wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng quyền lực Nhà nước:

a)

Quyền lực Nhà nước được bảo đảm bởi pháp luật, tác động tới toàn bộ dân

cư, các tổ chức trên phạm vi lãnh thổ quốc gia.

b)

Quyền lực Nhà nước thuộc về một nhóm người, dùng áp chế những người

còn lại.

c)

Quyền lực Nhà nước thuộc về số đông trong xã hội.

d)

Quyền lực Nhà nước chỉ do những người giàu có nắm giữ.

2.

Theo quan điểm của học thuyết Mác - Lê nin khi đề cập tới nguồn gốc của

Nhà nước cho rằng:

a)

Nhà nước là một gia tộc mở rộng, với quyền lực là quyền gia trưởng mở

rộng.

b)

Nhà nước là kết quả ký kết một khế ước của cộng đồng người lập ra.

c)

Nhà nước là sản phẩm tất yếu của những đối kháng giai cấp không thể điều

hòa, do giai cấp nắm quyền lực về kinh tế tổ chức ra để bảo vệ lợi ích của

giai cấp đó.

d)

Nhà nước do Thượng đế sáng tạo ra, có quyền lực vĩnh cửu.

3.

Nhà nước đơn nhất và Nhà nước Liên bang khác nhau về:

a)

Tổ chức chính quyền

b)

Chế độ chính trị

c)

Số lượng dân cư

d)

Số lượng các đơn vị hành chính lãnh thổ

4.

Sự cấu tạo Nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan

hệ qua lại giữa chúng với nhau là nội dung phản ánh:

a)

Hình thức cấu trúc Nhà nước

b)

Chính thể Cộng hòa Dân chủ

c)

Chế độ chính trị

d)

Chế độ thị tộc – bộ lạc

5.

Hình thức Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới góc độ chính

thể là:

a)

Hình thức chính thể Quân chủ chuyên chế

b)

Hình thức chính thể Cộng hoà Dân chủ Nhân dân

c)

Hình thức chính thể Quân chủ lập hiến

d)

Hình thức chính thể Cộng hoà Dân chủ tư sản

6.

Nhà nước không có cấu trúc Nhà nước Liên bang là:

a)

Đức

b)

Myanmar

c)

Trung Quốc

d)

Malaysia

7.

Nhà nước có hình thức cấu trúc liên bang là:

a)

Cộng hòa Liên bang Đức

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa

c)

Vương quốc Campuchia

d)

Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

8.

Sự cấu tạo Nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan

hệ qua lại giữa chúng với nhau là:

a)

Hình thức chính thể

b)

Chế độ chính trị

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức cấu trúc Nhà nước

9.

“Cách thức tổ chức Nhà nước và những phương pháp cơ bản để thực hiện quyền

lực Nhà nước” thuộc về:

a)

Chế độ chính trị

b)

Hình thức cấu trúc Nhà nước

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức chính thể

10.

Việc phân chia các kiểu Nhà nước trong lịch sử là căn cứ vào:

a)

Hình thái kinh tế xã hội

b)

Cơ sở xã hội của Nhà nước

c)

Cơ sở tư tưởng của giai cấp cầm quyền

d)

Hình thức chính thể của Nhà nước

11.

Chức năng của Nhà nước được hiểu là:

a)

Hoạt động của từng cơ quan Nhà nước

b)

Những phương diện hoạt động cơ bản, chủ yếu của Nhà nước nhằm thực hiện

nhiệm vụ của Nhà nước

c)

Toàn bộ hoạt động của Nhà nước

d)

Nhiệm vụ chiến lược lâu dài của Nhà nước

12.

“Nhà nước có quyền quy định và thu thuế dưới hình thức bắt buộc” là một trong

những nội dung thể hiện:

a)

Hình thức của Nhà nước

b)

Đặc điểm của Nhà nước

c)

Bản chất của Nhà nước

d)

Chức năng của Nhà nước

13.

Tính giai cấp và tính xã hội của Nhà nước thể hiện:

a)

Hình thức của Nhà nước

b)

Đặc trưng của Nhà nước

c)

Kiểu Nhà nước

d)

Bản chất của Nhà nước

14.

Bản chất Nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Là tính Nhân dân.

b)

Là sự thống nhất tính giai cấp công nhân, tính Nhân dân và tính dân tộc.

c)

Là tính giai cấp công nhân.

d)

Là tính dân tộc.

15.

Nhà nước đơn nhất có những đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Có một hệ thống pháp luật thống nhất trên toàn lãnh thổ quốc gia.

b)

Tập hợp cả 3 đặc điểm nêu trên.

c)

Có chủ quyền chung, có sự thống nhất các đơn vị hành chính lãnh thổ.

d)

Có hệ thống cơ quan Nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương.

16.

Hình thức cấu trúc của Nhà nước có mấy dạng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Nội dung nào sau đây thể hiện bản chất của Nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ thực hiện chức năng quản lý xã hội, không có

chức năng cưỡng chế.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có bộ máy cưỡng chế của giai cấp công nhân và

Nhân dân lao động lập ra để đàn áp sự phản kháng của tầng lớp bóc lột cũ đã

bị lật đổ và các lực lượng chống đối khác.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là quan hệ sản xuất dựa trên chế

độ tư hữu kết hợp chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là sản phẩm của sự liên minh giữa giai cấp tư sản

với giai cấp công nhân.

18.

“Nhà nước mang tính xã hội” là một trong những nội dung thuộc về:

a)

Chức năng Nhà nước

b)

Đặc trưng Nhà nước

c)

Quyền lực Nhà nước

d)

Bản chất Nhà nước

19.

Bản chất Nhà nước thể hiện nội dung sau:

a)

Tính xã hội của Nhà nước

b)

Là mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội của Nhà nước

c)

Tính Nhân dân

d)

Tính giai cấp của Nhà nước

20.

Nhà nước có tính xã hội vì:

a)

Nhà nước ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu quản lý các công việc chung của xã

hội

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhà nước là một thiết chế quan trọng nhất để quản lý xã hội, duy trì trật tự,

ổn định và phát triển của xã hội

d)

Nhà nước sẽ không thể tồn tài nếu chỉ phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị

mà không chú ý đến lợi ích của các giai tầng khác trong xã hội

21.

