wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microbiology Practice Questions 1-16

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus Rota

b)

Virus dại

c)

Virus Dengue

d)

Virus sởi

2.

Những virus sau, virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus Rota

b)

Virus dại

c)

Virus viêm não Nhật Bản

d)

Virus bại liệt

3.

Cách tốt nhất phòng bệnh dại ở người là:

a)

Tiêu diệt chó và hạn chế nuôi chó

b)

Tiêm vaccin phòng dại cho chó, mèo

c)

Tiêm huyết thanh kháng dại cho người

d)

Tiêm vaccin phòng dại cho người

4.

Khi bị chó nghi dại cắn việc cần làm ngay là:

a)

Tiêm vaccin dại ngay

b)

Tiêm huyết thanh kháng dại

c)

Nhốt chó để theo dõi

d)

Xử lý vết cắn

5.

Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Treponema pallidum

d)

Salmonella

6.

Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột

a)

Staphylococcus aureus

b)

Treponema pallidum

c)

Streptococcus

d)

Shigella

7.

Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Treponema pallidum

d)

Yersinia pesti

8.

Những virus sau, virus nào là virus đường ruột

a)

Poliovirus

b)

Rabies virus

c)

Hepatitis viruses

d)

Encephalitis virus

9.

Những virus sau, virus nào là virus gây bệnh đường ruột

a)

Hepatitis A Virus

b)

Rotavirus

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

10.

Streptococci phát triển tốt ở môi trường:

a)

Pepton kiềm

b)

Chocolate

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Thạch máu

11.

Neisseria gonorrhoeae phát triển tốt ở môi trường:

a)

Pepton kiềm

b)

Thạch máu

c)

Chocolate

d)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

12.

Shigella phát triển tốt ở môi trường:

a)

Pepton kiềm

b)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

c)

Thạch máu

d)

Chocolate

13.

Vibrio cholera phát triển tốt ở môi trường:

a)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

b)

Thạch máu

c)

Pepton kiềm

d)

Chocolate

14.

Leptospira phát triển tốt ở môi trường:

a)

Rosenow

b)

Terskich

c)

Schroer

d)

Loeweinstein

15.

Clostridium tetani phát triển tốt ở môi trường:

a)

Schroer

b)

Loeweinstein

c)

Rosenow

d)

Terskich

16.

Corynebacterium diphtheriae phát triển tốt ở môi trường:

a)

Loeweinstein

b)

Schroer

c)

Terskich

d)

Rosenow

17.

Mycobacterium tuberculosis phát triển tốt ở môi trường:

a)

Terskich

b)

Schroer

c)

Rosenow

d)

Loeweinstein

18.

Yersinia pestis phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

Pepton kiềm

d)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

19.

E. coli phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

20.

Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:

a)

Capsomer

b)

Capsid

c)

Acid nucleic

d)

Envelope

21.

Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:

a)

Đờm

b)

Nước bọt

c)

Máu

d)

Dịch tiết họng mũi

22.

Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:

a)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp

b)

Bệnh nhân được dùng kháng sinh

c)

Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư

d)

Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày

23.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:

a)

Culex

b)

Toxorhynchites

c)

Aedes

d)

Anopheles

24.

Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:

a)

Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên

b)

Interferon, kháng thể tự nhiên, properdin, bổ thể

c)

Bổ thể, properdin, interferon

d)

Properdin, interferon, kháng thể tự nhiên

25.

Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:

a)

Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ

b)

Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến

c)

Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi

d)

Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi

26.

Không được tiêm chủng vaccin virus sống giảm độc lực cho đối tượng sau:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Người già

c)

Phụ nữ mang thai

d)

Trẻ suy dinh dưỡng

27.

Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:

a)

Da bị xây xát

b)

Da do côn trùng đốt

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hóa

28.

Đặc điểm không đúng với plasmid:

a)

Là phân tử ADN dạng vòng

b)

Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào

c)

Có khả năng tự nhân lên

d)

Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào

29.

Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Uống

c)

Tiêm trong da

d)

Tiêm bắp

30.

Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:

a)

Cấu trúc tế bào

b)

Môi trường nuôi cấy

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

31.

Khi ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc:

a)

Lao

b)

Nấm họng

c)

Nhiễm trùng cơ hội

d)

Viêm phổi

32.

Đặc điểm nuôi cấy của H. influenzae là:

a)

Mọc tốt khi có CO2

b)

Mọc tốt ở môi trường kiềm

c)

Mọc tốt ở trên MSA

d)

Khó nuôi cấy

33.

HIV chủ yếu gây suy giảm miễn dịch do tấn công vào loại tế bào nào?

a)

Tế bào thần kinh trung ương

b)

Tế bào B sản xuất kháng thể

c)

Tế bào T CD4+ của cơ thể

d)

Đại thực bào tại mô phổi

34.

