wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Món hàn

(a)  

2.

Món âu

(a)  

3.

Món trung

(a)  

4.

Món ăn nhẹ(ăn vặt)

(a)  

5.

Món ăn làm từ bột mì

(a)  

6.

Cảnh sườn bò seolleongtang

(a)  

7.

Thịt bò kho

(a)  

8.

Sườn ram

(a)  

9.

Cá cơm xào

(a)  

10.

Canh sườn

(a)  

11.

Món om đậu phụ

(a)  

12.

Cá chân vảy hấp

(a)  

13.

Mực xào

(a)  

14.

Gà tần sâm

(a)  

15.

Canh đậu phụ non

(a)  

16.

Cá kho

(a)  

17.

Trứng hấp

(a)  

18.

Thái

(a)  

19.

Băm nhỏ

(a)  

20.

Trộn

(a)  

21.

Ngâm,muối dưa

(a)  

22.

Ướp muối

(a)  

23.

Nướng

(a)  

24.

Rang,xào

(a)  

25.

Hấp

(a)  

26.

Đun

(a)  

27.

Luộc

(a)  

28.

Rim, kho

(a)  

29.

Cuốn

(a)  

30.

Rán

(a)  

31.

Chiên(ngập dầu)

(a)  

32.

Nhúng

(a)  

33.

Ngon

(a)  

34.

Nếm thử

(a)  

35.

Hợp khẩu vị

(a)  

36.

Nêm gia vị

(a)  

37.

Nếm độ mặt nhạt

(a)  

38.

Vừa miệng(giá vị )

(a)  

39.

Nấu cơm

(a)  

40.

Thịt bò

(a)  

41.

Chảo

(a)  

42.

Thịt ức

(a)  

43.

Calo

(a)  

44.

Miến trộn

(a)  

45.

Miến

(a)  

46.

Máy tính

(a)  

47.

Khoai tây

(a)  

48.

Dầu bắn lên

(a)  

49.

Bị bỏng

(a)  

50.

Pha cà phê

(a)  

51.

Hành tây

(a)  

52.

Chả cá

(a)  

53.

Tương ớt

(a)  

54.

Gia vị

(a)  

55.

Bí ngòi xanh chiên

(a)  

56.

Bột mì

(a)  

57.

Hành lá

(a)  

58.

Gọt hoa quả

(a)  

59.

Nước sôi

(a)  

60.

Chín

(a)  

61.

Nước dùng

(a)  

62.

Tôm

(a)  

63.

Sốt đậu phộng

(a)  

64.

Bột gạo tẻ

(a)  

65.

Giá đỗ xanh

(a)  

66.

Nước chấm,nước mắm

(a)  

67.

Nhào bột

(a)  

68.

Gấp thành một nửa

(a)  

69.

Hơi

(a)  

70.

Giòn

(a)  

71.

Thanh đạm

(a)  

72.

Bánh đa nem

(a)  

73.

Gói bọc (nem)

(a)  

74.

Màn thầu,bánh bao,há cảo

(a)  

75.

Chuyên gia

(a)  

76.

Người trên toàn thế giới

(a)  

77.

Tiêu biểu

(a)  

78.

Cải thảo

(a)  

79.

Dầu mè

(a)  

80.

Bột ớt

(a)  

81.

Mắm, món mắm

(a)  

82.

Làm sống dậy vị món ăn

(a)  

83.

Fusion food (kết hợp nhiều NL,cách chết biến của nhiều quốc gia)

(a)  

84.

Món ăn tiêu biểu

(a)  

85.

Rau củ

(a)  

86.

Thành phần dinh dưỡng

(a)  

87.

Một cách đều

(a)  

88.

Hấp thụ

(a)  

89.

Thái sợi

(a)  

90.

Xương sống

(a)  

91.

Tỏi

(a)  

92.

Rau xà lách

(a)  

93.

Món nướng ><món hấp

(a)  

94.

Canh (hầm)

(a)  

95.

Mỡ ,chất béo

(a)  

96.

Phong phú

(a)  

97.

Nguyên liệu chính >< nguyên liệu phụ

(a)  

98.

Hải sản

(a)  

99.

Sự sở hữu đặc biệt

(a)  

100.

Hương, mùi hương

(a)  

101.

Thực phẩm sức khỏe

(a)  

102.

Làm cho lên men

(a)  

103.

Trừ ra ,loại ra

(a)  

104.

Cà rốt

(a)  

105.

Ớt chuông

(a)  

106.

Nấm

(a)  

107.

Tỏi tây

(a)  

108.

Nước tương xì dầu

(a)  

109.

Muỗng lớn thìa lớn><muỗng nhỏ

(a)  

110.

Mạch nha

(a)  

111.

Muối vừng

(a)  

112.

Bột tiêu

(a)  

113.

Nước ép lê

(a)  

114.

Vỏ (trái cây)

(a)  

115.

Bóc ra

(a)  

116.

Rượu chưng cất

(a)  

117.

Vò /bóp /xóa bóp

(a)  

118.

Ngẫm ra vị

(a)  

119.

Nhồi nhét ,xếp bày,rủ ngủ

(a)  

120.

Chảo nóng

(a)  

121.

Dai

(a)  

122.

Một cách thích hợp

(a)  

123.

Ngon mắt ,trông hấp dẫn

(a)  

124.

Chứa

(a)  

125.

Bánh tteok cake

(a)  

126.

Lòng hiếu thảo

(a)  

127.

Cũng hợp bánh nếp dẻo

(a)  

128.

Giám đốc

(a)  

129.

Ngày cha mẹ

(a)  

130.

Đến gần

(a)  

131.

Ẩm thực cung đình

(a)  

132.

Quan tâm tới N

(a)  

133.

Toàn cầu hoá

(a)  

134.

Dồn sức vào N

(a)  

135.

Gạo nếp

(a)  

136.

Gạo tẻ

(a)  

137.

Đỗ

(a)  

138.

Đậu đỏ

(a)  

139.

Các loại đậu đỗ

(a)  

140.

Khoai lang

(a)  

141.

Khoẻ mạnh,rắn chắc

(a)  

142.

Lột xác thay đổi

(a)  

143.

Hấp dẫn, mê lực

(a)  

144.

Thử sức

(a)  

145.

Thất bại

(a)  

146.

Hoa cẩm chướng

(a)