wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tkinh

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

TK mông dưới vận động cho

a)

Cơ căng mạc đùi

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ mông lớn

2.

TK mông trên vận động cho

a)

Cơ mông bé

b)

Cơ mông nhớ

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ mông tốn

3.

Xác định dây thần kinh quan trọng nhất ở chi dưới:

a)

Thần kinh hông to

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh hồng bé

d)

Thần kinh bìt

4.

Xác định dây thần kinh thuộc nhánh của đám rối cổ sâu

a)

Thần kinh cơ vai móng

b)

Thần kinh cổ ngang

c)

Thần kinh trên đòn

d)

Thần kinh cơ bậc thang

5.

Xác định các dây thần kinh cảm giác của đám rối thần kinh cổ:

a)

Thần kinh cơ bậc thang

b)

Thần kinh cơ nâng vai

c)

Thần kinh cổ thượng

d)

Thần kinh tai lớn

6.

Tìm ý sai về dây thần kinh hoành:

a)

Có nhánh nối với thần kinh cơ dưới đòn

b)

Xuất phát từ quáí cổ III

c)

Đi trước cơ bậc thang

d)

Đi sau động mạch dưới đòn để xuống ngực

7.

Thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất khi cắt cực dưới tuyến giáp?

a)

Nhánh ngoài dây thanh quản trên

b)

Toàn bộ dây X

c)

Nhánh trong của dây thanh quản trên

d)

Dây thanh quản quặt ngược

8.

Thành phần trong bao cảnh gồm

a)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ

b)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh X

c)

Động mạch cảnh trong, thần kinh X và thần giao cảm cổ

d)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh hoành

9.

Chọn ý đúng nhất về các thành phần nằm trong bao tạng:

a)

Khí quản, thực quản, tuyến giáp, thần kinh quặt ngược X

b)

Khí quản thực quản thần kinh X

c)

Thực quản khí quản động mạch cảnh gốc

d)

Khí quản thực quản thần kinh quặt ngược X

10.

Đám rối cổ được tạo nên bởi các nhánh trước của các thần kinh

a)

CII, CIII, CIV

b)

CI, CII, CIII

c)

CII, CIII, CIV, CV

d)

CI, CII, CIII, CIV

11.

Rễ dưới của quai cổ

a)

Là một nhánh của thần kinh hạ thiệt

b)

Phát xuất từ quai cổ 1 m-ợn đường thần kinh hạ thiệt

c)

Xuất phát từ quai cổ 2

d)

Phát xuất từ thần kinh cổ 1 , m-ợn đường của thần kinh XII

12.

Cảm giác da vùng cổ được chi phối bởi các nhánh thần kinh của

a)

Đám rối cổ sâu

b)

Đám rối cổ nông

c)

Các thần kinh sọ

d)

Đám rối cánh tay

13.

Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi trong:

a)

Thần kinh đùi sau

b)

Thần kinh thẹn trong

c)

Thần kinh cơ bì trong

d)

Thần kinh bịt

14.

Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi sau:

a)

Thần kinh thẹn trong

b)

Thần kinh hồng bé (thần kinh đùi sau)

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh hông to

15.

Xác định thần kinh cảm giác cho da ở khu đùi sau:

a)

Thần kinh hiển trong

b)

Thần kinh hồng bé

c)

Thần kinh hông to

d)

Thần kinh thẹn trong

16.

TK gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi

a)

Rễ trước và rễ sau

b)

Các rễ sau và nhánh thông trắng

c)

Các rễ trước và nhánh thông sám

d)

Không phải hai rễ trên

17.

Tìm ý đúng về cấu trúc hình thể trong của tuỷ sống

a)

Gồm có chất trắng và chất xám xen kẽ nhau

b)

Sừng trước là sừng vận động nhỏ hơn sừng sau

c)

Sừng sau là sừng cảm giác chỉ thấy rõ từ đoạn tuỷ C8 trở lên

d)

Ở mép xám có ống tâm tuỷ và chất keo trung tâm

18.

Hành não có nhân của các dây thần kinh sọ

a)

VII, IX, X, XI, XII

b)

IX, X, XI

c)

VIII, IX, X, XI

d)

IX, X, XI, XII

19.

Xác định dây TK thoát ra trong rãnh hành cầu

a)

Dây TK số VIII

b)

Dây TK số IX

c)

Dây TK số X

d)

Dây TK số XI

20.

Tìm khe sâu nhất ở mặt ngoài đại não

a)

Khe ngang

b)

Khe Sylvius

c)

Khe Rolando

d)

Lỗ Monro

21.

Hệ thần kinh trung ương bao gồm:

a)

Trục não tuỷ.

b)

Đầu tận cùng thần kinh

c)

Các hạch thần kinh.

d)

Các dây thần kinh

22.

Chất trắng của tuỷ sống có chứa:

a)

Thân nơron vận động.

b)

Các sợi thần kinh trần.

c)

Sợi thần kinh có bao myelin.

d)

Thân nơron cảm giác.

23.

