wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phát âm và từ vựng – Ngữ pháp (REVISION 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

snacks

b)

follows

c)

titles

d)

phones

5.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

streets

b)

phones

c)

books

d)

makes

6.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

cities

b)

satellites

c)

series

d)

workers

7.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

volumes

8.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

phones

b)

streets

c)

books

d)

makes

9.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

proofs

b)

regions

c)

lifts

d)

rocks

10.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

involves

b)

believes

c)

suggests

d)

steals

11.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

remembers

b)

cooks

c)

walls

d)

pyramids

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

13.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

sports

b)

plays

c)

chores

d)

minds

14.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

nations

b)

speakers

c)

languages

d)

minds

15.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

proofs

b)

looks

c)

lends

d)

stops

16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

coughed

b)

phoned

c)

booked

d)

stopped

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

talked

b)

looked

c)

naked

d)

worked

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

developed

b)

ignored

c)

laughed

d)

washed

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

phoned

b)

stated

c)

mended

d)

old-aged

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

clapped

b)

attracted

c)

lifted

d)

needed

21.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

involved

b)

believed

c)

praised

d)

locked

22.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

remembered

b)

cooked

c)

closed

d)

cleaned

23.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

smiled

b)

regarded

c)

suggested

d)

naked

24.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

reversed

b)

choked

c)

played

d)

sentenced

25.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

minded

b)

hated

c)

exchanged

d)

old-aged

26.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

proved

b)

looked

c)

stopped

d)

coughed

27.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

dated

b)

changed

c)

struggled

d)

agreed

28.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

scaled

b)

stared

c)

phoned

d)

hundred

29.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

behaved

b)

washed

c)

clicked

d)

approached

30.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

worked

b)

shopped

c)

missed

d)

displayed

31.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

miles

b)

attends

c)

drifts

d)

glows

32.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

likes

b)

pens

c)

reads

d)

loves

33.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

signs

b)

coughs

c)

becomes

d)

survives

34.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occurred

35.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

36.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

37.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

movie

b)

hotel

c)

photo

d)

social

38.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

centre

b)

restaurant

c)

prefer

d)

forget

39.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

motorbike

b)

little

c)

exciting

d)

kind

40.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.

a)

blood

b)

pool

c)

food

d)

tool

41.

Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu.

a)

often plays

b)

never plays

c)

rarely play

d)

is sometimes playing

42.

Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu: My friends and I go skating at the ________ on Saturdays.

a)

park

b)

cinema

c)

ice rink

d)

library

43.

Em gái tôi ______ với bạn vào các đêm có đi học. Cô ấy ______ nhiều bài tập về nhà.

a)

không đi chơi/ có

b)

đi chơi/ có

c)

không đang đi chơi/ đang có

d)

không đang đi chơi/ có

44.

Gia đình tôi thích đi đến ______ vào mỗi mùa hè. Ở đó có nhiều đường trượt nước tuyệt vời và một dòng sông lười.

a)

hội chợ vui chơi

b)

trung tâm thể thao

c)

công viên nước

d)

công viên

45.

Học sinh A: “Tại sao bạn mua trứng và bột?” Học sinh B: “Tôi ______ một chiếc bánh cho mẹ. Ngày mai là sinh nhật bà ấy.”

a)

đang nướng

b)

sẽ có

c)

đang nấu

d)

làm

46.

Có một công viên ______ nhà tôi. Nhưng bố phải đưa chúng tôi đến đó vì băng qua đường rất nguy hiểm.

a)

ở phía trước

b)

bên cạnh

c)

đối diện

d)

đằng sau của

47.

Bạn nên ______ tập thể dục thường xuyên, đi bơi và sống năng động.

a)

take

b)

have

c)

do

d)

play

48.

Trái cây và rau củ tốt cho bạn vì chúng cung cấp ______ vitamin.

a)

nhiều

b)

nhiều (không đếm được)

c)

ít (đếm được)

d)

một ít

49.

Tôi không thể ăn ______ thực phẩm từ sữa như phô mai và bơ vì chúng khiến tôi bị khó chịu.

a)

nhiều

b)

một vài

c)

một ít/ một số

d)

bất kỳ

50.

Bà tôi có ______ những cuốn sách hay về thực phẩm và nấu ăn.

a)

bất kỳ

b)

một vài

c)

một chút

d)

nhiều

51.

