Font size
Worksheetsfinal
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thành phần nào tiết enzyme gây chết sinh lý biểu mô tử cung giúp phôi làm tổ?
Màng trong suốt
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Vòng tia
Phôi làm tổ ở giai đoạn phôi nào?
Phôi 4 tế bào
Phôi nang
Phôi dâu
Phôi 2 tế bào
Các cơ quan tạo huyết và miễn dịch có đặc điểm cấu tạo sau, TRỪ MỘT:
Có hệ thống mao mạch kiểu xoang phong phú
Mô nâng đỡ là mô lưới hoặc tế bào lưới biểu mô
Chức năng miễn dịch ưu thế hơn chức năng tạo huyết
Có chứa nhiều đại thực bào
Trong quá trình di chuyển trong vòi tử cung, phôi được dinh dưỡng bằng cách nào?
Bằng chất dinh dưỡng tích trữ trong cực cầu
Bằng chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng
Bằng các chất dinh dưỡng dự trữ và trong dịch tiết của vòi tử cung
Bằng chất dinh dưỡng dự trữ ở màng trong suốt
Sợi collagen trong cấu tạo của màng đáy là loại nào?
Collagen type IV
Sợi lưới
Sợi chun
Collagen type II
Tế bào thần kinh đệm có các chức năng sau, TRỪ MỘT:
Bảo vệ
Dinh dưỡng
Dẫn truyền xung động thần kinh
Tạo màng ranh giới của mô thần kinh
Lớp nào không thấy ở da mỏng?
Lớp hạt
Lớp gai
Lớp đáy
Lớp bóng
Tế bào đáy có tính chất nào sau đây?
Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn
Có nhiều ở khí quản
Có khả năng chế tiết mạnh
Là tế bào có ít khả năng sinh sản
Một người đàn ông 26 tuổi bị nhiễm cúm và có sốt 39∘ C liên tục trong 3 ngày. Do quá trình sinh tinh trùng chỉ thực hiện được ở nhiệt độ 35∘ C, sau khi hết bệnh, anh ta không còn tinh trùng sống sót trong tinh hoàn. Khoảng thời gian trung bình để anh ta có lại tinh trùng mới, còn sống và chuyển động được ở mào tinh là bao nhiêu?
5 tuần
3 ngày
1 tuần
2 tháng
Thể Nissl trong thân nơron có bản chất cấu tạo là gì?
Lysosome
Bộ máy Golgi
Thể vùi
Lưới nội bào có hạt
Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp nào?
Nguyên bào phôi
Nguyên bào nang
Hợp bào nuôi
Nguyên bào nuôi
Nồng độ canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào nào?
Cốt bào
Nguyên bào sụn
Tạo cốt bào
Hủy cốt bào
Nhánh bào tương cốt bào khu trú ở vị trí nào?
Sụn phì đại nhiễm canxi
Hốc tiêu xương
Vi quản xương
Ống Havers
Phát biểu nào sau đây đúng về xương Havers?
Xương Havers xốp có hốc tủy xương, các lá xương xếp vòng tạo hệ thống hình trụ
Xương Havers đặc không có hốc tủy, các lá xương tạo bè xương xếp theo nhiều hướng khác nhau
Xương Havers xốp không có hốc tủy, các lá xương tạo bè xương xếp theo nhiều hướng khác nhau
Xương Havers đặc không có hốc tủy, các lá xương xếp vòng tạo hệ thống hình trụ
Cơ quan đích trực tiếp của hCG (human chorionic gonadotropin) là gì?
Hoàng thể
Niêm mạc tử cung
Nang trứng có hốc
Tuyến yên
Ý nghĩa của phản ứng cực đầu là gì?
Giúp ngăn cản sự xâm nhập của tinh trùng vào trứng
Giúp tinh trùng tiếp xúc với trứng
Giúp ổn định bộ nhiễm sắc thể của hợp tử
Giúp trứng chọn lựa các tinh trùng tốt
Một bệnh nhân nhập viện vì viêm ruột thừa cấp tính. Tế bào nào sau đây xuất hiện sớm nhất trong quá trình đáp ứng viêm cấp tính?
