wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chuyến đi tự thuê xe và tự lái xe đi du lịch

(a)  

2.

Một dạng ấn phẩm quảng cáo

(a)  

3.

Mẫu quảng cáo

(a)  

4.

Đặt taxi

(a)  

5.

Chuyến bay

(a)  

6.

Rời đi

(a)  

7.

Một toa nhà ở sân bay nơi hành khách được tập trung lại để chuyển lên hoặc xuống máy bay.

(a)  

8.

Mã bưu chính

(a)  

9.

Đón ai đó

(a)  

10.

Phòng đơn

(a)  

11.

Phòng đôi

(a)  

12.

2 giường đơn cho 2 người

(a)  

13.

1 giường cỡ lớn

(a)  

14.

Có sẵn, còn trống

(a)  

15.

Chỗ đậu xe

(a)  

16.

Xác nhận

(a)  

17.

Nông trại

(a)  

18.

Trồng trái cây

(a)  

19.

Nuôi con gì

(a)  

20.

Tối

(a)  

21.

Phần tệ nhất của

(a)  

22.

Cho ăn

(a)  

23.

Những người hái trái cây

(a)  

24.

Bốc hàng lên xe tải

(a)  

25.

Cung cấp cho ai đó cái gì

(a)  

26.

Phô mai

(a)  

27.

Một cách trực tiếp

(a)  

28.

Cộng đồng

(a)  

29.

Khá nhiều

(a)  

30.

Sơn

(a)  

31.

Sửa

(a)  

32.

Ghi chú xuống 1 vài thông tin

(a)  

33.

Bên kia đường

(a)  

34.

Phía sau

(a)  

35.

Nhiều

(a)  

36.

Gọi điện cho ai đó

(a)  

37.

Ghi chú điều gì đó

(a)  

38.

Xe (kích cỡ trung bình)

(a)  

39.

Việc đậu xe

(a)  

40.

Giới thiệu

(a)  

41.

Xe cộ

(a)  

42.

Hộp thư

(a)  

43.

Lối vào

(a)  

44.

Ghi danh (v)

(a)  

45.

Chăm sóc…

(a)  

46.

Chuyển sang

(a)  

47.

Đã đầy rồi, đã đủ rồi

(a)  

48.

Vụ cướp

(a)  

49.

Lấy tờ đơn

(a)  

50.

Giới tính

(a)  

51.

Nữ

(a)  

52.

Giải quyết khiếu nại của bạn

(a)  

53.

Những vụ đột nhập

(a)  

54.

Gần đây

(a)  

55.

Công dân

(a)  

56.

Quốc tịch

(a)  

57.

Cấp cái gì

(a)  

58.

Kỳ nghỉ

(a)  

59.

Những khuyến mãi đặc biệt

(a)  

60.

Mức giá cụ thể

(a)  

61.

Kỷ niệm ngày cưới

(a)  

62.

Mức giá trung bình

(a)  

63.

Đi tham quan

(a)  

64.

Chú ý

(a)  

65.

Lỡ, không thấy

(a)  

66.

Phòng bảo hiểm

(a)  

67.

Nghề nghiệp

(a)  

68.

Động cợ

(a)  

69.

Nghĩa rằng, đoán rằng

(a)  

70.

Trước đó

(a)  

71.

Công ty bảo hiểm

(a)  

72.

Sự bồi thường bảo hiểm

(a)  

73.

Bị ăn trộm

(a)  

74.

ở với người dân địa phương

(a)  

75.

Tham gia vào

(a)  

76.

Nâng cao

(a)  

77.

Khoá học

(a)  

78.

Quầy bán vé

(a)  

79.

Đi nghỉ mát

(a)  

80.

Lễ hội

(a)  

81.

Chỗ ngồi

(a)  

82.

Địa điểm

(a)  

83.

Nhầm lẫn

(a)  

84.

Người trình diễn thêm

(a)  

85.

Đề cập

(a)  

86.

Sáo

(a)  

87.

Dàn nhạc giao hưởng

(a)  

88.

Cuộc đua vịt

(a)  

89.

Nhựa

(a)  

90.

Được thả xuống sông

(a)  

91.

Giải thưởng

(a)  

92.

Vạch đích

(a)  

93.

Đang khuyến mãi giảm giá

(a)  

94.

Nhận ra

(a)  

95.

Được trao thưởng

(a)  

96.

Sống gần đó

(a)  

97.

Cuộc hành trình, chuyến đi

(a)  

98.

Chỗ ở

(a)  

99.

Thuê xe

(a)  

100.

Cung cấp

(a)  

101.

Giữ liên lạc

(a)  

102.

Có cơ hội làm gì

(a)  

103.

1 cách cấp bách, khẩn cấp

(a)  

104.

Vỡ, nứt

(a)  

105.

Thay thế

(a)  

106.

Đi tới

(a)  

107.

Ngay lập tức

(a)  

108.

Bức tường

(a)  

109.

Nồi cơm điện

(a)  

110.

Dính dầu mỡ, bết dính

(a)  

111.

Lột bỏ

(a)  

112.

Trát vữa

(a)  

113.

Hàng rào

(a)  

114.

Kiểm tra

(a)  

115.

Được nhận vào, được chấp nhận

(a)  

116.

Sắp xếp

(a)  

117.

Nơi ở của các sinh viên đại học

(a)  

118.

Điền vào 1 tờ đơn

(a)  

119.

Sở thích

(a)  

120.

Vân vân

(a)  

121.

Ngành y tá

(a)  

122.

Việc phục vụ ăn uống

(a)  

123.

Loại hình chỗ ở bao gồm việc cung cấp đầy đủ các bữa ăn

(a)  

124.

Loại hình chỗ ở chỉ bao gồm việc cung cấp bữa sáng và tối

(a)  

125.

Lựa chọn

(a)  

126.

Chế độ ăn

(a)  

127.

Căn hộ

(a)  

128.

Căn hộ nhỏ (thường) có 1 phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm

(a)  

129.

Chương trình giải trí

(a)  

130.

Hợp lý

(a)  

131.

Viết xuống một vài ghi chú 2

(a)  

132.

Những đặc điểm đặc biệt

(a)  

133.

Sự thu hút

(a)  

134.

Năng động

(a)  

135.

Sườn núi

(a)  

136.

Sân thượng

(a)  

137.

Những trang thiết bị

(a)  

138.

Được trang bị đầy đủ

(a)  

139.

Môn lướt ván nước

(a)  

140.

Môn lướt ván diều

(a)  

141.

Yêu thích

(a)  

142.

Nằm trong danh sách của chúng tôi

(a)  

143.

Thật là không may mắn

(a)  

144.

Chính sách

(a)  

145.

Lợi ích

(a)  

146.

Số tiền tối đa

(a)  

147.

hợp lý

(a)  

148.

có được sự bảo hiểm tốt

(a)  

149.

người thân

(a)  

150.

người đại diện

(a)