Font size
WorksheetsMicrobiology Practice Questions 1-16
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 18mins
Đặc điểm của virus cúm là:
Chứa ADN
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Đặc điểm của virus viêm gan A là:
Không có envelop
Có envelop
Chứa AND
Cấu trúc hình xoắn
Đặc điểm của cầu tụ cầu là:
Bắt màu Gr+
Tụ lại với nhau, bắt màu Gr-
Hình cầu
Hình cầu, tụ lại với nhau, bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn lậu là:
Song cầu, bắt màu Gr+
Cầu khuẩn, bắt màu Gr-
Song cầu, bắt màu Gr-
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn bắt màu Gr+
Trực khuẩn, bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn không có lông
Trực khuẩn, có lông
Trực khuẩn hơi cong
Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:
Trực khuẩn có 1 lông
Trực khuẩn có chùm lông
Trực khuẩn có nhiều lông
Trực khuẩn có 2 lông
Đặc điểm của vi khuẩn lỵ, là:
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn bắt màu Gr+
Cầu khuẩn, bắt màu Gr-
Trực khuẩn, bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn Lỵ, là:
Trực khuẩn có chùm lông
Trực khuẩn có nhiều lông
Trực khuẩn có 2 lông
Trực khuẩn không có lông
Đặc điểm của vi khuẩn tả là:
Trực khuẩn có 1 lông
Xoắn khuẩn có 2 lông
Trực khuẩn có nhiều lông
Trực khuẩn có chùm lông
Đặc điểm của vi khuẩn tả là:
Cử động
Di động nhanh
Di động chậm
Không di động
Độ pH trong môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn Tả khoảng:
8,5-9,5
5,5-7,5
2-4
10,5-11,5
Đặc điểm của vi khuẩn lao là:
Kháng cồn và axit
Trực khuẩn có nhiều lông
Bắt màu Gr+
Bắt màu Gr-
Đặc điểm của virus viêm gan B là:
Cấu trúc hình xoắn
Chứa ADN
Chứa ARN
Không có envelop
Đặc điểm của HIV là:
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Chứa ADN
Cấu trúc hình xoắn
Đặc điểm của virus Dengue là:
Đặc điểm của virus viêm não Nhật Bản là:
Chứa ARN
Chứa ADN
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:
Co giật
Nhiễm khuẩn huyết
Sốt cao và mất nước
Mất nước nghiêm trọng
Vi khuẩn lao gây bệnh chủ yếu theo đường:
Tình dục
Máu
Hô hấp
Ăn uống
Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:
Từ mẹ sang con
Ăn uống
Tình dục
Máu
Virus cúm có thể gây nên:
Nhiễm khuẩn huyết
Mất nước nghiêm trọng
Dị dạng thai nhi
Sốt phát ban
Đặc điểm của virus dại là:
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Chứa ADN
Tụ cầu vàng thường gây nên bệnh:
Nhiễm khuẩn ngoài da
Ở đường sinh dục
Ở đường tiêu hóa
Ở đường hô hấp
Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:
Tiêu chảy
Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn
Nhiễm khuẩn ngoài da
Đường sinh dục
Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại
Niệu đạo, trực tràng và họng
Họng
Trực tràng
Niệu đạo
Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:
Mọi đối tượng
Người già
Người trưởng thành
Trẻ em
Để phòng bệnh thương hàn ta dùng vắc xin:
Sabin
TAB
Verorab
BCG
Để phòng bệnh lao ta dùng vắc xin:
Verorab
Sabin
TAB
BCG
Để phòng bệnh dại ta dùng vắc xin:
Verorab
Sabin
TAB
BCG
Để phòng bệnh bại liệt ta dùng vắc xin:
TAB
BCG
Sabin
Verorab
Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vắc xin:
DPT
TAB
Sabin
Verorab
Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HAV là:
Người già
Mọi đối tượng
Người trưởng thành
Trẻ em
Câu 33: HIV là tác nhân gây nên:
Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
Bệnh suy giảm miễn dịch
Hội chứng suy giảm miễn dịch
Dị dạng thai nhi
Câu 34: Virus Dengue gây nên bệnh:
Sốt phát ban
Tiêu chảy
Viêm não
Sốt xuất huyết
Câu 35: Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:
Mọi đối tượng
Người già
Trẻ em <10 tuổi
Trẻ em