Nhà nước có tính giai cấp vì:

a)

Nhà nước là công cụ quan trọng do giai cấp tổ chức ra để trấn áp giai cấp đối

kháng

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Nhà nước là công cụ cơ bản của quyền lực chính trị trong xã hội có giai cấp,

bảo vệ và phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị

d)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp là một trong những nguyên nhân quan trọng

dẫn đến sự hình thành Nhà nước

22.

Hình thái kinh tế - xã hội không tồn tại kiểu Nhà nước tương ứng là:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Phong kiến

d)

Công xã nguyên thủy

23.

Theo học thuyết Mác – Lênin, sự thay thế kiểu Nhà nước sau cho kiểu Nhà nước

trước trong xã hội được thực hiện bằng:

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Thương lượng hòa bình.

c)

Cuộc cách mạng xã hội

d)

Đấu tranh chính trị

24.

Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước:

a)

4 kiểu Nhà nước

b)

5 kiểu Nhà nước.

c)

2 kiểu Nhà nước

d)

3 kiểu Nhà nước

25.

Những Nhà nước thuộc cùng “một kiểu” là:

a)

Những Nhà nước đều tồn tại trong 1 xã hội có giai cấp và mâu thuẫn giai cấp

b)

Những Nhà nước đều luôn vận động và biến đổi giống nhau

c)

Những Nhà nước có cùng những đặc điểm, đặc trưng nhất định

d)

Những Nhà nước đều xuất hiện 1 cách khách quan, là sản phẩm của sự phát triển tự nhiên của đởi sống xã hội

26.

Nguyên nhân sâu xa của sự thay thế kiểu Nhà nước là:

a)

Do 1 kiểu kiến trúc thượng tầng mới được xác lập

b)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong một phương thức sản xuất xã hội

c)

Do phương thức sản xuất mới được thiết lập

d)

Do cuộc cách mạng xã hội

27.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là:

a)

Chủ nô

b)

Pháp quyền

c)

Tư sản

d)

Phong kiến

28.

Chủ quyền quốc gia được hiểu là:

a)

Quyền lực của quân đội trú đóng trên một bộ phận lãnh thổ nhất dịnh

b)

Quyền tối cao của quốc gia trong phạm vi lãnh thổ của mình và quyền độc lập của quốc gia trong quan hệ quốc tế

c)

Quyền tự quyết về đối ngoại

d)

Quyền tự quyết về đối nội

29.

Quyền lực không xuất hiện trong xã hội Công xã nguyên thủy là:

a)

Quyền lực tôn giáo

b)

Quyền lực tự nhiên

c)

Quyền lực Nhà nước

d)

Quyền lực thị tộc

30.

Đặc trưng quyền lực Nhà nước:

a)

Quyền lực Nhà nước chỉ do những người giàu có nắm giữ

b)

Quyền lực Nhà nước thuộc về số đông trong xã hội

c)

Quyền lực Nhà nước thuộc về một nhóm người, dùng áp chế những người còn lại

d)

Quyền lực Nhà nước được bảo đảm bởi pháp luật, tác động tới toàn bộ dân cư, các tổ chức trên phạm vi lãnh thổ quốc gia

31.

Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động:

a)

Quan hệ lao động của anh A, cán bộ hộ tịch của UNND phường với UBND phường

b)

Quan hệ lao động của xã viên hợp tác xã với hợp tác xã

c)

Quan hệ lao động giữa NLĐ với NSDLĐ

d)

Quan hệ lao động của quân nhân với lực lượng vũ trang nhân dân

32.

Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Lao động là:

a)

Phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức đại diện NLĐ tại cơ sở tác động vào các quan hệ phát sinh trong quá trình lao động

b)

Phương pháp bình đẳng thoả thuận

c)

Phương pháp quyền uy

d)

Phương pháp mệnh lệnh

33.

Độ tuổi lao động tối thiểu của NLĐ được pháp luật qui định đối với công dân Việt Nam là

a)

Đủ 15 tuổi

b)

18 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi trở lên

d)

15 tuổi

34.

Theo Luật Lao động Việt Nam, Người lao động bao gồm:

a)

Công dân VN, người nước ngoài

b)

Công dân VN, người nước ngoài, người không có quốc tịch, người vào VN với thời hạn dưới 03 tháng

c)

Công dân Việt Nam

d)

Công dân VN, người nước ngoài, người không có quốc tịch

35.

Đối tượng nào sau đây không được phép tuyển dụng lao động và trở thành NSDLĐ :

a)

Cá nhân dưới 18 tuổi

b)

Doanh nghiệp

c)

Cơ quan, tổ chức

d)

Hợp tác xã

36.

Người không phải là công dân Việt Nam sẽ không được phép lao động, làm việc tại Việt

Nam :

a)

Người nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

b)

Người nước ngoài kết hôn với người Việt Nam và sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Là người nước ngoài đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

d)

Người không có quốc tịch của bất kỳ nước nào.

37.

Độ tuổi tối thiểu được tham gia học nghề, tập nghề làm việc cho NSDLĐ là :

a)

Đủ 14 tuổi trở lên.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 15 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

38.

Hình thức hợp đồng đào tạo nghề là :

a)

Phải lập bằng văn bản.

b)

Có thể lập dưới dạng lời nói.

c)

Bằng văn bản hoặc lời nói tùy từng trường hợp.

d)

Có thể lập bằng phương tiện điện tử .

39.

9. Nếu người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho

mình thì:

a)

Không phải ký kết hợp đồng đào tạo nghề.

b)

Không được thu học phí, phải đăng ký hoạt động đào tạo nghề.

c)

Không phải đăng ký hoạt động đào tạo nghề và không được thu học phí.

d)

Không phải đăng ký hoạt động dạy nghề.

40.

