wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dược liệu và lịch sử y dược

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các lĩnh vực nào dưới đây KHÔNG PHẢI là lĩnh vực nghiên cứu chính của dược liệu?

a)

Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu.

b)

Nghiên cứu tác dụng lâm sàng của thuốc từ dược liệu.

c)

Nghiên cứu thuốc mới từ dược liệu.

d)

Nghiên cứu tạo nguồn nguyên liệu làm thuốc.

2.

Kinh nghiệm sử dụng cây cỏ làm thuốc được ghi lại trên các phiến đất sét là của nền văn minh nào?

a)

Assyri – babilon.

b)

Ai Cập.

c)

Hy Lạp.

d)

La Mã.

3.

Y học phương Tây phát triển trực tiếp từ nền y học nào?

a)

Y học Ai Cập.

b)

Y học Hy Lạp.

c)

Y học La Mã.

d)

Y học Ả Rập.

4.

Ý tưởng sử dụng độc vị, chiết hoạt chất xuất phát từ ai?

a)

Y học La mã cổ đại.

b)

Paracelsus.

c)

Serturner.

d)

Y học hiện đại phương Tây.

5.

Giai đoạn nào dưới đây Y dược học phương Tây bắt đầu phát triển sau một thời gian gần như không phát triển?

a)

Thời cận đại.

b)

Thời trung cổ.

c)

Thời phục hưng.

d)

Kỷ ánh sáng.

6.

Câu nào dưới đây không đúng hay không chính xác về y học dân tộc Việt Nam?

a)

Có lịch sử lâu đời.

b)

Chỉ phát triển thời Bắc thuộc.

c)

Cũng có những đóng góp cho Y học Trung hoa.

d)

Có phần quan trọng học hỏi từ Y học Trung hoa.

7.

Thầy thuốc nào dưới đây có tên hay hiệu không phải là danh Y người Việt?

a)

Lý Thời Trân.

b)

Tuệ Tĩnh.

c)

Từ Đạo Hạnh.

d)

Hoàng Đôn Hòa.

8.

Bộ sách “Hải thượng y tông tâm lĩnh” là của tác giả nào dưới đây biên soạn?

a)

Lý Thời Trân.

b)

Nguyễn Bá Tĩnh.

c)

Lê Hữu Trác.

d)

Chu Văn An.

9.

Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng mạnh nhất tới chất lượng dược liệu thu hái tại một vùng nhất định?

a)

Điều kiện sinh thái của cây.

b)

Thời gian thu hái.

c)

Đặc tính di truyền của cây.

d)

Phương pháp chế biến.

10.

Để dược liệu có chất lượng cao, những yếu tố nào cần cân nhắc kỹ để quyết định thu hái?

a)

Mùa vụ thu hái.

b)

Năng suất hoặc hiệu quả canh tác.

c)

Hàm lượng hoạt chất trong dược liệu.

d)

Hàm lượng hoạt chất và tạp chất có hại.

11.

Dược liệu là lá thường được thu hái vào ngay trước khi cây ra hoa vì lý do nào?

a)

Đó là lúc lượng lá trên cây là lớn nhất.

b)

Hàm lượng các chất thường cao nhất.

c)

Dễ không bị thu hái lẫn với hoa.

d)

Cả a và b đều đúng.

12.

Dược liệu là hoa nên thu hái vào lúc nào?

a)

Ngay trước khi hoa nở.

b)

Khi hoa nở hoàn toàn.

c)

Lúc cây ra hoa rộ (nhiều nhất).

d)

Tùy theo dược liệu mà hái lúc thích hợp.

13.

Cách nào dưới đây không được áp dụng trong ổn định dược liệu?

a)

Nhiệt độ cao trong thời gian ngắn.

b)

Thay đổi cấu trúc lập thể của enzym.

c)

Thay đổi pH ra ngoài pH tối thích của enzym.

d)

Thay đổi nhiệt độ ra ngoài nhiệt độ tối thích của enzym.

14.

Mục đích của chế biến dược liệu có thể là gì?

a)

Cải thiện chất lượng của dược liệu.

b)

Cải thiện giá trị thương phẩm (cảm quan) của dược liệu.

c)

Làm thay đổi tác dụng của dược liệu theo yêu cầu sử dụng.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Các yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất tới dược liệu trong thời gian bảo quản?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Sâu bọ, nấm mốc.

16.

Câu phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Mọi dược liệu cần được ổn định bằng các phương pháp ổn định dược liệu trước khi làm khô.

b)

Các dược liệu chứa glycosid, ester...nhất thiết phải ổn định nếu muốn đảm bảo chất lượng dược dụng.

c)

Với đa số dược liệu, chỉ cần làm khô và bảo quản đúng cách là được, không nhất thiết phải ổn định.

d)

Chỉ những dược liệu có nguồn gốc động vật mới cần biện pháp ổn định.

17.

Trong các tiêu chuẩn kiểm định một dược liệu thì xác định hằng số vật lý là tiêu chuẩn nào?

a)

Bắt buộc với mọi dược liệu.

b)

Không được áp (không có) cho mọi dược liệu.

c)

Áp dụng cho đa số dược liệu.

d)

Chỉ áp dụng cho các dược liệu không phải là các bộ phận của cây.

18.

Phương pháp nào dưới đây không phải là sắc ký trên mặt phẳng?

a)

Sắc ký giấy.

b)

Sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao.

c)

Sắc ký lớp mỏng ly tâm.

d)

Sắc ký lớp mỏng áp suất trung bình.

