Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập cuối kì marketing thực phẩm
Total questions: 150
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Marketing thực phẩm là chuỗi các hoạt động diễn ra trong hệ thống thực phẩm giữa tổ chức thực phẩm và _______.
a)
A. Nhà bán lẻ
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Nhà sản xuất
d)
D. Đối thủ cạnh tranh
2.
Câu 2: Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ, marketing là quá trình hoạch định và quản lý nhằm _______.
a)
A. Tăng lợi nhuận tối đa
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu cá nhân và xã hội
c)
C. Xác định giá trị thương hiệu
d)
D. Giảm chi phí sản xuất
3.
Câu 3: Theo Viện Marketing Anh Quốc, marketing là quá trình tổ chức và quản lý toàn bộ hoạt động từ phát hiện sức mua đến _______.
a)
A. Giao hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
b)
B. Đánh giá phản hồi khách hàng
c)
C. Quảng cáo đại chúng
d)
D. Cải tiến sản phẩm
4.
Câu 4: Định nghĩa của John Crighton cho rằng marketing là quá trình cung cấp đúng sản phẩm, đúng kênh, đúng thời gian và _______.
a)
A. Đúng giá
b)
B. Đúng vị trí
c)
C. Đúng khách hàng
d)
D. Đúng chiến lược
5.
Câu 5: Quan điểm marketing xã hội nhấn mạnh điều gì?
a)
A. Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp
b)
B. Sự hài lòng của khách hàng và lợi ích xã hội
c)
C. Tối thiểu hóa chi phí sản xuất
d)
D. Tăng trưởng doanh số bán hàng
6.
Câu 6: Trong mô hình 4P, “Place” thể hiện yếu tố nào?
a)
A. Giá bán
b)
B. Phân phối
c)
C. Chiêu thị
d)
D. Sản phẩm
7.
Câu 7: Theo Maslow, nhu cầu được tôn trọng thuộc nhóm nhu cầu nào?
a)
A. Sinh lý
b)
B. An toàn
c)
C. Xã hội
d)
D. Tự trọng
8.
Câu 8: Nhu cầu ăn chay của người đạo Bà La Môn phản ánh yếu tố nào của marketing thực phẩm?
a)
A. Môi trường văn hóa
b)
B. Hành vi mua
c)
C. Động cơ tiêu dùng
d)
D. Yếu tố tâm lý
9.
Câu 9: Phân khúc thị trường là quá trình chia thị trường tổng thể thành các nhóm khách hàng _______.
a)
A. Có nhu cầu khác nhau
b)
B. Có cùng thu nhập
c)
C. Theo vị trí địa lý
d)
D. Theo độ tuổi
10.
Câu 10: Cơ sở phân khúc nhân khẩu học không bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
A. Giới tính
b)
B. Nghề nghiệp
c)
C. Tính cách
d)
D. Thu nhập
11.
Câu 11: Định vị sản phẩm là hành động thiết kế sản phẩm sao cho _______.
a)
A. Được ưa chuộng nhất thị trường
b)
B. Chiếm vị trí riêng biệt trong tâm trí khách hàng
c)
C. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
d)
D. Hạn chế đối thủ cạnh tranh
12.
Câu 12: Câu nào sau đây không phải là nguồn tạo sự khác biệt trong marketing?
a)
A. Sản phẩm
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Thị phần
d)
D. Hình ảnh
13.
Câu 13: Hành vi mua của người tiêu dùng bắt đầu từ bước nào?
a)
A. Tìm kiếm thông tin
b)
B. Nhận dạng nhu cầu
c)
C. Đánh giá lựa chọn
d)
D. Quyết định mua
14.
Câu 14: Trong hành vi mua, “người gây ảnh hưởng” là ai?
a)
A. Người thanh toán
b)
B. Người sử dụng
c)
C. Người thuyết phục quyết định mua
d)
D. Người cung cấp hàng hóa
15.
Câu 15: Trong hành vi mua của tổ chức, người “giữ cửa” có vai trò gì?
a)
A. Thương lượng giá cả
b)
B. Ngăn hoặc cho phép thông tin tiếp cận người quyết định
c)
C. Ra quyết định mua
d)
D. Sử dụng sản phẩm
16.
Câu 16: Sản phẩm được chia thành bao nhiêu cấp độ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
17.
Câu 17: Sản phẩm tiện dụng là gì?
a)
A. Mua thường xuyên, ít cân nhắc
b)
B. Cần nghiên cứu kỹ lưỡng
c)
C. Có tính đặc thù cao
d)
D. Không có thương hiệu
18.
Câu 18: Sản phẩm chuyên biệt có đặc điểm:
a)
A. Giá thấp
b)
B. Mua ngẫu hứng
c)
C. Người mua sẵn sàng bỏ công sức để sở hữu
d)
D. Dễ thay thế
19.
Câu 19: Chu kỳ sống sản phẩm có mấy giai đoạn?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
20.
Câu 20: Giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm thường có lợi nhuận cao nhất?
a)
A. Giới thiệu
b)
B. Tăng trưởng
c)
C. Bão hòa
d)
D. Suy thoái
21.