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ái toan
Lympho bào
Bạch cầu đa nhân ái kiềm
Tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm chính sản xuất chất nền xương?
Nguyên bào sụn
Cốt bào
Hủy cốt bào
Tạo cốt bào
Vạch bậc thang gặp ở cấu trúc nào?
Cơ tim
Cơ vân
Lớp cơ chéo của dạ dày
Cơ trơn
Mô cơ có nguồn gốc từ lá phôi nào?
Trung bì
Trung bì trung gian
Ngoại bì
Nội bì
Mô thần kinh có nguồn gốc từ lá phôi nào?
Trung bì
Trung bì phôi
Nội bì
Ngoại bì
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển là biểu mô bao phủ cấu trúc nào?
Đường sinh dục
Đường tiêu hóa
Đường hô hấp trên
Đường tiết niệu
Một người phụ nữ có thai ở tuần thứ 16 phải làm thêm công việc có tiếp xúc với hóa chất độc hại. Ngoài ra, chị có bị té từ trên cao 2 m khi đang lao động. Khi sinh, con của chị bị dị tật thai vô sọ. Nguyên nhân thai vô sọ của trường hợp này có thể do:
Chưa có câu trả lời thích hợp
Té khi lao động
Hóa chất là nguyên nhân chính, té là yếu tố thúc đẩy
Hóa chất
Tế bào nào có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất?
Hủy cốt bào
Tế bào sụn phì đại nhiễm canxi
Tạo cốt bào
Cốt bào
Mô sụn có các tính chất sau, TRỪ MỘT:
Thành phần chất căn bản sụn rất giàu chất hữu cơ không ưa nước nên không thể khuếch tán chất chuyển hóa
Ở sụn khớp không có màng sụn nên mô sụn được nuôi dưỡng từ dịch khớp và từ mô xương Havers xốp dưới sụn
Tế bào sụn có kích thước và hình dạng phụ thuộc vào mức độ biệt hóa
Do thành phần sợi liên kết nên có ba loại sụn: sụn trong, sụn chun, sụn xơ
Giảm phân ở tế bào mầm ở nam bắt đầu vào thời điểm nào?
Lúc gần sinh ra
Lúc dậy thì
Từ tháng thứ 2 của thai kỳ
Từ tuần thứ 2 của thai kỳ
Cơ và xương có nguồn gốc từ lá phôi nào?
Nội bì
Cả 3 lá phôi
Ngoại bì
Trung bì
Cấu trúc tiếp nhận ion canxi để gây co cơ là cấu trúc nào?
Troponin C
G-actin
Đầu phân tử myosin
Troponin I
Tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ đâu?
Hạ bì
Lá nuôi tế bào
Thượng bì (thượng bì phôi)
Trung bì
Vòng thắt Ranvier là cấu trúc như thế nào?
Giống mạc treo trục trụ
Có nhiều myelin
Không có myelin
Có tác dụng tổng hợp protein
Cấu trúc nào dưới đây thực hiện chức năng tiêu hủy hồng cầu già ở lách?
Vùng ria
Vùng sinh sản
Dây Billroth
Vùng quanh động mạch
Bạch huyết dẫn về hạch bạch huyết qua các mạch bạch huyết đến. Từ đó bạch huyết đổ trực tiếp vào đâu?
Xoang dưới vỏ
Xoang quanh nang
Xoang tuỷ
Mạch bạch huyết đi
Mô xương là mô liên kết có tính chất nào sau đây?
Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa
Mạch máu chỉ đến ống tuỷ
Chất căn bản không có glycosaminoglycan (GAG)
Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi
Niêm mạc tử cung phát triển tạo thuận lợi cho sự làm tổ với các tính chất sau, TRỪ MỘT:
Tích trữ glycogen
Mạch máu xoắn lò xo
Tiết hCG
Phù nề
Ở tuần lễ thứ 3 của phôi, sự xuất hiện của cấu trúc gì có ý nghĩa quan trọng trong sự phát triển của phôi?