Câu 36: Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:
Phân
Nước xúc họng
Mủ
Nước não tủy
Câu 37: Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:
Nước não tủy
Chất ngoáy họng miệng
Nước xúc họng
Đờm
Câu 38: Để xét nghiệm chẩn đoán phế cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:
Chất ngoáy họng mũi
Chất ngoáy họng miệng
Phân
Nước xúc họng
Câu 39: Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán E. Coli là:
Đờm
Phân
Nước xúc họng
Mủ
Câu 40: Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lậu là:
Nước não tủy
Phân
Dịch tiết niệu đạo
Nước xúc họng
Câu 41: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:
Phân
Nước não tủy
Mủ
Chất chọc hạch
Câu 42: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:
Nước não tủy
Mủ
Chất chọc hạch
Phân
Câu 43: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Vibrio Cholerae là:
Nước não tủy
Chất chọc hạch
Mủ
Phân
Câu 44: Vi khuẩn H. Pylori lây truyền chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Phân-miệng
Máu
Từ động vật sang người
Câu 45: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao phổi là:
Đờm
Chất chọc hạch
Nước xúc họng
Nước não tủy
Câu 46: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:
Chất chọc hạch
Phân
Chất ngoáy họng
Đờm
Câu 47: Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu cho:
Trẻ em
Người trưởng thành
Người già
Mọi đối tượng
Câu 48: Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:
Máu
Hô hấp
Quan hệ tình dục
Tiêu hóa
Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua đường:
Vết thương
Truyền máu
Hô hấp
Ăn uống
Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:
Vệ sinh môi trường sạch sẽ
Ăn chín uống sôi
Tiêm vaxcin cho những người bị vết thương
Tiêm vaxcin cho tất cả mọi người
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là:
Nước não tuỷ
Chất tiết vết loét bộ phận sinh dục
Nước tiểu
Máu
Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:
Mọi đối tượng
Người trưởng thành
Trẻ em
Người lớn
R. Prowaseky là tác nhân gây nên bệnh sốt phát ban:
Dịch tễ
Rừng rú
Địa phương
Sốt “Q”
Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Mọi đối tượng
Trẻ em
Người trưởng thành
Người già
Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:
Nước não tuỷ
Máu
Phân
Dịch tiết họng mũi
Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Bệnh phẩm dùng để phân lập Rotavirus là:
Dịch tiết họng núi họng
Phân
Máu
Nước não tuỷ
Rotavirus gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Trẻ em dưới 12 tháng tuổi
Từ 4 tuổi đến 10 tuổi
Trên 10 tuổi
Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 3 tuổi
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:
Dịch tiết họng hầu
Phân
Nước não tuỷ
Đờm
Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tình dục
Tiêu hoá
Máu
Virus quai bị lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tình dục
Tiêu hoá
Máu
Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Mọi đối tượng
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:
Máu
Dịch tiết họng mũi
Phân
Nước não tuỷ
Virus cúm lây lan chủ yếu theo đường:
Tình dục
Máu
Tiêu hoá
Hô hấp
Câu 65: Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Mọi đối tượng
Người già
Câu 66: Bệnh phẩm dùng để phân lập Virus Dengue là:
Dịch tiết họng mũi
Nước não tuỷ
Phân
Máu
Câu 67: Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Máu
Tiêu hoá
Qua côn trùng tiết túc
Câu 68: Virus Dengue có thể gây bệnh ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Câu 69: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm não Nhật Bản là:
Máu
Mủ
Phân
Dịch tiết họng mũi
Câu 70: Virus viêm não Nhật Bản lây lan chủ yếu theo đường:
