wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microbiology Practice Questions 1-16

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của virus cúm là:

a)

Chứa ADN

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Không có envelop

d)

Cấu trúc hình xoắn

2.

Đặc điểm của virus viêm gan A là:

a)

Không có envelop

b)

Có envelop

c)

Chứa AND

d)

Cấu trúc hình xoắn

3.

Đặc điểm của cầu tụ cầu là:

a)

Bắt màu Gr+

b)

Tụ lại với nhau, bắt màu Gr-

c)

Hình cầu

d)

Hình cầu, tụ lại với nhau, bắt màu Gr+

4.

Đặc điểm của vi khuẩn lậu là:

a)

Song cầu, bắt màu Gr+

b)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

Song cầu, bắt màu Gr-

d)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

5.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

b)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

Cầu khuẩn bắt màu Gr+

d)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

6.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn không có lông

c)

Trực khuẩn, có lông

d)

Trực khuẩn hơi cong

7.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn có 1 lông

b)

Trực khuẩn có chùm lông

c)

Trực khuẩn có nhiều lông

d)

Trực khuẩn có 2 lông

8.

Đặc điểm của vi khuẩn lỵ, là:

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

b)

Cầu khuẩn bắt màu Gr+

c)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

9.

Đặc điểm của vi khuẩn Lỵ, là:

a)

Trực khuẩn có chùm lông

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Trực khuẩn có 2 lông

d)

Trực khuẩn không có lông

10.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Trực khuẩn có 1 lông

b)

Xoắn khuẩn có 2 lông

c)

Trực khuẩn có nhiều lông

d)

Trực khuẩn có chùm lông

11.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Cử động

b)

Di động nhanh

c)

Di động chậm

d)

Không di động

12.

Độ pH trong môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn Tả khoảng:

a)

8,5-9,5

b)

5,5-7,5

c)

2-4

d)

10,5-11,5

13.

Đặc điểm của vi khuẩn lao là:

a)

Kháng cồn và axit

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Bắt màu Gr+

d)

Bắt màu Gr-

14.

Đặc điểm của virus viêm gan B là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Chứa ADN

c)

Chứa ARN

d)

Không có envelop

15.

Đặc điểm của HIV là:

a)

Cấu trúc hình khối

b)

Không có envelop

c)

Chứa ADN

d)

Cấu trúc hình xoắn

16.

Đặc điểm của virus Dengue là:

4 lines
17.

Đặc điểm của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Chứa ARN

b)

Chứa ADN

c)

Không có envelop

d)

Cấu trúc hình xoắn

18.

Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:

a)

Co giật

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Sốt cao và mất nước

d)

Mất nước nghiêm trọng

19.

Vi khuẩn lao gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

Tình dục

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Ăn uống

20.

Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

Từ mẹ sang con

b)

Ăn uống

c)

Tình dục

d)

Máu

21.

Virus cúm có thể gây nên:

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Mất nước nghiêm trọng

c)

Dị dạng thai nhi

d)

Sốt phát ban

22.

Đặc điểm của virus dại là:

a)

Cấu trúc hình khối

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

23.

Tụ cầu vàng thường gây nên bệnh:

a)

Nhiễm khuẩn ngoài da

b)

Ở đường sinh dục

c)

Ở đường tiêu hóa

d)

Ở đường hô hấp

24.

Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:

a)

Tiêu chảy

b)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

c)

Nhiễm khuẩn ngoài da

d)

Đường sinh dục

25.

Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại

a)

Niệu đạo, trực tràng và họng

b)

Họng

c)

Trực tràng

d)

Niệu đạo

26.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

d)

Trẻ em

27.

Để phòng bệnh thương hàn ta dùng vắc xin:

a)

Sabin

b)

TAB

c)

Verorab

d)

BCG

28.

Để phòng bệnh lao ta dùng vắc xin:

a)

Verorab

b)

Sabin

c)

TAB

d)

BCG

29.

Để phòng bệnh dại ta dùng vắc xin:

a)

Verorab

b)

Sabin

c)

TAB

d)

BCG

30.

Để phòng bệnh bại liệt ta dùng vắc xin:

a)

TAB

b)

BCG

c)

Sabin

d)

Verorab

31.

Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vắc xin:

a)

DPT

b)

TAB

c)

Sabin

d)

Verorab

32.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HAV là:

a)

Người già

b)

Mọi đối tượng

c)

Người trưởng thành

d)

Trẻ em

33.

Câu 33: HIV là tác nhân gây nên:

a)

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

b)

Bệnh suy giảm miễn dịch

c)

Hội chứng suy giảm miễn dịch

d)

Dị dạng thai nhi

34.