Thời hạn tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động là:

a)

Không quá 06 tháng.

b)

Cho đến khi có khả năng thực hiện vị trí công việc đó.

c)

Không quá 02 tháng

d)

Không quá 03 tháng

41.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hợp đồng học nghề là một hợp đồng lao động nếu người học nghề được tuyển dụng

làm việc cho đơn vị tổ chức học nghề.

b)

Hợp đồng đào tạo nghề có thể giao kết bằng văn bản hoặc lời nói.

c)

Người học nghề, người tập nghề phải đủ 14 tuổi trở lên và phải có đủ sức khỏe phù

hợp với yêu cầu học nghề, tập nghề.

d)

Nếu người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề để làm việc cho mình thì chỉ

được thu 50% học phí của người học.

42.

Sự kiện pháp lý nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật về sử dụng lao động:

a)

Ký hợp đồng lao động.

b)

Chấm dứt hợp đồng lao động.

c)

Tạm hoãn hợp đồng lao động

d)

Sửa đổi hợp đồng lao động.

43.

Hợp đồng lao động có thể được giao kết:

a)

Bằng miệng, văn bản hoặc lời nói

b)

Bằng văn bản.

c)

Bằng văn bản hoặc bằng miệng nếu công việc trong hợp đồng là công việc không ổn

định.

d)

Bằng văn bản hoặc bằng lời nói nếu công việc theo hợp đồng là công việc tạm thời có

thời hạn dưới 01 tháng.

44.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng:

a)

Có thời hạn từ đủ 12 tháng đến 24 tháng.

b)

Có thời hạn không quá 36 tháng kể từ ngày HĐLĐ có hiệu lực.

c)

Có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên.

d)

Có thời hạn từ đủ 24 tháng đến 36 tháng.

45.

Hợp đồng lao động có hiệu lực:

a)

Kể từ ngày NLĐ bắt đầu làm việc

b)

Kể từ ngày cơ quan quản lý lao động nhận đăng ký lao động.

c)

Kề từ thời điểm giao kết hợp đồng.

d)

Kể từ ngày hai bên giao kết trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

46.

Trong trường hợp nào sau đây HĐLĐ bị coi là vô hiệu toàn bộ:

a)

Một phần nội dung của HĐLĐ trái pháp luật nhưng không ảnh hưởng đến các phần còn

lại.

b)

Nội dung của HĐLĐ hạn chế hoặc ngăn cản quyền thành lập, gia nhập tổ chức đại diện

NLĐ tại cơ sở.

c)

Người ký kết HĐLĐ không đúng thẩm quyền.

d)

Công việc mà hai bên đã giao kết trong HĐLĐ không rõ ràng.

47.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thời gian thử việc là 30 ngày đối với các công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ

b)

Không áp dụng thử việc đối với NLĐ giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 03 tháng

c)

Có thể thử việc nhiều hơn một lần đối với một công việc có tính chất phức tạp

d)

Trong mọi trường hợp tiền lương thử việc phải trên 85% mức lương của công việc đó

48.

Nội dung thử việc có thể được :

a)

Ghi trong nội qui lao động.

b)

Chỉ được phép ghi trong hợp đồng thử việc.

c)

Ghi trong hợp đồng lao động.

d)

Ghi trong thỏa ước lao động tập thể.

49.

Chủ thể nào sau đây không là người giao kết hợp đồng lao động phía bên người

lao động?

a)

Người chưa đủ 15 tuổi và người đại diện theo pháp luật của người đó;

b)

Người đại diện theo ủy quyền của người lao động là cá nhân.

c)

Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên;

d)

Người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng ý bằng văn bản

của người đại diện theo pháp luật của người đó;

50.

20. Chủ thể nào sau đây không là người giao kết hợp đồng lao động phía bên người

sử dụng lao động?

a)

Người đại diện của tổ chức đại diện cho NLĐ tại cơ sở.

b)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

c)

Người đại diện của hộ gia đình.

d)

Người đứng đầu cơ quan, đơn vị, tổ chức theo qui định của pháp luật.

51.

Nhóm người lao động từ đủ 18 tuổi trở được ủy quyền cho một người trong nhóm

ký hợp đồng lao động bằng văn bản đối với công việc:

a)

Có thời hạn dưới 36 tháng.

b)

Có thời hạn dưới 12 tháng.

c)

Có bất kỳ thời hạn nào nếu các thành viên trong nhóm nhất trí.

d)

Có thời hạn dưới 03 tháng.

52.

Khi HĐLĐ hết hạn mà NLĐ vẫn tiếp tục làm việc thì:

a)

Hai bên lập phụ lục HĐLĐ để kéo dài thời hạn của hợp đồng.

b)

Không cần ký HĐLĐ mới, HĐLĐ cũ tiếp tục hiệu lực.

c)

Phải ký HĐLĐ mới trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kể từ ngày HĐLĐ hết hạn.

d)

Phải ký HĐLĐ mới trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày HĐLĐ hết hạn.

53.

Trường hợp nào sau đây NLĐ có thể tạm hoãn hoặc thực hiện quyền đơn phương

chấm dứt HĐLĐ mà không cần báo trước:

a)

NLĐ bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật về TTHS.

b)

NLĐ nữ mang thai nếu có xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền về việc

tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu đến thai nhi.

c)

NLĐ đi làm nghĩa vụ quân sự, tham gia dân quân tự vệ

d)

NLĐ được bổ nhiệm làm người quản lý doanh nghiệp của công ty TNHH một thành

viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

54.

Anh A đang làm việc theo HĐLĐ có thời hạn 12 tháng với công ty X. Hết hạn hợp

đồng, quá 30 ngày nhưng công ty X vẫn không tiến hành ký kết HĐLĐ mới với anh, nhưng

anh vẫn làm việc bình thường.. Trong trường hợp này HĐLĐ của anh A sẽ:

a)

Trở thành HĐLĐ không xác định thời hạn.

b)

Phải sửa đổi, bổ sung, gia hạn thời hạn của hợp đồng thêm 12 tháng

c)

Trở thành HĐLĐ xác định thời hạn với thời hạn 24 tháng.

d)

Tiếp tục có hiệu lực với thời hạn 12 tháng tiếp theo .

55.