Câu 21: Thương hiệu (brand) là gì?
a)
A. Tên sản phẩm
b)
B. Biểu tượng của doanh nghiệp
c)
C. Tập hợp các yếu tố giúp phân biệt hàng hóa của người bán với đối thủ
d)
D. Chỉ là logo của công ty
22.
Câu 22: Yếu tố nào sau đây không thuộc thành phần thương hiệu?
a)
A. Brandname
b)
B. Logo
c)
C. Bao bì
d)
D. Slogan
23.
Câu 23: Giá cả là yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra _______.
a)
A. Doanh thu
b)
B. Chi phí
c)
C. Sản phẩm mới
d)
D. Quảng bá
24.
Câu 24: Khi doanh nghiệp đặt giá thấp để thâm nhập thị trường, đó là chiến lược gì?
a)
A. Hớt váng
b)
B. Xâm nhập thị trường
c)
C. Giá phân biệt
d)
D. Giá tâm lý
25.
Câu 25: Chính sách giá phân biệt theo khu vực nhằm mục đích gì?
a)
A. Tăng chi phí vận chuyển
b)
B. Phù hợp với khả năng chi trả của từng vùng
c)
C. Giảm sự khác biệt văn hóa
d)
D. Thống nhất giá trên toàn quốc
26.
Câu 26: Trong phân phối, “kênh 0 cấp” là gì?
a)
A. Có một trung gian
b)
B. Có hai trung gian
c)
C. Bán trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng
d)
D. Qua đại lý và bán sỉ
27.
Câu 27: Nhà trung gian hỗ trợ gồm những đơn vị nào?
a)
A. Nhà buôn và đại lý
b)
B. Ngân hàng, công ty vận tải, bảo hiểm
c)
C. Siêu thị bán lẻ
d)
D. Đại lý phân phối
28.
Câu 28: Lợi ích chính của nhà trung gian đối với nhà sản xuất là gì?
a)
A. Tăng giá sản phẩm
b)
B. Giảm chi phí quảng cáo
c)
C. Chia sẻ rủi ro và vận chuyển sản phẩm
d)
D. Kiểm soát cạnh tranh
29.
Câu 29: Kênh phân phối hai cấp gồm:
a)
A. Nhà sản xuất – bán lẻ – người tiêu dùng
b)
B. Nhà sản xuất – bán sỉ – bán lẻ – người tiêu dùng
c)
C. Nhà sản xuất – đại lý – người tiêu dùng
d)
D. Nhà sản xuất – khách hàng trực tiếp
30.
Câu 30: Xúc tiến bán (promotion) không bao gồm hoạt động nào sau đây?
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Khuyến mãi
c)
C. Sản xuất
d)
D. Bán hàng trực tiếp
31.
Câu 31: Mục đích của xúc tiến bán là gì?
a)
A. Tăng chi phí sản xuất
b)
B. Ảnh hưởng đến thái độ và hành vi người mua
c)
C. Thay đổi giá sản phẩm
d)
D. Kiểm soát đối thủ cạnh tranh
32.
Câu 32: Kênh thông đạt trực tiếp không bao gồm:
a)
A. Gặp mặt trực tiếp
b)
B. Thư điện tử
c)
C. Truyền hình
d)
D. Điện thoại
33.
Câu 33: Khi xác định ngân sách xúc tiến bán, phương pháp theo mục tiêu được tính bằng công thức nào?
a)
A. Tổng doanh thu chia chi phí
b)
B. B = B(AD) + B(SP) + B(PS) + B(PR) + B(DM)
c)
C. B = P × Q
d)
D. B = Tổng chi phí / 4P
34.
Câu 34: Trong hỗn hợp xúc tiến bán, yếu tố nào giúp truyền thông cá nhân nhất?
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Bán hàng trực tiếp
c)
C. Marketing trực tuyến
d)
D. PR
35.
Câu 35: Trong quản trị marketing, đánh giá kết quả hoạt động nhằm:
a)
A. Đo lường và cải thiện hiệu quả marketing
b)
B. Giảm số lượng nhân viên
c)
C. Tăng chi phí quảng cáo
d)
D. Xóa bỏ kế hoạch cũ
36.
Câu 36: Kiểm toán marketing nhằm phát hiện điều gì?
a)
A. Sai sót kế toán
b)
B. Nỗ lực marketing lạc hướng
c)
C. Lỗi sản xuất
d)
D. Gian lận tài chính
37.
Câu 37: Tổ chức bộ phận marketing có thể chuyên môn hóa theo:
a)
A. Khu vực địa lý, sản phẩm, khách hàng
b)
B. Tài chính, kế toán, nhân sự
c)
C. Pháp lý và hành chính
d)
D. Sản xuất và kho bãi
38.
Câu 38: Yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi mua thực phẩm?
a)
A. Yếu tố văn hóa
b)
B. Yếu tố thời tiết
c)
C. Yếu tố công nghệ
d)
D. Yếu tố chính trị
39.
Câu 39: Khi khách hàng bị ảnh hưởng bởi bạn bè, họ chịu tác động của yếu tố nào?
a)
A. Xã hội
b)
B. Tâm lý
c)
C. Cá nhân
d)
D. Kinh tế
40.