Jackson luôn ______ khi cuộn xem Facebook và Instagram. Vì vậy buổi sáng cậu ấy thấy mệt.

a)

thức khuya

b)

ngủ được một chút

c)

uống vitamin

d)

uống thuốc

52.

Bạn nên ______ trong mùa đông, nếu không có thể bị cảm lạnh.

a)

bị ho

b)

tập thể dục

c)

gặp bác sĩ

d)

giữ ấm

53.

Rosie ______ ca hát. Ước mơ của cô ấy là được đứng trên sân khấu và biểu diễn trước khán giả trực tiếp.

a)

thích

b)

yêu thích

c)

ghét

d)

không thích

54.

Bọn trẻ thích hip hop, nhưng bố mẹ chúng ______ thể loại đó.

a)

không yêu thích

b)

thích

c)

không thích

d)

yêu thích

55.

Chị tôi là fan lớn của Blackpink – một nhóm nhạc K‑pop rất nổi tiếng. Cô ấy có tất cả ______ album và light stick của họ.

a)

chúng

b)

của cô ấy

c)

của nó

d)

của họ

56.

Ban nhạc yêu thích của tôi sẽ biểu diễn tại câu lạc bộ gần nhà tôi ______ ngày 2 tháng 4. Bạn có muốn đi cùng tôi không?

a)

in

b)

at

c)

on

d)

about

57.

Mỗi đứa trẻ đều có ______ được đi học.

a)

năng khiếu

b)

hoạt động

c)

quyền

d)

sự kiện

58.

Mùa hè năm ngoái, lớp tôi thu gom chai và lon để ______.

a)

tái chế

b)

gây (quỹ)

c)

dọn dẹp

d)

giảm thiểu

59.

Chúng tôi ______ sách giáo khoa cũ, vở chưa dùng và đồ dùng học tập để giúp học sinh vùng núi.

a)

gây quỹ

b)

nhặt

c)

mang/ lấy

d)

quyên góp

60.

Một người ______ là người làm việc mà không nhận bất kỳ khoản tiền nào.

a)

tổ chức từ thiện

b)

tình nguyện viên

c)

tổ chức

d)

cộng đồng

61.

Chúng tôi ______ tổ chức rửa xe gây quỹ. Đó là cách dễ và vui để gây tiền.

a)

không nên

b)

cần

c)

nên

d)

muốn

62.

Cô ấy khát nước nên đã mua một ______ nước ngọt.

a)

lọ

b)

lon

c)

túi

d)

que

63.

Tôi tặng Chloe một ______ sôcôla để cảm ơn. Cô ấy đã giúp tôi rất nhiều với bài tập.

a)

chai

b)

túi

c)

bưu kiện

d)

hộp

64.

Steve chỉ cho thêm một ______ đường vào cà phê của mình. Anh ấy nói quá nhiều đường không tốt cho sức khỏe.

a)

muỗng cà phê

b)

gram

c)

muỗng canh

d)

lít

65.

Dựa vào biển được vẽ: tấm bảng treo ghi “SORRY CAFETERIA CLOSED UNTIL MONDAY”. Biển này có nghĩa gì?

a)

Bạn không được ăn hoặc uống trong căn tin vào các ngày thứ Hai.

b)

Căn tin mở cửa mỗi ngày trừ thứ Hai.

c)

Căn tin mở cửa vào mỗi thứ Hai.

d)

Căn tin sẽ mở lại vào thứ Hai tới.

66.

Đọc nhãn kê đơn trên lọ thuốc có chữ “TAKE ONE TABLET TWICE DAILY AFTER MEAL”. Chọn nhận định đúng.

a)

Bạn nên uống thuốc sau khi ăn, ngày hai lần.

b)

Bạn nên uống hai viên sau mỗi bữa ăn.

c)

Bạn không nên uống viên thuốc sau khi ăn xong.

d)

Bạn nên uống một viên mỗi ngày sau khi ăn.

67.

Đọc thông báo bảo quản: “STORAGE – After opening, refrigerate and eat within 8 weeks”. Chọn nhận định đúng.

a)

Sau khi mở, bạn phải cất vào tủ lạnh.

b)

Ăn trong vòng 8 tuần là đủ.

c)

Bạn phải giữ lạnh trong 8 tuần.

d)

Bạn cần mở tủ lạnh sau 8 tuần.

68.