Triệu chứng điển hình sớm của nhiễm HIV cấp là gì?

a)

Ho khan kéo dài vài tháng

b)

Sốt, phát ban và đau họng

c)

Vàng da kéo dài nhiều tuần

d)

Tiêu chảy phân máu nặng

35.

Dengue thường biểu hiện lâm sàng nào sau đây?

a)

Ho đờm, đau ngực, khó thở

b)

Vàng da, nước tiểu sẫm kéo dài

c)

Ban dạng cánh bướm, đau khớp nhỏ

d)

Sốt cao, đau đầu, đau hốc mắt

36.

Đối tượng có nguy cơ cao với viêm gan B cần tiêm phòng gồm ai?

a)

Nhân viên y tế tiếp xúc máu

b)

Người đi bộ đường dài thường xuyên

c)

Nhân viên văn phòng làm ca đêm

d)

Vận động viên bơi lội nghiệp dư

37.

Mẫu bệnh phẩm thích hợp để chẩn đoán Staphylococcus aureus gây nhiễm trùng da là gì?

a)

Dịch não tủy xét nghiệm nhanh

b)

Nước bọt không kiểm soát được

c)

Mủ vết thương đã kín miệng

d)

Nước tiểu lấy giữa dòng

38.

Để chẩn đoán viêm họng do Streptococcus pyogenes, mẫu nào phù hợp nhất?

a)

Mẫu đờm lưu qua đêm

b)

Máu lấy tĩnh mạch mu tay

c)

Nước tiểu đầu bãi sáng sớm

d)

Phết họng vùng amidan

39.

Trong viêm phổi do Pneumococcus, bệnh phẩm ưu tiên để nhuộm Gram là:

a)

Đờm khạc buổi sáng sớm

b)

Nước tiểu bảo quản lạnh

c)

Dịch dạ dày sau ăn trưa

d)

Nước bọt không vô trùng

40.

Nhiễm khuẩn tiết niệu do E. coli thường được chẩn đoán bằng:

a)

Dịch màng phổi hút bằng kim

b)

Nước tiểu giữa dòng vô khuẩn

c)

Phân tươi pha dung dịch bảo quản

d)

Phết mũi họng lấy khi đói

41.

Chẩn đoán lậu cầu cấp ở nam giới hay dùng bệnh phẩm nào?

a)

Nước bọt lấy bằng tăm bông

b)

Phết họng sau ăn tối

c)

Máu tĩnh mạch ngoại biên

d)

Dịch niệu đạo có mủ

42.

Để phát hiện Salmonella gây thương hàn, bệnh phẩm có giá trị sớm nhất là:

a)

Đờm khạc trong cơn sốt

b)

Máu cấy trong tuần đầu

c)

Phân lấy ở tuần đầu

d)

Nước tiểu buổi sáng sớm

43.

Chẩn đoán Shigella gây lỵ trực khuẩn dựa chủ yếu vào:

a)

Cấy phân tươi có nhầy máu

b)

Cấy máu trong tuần đầu

c)

Phết mũi tìm vi khuẩn

d)

Nước tiểu giữa dòng

44.

Vibrio cholerae thường được phát hiện tốt nhất từ:

a)

Nước tiểu đục có mùi khai

b)

Phân nước như nước vo gạo

c)

Đờm đặc màu xanh vàng

d)

Dịch não tủy trong suốt

45.

Chẩn đoán lao phổi do Mycobacterium tuberculosis thường bắt đầu bằng:

a)

Nuôi cấy máu hiếu khí

b)

Nhuộm Ziehl–Neelsen đờm

c)

Tìm kháng nguyên trong nước tiểu

d)

Cấy dịch họng kỵ khí tuyệt đối

46.

Corynebacterium diphtheriae được phát hiện qua bệnh phẩm phù hợp nào?

a)

Máu tươi chống đông citrate

b)

Dịch âm đạo lấy khi đau bụng

c)

Nước tiểu vô khuẩn giữa dòng

d)

Màng giả ở họng – phết họng

47.

Đường lây truyền chủ yếu của Helicobacter pylori là:

a)

Đường máu qua kim tiêm

b)

Đường tình dục không bảo vệ

c)

Đường phân–miệng trong gia đình

d)

Đường hô hấp qua hạt mịn

48.

Tetanus lây truyền theo cơ chế nào phù hợp nhất?

a)

Nội nha bào xâm nhập vết bẩn

b)

Giọt bắn hô hấp người bệnh

c)

Quan hệ tình dục trực tiếp

d)

Ăn phải thức ăn nấu chín

49.

Syphilis thường lây truyền qua con đường:

a)

Quan hệ tình dục không an toàn

b)

Bắt tay xã giao hàng ngày

c)

Hít phải bụi trong không khí

d)

Muỗi truyền từ người bệnh

50.