Tình huống nào sau đây không thuộc trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải.

b)

Hết hạn HĐLĐ mà NLĐ không thỏa thuận ký tiếp hợp đồng và không làm việc

c)

Người sử dụng lao động chấm dứt hoạt động.

d)

Hết hạn HĐLĐ quá 30 ngày hai bên không ký HĐLĐ mới và NLĐ tiếp tục làm

việc.

56.

Các trường hợp nào dưới đây bị coi là đơn phương chấm dứt HĐLĐ trái pháp luật

a)

Chỉ có loại hợp đồng không xác định thời hạn mới có quyền đơn phương chấm

dứt hợp đồng mà không cần có lý do.

b)

Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ mà không cần có lý do chính đáng.

c)

Không có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nếu không có lý do chính đáng.

d)

Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nhưng phải báo trước cho NSDLĐ theo

một thời hạn nhất định tùy theo loại HĐLĐ đang thực hiện.

57.

Anh An đã làm việc trong doanh nghiệp đủ 12 tháng, HĐLĐ của anh là loại hợp

đồng có thời hạn 24 tháng, anh không tham gia bảo hiểm thất nghiệp. Nếu anh đơn

phương chấm dứt HĐLĐ và thực hiện báo trước 30 ngày. Trong trường hợp này, anh

An sẽ:

a)

Được hưởng trợ cấp thôi việc

b)

Không được hưởng bất kỳ loại trợ cấp nào.

c)

Được hưởng trợ cấp mất việc .

d)

Được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

58.

Các doanh nghiệp phải ban hành nội quy lao động bằng văn bản

a)

Khi sử dụng từ 10 lao động trở lên

b)

Chỉ những doanh nghiệp sử dụng nhiều loại lao động, nhiều ngành nghề khác nhau

mới ban hành nội quy lao động bằng văn bản

c)

Khi sử dụng từ 50 lao động trở lên

d)

Không giới hạn số lượng lao động

59.

Kỷ luật lao động là:

a)

Các quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh

doanh do NSDLĐ ban hành trong nội quy lao động và do pháp luật quy định

b)

Các quy định ghi trong nội quy lao động của doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động

c)

Các quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh

doanh do pháp luật quy định

d)

Các quy định về thời gian làm việc và điều hành do NSDLĐ ban hành trong nội quy

lao động

60.

Các hình thức xử lý kỷ luật lao động theo quy định của pháp luật bao gồm:

a)

Cảnh cáo, khiển trách, cách chức, sa thải.

b)

Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, sa thải.

c)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng, cách chức và sa

thải.

d)

Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, buộc thôi việc.

61.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

NSDLĐ có thể dùng hình thức phạt tiền thay cho việc xử lý kỷ luật lao động.

b)

Không phải bất kỳ hành vi vi phạm kỷ luật lao động nào của NLĐ cũng bị xử lý kỷ luật

lao động.

c)

NSDLĐ có quyền đặt ra bất cứ hình thức xử lý kỷ luật lao động nào để xử lý kỷ

luật NLĐ trong doanh nghiệp của mình.

d)

Không xử lý kỷ luật lao động đối với lao động nữ đang trong thời gian nuôi con dưới

36 tháng tuổi.

62.

Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Khi HĐLĐ chấm dứt do doanh nghiệp bị phá sản thì NLĐ được trợ cấp mất việc làm

b)

Các hình thức kỷ luật lao động theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành gồm:

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức, sa thải.

c)

Mọi tranh chấp lao động đều bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải do hòa giải viên lao

động thực hiện.

d)

Khi áp dụng trách nhiệm kỷ luật, NSDLĐ phải chứng minh được lỗi của NLĐ.

63.

Anh An đang làm việc cho công ty X thì bị cơ quan điều tra tạm giữ vì có liên quan

đến một vụ vận chuyển ma túy. Trong thời gian anh An bị tạm giữ để điều tra, Giám

đốc công ty X có quyền:

a)

Ra quyết định cho anh An nghỉ việc và trợ cấp.

b)

Ra quyết định tạm dừng HĐLĐ với anh An

c)

Ra quyết định sa thải anh An .

d)

Ra quyết định tạm hoãn HĐLĐ với anh An

64.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm

a)

Hòa giải viên lao động, UBND các cấp, Trọng tài viên lao động

b)

Hòa giải viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động, Tòa án nhân dân

c)

Tòa án nhân dân các cấp, Trung tâm trọng tài, Hòa giải viên lao động

d)

Hòa giải viên lao động, Trọng tài viên lao động, Tòa án nhân dân

65.

Luật Hôn nhân và gia đình:

a)

Là một ngành luật chỉ điều chỉnh việc kết hôn và ly hôn.

b)

Là một bộ phận thuộc ngành luật hành chính.

c)

Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

d)

Là một ngành luật điều chỉnh về tội phạm và hình phạt.

66.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc cơ bản Luật Hôn nhân và

gia đình?

a)

Phân biệt đối xử trong quan hệ hôn nhân.

b)

Không phân biệt đối xử trong quan hệ hôn nhân.

c)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ nhiều chồng, vợ chồng bình đẳng.

d)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, nhiều vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

67.

Luật Hôn nhân và gia đình không được xây dựng dựa trên nguyên tắc nào sau

đây?

a)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

b)

Phân biệt đối xử giữa các con (con gái với con trai, con đẻ với con nuôi, con

trong giá thú với con ngoài giá thú).

c)

Không phân biệt đối xử trong quan hệ hôn nhân.

d)

Các thành viên gia đình có nghĩa vụ tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ

nhau

68.

Hôn nhân là:

a)

Quan hệ giữa hai người sau khi kết hôn.

b)

Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.

c)

Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đám cưới.

d)

Quan hệ giữa hai người sau khi đám cưới.

69.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tòa án Nhân dân là cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn.

b)

Ủy ban Nhân dân là cơ quan có thẩm quyền giải quyết việc ly hôn.

c)

Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên đã quá tuổi

d)

Vợ có quyền yêu cầu ly hôn trong trường hợp đang nuôi con 8 tháng tuổi.

70.

Trường hợp công dân Việt Nam kết hôn với nhau không có yếu tố nước ngoài thì

cơ quan nào có thẩm quyền đăng ký kết hôn là:

a)

Ủy ban Nhân dân cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.

b)

Tòa án Nhân dân cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.

c)

Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.

d)

Ủy ban Nhân dân cấp xã nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.