Câu 34: Virus Dengue gây nên bệnh:

a)

Sốt phát ban

b)

Tiêu chảy

c)

Viêm não

d)

Sốt xuất huyết

35.

Câu 35: Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người già

c)

Trẻ em <10 tuổi

d)

Trẻ em

36.

Câu 36: Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:

a)

Phân

b)

Nước xúc họng

c)

Mủ

d)

Nước não tủy

37.

Câu 37: Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

Nước não tủy

b)

Chất ngoáy họng miệng

c)

Nước xúc họng

d)

Đờm

38.

Câu 38: Để xét nghiệm chẩn đoán phế cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

Chất ngoáy họng mũi

b)

Chất ngoáy họng miệng

c)

Phân

d)

Nước xúc họng

39.

Câu 39: Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán E. Coli là:

a)

Đờm

b)

Phân

c)

Nước xúc họng

d)

Mủ

40.

Câu 40: Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lậu là:

a)

Nước não tủy

b)

Phân

c)

Dịch tiết niệu đạo

d)

Nước xúc họng

41.

Câu 41: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Mủ

d)

Chất chọc hạch

42.

Câu 42: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:

a)

Nước não tủy

b)

Mủ

c)

Chất chọc hạch

d)

Phân

43.

Câu 43: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Vibrio Cholerae là:

a)

Nước não tủy

b)

Chất chọc hạch

c)

Mủ

d)

Phân

44.

Câu 44: Vi khuẩn H. Pylori lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Phân-miệng

c)

Máu

d)

Từ động vật sang người

45.

Câu 45: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao phổi là:

a)

Đờm

b)

Chất chọc hạch

c)

Nước xúc họng

d)

Nước não tủy

46.

Câu 46: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Phân

c)

Chất ngoáy họng

d)

Đờm

47.

Câu 47: Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu cho:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

48.

Câu 48: Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Máu

b)

Hô hấp

c)

Quan hệ tình dục

d)

Tiêu hóa

49.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Vết thương

b)

Truyền máu

c)

Hô hấp

d)

Ăn uống

50.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

b)

Ăn chín uống sôi

c)

Tiêm vaxcin cho những người bị vết thương

d)

Tiêm vaxcin cho tất cả mọi người

51.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Chất tiết vết loét bộ phận sinh dục

c)

Nước tiểu

d)

Máu

52.

Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người trưởng thành

c)

Trẻ em

d)

Người lớn

53.

R. Prowaseky là tác nhân gây nên bệnh sốt phát ban:

a)

Dịch tễ

b)

Rừng rú

c)

Địa phương

d)

Sốt “Q”

54.

Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Mọi đối tượng

b)

Trẻ em

c)

Người trưởng thành

d)

Người già

55.

Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Máu

c)

Phân

d)

Dịch tiết họng mũi

56.

Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

57.

Bệnh phẩm dùng để phân lập Rotavirus là:

a)

Dịch tiết họng núi họng

b)

Phân

c)

Máu

d)

Nước não tuỷ

58.

Rotavirus gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em dưới 12 tháng tuổi

b)

Từ 4 tuổi đến 10 tuổi

c)

Trên 10 tuổi

d)

Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 3 tuổi

59.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:

a)

Dịch tiết họng hầu

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Đờm

60.

Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tình dục

c)

Tiêu hoá

d)

Máu

61.

Virus quai bị lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tình dục

c)

Tiêu hoá

d)

Máu

62.

Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Mọi đối tượng

b)

Người trưởng thành

c)

Trẻ em

d)

Người già

63.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:

a)

Máu

b)

Dịch tiết họng mũi

c)

Phân

d)

Nước não tuỷ

64.

Virus cúm lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tình dục

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Hô hấp

65.

Câu 65: Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Mọi đối tượng

d)

Người già

66.

Câu 66: Bệnh phẩm dùng để phân lập Virus Dengue là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Nước não tuỷ

c)

Phân

d)

Máu

67.

Câu 67: Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Qua côn trùng tiết túc

68.

Câu 68: Virus Dengue có thể gây bệnh ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

69.

Câu 69: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Máu

b)

Mủ

c)

Phân

d)

Dịch tiết họng mũi

70.

Câu 70: Virus viêm não Nhật Bản lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Qua côn trùng tiết túc

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hoá

71.

Câu 71: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan A là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Dịch tiết họng mũi

d)

Nước não tuỷ

72.

Câu 72: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:

a)

Nước não tuỷ

b)

Máu

c)

Phân

d)

Dịch tiết họng mũi

73.

Câu 73: Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Máu

74.

Câu 74: Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

75.