Đặc điểm của tế bào tháp:

a)

Tế bào có hình cầu lớn.

b)

Là nơron hai cực.

c)

Dính quay vào trong chất trắng.

d)

Sợi trục mọc từ giữa đáy tế bào.

24.

Màng nằm sát mô não tuỷ nhất là;

a)
b)
c)

,

d)
25.

Nhân xám có chứa:

a)

Các đầu tận cùng thần kinh.

b)

Các Nơron.

c)

Các sợi thần kinh có bao myelin.

d)

Các tiểu thể thần kinh.

26.

Tìm thành phần nằm trong rãnh Sylvius

a)

Thuỳ chẩm

b)

Thuỳ đảo

c)

Gối thể trai

d)

Hồi thái dương lên

27.

Tìm ý sai về nhân bèo

a)

Mặt dưới liên quan với bao trong, và đuôi nhân đuôi

b)

Mặt ngoài liên quan với bao ngoài, nhân trước tường

c)

Ở ngoài nhân đuôi.

d)

Mặt trong liên quan với bao trong, và nhân trước tường

28.

Bó thon ở môi bên của tuỷ sống nằm ở?

a)

Cột trắng trước

b)

Cột trắng bên trước

c)

Cột trắng sau

d)

Cột trắng bên

29.

Nhóm nhân trước ngoài của sừng trước tuỷ sống chi phối vận động cho?

a)

Cơ trơn ống tiêu hoá

b)

Cơ vân hai bên cột sống

c)

Cơ vân ngực, cổ, bụng, tứ chi

d)

Cơ vân ở đầu mặt

30.

Tìm ý đúng về cấu trúc của đoan não

a)

Bao trong là sợi chất trắng nối hai bán cầu

b)

Bao ngoài cùng là sợi chất trắng nối hai bán cầu

c)

Thể trai là sợi chất trắng nối 2 bán cầu

d)

Bao ngoài là sợi chất trắng nối 2 bán cầu

31.

Tín hiệu cảm giác thân thể đi đến vùng vỏ não nào sau đây?

a)

Hồi đính lên

b)

Hồi trán lên

c)

Hồi cạnh hồi má

d)

Hồi thái dương trên

32.

Xác định thể tuỷ chính ở tiểu não?

a)

Nhân răng

b)

Cây sống tiểu não

c)

Các nhân xám tiểu não

d)

Nhân mái

33.

Xác định đúng nhất các thành phần được dây X chi phối

a)

Bàng quang

b)

Thanh quản

c)

Tim phổi

d)

Hầu

34.

Nơron lớn nhất ở tuỷ sống là:

a)

Nơron nổi.

b)

Nơron vận động sừng trước

c)

Nơron mép.

d)

Nơron bó.

35.

Đầu tận cùng vận động tiếp xúc với cơ vân được gọi là:

a)

Tiểu thể thần kinh cơ.

b)

Bản vận động.

c)

Tiểu thể xúc giác.

d)

Thoi thần kinh cơ.

36.

Đầu dây thần kinh cảm giác có đặc điểm sau:

a)

Là sợi ly tâm.

b)

Có chứa nhiều túi synap.

c)

Là các sợi nhánh.

d)

Là các sợi trục.

37.

Đầu dây thần kinh vận động là tận cùng của:

a)

Sợi nhánh.

b)

Sợi trục.

c)

Xơ thần kinh

d)

Sợi hướng tâm.

38.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với chức năng của vùng dưới đồi?

a)

Là trung tâm của phản xạ ho, hắt hơi.

b)

Nhân bụng là trung tâm no.

c)

Là trung tâm điều nhiệt.

d)

Nhân củ xám là trung tâm khát.

39.

Cơ sở để hình thành phản xạ có điều kiện là gì?

a)

Mang tính bẩm sinh.

b)

Hình thành đường liên lạc cố định ở vỏ não.

c)

Hình thành đường liên lạc tạm thời ở vỏ não.

d)

Mang tính chất di truyền.

40.

Trạng thái nào KHÔNG xảy ra ở giai đoạn đỉnh của điện thế hoạt động Neuron?

a)

Na+ ồ ạt ra ngoài màng.

b)

Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài.

c)

Na+ ồ ạt vào trong màng.

d)

Kênh K+ chưa kịp mở.

41.

Những chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian chính của hệ thần kinh?

a)

Acetylcholine, noradrenalin, dopamin, glycin, GABA.

b)

Acetylcholine, noradrenalin, serotonin, histamin.

c)

Acetylcholine, adrenalin, dopamin, GABA.

d)

Acetylcholine, adrenalin,serotonin, GABA.

42.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng KHÔNG ĐÚNG đến hoạt động của neuron?

a)

Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm kiềm.

b)

Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm toan.

c)

Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm kiềm.

d)

Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm toan.

43.

Ý nào dưới đây thuộc vai trò của hệ thần kinh giao cảm?

a)

Tăng tiết nước bọt quánh.

b)

Tăng tiết dịch tụy nội.

c)

Tăng tiết dịch tụy ngoại.

d)

Tăng tiết dịch dạ dày.

44.

Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của hệ phó giao cảm?

a)

Pancreozymin.

b)

Noradrenalin.

c)

Acetylcholin.

d)

Adrenalin.

45.

Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của sợi hậu hạch giao cảm?

a)

Angiotensin II

b)

Acetylcholin

c)

Adrenalin

d)

Noradrenalin

46.

Cơ sở để hình thành đường liên lạc tạm thời là gì?

a)

Phản xạ không điều kiện.

b)

Phản xạ có điều kiện.

c)

Bẩm sinh.

d)

Di truyền.

47.

Chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian trọng lượng phân tử lớn?

a)

Acetylcholine.

b)

Noradrenalin.

c)

Dopamin.

d)

Adrenalin.

48.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ có điều kiện?

a)

Được tạo nên trong đời sống.

b)

Chung cho cả loài.

c)

Di truyền.

d)

Bẩm sinh.

49.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

Hình thành ở vỏ não.

b)

Do củng cố bằng cho ăn.

c)

Bẩm sinh.

d)

Tạo nên trong đời sống.

50.

Ý nào dưới đây mô tả đúng thứ tự của cung phản xạ thực vật gồm 3 nơron?

a)

Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch.

b)

Neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron truyền ra.

c)

Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra.

d)

Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch.

51.

Ý nào dưới đây là đúng với chức năng của rễ thần kinh tủy sống?

a)

Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác.

b)

Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động.

c)

Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác,vừa dẫn truyền vận động.

d)

Các rễ phải dẫn truyền cảm giác, các rễ trái dẫn truyền vận động.

52.

Rễ nào của thân thần kinh tủy sống chi phối hệ thần kinh thực vật?

a)

Tất cả các rễ

b)

Rễ sau.

c)

Rễ trước.

d)

Rễ bên.

53.

Tủy sống KHÔNG là trung tâm của các phản xạ nào dưới đây?

a)

Gân.

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Phản xạ có điều kiện.

d)

Da.

54.

Chức năng dưới đây cho thấy hành não có vai trò sinh mệnh của cơ thể?

a)

Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới.

b)

Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác.

c)

Những trung tâm điều hòa hô hấp và tim mạch.

d)

Những trung tâm điều hòa vận động và bài tiết dịch tiêu hoá.

55.

Ý nào dưới đây phù hợp với chức năng của tiểu não?

a)

Giữ thăng bằng và là trung tâm vận động.

b)

Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý.

c)

Giữ thăng bằng và điều hoà trương lực cơ.

d)

Giữ thăng bằng, điều hoà động tác và trương lực cơ.

56.

Cấu tạo lưới nằm ở vị trí nào dưới đây?

a)

Thân não và não trung gian.

b)

Thân não và tiểu não.

c)

Hành não và cầu não.

d)

Hành não đến đồi thị.

57.

Đặc điểm của quá trình lan truyền xung điện thế hoạt động theo sợi thần kinh là:

a)

Lan truyền không theo hướng nhất định, có thể quay về điểm xuất

b)

Biên độ được bảo toàn trong quá trình lan truyền

c)

Lan truyền với tốc độ đồng đều.

d)

Càng ra xa điểm hưng phấn đầu tiên, biên độ xung điện càng giảm

58.

Cường độ kích thích lên sợi trục của một nơron tăng sẽ làm cho

a)

Biên độ của điện thế hoạt động tăng

b)

Thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng

c)

Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng

d)

Tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng

59.

Tỷ lệ nước trong thành phần cấu tạo myelin là:

a)

40%

b)

35%

c)

30%

d)

50%

60.

Tỷ lệ lipid trong thành phần cấu tạo của myelin là:

a)

20-30%

b)

40-60%

c)

80-90%

d)

70-80%

61.

Xác định cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:

a)

Cơ gấp chung sâu.

b)

Cơ trụ trước.

c)

Cơ trụ sau.

d)

Cơ gấp chung nông

62.

Chỉ định của benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tiền mê, nhược cơ

b)

An thần, chống co giật

c)

Rối loạn tiểu hóa, nghiện rượu

d)

Gây ngủ, suy hô hấp

63.

Chống chỉ định dùng benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây?

a)

Suy hô hấp

b)

Tiền mê

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Thấp khớp

64.

Nicotin tác dụng như thế nào trên huyết áp?

a)

Tác dụng 2 pha: tăng mạnh, hạ kéo dài

b)

Tác dụng 3 pha: tăng mạnh, hạ kéo dài, tăng tạm thời

c)

Tác dụng 2 pha: hạ kéo dài, tăng mạnh

d)

Tác dụng 3 pha: hạ tạm thời, tăng mạnh, hạ kéo dài

65.

Adrenalin tác dụng như thế nào trên tim mạch?

a)

Kích thích receptor β làm tim đập nhanh, tăng huyết áp

b)

Kích thích receptor α làm co mạch cơ vân, tăng huyết áp

c)

Kích thích receptor β làm giãn mạch, hạ huyết áp

d)

Kích thích receptor α làm tăng tần số tim, tăng huyết áp tối thiểu

66.

