wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

final

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào tiết enzyme gây chết sinh lý biểu mô tử cung giúp phôi làm tổ?

a)

Màng trong suốt

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Lá nuôi hợp bào

d)

Vòng tia

2.

Phôi làm tổ ở giai đoạn phôi nào?

a)

Phôi 4 tế bào

b)

Phôi nang

c)

Phôi dâu

d)

Phôi 2 tế bào

3.

Các cơ quan tạo huyết và miễn dịch có đặc điểm cấu tạo sau, TRỪ MỘT:

a)

Có hệ thống mao mạch kiểu xoang phong phú

b)

Mô nâng đỡ là mô lưới hoặc tế bào lưới biểu mô

c)

Chức năng miễn dịch ưu thế hơn chức năng tạo huyết

d)

Có chứa nhiều đại thực bào

4.

Trong quá trình di chuyển trong vòi tử cung, phôi được dinh dưỡng bằng cách nào?

a)

Bằng chất dinh dưỡng tích trữ trong cực cầu

b)

Bằng chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng

c)

Bằng các chất dinh dưỡng dự trữ và trong dịch tiết của vòi tử cung

d)

Bằng chất dinh dưỡng dự trữ ở màng trong suốt

5.

Sợi collagen trong cấu tạo của màng đáy là loại nào?

a)

Collagen type IV

b)

Sợi lưới

c)

Sợi chun

d)

Collagen type II

6.

Tế bào thần kinh đệm có các chức năng sau, TRỪ MỘT:

a)

Bảo vệ

b)

Dinh dưỡng

c)

Dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Tạo màng ranh giới của mô thần kinh

7.

Lớp nào không thấy ở da mỏng?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp gai

c)

Lớp đáy

d)

Lớp bóng

8.

Tế bào đáy có tính chất nào sau đây?

a)

Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn

b)

Có nhiều ở khí quản

c)

Có khả năng chế tiết mạnh

d)

Là tế bào có ít khả năng sinh sản

9.

Một người đàn ông 26 tuổi bị nhiễm cúm và có sốt 3939^\circ C liên tục trong 3 ngày. Do quá trình sinh tinh trùng chỉ thực hiện được ở nhiệt độ 3535^\circ C, sau khi hết bệnh, anh ta không còn tinh trùng sống sót trong tinh hoàn. Khoảng thời gian trung bình để anh ta có lại tinh trùng mới, còn sống và chuyển động được ở mào tinh là bao nhiêu?

a)

5 tuần

b)

3 ngày

c)

1 tuần

d)

2 tháng

10.

Thể Nissl trong thân nơron có bản chất cấu tạo là gì?

a)

Lysosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Thể vùi

d)

Lưới nội bào có hạt

11.

Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp nào?

a)

Nguyên bào phôi

b)

Nguyên bào nang

c)

Hợp bào nuôi

d)

Nguyên bào nuôi

12.

Nồng độ canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào nào?

a)

Cốt bào

b)

Nguyên bào sụn

c)

Tạo cốt bào

d)

Hủy cốt bào

13.

Nhánh bào tương cốt bào khu trú ở vị trí nào?

a)

Sụn phì đại nhiễm canxi

b)

Hốc tiêu xương

c)

Vi quản xương

d)

Ống Havers

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về xương Havers?

a)

Xương Havers xốp có hốc tủy xương, các lá xương xếp vòng tạo hệ thống hình trụ

b)

Xương Havers đặc không có hốc tủy, các lá xương tạo bè xương xếp theo nhiều hướng khác nhau

c)

Xương Havers xốp không có hốc tủy, các lá xương tạo bè xương xếp theo nhiều hướng khác nhau

d)

Xương Havers đặc không có hốc tủy, các lá xương xếp vòng tạo hệ thống hình trụ

15.

Cơ quan đích trực tiếp của hCG (human chorionic gonadotropin) là gì?

a)

Hoàng thể

b)

Niêm mạc tử cung

c)

Nang trứng có hốc

d)

Tuyến yên

16.

