wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Tác động của con người đối với môi trường

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Ô nhiễm môi trường là sự (1)…… vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường (2) …… quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. Chọn phương án đúng cho cả (1) và (2).

a)

(1) biến đổi tính chất; (2) không phù hợp với (vượt quá)

b)

(1) gia tăng khối lượng; (2) phù hợp với

c)

(1) thay đổi nhiệt độ; (2) đáp ứng tiêu chuẩn

d)

(1) thay đổi cấu trúc sinh học; (2) thấp hơn quy chuẩn

2.

Theo Luật Bảo vệ môi trường 2020, suy thoái môi trường là sự suy giảm về (1)… của (2)…… gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. Chọn phương án đúng cho cả (1) và (2).

a)

(1) chất lượng và số lượng; (2) thành phần môi trường

b)

(1) nhiệt độ; (2) chất ô nhiễm

c)

(1) mức độ độc hại; (2) nguồn thải

3.

Ô nhiễm môi trường sống tồn tại dưới các dạng ô nhiễm nước, không khí, đất, tiếng ồn, nhiệt, ô nhiễm phóng xạ, các tia vũ trụ,… Các chất mà sự có mặt của chúng gây ra sự ô nhiễm môi trường được gọi là……

a)

tác nhân ô nhiễm (chất ô nhiễm)

b)

chất dinh dưỡng

c)

chất trung hòa

4.

Ô nhiễm môi trường sống tồn tại dưới các dạng ô nhiễm nước, không khí, đất, tiếng ồn, nhiệt, ô nhiễm phóng xạ, các tia vũ trụ, … Trong đó, 3 dạng ô nhiễm chủ yếu bao gồm:

a)

Ô nhiễm đất, nước, tiếng ồn

b)

Ô nhiễm đất, nước, không khí

c)

Ô nhiễm đất, không khí, phóng xạ

5.

Điều 6 Luật Bảo vệ môi trường 2020 quy định bao nhiêu nhóm hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động bảo vệ môi trường?

a)

12 nhóm hành vi

b)

14 nhóm hành vi

c)

10 nhóm hành vi

6.

Điều 4 Luật Bảo vệ môi trường 2020 quy định bao nhiêu nhóm nguyên tắc trong hoạt động bảo vệ môi trường?

a)

5 nhóm nguyên tắc

b)

7 nhóm nguyên tắc

c)

9 nhóm nguyên tắc

7.

Theo Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2020, hoạt động bảo vệ môi trường là hoạt động (1)…… các tác động xấu đến môi trường; (2)…… với các sự cố môi trường và biến đổi khí hậu; (3) khắc phục và cải thiện các vấn đề ô nhiễm, suy thoái môi trường và chất lượng môi trường; (4) sử dụng hợp tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học. Chọn phương án đúng cho (1) và (2).

a)

(1) phòng ngừa, hạn chế; (2) ứng phó

b)

(1) xử phạt; (2) quan trắc

8.

Theo phạm vi xả thải, ô nhiễm môi trường nước có thể được phân thành:

a)

Ô nhiễm do tự nhiên và do nhân tạo

b)

Ô nhiễm nước mặt và nước ngầm

c)

Ô nhiễm do nguồn điểm và do nguồn diện

9.

Ô nhiễm vô cơ, ô nhiễm hữu cơ, ô nhiễm hóa học, ô nhiễm vi sinh vật, cơ học hay vật lý (ô nhiễm nhiệt hoặc do các chất lơ lửng không tan), ô nhiễm phóng xạ… là cách phân loại ô nhiễm môi trường nước theo:

a)

Theo bản chất của các tác nhân gây ô nhiễm

b)

Theo vị trí không gian

10.

Chọn các ký tự biểu thị nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm môi trường nước: (a) Do mưa; (b) do nước thải sinh hoạt và đô thị; (c) do sinh vật thủy sinh; (d) do nước thải công nghiệp; (e) do đặc tính địa chất của nguồn nước; (f) do nước thải từ sản xuất nông nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

11.

Hoàn chỉnh định nghĩa: Ô nhiễm môi trường đất được xem là tất cả các hiện tượng làm (1) … môi trường đất do các tác nhân gây ô nhiễm. Đất bị ô nhiễm có chứa một số độc tố, chất có hại cho cây trồng (2) … hàm lượng quy định. Chọn một phương án điền đúng cho (1) và (2).

a)

(1) nhiễm bẩn, (2) nồng độ

b)

(1) biến đổi, (2) tỷ lệ

c)

(1) suy thoái, (2) khối lượng

d)

(1) ô nhiễm, (2) mật độ

12.

Khái niệm nào bao gồm việc ngăn ngừa ô nhiễm; làm giảm một phần hoặc loại bỏ chất thải từ nguồn; làm sạch môi trường; thu gom, tái sử dụng, xử lý chất thải; phục hồi chất lượng môi trường đất do ô nhiễm gây ra?

a)

Kiểm soát ô nhiễm đất

b)

Xử lý đất ô nhiễm

c)

Phục hồi đất nông nghiệp

d)

Quản lý chất thải rắn

13.

Biểu hiện nguy hiểm nhất của sự suy thoái và ô nhiễm đất là gì?

a)

Xói mòn

b)

Rửa trôi

c)

Phèn hoá

d)

Sa mạc hoá

14.

