Q)→R

90.

Mệnh đề nào tương đương với: "Hạn hán kéo dài trên 3 tháng hoặc bão cát rất trầm trọng mà nhiều vùng ở châu Phi rơi vào nạn đói"? Ký hiệu P: hạn hán kéo dài trên 3 tháng; Q: bão cát rất trầm trọng; R: nhiều vùng ở châu Phi rơi vào nạn đói.

a)

(P ⊕ Q)→R

b)

P ⊕ Q ∧ R

c)

(P ∨ Q)→R

d)

(P ∧ Q)→R

91.

Cho P(x,y) là mệnh đề "x là bạn của y". Phát biểu dùng lượng từ nào diễn đạt đúng nhất câu: "Mọi người đều có chính xác một người bạn tốt nhất"?

a)

∀y ∃x : P(x,y) ∧ ∃ z: z = x → P(z,y)

b)

∀y ∃x ∀ z: P(x,y) ∧ [z ≠ x → P(z,y)]

c)

∀y ∃z ∀x : P(x,y) → z = x

d)

∀y ∃x : P(x,y) ∧ ∃ z: P(z,y) → z = x

92.

Câu "Ai cũng mua một món hàng nào đó khi đến đây" có thể biểu diễn bằng vị từ mấy ngôi?

a)

Vị từ 1 ngôi

b)

Không biểu diễn được

c)

Vị từ 2 ngôi

d)

Vị từ 1 ngôi hoặc 2 ngôi

93.

Cho P(x) là mệnh đề "từ x chứa chữ cái i" trên không gian N. Tập nào dưới đây để ∀xP(x) nhận giá trị False?

a)

{mít, nho, ổi}

b)

{lê, vải, nhãn}

c)

{táo, dứa, xoài}

d)

{mận, bơ, hồng}

94.

Cho P(x) là mệnh đề "từ x chứa chữ cái i" trên không gian G. Tập nào dưới đây để ∃xP(x) nhận giá trị True?

a)

{cam, xoài, bưởi}

b)

{dưa, quýt, bưởi}

c)

{cam, dưa, nhãn}

d)

{na, hồng, chuối}

95.

Cho P(x) là mệnh đề "từ x chứa chữ cái o" trên không gian K. Tập nào dưới đây để ∃x P(x) nhận giá trị False?

a)

{bơ, vải, nhãn}

b)

{mận, mơ, đào}

c)

{chanh, cam, quýt}

d)

{thơm, dâu, dưa}

96.

Cho P(x) là câu "x chia hết cho 3" trên trường M. Tập M nào để ∀xP(x) đúng?

a)

{6, 9, 12, 16}

b)

{9,18, 24, 33}

c)

{15, 24, 36, 44}

d)

{3,15,20,24}

97.

Đâu là một mệnh đề?

a)

Gà đã gáy vào buổi sáng đúng không?

b)

Chuyến xe khởi hành lúc 2 giờ chiều

c)

2+x=5

d)

a²+b²=c²

98.

Cho các mệnh đề P: Mặt trời mọc ở đằng Đông. Q: Mặt trời lặn ở đằng Tây. Phát biểu đúng nhất về quan hệ giữa P và Q là?

a)

P tương đương Q

b)

P phủ định Q

c)

Q kéo theo P

d)

P kéo theo Q

99.

Cho các mệnh đề p: 2+1=3; q: 3-2=1; r: 4-3=1. Nhận định đúng?

a)

p, q, r tương đương nhau

b)

q ngược với p

c)

p tương đương q

d)

p kéo theo q

100.

Cho n là số tự nhiên khác 0 và các mệnh đề P: n là số chẵn; Q: n+1 là số lẻ; R: 3n là số chẵn. Phát biểu đúng nhất?

a)

P, Q, R tương đương nhau

b)

R kéo theo Q

c)

Q kéo theo R

d)

P kéo theo Q

101.

Trong các mô hình suy diễn sau, mô hình nào là suy diễn đúng (nhận giá trị True)? Mô hình (1): từ X1→X3, X3→X2, suy ra X2 khi biết X1. Mô hình (2): từ X1→X2 và X1, suy ra X2. Mô hình (3): từ X1→X2 và X2, suy ra X1.

a)

Mô hình (1) và (2)

b)

Mô hình (2) và (3)

c)

Mô hình (2)

d)

Mô hình (1)

102.

Cho P(x,y) là câu: “x nguyên tố cùng y” xác định trên không gian N. Vậy N là tập nào sau đây để có ∀x∀yP(x,y) đúng?

a)

N={2; 3; 6}

b)

N={2, 3, 4}

c)

N={2; 7; 6}

d)

N={3; 5; 4}

103.