Ý nghĩa của phản ứng cực đầu là gì?

a)

Giúp ngăn cản sự xâm nhập của tinh trùng vào trứng

b)

Giúp tinh trùng tiếp xúc với trứng

c)

Giúp ổn định bộ nhiễm sắc thể của hợp tử

d)

Giúp trứng chọn lựa các tinh trùng tốt

17.

Một bệnh nhân nhập viện vì viêm ruột thừa cấp tính. Tế bào nào sau đây xuất hiện sớm nhất trong quá trình đáp ứng viêm cấp tính?

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu đa nhân ái toan

c)

Lympho bào

d)

Bạch cầu đa nhân ái kiềm

18.

Tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm chính sản xuất chất nền xương?

a)

Nguyên bào sụn

b)

Cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Tạo cốt bào

19.

Vạch bậc thang gặp ở cấu trúc nào?

a)

Cơ tim

b)

Cơ vân

c)

Lớp cơ chéo của dạ dày

d)

Cơ trơn

20.

Mô cơ có nguồn gốc từ lá phôi nào?

a)

Trung bì

b)

Trung bì trung gian

c)

Ngoại bì

d)

Nội bì

21.

Mô thần kinh có nguồn gốc từ lá phôi nào?

a)

Trung bì

b)

Trung bì phôi

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì

22.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển là biểu mô bao phủ cấu trúc nào?

a)

Đường sinh dục

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp trên

d)

Đường tiết niệu

23.

Một người phụ nữ có thai ở tuần thứ 16 phải làm thêm công việc có tiếp xúc với hóa chất độc hại. Ngoài ra, chị có bị té từ trên cao 2 m khi đang lao động. Khi sinh, con của chị bị dị tật thai vô sọ. Nguyên nhân thai vô sọ của trường hợp này có thể do:

a)

Chưa có câu trả lời thích hợp

b)

Té khi lao động

c)

Hóa chất là nguyên nhân chính, té là yếu tố thúc đẩy

d)

Hóa chất

24.

Tế bào nào có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất?

a)

Hủy cốt bào

b)

Tế bào sụn phì đại nhiễm canxi

c)

Tạo cốt bào

d)

Cốt bào

25.

Mô sụn có các tính chất sau, TRỪ MỘT:

a)

Thành phần chất căn bản sụn rất giàu chất hữu cơ không ưa nước nên không thể khuếch tán chất chuyển hóa

b)

Ở sụn khớp không có màng sụn nên mô sụn được nuôi dưỡng từ dịch khớp và từ mô xương Havers xốp dưới sụn

c)

Tế bào sụn có kích thước và hình dạng phụ thuộc vào mức độ biệt hóa

d)

Do thành phần sợi liên kết nên có ba loại sụn: sụn trong, sụn chun, sụn xơ

26.

Giảm phân ở tế bào mầm ở nam bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

Lúc gần sinh ra

b)

Lúc dậy thì

c)

Từ tháng thứ 2 của thai kỳ

d)

Từ tuần thứ 2 của thai kỳ

27.

Cơ và xương có nguồn gốc từ lá phôi nào?

a)

Nội bì

b)

Cả 3 lá phôi

c)

Ngoại bì

d)

Trung bì

28.

Cấu trúc tiếp nhận ion canxi để gây co cơ là cấu trúc nào?

a)

Troponin C

b)

G-actin

c)

Đầu phân tử myosin

d)

Troponin I

29.

Tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ đâu?

a)

Hạ bì

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Thượng bì (thượng bì phôi)

d)

Trung bì

30.

Vòng thắt Ranvier là cấu trúc như thế nào?

a)

Giống mạc treo trục trụ

b)

Có nhiều myelin

c)

Không có myelin

d)

Có tác dụng tổng hợp protein

31.

Cấu trúc nào dưới đây thực hiện chức năng tiêu hủy hồng cầu già ở lách?

a)

Vùng ria

b)

Vùng sinh sản

c)

Dây Billroth

d)

Vùng quanh động mạch

32.