19.

Để điểm tính điểm chỉ (vân tay) một dược liệu bắt buộc phải có điều gì?

a)

Một hợp chất tự nhiên tinh khiết.

b)

Một chất (tinh khiết) có trong dược liệu đó.

c)

Hoạt chất chính của dược liệu đó (tinh khiết).

d)

Một dược liệu chuẩn.

20.

Phương pháp phân tích có ứng dụng rộng rãi, hiệu quả nhất hiện nay trong định tính, định lượng dược liệu là gì?

a)

Quang phổ (UV, hồng ngoại, khối phổ).

b)

Sắc ký mỏng với các phương pháp phát hiện khác nhau.

c)

Sắc ký lỏng cao áp với các detector khác nhau.

d)

Sắc ký khí với các detector khác nhau.

21.

Khối phổ được ứng dụng trong kiểm nghiệm dược liệu như là một phương pháp nào?

a)

Phương pháp định danh (xác định tên) một chất đã biết.

b)

Như một detector cho sắc ký khí, sắc ký lỏng cao áp.

c)

Phương pháp xác định cấu trúc của các chất.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Trong tế bào, các chất có tác dụng sinh học thường tồn tại trong bộ phận nào?

a)

Nhân tế bào.

b)

Ty thể.

c)

Không bào.

d)

Lưới nội chất.

23.

Các dược phẩm có nguồn gốc tự nhiên hiện nay chủ yếu là loại chất nào?

a)

Các chất chuyển hóa bậc I.

b)

Các chất chuyển hóa bậc II.

c)

Các chất có phân tử lượng lớn (>1000đvc).

d)

Các chất có trong thành phần nhân tế bào.

24.

Các chất chuyển hóa bậc II là những chất như thế nào?

a)

Không thể thiếu trong quá trình sống của tất cả các sinh vật.

b)

Có trong tất cả mọi loài thực vật.

c)

Có nhiều công dụng trong dược phẩm hơn các chất chuyển hóa bậc I.

d)

Là những chất cần thiết cho con người trong quá trình sống.

25.

Lĩnh vực nào dưới đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu chính của dược liệu?

a)

Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu.

b)

Nghiên cứu các tác dụng lâm sàng của thuốc từ dược liệu.

c)

Nghiên cứu dạng thuốc mới.

d)

Câu b, c đúng.

26.

Giai đoạn nào sau đây, Y dược học phương Tây gần như không phát triển?

a)

Thời cổ đại.

b)

Thời trung cổ.

c)

Thời phục hưng.

d)

Kỷ ánh sáng.

27.

Phát biểu nào sau đây kém chính xác hơn cả?

a)

Nhiều cây thuốc, dược liệu, cách bảo chế thuốc của người Việt Nam được người Trung Hoa tiếp thu và sử dụng.

b)

Các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc của người Việt Nam bắt đầu từ khá sớm ngay từ đầu thiên niên kỷ thứ nhất.

c)

Người Việt cũng có nhiều kinh nghiệm đóng góp cho nên Y học cổ truyền phương Đông.

d)

Y học cổ truyền Việt Nam chịu ảnh hưởng lớn bởi Y học cổ truyền Trung Hoa.

28.

Người đề xuất ra ý tưởng dùng thuốc nam để điều trị cho người Việt Nam là ai?

a)

Chu Văn An.

b)

Từ Đạo Hạnh.

c)

Tuệ Tĩnh.

d)

Hải Thượng Lãn Ông.

29.

Nguyên nhân gây độc trong thang thuốc thập toàn đại bổ do có một vị dược liệu sử dụng không đúng có thể là do điều gì?

a)

Thay thế tùy tiện.

b)

Có ý giả mạo.

c)

Quá trình chế biến làm thay đổi hình dáng ban đầu của vị thuốc.

d)

Nhầm lẫn khi thu hái do hình dáng cây thuốc vì thuộc giống nhau.

30.

Trong các tiêu chuẩn kiểm định một dược liệu thì xác định các hằng số vật lý là tiêu chuẩn nào?

a)

Bắt buộc với mọi dược liệu.

b)

Áp dụng cho những dược liệu quý hiếm.

c)

Áp dụng cho đa số các dược liệu.

d)

Chỉ áp dụng cho các dược liệu là dầu béo, tinh dầu, nhựa và sáp...

31.

Sắc ký lớp mỏng có thể được dùng với các mục đích nào dưới đây?

a)

Xác định một chất nào đó có mặt trong dược liệu.

b)

Xác định một dược liệu có thành phần hóa học phù hợp với dược liệu chuẩn.

c)

Bán định lượng một chất nào đó có trong dược liệu.

d)

Tất cả các nội dung trên.

32.

Để xác định cấu trúc một chất chưa biết các loại phổ thường sử dụng hơn cả là gì?

a)

UV và IR.

b)

NMR và MS.

c)

IR và MS.

d)

NMR và IR.

33.

Để phân tích một hỗn hợp bay hơi, các phương pháp nào sau đây có thể áp dụng?

a)

Sắc ký lỏng tối hạn.

b)

Sắc ký khí.

c)

Sắc ký lỏng cao áp.

d)

Cả 3 phương pháp trên.

34.

Dioscorides được biết đến như là ai?

a)

Người biên soạn cuốn De Madicana.

b)

Người có vai trò quan trọng trong sự phát triển của dược học phương Tây.

c)

Một thầy thuốc La Mã nổi tiếng.

d)

Tất cả đều sai.

35.