Câu 75: Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Qua côn trùng tiết túc

b)

Máu

c)

Tiêu hoá

d)

Hô hấp

76.

Câu 76: Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:

a)

Xoắn khuẩn hình sin

b)

Xoắn khuẩn cong hai đầu

c)

Cầu khuẩn Gr+

d)

Trực khuẩn Gr-

77.

Câu 77: Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn Gr-

c)

Cầu trực khuẩn

d)

Cầu khuẩn Gr+

78.

Câu 78: Đặc điểm của Streptococci là:

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

79.

Câu 79: Đặc điểm của Staphylococci là:

a)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

b)

Trực khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

80.

Câu 80: Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn Gr-

c)

Trực khuẩn Gr+

d)

Cầu khuẩn Gr+

81.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu là:

a)

Trực khuẩn Gr- có hạt nhiễm sắc

b)

Trực khuẩn Gr-

c)

Trực khuẩn Gr+ có hạt nhiễm sắc

d)

Trực khuẩn Gr+

82.

Đặc điểm của phế cầu là:

a)

Cầu khuẩn

b)

Song cầu, hình hạt cà phê

c)

Cầu trực khuẩn

d)

Song cầu, hình ngọn nến

83.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Trực khuẩn Gr+

b)

Trực khuẩn xoắn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Trực khuẩn

84.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Trực khuẩn không có lông

b)

Trực khuẩn có lông

c)

Trực khuẩn có lông ở hai đầu

d)

Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu

85.

Đặc điểm của vi khuẩn E. coli là:

a)

Có lông ở hai đầu

b)

Hầu hết có lông

c)

Có lông ở một đầu

d)

Không có lông

86.

Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là:

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Cầu trực khuẩn

87.

Rickettsia phát triển tốt trên môi trường:

a)

Thạch thường

b)

Pepton kiềm

c)

Nuôi cấy tế bào

d)

Thạch máu

88.

Mycoplasma không có:

a)

Màng nguyên sinh

b)

Vách

c)

ADN

d)

Chất nguyên sinh

89.

Chlamydia trachomatis là tác nhân gây nên bệnh:

a)

Nhiễm trùng đường hô hấp

b)

Viêm kết mạc thành dịch

c)

Viêm kết mạc

d)

Đau mắt hột

90.

Đặc điểm của virus bại liệt là:

a)

Không có envelop

b)

Chứa ADN

c)

Có envelop

d)

Cấu trúc hình xoắn

91.

Đặc điểm của Rotavirus là:

a)

Có hai lớp capsid

b)

Có một lớp capsid

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Có envelop

92.

Đặc điểm của virus sởi là:

a)

Không có sự biến dị

b)

Chứa ADN

c)

Rất hay biến dị

d)

Cấu trúc hình khối

93.

Đặc điểm của virus quai bị là:

a)

Chứa ADN

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Không có envelop

d)

Cấu trúc hình xoắn

94.

Virus dại chủ yếu gây bệnh cho:

a)

Người

b)

Thỏ

c)

Động vật máu nóng

d)

Dơi

95.

Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là:

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Aedes

c)

Bọ chét

d)

Chuột

96.

Tụ cầu vàng có tên khoa học là:

a)

Staphylococcus epidermidis

b)

Enterococcus faecalis

c)

Staphylococcus aureus

d)

Streptococcus

97.

Câu 97: Liên cầu có tên khoa học là:

a)

Staphylococcus aureus

b)

Streptococcus

c)

Salmonella

d)

Shigella

98.

Câu 98: Vi khuẩn lỵ có tên khoa học là:

a)

Shigella

b)

Staphylococcus aureus

c)

Streptococcus

d)

Salmonella

99.

Câu 99: Vi khuẩn thương hàn có tên khoa học là:

a)

Salmonella

b)

Streptococcus

c)

Staphylococcus aureus

d)

Shigella

100.

Câu 100: Vi khuẩn lao có tên khoa học là:

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

Staphylococcus aureus

d)

Mycobacterium tuberculosis

101.

Câu 101: Vi khuẩn tả có tên khoa học là:

a)

Streptococcus

b)

Vibrio cholerae

c)

Shigella

d)

Salmonella

102.

Câu 102: Vi khuẩn giang mai có tên khoa học là:

a)

Salmonella

b)

Treponema pallidum

c)

Staphylococcus aureus

d)

Streptococcus

103.

Câu 103: Virus cúm có tên khoa học là:

a)

Rabies virus

b)

Encephalitis virus

c)

Hepatitis virus

d)

Influenza virus

104.