Bạch huyết dẫn về hạch bạch huyết qua các mạch bạch huyết đến. Từ đó bạch huyết đổ trực tiếp vào đâu?

a)

Xoang dưới vỏ

b)

Xoang quanh nang

c)

Xoang tuỷ

d)

Mạch bạch huyết đi

33.

Mô xương là mô liên kết có tính chất nào sau đây?

a)

Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa

b)

Mạch máu chỉ đến ống tuỷ

c)

Chất căn bản không có glycosaminoglycan (GAG)

d)

Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi

34.

Niêm mạc tử cung phát triển tạo thuận lợi cho sự làm tổ với các tính chất sau, TRỪ MỘT:

a)

Tích trữ glycogen

b)

Mạch máu xoắn lò xo

c)

Tiết hCG

d)

Phù nề

35.

Ở tuần lễ thứ 3 của phôi, sự xuất hiện của cấu trúc gì có ý nghĩa quan trọng trong sự phát triển của phôi?

a)

Nút nguyên thuỷ

b)

Đường nguyên thuỷ

c)

Khoang ối

d)

Đĩa phôi 2 lá

36.

Mô liên kết đặc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều thành phần tế bào

b)

Có nhiều thành phần sợi

c)

Chứa nhiều chất căn bản

d)

Chưa có câu trả lời thích hợp

37.

Một cặp vợ chồng có ý định sinh con, họ không muốn có nhiều con trong cùng một lần mang thai (sanh đôi, sanh ba). Họ muốn tham vấn bác sĩ để được giúp đỡ. Yếu tố nào giúp cho không có hiện tượng thụ tinh đa tinh trứng?

a)

Sự phóng thích enzyme trong thể cực đầu của tinh trùng

b)

Quá trình giảm phân lần 1 của trứng

c)

Quá trình giảm phân lần 2 của trứng

d)

Phản ứng vỏ của trứng

38.

Phôi 2 lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?

a)

Thượng bì và hạ bì

b)

Ngoại bì và trung bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Trung bì và nội bì

39.

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu nào?

a)

Ống - túi

b)

Túi đơn

c)

Ống chia nhánh

d)

Túi chùm

40.

Khi sự phân cắt tiếp tục, các phôi bào bắt đầu bơm ion Na+ vào giữa khối tế bào làm nước khuếch tán vào và các phôi bào được sắp xếp thành một lớp phôi bào bao quanh một xoang chứa đầy dịch gọi là xoang phôi. Lúc này phôi ở giai đoạn nào?

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi 2 lá

41.

Nói về dị tật tim, ý nào sau đây đúng?

a)

Luôn luôn do di truyền

b)

Ít gặp nhất trong tất cả các loại dị tật bẩm sinh do quá trình tạo cơ quan

c)

Có thể giải quyết triệt để

d)

Tím lệch phải có thể giải quyết bằng phẫu thuật

42.

Type collagen nào là loại đặc trưng của sụn trong?

a)

Type III

b)

Type II

c)

Type IV

43.

Tế bào thần kinh đệm nào sau đây có khả năng tạo ra dịch não tuỷ?

a)

Tế bào biểu mô nội tuỷ (ependymal)

b)

Tế bào sao

c)

Tế bào vỏ bao

d)

Vi bào đệm

44.

Trứng mới rụng có các thành phần nào sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Thể cực

b)

Khoang quanh noãn

c)

Lông chuyển giúp trứng di chuyển trong vòi trứng

d)

Màng trong suốt

45.

Loại siêu sợi trong vùng thể liên kết là loại nào?

a)

Siêu sợi bền

b)

Siêu sợi co

c)

Siêu sợi trung gian

d)

Siêu sợi actin

46.

Biểu mô trụ giả tầng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả nhân nằm cùng hàng

b)

Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc lòng ống

c)

Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy

d)

Tất cả tế bào đều có nguồn gốc ngoại bì phôi

47.

Biểu bì da là loại biểu mô nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

48.

Biểu mô khí quản là loại nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

49.

Biểu mô thực quản là loại nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

50.

Biểu mô buồng trứng là loại nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô trụ giả tầng

51.