Trong số bệnh sau, bệnh nào có vector muỗi Aedes truyền?

a)

Viêm gan B mạn tính

b)

Sốt xuất huyết Dengue nặng

c)

Lậu cầu niệu đạo cấp

d)

Bạch hầu ác tính cổ bò

51.

Toxoid uốn ván được dùng chủ yếu để đạt mục tiêu nào trong cộng đồng?

a)

Ngăn bào tử xâm nhập vết thương

b)

Trung hòa độc tố bằng kháng thể

c)

Diệt trực khuẩn bằng kháng sinh

d)

Tẩy rửa triệt để vết thương

52.

Một tình huống nghi giang mai sơ cấp, xét nghiệm đầu tay có giá trị sàng lọc rộng nhất là gì?

a)

VDRL/RPR không đặc hiệu

b)

PCR khuếch đại DNA xoắn khuẩn

c)

FTA-ABS đặc hiệu Treponema

d)

Dark-field từ dịch loét

53.

Nhóm đối tượng có nguy cơ cao nhiễm HBV ở mức cộng đồng gồm ai?

a)

Nhân viên y tế tiếp xúc máu

b)

Khách du lịch nội địa ngắn ngày

c)

Trẻ lớn đã đủ lịch bại liệt

d)

Người chỉ nuôi thú cảnh tại nhà

54.

Virus bại liệt có acid nucleic thuộc loại nào?

a)

RNA hai sợi phân đoạn

b)

DNA một sợi vòng nhỏ

c)

DNA hai sợi tuyến tính

d)

RNA một sợi dương tính

55.

Bệnh phẩm phù hợp nhất để chẩn đoán Rotavirus ở trẻ tiêu chảy cấp là gì?

a)

Dịch ngoáy họng buổi sáng

b)

Nước tiểu thu vô khuẩn

c)

Dịch tá tràng và phân lỏng

d)

Máu tĩnh mạch chống đông

56.

Bệnh phẩm hàng đầu để phát hiện sởi giai đoạn cấp khi nghi ngờ bùng phát đường hô hấp là gì?

a)

Dịch não tủy không màu

b)

Phân mới đi trong ngày

c)

Nước tiểu cuối bãi sáng

d)

Phết họng hoặc dịch mũi

57.

Trong chẩn đoán quai bị, bệnh phẩm nào phản ánh tốt nhất tổn thương cơ quan đích?

a)

Dịch tuyến mang tai sưng

b)

Dịch ngoáy họng ngày 1

c)

Máu toàn phần EDTA

d)

Phân tươi chưa bảo quản

58.

Chọn bệnh phẩm tối ưu để xét nghiệm cúm mùa trong 48 giờ đầu:

a)

Dịch tỵ hầu ngoáy sâu

b)

Nước bọt khạc nhẹ

c)

Đờm ho đặc quánh

d)

Máu huyết thanh sớm

59.

Đường lây truyền chính của bại liệt trong cộng đồng là gì?

a)

Muỗi Aedes đốt người

b)

Phân–miệng qua nước

c)

Quan hệ tình dục không an toàn

d)

Giọt bắn hô hấp gần

60.

Rotavirus thường gây bệnh nổi bật nhất ở nhóm nào?

a)

Người lớn khỏe mạnh đi làm

b)

Trẻ dưới 5 tuổi bị tiêu chảy

c)

Người già mắc COPD ổn định

d)

Thanh thiếu niên đã tiêm đủ

61.

Biện pháp dự phòng hiệu quả nhất với uốn ván sau vết thương bẩn là gì?

a)

Tiêm globulin kháng độc tố

b)

Đắp sát khuẩn tại chỗ

c)

Kháng sinh phổ rộng ngay

d)

Cắt lọc và khâu kín sớm

62.

Trong sởi, thời kỳ lây mạnh nhất gắn với yếu tố nào sau đây?

a)

Trong giai đoạn hồi phục

b)

Sau hết sốt ba ngày

c)

Từ ho đến sau phát ban

d)

Giai đoạn ban bong tróc

63.

Quai bị ở nam vị thành niên có biến chứng đáng lo nhất nào?

a)

Viêm tụy cấp xuất huyết

b)

Viêm cầu thận nhanh tiến

c)

Viêm cơ tim tự miễn

d)

Viêm tinh hoàn có teo

64.

Đối với cúm mùa, quần thể mục tiêu ưu tiên tiêm vaccine hằng năm là ai?

a)

Vận động viên sức bền

b)

Người làm việc ngoài trời

c)

Người ≥65 tuổi hoặc có bệnh nền

d)

Trẻ khỏe 12–15 tuổi

65.

Ở dịch tễ học HBV, đường lây truyền quan trọng nhất tại bệnh viện là gì?

a)

Hắt hơi trong phòng kín

b)

Kim đâm dính máu bệnh

c)

Tiếp xúc da lành kéo dài

d)

Đồ dùng sinh hoạt chung

66.