71.

Ly hôn là:

a)

Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo quyết định có hiệu lực pháp luật của

Uỷ ban Nhân dân cấp xã.

b)

Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp

luật của Tòa án.

c)

Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng khi vợ hoặc chồng chết.

d)

Việc vợ chồng ly thân, không sống chung từ 10 năm trở lên.

72.

Trường hợp kết hôn nào sau đây không bị cấm?

a)

Giữa người đã từng là cha chồng với con dâu.

b)

Giữa những người có họ trong phạm vi ba đời.

c)

Người chưa có vợ, chưa có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng

với người có chồng, có vợ nhưng đã ly hôn.

d)

Giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi.

73.

Vợ chồng đã ly hôn muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì:

a)

Phải đăng ký kết hôn.

b)

Phải tổ chức đám cưới.

c)

Không phải đăng ký kết hôn.

d)

Không phải tổ chức đám cưới.

74.

Anh A và chị B kết hôn với nhau không phải tuân theo điều kiện nào sau đây?

a)

Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, nam từ đủ 20 tuổi trở lên.

b)

Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định.

c)

Được sự đồng ý của cha mẹ hai bên.

d)

Không bị mất năng lực hành vi dân sự.

75.

K và H đã kết hôn hợp pháp. Sau khi anh H bị Tòa án tuyên bố mất tích, chị K

yêu cầu Tòa án cho ly hôn với anh H. Trong trường hợp này:

a)

Ủy ban Nhân dân giải quyết cho ly hôn.

b)

Tòa án giải quyết cho ly hôn.

c)

Quan hệ hôn nhân đương nhiên chấm dứt.

d)

Viện Kiểm sát giải quyết cho ly hôn.

76.

Nam và nữ không đủ điều kiện kết hôn nếu:

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

b)

Bị mất năng lực hành vi dân sự.

c)

Bị thiếu năng lực hành vi dân sự.

d)

Không có tài sản.

77.

Việc kết hôn không bị cấm trong trường hợp nào sau đây?

a)

Lợi dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú, nhập quốc tịch Việt Nam,

quốc tịch nước ngoài.

b)

Người đang có vợ, có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với

người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết hôn hoặc chung sống

như vợ chồng với người đang có chồng, có vợ.

c)

Đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi

khác để buộc người khác phải kết hôn trái với ý muốn của họ.

d)

Lấy vợ, lấy chồng khi cả hai bên đủ điều kiện kết hôn theo quy định của luật.

78.

Chị X (công dân Việt Nam; đăng ký thường trú tại xã A, huyện B, tỉnh C) muốn

kết hôn với anh Y (công dân Việt Nam; tạm trú tại xã E, huyện B, tỉnh C; đăngký thường trú tại xã H, huyện G, tỉnh V). Chị X và anh Y có thể đăng ký kết hôn

tại:

a)

Sở Tư pháp tỉnh C, Sở Tư pháp tỉnh V.

b)

Ủy ban Nhân dân tỉnh C, Ủy ban Nhân dân tỉnh V.

c)

Ủy ban Nhân dân xã A, Ủy ban Nhân dân xã E, hoặc Ủy ban Nhân dân xã

H.

d)

Ủy ban Nhân dân huyện B, hoặc Ủy ban Nhân dân huyện G.

79.

Khi vợ chồng ly hôn và không thỏa thuận được người trực tiếp nuôi con thì Tòa

án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn cứ vào quyền lợi về mọi

mặt của con và phải xem xét nguyện vọng của con nếu:

a)

Con từ đủ 07 tuổi trở lên.

b)

Con từ đủ 08 tuổi trở lên.

c)

Con từ đủ 09 tuổi trở lên.

d)

Con từ đủ 10 tuổi trở lên.

80.

Việc vợ, chồng thỏa thuận với nhau về quyền lợi cũng như trách nhiệm của vợ,

chồng đối với tài sản phát sinh giữa vợ và chồng là:

a)

Chế độ tài sản theo thỏa thuận.

b)

Chế độ tài sản bắt buộc.

c)

Chế độ tài sản theo Tòa án quyết định.

d)

Chế độ tài sản theo luật định.

81.

A và B đủ điều kiện kết hôn. Nếu A và B lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận

thì thỏa thuận này:

a)

Có thể xác lập trong thời kỳ hôn nhân.

b)

Có thể xác lập bất kỳ thời điểm nào.

c)

Phải được lập trước khi ly hôn.

d)

Phải được lập trước khi kết hôn.

82.

Năm 2019, anh C được bố mẹ tặng căn nhà X trị giá 5 tỷ tại quận G, tỉnh K.

Ngày 20/7/2020, anh C và chị D kết hôn hợp pháp với nhau và lựa chọn chế độ

tài sản theo luật định (vợ chồng không chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

và không có thỏa thuận khác). Sau khi kết hôn, căn nhà X được xác định là:

a)

Tài sản chung của anh C và chị D.

b)

Tài sản riêng của chị D

c)

Tài sản của bố mẹ anh C.

d)

Tài sản riêng của anh C.

83.

Hôn nhân không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vợ, chồng chết.

b)

Vợ, chồng bị tòa án tuyên bố mất tích.

c)

Ly hôn.

d)

Vợ, chồng bị tòa án tuyên bố là đã chết.

84.

Việc lợi dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú, nhập quốc tịch Việt Nam,

quốc tịch nước ngoài; hưởng chế độ ưu đãi của Nhà nước hoặc để đạt được mục

đích khác mà không nhằm mục đích xây dựng gia đình được xác định là:

a)

Kết hôn giả tạo

b)

Tảo hôn

c)

Lừa dối kết hôn

d)

Cưỡng ép kết hôn

85.

Đâu không phải nghĩa vụ tài chính của NSDĐ?

a)

Thuế sử dụng đất.

b)

Tiền sử dụng đất.

c)

Tiền được Nhà nước bồi thường khi bị thu hồi đất.

d)

Tiền thuê đất.

86.