Qua côn trùng tiết túc
Máu
Hô hấp
Tiêu hoá
Câu 71: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan A là:
Phân
Máu
Dịch tiết họng mũi
Nước não tuỷ
Câu 72: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:
Nước não tuỷ
Máu
Phân
Dịch tiết họng mũi
Câu 73: Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường:
Tiêu hoá
Hô hấp
Tình dục
Máu
Câu 74: Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Trẻ em
Người trưởng thành
Người già
Mọi đối tượng
Câu 75: Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:
Qua côn trùng tiết túc
Máu
Tiêu hoá
Hô hấp
Câu 76: Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:
Xoắn khuẩn hình sin
Xoắn khuẩn cong hai đầu
Cầu khuẩn Gr+
Trực khuẩn Gr-
Câu 77: Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là:
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn Gr-
Cầu trực khuẩn
Cầu khuẩn Gr+
Câu 78: Đặc điểm của Streptococci là:
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám
Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi
Câu 79: Đặc điểm của Staphylococci là:
Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi
Câu 80: Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván là:
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn Gr-
Trực khuẩn Gr+
Cầu khuẩn Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu là:
Trực khuẩn Gr- có hạt nhiễm sắc
Trực khuẩn Gr-
Trực khuẩn Gr+ có hạt nhiễm sắc
Trực khuẩn Gr+
Đặc điểm của phế cầu là:
Cầu khuẩn
Song cầu, hình hạt cà phê
Cầu trực khuẩn
Song cầu, hình ngọn nến
Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:
Trực khuẩn Gr+
Trực khuẩn xoắn
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn
Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:
Trực khuẩn không có lông
Trực khuẩn có lông
Trực khuẩn có lông ở hai đầu
Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu
Đặc điểm của vi khuẩn E. coli là:
Có lông ở hai đầu
Hầu hết có lông
Có lông ở một đầu
Không có lông
Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là:
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Cầu trực khuẩn
Rickettsia phát triển tốt trên môi trường:
Thạch thường
Pepton kiềm
Nuôi cấy tế bào
Thạch máu
Mycoplasma không có:
Màng nguyên sinh
Vách
ADN
Chất nguyên sinh
Chlamydia trachomatis là tác nhân gây nên bệnh:
Nhiễm trùng đường hô hấp
Viêm kết mạc thành dịch
Viêm kết mạc
Đau mắt hột
Đặc điểm của virus bại liệt là:
Không có envelop
Chứa ADN
Có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Đặc điểm của Rotavirus là:
Có hai lớp capsid
Có một lớp capsid
Cấu trúc hình xoắn
Có envelop
Đặc điểm của virus sởi là:
Không có sự biến dị
Chứa ADN
Rất hay biến dị
Cấu trúc hình khối
Đặc điểm của virus quai bị là:
Chứa ADN
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Virus dại chủ yếu gây bệnh cho:
Người
Thỏ
Động vật máu nóng
Dơi
Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là:
Muỗi Anopheles
Muỗi Aedes
Bọ chét
Chuột
Tụ cầu vàng có tên khoa học là:
Staphylococcus epidermidis
Enterococcus faecalis
Staphylococcus aureus
Streptococcus
Câu 97: Liên cầu có tên khoa học là:
Staphylococcus aureus
Streptococcus
Salmonella
Shigella
Câu 98: Vi khuẩn lỵ có tên khoa học là:
Shigella
Staphylococcus aureus
Streptococcus
Salmonella
Câu 99: Vi khuẩn thương hàn có tên khoa học là:
Salmonella
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Shigella
Câu 100: Vi khuẩn lao có tên khoa học là:
Salmonella
Shigella
Staphylococcus aureus
Mycobacterium tuberculosis
Câu 101: Vi khuẩn tả có tên khoa học là:
Streptococcus
Vibrio cholerae
Shigella
Salmonella
Câu 102: Vi khuẩn giang mai có tên khoa học là:
Salmonella
Treponema pallidum