Câu 40: Sản phẩm “nước suối Lavie” thỏa mãn lợi ích nào cho người tiêu dùng?
a)
A. Lợi ích chung
b)
B. Lợi ích riêng
c)
C. Lợi ích xã hội
d)
D. Lợi ích tổ chức
41.
Câu 41: Mục tiêu chính của marketing thực phẩm là gì?
a)
A. Tăng sản lượng
b)
B. Thỏa mãn khách hàng và đạt lợi nhuận dài hạn
c)
C. Giảm giá sản phẩm
d)
D. Giảm nhân công
42.
Câu 42: Trong phân khúc tổ chức, yếu tố nào không thuộc tiêu chí cơ sở phân khúc?
a)
A. Địa lý
b)
B. Tôn giáo
c)
C. Quy mô doanh nghiệp
d)
D. Loại sản phẩm
43.
Câu 43: Khi nhà sản xuất bán hàng trực tiếp qua website, đó là loại kênh nào?
a)
A. 0 cấp
b)
B. 1 cấp
c)
C. 2 cấp
d)
D. 3 cấp
44.
Câu 44: Tính vô hình là đặc trưng của:
a)
A. Dịch vụ
b)
B. Hàng hóa lâu bền
c)
C. Hàng hóa ngắn hạn
d)
D. Nguyên vật liệu
45.
Câu 45: Giai đoạn “bão hòa” trong chu kỳ sống sản phẩm đặc trưng bởi:
a)
A. Doanh số giảm mạnh
b)
B. Doanh số ổn định và cạnh tranh cao
c)
C. Chi phí thấp và lợi nhuận tăng
d)
D. Sản phẩm mới được giới thiệu
46.
Câu 46: Khi doanh nghiệp định vị “Trà xanh C2” là sản phẩm giải khát tự nhiên, đó là:
a)
A. Định vị theo lợi ích
b)
B. Định vị theo giá
c)
C. Định vị theo hình ảnh
d)
D. Định vị theo thuộc tính kỹ thuật
47.
Câu 47: Khi khách hàng mua sản phẩm do tâm trạng vui vẻ, họ chịu ảnh hưởng của:
a)
A. Yếu tố hoàn cảnh
b)
B. Yếu tố xã hội
c)
C. Yếu tố tâm lý
d)
D. Yếu tố cá nhân
48.
Câu 48: Trong xúc tiến bán, “chiến lược kéo” nhằm mục đích:
a)
A. Tác động đến trung gian phân phối
b)
B. Tác động trực tiếp đến người tiêu dùng
c)
C. Giảm ngân sách quảng cáo
d)
D. Tăng chiết khấu cho nhà bán sỉ
49.
Câu 49: Quá trình đánh giá marketing bao gồm bước đầu tiên là:
a)
A. Xác định nguyên nhân sai lệch
b)
B. Xác định điều gì đã xảy ra
c)
C. Đưa ra biện pháp xử lý
d)
D. Tổng kết chi phí
50.
Câu 50: Mục tiêu cuối cùng của quản trị marketing là gì?
a)
A. Đạt hiệu quả cao trong thỏa mãn khách hàng
b)
B. Tăng quảng cáo
c)
C. Giảm nhân lực
d)
D. Giảm chi phí sản xuất
51.
Câu 51: Theo Pomeranz & Adler (2015), food marketing là chuỗi hoạt động marketing diễn ra trong _______.
a)
A. Doanh nghiệp
b)
B. Hệ thống thực phẩm
c)
C. Chuỗi cung ứng công nghiệp
d)
D. Hệ thống phân phối
52.
Câu 52: Theo Schaffner & Schroder (1998), mục tiêu của marketing thực phẩm là gì?
a)
A. Giảm giá sản phẩm
b)
B. Gia tăng giá trị và thuyết phục người tiêu dùng mua hàng
c)
C. Tối thiểu hóa chi phí quảng cáo
d)
D. Tăng sản lượng hàng hóa
53.
Câu 53: Quan điểm nào cho rằng “người tiêu dùng sẽ ưa chuộng sản phẩm có chất lượng và tính năng tốt”?
a)
A. Quan điểm sản xuất
b)
B. Quan điểm sản phẩm
c)
C. Quan điểm bán hàng
d)
D. Quan điểm marketing xã hội
54.
Câu 54: Quan điểm bán hàng (Selling concept) nhấn mạnh hoạt động nào?
a)
A. Tập trung vào sản xuất hàng loạt
b)
B. Tăng cường hoạt động chiêu thị và bán hàng
c)
C. Tối ưu hóa sản phẩm
d)
D. Nâng cao giá trị thương hiệu
55.
Câu 55: Theo mô hình 4P, yếu tố nào được xem là “Trung tâm là C – Customer”?
a)
A. Product
b)
B. Price
c)
C. Place
d)
D. Promotion
56.
Câu 56: Phương án nào sau đây không thuộc vai trò của marketing thực phẩm trong doanh nghiệp?
a)
A. Nghiên cứu hành vi tiêu dùng
b)
B. Tăng khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường
c)
C. Hạn chế sản xuất sản phẩm mới
d)
D. Xây dựng chiến lược kinh doanh phù hợp
57.
Câu 57: Theo Maslow, “nhu cầu xã hội hóa” bao gồm:
a)
A. Ăn uống, ngủ nghỉ
b)
B. Được che chở, bảo vệ
c)
C. Hòa nhập, chia sẻ, yêu thương
d)
D. Tự khẳng định
58.