Ghép mô tả phù hợp: Với mục "1. Tác nhân hoá học" trong bảng phân loại tác nhân gây ô nhiễm môi trường đất, mô tả nào là đúng?

a)

a. Nhiệt độ (ảnh hưởng đến tốc độ phân hủy chất thải của sinh vật), chất phóng xạ (Uran, Thori, Sr90, I131, Cs137).

b)

b. Phân bón N, P (dư lượng phân bón trong đất), thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) như clo hữu cơ, DDT, lindan, aldrin, phtopho hữu cơ…, chất thải công nghiệp và sinh hoạt (kim loại nặng, độ kiềm, dộ axit…).

c)

c. Trực khuẩn ly, thương hàn, các loài ký sinh trùng (giun, sán…) do việc đổ bỏ chất thải mất vệ sinh hoặc sử dụng phân bắc tươi, bùn ao, bùn kênh, dẫn chất thải sinh hoạt bón trực tiếp vào đất.

15.

Ghép mô tả phù hợp: Với mục "2. Tác nhân sinh học" trong bảng phân loại tác nhân gây ô nhiễm môi trường đất, mô tả nào là đúng?

a)

a. Nhiệt độ, chất phóng xạ

b)

b. Phân bón và chất thải công nghiệp

c)

c. Trực khuẩn, ký sinh trùng do đổ bỏ chất thải mất vệ sinh hoặc dùng phân bắc tươi…

16.

Ghép mô tả phù hợp: Với mục "3. Tác nhân vật lý" trong bảng phân loại tác nhân gây ô nhiễm môi trường đất, mô tả nào là đúng?

a)

a. Nhiệt độ ảnh hưởng đến phân hủy chất thải; chất phóng xạ (Uran, Thori, Sr90, I131, Cs137)

b)

b. Phân bón, thuốc BVTV, chất thải công nghiệp/sinh hoạt

c)

c. Trực khuẩn ly, thương hàn và ký sinh trùng

17.

Ghép mô tả nguồn gây ô nhiễm đất: Với mục "1. Chất thải công nghiệp", mô tả nào là đúng?

a)

a. Chất thải phát sinh từ các vụ nổ phòng thí nghiệm hạt nhân và các ngành công nghiệp xâm nhập vào môi trường đất, tích tụ theo thời gian dẫn đến ô nhiễm đất

b)

b. Liên quan đến sự xói mòn đất, vận chuyển và lắng đọng các vật liệu bị xói mòn (chứa kim loại vi lượng như Hg, As, Sb, Pb, Cd, Ni, Co, Mo, Cu và Cr) theo dòng nước chảy

c)

c. Việc sử dụng không hợp lý số lượng lớn các loại phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ…, gây ra dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất gây ô nhiễm

d)

d. Chất ô nhiễm thải ra từ các nhà máy sản xuất giấy và bột giấy, phân bón hoá học, nhà máy lọc dầu, các ngành công nghiệp thuộc da, dệt may, sắt thép, sản xuất rượu, than và khai thác khoáng sản, thuỷ tinh, xi măng…

18.

Ghép mô tả nguồn gây ô nhiễm đất: Với mục "2. Chất thải nông nghiệp", mô tả nào là đúng?

a)

a. Chất thải hạt nhân và công nghiệp xâm nhập đất

b)

b. Liên quan đến xói mòn đất và lắng đọng vật liệu bị xói mòn chứa kim loại vi lượng theo dòng nước chảy

c)

c. Sử dụng không hợp lý lượng lớn phân bón và thuốc bảo vệ thực vật để lại dư lượng trong đất

d)

d. Chất ô nhiễm từ các nhà máy giấy, lọc dầu, thuộc da…

19.

Ghép mô tả nguồn gây ô nhiễm đất: Với mục "3. Chất gây ô nhiễm phóng xạ", mô tả nào là đúng?

a)

a. Chất thải phát sinh từ phòng thí nghiệm hạt nhân và các ngành công nghiệp liên quan xâm nhập môi trường đất

b)

b. Liên quan đến xói mòn và lắng đọng vật liệu

c)

c. Dư lượng hoá chất BVTV do sử dụng quá mức

d)

d. Chất ô nhiễm từ ngành giấy, lọc dầu, thuộc da…

20.

Ghép mô tả nguồn gây ô nhiễm đất: Với mục "4. Trầm tích đất", mô tả nào là đúng?

a)

a. Chất thải hạt nhân và công nghiệp xâm nhập đất

b)

b. Liên quan đến xói mòn đất, vận chuyển và lắng đọng các vật liệu bị xói mòn chứa kim loại vi lượng theo dòng nước chảy

c)

c. Dư lượng hoá chất BVTV do dùng quá mức

d)

d. Chất ô nhiễm từ các nhà máy giấy, lọc dầu, thuộc da…

21.

Nhận diện biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường đất: Với mục "1. Giảm sử dụng phân bón hoá học và thuốc trừ sâu", mô tả nào là đúng?

a)

a. Ngăn chặn dầu lan rộng; cây, cấy, xáo trộn, cải thiện thông gió trong đất; tăng cường dinh dưỡng cho đất (như nitơ và photpho); kết hợp với vi sinh vật phân huỷ vật liệu dầu…

b)

b. Kiểm soát mất đất và xói mòn thông qua việc khôi phục rừng và các thảm phủ thực vật. Luân canh hoặc canh tác kết hợp nhằm cải thiện độ màu mỡ của đất…

c)

c. Các vật liệu như giấy, nhựa, thuỷ tinh… có thể thu hồi, tái sử dụng, tái chế trước khi thải bỏ nhằm giảm thiếu rác thải và hạn chế khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

d. Áp dụng các phương pháp sinh học kiểm soát sâu bệnh; giảm thiểu phân bón hoá học, thuốc trừ sâu; ưu tiên sử dụng phân bón hữu cơ, sinh học…

22.