Adrenalin tác dụng như thế nào trên chuyển hóa?

a)

Làm tăng phân hủy protein, tăng chuyển hóa purin

b)

Làm tăng tổng hợp glycogen, tăng acid uric

c)

Làm tăng glucose máu, tăng acid béo tự do

d)

Làm tăng sử dụng oxy cơ, tăng thoái hóa lipid

67.

Tác dụng nào sau đây là đúng của noradrenalin?

a)

Tác dụng co mạch yếu hơn adrenalin 1,5 lần

b)

Làm tăng mạnh nhịp tim, tăng trương lực cơ vân

c)

Làm giãn cơ trơn phế quản, dùng điều trị hen

d)

Kích thích mạnh trên receptor α, yếu trên receptor β

68.

Adrenalin là thuốc tác dụng trên receptor nào sau đây?

a)

Alpha, beta

b)

Alpha, muy

c)

Beta, delta

d)

Beta, kappa

69.

Cơ chế tác dụng của atropin là:

a)

Đối kháng không cạnh tranh acetylcholin tại receptor muscarinic

b)

Đối kháng không cạnh tranh acetylcholin tại receptor nicotinic

c)

Đối kháng cạnh tranh acetylcholin tại receptor nicotinic

d)

Đối kháng cạnh tranh acetylcholin tại receptor muscarinic

70.

Cơ chế tác dụng của benzodiazepin (BZD) là:

a)

BZD làm tăng hiệu quả GABA, tăng tần số mở kênh Cl-

b)

BZD làm giảm hiệu quả GABA, giảm tần số mở kênh Cl-

c)

BZD làm giảm hiệu quả GABA, tăng tần số mở kênh Cl-

d)

BZD làm tăng hiệu quả GABA, giảm số mở kênh Cl-

71.

Thuốc nào sau đây là thuốc cường giao cảm gián tiếp?

a)

Reserpin

b)

Prazosin

c)

Aldomet

d)

Ephedrin

72.

Thuốc phong bế hạch nicotinic (hệ N) được chia làm 2 loại, đó là:

a)

Phong bế ở hạch thực vật và phong bế trên bản vận động cơ vân

b)

Phong bế ở hạch thực vật và phong bế trên cơ trơn

c)

Phong bế trên bản vận động cơ vân và phong bế tiền synap

d)

Phong bế tiền synap và phong bế hậu synap

73.

Tác dụng kích thích receptor α của adrenalin chủ yếu gây:

a)

Co mạch ngoại biên, tăng huyết áp tâm trương

b)

Giãn mạch cơ vân, hạ huyết áp tâm thu

c)

Giảm trương lực mạch, hạ huyết áp nhẹ

d)

Giãn phế quản mạnh, tăng nhịp tim rõ

74.

Thuốc nào là lựa chọn ưu tiên để cắt cơn co giật do sốt ở người lớn khi cần an thần nhanh?

a)

Reserpin uống chia liều trong ngày

b)

Diazepam đường tĩnh mạch liều thích hợp

c)

Propranolol uống liều thấp ban đầu

d)

Atropin tiêm bắp liều tiêu chuẩn

75.

Tác dụng phụ nào đáng lưu ý nhất khi phối hợp benzodiazepin với opioid giảm đau?

a)

Ức chế hô hấp hiệp đồng, nguy cơ ngừng thở

b)

Hạ thân nhiệt thoáng qua, ít nguy hiểm

c)

Tăng tiết mồ hôi, tim đập chậm nhẹ

d)

Tăng nhu động ruột, tiêu chảy nhẹ

76.

Ở bệnh nhân hen phế quản, vì sao adrenalin không phải lựa chọn hít ưu tiên hiện nay?

a)

Dễ gây nhiễm toan chuyển hóa kéo dài

b)

Gây ức chế phế vị làm tăng tiết nhầy phế quản

c)

Không có tác dụng trên β2 phế quản đáng kể

d)

Kích cả α và β gây tác dụng toàn thân nhiều

77.

Tác động sinh lý của nicotine trên hệ tiêu hóa ở liều thấp thường là:

a)

Tăng trương lực cơ vòng và giảm nhu động

b)

Giảm nhu động ruột và giảm tiết mật

c)

Giãn cơ trơn ruột và giảm làm rỗng dạ dày

d)

Tăng nhu động ruột và tăng tiết dịch vị

78.

Khi ngộ độc atropin, dấu hiệu nào phù hợp nhất?

a)

Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh

b)

Tăng tiết mồ hôi, co thắt phế quản rõ

c)

Tăng nhu động ruột, đau quặn bụng

d)

Chảy nước bọt, co đồng tử, chậm nhịp

79.

Chọn mốc hợp lý nhất để tìm dây thần kinh hông to.

a)

Trong rãnh ngồi mấu

b)

Đỉnh trám khoeo

c)

Giữa hai lớp cơ khu mông

d)

Khuyết mẻ hông to

80.

Xác định ý đúng cách phân loại các dây thần kinh sọ.

a)

Dây III, IV, IX hoàn toàn vận động

b)

Dây IV, VI, X hoàn toàn vận động

c)

Dây II, IV, X, XII là các dây hỗn hợp

d)

Dây VIII, II, III hoàn toàn cảm giác

81.