Ủy ban Nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất trong trường

hợp nào sau đây:

a)

Giao đất, cho thuê đất đối với cộng đồng dân cư

b)

Cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của

xã, phường, thị trấn

c)

Giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân

d)

Cả a và c

87.

68.Trường hợp nào sau đây Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất:

a)

Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để

bán hoặc để bán kết hợp cho thuê:

b)

Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang,

nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.

c)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước

ngoài được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc

để bán kết hợp cho thuê;

d)

Tổ chức sử dụng đất để xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư theo dự án của

Nhà nước

88.

Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch

UBND cấp tỉnh, các bên có quyền khiếu nại đến:

a)

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b)

Chủ tịch Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh.

c)

Tòa án Nhân dân cấp tỉnh.

d)

Cả a, b, c đều sai.

89.

Tranh chấp đất đai khi chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong đó

có một bên là người Việt Nam định cư ở nước ngoài chọn UBND thì cơ quan nào

sau đây có thẩm quyền giải quyết?

a)

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

c)

UBND cấp tỉnh.

d)

UBND cấp huyện.

90.

Tranh chấp đất đai giữa HGĐ, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau mà các

bên chọn giải quyết tại UBND thì do cơ quan nào sau đây giải quyết?

a)

UBND cấp xã.

b)

UBND cấp huyện.

c)

Chủ tịch UBND cấp xã.

d)

Chủ tịch UBND cấp huyện.

91.

Tranh chấp đất đai nào do Tòa án Nhân dân giải quyết?

a)

Tranh chấp mà đương sự có GCN hoặc giấy tờ hợp lệ.

b)

Tranh chấp mà đương sự tuy không có GCN hoặc giấy tờ hợp lệ nhưng đã

lựa chọn giải quyết bằng cách khởi kiện tại Tòa án.

c)

Tranh chấp mà đương sự nộp đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp tại UBND.

d)

Cả a và b đều đúng.

92.

UBND cấp tỉnh quyết định thu hồi đất trong trường hợp:

a)

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

b)

Thu hồi đất của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại

Việt Nam.

c)

Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước

ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu

tư nước ngoài.

d)

Cả a và b.

93.

UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất trong trường hợp:

a)

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

b)

Thu hồi đất của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại

Việt Nam.

c)

Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước

ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu

tư nước ngoài.

d)

Cả a và b.

94.

Chọn nhận định SAI trong các nhận định sau:

a)

Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao được Nhà nước cho thuê đất

trả tiền thuê đất một lần và có GCNQSDĐ được bồi thường về đất.

b)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng sở hữu nhà ở tại Việt

Nam không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì ANQP, phát

triển KT-XH.

c)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận chuyển nhượng QSDĐ trong

khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và có GCNQSDĐ thì

được bồi thường về đất.

d)

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải đất thuê trả tiền hàng năm có

thể được hưởng bổi thường về đất.

95.

Chọn nhận định ĐÚNG về hộ gia đình, cá nhân thuê đất trả tiền thuê đất một

lần cho cả thời gian thuê:

a)

Được góp vốn QSDĐ với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Không được chuyển nhượng QSDĐ.

c)

Được thế chấp QSDĐ.

d)

Không được tặng cho QSDĐ.

96.

Nhận định nào SAI khi nói về tổ chức kinh tế thuê đất trả tiền thuê đất hàng

năm?

a)

Được bán tài sản gắn liền với đất thuê.

b)

Được góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê.

c)

Không được để thừa kế bằng tài sản gắn liền với đất thuê.

d)

Không được cho thuê lại QSDĐ.

97.

Chọn nhận định đúng về tổ chức kinh tế được giao đất có thu tiền SDĐ, được

cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê:

a)

Được góp vốn bằng QSDĐ với Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

b)

Các nhận định trên đều đúng.

c)

Không có quyền thế chấp QSDĐ, tài sản gắn liền với đất.

d)

Có quyền góp vốn bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất với HGĐ.

98.

Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không được:

a)

Chuyển nhượng QSDĐ.

b)

Cho thuê, cho thuê lại QSDĐ.

c)

Để thừa kế QSDĐ.

d)

Tặng cho QSDĐ.

99.

Thời hạn giao đất, công nhận QSDĐ đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp

sản xuất nông nghiệp là:

a)

70 năm.

b)

Vô thời hạn.

c)

30 năm.

d)

50 năm.

100.

UBND cấp tỉnh cấp GCNQSDĐ cho đối tượng nào sau đây?

a)

Cơ sở tôn giáo.

b)

Hộ gia đình, cá nhân.

c)

Cộng đồng dân cư.

d)

Cả a, b, c.

101.

Chủ thể nào cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân SDĐ?

a)

UBND cấp huyện

b)

Chủ tịch UBND cấp huyện

c)

UBND cấp tỉnh

d)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

102.

Chủ thể của Luật đất đai gồm:

a)

Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai.

b)

Người sử dụng đất.

c)

Chủ thể khác trong QHPL đất đai.

d)

Cả 3 chủ thể trên.

103.

Đối tượng điều chỉnh của Luật đất đai gồm:

a)

Nhóm quan hệ giữa các cơ quan Nhà nước.

b)

Nhóm quan hệ giữa CQNN với NSDĐ và các chủ thể khác của QHPL đất

đai.

c)

Nhóm quan hệ giữa NSDĐ và các chủ thể khác của QHPL đất đai.

d)

Cả 3 đáp án trên.

104.

Bản án phúc thẩm có hiệu lực kể từ:

a)

Ngày tuyên án

b)

15 ngày kể từ ngày tuyên án.

c)

Do hội đồng xét xử quy định

d)

khi niêm yết bản án công khai

105.

Hệ thống xét xử của tòa án theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành bao

gồm mấy cấp xét xử?

a)

1 cấp xét xử

b)

2 cấp xét xử

c)

3 cấp xét xử

d)

4 cấp xét xử

106.