Câu 58: Lợi ích mong đợi sâu xa của sản phẩm thường hướng tới:
a)
A. Giải khát tức thời
b)
B. Nâng cao sức khỏe, phòng ngừa bệnh
c)
C. Lợi nhuận cho nhà sản xuất
d)
D. Quảng cáo hiệu quả
59.
Câu 59: “Nước suối Lavie” tạo giá trị khác biệt nhờ yếu tố nào?
a)
A. Bao bì nhựa
b)
B. Lợi ích chung
c)
C. Uy tín thương hiệu và chất lượng ổn định
d)
D. Giá thấp
60.
Câu 60: Phương án nào không phải mục tiêu của marketing thực phẩm?
a)
A. Làm khách hàng trung thành
b)
B. Tạo lợi nhuận dài hạn
c)
C. Tối đa hóa chi phí sản xuất
d)
D. Hấp dẫn khách hàng mới
61.
Câu 61: Đặc điểm địa lý trong phân khúc thị trường bao gồm:
a)
A. Tuổi và giới tính
b)
B. Tôn giáo và dân tộc
c)
C. Vùng miền và khí hậu
d)
D. Trình độ học vấn
62.
Câu 62: Phân khúc theo hành vi mua sắm không bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
A. Thói quen tiêu dùng
b)
B. Lý do mua
c)
C. Tần suất mua
d)
D. Màu sắc sản phẩm
63.
Câu 63: Thị trường tiềm năng là gì?
a)
A. Tất cả những người đã mua sản phẩm
b)
B. Tất cả những người có nhu cầu và khả năng mua trong tương lai
c)
C. Thị trường sẵn có
d)
D. Thị trường toàn bộ
64.
Câu 64: “Thị trường phục vụ” còn gọi là:
a)
A. Thị trường thâm nhập
b)
B. Thị trường mục tiêu
c)
C. Thị trường toàn bộ
d)
D. Thị trường tiềm năng
65.
Câu 65: Định vị theo lợi ích thường tập trung vào:
a)
A. Cảm xúc thương hiệu
b)
B. Lợi ích chức năng mà khách hàng nhận được
c)
C. Giá bán thấp
d)
D. Bao bì nổi bật
66.
Câu 66: Ví dụ “P/S muối” thể hiện định vị theo yếu tố nào?
a)
A. Hình ảnh
b)
B. Công dụng sản phẩm
c)
C. Thương hiệu
d)
D. Phong cách
67.
Câu 67: Các nguồn tạo khác biệt không bao gồm:
a)
A. Sản phẩm hữu hình
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Giá cả
d)
D. Nhân viên
68.
Câu 68: Trong hành vi mua, người “khởi xướng” là:
a)
A. Người đề xuất nhu cầu mua
b)
B. Người thanh toán
c)
C. Người sử dụng sản phẩm
d)
D. Người cung cấp thông tin
69.
Câu 69: Khi người vợ đề nghị mua tủ lạnh mới, vai trò của người vợ là:
a)
A. Người quyết định
b)
B. Người khởi xướng
c)
C. Người mua
d)
D. Người ảnh hưởng
70.
Câu 70: Hành vi mua tổ chức khác hành vi cá nhân ở điểm nào?
a)
A. Mua ít hơn
b)
B. Quy trình phức tạp và có nhiều cấp duyệt
c)
C. Dựa vào cảm xúc
d)
D. Không cần hợp đồng
71.
Câu 71: Trong chu kỳ sống sản phẩm, giai đoạn “tăng trưởng” đặc trưng bởi:
a)
A. Doanh thu giảm
b)
B. Thị trường chấp nhận và doanh số tăng nhanh
c)
C. Cạnh tranh khốc liệt
d)
D. Sản phẩm lỗi thời
72.
Câu 72: Sản phẩm công nghiệp chủ yếu quan tâm đến yếu tố nào?
a)
A. Thương hiệu và quảng cáo
b)
B. Giá, chất lượng và dịch vụ giao hàng
c)
C. Hình ảnh bao bì
d)
D. Phong cách thiết kế
73.
Câu 73: Dịch vụ có đặc điểm “không thể lưu kho” gọi là:
a)
A. Tính vô hình
b)
B. Tính dễ hỏng
c)
C. Tính không tách rời
d)
D. Tính biến động
74.
Câu 74: Sản phẩm ngắn hạn là gì?
a)
A. Dùng được lâu năm
b)
B. Dùng một hoặc vài lần
c)
C. Không có giá trị sử dụng
d)
D. Dịch vụ vô hình
75.
Câu 75: Khi định giá cho sản phẩm mới với mức cao để “hớt kem”, doanh nghiệp hướng tới:
a)
A. Thị phần nhanh
b)
B. Lợi nhuận cao trên mỗi đơn vị
c)
C. Cạnh tranh giá thấp
d)
D. Tăng khuyến mãi
76.
Câu 76: Chiến lược “giá xâm nhập thị trường” thích hợp khi:
a)
A. Thị trường nhạy cảm với giá
b)
B. Sản phẩm độc quyền
c)
C. Cạnh tranh ít
d)
D. Nhu cầu ổn định
77.
