wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NLKT1: Tài sản, Nguồn vốn và Quan hệ đối ứng

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản nào sau đây là tài sản?

a)

Hàng mua đang đi đường

b)

Nhận ký quỹ, ký cược

c)

Nguồn vốn kinh doanh

d)

Phải trả người bán

2.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:

a)

Ứng trước tiền hàng cho người bán

b)

Quỹ đầu tư phát triển

c)

Thành phẩm

d)

Hàng hóa

3.

Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Tiền mặt

d)

Nguyên vật liệu

4.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

Phải trả người lao động

d)

Vay ngắn hạn

5.

Khoản “Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc

a)

Nguồn vốn

b)

Tài sản

6.

Khoản “Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

7.

Các quan hệ đối ứng đã học:

a)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV giảm, TS tăng – NV tăng

b)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV tăng, TS tăng –NV tăng

c)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm,TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV giảm

8.

Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – NV tăng

b)

TS tăng – TS giảm

c)

NV tăng – NV giảm

d)

TS giảm – NV giảm

9.

Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

NV tăng – NV giảm

c)

TS giảm – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

10.

Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – NV tăng

b)

TS giảm – NV giảm

c)

NV tăng – NV giảm

d)

TS tăng – TS giảm

11.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – TS giảm

b)

TS giảm – NV giảm

c)

NV tăng – NV giảm

d)

TS tăng – NV tăng

12.

Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?

a)

TS tăng – NV tăng

b)

TS giảm – NV giảm

c)

NV tăng – NV giảm

d)

TS tăng – TS giảm

13.

Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – NV tăng

b)

TS tăng – TS giảm

c)

NV tăng – NV giảm

d)

TS giảm – NV giảm

14.

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS tăng – NV tăng

b)

TS tăng – TS giảm

c)

NV tăng – NV giảm

d)

TS giảm – NV giảm

15.

Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định như thế nào?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK – PS giảm + PS tăng

b)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm

c)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng – PS giảm

d)

Số dư CK = Số dư ĐK – PS tăng – PS giảm

16.

Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định như thế nào?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có

b)

Số dư CK = Số dư ĐK +Nợ + Có

c)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ – Có

d)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

17.

Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định như thế nào?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có

b)

Số dư CK = Số dư ĐK +Nợ + Có

c)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có

d)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

18.

Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào

a)

Bên Có

b)

Bên Nợ

c)

Bên Nợ và bên Có

d)

Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập

19.

Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?

a)

30.000

b)

70

c)

70.000

d)

60.000

20.

Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?

a)

30.000

b)

70.000

c)

40.000

d)

10.000

21.

Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000

a)

60.000

b)

90.000

c)

30.000

d)

80.000

22.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng

a)

40.000

b)

20.000

c)

60.000

d)

50.000

23.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:

a)

60.000

b)

50.000

c)

20.000

d)

40.000

24.

Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng

a)
b)
25.

Định khoản nghiệp vụ: Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả một nửa bằng TGNH, phần còn lại chưa thanh toán. Chọn phương án đúng.

a)

Nợ NVL 50.000; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ 5.000; Có Phải trả người bán 55.000

b)

Nợ NVL 50.000; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ 5.000; Có TGNH 55.000

c)

Nợ NVL 50.000; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ 5.000; Có TGNH 25.000; Có Phải trả người bán 25.000

d)

Nợ NVL 50.000; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ 5.000; Có TGNH 27.500; Có Phải trả người bán 27.500

26.

Định khoản: Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000.

a)

Nợ TGNH 20.000; Có Tiền mặt 20.000

b)

Nợ Phải trả người lao động 20.000; Có Tiền mặt 20.000

c)

Nợ Tiền mặt 2.000; Có Phải trả người lao động 2.000

d)

Nợ Tiền mặt 20.000; Có Phải trả người lao động 20.000

27.

Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000. Định khoản nào đúng?

a)

Nợ LN chưa phân phối; Có Quỹ khen thưởng

b)

Nợ LN chưa phân phối 10.000; Có Quỹ khen thưởng 10.000

c)

Nợ Quỹ khen thưởng 10.000; Có LN chưa phân phối 10.000

d)

Nợ Quỹ khen thưởng 10.000; Có Nguồn vốn kinh doanh 10.000

28.

Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐHH trị giá 20.000. Định khoản đúng là?

a)

Nợ TSCĐHH 20.000; Có Nguồn vốn kinh doanh 20.000

b)

Nợ LN chưa phân phối 20.000; Có TSCĐHH 20.000

c)

Nợ TSCĐHH 20.000; Có Vốn góp kinh doanh 20.000

d)

Nợ TSCĐHH 2.000; Có Nguồn vốn kinh doanh 2.000

29.

Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000. Định khoản nào đúng?

a)

Nợ Tạm ứng 20.000; Có Tiền mặt 20.000

b)

Nợ CCDC 20.000; Có Tạm ứng 20.000

c)

Nợ CCDC 20.000; Có Tiền mặt 20.000

d)

Nợ CCDC 20.000; Nợ Thuế GTGT được khấu trừ 2.000; Có Tạm ứng 22.000

30.

Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000. Chọn định khoản đúng.

a)

Nợ NVL 50.000; Có Tiền mặt 50.000

b)

Nợ NVL 50.000; Có Tạm ứng 50.000

c)

Nợ Tạm ứng 50.000; Có Tiền mặt 50.000

d)

Nợ Tiền mặt 50.000; Có Tạm ứng 50.000

31.

Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TGNH 20.000. Định khoản nào đúng?

a)

Nợ Phải thu khách hàng 20.000; Có TGNH 20.000

b)

Nợ Phải trả người bán 20.000; Có TGNH 20.000

c)

Nợ TGNH 20.000; Có Phải trả người bán 20.000

d)

Nợ TGNH 20.000; Có Phải thu khách hàng 20.000

32.

Ứng trước tiền hàng bằng TGNH cho người bán 20.000. Chọn định khoản đúng.

a)

Nợ Phải thu khách hàng 20.000; Có TGNH 20.000

b)

Nợ Phải trả người bán 20.000; Có TGNH 20.000

c)

Nợ TGNH 20.000; Có Phải trả người bán 20.000

d)

Nợ TGNH 20.000; Có Phải thu khách hàng 20.000

33.

Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000 và bằng tiền mặt 10.000. Định khoản đúng là?

a)

Nợ TGNH 20.000; Nợ Tiền mặt 10.000; Có NVKD 30.000

b)

Có TGNH 20.000; Có Tiền mặt 10.000; Có Nhận góp vốn 30.000

c)

Nợ TGNH 20.000; Nợ Tiền mặt 10.000; Có Nhận góp vốn 30.000

d)

Nợ TGNH 20.000; Nợ Tiền mặt 10.000; Có Vốn góp kinh doanh 30.000

34.

Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương công nhân viên 20.000. Định khoản nào đúng?

a)

Nợ TGNH 20.000; Có Tiền mặt 20.000

b)

Nợ Tiền mặt 20.000; Có TGNH 20.000

c)

Nợ Phải trả người lao động 20.000; Có TGNH 20.000

d)

Nợ Phải trả người lao động; Có Tiền 20.000

35.

Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000. Định khoản đúng là?

a)

Nợ NVL 20.000; Có Hàng gửi bán 20.000

b)

Nợ Hàng gửi bán 20.000; Có Hàng hóa 20.000

c)

Nợ Hàng gửi bán 20.000; Có Thành phẩm 20.000

d)

Nợ Hàng hóa 20.000; Có Hàng gửi bán 20.000

36.

Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa. Sử dụng TK nào?

a)

Hàng hóa, NVL

b)

Hàng hóa, hàng gửi bán

c)

NVL, hàng mua đang đi đường

d)

Hàng mua đang đi đường, hàng hóa

37.

Vay ngắn hạn để trả nợ người bán sử dụng TK nào?

a)

Vay ngắn hạn, nợ người bán

b)

Nợ người bán, Tiền

c)

Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng

d)

Vay ngắn hạn, phải trả người bán

38.

Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách. Sử dụng TK nào để định khoản?

a)

Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp

b)

Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

Tiền mặt, Thuế GTGT được khấu trừ, vay ngắn hạn

d)

Không có đáp án đúng

39.

Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt. Sử dụng TK nào để định khoản?

a)

Tiền mặt, ứng trước cho người bán

b)

Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

Không có đáp án đúng

40.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt. Sử dụng TK nào để định khoản?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

Tiền mặt, Hàng gửi bán

41.

“Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển” sử dụng TK nào để định khoản?

a)

NVKD, quỹ đầu tư phát triển

b)

NVKD, LN chưa phân phối

c)

Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển

d)

Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối

42.

“Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến

a)

Ảnh hưởng đến cả TS và NV

b)

TS giảm, NV không đổi

c)

TS tăng, NV không đổi

d)

Không ảnh hưởng đến TS và NV

43.

“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” ảnh hưởng đến BCĐKT như thế nào?

a)

Tổng TS và tổng NV cùng giảm

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS và tổng NV không thay đổi

d)

Không ảnh hưởng đến BCĐKT

44.

“Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ” ảnh hưởng đến BCĐKT như thế nào?

a)

Tổng TS tăng, Tổng NV giảm

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS giảm, tổng NV không đổi

d)

Không ảnh hưởng

45.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ phát sinh: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 100.000

c)

Tăng lên 50.000

d)

Giảm đi 50.000

46.

Đầu kỳ: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Nghiệp vụ: Mua NVL chưa thanh toán 50.000; Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Tăng lên 100.000

d)

Giảm đi 150.000

47.

Đầu kỳ: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Nghiệp vụ: Mua NVL chưa thanh toán 50.000; Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 180.000

b)

Không đổi

c)

Tăng lên 50.000

d)

Giảm đi 80.000

48.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ Có TK “Nguồn vốn KD” 20.000

a)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

b)

TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000

c)

TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000

d)

Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

49.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Phải trả người bán” 10.000/ Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000

b)

Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

c)

Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho người bán) 10.000

d)

Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000

50.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “NVL” 10.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 1.000/ Có TK “Phải trả người bán” 11.000

a)

Mua NVL về nhập kho, trị giá mua chưa thuế 10.000, chưa trả tiền khách hàng

b)

Mua NVL về sử dụng ngay, trị giá mua chưa thuế 10.000, chưa trả tiền người bán

c)

Mua NVL về nhập kho, trị giá mua chưa thuế 10.000, chưa trả tiền người bán

d)

Mua NVL về sử dụng ngay, trị giá mua chưa thuế 10.000, chưa trả tiền khách hàng

51.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối” 50.000/ Có TK “Quỹ đầu tư phát triển” 50.000

a)

Trích quỹ đầu tư để bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

c)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

d)

Trích nguồn vốn KD bổ sung quỹ đầu tư phát triển 50.000

52.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách” 10.000/ Có TK “TGNH” 10.000

a)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000

b)

Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

c)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000

d)

Dùng TGNH trả cho người bán 10.000

53.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “CCDC” 10.000/ Có TK “Tạm ứng” 10.000

a)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1.000

b)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

c)

Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

d)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000

54.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Tạm ứng” 10.000/ Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

b)

Chi tiền mặt tạm ứng lương cho người lao động 10.000

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1.000

d)

Chi tiền mặt trả nợ lương cho người lao động 10.000

55.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Hàng gửi bán” 10.000/ Có TK “Thành phẩm” 10.000

a)

Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000

b)

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000

c)

Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

d)

Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000

56.

Khi mua NVL dùng ngay cho sản xuất, giá mua chưa thuế 20.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK CPNVLTT 20.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

b)

Nợ TK CPNVLTT 20.000, Nợ TK Thuế GTGT phải nộp 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

c)

Nợ TK CPSXC 20.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

d)

Nợ TK NVL 20.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

57.

Mua CCDC dùng ngay cho sản xuất, giá mua chưa thuế 20.000, thuế GTGT 10%, trả tiền mặt. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK CPBH 20.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

b)

Nợ TK CCDC 20.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

c)

Nợ TK CPSXC 20.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

d)

Nợ TK CPNVLTT 20.000, Nợ TK Thuế GTGT phải nộp 2.000, Có TK Tiền mặt 22.000

58.

Tiền điện nước chưa thanh toán, giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK CPSXC 9.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 900, Có TK Phải thu khách hàng 9.900

b)

Nợ TK CPSXC 9.900, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 990, Có TK Phải trả người bán 10.890

c)

Nợ TK CPSXC 9.900, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 990, Có TK Phải thu khách hàng 10.890

d)

Nợ TK CPSXC 9.000, Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ 900, Có TK Phải trả người bán 9.900

59.

Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK CPSXC 12.000, Có TK Khấu hao TSCĐ 12.000

b)

Nợ TK CPSXC 12.000, Có TK Khấu hao TSCĐ 1.200

c)

Nợ TK Khấu hao TSCĐ 12.000, Có TK CPSXC 12.000

d)

Nợ TK Khấu hao TSCĐ 12.000, Có TK TSCĐ 12.000

60.

Tính lương công nhân trực tiếp 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK CPNCTT 20.000, Nợ TK CPSXC 10.000, Có TK Phải trả người lao động 30.000

b)

Nợ TK CPNVLTT 10.000, Nợ TK CPSXC 20.000, Có TK Phải trả người lao động 30.000

c)

Nợ TK CPNVLTT 20.000, Nợ TK CPSXC 10.000, Có TK Phải trả người lao động 30.000

d)

Nợ TK CPSXC 30.000, Có TK Phải trả người lao động 30.000

61.

Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK CPSXC 8.000, Có TK Phải trả khác 8.000

b)

Nợ TK CPNCTT 1.880, Có TK Phải trả khác 1.880

c)

Nợ TK CPNCTT 8.000, Có TK Phải trả người lao động 8.000

d)

Nợ TK CPNCTT 8.000, Có TK Phải trả khác 8.000

62.

Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000. Định khoản đúng là gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Nợ TK CPSXKD dở dang 10.000, Có TK Thành phẩm 10.000

c)

Nợ TK Thành phẩm 10.000, Có TK CPSXKD dở dang 10.000

d)

Nợ TK CPSXC 10.000, Có TK Thành phẩm 10.000

63.

Kết chuyển chi phí để tính giá thành. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Thành phẩm, Có TK CP NVL, CP SXC, CPNCTT

b)

Nợ TK CPSXKD dở dang, Có TK CP NVLTT, CP SXC, CPBH

c)

Nợ TK CPSXKD dở dang, Có TK CP NVLTT, CP SXC, CPNCTT

d)

Nợ TK CPSXKD dở dang, Có TK CP NVL, CP SXC, CPNCTT

64.

Số dư TK CP SXKD dở dang đầu kỳ 15.000; phát sinh bên Nợ 30.000; giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là:

a)

15.000

b)

65.000

c)

25.000

d)

5.000

65.

Số dư TK CPNVLTT 10.000, CPSXC 20.000, CPNCTT 3.000; dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là:

a)

33.000

b)

13.000

c)

10.000

d)

3.000

66.

CPNVLTT 10.000, CPSXC 20.000, CPNCTT 3.000; dở dang đầu kỳ là 12.000, cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là:

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

3.000

67.

CPNVLTT 10.000, CPSXC 20.000, CPNCTT 3.000; dở dang đầu kỳ 12.000 và cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là:

a)

25.000

b)

33.000

c)

10.000

d)

45.000

68.

Nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác không đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Tăng 15.000

b)

Giảm 15.000

c)

Không đổi

d)

Không có đáp án đúng

69.

Xuất kho thành phẩm để bán: giá vốn 10.000; giá bán chưa thuế 30.000; thuế GTGT 10%; chưa thu tiền. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK GVHB 10.000, Có TK Thành phẩm 10.000; Nợ TK Tiền mặt 33.000, Có TK Doanh thu bán hàng 30.000, Có TK Thuế GTGT được khấu trừ 3.000

b)

Nợ TK GVHB 30.000, Có TK Thành phẩm 30.000; Nợ TK Phải thu khách hàng 33.000, Có TK Doanh thu bán hàng 33.000

c)

Nợ TK GVHB 10.000, Có TK Thành phẩm 10.000; Nợ TK Phải thu khách hàng 33.000, Có TK Doanh thu bán hàng 30.000, Có TK Thuế GTGT phải nộp 3.000

d)

Nợ TK Thành phẩm 10.000, Có TK GVHB 10.000; Nợ TK Phải thu khách hàng 30.000, Có TK Doanh thu bán hàng 27.000

70.