Phép p NAND q được định nghĩa sẽ Sai khi cả p và q đều đúng và Đúng trong các trường hợp còn lại. Cho phép tính toán: 1001 NAND ???? = 0110. Vậy chuỗi bit ứng với dấu ???? là chuỗi:

a)

1001

b)

1111

c)

1011

d)

Cả 3 chuỗi đều đúng

104.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

5+1=3

b)

Cần phải đeo khẩu trang nơi công cộng.

c)

Tam giác vuông thì a²=b²+c² với a,b,c là độ dài các cạnh.

d)

Thủ đô của Ấn Độ đông dân nhất thế giới.

105.

Quy tắc suy diễn nào được dùng trong lập luận sau: “Nếu hôm nay bão tuyết về thì buổi biểu diễn sẽ bị huỷ. Hôm nay buổi biểu diễn đã tổ chức thành công. Do đó hôm nay bão tuyết chưa về.”

a)

Quy tắc suy diễn khẳng định

b)

Quy tắc suy diễn phủ định

c)

Quy tắc suy diễn bác cầu

d)

Quy tắc suy diễn mâu thuẫn

106.

Quy tắc suy diễn nào được dùng trong lập luận sau: “Nếu tôi cá đêm làm bài tập này thì tôi có thể trả lời tất cả các câu hỏi vấn đáp. Nếu tôi trả lời được tất cả các câu hỏi vấn đáp thì tôi sẽ được điểm A. Do đó nếu cả đêm tôi làm bài tập thì tôi sẽ được điểm A.”

a)

Quy tắc suy diễn mâu thuẫn

b)

Quy tắc suy diễn theo trường hợp

c)

Quy tắc suy diễn tam đoạn luận

d)

Quy tắc suy diễn khẳng định

107.

Chỉ ra công thức suy luận đúng trong bảng sau: (1) X → Y; X̄ → Z; X̄; ∴ Y. (2) X ∨ Y; X ∧ Z; Z; ∴ X. (3) X → Y; Ȳ; Z̄; ∴ X̄.

a)

Công thức (2) và (3)

b)

Công thức (3)

c)

Công thức (2)

d)

Công thức (1)

108.

Xác định công thức suy luận đúng trong các suy luận dưới đây: (1) X → Y; Y → Z; Z̄; ∴ X̄. (2) X ∨ Y; X̄ ∨ Z; X̄; ∴ Y. (3) X → Y; Y ∧ Z; ∴ X.

a)

Công thức (3)

b)

Công thức (1) và (2)

c)

Công thức (2)

d)

Công thức (1)

109.

Phép p NOR q được định nghĩa sẽ Đúng khi cả p,q đều sai và sai trong các trường hợp còn lại. Xét biểu thức 0110 NOR ???? = 1000. Chuỗi bit nào là dấu ????

a)

0001

b)

0011

c)

0101

d)

Cả 3 chuỗi đã cho đều đúng

110.

Cho 2 tập A, B rời nhau với |A|=12, |B|=18, |A ∪ B| là:

a)

18

b)

29

c)

12

d)

30

111.

Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, tập B={1,2,3,9,10}. Tập A−B là:

a)

{1,2,3,9}

b)

{4,5,6,7,8}

c)

{10}

d)

{1,2,3,9,10}

112.

Cho 2 tập A, B với |A|=15, |B|=20, A⊆B. |A∪B| là:

a)

5

b)

20

c)

15

d)

35

113.

Cho biết số phần tử của tập A ∪ B ∪ C nếu mỗi tập có 100 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau:

a)

100

b)

0

c)

300

d)

200

114.

Cho A={2,3,6}. Hãy cho biết tập A có tối đa bao nhiêu tập con?

a)

4

b)

10

c)

8

d)

3

115.

Cho quy tắc f: ℝ → ℝ thỏa mãn f(x) = 2x² + 5. Khi đó f là :

a)

Hàm song ánh

b)

Hàm số

c)

Hàm toàn ánh.

d)

Hàm đơn ánh.

116.

Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A?

a)

{2, 2, 3, 4, 4, 5}

b)

{a | a là số tự nhiên >1 và <6}

c)

{4, 3, 5, 2}

d)

{b | b là số thực sao cho 1

117.

Cho 2 tập A, B với |A|=100, |B|=200, A⊆B. |A∪B| là:

a)

200

b)

300

c)

100

d)

50

118.

Cho tập A={1,2,3,5}, tập B={2,4,6,8}, C={1,6,7}. Tập (A−B) ∩ C là:

a)

{1,2,3}

b)

{2,4,6}

c)

{1}

d)

{3,5,7}

119.

Cho A={2,3,6}. Hãy cho biết tập A có tối đa bao nhiêu tập con?

a)

8

b)

5

c)

4

d)

3

120.

Cho 2 tập A, B với A={1,3,3,3,3,5,5,5}, B={1,3,5}. Phương án nào dưới đây mô tả chính xác nhất mối quan hệ giữa A và B?

a)

B là con A

b)

Bằng nhau

c)

A là con B

d)

Khác nhau

121.

Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu của A và B được ký hiệu A − B, là:

a)

Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B.

b)

Tập chứa tất cả các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

c)

Tập bao gồm những phần tử không thuộc A.

d)

Tập tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B.

122.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa sau: “Cho A và B là hai tập hợp. Một hàm f từ A đến B là ____ chính xác mỗi phần tử của A cho một và chỉ một phần tử của B. Ta viết f(a)=b và hàm f từ A đến B được ký hiệu f: A → B”

a)

sự phân chia

b)

sự sắp xếp

c)

phép gán

d)

phép liên kết

123.

Nếu f là một hàm từ A đến B, và cho phần tử a ∈ A, phần tử b ∈ B; f(a)=b. Khi đó b được gọi là gì?

a)

Phản ảnh của a

b)

Ảnh của a

c)

Nghịch ảnh của a

d)

Tạo ảnh của a

124.

Cho các hàm số xác định trên ℝ là f=x²+1 và g=2x−3. Hàm tổng f+g và hàm nhân f.g lần lượt là:

a)

x²+1 và 2x−3

b)

x²+2x−2 và 2x³−3x²+2x−3

c)

x²+2x−2 và 2x³−3x²−6x+?

d)

x²+2x−2 và 2x³−3x²−6x+9

125.

Đâu là đặc điểm mà một thuật toán không nhất thiết phải có?

a)

Phải giải quyết được yêu cầu đặt ra ban đầu

b)

Phải sử dụng các phép tính toán học

c)

Phải có lựa chọn rõ ràng ở mỗi bước đi

d)

Phải dừng lại sau một số hữu hạn bước

126.

Tính chất nào bắt buộc phải có của một thuật toán?

a)

Giải được một loạt các bài toán

b)

Phương pháp giải càng ngắn gọn

c)

Có dữ liệu vào ra rõ ràng

d)

Vấn đề giải quyết dễ hiểu

127.

Trong ngôn ngữ biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình elip dùng để thể hiện?

a)

Dữ liệu đầu vào

b)

Sự thay đổi của biến

c)

Dữ liệu đầu ra

d)

Sự bắt đầu và kết thúc

128.

Trong các hình khối sau, khối hình nào dùng để thực hiện lệnh nhập dữ liệu đầu vào?

a)

Hình (4) và (1)

b)

Hình (3) và (1)

c)

Hình (2) và (3)

d)

Hình (1) và (2)

129.

Cho A và B là hai tập hợp. Phép hợp của A và B, ký hiệu A∪B, là:

a)

Tập tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B

b)

Tập tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B

c)

Tập chứa các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

d)

Tập bao gồm các phần tử không thuộc A

130.

Cho A là tập hữu hạn của tập vũ trụ B. Phần bù của A trong B là:

a)

Tập bao gồm những phần tử không thuộc A nhưng lại thuộc B

b)

Tập chứa tất cả các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B

c)

Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B

d)

Tập bao gồm những phần tử thuộc tập A và tập B

131.

Cho A={2,3,5}, B={3,2,5}. Phương án nào dưới đây mô tả chính xác nhất mối quan hệ giữa A và B:

a)

Khác nhau

b)

A là con của B

c)

Bằng nhau

d)

B là con của A

132.

Cho A={2,0,3,1,3}, B={4,2,3}. Hãy cho biết A∪B là tập nào?

a)

{2,3}

b)

{2,0,3,4}

c)

{2,0,3,1}

d)

{2,0,1,4,3}

133.

Cho A và B là hai tập hợp. Phép giao của A và B, ký hiệu A∩B, là:

a)

Tập tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B

b)

Tập chứa các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

c)

Tập bao gồm các phần tử không thuộc A

d)

Tập tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B

134.

Cho A={c,d,g}, B={a,c,g,k}. Hãy cho biết A∪B là tập nào?

a)

{c,g}

b)

{c,d,g,a,k}

c)

{a,d,k}

d)

{c,d,g}

135.

Hàm f(x) = x² từ tập số nguyên đến tập số nguyên sẽ:

a)

Là đơn ánh

b)

Là toàn ánh

c)

Không là đơn ánh

d)

Là song ánh

136.

Hàm f(n) = n - 1 từ tập số nguyên đến tập số nguyên sẽ:

a)

Là song ánh

b)

Không là đơn ánh

c)

Không là song ánh

d)

Không là toàn ánh

137.

Khi xây dựng một thuật toán cần chú ý đến các đặc trưng sau đây:

a)

Nhập, xuất, tính xác định, tính hữu hạn, tính hiệu quả, tính đúng đắn.

b)

Nhập, xuất, tính xác định, tính hiệu quả, tính tổng quát, tính đúng đắn.

c)

Nhập, xuất, tính xác định, tính hữu hạn, tính hiệu quả, tính tổng quát, tính đúng đắn.

d)

Xuất, tính xác định, tính hữu hạn, tính hiệu quả, tính tổng quát, tính đúng đắn.