Trong xét nghiệm giang mai giai đoạn muộn, vai trò phù hợp của test không đặc hiệu (RPR/VDRL) là gì?

a)

Khẳng định nhiễm trùng bẩm sinh

b)

Theo dõi đáp ứng điều trị định lượng

c)

Phân biệt tái nhiễm với tái hoạt

d)

Sàng lọc u lympho liên quan HIV

67.

Virus bại liệt lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Máu và sản phẩm của máu

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Thần kinh

68.

Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:

a)

Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn

b)

Hiệu giá kháng thể thấp

c)

Không tạo miễn dịch

d)

Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị

69.

Virus quai bị lây truyền qua:

a)

Tiếp xúc da và niêm mạc

b)

Đường máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường hô hấp

70.

Hình thể của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn không bắt màu thuốc nhuộm

c)

Trực khuẩn Gram âm

d)

Trực khuẩn đa hình thái

71.

Loại tế bào trong cơ thể bị HIV xâm nhập và phá hủy nhiều nhất là:

a)

Tế bào lympho TCD4

b)

Tế bào lympho TCD3

c)

Tế bào lympho TCD8

d)

Tế bào lympho TCD45

72.

Vi khuẩn Leptospira thường KHÔNG xâm nhập vào cơ thể qua đường nào dưới đây:

a)

Ăn uống

b)

Niêm mạc (mắt, mũi, miệng) khi bơi lặn sâu

c)

Da (chân, tay) do ngâm nước lâu

d)

Vết thương

73.

Phát hiện nhiễm HIV dựa vào các xét nghiệm sau:

a)

Xét nghiệm máu phát hiện virus hoặc kháng thể đặc hiệu

b)

Xét nghiệm công thức máu

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Xét nghiệm chức năng thận

74.

Vật liệu di truyền của HPV là:

a)

ARN một sợi

b)

ADN hai sợi

c)

ARN hai sợi

d)

ADN một sợi

75.

Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là:

a)

Tiêm vaccin phòng dại cho chó

b)

Tiêu diệt chó

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

Tiêm vaccin phòng dại cho người

76.

Các loại bệnh phẩm sau đây dùng để nuôi cấy, phân lập và xác định vi khuẩn dịch hạch, TRỪ:

a)

Đờm

b)

Nước chọc hạch

c)

Phân

d)

Máu

77.

Vaccin phòng bệnh lao được tiêm lần đầu cho trẻ lúc:

a)

Sơ sinh

b)

Sáu tháng tuổi

c)

Chín tháng tuổi

d)

Ba tháng tuổi

78.

H. pylori là loại vi khuẩn:

a)

Rất dễ nuôi cấy

b)

Chưa nuôi cấy được

c)

Dễ nuôi cấy

d)

Khó nuôi cấy

79.

Sự lan truyền ngang gen để kháng kháng sinh KHÔNG nhờ vào hình thức:

a)

Tiếp hợp

b)

Tải nạp

c)

Đột biến

d)

Biến nạp

80.

Vaccin Sabin và Salk được sử dụng để phòng bệnh:

a)

Bại liệt

b)

Tay chân miệng ở trẻ em

c)

Rubella

d)

Cúm

81.

Các thành phần sau đều là cấu trúc bắt buộc của vi khuẩn, TRỪ:

a)

Vách

b)

Nhân

c)

Lông

d)

Màng sinh chất

82.

Loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong dịch tiết niêm mạc là:

a)

IgE

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgA

83.

Corynebacterium diphtheriae có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Trực khuẩn Gram dương, không di động

b)

Xoắn khuẩn Gram âm, di động mạnh

c)

Cầu khuẩn Gram âm, có lông quanh

d)

Trực khuẩn Gram âm, sinh nha bào

84.

Pneumococcus (Streptococcus pneumoniae) thường có hình thái nào?

a)

Song cầu Gram dương, có vỏ

b)

Trực khuẩn Gram âm, có lông

c)

Song cầu Gram âm, không vỏ

d)

Tụ cầu Gram dương, không vỏ

85.

Helicobacter pylori có đặc điểm hình thái và nhuộm Gram nào?

a)

Trực khuẩn thẳng Gram dương, sinh nha bào

b)

Xoắn khuẩn mảnh Gram dương, di động

c)

Cầu khuẩn chuỗi Gram dương, không lông

d)

Trực khuẩn cong Gram âm, có tiên mao

86.

E. coli điển hình thuộc nhóm nào về Gram và hình thái?

a)

Trực khuẩn Gram âm, có lông quanh

b)

Cầu khuẩn Gram dương, không lông

c)

Trực khuẩn Gram dương, có nha bào

d)

Song cầu Gram âm, không di động

87.