Định khoản nghiệp vụ: “Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000” là phương án nào đúng?

a)

Nợ TK “CPSXC” 10.000, Nợ TK “CPBH” 20.000/ Có TK “Phải trả người lao động 30.000”

b)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả người lao động 30.000”

c)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả khác 30.000”

d)

Nợ TK “CPBH” 30.000/Có TK “Phải trả người lao động” 30.000

71.

Định khoản: “Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000, bộ phận QLDN 20.000” là phương án nào đúng?

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/Có “TSCĐ” 32.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/ Có TK “CPBH” 32.000

c)

Nợ TK “CPBH” 12.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

72.

Định khoản: “Xuất kho NVL phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN 20.000” là phương án nào đúng?

a)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/ Có TK “CPNVLTT” 35.000

b)

Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/ Có TK “NVL” 35.000

c)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/ Có TK “NVL” 35.000

d)

Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/ Có TK “CCDC” 35.000

73.

Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ đúng là?

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “CPSXKDDD”/Có TK “CPNVLTT”, Có TK “CPSXC”, Có TK “CP NCTT”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

d)

Nợ TK “CPBH”, Nợ TK “CPQLDN”, Nợ TK “GVHB”/ Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

74.

Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ đúng là?

a)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

b)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”

c)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

d)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

75.

Kết chuyển lãi trong kỳ đúng là?

a)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”

b)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

c)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

d)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”

76.

Kết chuyển lỗ trong kỳ đúng là?

a)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

b)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

77.

Trong kỳ: Doanh thu bán hàng 500.000, GVHB 150.000, CPBH 30.000, CPQLDN 50.000. Kết quả tiêu thụ là bao nhiêu?

a)

250.000

b)

270.000

c)

100.000

d)

330.000

78.

Cùng dữ liệu nhưng CPBH 30.000 chỉ tính 80% vào kết quả tiêu thụ; CPQLDN 50.000. Kết quả tiêu thụ là bao nhiêu?

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

79.

Với dữ liệu: Doanh thu 500.000, GVHB 150.000, CPBH 30.000 chỉ tính 80% vào kết quả, CPQLDN 50.000. Lợi nhuận gộp là bao nhiêu?

a)

276.000

b)

270.000

c)

100.000

d)

350.000

80.

Một doanh nghiệp mới: TSCĐ 10.000, Hàng hóa 5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn là?

a)

10.000

b)

20.000

c)

15.000

d)

30.000

81.

Một doanh nghiệp mới: TSCĐ 10.000, Hàng hóa 5.000, Tiền mặt 15.000. Tổng tài sản dài hạn là?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

82.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

30.000

b)

40.000

c)

20.000

d)

10.000

83.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

84.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

85.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng tài sản: 40.000. Tổng nguồn vốn?

a)

10.000

b)

40.000

c)

20.000

d)

30.000

86.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng tài sản: 40.000. Tổng nguồn vốn chủ sở hữu?

a)

20.000

b)

30.000

c)

40.000

d)

10.000

87.

Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Không có đáp án đúng

88.

Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Tên chứng từ

c)

Định khoản kế toán

d)

Quy mô nghiệp vụ

89.

Cấu tạo tài khoản gồm?

a)

Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

b)

Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

c)

Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T

d)

Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có

90.

Bên Nợ của TK kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

b)

Sự tăng của TK tài sản

c)

Sự giảm của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

91.

Bên Có của TK kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của TK tài sản

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

92.

Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán đơn và kế toán kép

d)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

93.

Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

94.

Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

b)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

c)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

95.

Phân loại chứng từ theo thời điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

d)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

96.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

c)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

d)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

97.

Nguyên tắc phù hợp:

a)

Doanh thu phù hợp với lợi nhuận

b)

Doanh thu phù hợp với dòng tiền

c)

Doanh thu phù hợp với vốn góp

d)

Doanh thu phù hợp với chi phí

98.

97. Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

c)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

d)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

99.

98. Nguyên tắc khách quan:

a)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

b)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

100.

99. Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000, chi phí vận chuyển 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là

a)

100.000

b)

110.000

c)

120.000

d)

130.000

101.

100. Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

130.000

102.

101. Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là?

a)

50.000

b)

100.000

c)

110.000

d)

130.000

103.

102. Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)

Phương pháp cải chính và phương pháp bổ sung

b)

Phương pháp cải chính

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Phương pháp ghi bổ sung

104.

103. Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi:

a)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

b)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

d)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

105.

104. Phương pháp chữa sổ ghi bổ sung được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

106.

105. Sau khi khóa sổ kế toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 200.000. Cách sửa:

a)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 180.000

b)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000)

c)

Khác

d)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000); Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải trả người bán" 20.000

107.

106. Kế toán tài chính cung cấp thông tin:

a)

Cả hai bên trong và bên ngoài

b)

Bên trong doanh nghiệp

c)

Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Chỉ cho cơ quan thuế

108.

107. Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Mối quan hệ đối ứng kế toán

c)

Ghi kép vào tài khoản

d)

Định khoản kế toán

109.

108. Tài khoản Doanh thu trong kỳ có số dư cuối kỳ:

a)

Ở bên Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

b)

Ở bên Nợ

c)

Không có số dư

d)

Ở bên Có

110.

109. Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho:

a)

Khách hàng

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Cơ quan thuế

d)

Nhà đầu tư

111.

110. Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

d)

Bảng cân đối kế toán

112.

Số dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào đâu trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

Ghi bình thường trên Bảng cân đối số phát sinh

113.

Định khoản phức tạp là định khoản liên quan đến bao nhiêu tài khoản kế toán?

a)

Ít nhất 2 tài khoản kế toán

b)

Ba tài khoản kế toán trở lên

c)

Chính xác hai tài khoản kế toán

d)

Một tài khoản kế toán

114.

Định khoản giản đơn là định khoản liên quan đến mấy đối tượng kế toán?

a)

Ba đối tượng kế toán

b)

Hai đối tượng kế toán

c)

Một đối tượng kế toán

d)

Hai đối tượng kế toán trở lên

115.

Phân loại theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành nhóm nào?

a)

Tài khoản thuộc bảng cân đối, ngoài bảng cân đối, thuộc báo cáo kết quả

b)

Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

c)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

d)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chỉnh

116.

Hàng tồn kho gồm các khoản mục nào sau đây?

a)

Hàng hóa, phải thu khách hàng

b)

NVL, CCDC, TSCĐ

c)

Hàng chờ sản xuất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

d)

Tiền, hàng hóa, TSCĐ

117.

Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của pháp luật?

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo giá thành

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo thuế

118.

Phân loại theo thời gian lập, báo cáo chia thành loại nào?

a)

Định kỳ, bất kỳ

b)

Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

c)

Bắt buộc, không bắt buộc

d)

Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

119.

Ứng trước tiền hàng cho người bán được xếp vào nhóm nào?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản dài hạn

c)

Tài sản ngắn hạn

d)

Nợ phải trả

120.

Khách hàng ứng trước tiền hàng được ghi nhận là gì?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả

121.

Nguyên tắc nhất quán trong kế toán áp dụng như thế nào?

a)

Ít nhất 2 kỳ

b)

Chỉ trong 2 kỳ

c)

Không thay đổi trong các kỳ

d)

Chỉ trong 1 kỳ

122.

Khoản nhận góp vốn liên doanh thuộc nhóm nào trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

123.

Phân loại chứng từ theo nội dung bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

b)

Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

c)

Bên trong, bên ngoài

d)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

124.

Cuối kỳ có: phải trả người bán 2.000; nguồn vốn kinh doanh 6.000; phải trả người lao động 1.000; lợi nhuận chưa phân phối 500. Tổng tài sản cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

2.000

b)

9.500

c)

9.000

d)

6.000

125.

Đẳng thức nào luôn đúng tại mọi thời điểm?

a)

NVKD = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả

b)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn – tổng tài sản

d)

Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

126.

Khấu hao TSCĐ được ghi thế nào trên Bảng cân đối số phát sinh?

a)

Ghi dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Ghi âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi dương bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

Ghi bình thường trên Bảng cân đối số phát sinh

127.

Chi phí bán hàng trong kỳ được trình bày ở đâu?

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

128.

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

a)

Báo cáo chi phí sản xuất

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo giá thành sản xuất sản phẩm

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

129.

127. Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng:

a)

Hiệu của tổng nợ phải trả và tổng tài sản

b)

Tổng của tài sản và các khoản phải trả nhà cung cấp

c)

Tổng của tài sản và khoản nợ phải trả

d)

Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trả

130.

128. Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là:

a)

Tài khoản nguồn vốn

b)

Tài khoản chi phí

c)

Tài khoản tài sản

d)

Tài khoản doanh thu

131.

129. Trên bảng cân đối số phát sinh, hao mòn TSCĐ được ghi:

a)

Bình thường như các tài khoản khác

b)

Ghi âm

c)

Không ghi trên bảng cân đối phát sinh

d)

Bình thường như các tài khoản khác

132.

130. Ghi đơn vào là việc phản ánh biến động của tài khoản theo

a)

Một chiều giảm

b)

Một chiều tăng

c)

Chiều tăng hoặc chiều giảm

d)

Chiều giảm và chiều tăng

133.

131. Các tài khoản TS ngắn hạn có kết cấu

a)

Không có đáp án đúng

b)

Giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả

c)

Ngược với kết cấu các tài sản dài hạn

d)

Giống với kết cấu tài sản dài hạn

134.

132. Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

a)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

d)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

135.

133. Nguyên tắc nhất quán thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

136.

134. Nghiệp vụ “Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối” thuộc loại định khoản nào

a)

Định khoản giản đơn

b)

Định khoản phức tạp

c)

Không có đáp án đúng

d)

Định khoản kết chuyển

137.

135. Tài khoản chi tiết có kết cấu

a)

Giống tài khoản tổng hợp

b)

Ngược với tài khoản tổng hợp

c)

Khác hoàn toàn tài khoản tổng hợp

d)

Không có đáp án đúng

138.

136. Tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Phụ thuộc hệ thống

d)

Không xác định

139.

137. Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn:

a)

Không có số dư

b)

Có số dư đầu kỳ bên Nợ

c)

Có số dư đầu kỳ bên Có

d)

Được ghi đơn

140.

138. Tài sản của doanh nghiệp:

a)

Là những tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài

b)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

d)

Là những tài sản có thời gian sử dụng dài thường dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

141.

Trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000, lợi nhuận phát sinh trong kỳ 10.000, lợi nhuận đã phân phối: 10.000. Tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiệp:

a)

40.000

b)

15.000

c)

20.000

d)

30.000

142.

Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143.500, lợi nhuận đã phân phối trong năm 35.000. Tính lợi nhuận phát sinh

a)

35.000

b)

Không có đáp án đúng

c)

143.500

d)

178.500 (143.500+35.000)

143.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận phát sinh trong kỳ

a)

161.000 (315.000-154.000)

b)

143.500

c)

không có đáp án đúng

d)

280.000

144.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ

a)

161.000

b)

143.500

c)

280.000

d)

24.500 (143.500+(315.000-154.000)-280.000)

145.

Tài khoản hao mòn TSCĐ là tài khoản

a)

Doanh thu

b)

Nguồn vốn

c)

TK điều chỉnh

d)

Tài sản

146.

Mục đích của kế toán là:

a)

Ghi sổ kế toán

b)

Cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng

c)

Quản lý tốt số tiền thu vào và chi ra của doanh nghiệp

d)

Cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

147.

Một tài sản có thể

a)

Không thay đổi trong quá trình kinh doanh

b)

Tăng lên, giảm đi hoặc không đổi trong quá trình kinh doanh

c)

Tăng lên trong quá trình kinh doanh

d)

Giảm đi trong quá trình kinh doanh

148.

Kế toán là:

a)

Việc ghi chép sổ sách hằng ngày

b)

Hoạt động thu thập, đo lường, xử lý thông tin về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh của một doanh nghiệp hay tổ chức

c)

Việc tính toán liên quan đến số tiền thu, chi hằng ngày của doanh nghiệp

d)

Việc phản ánh những gì xảy ra vào chứng từ kế toán

149.

Đối tượng của kế toán:

a)

chỉ là nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp

b)

là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

c)

là tài sản, nguồn vốn, sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp.

d)

chỉ là tài sản khi góp vốn thành lập doanh nghiệp

150.

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

a)

Bằng nhau tại mọi thời điểm

b)

Khác nhau trong 1 số thời điểm nhất định

c)

Bằng nhau trong một số thời điểm nhất định

d)

Khác nhau tại mọi thời điểm