Câu 77: Chính sách giá phân biệt chỉ hợp pháp khi:
a)
A. Không có chứng từ
b)
B. Có thể chứng minh sự khác biệt chi phí
c)
C. Áp dụng toàn thị trường
d)
D. Có sự đồng ý của đối thủ
78.
Câu 78: Kênh phân phối 3 cấp bao gồm:
a)
A. Nhà sản xuất – bán lẻ – người tiêu dùng
b)
B. Nhà sản xuất – bán sỉ – bán lẻ – người tiêu dùng
c)
C. Nhà sản xuất – đại lý – bán sỉ – bán lẻ – người tiêu dùng
d)
D. Nhà sản xuất – người mua
79.
Câu 79: Trong phân phối, “đại lý” là trung gian:
a)
A. Có quyền sở hữu sản phẩm
b)
B. Không sở hữu sản phẩm, đại diện nhà sản xuất
c)
C. Bán lẻ độc lập
d)
D. Nhận hàng ký gửi
80.
Câu 80: Các công ty vận tải, ngân hàng, bảo hiểm thuộc loại trung gian nào?
a)
A. Nhà buôn
b)
B. Đại lý
c)
C. Hỗ trợ
d)
D. Bán lẻ
81.
Câu 81: Trong xúc tiến bán, “khuyến mãi” nhằm mục đích:
a)
A. Kích thích tiêu dùng trong ngắn hạn
b)
B. Nghiên cứu thị trường
c)
C. Giảm nhân lực bán hàng
d)
D. Giữ giá ổn định
82.
Câu 82: Quảng cáo đại chúng thuộc loại kênh truyền tin nào?
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Gián tiếp
c)
C. Nội bộ
d)
D. Hỗn hợp
83.
Câu 83: Phương pháp xác định ngân sách xúc tiến dựa vào “toàn bộ số tiền sẵn có” có hạn chế gì?
a)
A. Dễ vượt chi
b)
B. Không dựa trên mục tiêu marketing cụ thể
c)
C. Tốn nhiều thời gian
d)
D. Không thể điều chỉnh
84.
Câu 84: “Marketing trực tiếp” là hình thức nào?
a)
A. Qua trung gian phân phối
b)
B. Giao tiếp trực tiếp với khách hàng qua thư, email, điện thoại
c)
C. Thông qua quảng cáo truyền hình
d)
D. Bán hàng qua đại lý
85.
Câu 85: Trong quản trị marketing, bước đầu tiên của đánh giá là:
a)
A. Tổng kết chi phí
b)
B. Xác định điều đã xảy ra
c)
C. Đưa ra quyết định điều chỉnh
d)
D. Kiểm toán tài chính
86.
Câu 86: “Chuyên môn hóa theo sản phẩm” nghĩa là:
a)
A. Nhân viên phụ trách một nhóm khách hàng
b)
B. Nhân viên phụ trách từng dòng sản phẩm riêng
c)
C. Nhân viên làm việc theo vùng địa lý
d)
D. Nhân viên đảm nhiệm mọi chức năng
87.
Câu 87: Kiểm toán marketing giúp doanh nghiệp:
a)
A. Phát hiện sai sót kế toán
b)
B. Đánh giá và cải thiện hoạt động marketing
c)
C. Cắt giảm nhân sự
d)
D. Xây dựng sản phẩm mới
88.
Câu 88: “Thực hiện kế hoạch marketing” thuộc giai đoạn nào của quản trị marketing?
a)
A. Hoạch định
b)
B. Triển khai
c)
C. Đánh giá
d)
D. Kiểm soát
89.
Câu 89: Mục tiêu của phân tích chi phí marketing là:
a)
A. Giảm chi phí sản xuất
b)
B. Xác định hiệu quả từng hoạt động marketing
c)
C. Tăng số lượng nhân viên
d)
D. Giảm giá bán
90.
Câu 90: Khi doanh nghiệp định vị “Phở 24” là thương hiệu hiện đại, phục vụ chuyên nghiệp, đây là định vị theo:
a)
A. Lợi ích
b)
B. Hình ảnh
c)
C. Thuộc tính
d)
D. Giá
91.
Câu 91: Trong hành vi tổ chức, “mua lặp lại có thay đổi” nghĩa là:
a)
A. Mua sản phẩm khác hoàn toàn
b)
B. Lặp lại nhưng điều chỉnh về số lượng, điều kiện
c)
C. Không mua nữa
d)
D. Mua theo hợp đồng mới
92.
Câu 92: Câu nào đúng về “nhu cầu ít co giãn” trong thị trường tổ chức?
a)
A. Dễ thay đổi theo giá
b)
B. Ít thay đổi khi giá biến động
c)
C. Không liên quan tới cầu cuối cùng
d)
D. Thường giảm khi giá tăng nhẹ
93.
Câu 93: Trong xúc tiến bán, yếu tố nào phù hợp giai đoạn “giới thiệu sản phẩm”?
a)
A. Quảng cáo mạnh
b)
B. Khuyến mãi giá thấp
c)
C. Cắt giảm ngân sách
d)
D. Tập trung bán hàng cá nhân
94.