Tìm ý đúng sự biến đổi nhân xám từ tủy sống lên thân não.

a)

Nhân trước ngoài thành nhân hoài nghi ở hành não

b)

Nhân nước bọt dưới thành nhân nước bọt ở hành não

c)

Nhân trước ngoài thành nhân nước bọt trên ở cầu não

d)

Nhân trước ngoài thành nhân dây III ở trung não

82.

Xác định các dây thần kinh có nhân trong hành não.

a)

Dây TK số IX

b)

Dây TK số VIII

c)

Dây TK số VII

d)

Dây TK số VI

83.

Xác định chính xác dây thần kinh có nhân trong cầu não.

a)

Dây TK số IX

b)

Dây TK số IV

c)

Dây TK số VI

d)

Dây TK số V

84.

Xác định đúng dây thần kinh có nhân trong trung não.

a)

Dây TK số III, V

b)

Dây TK III, IV, V

c)

Dây TK số III, IV

d)

Dây TK số II, III

85.

Xác định nhân xám ở cầu não.

a)

TK vận nhãn ngoài và dây mặt

b)

TK VIII, và TK sinh ba

c)

TK mặt và TK thiệt hầu

d)

TK mặt và TK lang thang

86.

Bắt chéo của đường cảm giác thô sơ và tứ chi chủ yếu xảy ra ở đâu?

a)

Trung não và cầu não

b)

Cầu não và hành não

c)

Chỉ xảy ra ở tủy sống

d)

Hành não và tủy sống

87.

Đường dẫn truyền tủy sống bao gồm các đường dẫn truyền vận động nào?

a)

Bó trám gai

b)

Bó tuỷ đôi

c)

Bó thon

d)

Bó chêm

88.

Đường dẫn truyền tủy sống bao gồm các đường dẫn truyền cảm giác nào?

a)

Bó chêm

b)

Bó mái gai

c)

Bó tháp

d)

Bó trám gai

89.

Đặc điểm nổi bật của tế bào hạt nhỏ của tiểu não là gì?

a)

Số lượng tế bào ít

b)

Sợi trục chia nhánh chữ T

c)

Kích thước rất lớn

d)

Là noron hai cực

90.

Ở vỏ đại não, một số nơi không có lớp nào sau đây?

a)

Tháp ngoài

b)

Tháp trong

c)

Hạt trong

d)

Tế bào đa hình

91.

Vùng nào có chứa noron chế tiết của nhân xám?

a)

Thể vân

b)

Dưới đồi

c)

Đồi thị

d)

Nhân đuôi

92.

Đặc điểm nổi bật của màng nhện là gì?

a)

Nối với màng cứng bởi các dãy xơ

b)

Tạo thành nhung mao lồi vào màng cứng

c)

Nằm phía trong của màng mềm

d)

Chứa nhiều mạch máu

93.

Tế bào Betz chính là loại tế bào nào?

a)

Tế bào hạt lớn

b)

Tế bào hạt nhỏ

c)

Tế bào tháp nhỏ

d)

Tế bào tháp lớn

94.

Hồi chẩm 6 là trung khu của chức năng nào?

a)

Hồi trán lên là khu phân tích cảm giác

b)

Hồi đỉnh lên là khu phân tích vận động

c)

Hồi thái dương 1 là trung khu khứu giác

d)

Hồi chẩm 6 là trung khu thị giác

95.

Hồi thái dương 1 có vai trò chức năng nào sau đây?

a)

Hồi thái dương 5 là trung khu thì giác

b)

Hồi trán lên là trung khu cảm giác

c)

Hồi chẩm 6 là trung khu vị giác

d)

Hồi thái dương 1 là trung khu thính giác

96.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với dây TK sọ số III?

a)

Chui qua vòng Zin vào ổ mắt

b)

Có nguyên ủy hư ở khoang thũng sau

c)

Không có đống tinh mạch đi kèm

d)

Chi phối cho tất cả các cơ vận nhãn cầu

97.

Ý đúng về dây TK hàm trên là gì?

a)

Phân tán hết ở lỗ dưới ổ mắt

b)

Cùng với ĐM cảnh chui vào xoang TM hang

c)

Chi chi phối cho răng hàm trên

d)

Là loại dây thần kinh hỗn hợp

98.

Cấu tạo thành trên của thất não III, câu nào SAI?

a)

Bờ trong tam giác cuống là cuống trước của tuyến tùng

b)

Phần giữa gọi là màng mái căng giữa 2 bờ ngoài cuống tuyến tùng

c)

Hai phần bên là hai tam giác cuống Habenula

d)

Bờ ngoài tam giác cuống là rãnh cuống xẻ bên cạnh đồi thị

99.

Bó tháp được tạo ra từ đâu?

a)

Sợi trục của các tế bào tháp trong

b)

Sợi trục của các tế bào purkinje

c)

Sợi nhánh của các tế bào tháp

d)

Sợi nhánh của các tế bào purkinje

100.