Biểu mô túi tinh là loại nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô trụ giả tầng

52.

Biểu mô bàng quang có đặc điểm nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô chuyển tiếp (biểu mô trung gian, biểu mô chuyển dạng)

53.

Biểu mô trước giác mạc là loại nào?

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

54.

Đầu tuần thứ 3 xuất hiện đường nguyên thuỷ, NGOẠI TRỪ:

a)

Ở mặt lưng thượng bì

b)

Phía đầu phôi

c)

Phía đuôi phôi

d)

Hai bên là trục đối xứng phải - trái

55.

Trung bì trong phôi xuất hiện, NGOẠI TRỪ:

a)

Từ khắp tấm thượng bì

b)

Ở hai bên rãnh nguyên thuỷ

c)

Đi vào rãnh nguyên thuỷ

d)

Chen vào giữa hạ bì và thượng bì phôi

56.

Trung bì trong phôi lan ra giữa hai tấm thượng bì và nội bì phôi, NGOẠI TRỪ:

a)

Màng hầu - miệng và màng nhớp

b)

Trung bì phía đuôi phôi

c)

Lan sang hai bên và phía trước từ rãnh nguyên thuỷ

d)

Lan ra phía trước

57.

Hình thành dây sống, NGOẠI TRỪ:

a)

Từ ống nguyên sống

b)

Sát nhập ống nguyên sống vào nội bì

c)

Khép màng nội bì tạo ống rỗng

d)

Khép màng nội bì tạo dãy tế bào đặc

58.

Sự biệt hoá của ngoại bì, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo ống thần kinh

b)

Tạo mào thần kinh

c)

Tạo biểu bì da

d)

Tạo mô mỡ

59.

Trung bì bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Trung bì cận trục

b)

Trung bì trung gian

c)

Trung bì lá thành

d)

Trung bì lá tạng

60.

Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào đứng sát nhau

b)

Không có mạch máu

c)

Có nhiều thể liên kết

d)

Chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ

61.

Biểu mô phủ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ có nguồn gốc ngoại bì

b)

Chỉ có nguồn gốc nội bì

c)

Tạo các bao xơ của các tạng

d)

Có khả năng đổi mới nhanh

62.

Biểu mô KHÔNG thể phân loại dựa trên tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Nguồn gốc phôi thai

b)

Hình dạng tế bào

c)

Số hàng tế bào

d)

Chức năng

63.

Tuyến tử cung có đặc điểm?

a)

Cấu tạo kiểu túi kín

b)

Cấu tạo kiểu lưới

c)

Cấu tạo kiểu tản mác

d)

Cấu tạo ống đơn

64.

Vi nhung mao là nhánh bào tương như thế nào?

a)

Không có màng tế bào bao bọc nhưng có mạng siêu sợi

b)

Có màng tế bào và nhiều siêu sợi actin

c)

Có màng tế bào và nhiều siêu ống

d)

Có cấu tạo như lông chuyển

65.

Vi nhung mao có đặc điểm?

a)

Thường phát triển ở tế bào hấp thu và tái hấp thu

b)

Thường phát triển ở tế bào bảo vệ

c)

Giúp tế bào chuyển động

d)

Giúp tế bào liên kết với nhau

66.

Lông chuyển có đặc điểm?

a)

Có cấu tạo giống vi nhung mao

b)

Gồm nhiều siêu sợi xếp song song

c)

Là cấu tạo tương tự với trung thể

d)

Có thể gặp ở tất cả các mô

67.

Loại protein đặc biệt của lông chuyển là:

a)

Myosin

b)

Actin

c)

Villin

d)

Dynein

68.

Tác dụng của protein đặc biệt đó là:

a)

Định hình lông chuyển

b)

Gắn lông chuyển với bề mặt tế bào

c)

Tạo sự lay chuyển của lông chuyển

d)

Tạo liên kết của siêu ống ngoại vi và trung tâm

69.

Liên kết vòng bịt ở đâu?

a)

Nằm vùng cực ngọn tế bào

b)

Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau

c)

Là nơi có nhiều cấu trúc connexon

d)

Là nơi có nhiều siêu sợi actin

70.