Người có ảnh hưởng lớn tới Y học phương Tây thời trung cổ 100 TCN đến TK 13,14 là ai?

a)

Galien.

b)

Avicena.

c)

Paracelsus.

d)

Celson.

36.

Cách nào sau đây không được dùng để ổn định dược liệu?

a)

Đun trong cồn sôi.

b)

Hấp trong hơi cồn hay hơi nước ở nhiệt độ cao.

c)

Làm đông lạnh nhanh và bảo quản ở nhiệt độ thấp.

d)

Ngâm dược liệu trong nước vài giờ rồi đem sấy khô.

37.

Dược liệu là môn học nghiên cứu nội dung nào?

a)

Những nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên.

b)

Nguồn gốc sinh học.

c)

Tác dụng, công dụng của dược liệu.

d)

Nguồn gốc thực vật.

38.

Vai trò của dược liệu trong nghiên cứu thuốc mới là gì?

a)

Tự nhiên là nguồn cung cấp các hoạt chất mới.

b)

Tự nhiên là nguồn cung cấp các nguyên liệu để bán tổng hợp.

c)

Tự nhiên là nguồn cung cấp các cấu trúc cơ bản.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Tài liệu Y học dược thảo ra vào thế kỷ 16 là tài liệu nào?

a)

Nội kinh.

b)

Bản thảo cương mục.

c)

Bản thảo.

d)

Không có tài liệu nào.

40.

Mục đích của việc ổn định dược liệu là gì?

a)

Giữ nguyên hoạt chất không bị thay đổi.

b)

Làm giảm hàm lượng dược chất.

c)

Tăng hàm lượng hoạt chất.

d)

Tạo ra các hoạt chất có tác dụng tốt.

41.

Các phương pháp bảo vệ dược liệu, chọn ý sai.

a)

Đun trong cồn sôi.

b)

Dùng hơi nước và hơi cồn.

c)

Ở dược liệu tươi 10 - 50 sau đó làm nhanh trong lò sấy?

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Đánh giá dược liệu bằng xác định dựa vào các hằng số vật lý áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Bắt buộc với các dược liệu.

b)

Không áp dụng.

c)

Đa số dược liệu.

d)

Một số ít dược liệu.

43.

Từ nào sau đây thường được dùng nhất để chỉ môn dược liệu?

a)

Meteria medica.

b)

Pharmacognosy.

c)

Physiopharmacognosy.

d)

Pharmaceutish Biologie.

44.

Nghĩa của từ Pharmacognosy là gì?

a)

Những hiểu biết về thuốc.

b)

Những hiểu biết về các cây thuốc trong tự nhiên.

c)

Vật liệu làm thuốc.

d)

Sinh học về các dược phẩm.

45.

Giữa các tiêu chuẩn sau đây, tiêu chuẩn nào cao hơn?

a)

Tiêu chuẩn quốc gia.

b)

Tiêu chuẩn cơ sở.

c)

Cả 2 như nhau.

d)

Tiêu chuẩn trong dược điển.

46.

Loại cao nào thường chỉ gồm một nhóm các hoạt chất?

a)

Cao chiết toàn phần.

b)

Cao chiết tinh chế.

c)

Hoạt chất toàn phần.

d)

Hoạt chất tinh khiết.

47.

Dược tách ra khỏi Y năm nào?

a)

1750

b)

1700

c)

1710

48.

Ra đời sớm và suy tàn sớm là đặc điểm của nền y học nào sau đây?

a)

Trung Hoa

b)

Asyri

c)

Ai Cập

d)

Ấn Độ

49.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nền y học TCM (Traditional Chinese Medicine)?

a)

Ra đời sớm nhất trong các nền y học

b)

Không suy tàn và hiện vẫn được tiếp tục sử dụng

c)

Sớm biết sử dụng các dược liệu chữa bệnh như: ba gạc, phụ tử, rau muối, quýt..

d)

Hệ thống lý luận chưa được hoàn chỉnh lắm

50.

Tập sách nào sau đây được xem là cổ xưa nhất của Y học Trung Hoa?

a)

Nội kinh

b)

Thần nông bản thảo

c)

Thương hàn luận

d)

Bản thảo cương mục

51.

Người đầu tiên có suy cho việc sử dụng Độc vị (1 vị 1 bệnh) và ông cũng là người kêu gọi tách các hoạt chất tinh túy ra để dùng làm thuốc:

a)

Paracelsus

b)

Galien

c)

Tuệ Tĩnh

d)

Asclepius

52.

Dược liệu ra đời và chính thức tách khỏi dược liệu vào thời gian nào?

a)

1700

b)

1840

c)

1842

d)

1750

53.

Ông nghiên cứu cả Y và Dược, là người đã viết sách mô tả các phương pháp bào chế thuốc chữa dược liệu có nguồn gốc từ động vật và thực vật:

a)

Lý thời Trần

b)

Charaka

c)

Imhotep

d)

Galen

54.

Câu nào sai về vai trò của Dược liệu trong nghiên cứu Dược phẩm:

a)

Tự nhiên là nguồn cung cấp các hoạt chất mới

b)

Tự nhiên cung cấp nguyên liệu bán tổng hợp các thuốc

c)

Tự nhiên cung cấp các khung cơ bản cho việc nghiên cứu các thuốc mới

d)

Đi tìm thuốc mới từ tự nhiên thì nhanh hơn nhưng mắc hơn so với tổng hợp

55.