Những đầu thần kinh cảm giác nằm ở biểu mô thường có đặc điểm nào?

a)

b)

Có bao myelin

c)

Tạo thành những tiểu thể xúc giác

d)

Không có vỏ bọc

101.

Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng sợi trục neuron?

a)

Hoạt động bơm Na+-K+ ATPase

b)

Protein mang điện tích âm trong màng

c)

Chênh lệch nồng độ ion trong và ngoài màng

d)

Tính thấm lúc nghỉ của K+ và Na+ khác nhau

102.

Hình thức giải phóng chất truyền đạt thần kinh qua màng trước synap là gì?

a)

Khuếch tán thụ động qua màng

b)

Vận chuyển tích cực thứ phát

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Xuất bào phụ thuộc Ca2+

103.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG do hệ thần kinh giao cảm chi phối?

a)

Co mạch ngoài da rõ rệt

b)

Tăng co bóp dạ dày

c)

Co mạch cơ quan sinh dục

d)

Co mạch tuyến nước bọt

104.

Dấu hiệu nào thuộc chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm?

a)

Giảm bài tiết dịch dạ dày

b)

Tăng bài tiết dịch tụy ngoại

c)

Giãn cơ trơn thực quản

d)

Giãn cơ trơn trực tràng

105.

Tác dụng của hệ phó giao cảm lên cơ quan tiêu hóa là gì?

a)

Giãn cơ trơn trực tràng

b)

Tăng co bóp dạ dày

c)

Tăng bài tiết dịch dạ dày

d)

Giãn cơ trơn thực quản

106.

Trật tự đúng về quá trình lan truyền của hưng phấn từ thụ thể đến cơ quan đích là?

a)

Receptor, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích

b)

Receptor, sợi hướng tâm, trung tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

c)

Receptor, trung tâm, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

d)

Receptor, sợi ly tâm, trung tâm, sợi hướng tâm, cơ quan đích

107.

Điện thế hoạt động được lan truyền theo phương án nào?

a)

Một chiều trên sợi trục, một chiều qua synap

b)

Hai chiều trên sợi trục, một chiều qua synap

c)

Hai chiều trên sợi trục, hai chiều qua synap

d)

Một chiều trên sợi trục, hai chiều qua synap

108.

Nồng độ acid amin trong não cao để bù cho tình trạng thiếu hụt gì nhất?

a)

Năng lượng tế bào giảm

b)

Anion ngoại bào giảm mạnh

c)

Cation nội bào tăng nhẹ

d)

Chất điện giải đa dạng

109.

Gangliosid là hợp chất có nhiều ở vị trí nào nhất?

a)

Dịch não tủy bình thường

b)

Chất trắng của thần kinh

c)

Chất xám của thần kinh

d)

Synap thần kinh ngoại biên

110.

Đặc điểm KHÔNG đúng về đám rối thần kinh đùi là gì?

a)

Cho nhánh hiển chạy cùng tĩnh mạch hiển lớn

b)

Phân nhánh cảm giác cho vùng đùi trước

c)

Vận động cho các cơ vùng đùi sau

d)

Đi ra vùng đùi trước cùng cơ thắt lưng chậu

111.

Ý nào KHÔNG phù hợp với thất não bên?

a)

Sừng chẩm liên quan với nhân bèo

b)

Sừng trán liên quan với đầu của nhân đuôi

c)

Là nơi phình cuối của ống tâm tủy

d)

Có ba sừng và một ngã ba

112.

Dấu hiệu nào KHÔNG đúng với bệnh nhân tổn thương tiểu não mới?

a)

Tăng trương lực cơ kéo dài

b)

Cơ tì lao đảo khi đi

c)

Rối loạn vận động tùy ý cùng bên

d)

Giảm trương lực cơ toàn thân

113.

Dấu hiệu nào KHÔNG đúng với bệnh nhân tổn thương tiền đình?

a)

Rối loạn hô hấp, tim mạch

b)

Run, lay tròng mắt dọc

c)

Sai tầm và sai hướng động tác

d)

Rối loạn phát âm nặng

114.

Cấu trúc nào KHÔNG tham gia điều khiển trương lực cơ?

a)

Nhân đỏ vùng giữa não

b)

Tiểu não cổ và nhộng

c)

Nhân tiền đình phức hợp

d)

Nhân củ xám ở trung não

115.

Biểu hiện nào đúng ngay sau khi vỏ não bị ức chế cấp?

a)

Phản xạ tủy vẫn bình thường

b)

Lúc giảm lúc tăng phản xạ tủy

c)

Tăng hiệu lực phản xạ tủy

d)

Mất đáp ứng phản xạ tủy

116.

Bản chất màng trước synap điển hình là thành phần nào?

a)

Màng của thân neuron và các tận cùng

b)

Màng của sợi trục và tế bào cơ

c)

Màng của đuôi gai và sợi trục neuron

d)

Màng của cực tận cùng và thân neuron

117.

Vết thương vào mép ngoài của hố khoeo có thể gây tổn thương dây thần kinh nào nhất?

a)

Chày bị chèn ép nặng

b)

Mác chung bị tổn thương

c)

Bịt bị kéo căng quá mức

d)

Ngồi bị ảnh hưởng nhẹ

118.