Yersinia pestis có đặc điểm nào giúp nhận diện trong nhuộm Wayson?

a)

Hai đầu đậm màu hình ghim an toàn

b)

Song cầu Gram âm, vỏ dày rõ

c)

Trực khuẩn Gram dương, xếp dây dài

d)

Xoắn khuẩn mảnh, nhuộm bạc tốt

88.

Rickettsia đặc trưng bởi đặc điểm sinh học nào?

a)

Sinh nha bào chịu nhiệt lâu

b)

Sống tự do trên môi trường đặc

c)

Ký sinh bắt buộc trong tế bào

d)

Tổng hợp đầy đủ ATP và axit amin

89.

Mycoplasma pneumoniae khác vi khuẩn điển hình vì điều gì?

a)

Bắt buộc ký sinh trong nhân tế bào

b)

Không có vật liệu di truyền DNA

c)

Không có màng tế bào phospholipid

d)

Không có thành tế bào peptidoglycan

90.

Chlamydia trachomatis có chu kỳ phát triển gồm thể nào?

a)

Thể conid và thể tản

b)

Thể căn bản và thể lưới

c)

Thể nha bào và thể roi

d)

Thể bào tử và thể nang

91.

Poliovirus thuộc họ Picornaviridae có bộ gen nào?

a)

RNA đơn sợi dương, không vỏ bọc

b)

RNA phân đoạn, có vỏ ngoài

c)

DNA sợi đôi, có vỏ bọc lipid

d)

DNA vòng, không capsid

92.

Rotavirus có đặc điểm cấu trúc nào giúp chẩn đoán?

a)

Virus sợi, chứa DNA đơn

b)

Virus xoắn, chứa RNA âm

c)

Virus có vỏ lipid, sợi gai dài

d)

Virus không vỏ, hình bánh xe

93.

Virus sởi (Measles virus) lây truyền chủ yếu qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hóa qua nước bẩn

b)

Đường máu qua muỗi Aedes

c)

Giọt bắn đường hô hấp, rất dễ lây

d)

Lây qua quan hệ tình dục

94.

Virus quai bị (Mumps virus) gây tổn thương điển hình nào?

a)

Viêm tuyến mang tai cấp tính

b)

Viêm dạ dày cấp tính nặng

c)

Viêm da mủ lan tỏa

d)

Viêm ruột hoại tử

95.

Muỗi Aedes aegypti là véc tơ truyền bệnh nào thường gặp?

a)

Sốt xuất huyết Dengue ở người

b)

Sốt rét do Plasmodium vivax

c)

Bệnh Lyme do Borrelia burgdorferi

d)

Dịch hạch do Rickettsia prowazekii

96.

Bọ chét chuột Xenopsylla cheopis liên quan đến bệnh nào?

a)

Dịch hạch do Yersinia pestis

b)

Sốt xuất huyết do Dengue virus

c)

Sởi do Paramyxoviridae

d)

Viêm gan A do HAV

97.

Kháng acid là tính chất quan trọng của vi khuẩn nào dưới đây?

a)

Neisseria gonorrhoeae, nhuộm bạc

b)

Escherichia coli, nhuộm Wayson

c)

Treponema pallidum, nhuộm Gram chuẩn

d)

Mycobacterium tuberculosis, nhuộm Ziehl–Neelsen

98.

Để nuôi cấy virus trong phòng thí nghiệm, yêu cầu tối thiểu là gì?

a)

Tế bào cảm thụ sống, vô trùng tuyệt đối

b)

Máu toàn phần có chất chống đông

c)

Môi trường thạch giàu dinh dưỡng đặc

d)

Dung dịch muối đẳng trương đơn thuần

99.

HIV là tác nhân gây nên:

a)

Sốt phát ban nặng

b)

Hội chứng suy giảm miễn dịch

c)

Bệnh suy giảm miễn dịch

d)

Dị dạng thai nhi bẩm sinh

100.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi khuẩn tả thường là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Chất chọc hạch

c)

Mủ tổn thương

d)

Phân người bệnh

101.

Bệnh phẩm phù hợp để chẩn đoán lao phổi là:

a)

Phân bệnh nhân

b)

Nước não tuỷ

c)

Đờm đường hô hấp

d)

Chất chọc hạch

102.

Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là tiêm vaccine cho:

a)

Trẻ 2 tuổi trở lên

b)

Trẻ 9–12 tháng tuổi

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ 3–6 tháng tuổi

103.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus quai bị có thể là:

a)

Nước tiểu người bệnh

b)

Máu ngoại vi

c)

A, B, C đều đúng

d)

Nước bọt tươi

104.

Virus Viêm não Nhật Bản gây bệnh chủ yếu ở:

a)

Mọi đối tượng

b)

Trẻ em trên 10 tuổi

c)

Trẻ em dưới 10 tuổi

d)

Người trưởng thành

105.