Thủ tục tố tụng trọng tài bao gồm bao nhiêu bước?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

107.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Trọng tài thương mại chỉ có thẩm quyền giải quyết tranh chấp thương mại

khi các bên có thỏa thuận trọng tài.

b)

Tòa án chỉ có thẩm quyền giải quyết tranh chấp khi các bên có thỏa thuận

trọng tài.

c)

Phán quyết của trọng tài nếu các bên không đồng ý có thể kháng cáo.

d)

Phán quyết của tòa án có giá trị chung thẩm và các bên không được kháng

cáo.

108.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Thỏa thuận trọng tài có thể được xác lập dưới dạng hành vi cụ thể.

b)

Thỏa thuận trọng tài có thể được xác lập dưới dạng lời nói.

c)

Thỏa thuận trọng tài phải được xác lập dưới dạng văn bản.

d)

Thỏa thuận trọng tài có thể được xác lập dưới dạng lời nói, văn bản và hành

vi cụ thể

109.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Mua bán hàng hoá quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn

bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương

b)

Mua bán hàng hoá quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn

bản và bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.

c)

Mua bán hàng hoá quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng lời

nói hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.

d)

Mua bán hàng hoá quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng

hành vi cụ thể hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương

110.

Thương nhân nào CÓ tư cách pháp nhân?

a)

Hộ kinh doanh và Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân là chủ sở hữu.

111.

Thương nhân nào KHÔNG có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty hợp danh.

112.

Theo quy định của Luật Thương mại hiện hành, hợp đồng mua bán hàng hóa chỉ

có thể giao kết bằng:

a)

Văn bản.

b)

Lời nói.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Cả a, b, c đều sai.

113.

Có mấy nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại theo Luật Thương mại

2005 ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

114.

Theo Luật Thương mại 2005, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Thương nhân có quyền hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại các

địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật không cấm.

b)

Thương nhân có nghĩa vụ hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại

các địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật không

cấm.

c)

Thương nhân có quyền hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại các

địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật cho phép.

d)

Thương nhân có quyền và nghĩa vụ hoạt động thương mại trong các ngành

nghề, tại các địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức mà pháp luật

cho phép

115.

“Thương nhân” theo Luật Thương mại 2005 là:

a)

Tổ chức kinh tế, cá nhân thỏa mãn các điều kiện mà pháp luật qui định.

b)

Chỉ là các doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2014.

c)

Là cá nhân có đăng ký kinh doanh.

d)

Chỉ có tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân

116.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu thì tổ

chức và quản lý công ty là:

a)

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

b)

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

c)

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kiểm soát viên.

d)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và

Kiểm soát viên

117.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Công ty TNHH một thành viên được quyền phát hành cổ phần.

b)

Công ty TNHH một thành viên chỉ được quyền phát hành cổ phần khi cơ

quan đăng ký doanh nghiệp cho phép.

c)

Công ty TNHH một thành viên không được quyền phát hành cổ phần.

d)

Công ty TNHH một thành viên được quyền phát hành cổ phần hạn chế hơn

so với công ty Cổ phần

118.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG khi nói về Công ty TNHH một thành viên?

a)

Công ty TNHH một thành viên không có tư cách pháp nhân kể từ ngày được

cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

b)

Công ty TNHH một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

c)

Công ty TNHH một thành viên do 1 cá nhân sở hữu không có tư cách pháp

nhân.

d)

Công ty TNHH một thành viên do 1 tổ chức sở hữu không có tư cách pháp

nhân

119.

Chủ sở hữu của công ty TNHH một thành viên có thể là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Một tổ chức hoặc 1 cá nhân

d)

Một tổ chức và 1 cá nhân

120.

Trong công ty cổ phần có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật của

công ty?

a)

1 người đại diện

b)

hơn 1 người đại diện

c)

Không có người đại diện

d)

Tất cả câu trên sai

121.

Trường hợp công ty cổ phần có dưới bao nhiêu cổ đông và các cổ đông là tổ

chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có

Ban kiểm soát?

a)

Dưới 10 cổ đông

b)

Dưới 3 cổ đông

c)

Dưới 11 cổ đông

d)

Dưới 50 cổ đông

122.

Trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở

hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có:

a)

Ban kiểm soát

b)

Hội đồng quản trị

c)

Hội đồng thành viên

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

123.

Công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của

họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục trong thời hạn

bao lâu, kể từ ngày đăng ký doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản

nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông:

a)

Hơn 1 năm

b)

Hơn 2 năm

c)

Hơn 3 năm

d)

Hơn 4 năm

124.

Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần họp thường kỳ ít nhất:

a)

1 năm 1 lần.

b)

6 tháng 1 lần.

c)

2 năm 1 lần.

d)

Tất cả đều sai.

125.

Cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần là:

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

b. Hội đồng quản trị

c)

Ban Kiểm soát.

d)

Giám đốc/Tổng Giám đốc

126.

Có mấy mô hình tổ chức quản lý và hoạt động của công ty cổ phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Cổ phần chưa bán là:

a)

Cổ phần chưa được quyền chào bán và chưa được thanh toán.

b)

Cổ phần được quyền chào bán và đã được thanh toán.

c)

Cổ phần chưa được quyền chào bán và đã được thanh toán.

d)

Cổ phần được quyền chào bán và chưa được thanh toán.

128.

Tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần chưa bán là:

a)

Tổng số cổ phần mà đã được các cổ đông đăng ký mua.

b)

Tổng số cổ phần mà được các cổ đông mua

c)

Tổng số cổ phần mà chưa được các cổ đông đăng ký mua

d)

Tổng số cổ phần mà được các cổ đông đăng ký

129.

Số cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần tại thời điểm đăng ký

doanh nghiệp là:

a)

Tổng số cổ phần các loại mà công ty đã bán để huy động vốn, bao gồm cổ

phần đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.

b)

Tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ bán để huy động vốn, bao gồm cổ

phần đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.

c)

Tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ bán để huy động vốn, chỉ bao gồm

cổ phần đã được đăng ký mua.

d)

Tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ bán để huy động vốn, chỉ bao gồm

cổ phần chưa được đăng ký mua

130.

Cổ phần đã bán là:

a)

Số cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán đủ cho

công ty

b)

Số cổ phần được quyền chào bán chưa được các cổ đông thanh toán đủ cho

công ty

c)

Số cổ phần chưa được quyền chào bán

d)

Số cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán 1 phần

cho công ty

131.