Nút nguyên thuỷ
Đường nguyên thuỷ
Khoang ối
Đĩa phôi 2 lá
Mô liên kết đặc có đặc điểm nào sau đây?
Có nhiều thành phần tế bào
Có nhiều thành phần sợi
Chứa nhiều chất căn bản
Chưa có câu trả lời thích hợp
Một cặp vợ chồng có ý định sinh con, họ không muốn có nhiều con trong cùng một lần mang thai (sanh đôi, sanh ba). Họ muốn tham vấn bác sĩ để được giúp đỡ. Yếu tố nào giúp cho không có hiện tượng thụ tinh đa tinh trứng?
Sự phóng thích enzyme trong thể cực đầu của tinh trùng
Quá trình giảm phân lần 1 của trứng
Quá trình giảm phân lần 2 của trứng
Phản ứng vỏ của trứng
Phôi 2 lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?
Thượng bì và hạ bì
Ngoại bì và trung bì
Ngoại bì và thượng bì
Trung bì và nội bì
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu nào?
Ống - túi
Túi đơn
Ống chia nhánh
Túi chùm
Khi sự phân cắt tiếp tục, các phôi bào bắt đầu bơm ion Na+ vào giữa khối tế bào làm nước khuếch tán vào và các phôi bào được sắp xếp thành một lớp phôi bào bao quanh một xoang chứa đầy dịch gọi là xoang phôi. Lúc này phôi ở giai đoạn nào?
Phôi dâu
Phôi nang
Phôi vị
Phôi 2 lá
Nói về dị tật tim, ý nào sau đây đúng?
Luôn luôn do di truyền
Ít gặp nhất trong tất cả các loại dị tật bẩm sinh do quá trình tạo cơ quan
Có thể giải quyết triệt để
Tím lệch phải có thể giải quyết bằng phẫu thuật
Type collagen nào là loại đặc trưng của sụn trong?
Type III
Type II
Type IV
Tế bào thần kinh đệm nào sau đây có khả năng tạo ra dịch não tuỷ?
Tế bào biểu mô nội tuỷ (ependymal)
Tế bào sao
Tế bào vỏ bao
Vi bào đệm
Trứng mới rụng có các thành phần nào sau đây, TRỪ MỘT:
Thể cực
Khoang quanh noãn
Lông chuyển giúp trứng di chuyển trong vòi trứng
Màng trong suốt
Loại siêu sợi trong vùng thể liên kết là loại nào?
Siêu sợi bền
Siêu sợi co
Siêu sợi trung gian
Siêu sợi actin
Biểu mô trụ giả tầng có đặc điểm nào sau đây?
Tất cả nhân nằm cùng hàng
Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc lòng ống
Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy
Tất cả tế bào đều có nguồn gốc ngoại bì phôi
Biểu bì da là loại biểu mô nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô khí quản là loại nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô thực quản là loại nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Biểu mô buồng trứng là loại nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô túi tinh là loại nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô bàng quang có đặc điểm nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô chuyển tiếp (biểu mô trung gian, biểu mô chuyển dạng)
Biểu mô trước giác mạc là loại nào?