Thẻ liên kết có đặc điểm?

a)

Tạo thành vòng ở cực ngọn tế bào

b)

Có nhiều siêu sợi trương lực

c)

Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài

d)

Có tác dụng liên kết 2 tế bào gần nhau

71.

Thẻ liên kết KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều siêu sợi trương lực

b)

Có bào tương

c)

Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài

d)

Có tác dụng lưu thông ion sang tế bào bên cạnh

72.

Liên kết khe KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nơi 2 tế bào lân cận nằm sát nhau

b)

Có nhiều phức hợp protein

c)

Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau

d)

Có nhiều đơn vị cấu tạo connexon

73.

Tuyến tiền liệt có cấu tạo:

a)

Cấu tạo kiểu túi kín

b)

Cấu tạo kiểu lưới

c)

Cấu tạo kiểu tản mác

d)

Cấu tạo ống – túi

74.

Thẻ liên kết là cấu trúc liên kết:

a)

Giữa 2 tế bào biểu mô

b)

Giữa màng đáy và tế bào liên kết

c)

Giữa 2 noron

d)

Giữa các bào quan

75.

Biểu mô lát đơn:

a)

Có ở thành khoang thiên nhiên

b)

Có ở thành khoang cơ thể

c)

Có nơi gặp nhiều ma sát

d)

Có ống bài xuất tuyến ngoại tiết

76.

Tuyến đáy vị có đặc điểm:

a)

Cấu tạo kiểu túi kín

b)

Cấu tạo kiểu lưới

c)

Cấu tạo kiểu tản mác

d)

Cấu tạo ống đơn

77.

Biểu mô thực quản là:

a)

Biểu mô trụ giả tầng

b)

Biểu mô lát tầng không sừng

c)

Biểu mô lát tầng có sừng

d)

Biểu mô trung gian giả tầng

78.

Thành của nang tuyến giáp là biểu mô:

a)

Lát đơn

b)

Vuông đơn

c)

Trụ đơn

d)

Trụ giả tầng

79.

Tuyến hoàng thể có đặc điểm:

a)

Cấu tạo kiểu túi kín

b)

Cấu tạo kiểu lưới

c)

Cấu tạo kiểu tản mác

d)

Cấu tạo ống đơn

80.

Tuyến mồ hôi có đặc điểm?

a)

Cấu tạo kiểu túi kín

b)

Cấu tạo kiểu lưới

c)

Cấu tạo kiểu tản mác

d)

Cấu tạo ống đơn

81.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa?

a)

Có nhiều thể liên kết

b)

Có màng đáy dày

c)

Không có lớp hạt

d)

Không có mạch máu

82.

Biểu mô trụ đơn có đặc điểm?

a)

Thường gặp ở nơi hấp thu thức ăn

b)

Có nhiều nơi trao đổi khí

c)

Không có tính phân cực

d)

Kém khả năng sinh sản

83.

Tế bào đáy có đặc điểm?

a)

Là tế bào ít có khả năng sinh sản

b)

Có nhiều ở khí quản

c)

Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn

d)

Có khả năng chế tiết mạnh

84.

Lớp gai có đặc điểm?

a)

Là lớp tế bào thuộc biểu bì

b)

Còn gọi là lớp sinh sản

c)

Còn gọi là lớp hạt

d)

Không có nhiều siêu sợi trương lực

85.

Lớp sừng KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cấu trúc giàu keratin

b)

Các hình thức liên kết tế bào không còn

c)

Nhân tế bào bị thoái hóa

d)

Có nhiều thể bám liên kết

86.

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Ống đơn

b)

Ống chia nhánh

c)

Túi đơn

d)

Túi phức tạp

87.

Tuyến kẽ tinh hoàn có đặc điểm:

a)

Cấu tạo kiểu túi kín

b)

Cấu tạo kiểu lưới

c)

Cấu tạo kiểu tản mác

d)

Cấu tạo ống – túi

88.