Chọn câu đúng nhất: Mục đích của việc thu hái dược liệu là

a)

Năng suất cao nhất

b)

Hàm lượng hoạt chất cao nhất

c)

Hàm lượng tạp chất thấp nhất

d)

a, b, c đúng

56.

Chọn câu đúng nhất: Mục đích của việc chế biến dược liệu là

a)

Cải thiện chất lượng

b)

Thay đổi hình thức, tăng giá trị thương phẩm

c)

Thay đổi tác dụng của thuốc

d)

a, b, c đúng

57.

Đối tượng nghiên cứu của dược liệu học:

a)

Hương liệu mỹ phẩm

b)

Nguyên liệu làm thuốc

c)

Cây độc, dị ứng, diệt côn trùng

d)

Tất cả đúng

58.

Câu nào sau đây sai:

a)

Dioscorides là người viết cuốn De Materia medical

b)

Celsus là người viết cuốn De medicina

c)

Carolus Linnaeus là người đầu tiên có suy cho việc sử dụng độc vị

d)

Imhotep và Asclepius dạy dân sử dụng thuốc nên được dân thờ như Á thánh

59.

Xu hướng sử dụng thuốc hiện nay:

a)

Quay về với thiên nhiên

b)

Phòng bệnh hơn chữa bệnh

c)

a, b đúng

d)

a đúng b sai

60.

Chọn câu đúng:

a)

Cây Mã tiền là Dược liệu

b)

Strychnin là dược liệu

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

61.

Theo nghĩa rộng, dược liệu là môn khoa học nghiên cứu về:

a)

Các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ hợp chất hữu cơ

c)

Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ khoáng vật

d)

Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ sinh vật

62.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của dược liệu học:

a)

Kinh nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu

b)

Nghiên cứu chất chiết hay hoạt chất cao chiết từ dược liệu

c)

Nghiên cứu dạng thuốc mới từ dược liệu

d)

Nghiên cứu nguồn thuốc mới từ dược liệu

63.

Ngày nay người ta đẩy mạnh nghiên cứu dược liệu vì:

a)

Cần bảo tồn những kinh nghiệm dân gian đang bị mai một dần

b)

Các nước nghèo không đáp ứng đủ nhu cầu về tân dược

c)

Nhu cầu sử dụng dược liệu ngày càng giảm

d)

a, b, c chưa chính xác và đầy đủ

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng hay không chính xác:

a)

Nền YHCT dân gian sử dụng ở VN chính là nền Y học Trung hoa

b)

VN có nhiều kinh nghiệm sử dụng cây thuốc mà Trung hoa không biết

c)

Người VN đã có kinh nghiệm sử dụng cây thuốc từ thời Hồng Bàng

d)

Nhiều dược liệu và cách chế biến dược liệu của người Việt còn tốt hơn người Trung hoa

65.

Bộ sách «Hải thượng Y tổng Tâm lĩnh» của:

a)

Thần nông

b)

Lê Hữu Trác

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Chu Văn An

66.

Câu “Nam dược trị nam nhân” của:

a)

Thần nông

b)

Lê Hữu Trác

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Chu Văn An

67.

Khuynh hướng trở về với tự nhiên trong y học hiện nay có ý nghĩa:

a)

Xu hướng không sử dụng thuốc trong cuộc sống

b)

Xu hướng tìm đến các kinh nghiệm chữa bệnh của các dân tộc ít người và áp dụng vào điều trị

c)

Xu hướng quay về các dược phẩm có nguồn gốc tự nhiên

d)

Xu hướng trở về với các kinh nghiệm điều trị cổ xưa của dân tộc mình

68.

Tổ chức WHO chính thức đặt vấn đề sử dụng YHCT trong chính sách thuốc quốc gia trong tuyên ngôn:

a)

Alma-Ata

b)

Helsinky

c)

Tokyo

d)

Tuyên ngôn thành lập tổ chức này

69.

Các hoạt chất có nguồn gốc từ tự nhiên có thể đưa vào cơ thể dạng:

a)

Hoạt chất tinh khiết

b)

Cao chiết toàn phần

c)

Hoạt chất toàn phần tinh khiết

d)

Cả 3 đều đúng

70.

Vai trò của Dược liệu trong cung cấp dược phẩm là cung cấp:

a)

Hoạt chất mới

b)

Nguyên liệu bán tổng hợp thuốc

c)

Hoạt chất toàn phần tinh khiết

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Dược liệu có chứa tinh dầu thường thu hái vào

a)

Buổi sáng khi nắng ráo

b)

Buổi chiều trời mát

c)

Buổi trưa khi trời nắng gắt

d)

Mọi lúc kết quả như nhau

72.

Người có ảnh hưởng lớn tới y học phương Tây thời phục hưng là:

a)

Sertuner

b)

Schleiden

c)

Scheele

d)

Paracelsus

73.

Giai đoạn nào sau đây Y dược học phương tây gần như không phát triển:

a)

Thời cổ đại

b)

Thời trung cổ

c)

Thời phục hưng

d)

Kỷ ánh sáng

74.

Phát biểu nào sau đây là kém chính xác hơn cả:

a)

Nhiều cây thuốc, dược liệu, cách bào chế thuốc của người Việt được người Trung hoa tiếp thu và sử dụng

b)

Các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc của người Việt bắt đầu từ khá sớm, ngay từ đầu thiên niên kỷ thứ 1

c)

Người Việt cũng có nhiều kinh nghiệm đóng góp cho nền y học cổ truyền phương Tây

d)

Y học cổ truyền VN chịu ảnh hưởng lớn bởi YHCT Trung hoa

75.