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Đầu tuần thứ 3 xuất hiện đường nguyên thuỷ, NGOẠI TRỪ:
Ở mặt lưng thượng bì
Phía đầu phôi
Phía đuôi phôi
Hai bên là trục đối xứng phải - trái
Trung bì trong phôi xuất hiện, NGOẠI TRỪ:
Từ khắp tấm thượng bì
Ở hai bên rãnh nguyên thuỷ
Đi vào rãnh nguyên thuỷ
Chen vào giữa hạ bì và thượng bì phôi
Trung bì trong phôi lan ra giữa hai tấm thượng bì và nội bì phôi, NGOẠI TRỪ:
Màng hầu - miệng và màng nhớp
Trung bì phía đuôi phôi
Lan sang hai bên và phía trước từ rãnh nguyên thuỷ
Lan ra phía trước
Hình thành dây sống, NGOẠI TRỪ:
Từ ống nguyên sống
Sát nhập ống nguyên sống vào nội bì
Khép màng nội bì tạo ống rỗng
Khép màng nội bì tạo dãy tế bào đặc
Sự biệt hoá của ngoại bì, NGOẠI TRỪ:
Tạo ống thần kinh
Tạo mào thần kinh
Tạo biểu bì da
Tạo mô mỡ
Trung bì bao gồm, NGOẠI TRỪ:
Trung bì cận trục
Trung bì trung gian
Trung bì lá thành
Trung bì lá tạng
Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Tế bào đứng sát nhau
Không có mạch máu
Có nhiều thể liên kết
Chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ
Biểu mô phủ có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ có nguồn gốc ngoại bì
Chỉ có nguồn gốc nội bì
Tạo các bao xơ của các tạng
Có khả năng đổi mới nhanh
Biểu mô KHÔNG thể phân loại dựa trên tiêu chuẩn nào sau đây?
Nguồn gốc phôi thai
Hình dạng tế bào
Số hàng tế bào
Chức năng
Tuyến tử cung có đặc điểm?
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Vi nhung mao là nhánh bào tương như thế nào?
Không có màng tế bào bao bọc nhưng có mạng siêu sợi
Có màng tế bào và nhiều siêu sợi actin
Có màng tế bào và nhiều siêu ống
Có cấu tạo như lông chuyển
Vi nhung mao có đặc điểm?
Thường phát triển ở tế bào hấp thu và tái hấp thu
Thường phát triển ở tế bào bảo vệ
Giúp tế bào chuyển động
Giúp tế bào liên kết với nhau
Lông chuyển có đặc điểm?
Có cấu tạo giống vi nhung mao
Gồm nhiều siêu sợi xếp song song
Là cấu tạo tương tự với trung thể
Có thể gặp ở tất cả các mô
Loại protein đặc biệt của lông chuyển là:
Myosin
Actin
Villin
Dynein
Tác dụng của protein đặc biệt đó là:
Định hình lông chuyển
Gắn lông chuyển với bề mặt tế bào
Tạo sự lay chuyển của lông chuyển
Tạo liên kết của siêu ống ngoại vi và trung tâm
Liên kết vòng bịt ở đâu?
Nằm vùng cực ngọn tế bào
Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau
Là nơi có nhiều cấu trúc connexon
Là nơi có nhiều siêu sợi actin
Thẻ liên kết có đặc điểm?
Tạo thành vòng ở cực ngọn tế bào
Có nhiều siêu sợi trương lực
Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài
Có tác dụng liên kết 2 tế bào gần nhau
Thẻ liên kết KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Có nhiều siêu sợi trương lực
Có bào tương
Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài
Có tác dụng lưu thông ion sang tế bào bên cạnh
Liên kết khe KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Là nơi 2 tế bào lân cận nằm sát nhau
Có nhiều phức hợp protein
Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau
Có nhiều đơn vị cấu tạo connexon
Tuyến tiền liệt có cấu tạo:
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống – túi
Thẻ liên kết là cấu trúc liên kết:
Giữa 2 tế bào biểu mô
Giữa màng đáy và tế bào liên kết
Giữa 2 noron
Giữa các bào quan
Biểu mô lát đơn:
Có ở thành khoang thiên nhiên
Có ở thành khoang cơ thể
Có nơi gặp nhiều ma sát
Có ống bài xuất tuyến ngoại tiết
Tuyến đáy vị có đặc điểm:
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Biểu mô thực quản là:
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng
Biểu mô lát tầng có sừng
Biểu mô trung gian giả tầng
Thành của nang tuyến giáp là biểu mô:
Lát đơn
Vuông đơn
Trụ đơn
Trụ giả tầng
Tuyến hoàng thể có đặc điểm:
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Tuyến mồ hôi có đặc điểm?
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống đơn
Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa?