138.

Thuật toán sau dùng để: procedure max (a1, a2, ..., an: integers) max:= a1 for i:= 2 to n if max < ai then max:= ai

a)

Tính tổng hai số nguyên liên tiếp.

b)

Tính tổng n số tự nhiên đầu tiên.

c)

Tìm phần tử lớn nhất trong dãy hữu hạn các số nguyên

d)

Tính số Fibonacci thứ n

139.

Thuật toán sau dùng để: Procedure insert (x, a1, a2, …, an : integer); {giả thiết: a1 ≤ a2 ≤ … ≤ an} a:= n; x:= x + 1; i := 1; while x > ai do i := i + 1; for j := 0 to n - i do a_{n - j + 1} := a_{n - j}; a_i := x; {x đã được xếp vào vị trí đúng}

a)

Xếp dãy số tăng dần

b)

Chèn 1 số nguyên x vào vị trí thích hợp trong dãy các số nguyên a1, a2, ..., an đã được xếp theo thứ tự tăng dần.

c)

Tìm trong dãy số nguyên dương cho trước số hạng đầu tiên nhỏ hơn số hạng đứng ngay trước nó.

d)

Xếp dãy số giảm dần

140.

Cho tập A = {2,3,4,5,6,7,8}. Hỏi tập nào bằng tập A?

a)

{a | a là số tự nhiên >1 và <9}

b)

{b | b là số thực sao cho 1<b2<361 < b^2 < 36 }

c)

{2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}

d)

{4, 3, 5,2, 3, 6, 8}

141.

Cho tập B = {1, 2, {3,4},{5,6}, 7, 8, ∅}. Lực lượng của B bằng:

a)

8

b)

5

c)

7

d)

4

142.

Xác định tích đề các của 2 tập A={1,a} và B={1,b}:

a)

{(1,1), (1,b), (a,b), ∅ }

b)

{(1,1), (1,b), (a,1), (a,b)}

c)

{(1,b), (a,b)}

d)

{(1,1), (1,b), (∅ ,1), (a,b)}

143.

Cho 2 tập A, B với A={1,a,2,b,3,5,6}, B ={x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là

a)

Φ

b)

{a,2,3}

c)

4

d)

2

144.

Cho tập A = {1,3,4,6} và U = {1,2,3,4,5,6,7,8}. Phần bù của A trong U là tập:

a)

{2,0,1,4,3}

b)

{2,0,3,4,6}

c)

{2,5,7,8}

d)

{1,2,3}

145.

Cho 2 tập hợp: A={1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận} B={hoa, 3,4 , táo}. Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập AxB:

a)

{(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}

b)

{(1, táo), (a, 3), (táo, a), (táo, mận)}

c)

{(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)}

d)

{(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)}

146.

Thuật toán sau dùng để: Function max(a,b,c) Input: 3 số thực a,b,c; Output: Hiển thị kết quả; Begin x := a; if b > x then x:= b; if c > x then x:= c; max := x; End;

a)

Tìm UCLN

b)

Tìm max của ba số thực

c)

Tìm min của ba số thực

d)

Xếp ba số theo thứ tự tăng

147.

Thuật toán dưới đây dùng để: Function max_day_so; Input: Dãy số a1, a2, … ,an; Output: Hiển thị kết quả; begin max := a1 ; for i:= 2 to n do if ai > max then max := ai ; max_day_so := max; end;

a)

Tìm số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn a.

b)

Xếp dãy số tăng dần

c)

Tìm giá trị lớn nhất của dãy số a1, a2, …,an.

d)

Xếp dãy số giảm dần

148.

Xác định tích đề các AxB của 2 tập A={0,x} và B={0,y}:

a)

{(0,y), (x,y)}

b)

{(0,0), (0,y), (x,0), (x,y)}

c)

{(0,0), (0,y), ( ϕ ,y), (x,y)}

d)

{(0,0), (0,y), (x,y), ϕ }

149.

Xác định tích đề các của 2 tập A={9,x,y} và B={9,a}:

a)

{(9,x), (9,y), (9,9), (a,9),(a,x),(a,y)}

b)

{(x,9), (9,a),(y,9),(x,a),(y,a),(9,9)}

c)

{(9,a), (x,9),(y,9),(x,a),(y,a),(9,9)}

d)

{(9,x), (9,a), (x,a), (y,a), (x,9),(y,9)}

150.

Cho tập A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, tập B={2, 3, 8, 1, 7, 9}. Số phần tử của tập (A∪B) là:

a)

2

b)

4

c)

{1,2,4,3}

d)

9