Font size
Worksheetsvocab 1
Total questions: 151
Worksheet time: 5hrs 2mins
Nowadays
(a)
daily
(a)
In many countries 1
(a)
In many countries 2
(a)
đi lang thang, rời khỏi một nơi mà không có mục đích hoặc không được giám sát.
(a)
một mình, tự làm mà không có sự giúp đỡ hay đi cùng ai.
(a)
ở ngoài (sân/không gian mở). Trong câu này nghĩa là ở ngoài sân thi đấu.
(a)
tự hướng dẫn, tức là bạn tự trải nghiệm, tự tìm hiểu mà không cần người hướng dẫn đi cùng.
(a)
đổi sân, đổi bên thi đấu (sang nửa sân đối diện).
(a)
giờ nghỉ giữa hiệp (trong bóng đá, bóng rổ…).
(a)
động viên
(a)
xà ngang
(a)
bật ra
(a)
quen thuộc với, thường thấy.
(a)
sự thành lập, sự sáng lập.
(a)
tiếp tục chơi, tiếp tục trận đấu.
(a)
bàn thắng quyết định (giúp đội chiến thắng).
(a)
quanh năm, suốt cả năm.
(a)
thu phí, tính tiền ai đó cho một dịch vụ/hàng hóa.
(a)
sự vào cửa, vé vào.
(a)
nghiệp dư, không chuyên.
(a)
công việc chính thức, công việc thực sự (không phải sở thích hoặc phụ thêm).
(a)
những khoản tiền lớn, đáng kể.
(a)
novel
(a)
breakthoughs, advancements
(a)
The occurrence of events by chance in a happy or beneficial way. 👉 Sự tình cờ mang lại may mắn hoặc điều tốt đẹp.
(a)
tiếp tục, xoay sở, tiến triển với một công việc nào đó.
(a)
nhận ra, ý thức được.
(a)
hưởng lợi, lợi ích.
(a)
đặc biệt là bởi vì... (cụm dùng để nhấn mạnh một lý do quan trọng).
(a)
dường như, có vẻ.
(a)
rõ ràng, hiển nhiên.
(a)
ngồi yên, không cử động hoặc không nghịch ngợm.
(a)
khía cạnh, mặt, phương diện.
(a)
xem xét
(a)
nảy ra trong đầu ai, chợt nghĩ tới.
(a)
không ngờ được, không đoán được, Who would have guessed she became a famous singer?
(a)
đúng là như vậy, tình huống đó xảy ra.
(a)
liên hệ, gắn kết, cho rằng có liên quan.
(a)
khả năng nhận thức không gian (hiểu và định hướng vị trí, khoảng cách, kích thước của vật thể trong không gian).
(a)
không gian, khoảng trống - thuộc về không gian - rộng rãi - sự rộng rãi.
(a)
liên quan đến, trong mối quan hệ với, so với.
(a)
liên quan nhiều hơn đến… hơn là..., gắn liền hơn với… chứ không là..., có mối quan hệ chặt chẽ hơn với…
(a)
kỹ năng vận động tinh (các cử động nhỏ, chính xác của bàn tay và ngón tay).
(a)
mắc chứng rối loạn phối hợp vận động (một tình trạng ảnh hưởng đến kỹ năng vận động, khiến việc viết, nói, hoặc di chuyển khó khăn hơn).
(a)
phối hợp, điều khiển nhịp nhàng (cử động, hành động).
(a)
mắc chứng khó đọc (một tình trạng ảnh hưởng đến não bộ gây khó khăn trong việc đọc và viết chính tả nhưng không ảnh hưởng đến trí thông minh).
(a)
cách hình thành chữ cái (quá trình viết từng chữ cái đúng hình dạng, đúng nét).
(a)
diễn đạt sự nhấn mạnh: nhiều hơn rất nhiều.
(a)
ấn quá mạnh, dùng quá nhiều lực.
(a)
phát sáng, sáng lên.
(a)
không chắc có cách can thiệp/giải quyết hiệu quả.
(a)
Đây là cấu trúc thường dùng để đưa ra gợi ý hoặc giải pháp - Một việc … bạn có thể làm là …
(a)
thử sức, try
(a)
"nó luôn luôn đã là rất … để... " → nhấn mạnh tính liên tục từ quá khứ cho đến hiện tại.
(a)
rõ ràng, hiển nhiên.
(a)
sẽ có (không gian, chỗ, khả năng…).
(a)
giao dịch trái phép
(a)
hành động phi pháp
(a)
rửa tiền
(a)
Không có sự kiểm soát của nhà nước (trang trọng).
(a)
Sự quản lý yếu kém của nhà nước (nghĩa thiên về quản lý sai hoặc kém hiệu quả, không phải hoàn toàn vắng mặt).
(a)
Không được chính phủ quản lý (dùng cho lĩnh vực cụ thể như tài chính, thương mại, Internet).