Có nhiều thể liên kết
Có màng đáy dày
Không có lớp hạt
Không có mạch máu
Biểu mô trụ đơn có đặc điểm?
Thường gặp ở nơi hấp thu thức ăn
Có nhiều nơi trao đổi khí
Không có tính phân cực
Kém khả năng sinh sản
Tế bào đáy có đặc điểm?
Là tế bào ít có khả năng sinh sản
Có nhiều ở khí quản
Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn
Có khả năng chế tiết mạnh
Lớp gai có đặc điểm?
Là lớp tế bào thuộc biểu bì
Còn gọi là lớp sinh sản
Còn gọi là lớp hạt
Không có nhiều siêu sợi trương lực
Lớp sừng KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Là cấu trúc giàu keratin
Các hình thức liên kết tế bào không còn
Nhân tế bào bị thoái hóa
Có nhiều thể bám liên kết
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:
Ống đơn
Ống chia nhánh
Túi đơn
Túi phức tạp
Tuyến kẽ tinh hoàn có đặc điểm:
Cấu tạo kiểu túi kín
Cấu tạo kiểu lưới
Cấu tạo kiểu tản mác
Cấu tạo ống – túi
Tuyến ống – túi có thể gặp là:
Tuyến bã
Tuyến mồ hôi
Tuyến tiền liệt
Tuyến vú
Tuyến túi kiểu chùm nho có thể gặp là:
Tuyến tiền liệt
Tuyến vú
Tuyến giáp
Tuyến kẽ
Sự biệt hoá nội bì gồm, NGOẠI TRỪ:
Biểu mô phủ đường hô hấp
Các tế bào tuyến ức
Biểu mô phủ, tuyến đường tiêu hóa
Tuyến giáp, cận giáp
Phôi vùi vào niêm mạc tử cung và lá nuôi hợp bào hình thành:
Vào cuối tuần thứ hai
Ở cực không phôi
Ở cực phôi
Ở cực phôi hoặc cực không phôi
Vòm miệng thứ phát có nguồn gốc từ:
Ụ mũi giữa
Ụ hàm trên
Ụ hàm dưới
Ụ trán – mũi
Vùng đầu có các loại trung bì sau, TRỪ MỘT:
Trung bì tâm giữa
Trung bì cận trục
Trung bì phôi
Trung bì tấm bên
Ở giai đoạn 1 của quá trình hình thành giao tử, đích đến của các tế bào mầm nguyên thủy là ở đâu?
Niệu nang
Trong thành của túi noãn hoàng
Tuyến sinh dục nguyên thủy
Đầu phôi
Thể Nissl trong thân noron có bản chất cấu tạo là:
Lưới nội bào có hạt
Bộ máy Golgi
Thể vùi
Lysosome
Mô thần kinh có nguồn gốc từ:
Trung bì
Ngoại bì
Nội bì
Trung bì ngoài phôi
Tế bào thần kinh đệm nào sau đây có khả năng tạo ra dịch não tủy:
Tế bào vỏ bao
Tế bào biểu mô nội tủy (ependymal)
Tế bào sao
Vi bào đệm
Tiểu thể thần kinh Pacini:
Nằm trong lớp hạt của biểu bì
Nằm trong nhú chân bì
Nằm trong lớp lưới của bì
Nằm trong lớp gai của biểu bì
Thân nơron gồm các phần sau:
Thể Nissl
Sợi nhánh
Sợi trục
Bao myelin
Tế bào Schwann tạo bao myelin cho sợi trục ở:
Hệ thần kinh trung ương
Hệ thần kinh ngoại vi
Tiểu thể thần kinh
Tất cả sai
Mô liên kết thưa là mô:
Chứa nhiều chất căn bản
Có nhiều thành phần sợi
Có nhiều thành phần tế bào
Có nhiều thành phần cấu trúc
Xương Havers đặc có ở:
Đầu xương dài
Thân xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương dài có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
Hai đầu là xương xốp
Thân là ống xương đặc
Màng ngoài xương bọc xương và diện khớp
Được cốt hóa trên mô hình sụn
Mô xương có đặc điểm sau:
Hủy cốt bào chiếm số lượng nhiều nhất
Tế bào trung mô biệt hóa thành tạo cốt bào
Cốt bào có hình trụ, nhiều chân
Tạo cốt bào bám ở cực đối diện giá đỡ
Masto bào có đặc điểm sau:
Điều hòa kích thước mạch máu
Bào tương có nhiều sợi keratin
Có chứa nhiều histamin
Tham gia miễn dịch dịch thể