Nhìn biểu tượng và chữ “Oven safe”. Biển này có nghĩa gì?

a)

An toàn khi mua lò vi sóng.

b)

Bạn cần sử dụng lò vi sóng một cách an toàn.

c)

Bạn có thể làm nóng vật chứa này trong lò vi sóng.

d)

Có một vật chứa dành cho lò vi sóng này.

69.

Biển cấm mang vật sắc nhọn trên máy bay (hình kéo và dao bị gạch chéo) có nghĩa gì?

a)

Bạn không được dùng kéo và dao cùng lúc trên máy bay.

b)

Bạn không thể mua kéo hay dao trên máy bay.

c)

Bạn không được mang bất kỳ vật sắc nhọn nào lên máy bay.

d)

Bạn không được dùng kéo hoặc dao vì chúng sắc.

70.

Biển tốc độ “SPEED LIMIT 70” và phía dưới “NIGHT 65” có nghĩa gì?

a)

Ban đêm bạn phải lái chậm hơn ban ngày.

b)

Ban đêm bạn không được chạy nhanh hơn 7070 miles per hour.

c)

Ban đêm bạn phải chạy 6565 kilometers per hour.

d)

Tốc độ nhanh nhất bạn có thể chạy là 6565 miles per hour.

71.

Biển tam giác có hình hai người (khu vực trường học/trẻ em) có nghĩa gì?

a)

Cấm người đi bộ.

b)

Hãy cẩn thận với người đi bộ.

c)

Có người đang băng qua đường.

d)

Phía trước có trẻ em hoặc khu vực trường học.

72.

Biển chỉ dẫn cho phép đi thẳng hoặc rẽ trái có nghĩa gì?

a)

Bạn chỉ được đi thẳng hoặc rẽ trái.

b)

Bạn chỉ được rẽ phải.

c)

Bạn phải đổi hướng.

d)

Bạn không được rẽ trái và đi thẳng.

73.

Biển chữ P gạch chéo (cấm đỗ xe) có nghĩa gì?

a)

Ở đây không có bãi đỗ xe.

b)

Đỗ xe ở đây không miễn phí.

c)

Phương tiện có thể đỗ tại đây.

d)

Phương tiện không được đỗ tại đây.

74.

Biển dịch vụ có hình thập đỏ/xanh (bệnh viện) có nghĩa gì?

a)

Phía trước có bệnh viện.

b)

Phía trước có ngã tư.

c)

Phía trước có đường giao cắt.

d)

Phía trước có đèn giao thông.

75.

Biển STOP có nghĩa gì?

a)

Bạn chỉ được đi bộ ở đây.

b)

Bạn không được đỗ xe ở đây.

c)

Bạn không thể đi tiếp từ điểm này.

d)

Bạn có thể đi tiếp từ đây.

76.

Biển cấm rẽ phải có nghĩa gì?

a)

Bạn không được phép rẽ.

b)

Bạn có thể rẽ phải.

c)

Bạn không thể vừa rẽ trái vừa đi thẳng.

d)

Bạn không được phép rẽ phải.

77.

Biển cảnh báo có hình đèn tín hiệu phía trước có nghĩa gì?

a)

Phía trước có nguy hiểm.

b)

Phía trước có đèn giao thông.

c)

Phía trước có ngã giao nhau.

d)

Đèn giao thông sắp chuyển sang đỏ.

78.

Biển cấm xe đạp có nghĩa gì?

a)

Bạn không được đỗ xe đạp ở đây.

b)

Bạn có thể đi xe đạp ở đây.

c)

Bạn không được đi xe đạp ở đây.

d)

Bạn có thể đỗ xe đạp ở đây.

79.

Army is at home. Her parents ………… at work.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

were

80.

Megan always ………… nice clothes.

a)

wears

b)

wore

c)

is wearing

d)

was wearing

81.

My aunt often ………… yoga with her friends at the weekend.

a)

goes

b)

plays

c)

does

d)

do

82.

I ………… do my biology homework, it's too difficult.

a)

am

b)

can’t

c)

should

d)

can

83.

John is a ………… . He’s in his car all day.

a)

student

b)

taxi driver

c)

teacher

d)

nurse

84.

There aren’t ………… notebooks on the table.

a)

a

b)

much

c)

some

d)

any

85.

The dog is hiding ………… the table because it is afraid of the thunder.

a)

on

b)

in

c)

under

d)

between

86.

How ………… flour do you want to use?

a)

much

b)

many

c)

often

d)

long

87.