Câu 104: Virus viêm gan có tên khoa học là:

a)

Rabies virus

b)

Hepatitis virus

c)

Encephalitis virus

d)

Influenza virus

105.

Câu 105: Virus dại có tên khoa học là:

a)

Encephalitis virus

b)

Rabies virus

c)

Hepatitis viruses

d)

Influenza virus

106.

Câu 106: Virus viêm não có tên khoa học là:

a)

Rabies virus

b)

Hepatitis viruses

c)

Encephalitis virus

d)

Influenza virus

107.

Câu 107: Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus Rota

b)

Virus sởi

c)

Virus dại

d)

Virus Dengue

108.

Câu 108: Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm não Nhật Bản

c)

Virus dại

d)

Virus Rota

109.

Câu 109: Cách tốt nhất phòng bệnh dại ở người là:

a)

Tiêu diệt chó và hạn chế nuôi chó

b)

Tiêm vacxin phòng dại cho chó, mèo

c)

Tiêm vacxin phòng dại cho người

d)

Tiêm huyết thanh kháng dại cho người

110.

Câu 110: Khi bị chó nghi dại cắn việc cần làm ngay là:

a)

Xử lý vết cắn

b)

Tiêm vacxin dại ngay

c)

Nhốt chó để theo dõi

d)

Tiêm huyết thanh kháng dại

111.

Câu 111: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Treponema pallidum

d)

Salmonella

112.

Câu 112: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột

a)

Treponema pallidum

b)

Streptococcus

c)

Staphylococcus aureus

d)

Shigella

113.

Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột

a)

Yersinia pesti

b)

Streptococcus

c)

Staphylococcus aureus

d)

Treponema pallidum

114.

Những virus sau, virus nào là virus đường ruột

a)

Encephalitis virus

b)

Rabies virus

c)

Hepatitis viruses

d)

Poliovirus

115.

Những virus sau, virus nào là virus gây bệnh đường ruột

a)

Rabies virus

b)

Rotavirus

c)

Hepatitis A Virus

d)

Encephalitis virus

116.

Streptococci phát triển tốt ở môi trường

a)

Thạch máu

b)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

c)

Pepton kiềm

d)

Chocolate

117.

Neisseria gonorrhoeae phát triển tốt ở môi trường

a)

Pepton kiềm

b)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

c)

Thạch máu

d)

Chocolate

118.

Shigella phát triển tốt ở môi trường

a)

Thạch máu

b)

Pepton kiềm

c)

Chocolate

d)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

119.

Vibrio cholera phát triển tốt ở môi trường

a)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

b)

Thạch máu

c)

Chocolate

d)

Pepton kiềm

120.

Leptospira phát triển tốt ở môi trường

a)

Terskich

b)

Schroer

c)

Rosenow

d)

Loeweinstein

121.

Clostridium tetani phát triển tốt ở môi trường

a)

Rosenow

b)

Terskich

c)

Loeweinstein

d)

Schroer

122.

Corynebacterium diphtheriae phát triển tốt ở môi trường

a)

Loeweinstein

b)

Schroer

c)

Terskich

d)

Rosenow

123.

Mycobacterium tuberculosis phát triển tốt ở môi trường

a)

Loeweinstein

b)

Rosenow

c)

Schroer

d)

Terskich

124.

Yersinia pestis phát triển tốt ở môi trường

a)

Chocolate

b)

Pepton kiềm

c)

Thạch máu

d)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

125.

E. Coli phát triển tốt ở môi trường

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

126.

Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của

a)

Capsid

b)

Acid nucleic

c)

Envelope

d)

Capsomer

127.

Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là

a)

Máu

b)

Dịch tiết họng mũi

c)

Đờm

d)

Nước bọt

128.

Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày là điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn gây bệnh.

a)

Sai vì ung thư không làm suy miễn dịch

b)

Sai vì kháng sinh luôn bảo vệ hoàn toàn

c)

Sai vì miễn dịch luôn đủ mạnh

d)

Đúng trong nhiều tình huống lâm sàng

129.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi nào?

a)

Toxorhynchites chủ yếu ăn mồi khác

b)

Anopheles truyền sốt rét chính

c)

Aedes là tác nhân phổ biến truyền

d)

Culex thường gặp vùng ôn đới

130.

Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm những thành phần nào?

a)

Interferon, kháng thể tự nhiên, properdin, bổ thể

b)

Properdin, interferon, kháng thể tự nhiên

c)

Bổ thể, properdin, interferon

d)

Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên

131.

Mô tả nào đúng nhất đối với phế cầu (Streptococcus pneumoniae)?

a)

Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi dài

b)

Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ

c)

Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến

d)

Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi dài

132.