Nhận diện biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường đất: Với mục "2. Thu hồi, tái sử dụng, tái chế vật liệu", mô tả nào là đúng?

a)

a. Ngăn chặn dầu lan rộng; cải thiện thông gió đất; tăng cường dinh dưỡng

b)

b. Kiểm soát mất đất và xói mòn bằng phục hồi rừng và thảm thực vật, luân canh hoặc canh tác kết hợp

c)

c. Các vật liệu như giấy, nhựa, thuỷ tinh… được thu hồi, tái sử dụng, tái chế trước khi thải bỏ

d)

d. Áp dụng sinh học để kiểm soát sâu bệnh; giảm phân bón hoá học

23.

Nhận diện biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường đất: Với mục "3. Kiểm soát ô nhiễm dầu trong đất", mô tả nào là đúng?

a)

a. Ngăn chặn dầu lan rộng; trồng cây, xáo trộn, cải thiện thông gió đất; tăng cường dinh dưỡng (như nitơ và photpho); kết hợp vi sinh vật phân huỷ vật liệu dầu

b)

b. Khôi phục rừng, thảm phủ; luân canh/canh tác kết hợp để cải thiện độ phì

c)

c. Thu hồi, tái sử dụng, tái chế vật liệu như giấy, nhựa, thuỷ tinh

d)

d. Áp dụng sinh học để kiểm soát sâu bệnh; giảm phân bón hoá học

24.

Nhận diện biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường đất: Với mục "4. Tái trồng rừng và duy trì thảm thực vật", mô tả nào là đúng?

a)

a. Ngăn chặn dầu lan rộng; cải thiện thông gió đất; bổ sung dinh dưỡng

b)

b. Khôi phục rừng và thảm phủ; luân canh hoặc canh tác kết hợp nhằm cải thiện độ màu mỡ của đất

c)

c. Thu hồi, tái sử dụng, tái chế vật liệu như giấy, nhựa, thuỷ tinh

d)

d. Áp dụng sinh học để kiểm soát sâu bệnh; giảm phân bón hoá học

25.

Hoàn chỉnh định nghĩa: Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện … hoặc sự biến đổi đáng quan trọng trong … không khí, làm cho không khí không sạch, gây ra sự toả mùi, có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn xa (do bụi). Chọn phương án điền đúng.

a)

chất lạ; thành phần

b)

khí độc; thành phần

c)

bụi; nhiệt độ

d)

khí thải; áp suất

26.

Điền đúng bộ ba trạng thái: Các tác nhân gây ô nhiễm không khí có thể tồn tại ở dạng (1) … (bụi, mồ hôi, muội than…), (2) … (sương mù quang hoá) hay (3) … (SO2, NO2, CO…). Chọn phương án đúng.

a)

(1) rắn, (2) hơi (hình thức giọt), (3) thể khí

b)

(1) lỏng, (2) rắn, (3) hơi

c)

(1) hơi, (2) rắn, (3) lỏng

d)

(1) thể khí, (2) hơi, (3) rắn

27.

Phân loại nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh: Mục a (Núi lửa phun trào, cháy rừng do sấm chớp, cọ sát giữa thảm thực vật và cỏ khô) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

28.

Phân loại nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh: Mục b (Nguồn ô nhiễm do các quá trình sản xuất và sinh hoạt) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

29.

Phân loại nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh: Mục c (Bão bụi gây ra do gió mạnh và bão) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

30.

Phân loại nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh: Mục d (Nguồn ô nhiễm do giao thông vận tải) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

31.

Nhận diện nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh (bảng tiếp theo): Mục a (Quá trình phân huỷ chất hữu cơ, thối rữa xác động thực vật, chất thải rắn…) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

32.

Nhận diện nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh (bảng tiếp theo): Mục b (Nguồn ô nhiễm do các quá trình sản xuất và sinh hoạt) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

33.

Nhận diện nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh (bảng tiếp theo): Mục c (Các phản ứng hoá học giữa các khí tự nhiên hình thành các khí sulfua, nitric, các loại muối…) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

34.

Nhận diện nguồn gây ô nhiễm không khí theo nguồn gốc phát sinh (bảng tiếp theo): Mục d (Nguồn ô nhiễm do giao thông vận tải) thuộc nhóm nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

35.

Các nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm không khí: Chọn phương án liệt kê đúng.

a)

Núi lửa phun trào; phun thuốc bảo vệ thực vật; quá trình thối rữa xác động thực vật; cháy rừng

b)

Bão bụi do gió mạnh và bão; cháy rừng; quá trình thối rữa xác động thực vật; các chất khí bị bốc hơi, rò rỉ, thất thoát trong dây chuyền sản xuất

c)

Các phản ứng hoá học giữa các khí tự nhiên hình thành các khí sulfua, nitric, các loại muối; cháy rừng; ô tô, tàu hoả, tàu thuỷ chạy bằng nhiên liệu than

d)

Bão bụi gây ra gió mạnh và bão; cháy rừng; quá trình thối rữa xác động thực vật; các phản ứng hoá học giữa các khí tự nhiên hình thành các khí sulfua, nitric, các loại muối

36.

Các chất gây ô nhiễm không khí chủ yếu do hoạt động sản xuất công nghiệp là gì?

a)

CO, CO2, SO2, NOx, muội than, bụi

b)

CO, CO2, SO2, NOx, Pb, CH4, bụi

c)

CH4, CH4S, H2S, NH4, mùi hôi thối

d)

CO, CH4, Rn, VOCs, lưu huỳnh, clo, tro bụi

37.