Câu 94: Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận thuộc loại mục tiêu nào khi định giá?
a)
A. Ngắn hạn
b)
B. Marketing
c)
C. Chiến lược
d)
D. Dài hạn
95.
Câu 95: Khi khách hàng hiểu rằng “giá cao = chất lượng cao”, họ chịu ảnh hưởng của:
a)
A. Giá tâm lý
b)
B. Giá phân biệt
c)
C. Giá chiêu thị
d)
D. Giá xâm nhập
96.
Câu 96: Trong hệ thống phân phối, chức năng “lưu kho sản phẩm” thuộc về:
a)
A. Nhà sản xuất
b)
B. Nhà trung gian
c)
C. Người tiêu dùng
d)
D. Ngân hàng
97.
Câu 97: Khi nhà sản xuất cung cấp hàng cho siêu thị Metro, đó là kênh phân phối:
a)
A. 0 cấp
b)
B. 1 cấp
c)
C. 2 cấp
d)
D. 3 cấp
98.
Câu 98: Một chiến dịch truyền thông “Trà Dr Thanh – thanh lọc cơ thể” là ví dụ của:
a)
A. Định vị theo thuộc tính/lợi ích
b)
B. Định vị theo hình ảnh
c)
C. Định vị theo giá
d)
D. Định vị theo người dùng
99.
Câu 99: Trong marketing thực phẩm, yếu tố văn hóa ảnh hưởng nhiều nhất đến:
a)
A. Bao bì sản phẩm
b)
B. Thói quen ăn uống và lựa chọn thực phẩm
c)
C. Kênh phân phối
d)
D. Chính sách giá
100.
Câu 100: Mục tiêu cuối cùng của hoạt động marketing là:
a)
A. Tăng doanh số
b)
B. Xây dựng mối quan hệ lâu dài và thỏa mãn khách hàng
c)
C. Quảng cáo rộng rãi
d)
D. Giảm giá thành
101.
Câu 101: Marketing thực phẩm được hiểu là gì?
a)
A. Hoạt động sản xuất thực phẩm quy mô lớn
b)
B. Toàn bộ hoạt động đưa sản phẩm thực phẩm đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả
c)
C. Hoạt động quảng bá thực phẩm
d)
D. Quản trị nguồn nhân lực ngành thực phẩm
102.
Câu 102: “Food chain” trong marketing thực phẩm mô tả gì?
a)
A. Chuỗi cung ứng vật liệu
b)
B. Hệ thống vận chuyển thực phẩm
c)
C. Dòng lưu chuyển sản phẩm từ nông trại đến bàn ăn
d)
D. Chuỗi giá trị nội bộ doanh nghiệp
103.
Câu 103: “Food system approach” nhấn mạnh:
a)
A. Xem xét từng khâu riêng biệt
b)
B. Quản lý độc lập từng bộ phận sản xuất
c)
C. Cách tiếp cận tổng thể từ sản xuất, phân phối đến tiêu dùng thực phẩm
d)
D. Tập trung vào chi phí vận hành
104.
Câu 104: Mô hình 4P trong marketing thực phẩm bao gồm:
a)
A. Product, Price, Place, Promotion
b)
B. People, Process, Profit, Price
c)
C. Policy, Planning, Promotion, Product
d)
D. Production, Packaging, Price, Publicity
105.
Câu 105: Theo quan điểm marketing hiện đại, khách hàng được xem là:
a)
A. Đối tượng bị thuyết phục
b)
B. Trung tâm của mọi hoạt động marketing
c)
C. Phương tiện tạo lợi nhuận
d)
D. Nguồn dữ liệu bán hàng
106.
Câu 106: Phân tích SWOT giúp doanh nghiệp nhận diện:
a)
A. Lợi nhuận và chi phí
b)
B. Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức
c)
C. Thị phần và cạnh tranh
d)
D. Giá trị sản phẩm
107.
Câu 107: Khi phân khúc thị trường, tiêu chí tâm lý học thường gồm:
a)
A. Thu nhập và địa lý
b)
B. Tính cách, lối sống, giá trị
c)
C. Số lượng tiêu thụ
d)
D. Nghề nghiệp
108.
Câu 108: Thị trường mục tiêu được lựa chọn dựa trên:
a)
A. Quy mô và tiềm năng lợi nhuận
b)
B. Tên thương hiệu
c)
C. Tần suất quảng cáo
d)
D. Vị trí địa lý duy nhất
109.
Câu 109: “Market positioning” nghĩa là:
a)
A. Phân phối sản phẩm
b)
B. Định vị sản phẩm trong tâm trí người tiêu dùng
c)
C. Định giá sản phẩm
d)
D. Phân khúc khách hàng
110.
Câu 110: Câu nào sau đây đúng về “Mass marketing”?
a)
A. Tập trung vào nhóm nhỏ khách hàng
b)
B. Phân biệt hóa cao
c)
C. Không phân khúc, phục vụ thị trường toàn bộ
d)
D. Chỉ tập trung vào khách hàng tổ chức
111.
Câu 111: Trong hành vi mua, “người sử dụng” là người:
a)
A. Ra quyết định mua
b)
B. Trực tiếp dùng sản phẩm
c)
C. Thanh toán hóa đơn
d)
D. Ký kết hợp đồng
112.