Tuyến ống – túi có thể gặp là:

a)

Tuyến bã

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Tuyến vú

89.

Tuyến túi kiểu chùm nho có thể gặp là:

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến vú

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến kẽ

90.

Sự biệt hoá nội bì gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Biểu mô phủ đường hô hấp

b)

Các tế bào tuyến ức

c)

Biểu mô phủ, tuyến đường tiêu hóa

d)

Tuyến giáp, cận giáp

91.

Phôi vùi vào niêm mạc tử cung và lá nuôi hợp bào hình thành:

a)

Vào cuối tuần thứ hai

b)

Ở cực không phôi

c)

Ở cực phôi

d)

Ở cực phôi hoặc cực không phôi

92.

Vòm miệng thứ phát có nguồn gốc từ:

a)

Ụ mũi giữa

b)

Ụ hàm trên

c)

Ụ hàm dưới

d)

Ụ trán – mũi

93.

Vùng đầu có các loại trung bì sau, TRỪ MỘT:

a)

Trung bì tâm giữa

b)

Trung bì cận trục

c)

Trung bì phôi

d)

Trung bì tấm bên

94.

Ở giai đoạn 1 của quá trình hình thành giao tử, đích đến của các tế bào mầm nguyên thủy là ở đâu?

a)

Niệu nang

b)

Trong thành của túi noãn hoàng

c)

Tuyến sinh dục nguyên thủy

d)

Đầu phôi

95.

Thể Nissl trong thân noron có bản chất cấu tạo là:

a)

Lưới nội bào có hạt

b)

Bộ máy Golgi

c)

Thể vùi

d)

Lysosome

96.

Mô thần kinh có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì

d)

Trung bì ngoài phôi

97.

Tế bào thần kinh đệm nào sau đây có khả năng tạo ra dịch não tủy:

a)

Tế bào vỏ bao

b)

Tế bào biểu mô nội tủy (ependymal)

c)

Tế bào sao

d)

Vi bào đệm

98.

Tiểu thể thần kinh Pacini:

a)

Nằm trong lớp hạt của biểu bì

b)

Nằm trong nhú chân bì

c)

Nằm trong lớp lưới của bì

d)

Nằm trong lớp gai của biểu bì

99.

Thân nơron gồm các phần sau:

a)

Thể Nissl

b)

Sợi nhánh

c)

Sợi trục

d)

Bao myelin

100.

Tế bào Schwann tạo bao myelin cho sợi trục ở:

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Hệ thần kinh ngoại vi

c)

Tiểu thể thần kinh

d)

Tất cả sai

101.

Mô liên kết thưa là mô:

a)

Chứa nhiều chất căn bản

b)

Có nhiều thành phần sợi

c)

Có nhiều thành phần tế bào

d)

Có nhiều thành phần cấu trúc

102.

Xương Havers đặc có ở:

a)

Đầu xương dài

b)

Thân xương dài

c)

Xương ngắn

d)

Xương dẹt

103.

Xương dài có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Hai đầu là xương xốp

b)

Thân là ống xương đặc

c)

Màng ngoài xương bọc xương và diện khớp

d)

Được cốt hóa trên mô hình sụn

104.

Mô xương có đặc điểm sau:

a)

Hủy cốt bào chiếm số lượng nhiều nhất

b)

Tế bào trung mô biệt hóa thành tạo cốt bào

c)

Cốt bào có hình trụ, nhiều chân

d)

Tạo cốt bào bám ở cực đối diện giá đỡ

105.

Masto bào có đặc điểm sau:

a)

Điều hòa kích thước mạch máu

b)

Bào tương có nhiều sợi keratin

c)

Có chứa nhiều histamin

d)

Tham gia miễn dịch dịch thể

106.

Da có nguồn gốc từ lá phôi nào:

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi

107.

Tuyến giáp và tuyến cận giáp có nguồn gốc từ lá phôi nào:

a)

Trung bì

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì

d)

Trung bì và ngoại bì

108.

Cấu tạo của màng đáy là:

a)

Collagen type II

b)

Sợi chun

c)

Collagen type IV

d)

Sợi lưới

109.