Các chất gây ô nhiễm không khí chủ yếu do hoạt động giao thông vận tải là gì?

a)

CO, CO2, SO2, NOx, muội than, bụi

b)

CO, CO2, SO2, NOx, Pb, CH4, bụi

c)

CH4, CH4S, H2S, NH4, mùi hôi thối

d)

CO, CH4, Rn, VOCs, lưu huỳnh, clo, tro bụi

38.

Các chất gây ô nhiễm không khí chủ yếu do hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt là gì?

a)

CO, CO2, SO2, NOx, muội than, bụi

b)

CO, CO2, SO2, NOx, Pb, CH4, bụi

c)

CH4, CH4S, H2S, NH4, mùi hôi thối

d)

CO, CH4, Rn, VOCs, lưu huỳnh, clo, tro bụi

39.

Các chất gây ô nhiễm không khí chủ yếu do các quá trình tự nhiên là gì?

a)

CO, CO2, SO2, NOx, muội than, bụi

b)

CO, CO2, SO2, NOx, Pb, CH4, bụi

c)

CH4, CH4S, H2S, NH4, mùi hôi thối

d)

CO, CH4, Rn, VOCs, lưu huỳnh, clo, tro bụi

40.

Các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố theo không gian và thời gian của chất ô nhiễm trong không khí gồm bộ ba nào? Chọn phương án đúng.

a)

(1) Điều kiện khí hậu; (2) địa hình khu vực; (3) đặc điểm nguồn thải

b)

(1) Điều kiện khí hậu; (2) mật độ dân số; (3) cơ cấu ngành công nghiệp

c)

(1) Khí tượng; (2) kinh tế; (3) địa chất

d)

(1) Áp suất khí quyển; (2) hướng gió; (3) loại nhiên liệu

41.

Các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố theo không gian và thời gian của chất ô nhiễm trong không khí theo trật tự đánh số (1)…; (2) địa hình khu vực; (3) … là gì? Chọn phương án điền đúng.

a)

(1) Điều kiện khí hậu; (3) đặc điểm nguồn thải

b)

(1) Nguồn phát thải; (3) điều kiện khí tượng

c)

(1) Địa chất; (3) mật độ dân cư

d)

(1) Áp suất khí quyển; (3) loại nhiên liệu

42.

Trong mối quan hệ giữa hướng gió chủ đạo và sự lan truyền chất ô nhiễm trong không khí, khi xây dựng nhà máy ở vùng đồi núi, thường chọn vị trí đỉnh đồi hoặc sườn đồi (1) ……… Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

cuối hướng gió

b)

đầu hướng gió

c)

ngang hướng gió

d)

ngoài vùng ảnh hưởng gió

43.

Trong mối quan hệ giữa hướng gió chủ đạo và sự lan truyền chất ô nhiễm trong không khí, các khu vực dân cư thường hình thành ở thung lũng hoặc sườn đồi (2) ……… Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

cuối hướng gió

b)

hướng gió

c)

đầu hướng gió

d)

xoáy gió cục bộ

44.

Khi tính toán sự lan truyền chất ô nhiễm trong không khí từ các nguồn thải cố định, các đặc trưng định lượng chính sau đây thường được xem xét:

a)

Lượng phát thải chất ô nhiễm

b)

Độ cao nguồn thải

c)

Nhiệt độ khí và tốc độ phụt khí thải tại miệng ống khói

d)

Cả A, B, C

45.

Mức độ ảnh hưởng của ô nhiễm không khí đối với từng người là khác nhau, tùy thuộc vào:

a)

Tình trạng sức khỏe

b)

Loại và hàm lượng chất ô nhiễm

c)

Thời gian tiếp xúc với môi trường ô nhiễm

d)

Cả A, B, C đều đúng

46.

Các cách tiếp cận phổ biến nhằm kiểm soát ô nhiễm không khí (giảm tối đa mức độ ô nhiễm) từ các nguồn thải cố định: (1) ………, (2) ……… Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

phát tán/pha loãng vào khí quyển (thông qua ống khói)

b)

tăng chiều cao nhà xưởng

c)

di dời nguồn thải ra khỏi khu dân cư

d)

giảm lưu lượng gió địa phương

47.

Các cách tiếp cận phổ biến nhằm kiểm soát ô nhiễm không khí (giảm tối đa mức độ ô nhiễm) từ các nguồn thải cố định: (1) ………, (2) ……… Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm không khí (lọc, khử, xử lý…)

b)

đóng kín toàn bộ ống khói

c)

chỉ quan trắc định kỳ

d)

gia tăng nhiệt độ khí thải

48.

Kể tên 02 phương pháp lọc bụi phổ biến. Chọn phương án gồm đúng hai phương pháp.

a)

lọc bụi thô; lọc bụi ướt

b)

lọc bụi ướt; lọc bụi tĩnh điện

c)

lọc bụi tĩnh điện; hấp phụ bằng than hoạt tính

d)

lọc bụi thô; đốt nhiệt độ cao

49.

Hoạt động nào của con người góp phần hạn chế phát thải khí nhà kính?

a)

Chuyển đổi rừng sang mục đích sử dụng khác

b)

Sử dụng năng lượng tái tạo

c)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

d)

Cả A, B, C đều đúng

50.

Khí hậu là trạng thái (1) ……… của thời tiết tại một khu vực (như tỉnh, quốc gia, châu lục hoặc toàn cầu) trên cơ sở chuỗi số liệu thời tiết trong một khoảng (2) ……… (thường từ nhiều tháng đến hàng triệu năm, thời gian dùng để đánh giá thường là 20–30 năm). Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

trung bình

b)

cực đoan

c)

biến động ngắn hạn

d)

tức thời

51.