Da có nguồn gốc từ lá phôi nào:
Ngoại bì
Trung bì
Nội bì
Cả ba lá phôi
Tuyến giáp và tuyến cận giáp có nguồn gốc từ lá phôi nào:
Trung bì
Ngoại bì
Nội bì
Trung bì và ngoại bì
Cấu tạo của màng đáy là:
Collagen type II
Sợi chun
Collagen type IV
Sợi lưới
Tế bào tổng hợp GAG mạnh nhất là:
Nguyên bào sợi
Lympho bào
Masto bào
Tế bào sợi
Sụn nắp thanh quản:
Sụn trong
Sụn chun
Sụn xơ
Sụn xơ và sụn trong
Nói về mô sụn, phát biểu nào sau đây SAI:
Tế bào sụn có kích thước và hình dạng phụ thuộc vào mức độ biệt hóa
Thành phần chất căn bản rất giàu chất hữu cơ không ưa nước nên không thể khuếch tán chất chuyển hóa
Do thành phần sợi liên kết nên có ba loại sụn: sụn trong, sụn chun, sụn xơ
Ở sụn khớp không có màng sụn nên mô sụn được nuôi dưỡng từ dịch khớp và mô xương Havers xốp phía dưới sụn
Mô xương lá mỏng liên kết có tính chất sau:
Chất căn bản không có glycosaminoglycan (GAG)
Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi
Mạch máu chỉ đến ống tủy
Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa
Tế bào sụn có thể dễ dàng phân biệt được với bất kỳ loại tế bào nào khác nhờ vào:
Kích thước
Hình dạng
Vị trí
Bào tương có glycogen
Xương có chức năng nào sau đây, TRỪ MỘT:
Vận động
Chống đỡ
Hỗ trợ quá trình tạo huyết
Dự trữ glycogen
Biểu mô trụ đơn có các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:
Biểu mô phủ dạ dày
Biểu mô phủ hỗng tràng
Biểu mô phủ thực quản
Biểu mô phủ ruột già
Tế bào nào sau đây phân bào ưu thế ở vùng tối trung tâm mầm:
Tâm bào
Nguyên tâm bào
Vòng bào
Tương bào
Cấu trúc nào dưới đây thực hiện chức năng tiêu hủy hồng cầu già ở lách:
Tủy đỏ
Vùng quanh động mạch
Vùng sinh sản
Vùng rìa
Tế bào nào sau đây phân bào ưu thế ở vùng sáng trung tâm mầm:
Tâm bào
Nguyên tâm bào
Vòng bào
Tương bào
Mô cơ có nguồn gốc từ:
Nội bì
Ngoại bì
Trung bì phôi
Trung bì trung gian
Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:
Sợi cơ
Bó sợi cơ
Siêu sợi cơ
Sarcomere
Đơn vị co cơ của cơ vân:
Siêu sợi actin
Siêu sợi myosin
Bó sợi cơ
Sarcomere
Cấu trúc tiếp nhận ion canxi để gây co cơ là:
Troponin C
Troponin I
Đầu nhánh của myosin
G-actin
Vạch bậc thang là cấu trúc gặp ở:
Lớp cơ chéo của dạ dày
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ vân
Biểu mô chuyển dạng thấy ở:
Thực quản
Khí quản
Dạ dày
Bàng quang
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:
Ống chia nhánh
Túi đơn
Ống – túi
Túi chùm
Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu:
Túi đơn
Ống đơn thẳng
Ống chia nhánh
Ống đơn cong queo
Tuyến kiểu túi thấy ở:
Tuyến bã
Tuyến mồ hôi
Tuyến đáy dạ dày
Tuyến nước bọt
Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
Cấu tạo kiểu ống cong queo
Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn (merocrine)
Có thể chế tiết kiểu bán hủy (apocrine)
Có thể chế tiết kiểu toàn hủy (holocrine)
Đặc điểm mô học là đặc trưng giúp phân biệt tuyến ức với các cơ quan lympho khác:
Trung tâm mầm
Dây tủy
Thể Billroth
Thể Hassall
Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện lympho T:
CD3
Cytokeratin
CD138
CD31
Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện tương bào?