Staphylococcus aureus
Streptococcus
Câu 103: Virus cúm có tên khoa học là:
Rabies virus
Encephalitis virus
Hepatitis virus
Influenza virus
Câu 104: Virus viêm gan có tên khoa học là:
Rabies virus
Hepatitis virus
Encephalitis virus
Influenza virus
Câu 105: Virus dại có tên khoa học là:
Encephalitis virus
Rabies virus
Hepatitis viruses
Influenza virus
Câu 106: Virus viêm não có tên khoa học là:
Rabies virus
Hepatitis viruses
Encephalitis virus
Influenza virus
Câu 107: Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:
Virus Rota
Virus sởi
Virus dại
Virus Dengue
Câu 108: Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:
Virus bại liệt
Virus viêm não Nhật Bản
Virus dại
Virus Rota
Câu 109: Cách tốt nhất phòng bệnh dại ở người là:
Tiêu diệt chó và hạn chế nuôi chó
Tiêm vacxin phòng dại cho chó, mèo
Tiêm vacxin phòng dại cho người
Tiêm huyết thanh kháng dại cho người
Câu 110: Khi bị chó nghi dại cắn việc cần làm ngay là:
Xử lý vết cắn
Tiêm vacxin dại ngay
Nhốt chó để theo dõi
Tiêm huyết thanh kháng dại
Câu 111: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Treponema pallidum
Salmonella
Câu 112: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột
Treponema pallidum
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Shigella
Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột
Yersinia pesti
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Treponema pallidum
Những virus sau, virus nào là virus đường ruột
Encephalitis virus
Rabies virus
Hepatitis viruses
Poliovirus
Những virus sau, virus nào là virus gây bệnh đường ruột
Rabies virus
Rotavirus
Hepatitis A Virus
Encephalitis virus
Streptococci phát triển tốt ở môi trường
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chocolate
Neisseria gonorrhoeae phát triển tốt ở môi trường
Pepton kiềm
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Thạch máu
Chocolate
Shigella phát triển tốt ở môi trường
Thạch máu
Pepton kiềm
Chocolate
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Vibrio cholera phát triển tốt ở môi trường
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Thạch máu
Chocolate
Pepton kiềm
Leptospira phát triển tốt ở môi trường
Terskich
Schroer
Rosenow
Loeweinstein
Clostridium tetani phát triển tốt ở môi trường
Rosenow
Terskich
Loeweinstein
Schroer
Corynebacterium diphtheriae phát triển tốt ở môi trường
Loeweinstein
Schroer
Terskich
Rosenow
Mycobacterium tuberculosis phát triển tốt ở môi trường
Loeweinstein
Rosenow
Schroer
Terskich
Yersinia pestis phát triển tốt ở môi trường
Chocolate
Pepton kiềm
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
E. Coli phát triển tốt ở môi trường
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của
Capsid
Acid nucleic
Envelope
Capsomer
Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là
Máu
Dịch tiết họng mũi
Đờm
Nước bọt
Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày là điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn gây bệnh.
Sai vì ung thư không làm suy miễn dịch
Sai vì kháng sinh luôn bảo vệ hoàn toàn
Sai vì miễn dịch luôn đủ mạnh
Đúng trong nhiều tình huống lâm sàng
Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi nào?
Toxorhynchites chủ yếu ăn mồi khác
Anopheles truyền sốt rét chính
Aedes là tác nhân phổ biến truyền
Culex thường gặp vùng ôn đới
Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm những thành phần nào?
Interferon, kháng thể tự nhiên, properdin, bổ thể
Properdin, interferon, kháng thể tự nhiên
Bổ thể, properdin, interferon
Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên
Mô tả nào đúng nhất đối với phế cầu (Streptococcus pneumoniae)?
Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi dài
Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi dài
Không được tiêm vắc xin virus sống giảm độc lực cho đối tượng nào sau đây?
Người già sức khỏe ổn định
Trẻ sơ sinh đủ tháng
Phụ nữ đang mang thai
Trẻ suy dinh dưỡng mức độ nhẹ
Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập cơ thể chủ yếu theo đường nào?
Tiêu hóa qua thức ăn
Da bị xây xát rộng rãi
Hô hấp với khí dung
Da do côn trùng đốt truyền
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với plasmid?
Là phân tử ADN có dạng vòng
Chứa chất di truyền thiết yếu cho sống
Có khả năng tự nhân lên riêng
Nằm độc lập với nhiễm sắc thể tế bào
Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường nào là phù hợp nhất?
Tiêm trong da từng điểm
Uống qua đường tiêu hóa
Tiêm bắp liều thích hợp
Tiêm tĩnh mạch trực tiếp
Hình dạng vi khuẩn chủ yếu được xác định bởi thành phần nào?
Màng sinh chất linh hoạt
Vách tế bào peptidoglycan
Cấu trúc tế bào nội bào
Môi trường nuôi cấy bên ngoài
Ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc loại bệnh nào?
Viêm phổi do dị ứng đơn thuần
Nhiễm trùng cơ hội đa dạng
Nấm họng khu trú nhẹ
Lao tiến triển ban đầu
Đặc điểm nuôi cấy của Haemophilus influenzae là gì?
Chỉ cần yếu tố X hoặc V đơn lẻ
Mọc tốt khi có CO2 hỗ trợ
Khó nuôi cấy trên mọi môi trường
Cần cả yếu tố X và V đầy đủ
Interferon có tác dụng ức chế chủ yếu ở bước nào của virus?
Sự nhân lên của virus trong tế bào
Hoạt động virus bên ngoài tế bào
Sự hấp phụ đầu tiên của virus
Sự xâm nhập qua màng tế bào
Tất cả các câu sau đây đều đúng về nhân vi khuẩn TRỪ:
Chứa ribosom như bào tương
Không có nhiễm sắc thể thật sự
Chứa ADN dạng vòng xoắn
Có dạng nhân (nucleotid) khuếch tán
Loại E. coli có nhiều tính chất giống Shigella là loại nào?
EIEC xâm nhập ruột giống
EHEC gây xuất huyết đại tràng
ETEC tiết độc tố ruột chính
EPEC gây tiêu chảy trẻ em
Một trong những chức năng của lông vi khuẩn (flagella) là gì?
Làm cầu giao phối đặc hiệu
Tăng độc lực bằng độc tố
Giúp vi khuẩn di động định hướng
Bám vào các tế bào khác
Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải có tính chất nào?
Kháng nguyên ở dạng hữu hình hạt
Kháng nguyên ở dạng hòa tan nhỏ
Kháng nguyên gắn trên nền mượn khác
Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu
Câu 144: Tính chất bắt màu của vi khuẩn lao và phong được quyết định bởi:
Chất sáp ở màng nguyên tương
Chất sáp ở vách tế bào vi khuẩn
Chất sáp ở vỏ tế bào vi khuẩn
Chất sáp ở trong nguyên tương
Câu 145: Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:
Lipid
Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn
Polysaccharid
Protein
Câu 146: Mọi phage đều chứa:
ADN hoặc ARN
ARN sợi đơn
Cả ARN và ADN
ADN sợi kép
Câu 147: Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:
Tình dục
Máu và các sản phẩm của máu
Mẹ sang con
Tiêu hóa
Câu 148: Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:
Có vỏ
Lên men đường lactose
Có khả năng di động
Là trực khuẩn Gram (-)
Câu 149: Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:
Lao
Bạch hầu
Ho gà
Uốn ván
Câu 150: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:
Phản ứng ELISA
Phản ứng ngưng kết trực tiếp
Phản ứng ngưng kết gián tiếp
Phản ứng kết tủa