Khí hậu là trạng thái (1) ……… của thời tiết tại một khu vực (như tỉnh, quốc gia, châu lục hoặc toàn cầu) trên cơ sở chuỗi số liệu thời tiết trong một khoảng (2) ……… (thường từ nhiều tháng đến hàng triệu năm, thời gian dùng để đánh giá thường là 20–30 năm). Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

thời gian dài

b)

thời gian ngắn

c)

chu kỳ ngày–đêm

d)

mùa vụ đơn lẻ

52.

…… là một hệ thống phức tạp bao gồm 5 thành phần chính: Khí quyển, đại dương, băng quyển, mặt đất, sinh quyển và các tương tác giữa chúng.

a)

Hệ thống khí hậu

b)

Hệ thống sinh thái

c)

Hệ thống thời tiết khu vực

d)

Hệ thống thủy văn

53.

WMO là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Khí tượng Thế giới

b)

Hội đồng Du lịch và Lữ hành Thế giới

c)

Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới

d)

Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu

54.

Biến đổi khí hậu là sự (1) ……… của khí hậu trong một khoảng (2) ……… do tác động của các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người (Bộ TN & MT, 2016). Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

thay đổi

b)

ổn định

c)

tuần hoàn

d)

điều hòa

55.

Biến đổi khí hậu là sự (1) ……… của khí hậu trong một khoảng (2) ……… do tác động của các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người (Bộ TN & MT, 2016). Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

thời gian dài

b)

thời gian ngắn

c)

một mùa

d)

một tuần

56.

Ứng phó BĐKH là các hoạt động của con người nhằm (1) ……… và (2) ……… các tác nhân gây ra BĐKH. Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

thích ứng

b)

giảm nhẹ

c)

ngăn chặn hoàn toàn

d)

giám sát

57.

Ứng phó BĐKH là các hoạt động của con người nhằm (1) ……… và (2) ……… các tác nhân gây ra BĐKH. Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

giảm nhẹ

b)

thích ứng

c)

tăng cường phát thải

d)

tạm ngừng hoạt động kinh tế

58.

Kịch bản BĐKH là sự khác biệt giữa kịch bản khí hậu và khí hậu hiện tại. Kịch bản BĐKH xác định tỉ lệ kịch bản khí hậu, nó bao hàm (1) ……… có cơ sở khoa học và (2) ……… về sự tiến triển trong tương lai của các mối quan hệ giữa KTXH, GDP, phát thải KNK, BĐKH và mực nước biển dâng (Bộ TN & MT, 2016). Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

các giả định

b)

các dự báo đã kiểm chứng

c)

các kết luận lịch sử

d)

các quyết định chính trị

59.

Kịch bản BĐKH là sự khác biệt giữa kịch bản khí hậu và khí hậu hiện tại. Kịch bản BĐKH xác định tỉ lệ kịch bản khí hậu, nó bao hàm (1) ……… có cơ sở khoa học và (2) ……… về sự tiến triển trong tương lai của các mối quan hệ giữa KTXH, GDP, phát thải KNK, BĐKH và mực nước biển dâng (Bộ TN & MT, 2016). Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

tính tin cậy

b)

tính dễ hiểu

c)

tính đại chúng

d)

tính ngẫu nhiên

60.

Tên tiếng Anh của tổ chức quốc tế IPCC (Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu) là:

a)

The Intergovernmental Principle on Climate Change

b)

The Intergovernment Principle on Climate Change

c)

The Intergovernmental Panel on Climate Change

d)

The Intergovernment Panel on Climate Change

61.

Ủy ban Liên Chính Phủ về Biến đổi khí hậu (IPCC) được thành lập năm 1988 bởi (1) ……… và (2) ……… Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)

b)

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

c)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

d)

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP)

62.

Ủy ban Liên Chính Phủ về Biến đổi khí hậu (IPCC) được thành lập năm 1988 bởi (1) ……… và (2) ……… Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

b)

Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)

c)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO)

d)

Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA)

63.

Công ước khung của Liên Hợp Quốc về BĐKH (UNFCCC) được đàm phán tại Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Môi trường và Phát triển diễn ra tại đâu?

a)

Paris (Pháp)

b)

Rio de Janeiro (Brazil)

c)

Copenhagen (Đan Mạch)

d)

Durban (Nam Phi)

64.

Ba biểu hiện chính của biến đổi khí hậu toàn cầu:

a)

Nhiệt độ tăng, cháy rừng, lũ lụt

b)

Xâm nhập mặn, biến đổi lượng mưa, mực nước biển dâng

c)

Nhiệt độ tăng, mực nước biển dâng, lượng mưa thay đổi

d)

Hạn hán, nhiệt độ gia tăng, biến đổi lượng mưa

65.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Lượng mưa thay đổi

c)

Mực nước biển tăng

d)

Cả A, B, C

66.

Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ (1) ……… phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó (2) ……… lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính. Hãy chọn phương án đúng cho (1).

a)

bức xạ sóng dài (tia hồng ngoại)

b)

bức xạ sóng ngắn (tia tử ngoại)

c)

bức xạ khả kiến

d)

bức xạ vi ba

67.

Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ (1) ……… phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó (2) ……… lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính. Hãy chọn phương án đúng cho (2).

a)

khuếch tán nhiệt

b)

phân tán nhiệt

c)

phản xạ ánh sáng khả kiến

d)

hấp thụ tia tử ngoại

68.