CD20
Cytokeratin
CD138
CD31
Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện tế bào nội mô mạch máu?
CD20
Cytokeratin
CD138
CD31
Phôi làm tổ ở giai đoạn phôi nào?
Phôi 2 tế bào
Phôi 4 tế bào
Phôi dâu
Phôi nang
Lớp tế bào ngoài phôi nang được gọi là lớp nào?
Nguyên bào nuôi
Hợp bào nuôi
Nguyên bào phôi
Nguyên bào nang
Phôi 2 lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?
Ngoại bì và trung bì
Trung bì và nội bì
Ngoại bì và thượng bì
Thượng bì và hạ bì
hCG (human chorionic gonadotropin) do thành phần nào tiết ra?
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Màng trong suốt
Niêm mạc tử cung
Niêm mạc tử cung phát triển tạo thuận lợi cho sự làm tổ với các tính chất sau, TRỪ MỘT:
Mạch máu xoắn lò xo
Tích trữ glycogen
Phù nề
Tiết hCG
Sợi thần kinh có những đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
Gồm sợi nhánh và sợi trục
Có lưới nội bào phong phú
Không có bộ Golgi
Siêu ống khá phong phú
Túi synap phân bố chủ yếu ở vị trí nào?
Sợi nhánh
Sợi trục
Phần tiền synap
Phần hậu synap
Vòng thắt Ranvier là cấu trúc nào?
Giống mạc treo trục trụ
Có nhiều myelin
Không có myelin
Có tác dụng tổng hợp protein
Mô thần kinh có những đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT:
Gồm nhiều nơron
Có nguồn gốc từ ngoại bì
Gồm nhiều tế bào thần kinh đệm
Có nguồn gốc từ nội bì
Noron có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?
Không có bộ Golgi
Không có siêu ống
Không có hạt nhân
Có những sợi thần kinh
Ở hầu hết các thành tạng rỗng, cơ có đặc điểm nào sau đây?
Có 1 lớp cơ vân và 2 lớp cơ trơn
Có 2 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn
Có 1 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn
Có 2 lớp cơ trơn
Lớp cơ của đường dẫn niệu là lớp nào?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Cơ tim có thể hoạt động co – duỗi liên tục nhờ cấu trúc đặc biệt nào sau đây?
Mỗi tế bào thường có rất nhiều nhân
Ty thể phong phú hơn ở cơ vân
Có vạch bậc thang
Có cấu trúc thể đặc
Mầm tuyến vú được hình thành từ thời điểm nào?
Tuần thứ 2
Tuần thứ 5
Tuần thứ 3
Tuần thứ 6
Hệ thần kinh trung ương có nguồn gốc từ lá phôi nào?
Ngoại bì
Trung bì
Nội bì
Trung bì và nội bì
Mô liên kết của các tạng và các chi có nguồn gốc từ lá phôi nào?
Ngoại bì
Trung bì
Nội bì
Ngoại bì và trung bì
Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu?
Ngoại bì da và ngoại bì thần kinh
Ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục
Trung bì cận trục và ngoại bì da
Ngoại bì da, ngoại bì thần kinh, trung bì cận trục
Tuyến thượng thận có nguồn gốc từ đâu?
Ngoại bì, trung bì và nội bì
Nội bì và ngoại bì
Nội bì và trung bì
Ngoại bì và trung bì