Dược liệu là lá thường thu hái vào:

a)

Đầu mùa xuân

b)

Ngay trước khi cây có hoa

c)

Cuối mùa thu

d)

Ngay sau khi cây ra hoa

76.

Mục đích của chế biến dược liệu có thể là:

a)

Cải thiện chất lượng của dược liệu

b)

Cải thiện giá trị thương phẩm của dược liệu

c)

Làm thay đổi tác dụng của dược liệu theo yêu cầu sử dụng

d)

Cả 3 đều đúng

77.

Dược liệu học cung cấp các kiến thức về:

a)

Nguồn gốc, thành phần hóa học và phương pháp kiểm nghiệm các dược liệu

b)

Tác dụng dược lý và công dụng của các dược liệu

c)

Tác dụng dược lý, công dụng và cách điều trị bệnh bằng dược liệu

d)

Câu a và b đúng

78.

Các bằng chứng khảo cổ cho thấy con người đã biết sử dụng cây thuốc từ:

a)

Thời của người Neandertan

b)

Thời của các cư dân vùng hồ

c)

Thời cổ đại

d)

Thời trung cổ

79.

Kinh nghiệm sử dụng cây cỏ làm thuốc được ghi lại trên giấy papyrus là của nền văn minh:

a)

Assyri-babylon

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

80.

Việc có được các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc, các kinh nghiệm sớm nhất do con người thu được từ

a)

Ngẫu nhiên

b)

Phép thử sai

c)

Thử nghiệm trên thú vật

d)

Thử nghiệm trên người

81.

Trong lịch sử loài người kinh nghiệm sử dụng cây thuốc được phát tán nhanh và rộng hơn cả là do:

a)

Cha truyền con nối

b)

Các cuộc chiến tranh giành lãnh thổ giữa các bộ lạc

c)

Các cuộc chiến tranh chinh phục

d)

Giao thương buôn bán

82.

Nói Y Học Dân Tộc Việt Nam có một lịch sử lâu đời là vì:

a)

Theo truyền thuyết dân ta đã biết các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc từ thời Hồng Bàng

b)

Thời Hùng Vương dân ta đã biết dùng cây thuốc trong phòng và chữa bệnh

c)

Việt Nam cũng cung cấp nhiều kinh nghiệm sử dụng cây thuốc vào kho tàng y học Phương Đông nói chung

d)

Cả ba câu đều có ý chứng minh cho lập luận trên

83.

Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng mạnh nhất tới chất lượng dược liệu thu hái tại một vùng nhất định:

a)

Điều kiện sinh thái của cây

b)

Thời gian thu hái, điều kiện bảo quản

c)

Đặc tính di truyền của cây

d)

Phương pháp chế biến

84.

Ngày nay lĩnh vực nào không còn được nghiên cứu:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi sinh vật

d)

Khoáng vật

85.

Người Việt có tổ chức y tế chính thức cho riêng mình kể từ thời:

a)

Hai Bà Trưng

b)

Nhà tiền Lê

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Trần

86.

Ý tưởng sử dụng độc vị, hoạt chất tinh khiết từ dược liệu xuất phát từ

a)

Y học La Mã cổ đại

b)

Paraceisus

c)

Sertuner

d)

Y học hiện đại phương Tây

87.

Các hoạt chất có nguồn gốc tự nhiên có thể được đưa vào cơ thể dưới dạng:

a)

Hoạt chất tinh khiết

b)

Hoạt chất toàn phần tinh chế

c)

Cao chiết toàn phần

d)

Cả ba loại

88.

Trong các dược phẩm dược liệu các cao chiết toàn phần được sử dụng khi:

a)

Tác dụng dược lý đã được biết rõ, hoạt chất có tác dụng đặc hiệu cần sự phân liều chính xác

b)

Tác dụng dược lý của dược liệu hay cao chiết chưa được biết

c)

Các chất trong cao bổ sung tác dụng cho nhau làm tăng tác dụng dược lý hoặc giảm tác dụng phụ

d)

Câu b và c đúng

89.

Để một dược liệu có chất lượng điều trị cao, những yếu tố nào dưới đây mang yếu tố quyết định:

a)

Mùa vụ thu hái

b)

Năng suất/hiệu quả canh tác

c)

Hàm lượng hoạt chất trong dược liệu

d)

Hàm lượng hoạt chất và tạp chất có hại

90.

Ổn định dược liệu chính là:

a)

Làm giảm các tạp chất không mong muốn trong quá trình chế biến dược liệu

b)

Làm gia tăng hàm lượng hoạt chất trong dược liệu trong quá trình chế biến dược liệu

c)

Tạo điều kiện thích hợp cho sự hoạt động của các enzyme trong dược liệu

d)

Ức chế sự hoạt động của các enzyme hay diệt các enzyme trong dược liệu

91.

Câu nào dưới đây không đúng:

a)

Để diệt enzyme trong dược liệu người ta có thể dùng phương pháp cồn sôi

b)

Để diệt enzyme trong dược liệu người ta có thể dùng nhiệt (ẩm hoặc khô)

c)

Để diệt enzyme trong dược liệu người ta có thể dùng nhiệt độ thấp (dưới 0 độ C)

d)

Các enzyme không phải luôn có tác dụng xấu tới các dụng của dược liệu

92.

Để đảm bảo chất lượng cho dược liệu là sữa ong chúa phương pháp làm khô tốt nhất nên là:

a)

Phơi trong mát

b)

Sấy nhanh trong tủ sấy

c)

Sử dụng chất hút ẩm

d)

Đông khô

93.