Nhân dây thần kinh sọ nào góp phần tạo nên bó đơn độc?

a)

Thần kinh hạ thiệt

b)

Thần kinh sinh ba

c)

Thần kinh lang thang

d)

Thần kinh gai đặc hiệu

119.

Sau khởi phát bệnh, thời điểm chọc dò dịch não tủy thích hợp nhất trong viêm màng não do virus là ngày nào?

a)

Ngày 2-4 sau khởi phát

b)

Ngày 1-3 sau khởi phát

c)

Ngày 3-5 sau khởi phát

d)

Ngày 1-2 sau khởi phát

120.

Atropin sulfat được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liệt ruột, hẹp môn vị cơ học

b)

Cơn tăng nhịp tim nhanh trên thất

c)

Bệnh glôcôm góc đóng tiến triển

d)

Co thắt cơ trơn đường tiêu hóa

121.

Vì sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?

a)

Do công thức chứa amoni bậc bốn

b)

Do trọng lượng phân tử quá lớn

c)

Do tương tác với thức ăn mạnh

d)

Do bị chuyển hóa bước đầu cao

122.

Đường hấp thu thích hợp nhất của dobutamin trong điều trị cấp là gì?

a)

Đường uống theo liều tăng

b)

Đường truyền tĩnh mạch liên tục

c)

Tiêm bắp nhắc lại mỗi giờ

d)

Tiêm dưới da chậm kéo dài

123.

Đặc điểm đúng khi so sánh ephedrin với noradrenalin là gì?

a)

Ephedrin tác dụng chậm và yếu hơn 100 lần, kéo dài

b)

Ephedrin tác dụng nhanh và mạnh hơn 100 lần, ngắn

c)

Ephedrin tác dụng chậm và yếu hơn 10 lần, kéo dài

d)

Ephedrin tác dụng nhanh và mạnh hơn 10 lần, ngắn

124.

Trong cơ chế điện thế nghỉ, bơm Na+-K+ ATPase chủ yếu có vai trò nào?

a)

Tạo phần lớn chênh lệch điện thế nghỉ

b)

Duy trì gradient ion lâu dài ổn định

c)

Tạo xung động lan truyền nhanh

d)

Khử cực màng khi kích thích mạnh

125.

Tại synap hoá học, tăng Ca2+ tiền synap gây hệ quả nào ngay lập tức?

a)

Tăng tái thu hồi chất trung gian

b)

Ức chế protein gắn SNARE phức tạp

c)

Giảm huy động túi dự trữ phía sau

d)

Tăng dung hợp túi synap với màng

126.

Tác dụng phó giao cảm lên dạ dày thường bao gồm gì?

a)

Giãn cơ trơn và giảm tiết dịch

b)

Tăng trương lực cơ vòng môn vị

c)

Giảm nhu động và co cơ vòng

d)

Tăng nhu động và tiết dịch vị

127.

Propranolol có đặc điểm dược động học điển hình nào sau đây?

a)

Tan lipid cao, chuyển hoá bước đầu

b)

Sinh khả dụng đường uống rất ổn định

c)

Tan nước mạnh, bài tiết nguyên vẹn

d)

Thời gian bán thải cực kỳ dài

128.

Đứt thần kinh giữa ở ống cổ tay sẽ có dấu hiệu nào?

a)

Mất cảm giác ở mô cái

b)

Không gấp được đốt 2, đốt 3 ngón 4 và ngón 5

c)

Bàn tay ngửa ra phía mu tay

d)

Bàn tay có cò

129.

Chỉ ra các đặc điểm về dải Reil giữa của hành não?

a)

Có đối các liên quan trên

b)

Nằm ngay sau tháp trước

c)

Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới

d)

Nằm trước đối với bó tháp

130.

Cấu trúc liên quan của thể gối trong với chức năng nào?

a)

Khứu giác

b)

Thị giác

c)

Thính giác

d)

Vị giác

131.

Phát biểu đúng nhất về liên quan của đôi thị?

a)

Mặt trong 2/3 sau liên quan với củ não sinh tư

b)

Mặt trong 1/3 trước là thành bên não thất III

c)

Mặt trong có mép trắng nối liền mặt trong 2 đôi thị

d)

Dưới đôi thị có rãnh Monro ngăn cách đôi thị với vùng dưới đôi

132.

Cơ quan được dây X chi phối trực tiếp?

a)

Cho hậu

b)

Cho thanh quản

c)

Cho gan mật

d)

Cho tim phổi

133.

Mục đích khám các phản xạ da, gân xương để xác định tổn thương ở vị trí nào?

a)

Hành não

b)

Tiểu não

c)

Đốt tuỷ

d)

Vỏ não

134.

Vai trò của Acetylcholin trong dẫn truyền hưng phấn qua synap thần kinh là gì?

a)

Giảm điện trở synap

b)

Kích thích khe synap

c)

Kích thích màng sau synap

d)

Kích thích màng trước synap

135.