Liên cầu có tên khoa học là:

a)

Streptococcus

b)

Shigella dysenteriae

c)

Staphylococcus aureus

d)

Salmonella enterica

106.

Trong các virus sau, virus nào gây bệnh đường ruột:

a)

Rotavirus thường gặp

b)

Rabies virus cổ điển

c)

Poliovirus điển hình

d)

Encephalitis virus chung

107.

Vi khuẩn có khả năng gây nhiễm độc thức ăn là:

a)

Treponema pallidum

b)

Corynebacterium diphtheriae

c)

Staphylococcus aureus

d)

Neisseria gonorrhoeae

108.

Tìm ý sai nói về nhiễm trùng do virus:

a)

Nhiễm virus chậm

b)

Nhiễm virus thể tiềm tàng

c)

Không có thể người lành mang virus

d)

Nhiễm virus mạn tính

e)

Nhiễm virus cấp tính

109.

Chọn ý sai nói về nha bào vi khuẩn:

a)

Nha bào tồn tại nhiều năm ở ngoại cảnh

b)

Nha bào bị diệt ở 100°C trong 30 phút hấp ướt

c)

Nha bào là hình thái tồn tại khi điều kiện bất lợi

d)

Nha bào chỉ có ở một số vi khuẩn như lao, giang mai, dịch hạch

110.

Tìm ra ý đúng về vi khuẩn lậu:

a)

Neisseria meningitidis, song cầu, Gram âm

b)

Sức đề kháng cao, khó bị diệt bởi hoá chất

c)

Không sinh bao tử, không có pili (một số có pili)

d)

Neisseria gonorrhoeae, song cầu, Gram âm

111.

Vaccine giải độc tố chế tạo từ:

a)

Nội độc tố vi khuẩn

b)

Kháng độc tố thụ động

c)

Ngoại độc tố bất hoạt

d)

Độc tố vi sinh vật khác

112.

Chọn ý đúng về Salmonella:

a)

Trực khuẩn Gram âm, có lông, có vỏ

b)

Trực khuẩn Gram dương, có lông, không vỏ

c)

Sức đề kháng tự nhiên rất kém

d)

Gây bệnh thương hàn và nhiễm độc thức ăn

113.

Chọn ý sai nói về sinh lý của vi khuẩn:

a)

Vi khuẩn sinh sản nhanh cần nhiều thức ăn

b)

Có hệ enzyme để phân giải thức ăn

c)

Một số vi khuẩn phải ký sinh bắt buộc nội bào

d)

Tự tổng hợp thành phần tế bào khi đủ chất

114.

Chọn ý sai về virus cúm:

a)

Gây bệnh đường hô hấp lan rộng

b)

Có nhiều phân type lưu hành

c)

Không gây nhiễm theo mùa định kỳ

d)

Có khả năng biến đổi kháng nguyên

115.

Môi trường nuôi cấy nào tối ưu để phân lập Vibrio cholerae từ phân bệnh nhân?

a)

Môi trường Lowenstein–Jensen đặc trứng

b)

Môi trường TCBS kiềm chọn lọc

c)

Thạch MacConkey lactose dương tính

d)

Thạch máu hiếu khí 5% CO2

116.

Streptococcus phát triển tốt nhất trên loại môi trường nào để dễ quan sát tan huyết?

a)

Thạch máu có hồng cầu cừu

b)

Thạch chocolate giàu dinh dưỡng

c)

Môi trường TCBS chọn lọc muối mật

d)

Môi trường Lowenstein–Jensen trứng gà

117.

Neisseria gonorrhoeae thường được nuôi cấy tối ưu trên môi trường nào?

a)

TCBS chọn lọc cho vi khuẩn tả

b)

Lowenstein–Jensen giàu lipid

c)

Thạch chocolate có CO2 5–10%

d)

Thạch máu tiêu chuẩn 37°C hiếu khí

118.

Shigella được phân lập hiệu quả nhất trên loại môi trường nào sau đây?

a)

SS agar hoặc XLD chọn lọc

b)

TCBS kiềm pH cao

c)

Thạch chocolate có CO2

d)

Lowenstein–Jensen đặc trứng

119.

Leptospira nên được nuôi cấy trên môi trường đặc hiệu nào?

a)

EMJH bán rắn chuyên biệt

b)

TCBS chọn lọc sucrose

c)

Thayer–Martin chọn lọc

d)

Lowenstein–Jensen trứng gà

120.

Clostridium tetani cần điều kiện và môi trường nào để phát triển tốt?

a)

Kỵ khí trên môi trường giàu dinh dưỡng

b)

Kiềm mạnh trên TCBS

c)

Hiếu khí trên thạch máu 5% CO2

d)

Vi hiếu khí trên chocolate

121.