Câu 112: Giai đoạn nào trong tiến trình mua hàng diễn ra sau “đánh giá lựa chọn”?
a)
A. Nhận dạng nhu cầu
b)
B. Quyết định mua
c)
C. Tìm kiếm thông tin
d)
D. Hành vi sau mua
113.
Câu 113: Khi người mua cảm thấy hối tiếc sau khi mua hàng, hiện tượng này gọi là:
a)
A. Hiệu ứng neo
b)
B. Bất hòa nhận thức
c)
C. Hiệu ứng Pygmalion
d)
D. Hiệu ứng nhóm
114.
Câu 114: Trong hành vi mua tổ chức, yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến quyết định mua?
a)
A. Cảm xúc
b)
B. Giá và điều kiện thanh toán
c)
C. Màu sắc bao bì
d)
D. Xu hướng xã hội
115.
Câu 115: “Derived demand” trong hành vi tổ chức nghĩa là:
a)
A. Nhu cầu phụ thuộc vào người tiêu dùng cuối
b)
B. Nhu cầu do chính doanh nghiệp tạo ra
c)
C. Nhu cầu ổn định
d)
D. Nhu cầu nội bộ công ty
116.
Câu 116: Khi nhà hàng mua rau củ từ nông trại để chế biến món ăn, đây là ví dụ về:
a)
A. Hành vi mua tiêu dùng
b)
B. Hành vi mua tổ chức
c)
C. Marketing trực tiếp
d)
D. Marketing xã hội
117.
Câu 117: Sản phẩm cốt lõi (core product) là gì?
a)
A. Bao bì sản phẩm
b)
B. Lợi ích cơ bản mà khách hàng mong muốn
c)
C. Dịch vụ bổ sung
d)
D. Hình ảnh thương hiệu
118.
Câu 118: “Augmented product” bao gồm:
a)
A. Các yếu tố gia tăng như dịch vụ sau bán hàng
b)
B. Tính năng kỹ thuật
c)
C. Lợi ích cơ bản
d)
D. Giá bán
119.
Câu 119: Hàng hóa lâu bền là sản phẩm có thể sử dụng:
a)
A. Một lần
b)
B. Trong thời gian ngắn
c)
C. Trong thời gian dài
d)
D. Chỉ dùng tại chỗ
120.
Câu 120: Ví dụ nào thuộc sản phẩm tiêu dùng tiện lợi (Convenience goods)?
a)
A. Tủ lạnh
b)
B. Xe máy
c)
C. Nước ngọt
d)
D. Máy giặt
121.
Câu 121: Chu kỳ sống sản phẩm (PLC) có ý nghĩa giúp doanh nghiệp:
a)
A. Quyết định thời điểm tung sản phẩm mới
b)
B. Tăng giá bán
c)
C. Giảm quảng cáo
d)
D. Cắt giảm nhân sự
122.
Câu 122: Ở giai đoạn giới thiệu, doanh nghiệp nên:
a)
A. Giảm giá mạnh
b)
B. Quảng bá và khuyến mãi nhiều
c)
C. Cắt giảm chi phí marketing
d)
D. Rút sản phẩm khỏi thị trường
123.
Câu 123: Trong chu kỳ sống, doanh thu bắt đầu giảm ở giai đoạn:
a)
A. Tăng trưởng
b)
B. Bão hòa
c)
C. Suy thoái
d)
D. Giới thiệu
124.
Câu 124: Thương hiệu (brand) giúp:
a)
A. Giảm chi phí sản xuất
b)
B. Tạo lòng tin và phân biệt sản phẩm
c)
C. Giảm giá trị sản phẩm
d)
D. Ẩn thông tin nguồn gốc
125.
Câu 125: “Brand equity” là gì?
a)
A. Tài sản tài chính
b)
B. Giá trị thương hiệu trong tâm trí người tiêu dùng
c)
C. Giá trị cổ phần
d)
D. Doanh số bán hàng
126.
Câu 126: Bao bì có chức năng nào không đúng?
a)
A. Bảo vệ sản phẩm
b)
B. Tăng chi phí
c)
C. Truyền thông hình ảnh
d)
D. Thu hút sự chú ý
127.
Câu 127: Chiến lược giá “hớt váng” phù hợp với:
a)
A. Sản phẩm mới, độc quyền
b)
B. Sản phẩm phổ thông
c)
C. Thị trường nhạy cảm với giá
d)
D. Hàng hóa cấp thấp
128.
Câu 128: “Psychological pricing” là:
a)
A. Định giá theo chi phí
b)
B. Định giá theo cảm nhận của khách hàng
c)
C. Định giá theo đối thủ
d)
D. Định giá theo khu vực
129.
Câu 129: Khi doanh nghiệp định giá 9.900đ thay vì 10.000đ, họ áp dụng:
a)
A. Giá khuyến mãi
b)
B. Giá tâm lý
c)
C. Giá phân biệt
d)
D. Giá trọn gói
130.
Câu 130: “Value-based pricing” là chiến lược định giá dựa trên:
a)
A. Chi phí sản xuất
b)
B. Cảm nhận giá trị của khách hàng
c)
C. Chính sách của chính phủ
d)
D. Tỷ giá hối đoái
131.