Vốn điều lệ công ty cổ phần là:

a)

Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán các loại

b)

Tổng giá trị mệnh giá cổ phần chưa bán các loại

c)

Tổng giá trị thị giá cổ phần đã bán các loại

d)

Tổng giá trị mệnh giá cổ phiếu đã bán các loại

132.

Cổ đông trong công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của

doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.

b)

Cổ đông chịu trách nhiệm toàn bộ về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác

của doanh nghiệp.

c)

Cổ đông chịu trách nhiệm một phần về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản

khác của doanh nghiệp.

d)

Cổ đông không chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác

của doanh nghiệp.

133.

Số lượng cổ đông tối đa trong công ty cổ phần là:

a)

Không giới hạn

b)

50

c)

12

d)

20

134.

Công ty cổ phần phải có số lượng cổ đông ít nhất là:

a)

3

b)

7

c)

2

d)

Pháp luật không quy định

135.

Thành viên trong công ty TNHH hai thành viên trở lên là:

a)

Chỉ là các cá nhân.

b)

Chỉ là các tổ chức.

c)

Có thể là tổ chức, cá nhân.

d)

Mọi cá nhân và tổ chức.

136.

Trong tổ chức của công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có chức danh quản

lý sau đây:

a)

Giám đốc và Tổng giám đốc.

b)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty.

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc.

137.

Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên phải thành lập:

a)

Hội đồng quản trị.

b)

Chủ tịch Hội đồng quản trị.

c)

Ban kiểm soát.

d)

Chủ tịch công ty.

138.

Bộ máy quản lý của Công ty TNHH hai thành viên trở lên bắt buộc phải có chức

danh nào sau đây?

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)

Kiểm soát viên.

c)

Trưởng ban kiểm soát.

d)

Chủ tịch công ty.

139.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký

doanh nghiệp, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên phải góp vốn phần

vốn góp cho công ty đủ và đúng loại tài sản như đã cam kết khi đăng ký thành lập

doanh nghiệp?

a)

60 ngày

b)

70 ngày

c)

80 ngày

d)

90 ngày.

140.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh

nghiệp là tổng giá trị phần vốn góp các thành viên cam kết góp vào công ty.

b)

Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh

nghiệp là tổng giá trị phần vốn góp các thành viên thực góp vào công ty.

c)

Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh

nghiệp là giá trị một phần vốn góp các thành viên cam kết góp vào công ty.

d)

Tất cả câu trên

141.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Công ty TNHH hai thành viên trở

lên?

a)

Là doanh nghiệp không được quyền phát hành cổ phần.

b)

Là doanh nghiệp có thành viên chịu trách nhiệm vô hạn.

c)

Là doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân.

d)

Là doanh nghiệp có số lượng thành viên không giới hạn.

142.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối

đa bao nhiêu thành viên?

a)

10

b)

30

c)

50

d)

Không giới hạn số thành viên

143.

Số lượng thành viên hợp danh tối thiểu phải có trong công ty hơp danh là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền nào sau đây?

a)

Nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh các ngành nghề kinh

doanh của công ty.

b)

Để thừa kế tư cách thành viên hợp danh của mình cho người khác.

c)

Sử dụng tài sản của công ty để kinh doanh ngành, nghề kinh doanh của công

ty nhân danh người khác.

d)

Tự do chuyển nhượng vốn góp của mình trong công ty cho người khác.

145.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của công ty hợp danh là:

a)

Hội đồng thành viên của công ty.

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên.

c)

Giám đốc công ty.

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị.

146.

Trong quá trình hoạt động, vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân:

a)

Có thể tăng vốn và giảm vốn. Nhưng chỉ được tăng hoặc giảm vốn sau khi

đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh.

b)

Chỉ được tăng, không được giảm.

c)

Chỉ được giảm khi gặp sự kiện bất khả kháng.

d)

Có thể tăng vốn và giảm vốn. Trong trường hợp giảm vốn xuống dưới mức

đầu tư đã đăng ký thì chỉ được giảm vốn sau khi đã đăng ký với Cơ quan

đăng ký kinh doanh.

147.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có các quyền nào sau đây?

a)

Toàn quyền quyết định về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Nhân danh doanh nghiệp tư nhân góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn.

c)

Bán một phần doanh nghiệp tư nhân của mình cho người khác.

d)

Tự do giảm vốn đầu tư của mình trong doanh nghiệp tư nhân

148.

Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Giám đốc doanh nghiệp.

b)

Chủ doanh nghiệp.

c)

Chủ tịch doanh nghiệp.

d)

Tổng giám đốc doanh nghiệp

149.

Doanh nghiệp tư nhân:

a)

Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào để huy động vốn.

b)

Có tư cách pháp nhân.

c)

Phải đăng ký doanh nghiệp tại phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện.

d)

Có tài sản độc lập với tài sản của chủ doanh nghiệp.

150.

Các khoản nợ phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân,

chủ doanh nghiệp phải:

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn.

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn.

c)

Chịu trách nhiệm một phần.

d)

Không phải chịu trách trách nhiệm.

151.

Doanh nghiệp tư nhân không có:

a)

Vốn đầu tư kinh doanh.

b)

Tên doanh nghiệp.

c)

Điều lệ doanh nghiệp.

d)

Giấy đăng ký doanh nghiệp.

152.

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân không thể là:

a)

Sinh viên.

b)

Cá nhân không bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

Luật sư.

153.

Căn cứ theo chế độ trách nhiệm về tài sản thì doanh nghiệp được phân loại thành

các loại doanh nghiệp:

a)

Trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm vô hạn.

b)

Trách nhiệm vô hạn và trách nhiệm giới hạn 1 phần.

c)

Trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm có giới hạn.

d)

Trách nhiệm toàn bộ và trách nhiệm 1 phần.

154.

Mọi doanh nghiệp phải có:

a)

Tài sản.

b)

Chi nhánh.

c)

Lợi nhuận.

d)

Hội đồng quản trị.