(a)
nạn nhân/ người chịu đựng bệnh tật hoặc vấn đề.
(a)
nạn nhân tai nạn, chiến tranh, thiên tai.
(a)
Con mồi, nạn nhân (ẩn dụ — thường dùng khi bị lợi dụng, bị lừa).
(a)
Nhằm tấn công, đánh vào (nghĩa tiêu cực, quân sự, tội phạm).
(a)
mặc dù...
(a)
dị ứng
(a)
thiếu hụt
(a)
phấn hoa
(a)
Thân mềm chân bụng: một nhóm động vật thân mềm lớn bao gồm ốc sên, ốc biển, sên trần.
(a)
ẩm ướt
(a)
for a very long time → trong một khoảng thời gian rất lâu.
(a)
a lot of, plenty of → rất nhiều (cách nói thân mật, văn nói).
(a)
thu hẹp, giới hạn phạm vi lựa chọn.
(a)
bệnh tả
(a)
dễ hiểu, dễ làm, không phức tạp rắc rối
(a)
di cư
(a)
mật độ
(a)
đấu tranh, vật lộn, gặp khó khăn
(a)
thành phố cảng, thị trấn có cảng
(a)
may mắn, vận may
(a)
mặc cả, thương lượng
(a)
quầy hàng, gian hàng
(a)
toàn bộ
(a)
pháp đài
(a)
sự hi sinh
(a)
gửi tiền hoặc hàng hóa đến 1 ng hoặc nơi nào đó
(a)
khoảng chừng đại khái
(a)
thực ra
(a)
may mắn thay, cảm ơn trời
(a)
nỗ lực, cố gắng
(a)
dấu câu
(a)
xấu hổ
(a)
cps thể đọc được
(a)
chắc chắn, nhất định
(a)
chứng minh
(a)
liên kết chặt chẽ
(a)
chữ viết nối
(a)
sẵn lòng tự nguyện
(a)
làm cho bạn cảm thấy bực bội và mất kiên nhẫn vì bạn không thể làm được hoặc đạt được những gì bạn muốn
(a)
tính dễ đọc, độ rõ ràng
(a)
quả thật, rất
(a)
đoàn, đàn
(a)
cuối cùng, rốt cuộc
(a)
sự đúng đắn, tính chính xác
(a)
phân biệt, nhận biết
(a)
sự tranh luận tranh cãi
(a)
sắp xếp chuẩn bị
(a)
thêm nữa
(a)
trầm trồ ngạc nhiên
(a)
tội phạm
(a)
trọng tài
(a)
cách biệt, tách biệt
(a)
khấu hao, giảm giá trị
(a)
đánh giá cao, trân trọng
(a)
quầy lễ tân
(a)
giải thưởng
(a)
cao độ, sân ( có vạch để chơi thể thao)
(a)
trợ lý phụ tá
(a)
hàng đợi xếp hàng
(a)
cho phép
(a)
hoảng sợ sợ hãi
(a)
đường hầm, hầm
(a)
giới thiệu mở đâu
(a)
Dịch bệnh : Sự bùng phát và lan rộng nhanh chóng của một căn bệnh trong một cộng đồng cụ thể tại một thời điểm nhất định.
(a)
bác sĩ (thuật ngữ trang trọng, thường dùng trong văn viết).
(a)
Hấp dẫn, lôi cuốn (cực kỳ thú vị và hấp dẫn)
(a)
bỏ đi, loại bỏ.
(a)
nhận được (nhiều) lợi ích, kiến thức, giá trị từ một hoạt động, trải nghiệm.
(a)
Một cách có chủ ý, cố tình, không phải ngẫu nhiên.
(a)
Bị thao túng, điều khiển, kiểm soát (thường là theo hướng gian lận hoặc lừa dối).
(a)
Cố ý, có chủ đích (Hành động được thực hiện một cách có suy nghĩ và quyết định trước).
(a)
Biến dạng, méo mó (bị kéo ra khỏi hình dạng ban đầu nên trông lạ lẫm; được làm cho âm thanh nghe lạ lẫm).
(a)
Cố tình bóp méo (thường dùng với dữ liệu, sự thật).
(a)
things like that → những thứ như vậy, kiểu vậy.
(a)
Ám ảnh, Mê muội (Làm cho ai đó không thể nghĩ về bất cứ điều gì khác một cách không hợp lý hoặc bình thường)
(a)
Người buôn bán kinh doanh
(a)
đại sứ, người đại diện
(a)
yêu cầu, mệnh lệnh
(a)
ranh giới
(a)
khu bảo tồn
(a)
thói quen/ hành vi/ ... săn mồi/ lợi dụng/...
(a)
tương đối
(a)
ca tử vong (thường do tai nạn).
(a)
đậu xuống, đáp xuống (dùng cho chim, côn trùng, máy bay).
(a)
chết người, gây tử vong
(a)
cao thế
(a)
đường dây điện
(a)
làm chết do điện giật.
(a)