Câu 131: Khi thị trường cạnh tranh mạnh, chiến lược giá nào phù hợp nhất?
a)
A. Giá cao
b)
B. Giá thấp
c)
C. Giá ổn định
d)
D. Giá phân biệt
132.
Câu 132: Chính sách chiết khấu nhằm:
a)
A. Tăng giá bán
b)
B. Khuyến khích mua hàng nhiều hơn
c)
C. Giảm sản lượng
d)
D. Giảm chất lượng
133.
Câu 133: Kênh phân phối là gì?
a)
A. Chuỗi các tổ chức tham gia đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng
b)
B. Hệ thống quảng cáo
c)
C. Hệ thống tài chính
d)
D. Chuỗi sản xuất
134.
Câu 134: “Exclusive distribution” nghĩa là:
a)
A. Phân phối đại trà
b)
B. Phân phối độc quyền
c)
C. Phân phối chọn lọc
d)
D. Phân phối mở rộng
135.
Câu 135: Nhà phân phối bán sỉ chủ yếu phục vụ:
a)
A. Người tiêu dùng
b)
B. Người bán lẻ
c)
C. Nhà sản xuất
d)
D. Chính phủ
136.
Câu 136: Trong xúc tiến bán, “Public relations” nhằm:
a)
A. Quảng cáo sản phẩm
b)
B. Xây dựng hình ảnh tích cực cho doanh nghiệp
c)
C. Tăng giá bán
d)
D. Kích thích tiêu dùng ngắn hạn
137.
Câu 137: Khi công ty tài trợ hội chợ ẩm thực, đó là hình thức:
a)
A. Quảng cáo
b)
B. PR (quan hệ công chúng)
c)
C. Bán hàng trực tiếp
d)
D. Marketing trực tuyến
138.
Câu 138: Mục tiêu của bán hàng cá nhân là:
a)
A. Giao tiếp đại chúng
b)
B. Thuyết phục và tạo mối quan hệ cá nhân với khách hàng
c)
C. Cắt giảm chi phí
d)
D. Phân phối hàng hóa
139.
Câu 139: Email marketing thuộc nhóm nào?
a)
A. Marketing trực tiếp
b)
B. PR
c)
C. Bán hàng
d)
D. Quảng cáo truyền hình
140.
Câu 140: Trong quá trình truyền tin, “nguồn phát” là:
a)
A. Người truyền đạt thông điệp
b)
B. Người tiếp nhận
c)
C. Phương tiện truyền thông
d)
D. Kênh phân phối
141.
Câu 141: “Mức độ sẵn sàng mua” thuộc tiêu chí nào khi xác định hỗn hợp xúc tiến?
a)
A. Sản phẩm
b)
B. Thị trường mục tiêu
c)
C. Kênh phân phối
d)
D. Đối thủ cạnh tranh
142.
Câu 142: Ngân sách xúc tiến bán được xác định tốt nhất bằng phương pháp nào?
a)
A. Theo tỷ lệ doanh số
b)
B. Theo khả năng chi tiêu
c)
C. Theo mục tiêu cụ thể
d)
D. Theo kinh nghiệm
143.
Câu 143: Khi doanh nghiệp muốn nhanh chóng mở rộng thị phần, nên dùng chiến lược:
a)
A. Đẩy
b)
B. Kéo
c)
C. Tĩnh
d)
D. Đa cấp
144.
Câu 144: “Push strategy” tập trung vào:
a)
A. Người tiêu dùng cuối cùng
b)
B. Các trung gian phân phối
c)
C. Cơ quan truyền thông
d)
D. Chính phủ
145.
Câu 145: Trong marketing trực tuyến, “SEO” là viết tắt của:
a)
A. Social Engagement Organization
b)
B. Search Engine Optimization
c)
C. Smart E-marketing Operation
d)
D. Service Efficiency Option
146.
Câu 146: Một chiến dịch quảng cáo hiệu quả cần bắt đầu bằng:
a)
A. Xác định ngân sách
b)
B. Xác định mục tiêu
c)
C. Chọn phương tiện
d)
D. Đo lường kết quả
147.
Câu 147: Chỉ số “ROI” trong marketing nghĩa là:
a)
A. Return on Investment
b)
B. Rate of Information
c)
C. Ratio of Innovation
d)
D. Revenue of Input
148.
Câu 148: Khi doanh nghiệp khảo sát khách hàng sau chương trình khuyến mãi, họ đang thực hiện bước:
a)
A. Lên kế hoạch
b)
B. Đánh giá hiệu quả
c)
C. Tổ chức bán hàng
d)
D. Quảng cáo
149.
Câu 149: Trong quản trị marketing, yếu tố “trao quyền” (empowerment) có vai trò:
a)
A. Giúp nhân viên chủ động trong hoạt động marketing
b)
B. Giảm trách nhiệm
c)
C. Loại bỏ báo cáo
d)
D. Chỉ dành cho cấp quản lý
150.
Câu 150: Mục tiêu cuối cùng của marketing thực phẩm là:
a)
A. Tăng nhận diện thương hiệu và thỏa mãn nhu cầu xã hội
b)
B. Giảm giá thành sản xuất
c)
C. Hạn chế cạnh tranh
d)
D. Cắt giảm quảng cáo
Reset