Mục đích của chế biến dược liệu có thể là:

a)

Cải thiện chất lượng của dược liệu

b)

Cải thiện giá trị thương phẩm (cảm quan) của dược liệu

c)

Làm thay đổi tác dụng của dược liệu theo yêu cầu sử dụng

d)

Câu a, b và c đều đúng

94.

Yếu tố nào có ảnh hưởng mạnh nhất tới chất lượng của dược liệu trong thời gian bảo quản?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Sâu bọ, nấm mốc

95.

Trong các tiêu chuẩn kiểm định một dược liệu thì xác định các hằng số vật lý là tiêu chuẩn:

a)

Bắt buộc với mọi liệu

b)

Áp dụng cho đa số các dược liệu

c)

Không được đặt ra (không có cho dược liệu)

d)

Chỉ áp dụng cho một vài dược liệu cụ thể

96.

Cách thực hiện sắc ký nào dưới đây được gọi là định tính điểm chi (vân tay)?

a)

Sắc ký một hỗn hợp mẫu thử là dịch chiết dược liệu và 1 chất chuẩn

b)

Sắc ký so sánh dịch chiết dược liệu với một hoạt chất chính của dược liệu đó (tinh khiết)

c)

Sắc ký so sánh hoạt chất chính của dược liệu với chất chuẩn (là hoạt chất chính tinh khiết của dược liệu đó)

d)

Sắc ký so sánh dịch chiết dược liệu với dịch chiết của mẫu đã xác định chắc chắn của chính dược liệu đó

97.

Phương pháp phân tích nào dưới đây có thể cho biết phân tử lượng của một chất:

a)

Phổ UV-Vis

b)

Phổ khối

c)

Sắc ký lỏng cao áp

d)

Tỉ khối kế

98.

Để định lượng một chất trong một hỗn hợp khi có chất chuẩn, phương pháp nên chọn để có kết quả chính xác là:

a)

Phương pháp chuẩn độ thể tích

b)

Phương pháp sắc ký lỏng cao áp với detector thích hợp

c)

Phương pháp cộng hưởng từ hạt nhân

d)

Phương pháp phổ khối

99.

Yếu tố nào có tác động mạnh mẽ nhất đến sự mất mát đa dạng sinh học:

a)

Khai thác cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Hủy hoại môi trường sống vốn có của các loài sinh vật

c)

Tiêu diệt một vài loài sinh vật có hại nào đó

d)

Cả ba chưa phải là nguyên nhân quan trọng nhất

100.

Để bảo tồn nguồn tài nguyên cây thuốc, người ta cần:

a)

Bảo tồn gen cây thuốc

b)

Bảo tồn các kinh nghiệm dược lý dân tộc học

c)

Duy trì và phát triển việc sử dụng cây thuốc

d)

Câu a và b đúng

101.

Vai trò của dược liệu trong nghiên cứu thuốc mới:

a)

Tự nhiên là nguồn cung cấp các khoáng chất mới

b)

Tự nhiên là nguồn cung cấp nguyên liệu để bào chế tổng hợp

c)

Tự nhiên là nguồn cung cấp cấu trúc cơ bản

d)

Tất cả đều đúng

102.

Tài liệu y học dược thảo ra vào thế kỷ 16:

a)

Nội Kinh

b)

Bản thảo cương mục

c)

Bản thảo

d)

Không có tài liệu nào

103.

“Thương hàn luận” là tác phẩm của tác giả nào? Bàn về vấn đề gì?

a)

Trương Trọng Cảnh - Bệnh thường hàn

b)

Lý Thời Trân - Bệnh thường hàn

c)

Trương Trọng Cảnh - Nội thương ngoại cảm

d)

Lý Thời Trân - Nội thương ngoại cảm

104.

Vị vua nào đặt ra luật lệ hành nghề y dược:

a)

Vua Hammurabi Assyri-Babilon

b)

Vua Asclepius Hy Lạp

c)

Vua Asshurbanipal Assyri-Babilon

d)

Vua Aristoteles Hy Lạp

105.

Y học phương Tây có nguồn gốc từ nền y học nào?

a)

Ai Cập

b)

La Mã

c)

Hy Lạp

d)

Assyri-Babylon

106.

Giả Kim thuật (alchemia) xuất hiện trong giai đoạn:

a)

Thời cổ đại

b)

Thời phục hưng

c)

Thời trung cổ

d)

Thời cận đại

107.

Acid thực vật do nhà khoa học nào tìm ra?

a)

Carolus Linnaeus

b)

Karl Wilhelm Scheele

c)

Friederich Serturner

d)

Schleiden

108.

Tuyên bố Alma-Ata có mục tiêu:

a)

Nhìn nhận tầm quan trọng của các thuốc có nguồn gốc tự nhiên trong hệ thống Y tế

b)

Khuyến nghị sử dụng các thuốc cổ truyền đã được chứng minh tác dụng trong chính sách thuốc quốc gia

c)

Nhận dạng, đánh giá, bảo chế, trồng trọt cây thuốc như là một nguồn thuốc sẵn có giá trị

d)

a và b

109.

Trong GACP có yếu tố:

a)

Pháp lý

b)

Bắt buộc

c)

Thỏa thuận

d)

Cả 3

110.