You ………… eat too much fast food. It isn’t good for your health.

a)

should

b)

shouldn’t

c)

can

d)

could

88.

Mary is my sister. She ………… straight black hair and big eyes.

a)

be

b)

is

c)

have

d)

has

89.

He always drives his car to work, but now he ………… his motorbike.

a)

rides

b)

is riding

c)

was riding

d)

rode

90.

I'm planning to ………… sight-seeing in Paris this summer.

a)

go

b)

visit

c)

do

d)

play

91.

He could swim when he ………… five.

a)

is

b)

be

c)

was

d)

were

92.

Peter ………… a message to his girlfriend last night.

a)

sends

b)

sent

c)

has sent

d)

is sending

93.

He wears ………… to protect his eyes on sunny days.

a)

passport

b)

sunglasses

c)

umbrella

d)

sandals

94.

My friends agreed ………… for my ticket.

a)

pay

b)

to pay

c)

paying

d)

paid

95.

She is so talkative. She keeps ………… even when no one listens.

a)

talk

b)

talks

c)

talking

d)

to talk

96.

The word “generous” is OPPOSITE in meaning to:

a)

rude

b)

mean

c)

serious

d)

quiet

97.

He always thinks everything will go wrong, he is such a ………… person.

a)

optimistic

b)

pessimistic

c)

confident

d)

patient

98.

Yesterday, when I came to my uncle’s house, he ………… flowers in the garden.

a)

plants

b)

is planting

c)

has planted

d)

was planting

99.

I always ………… photos to keep memories of special moments.

a)

take

b)

read

c)

have

d)

learn

100.

In Vietnam, people often dress up in ………… clothes during the festival.

a)

tradition

b)

traditional

c)

traditionally

d)

traditionalism

101.

Look at the dark clouds! It ………… rain soon.

a)

go to

b)

be going to

c)

is going to

d)

will

102.

I feel very tired. I think I ………… to bed early tonight.

a)

am going to

b)

will go

c)

going

d)

go

103.

We need ………… time to finish the project.

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

some

104.

There isn’t ………… honey in the jar.

a)

some

b)

many

c)

much

d)

a few

105.

He’s not very ………… - he’s always ten minutes late.

a)

outgoing

b)

punctual

c)

romantic

d)

punctual

106.

Mary is very short. She is ………… person in her group.

a)

the tallest

b)

shorter

c)

taller

d)

the shortest

107.

Tony is 37 years old. Sue is 40 years old. So Sue is ………… than Tony.

a)

the oldest

b)

older

c)

as old

d)

old

108.

The word “reliable” is CLOSEST in meaning to:

a)

popular

b)

creative

c)

dependable

d)

helpful

109.

Ho Chi Minh is the most modern city I’ve ever …………

a)

see

b)

saw

c)

come

d)

came

110.

We ………… in Nha Trang for three days.

a)

stay

b)

stayed

c)

have stayed

d)

will stay

111.

I have not seen her ………… last summer.

a)

when

b)

since

c)

for

d)

while

112.

I can’t get online because my ………… isn’t working.

a)

browser

b)

hard disk

c)

firewall

d)

modem

113.

We need to install a ………… to keep our data safe.

a)

monitor

b)

firewall

c)

virus

d)

spam

114.

Mary has known Peter ………… ten years.

a)

when

b)

since

c)

for

d)

while

115.

She bought a ………… of grapes at the supermarket yesterday.

a)

slice

b)

jar

c)

carton

d)

bunch

116.

She eats a ………… of soup every morning.

a)

bowl

b)

can

c)

bunch

d)

box

117.

Last night we (watch) ______ TV when the power (fail) ________.

a)

were watching … failed

b)

watched … was failing

c)

were watching … had failed

d)

had watched … failed

118.

London (change) ______ a lot since we first (come) ______ to live here.

a)

has changed … came

b)

changed … have come

c)

has been changing … come

d)

was changing … came

119.

I (spend) ______ a lot of time travelling since I (get) ______ this new job.

a)

have spent … got

b)

spend … get

c)

spent … have got

d)

am spending … was getting

120.

She (have) ______ a hard life, but she’s always smiling.

a)

has had

b)

had

c)

is having

d)

have had

121.