Corynebacterium diphtheriae được nuôi cấy tối ưu trên môi trường nào để quan sát khuẩn lạc đen?

a)

Thạch tellurite hoặc Tinsdale

b)

Lowenstein–Jensen

c)

Thạch máu tiêu chuẩn

d)

TCBS chọn lọc đường mía

122.

Mycobacterium tuberculosis phát triển chậm nhất trên môi trường nào sau đây?

a)

Chocolate có 10% CO2

b)

Lowenstein–Jensen chứa malachite green

c)

Thạch máu giàu hồng cầu

d)

TCBS pH kiềm 8.5

123.

Yersinia pestis là vi khuẩn đường ruột nhưng cần môi trường và điều kiện nào để nuôi cấy an toàn?

a)

Thạch máu ở 28–30°C phòng chuẩn

b)

TCBS với muối mật tăng cao

c)

Lowenstein–Jensen 37°C

d)

Thạch MacConkey tại 42°C

124.

E. coli lên men lactose tạo khuẩn lạc màu nào trên MacConkey agar?

a)

Hồng đỏ do lên men lactose

b)

Không màu nhạt do không lên men

c)

Xanh đen có kim loại bóng

d)

Vàng tươi do sucrose dương

125.

Poliovirus thuộc nhóm virus đường ruột có vật chất di truyền nào?

a)

DNA sợi kép tuyến tính

b)

RNA sợi đơn dương tính

c)

RNA sợi âm phân đoạn

d)

DNA vòng sợi đơn bền vững

126.

Rotavirus có kiểu hệ gen và vỏ capsid như thế nào?

a)

RNA âm liên tục, capsid xoắn

b)

DNA vòng kép, capsid có vỏ

c)

RNA đơn dương, capsid trần

d)

RNA kép phân đoạn, capsid hai lớp

127.

Phát biểu nào mô tả đúng cấu trúc capsid của virus?

a)

Màng peptidoglycan bao quanh RNA

b)

Thành cellulose bảo vệ bộ gen

c)

Vỏ protein đóng gói acid nucleic

d)

Vỏ lipid được tổng hợp từ ribosome

128.

Khi nghi sởi cấp, bệnh phẩm nào phù hợp nhất trong 3 ngày đầu?

a)

Máu đông nuôi cấy vi khuẩn

b)

Tăm bông họng để RT‑PCR RNA

c)

Dịch não tủy làm nhuộm Gram

d)

Phân để tìm kháng nguyên

129.

Ở giai đoạn 4–28 ngày sau phát ban sởi, xét nghiệm huyết thanh nào có giá trị chẩn đoán?

a)

Nuôi cấy virus bằng TCBS

b)

IgG giảm dần theo thời gian

c)

PCR tìm DNA capsid virus

d)

IgM kháng sởi trong huyết thanh

130.

Yếu tố quyết định khả năng gây bệnh của Pseudomonas aeruginosa thường liên quan nhất đến đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất penicillin nội sinh mạnh mẽ

b)

Hình thành biofilm bền vững trên bề mặt

c)

Khả năng lên men lactose rất hiệu quả

d)

Sống kỵ khí tuyệt đối trong mô hoại tử

131.

Muỗi truyền bệnh sốt Dengue chủ yếu thuộc giống nào?

a)

Mansonia spp. là vector quan trọng

b)

Culex pipiens là vector thường gặp

c)

Anopheles gambiae là tác nhân chính

d)

Aedes aegypti là loài truyền chủ yếu

132.

Thành phần nào thuộc hệ miễn dịch tự nhiên (bẩm sinh)?

a)

Tế bào T nhớ đặc hiệu kháng nguyên

b)

Kháng thể IgA đặc hiệu cao

c)

Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp

d)

Interferon và bổ thể hoạt hóa nhanh

133.

Đặc điểm điển hình của Pneumococcus (Streptococcus pneumoniae) là gì?

a)

Song cầu Gram dương có nang rõ

b)

Trực khuẩn kháng cồn kháng acid mạnh

c)

Cầu khuẩn tụ cầu catalase dương tính

d)

Trực khuẩn Gram âm không di động

134.

Vaccine sống giảm độc lực chống chỉ định ở đối tượng nào?

a)

Phụ nữ đang mang thai ở mọi tam cá nguyệt

b)

Trẻ em đủ 12 tháng tuổi khỏe mạnh

c)

Người lớn suy dinh dưỡng nhẹ

d)

Sinh viên y khoa không bệnh nền

135.

Dịch hạch ở người thường lây truyền qua con đường nào?

a)

Vết đốt côn trùng mang bọ chét nhiễm

b)

Tiếp xúc thực phẩm nhiễm độc tố

c)

Hít phải bào tử từ đất nông nghiệp

d)

Đường truyền dọc từ mẹ sang con

136.