Kể tên 4 loại khí nhà kính phổ biến. Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Carbon Dioxide (CO2)

b)

Chlorofluorocarbon (CFCs)

c)

Methane (CH4)

d)

Ozone (O3)

e)

Hơi nước (H2O)

69.

Khí nhà kính nào xếp thứ hai (sau CO2) về khối lượng và vai trò trong quá trình làm tăng nhiệt độ khí quyển?

a)

N2O

b)

Dẫn xuất của Flo (HFOs, PFCs, FS6)

c)

CH4

d)

Hơi nước

70.

Nguồn gốc phát sinh chủ yếu khí CO2?

a)

Được sinh ra từ ruộng lúa nước, phân súc vật, mỏ khai thác nhiên liệu

b)

Từ quá trình hô hấp của động thực vật, núi lửa phun trào, các hoạt động đốt và sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Từ hoạt động sử dụng phân bón, sản xuất hóa chất, phá rừng

d)

Do sản sinh từ động cơ ô tô, xe máy, nhà máy điện

71.

Loại khí nhà kính có lượng thải và tỷ lệ đóng góp cao nhất trong hiệu ứng nhà kính toàn cầu:

a)

N2O

b)

CH4

c)

CO2

d)

CFCs

72.

Hiệu ứng nhà kính (HUNK) dẫn đến sự gia tăng nhiệt độ của khí quyển trái đất:

a)

Do sự trao đổi không cân bằng về năng lượng giữa trái đất với không gian xung quanh

b)

Do con người điều chỉnh sự trao đổi nhiệt giữa trái đất với không gian xung quanh

c)

Là kết quả của sự trao đổi cân bằng về năng lượng giữa trái đất và không gian xung quanh

d)

Cả 3 đều đúng

73.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ gây hiệu ứng nhà kính so với CO2 của các khí sau:

a)

Dẫn xuất của Flo, CH4, N2O

b)

N2O, CH4, Dẫn xuất của Flo

c)

CH4, N2O, Dẫn xuất của Flo

d)

Dẫn xuất của Flo, N2O, CH4

74.

Mối hệ giữa hiệu ứng nhà kính (HUNK) và biến đổi khí hậu (BĐKH):

a)

HUNK là kết quả của BĐKH

b)

HUNK là nguyên nhân gây ra BĐKH

c)

HUNK vừa là nguyên nhân vừa là hậu quả của BĐKH

d)

HUNK và BĐKH không có mối quan hệ nào

75.

Kịch bản BĐKH và nước biển dâng cho Việt Nam được xây dựng dựa trên 04 kịch bản phát thải: kịch bản nồng độ KNK thấp (RCP2.6), kịch bản nồng độ KNK trung bình thấp (RCP4.5), ………….., và kịch bản nồng độ KNK cao (RCP8.5).

a)

Kịch bản nồng độ KNK trung bình (RCP6.0)

b)

Kịch bản nồng độ KNK rất thấp (RCP1.0)

c)

Kịch bản nồng độ KNK trung bình cao (RCP7.0)

d)

Kịch bản nồng độ KNK cực cao (RCP9.0)

76.

Chọn phương án không phù hợp:

a)

Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích cực như: nước biển dâng thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản (lợ/mặn), giảm số người chết vào mùa đông

b)

Ở lĩnh vực thủy sản, BĐKH ảnh hưởng đến năng suất nuôi đánh bắt: làm hải sản bị phân tán; các loài cá chịu nhiệt đới có giá trị kinh tế cao bị giảm đi hoặc mất hẳn

c)

Biến đổi khí hậu chỉ mang lại tác động tiêu cực

d)

Gia tăng lượng mưa mang rủi ro đến sự an toàn của thiết bị; tàu và các thiết bị liên quan có nguy cơ bị hư hỏng và phá hoại

77.

Chọn phương án phù hợp:

a)

Các lĩnh vực, ngành, địa phương đều bị tổn thương và chịu các tác động mạnh nhất của BĐKH là: tài nguyên nước, nông nghiệp và an ninh lương thực, sức khỏe; các vùng đồng bằng và dải ven biển…

b)

Nước biển dâng tác động không đáng kể tới sản xuất nông nghiệp và tài nguyên nước ngọt

c)

BĐKH tác động đến tất cả các thành phần môi trường – tự nhiên, xã hội và sức khoẻ con người trên phạm vi toàn cầu

d)

Tất cả đều đúng

78.

Nguyên nhân dẫn đến ngập lụt, nhiễm mặn nguồn nước, giảm diện tích đất canh tác:

a)

Nhiệt độ gia tăng

b)

Lượng mưa gia tăng và nước biển dâng

c)

Các hiện tượng thời tiết cực đoan

d)

Cháy rừng

79.

Tác động của BĐKH đến tài nguyên nước

a)

Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm/phân bố mùa ở các vùng

b)

Làm tăng dòng chảy ở các sông và gia tăng lũ lụt

c)

Xâm nhập mặn do nước biển dâng

d)

Tất cả đều đúng

80.

Chọn phương án không phù hợp:

a)

Nhiệt độ gia tăng dẫn đến nguy cơ ô nhiễm nguồn nước thông qua sự thay đổi tính chất của các lớp trầm tích, chất dinh dưỡng, sự phân hủy cacbon hữu cơ

b)

Nước biển dâng làm trầm trọng hoá quá trình xâm thực, mất đất ở vùng ven biển

c)

Lượng mưa gia tăng làm xâm nhập mặn tăng cường trên các sông và các nguồn nước ngầm

d)

Mưa lũ làm tăng nguy cơ ngập úng và ô nhiễm nguồn nước lớn diện rộng

81.