He sometimes (come) ________ to see his parents.

a)

comes

b)

is coming

c)

come

d)

has come

122.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Last month I (be) ______ in the hospital for ten days.

a)

am

b)

was

c)

were

d)

have been

123.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: What you (do) ______ when I (ring) ______ you last night?

a)

did you do; rang

b)

were you doing; rang

c)

do you do; was ringing

d)

were you doing; was rung

124.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: I (not see) ______ him since last Sunday.

a)

didn't see

b)

don't see

c)

haven't seen

d)

hadn't seen

125.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: My mother (come) ______ to stay with us next week.

a)

comes

b)

is coming

c)

will came

d)

has come

126.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: When he lived in Manchester, he (work) ______ in a bank.

a)

works

b)

has worked

c)

worked

d)

was working

127.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Columbus (discover) ______ America more than 400 years ago.

a)

discovers

b)

discovered

c)

has discovered

d)

was discovering

128.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Listen! The birds (sing) ______.

a)

sing

b)

are singing

c)

sang

d)

have sung

129.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: You (receive) ______ any letter from your parents yet?

a)

Did you receive

b)

Do you receive

c)

Have you received

d)

Had you received

130.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: How long ______ Bob and Mary (be) ______ married?

a)

were; being

b)

had; been

c)

have; been

d)

do; be

131.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: She (ask) ______ me to tell about him several times.

a)

asked

b)

has asked

c)

asks

d)

was asking

132.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: John (watch) ______ TV at 8:00 last evening.

a)

watched

b)

was watching

c)

has watched

d)

is watching

133.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: He (do) ______ his homework before he (go) ______ to the cinema.

a)

did; went

b)

had done; went

c)

has done; goes

d)

was doing; was going

134.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Hurry up! The train (come) ______.

a)

comes

b)

is coming

c)

came

d)

has come

135.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: We (not talk) ______ to each other for a long time.

a)

didn't talk

b)

don't talk

c)

haven't talked

d)

hadn't talked

136.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: He (feel) ______ asleep while he (do) ______ his homework.

a)

felt; did

b)

fell; was doing

c)

falls; is doing

d)

was feeling; did

137.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: Mr.Smith often (teach) ______ class 4A, but this morning he (teach) ______ class 4B.

a)

teaches; is teaching

b)

is teaching; teaches

c)

taught; teaches

d)

teaches; taught

138.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: Rachel is in London at the moment. She (stay) ______ at the Park Hotel. She always (stay) ______ there when she’s in London.

a)

stays; is staying

b)

is staying; stays

c)

has stayed; is staying

d)

is staying; has stayed

139.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Be quiet! The baby ______ (sleep).

a)

sleeps

b)

is sleeping

c)

sleep

d)

has slept

140.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: We ______ (usually/ get up) at about 7:00. Couldn't you come an hour later?

a)

are usually getting up

b)

usually get up

c)

usually got up

d)

have usually got up

141.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: 'How are you getting on with the book?' At the moment I ______ (read) chapter four.

a)

read

b)

am reading

c)

was reading

d)

have read

142.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: We ______ (seldom eat) before 6:30.

a)

seldom are eating

b)

seldom ate

c)

seldom eat

d)

have seldom eaten

143.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: My mother ______ (sometimes/buy) vegetables at this market.

a)

sometimes buys

b)

is sometimes buying

c)

has sometimes bought

d)

sometimes bought

144.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: It ______ (rain) much in summer. It ______ (rain) now.

a)

rained; rains

b)

rains; is raining

c)

is raining; rains

d)

has rained; is raining

145.

Chọn cặp phương án đúng để hoàn thành câu: Daisy ______ (cook) some food in the kitchen at present. She ______ (always/cook) in the morning.

a)

cooks; is always cooking

b)

is cooking; always cooks

c)

is cooking; is always cooking

d)

has cooked; always cooks

146.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: It’s 7.30 now. She (study) ______ science in the classroom.

a)

studies

b)

is studying

c)

studied

d)

has studied

147.

Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc: The swimming pool (open) … at 7.30 every morning.

a)

open

b)

opens

c)

is opening

d)

has opened

148.

Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc: The Olympic Game … (take) place every four years.

a)

take

b)

takes

c)

is taking

d)

has taken

149.

Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc: He (do) … homework right now.

a)

does

b)

is doing

c)

did

d)

has done

150.

Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc: We (like) … fresh air, so now we (sit) … in the park.

a)

like; sit

b)

are liking; are sitting

c)

like; are sitting

d)

liked; sat