Không được tiêm vắc xin virus sống giảm độc lực cho đối tượng nào sau đây?

a)

Người già sức khỏe ổn định

b)

Trẻ sơ sinh đủ tháng

c)

Phụ nữ đang mang thai

d)

Trẻ suy dinh dưỡng mức độ nhẹ

133.

Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập cơ thể chủ yếu theo đường nào?

a)

Tiêu hóa qua thức ăn

b)

Da bị xây xát rộng rãi

c)

Hô hấp với khí dung

d)

Da do côn trùng đốt truyền

134.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với plasmid?

a)

Là phân tử ADN có dạng vòng

b)

Chứa chất di truyền thiết yếu cho sống

c)

Có khả năng tự nhân lên riêng

d)

Nằm độc lập với nhiễm sắc thể tế bào

135.

Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường nào là phù hợp nhất?

a)

Tiêm trong da từng điểm

b)

Uống qua đường tiêu hóa

c)

Tiêm bắp liều thích hợp

d)

Tiêm tĩnh mạch trực tiếp

136.

Hình dạng vi khuẩn chủ yếu được xác định bởi thành phần nào?

a)

Màng sinh chất linh hoạt

b)

Vách tế bào peptidoglycan

c)

Cấu trúc tế bào nội bào

d)

Môi trường nuôi cấy bên ngoài

137.

Ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc loại bệnh nào?

a)

Viêm phổi do dị ứng đơn thuần

b)

Nhiễm trùng cơ hội đa dạng

c)

Nấm họng khu trú nhẹ

d)

Lao tiến triển ban đầu

138.

Đặc điểm nuôi cấy của Haemophilus influenzae là gì?

a)

Chỉ cần yếu tố X hoặc V đơn lẻ

b)

Mọc tốt khi có CO2 hỗ trợ

c)

Khó nuôi cấy trên mọi môi trường

d)

Cần cả yếu tố X và V đầy đủ

139.

Interferon có tác dụng ức chế chủ yếu ở bước nào của virus?

a)

Sự nhân lên của virus trong tế bào

b)

Hoạt động virus bên ngoài tế bào

c)

Sự hấp phụ đầu tiên của virus

d)

Sự xâm nhập qua màng tế bào

140.

Tất cả các câu sau đây đều đúng về nhân vi khuẩn TRỪ:

a)

Chứa ribosom như bào tương

b)

Không có nhiễm sắc thể thật sự

c)

Chứa ADN dạng vòng xoắn

d)

Có dạng nhân (nucleotid) khuếch tán

141.

Loại E. coli có nhiều tính chất giống Shigella là loại nào?

a)

EIEC xâm nhập ruột giống

b)

EHEC gây xuất huyết đại tràng

c)

ETEC tiết độc tố ruột chính

d)

EPEC gây tiêu chảy trẻ em

142.

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn (flagella) là gì?

a)

Làm cầu giao phối đặc hiệu

b)

Tăng độc lực bằng độc tố

c)

Giúp vi khuẩn di động định hướng

d)

Bám vào các tế bào khác

143.

Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải có tính chất nào?

a)

Kháng nguyên ở dạng hữu hình hạt

b)

Kháng nguyên ở dạng hòa tan nhỏ

c)

Kháng nguyên gắn trên nền mượn khác

d)

Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu

144.

Câu 144: Tính chất bắt màu của vi khuẩn lao và phong được quyết định bởi:

a)

Chất sáp ở màng nguyên tương

b)

Chất sáp ở vách tế bào vi khuẩn

c)

Chất sáp ở vỏ tế bào vi khuẩn

d)

Chất sáp ở trong nguyên tương

145.

Câu 145: Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:

a)

Lipid

b)

Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn

c)

Polysaccharid

d)

Protein

146.

Câu 146: Mọi phage đều chứa:

a)

ADN hoặc ARN

b)

ARN sợi đơn

c)

Cả ARN và ADN

d)

ADN sợi kép

147.

Câu 147: Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:

a)

Tình dục

b)

Máu và các sản phẩm của máu

c)

Mẹ sang con

d)

Tiêu hóa

148.

Câu 148: Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:

a)

Có vỏ

b)

Lên men đường lactose

c)

Có khả năng di động

d)

Là trực khuẩn Gram (-)

149.

Câu 149: Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:

a)

Lao

b)

Bạch hầu

c)

Ho gà

d)

Uốn ván

150.

Câu 150: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:

a)

Phản ứng ELISA

b)

Phản ứng ngưng kết trực tiếp

c)

Phản ứng ngưng kết gián tiếp

d)

Phản ứng kết tủa