Tế bào tổng hợp GAG mạnh nhất là:

a)

Nguyên bào sợi

b)

Lympho bào

c)

Masto bào

d)

Tế bào sợi

110.

Sụn nắp thanh quản:

a)

Sụn trong

b)

Sụn chun

c)

Sụn xơ

d)

Sụn xơ và sụn trong

111.

Nói về mô sụn, phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Tế bào sụn có kích thước và hình dạng phụ thuộc vào mức độ biệt hóa

b)

Thành phần chất căn bản rất giàu chất hữu cơ không ưa nước nên không thể khuếch tán chất chuyển hóa

c)

Do thành phần sợi liên kết nên có ba loại sụn: sụn trong, sụn chun, sụn xơ

d)

Ở sụn khớp không có màng sụn nên mô sụn được nuôi dưỡng từ dịch khớp và mô xương Havers xốp phía dưới sụn

112.

Mô xương lá mỏng liên kết có tính chất sau:

a)

Chất căn bản không có glycosaminoglycan (GAG)

b)

Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi

c)

Mạch máu chỉ đến ống tủy

d)

Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa

113.

Tế bào sụn có thể dễ dàng phân biệt được với bất kỳ loại tế bào nào khác nhờ vào:

a)

Kích thước

b)

Hình dạng

c)

Vị trí

d)

Bào tương có glycogen

114.

Xương có chức năng nào sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Vận động

b)

Chống đỡ

c)

Hỗ trợ quá trình tạo huyết

d)

Dự trữ glycogen

115.

Biểu mô trụ đơn có các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Biểu mô phủ dạ dày

b)

Biểu mô phủ hỗng tràng

c)

Biểu mô phủ thực quản

d)

Biểu mô phủ ruột già

116.

Tế bào nào sau đây phân bào ưu thế ở vùng tối trung tâm mầm:

a)

Tâm bào

b)

Nguyên tâm bào

c)

Vòng bào

d)

Tương bào

117.

Cấu trúc nào dưới đây thực hiện chức năng tiêu hủy hồng cầu già ở lách:

a)

Tủy đỏ

b)

Vùng quanh động mạch

c)

Vùng sinh sản

d)

Vùng rìa

118.

Tế bào nào sau đây phân bào ưu thế ở vùng sáng trung tâm mầm:

a)

Tâm bào

b)

Nguyên tâm bào

c)

Vòng bào

d)

Tương bào

119.

Mô cơ có nguồn gốc từ:

a)

Nội bì

b)

Ngoại bì

c)

Trung bì phôi

d)

Trung bì trung gian

120.

Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:

a)

Sợi cơ

b)

Bó sợi cơ

c)

Siêu sợi cơ

d)

Sarcomere

121.

Đơn vị co cơ của cơ vân:

a)

Siêu sợi actin

b)

Siêu sợi myosin

c)

Bó sợi cơ

d)

Sarcomere

122.

Cấu trúc tiếp nhận ion canxi để gây co cơ là:

a)

Troponin C

b)

Troponin I

c)

Đầu nhánh của myosin

d)

G-actin

123.

Vạch bậc thang là cấu trúc gặp ở:

a)

Lớp cơ chéo của dạ dày

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ vân

124.

Biểu mô chuyển dạng thấy ở:

a)

Thực quản

b)

Khí quản

c)

Dạ dày

d)

Bàng quang

125.

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Ống chia nhánh

b)

Túi đơn

c)

Ống – túi

d)

Túi chùm

126.

Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Túi đơn

b)

Ống đơn thẳng

c)

Ống chia nhánh

d)

Ống đơn cong queo

127.

Tuyến kiểu túi thấy ở:

a)

Tuyến bã

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến đáy dạ dày

d)

Tuyến nước bọt

128.

Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Cấu tạo kiểu ống cong queo

b)

Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn (merocrine)

c)

Có thể chế tiết kiểu bán hủy (apocrine)

d)

Có thể chế tiết kiểu toàn hủy (holocrine)

129.