Tại Việt Nam, hai khu vực có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi nước biển dâng:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

d)

Cả A, B, C đều sai

82.

Các quá trình gây tác động tiêu cực đến chất lượng đất liên quan đến BĐKH như sau: 1. Quá trình oxy hóa 2. Quá trình mặn hóa 3. Quá trình xói mòn, rửa trôi theo nước 4. Quá trình xâm thực xói lở bờ sông. Chọn phương án đúng về sự ghép tương ứng: a. Nước biển dâng cao và bốc hơi mạnh hơn b. Lượng mưa và cường độ mưa trong mùa mưa tăng lên, nhất là ở những vùng lớp phủ thực vật bị tàn phá c. Gây thoái hóa đất do nhiệt độ và hạn hán gia tăng trong mùa khô d. Mùa khô và hạn hán làm lòng sông bị nâng cao, tăng cường quá trình xói mòn, rửa trôi; đưa vật liệu thô lấp dần lòng sông hoặc lắng đọng dưới đáy sông dẫn đến thay đổi quy luật dòng sông, gia tăng quá trình xâm thực, xói lở bờ sông

a)

1a – 2b – 3c – 4d

b)

1b – 2c – 3a – 4d

c)

1c – 2b – 3a – 4d

d)

1c – 2a – 3b – 4d

83.

Tác động của BĐKH đến lâm nghiệp:

a)

Mất nơi cư trú của động – thực vật làm giảm tính đa dạng sinh học

b)

Thay đổi sự phân bố sinh cảnh các loài, gia tăng tỷ lệ mất các HST nhạy cảm với nhiệt độ

c)

A, B đều đúng

d)

A, B, C đều đúng

84.

Đối tượng chịu tác động chủ yếu của BĐKH trong lĩnh vực thủy sản:

a)

Giống loài thủy sản

b)

Mùa vụ

c)

Đất canh tác

d)

Chất lượng nước

85.

Đối tượng chịu tác động chủ yếu của BĐKH trong nông nghiệp và an ninh lương thực:

a)

Nguồn nước

b)

Mùa vụ

c)

Đất canh tác

d)

Chất lượng nước

86.

Nêu 02 nhóm đối tượng dễ bị tổn thương sức khỏe nhất trong bối cảnh BĐKH

4 lines
87.

Ứng phó với BĐKH là hoạt động của con người nhằm (1) …….. với tác động của BĐKH và (2) …….. phát thải KNK.

a)

(1) thích ứng, (2) giảm nhẹ

b)

(1) giảm nhẹ, (2) thích ứng

c)

(1) thích ứng, (2) tăng phát thải

d)

(1) né tránh, (2) giảm nhẹ

88.

……….. là tập hợp giải pháp ngăn chặn khả năng phát sinh của Biến đổi khí hậu.

a)

Chiến lược giảm nhẹ BĐKH

b)

Chiến lược thích ứng với BĐKH

89.

……….. là tập hợp giải pháp ngăn chặn tác động của Biến đổi khí hậu.

a)

Chiến lược giảm nhẹ BĐKH

b)

Chiến lược thích ứng với BĐKH

90.

Mục tiêu của thích ứng BĐKH ứng với mục tiêu của phát triển bền vững:

a)

Nông nghiệp thích ứng

b)

Công nghiệp xanh

c)

Năng lượng bền vững

d)

Tiêu dùng thân thiện

91.

Mục tiêu của giảm nhẹ BĐKH ứng với mục tiêu của phát triển bền vững:

a)

Bảo vệ tài nguyên nước

b)

Tham gia của cộng đồng

c)

Giảm thiểu phát thải

d)

Nông nghiệp thích ứng

92.

Liên quan đến BĐKH, hoàn thiện khái niệm: “... là sự điều chỉnh hệ thống tự nhiên hoặc con người đối với hoàn cảnh hoặc môi trường thay đổi, nhằm mục đích giảm khả năng bị tổn thương do BĐKH hiện hữu hoặc tiềm tàng và tận dụng các cơ hội thuận lợi do nó mang lại (Bộ TNMT, 2007)”. Chọn thuật ngữ phù hợp.

a)

Thích ứng với BĐKH

b)

Giảm nhẹ BĐKH

c)

Năng lực thích ứng

d)

Rủi ro khí hậu

93.

Liên quan đến BĐKH, hoàn thiện khái niệm: “... là tổng hợp các điều kiện kinh tế - xã hội, thể chế và công nghệ có tính quyết định, tạo điều kiện thuận lợi hoặc trở ngại đối với sự phát triển hoặc việc áp dụng các biện pháp thích ứng (Trương Quang Học, 2010)”. Chọn thuật ngữ phù hợp.

a)

Năng lực thích ứng

b)

Tính dễ tổn thương

c)

Tăng trưởng xanh

d)

Kịch bản khí hậu

94.

Một trong những giải pháp chiến lược thích ứng với BĐKH toàn cầu (trong hệ thống các giải pháp thích ứng với BĐKH) là gì?

a)

Chú trọng phát triển công nghệ và kỹ thuật giảm KNK

b)

Chấp nhận những tổn thất

c)

Chỉ ra tiềm năng phát thải KNK trong các lĩnh vực

d)

Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước đang phát triển

95.

Đâu là giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

Ban hành các luật, quy định, hướng dẫn về ứng phó với BĐKH

b)

Sử dụng các giống cây trồng chịu mặn

c)

Xây dựng mới và củng cố các công trình hiện có để chống chịu rủi ro khí hậu

d)

Tất cả đều đúng

96.