Cách nào dưới đây không được áp dụng trong ổn định dược liệu:

a)

Nhiệt độ cao trong thời gian ngắn

b)

Thay đổi cấu trúc lập thể của enzyme

c)

Thay đổi pH ra ngoài pH tối thích của enzyme

d)

Thay đổi nhiệt độ ra ngoài nhiệt độ tối thích của enzyme

111.

Câu phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Mọi dược liệu cần được ổn định bằng các phương pháp ổn định dược liệu trước khi làm khô

b)

Các dược liệu chứa glycosid, ester... nhất thiết phải được ổn định nếu muốn đảm bảo chất lượng

c)

Với đa số dược liệu, chỉ cần làm khô và bảo quản đúng cách là được, không nhất thiết phải ổn định

d)

Chỉ những dược liệu có nguồn gốc từ động vật mới cần các biện pháp ổn định

112.

Định tính điểm chi (vân tay) một dược liệu, bắt buộc phải có:

a)

Một hợp chất tự nhiên tinh khiết

b)

Một chất (tinh khiết) vốn có trong dược liệu đó

c)

Hoạt chất chính của dược liệu đó (tinh khiết)

d)

Một mẫu dược liệu đã được xác định đạt tiêu chuẩn

113.

Sắc ký lớp mỏng có thể được dùng với mục đích nào dưới đây:

a)

Xác định một chất nào đó có mặt trong dược liệu

b)

Xác định một dược liệu có thành phần hóa học phù hợp với dược liệu chuẩn

c)

Bán định lượng một chất nào đó trong hỗn hợp

d)

Tất cả các nội dung trên

114.

Để xác định cấu trúc một chất chưa biết, loại phổ nào thường được sử dụng hơn cả:

a)

UV và IR

b)

NMR và MS

c)

IR và MS

d)

NMR và IR

115.

Để phân tích một hỗn hợp bay hơi, phương pháp nào sau đây có thể áp dụng:

a)

Sắc ký lỏng tối hạn

b)

Sắc ký khí

c)

Sắc ký lỏng cao áp

d)

Cả 3 phương pháp trên

116.

Các dược phẩm có nguồn gốc tự nhiên hiện nay chủ yếu là:

a)

Các chất chuyển hóa bậc I

b)

Các chất chuyển hóa bậc II

c)

Các chất có phân tử lượng lớn (>1000 dvc)

d)

Các chất có trong thành phần của nhân tế bào

117.

Nhóm chất nào dưới đây là chất chuyển hóa bậc I:

a)

Tannin

b)

Glycan

c)

Polyphenol

d)

Glycosid (hiểu theo nghĩa hẹp)

118.

Với một loài cây thuốc xác định, yếu tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng ảnh hưởng tới chất lượng cây thuốc:

a)

Yếu tố nội tại

b)

Yếu tố bên ngoài

c)

Điều kiện khí hậu

d)

Điều kiện chăm sóc

119.

Trong nguyên nhân gây sử dụng nhầm lẫn dược liệu, yếu tố nào dưới đây là nguy hiểm nhất:

a)

Do dược liệu trùng tên gọi

b)

Do sử dụng thay thế dược liệu

c)

Do dược liệu có hình dạng giống nhau

d)

Do có ý giả mạo

120.

Trong ổn định dược liệu, thành phần nào dưới đây trong dược liệu cần phải xử lý:

a)

Hoạt chất chính

b)

Protein

c)

Acid amin

d)

Nước

121.

Để đảm bảo chất lượng cho dược liệu là Nọc rắn, phương pháp làm khô tốt nhất nên là:

a)

Phơi trong mát

b)

Đông khô

c)

Sấy nhanh trong tủ sấy

d)

Sử dụng chất hút ẩm

122.

Câu nào sau đây sai: Đặc điểm của các hoạt chất có nguồn gốc tự nhiên sử dụng trong dược phẩm dưới dạng hỗn hợp:

a)

Tác dụng yếu và/hoặc kém đặc hiệu

b)

Thành phần trong hỗn hợp có tác dụng bổ sung hay cộng lực làm tăng tác dụng hay giảm tác dụng

c)

Thành phần có tác dụng chưa được biết

d)

Chỉ số trị liệu nhỏ nên cần có sự phân liều đồng nhất và chính xác

123.

Ai được suy tôn là tổ sư ngành y học hiện đại phương Tây:

a)

Hypocrates

b)

Celus

c)

Dioscorides

d)

Galen

124.

Chọn câu SAI

a)

Thời Trung Cổ (575-1300)

b)

Thời Cận Đại (1707-1778)

c)

Thời Phục Hưng (1300-1650)

d)

Trong các câu trên có một câu sai

125.

Ai là tác giả của cuốn “Bản thảo cương mục”

a)

Hoàng đế

b)

Lý Thời Trân

c)

Trương Trọng Cảnh

d)

Thần nông

126.

Tác phẩm nào sau đây không phải là tác phẩm của Tuệ Tĩnh

a)

Hồng Nghĩa giác tư y thư

b)

Nam Dược thần liệu

c)

Thập tam phương gia giảm

d)

Nam bang thảo mộc

127.

Thầy thuốc Susruta thuộc nền Y học cổ đại:

a)

Ấn Độ

b)

Assyri và Babilon

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

128.

Thuật ngữ dược liệu học trong Tiếng Anh là:

a)

Pharmacognosy

b)

Pharmacology

c)

Pharmaceutics

d)

Phytochemistry

129.

Tinh bột bị biến thành hồ tinh bột là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym dùng nhiệt ẩm bằng hơi nước

b)

Phá hủy enzym dùng nhiệt khô

c)

Đông khô nhanh

d)

Sấy lạnh

130.