Đặc điểm mô học là đặc trưng giúp phân biệt tuyến ức với các cơ quan lympho khác:

a)

Trung tâm mầm

b)

Dây tủy

c)

Thể Billroth

d)

Thể Hassall

130.

Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện lympho T:

a)

CD3

b)

Cytokeratin

c)

CD138

d)

CD31

131.

Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện tương bào?

a)

CD20

b)

Cytokeratin

c)

CD138

d)

CD31

132.

Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện tế bào nội mô mạch máu?

a)

CD20

b)

Cytokeratin

c)

CD138

d)

CD31

133.

Phôi làm tổ ở giai đoạn phôi nào?

a)

Phôi 2 tế bào

b)

Phôi 4 tế bào

c)

Phôi dâu

d)

Phôi nang

134.

Lớp tế bào ngoài phôi nang được gọi là lớp nào?

a)

Nguyên bào nuôi

b)

Hợp bào nuôi

c)

Nguyên bào phôi

d)

Nguyên bào nang

135.

Phôi 2 lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?

a)

Ngoại bì và trung bì

b)

Trung bì và nội bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Thượng bì và hạ bì

136.

hCG (human chorionic gonadotropin) do thành phần nào tiết ra?

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Màng trong suốt

d)

Niêm mạc tử cung

137.

Niêm mạc tử cung phát triển tạo thuận lợi cho sự làm tổ với các tính chất sau, TRỪ MỘT:

a)

Mạch máu xoắn lò xo

b)

Tích trữ glycogen

c)

Phù nề

d)

Tiết hCG

138.

Sợi thần kinh có những đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Gồm sợi nhánh và sợi trục

b)

Có lưới nội bào phong phú

c)

Không có bộ Golgi

d)

Siêu ống khá phong phú

139.

Túi synap phân bố chủ yếu ở vị trí nào?

a)

Sợi nhánh

b)

Sợi trục

c)

Phần tiền synap

d)

Phần hậu synap

140.

Vòng thắt Ranvier là cấu trúc nào?

a)

Giống mạc treo trục trụ

b)

Có nhiều myelin

c)

Không có myelin

d)

Có tác dụng tổng hợp protein

141.

Mô thần kinh có những đặc điểm sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Gồm nhiều nơron

b)

Có nguồn gốc từ ngoại bì

c)

Gồm nhiều tế bào thần kinh đệm

d)

Có nguồn gốc từ nội bì

142.

Noron có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

a)

Không có bộ Golgi

b)

Không có siêu ống

c)

Không có hạt nhân

d)

Có những sợi thần kinh

143.

Ở hầu hết các thành tạng rỗng, cơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có 1 lớp cơ vân và 2 lớp cơ trơn

b)

Có 2 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn

c)

Có 1 lớp cơ vân và 1 lớp cơ trơn

d)

Có 2 lớp cơ trơn

144.

Lớp cơ của đường dẫn niệu là lớp nào?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

145.

Cơ tim có thể hoạt động co – duỗi liên tục nhờ cấu trúc đặc biệt nào sau đây?

a)

Mỗi tế bào thường có rất nhiều nhân

b)

Ty thể phong phú hơn ở cơ vân

c)

Có vạch bậc thang

d)

Có cấu trúc thể đặc

146.

Mầm tuyến vú được hình thành từ thời điểm nào?

a)

Tuần thứ 2

b)

Tuần thứ 5

c)

Tuần thứ 3

d)

Tuần thứ 6

147.

Hệ thần kinh trung ương có nguồn gốc từ lá phôi nào?

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Trung bì và nội bì

148.

Mô liên kết của các tạng và các chi có nguồn gốc từ lá phôi nào?

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì và trung bì

149.

Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu?

a)

Ngoại bì da và ngoại bì thần kinh

b)

Ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục

c)

Trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

Ngoại bì da, ngoại bì thần kinh, trung bì cận trục

150.

Tuyến thượng thận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Ngoại bì, trung bì và nội bì

b)

Nội bì và ngoại bì

c)

Nội bì và trung bì

d)

Ngoại bì và trung bì