Đặc tính đúng của plasmid ở vi khuẩn là gì?

a)

DNA ngoài nhiễm sắc thể có thể mang gen kháng

b)

RNA vòng mang thông tin phiên mã ribosome

c)

DNA nhiễm sắc thể chính chứa gen chuyển hóa cơ bản

d)

Protein ngoại bào lưu trữ thông tin di truyền

137.

Chức năng quan trọng của thành tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Thực hiện hô hấp hiếu khí hoàn toàn

b)

Tổng hợp protein trên ribosome 80S

c)

Duy trì hình dạng và bảo vệ áp suất thẩm thấu

d)

Lưu trữ glycogen dài hạn

138.

Nhiễm trùng cơ hội thường gặp ở bệnh nhân AIDS bao gồm lựa chọn nào sau đây?

a)

Uốn ván do Clostridium tetani

b)

Tả do Vibrio cholerae cổ điển

c)

Sốt rét Plasmodium vivax tái phát

d)

Viêm phổi do Pneumocystis jirovecii

139.

Haemophilus influenzae type b có yêu cầu nuôi cấy đặc trưng nào?

a)

Không đòi hỏi hemin hoặc NAD

b)

Tăng trưởng kỵ khí tuyệt đối

c)

Phát triển tốt trên MacConkey

d)

Cần yếu tố X và V, CO2 nhẹ

140.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG thuộc hệ miễn dịch tự nhiên?

a)

Kháng thể đặc hiệu IgG sau tiêm chủng

b)

Properdin hoạt hóa bổ thể thay thế

c)

Interferon ức chế nhân lên virus

d)

Kháng thể tự nhiên không đặc hiệu

141.

Cơ chế giúp Pseudomonas aeruginosa kháng lại nhiều kháng sinh thường liên quan đến

a)

Bơm tống thuốc và màng ngoài khó thấm

b)

Hình thành bào tử nội sinh phổ biến

c)

Sản xuất beta-lactam nội sinh ở người

d)

Mất hoàn toàn lớp peptidoglycan

142.

Đặc điểm mô tả đúng nhất về Haemophilus influenzae trên kính hiển vi và nuôi cấy là

a)

Trực khuẩn Gram dương kháng acid

b)

Trực cầu khuẩn Gram âm nhỏ, đa hình

c)

Cầu khuẩn Gram âm hiếu kỵ khí bắt buộc

d)

Song cầu Gram dương có catalase

143.

Tình huống: Một thai phụ 12 tuần cần tiêm vaccine phòng virus sống giảm độc lực. Quyết định phù hợp nhất là

a)

Tiêm và theo dõi tại nhà 48 giờ

b)

Hoãn tiêm vì chống chỉ định khi mang thai

c)

Tiêm ngay vì lợi ích vượt trội nguy cơ

d)

Tiêm nửa liều để giảm phản ứng phụ

144.

Kết hợp đúng cặp vi khuẩn - cấu trúc liên quan đến độc lực tăng cao

a)

E. coli – vách không peptidoglycan

b)

C. tetani – lông tiên mao không độc tố

c)

M. tuberculosis – ngoại độc tố protein mạnh

d)

S. pneumoniae – nang polysaccharide

145.

Nhận định nào đúng về vai trò của bổ thể trong miễn dịch bẩm sinh?

a)

Sản xuất kháng thể đặc hiệu kéo dài

b)

Hoạt hóa phá hủy màng vi khuẩn nhanh chóng

c)

Trực tiếp ức chế phiên mã DNA người

d)

Tạo trí nhớ miễn dịch bền vững

146.

Mycobacterium kháng cồn–kháng toan chủ yếu do thành tế bào chứa nhiều chất nào?

a)

Acid mycolic và sáp

b)

Peptidoglycan thuần khiết

c)

Phospholipid trung tính

d)

Protein màng dồi dào

147.

Kháng nguyên thân (O) của vi khuẩn thường có bản chất hóa học chủ yếu là gì?

a)

Acid nucleic đặc hiệu

b)

Lipid không phân cực

c)

Protein dễ biến tính

d)

Polysaccharide bền nhiệt

148.

Vật liệu di truyền của phage (thể thực khuẩn) có thể thuộc loại nào sau đây?

a)

Chỉ RNA mạch đơn

b)

Protein và lipid

c)

Chỉ DNA mạch kép

d)

DNA hoặc RNA

149.

Đường lây truyền nào KHÔNG điển hình đối với viêm gan B?

a)

Phân–miệng qua thực phẩm

b)

Đường máu qua truyền máu

c)

Quan hệ tình dục không bảo vệ

d)

Lây từ mẹ sang con khi sinh

150.

Nhận định đúng nhất về vi khuẩn đường ruột (enteric bacteria):

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn Gram âm

c)

Trực khuẩn kháng acid

d)

Xoắn khuẩn di động mạnh