Dược liệu học là:

a)

Môn khoa học về các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc sinh học

b)

Môn học về tổng hợp dược chất

c)

Khoa học về bào chế thuốc tiêm

d)

Ngành nghiên cứu bệnh học

131.

Protein bị đông lại là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym dùng nhiệt ẩm bằng hơi nước

b)

Phá hủy enzym dùng nhiệt khô

c)

Đông khô chân không

d)

Sấy ở nhiệt độ phòng

132.

Bản ghi bằng đất nung của người:

a)

Ai Cập

b)

Assyri

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

133.

Protein bị vón là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym dùng nhiệt khô

b)

Phá hủy enzym dùng nhiệt ẩm bằng hơi nước

c)

Đông khô

d)

Sấy lạnh

134.

Bản ghi là các cuộn giấy papirus của người:

a)

Ai Cập

b)

Assyri

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

135.

Tinh dầu bị bay hơi là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym dùng nhiệt khô

b)

Phá hủy enzym dùng nhiệt ẩm bằng hơi nước

c)

Đông khô

d)

Sấy lạnh

136.

Hai thầy thuốc nổi tiếng của Ấn Độ sống vào đầu công nguyên là:

a)

Charaka và Susruta

b)

Hypocrates và Galen

c)

Dioscorides và Celus

d)

Asclepius và Aristoteles

137.

Đường bị chuyển thành caramen là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym dùng nhiệt khô

b)

Phá hủy enzym dùng nhiệt ẩm bằng hơi nước

c)

Đông khô

d)

Sấy lạnh

138.

Thầy thuốc nổi tiếng Charaka là người nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Hy Lạp

c)

Ai Cập

d)

Assyri

139.

Tinh bột bị biến thành hồ, protein bị đông là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym bằng nhiệt ẩm (hơi nước)

b)

Phá hủy enzym bằng nhiệt khô

c)

Ổn định bằng làm lạnh đông

d)

Chiếu xạ

140.

Thầy thuốc nổi tiếng Susruta là người nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Hy Lạp

c)

La Mã

d)

Trung Hoa

141.

Protein bị vón, tinh dầu bị bay hơi, đường bị chuyển thành caramen là nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào?

a)

Phá hủy enzym bằng nhiệt khô

b)

Phá hủy enzym bằng nhiệt ẩm (hơi nước)

c)

Làm lạnh nhanh

d)

Chiếu xạ

142.

Thầy thuốc Charaka người Ấn Độ đã đóng góp gì cho ngành y dược học?

a)

Liệt kê khoảng 500 phương thuốc, chú ý nhiều đến sản phẩm nguồn gốc khoáng vật và động vật

b)

Phát minh vắc xin đầu tiên

c)

Viết "Hoàng đế Nội kinh"

d)

Đặt luật hành nghề y dược thời cổ

143.

Nhược điểm của phương pháp phá hủy enzym dùng nhiệt khô là gì?

a)

Protein bị vón, tinh dầu bay hơi, đường chuyển thành caramen; tạo lớp khô cứng ngoài khiến khó làm khô đều và enzym trong mô khó bị phân hủy

b)

Dược liệu dễ đổi màu nhưng các thành phần hóa học vẫn giống như tươi

c)

Tăng độ ẩm của dược liệu làm bảo quản tốt hơn

d)

Không ảnh hưởng đến tinh dầu và đường

144.

Thầy thuốc Susruta đã có đóng góp nổi bật gì cho ngành y dược học?

a)

Mô tả khoảng 760 loại thuốc và thủ thuật

b)

Phát minh penicillin

c)

Xây bệnh viện đầu tiên ở La Mã

d)

Viết sách "De Materia medica"

145.

Ưu điểm của phương pháp ổn định dược liệu dùng nhiệt ẩm hơi cồn là gì?

a)

Dược liệu có màu sắc đẹp, thành phần hóa học gần giống dược liệu tươi

b)

Loại bỏ hoàn toàn tinh dầu

c)

Tăng độ ẩm để chống mốc

d)

Giảm hoạt chất đến mức tối thiểu

146.

Gai dầu và Hyoscyamus được Susruta sử dụng làm thuốc gì?

a)

Gây tê

b)

Hạ sốt

c)

Kháng sinh

d)

Bổ khí

147.

Nhược điểm của phương pháp ổn định dược liệu dùng nhiệt ẩm bằng hơi nước là gì?

a)

Tinh bột bị biến thành hồ, protein bị đông; sau khi làm khô dược liệu dễ trở nên sừng, khó chiết hoạt chất

b)

Tinh dầu được bảo toàn tối đa

c)

Không tạo thay đổi nào trong cấu trúc mô

d)

Giảm mốc nhờ giảm độ ẩm sâu

148.

Vua Babilon đặt ra luật hành nghề y dược là ai?

a)

Hammurabi

b)

Assur-banipal

c)

Ramses II

d)

Alexander Đại đế

149.

Để chế biến chè xanh, sau khi thu hái người ta cần thực hiện gì?

a)

Ổn định bằng phương pháp nhiệt khô

b)

Không cần ổn định, để enzym hoạt động bình thường

c)

Ngâm lạnh

d)

Chiếu xạ

150.

Ai ra lệnh thu thập tài liệu y học của người Sumer, Akkadia, Babilon?

a)

Assur-banipal, vua vùng Assyri

b)

Hammurabi

c)

Celsus

d)

Paracelsus