Sự hình thành điện thế hoạt động là do?

a)

Mở kênh Ca+ -Na+

b)

Hoạt động của bơm Ca+

c)

Vai trò của Cl-

d)

Vai trò của K+

136.

Xét nghiệm dịch não tuỷ nào giúp phân biệt viêm màng não vi khuẩn và virus ngoài CRP, PCT?

a)

Chất điện giải

b)

Glucose

c)

Protein

d)

Lactacdehydrogenase

137.

Thần kinh nào liên quan khi bị đau dưới mắt trái, lan xuống mí mắt dưới?

a)

Thần kinh cằm (nhánh V3)

b)

TK miệng

c)

TK gò má (Thần kinh VII)

d)

TK dưới ổ mắt

138.

Vị trí chọc dò dịch não tuỷ ở trẻ em 3 tuổi có nghi ngờ viêm màng não?

a)

Vào khe giữa đốt sống L4 và L5

b)

Vào khe giữa đốt sống L3 và L4

c)

Vào khe giữa đốt sống L2 và L3

d)

Vào khe giữa đốt sống L1 và L2

139.

Trong đột quỵ với khối máu tụ vùng bao trong, mạch máu nào bị tổn thương?

a)

ĐM mạch mạc trước

b)

ĐM thông sau

c)

ĐM bèo vân

d)

ĐM trung tâm

140.

Khi chạm vào vật nóng, tín hiệu đi đến đồi thị nhưng cảm giác nóng không được nhận. Neuron chặng nào không truyền tín hiệu đến hồi sau trung tâm?

a)

Neuron chặng 3

b)

Thụ cảm thể

c)

Neuron chặng 1

d)

Neuron chặng 2

141.

Biểu hiện sớm nào đúng với bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ?

a)

Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ chỉ ở phần có trung tâm ở dưới chỗ bị đứt

b)

Mất cảm giác, vận động, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp, còn phản xạ gân xương có trung tâm ở trên chỗ bị đứt

c)

Mất cảm giác, vận động, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp, còn phản xạ gân xương có trung tâm ở dưới chỗ bị đứt

d)

Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp

142.

Kích thích cấu tạo lưới ở hành cầu não trước gây biểu hiện gì?

a)

Ức chế vỏ não, con vật nguỵ liên miên

b)

Tăng các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ

c)

Hoạt hoá vỏ não, con vật luôn ở trạng thái thức tỉnh

d)

Giảm các phản xạ tuỷ, gồm cả phản xạ trương lực cơ

143.

Cắt ngang não trên cuống não của động vật thực nghiệm gây biểu hiện gì?

a)

Giảm trương lực cơ

b)

Luôn ở trạng thái thức tỉnh

c)

Tăng trương lực cơ

d)

Ngủ liền miên

144.

Tổn thương hồi trán lên của vỏ não bên trái gây biểu hiện nào?

a)

Co giật một số cơ, một chi của nửa người bên phải

b)

Mất cảm giác nửa người bên phải

c)

Mất vận động (liệt) nửa người bên phải

d)

Mất vận động (liệt) nửa người bên trái

145.

Dấu hiệu Babinski dương tính chứng tỏ tổn thương ở vị trí nào?

a)

Bó mái - tuỷ

b)

Bó tháp

c)

Bó tiền đình tuỷ

d)

Bó đỏ - tuỷ

146.

Kích thích cấu tạo lưới ở gian não làm bệnh nhân có biểu hiện gì?

a)

Tăng phản xạ cơ co, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống

b)

Giảm phản xạ cơ co, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống

c)

Giảm phản xạ cơ co, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống

d)

Tăng phản xạ cơ co, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống

147.

Bệnh nhân có triệu chứng đầu lắc lư, đi lảo đảo. Vị trí tổn thương phù hợp nhất là?

a)

Nhân tiền đình và nhân đỏ

b)

Nguyên tiểu não và nhân tiền đình

c)

Nguyên tiểu não và tiểu não cũ

d)

Tiểu não cũ và tiểu não mới

148.

Tại sao khi bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ sống thì các phản xạ có trung tâm ở dưới chỗ đứt hồi phục lại mạnh hơn bình thường?

a)

Hình thành đường dẫn truyền mới qua hành não

b)

Mất sự ức chế truyền xuống của các trung tâm phía trên

c)

Tăng nhạy cảm của thụ thể da cơ toàn thân

d)

Tăng dẫn truyền ngược chiều ở sừng sau tuỷ

149.

Phản xạ định hướng ánh sáng bị mất gợi ý tổn thương chủ yếu ở cấu trúc nào của thân não?

a)

Tiểu não

b)

Củ não sinh tư sau

c)

Vùng dưới đồi

d)

Củ não sinh tư trước

150.

Một công nhân bị giàn giáo đập ngang lưng, liệt hai chi dưới, rối loạn tiểu tiện. Khám thấy mỏm gai đốt sống ThIX lõm trước. Tủy sống có khả năng tổn thương cao nhất ở khoanh nào?

a)

ThXII

b)

ThXIII

c)

ThXI

d)

ThX