Tầm quan trọng của cộng đồng tham gia vào thích ứng với BĐKH là gì?

a)

Thông tin thu được sẽ đầy đủ và chính xác hơn nhờ ý kiến và phản ánh thực tế của người dân sống trong cộng đồng

b)

Quá trình tham gia sẽ giúp cho cộng đồng nâng cao được khả năng

c)

Giúp cho các chuyên gia bên ngoài hiểu rõ hơn về cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

97.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Tài nguyên nước. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

b)

Tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc, bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn

c)

Thích ứng với BĐKH trong nghề cá nước ngọt và nước lợ

d)

Sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm

98.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Nông nghiệp. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

b)

Tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc, bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn

c)

Thích ứng với BĐKH trong nghề cá nước ngọt và nước lợ

d)

Sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm

99.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Lâm nghiệp. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

b)

Tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc, bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn

c)

Thích ứng với BĐKH trong nghề cá nước ngọt và nước lợ

d)

Sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm

100.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Thủy sản. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

b)

Tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc, bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn

c)

Thích ứng với BĐKH trong nghề cá nước ngọt và nước lợ

d)

Sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm

101.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Nông nghiệp. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Xây dựng chương trình tăng cường sức khỏe, cải thiện môi trường kiểm soát dịch bệnh ứng phó với BĐKH

b)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

c)

Điều chỉnh kế hoạch phát triển năng lượng, công nghiệp, GTVT phù hợp với tình hình BĐKH

d)

Điều chỉnh quy hoạch và các hoạt động du lịch sinh thái và du lịch núi cao

102.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Năng lượng, công nghiệp, giao thông vận tải. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Xây dựng chương trình tăng cường sức khỏe, cải thiện môi trường kiểm soát dịch bệnh ứng phó với BĐKH

b)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

c)

Điều chỉnh kế hoạch phát triển năng lượng, công nghiệp, GTVT phù hợp với tình hình BĐKH

d)

Điều chỉnh quy hoạch và các hoạt động du lịch sinh thái và du lịch núi cao

103.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Y tế, sức khỏe cộng đồng. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Xây dựng chương trình tăng cường sức khỏe, cải thiện môi trường kiểm soát dịch bệnh ứng phó với BĐKH

b)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

c)

Điều chỉnh kế hoạch phát triển năng lượng, công nghiệp, GTVT phù hợp với tình hình BĐKH

d)

Điều chỉnh quy hoạch và các hoạt động du lịch sinh thái và du lịch núi cao

104.

Trong một số lĩnh vực KTXH tại Việt Nam, ghép đôi đúng cho mục: Du lịch. Chọn giải pháp phù hợp.

a)

Xây dựng chương trình tăng cường sức khỏe, cải thiện môi trường kiểm soát dịch bệnh ứng phó với BĐKH

b)

Đa dạng hóa hoạt động xen canh, luân canh

c)

Điều chỉnh kế hoạch phát triển năng lượng, công nghiệp, GTVT phù hợp với tình hình BĐKH

d)

Điều chỉnh quy hoạch và các hoạt động du lịch sinh thái và du lịch núi cao

105.

Để ứng phó với BĐKH, cần “Giảm nhẹ BĐKH” và “Thích ứng với BĐKH”. Hoàn thiện phần (1) của định nghĩa thích ứng với BĐKH: nhằm ...

a)

giảm thiểu tác động của BĐKH

b)

gia tăng phát thải KNK

c)

thích ứng với rủi ro thiên tai bằng xây dựng hạ tầng mới

d)

phát triển không kiểm soát các hoạt động kinh tế

106.

Để ứng phó với BĐKH, cần “Giảm nhẹ BĐKH” và “Thích ứng với BĐKH”. Hoàn thiện phần (2) của định nghĩa thích ứng với BĐKH: nhằm ...

a)

tận dụng các cơ hội do BĐKH mang lại

b)

loại bỏ hoàn toàn BĐKH

c)

tăng bể hấp thụ carbon

d)

giảm nhu cầu năng lượng

107.

Giảm nhẹ BĐKH là các hoạt động nhằm ... mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính và ... bể hấp thụ, bể chứa khí nhà kính.

a)

Giảm, tăng

b)

Tăng, tăng

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, giảm

108.

IPCC chú trọng đến ...................... làm tiền đề để xây dựng “Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu toàn cầu”.

a)

Các chiến lược giảm phát thải KNK.

b)

Các giải pháp giảm phát thải KNK.

c)

Các cách bán giảm phát thải KNK.

109.

Để ứng phó với BĐKH, cần “Giảm nhẹ BĐKH” và “Thích ứng với BĐKH”. Hoàn thiện phần (1) của định nghĩa giảm nhẹ BĐKH: các hoạt động nhằm ...

a)

giảm phát thải KNK

b)

tăng cường các bể hấp thụ carbon

c)

thích ứng với biến đổi khí hậu

d)

nâng cao năng lực cộng đồng

110.

Để ứng phó với BĐKH, cần “Giảm nhẹ BĐKH” và “Thích ứng với BĐKH”. Hoàn thiện phần (2) của định nghĩa giảm nhẹ BĐKH: các hoạt động nhằm ...

a)

tăng cường các bể hấp thụ carbon

b)

cắt giảm việc sử dụng nước

c)

xây dựng hạ tầng chống lũ

d)

áp dụng cơ chế phát triển sạch

111.

Chương trình giảm nhẹ BĐKH gồm những nội dung nào?

a)

Thị trường Carbon

b)

Cơ chế phát triển sạch (Clean Development Mechanism - CDM)

c)

Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD; REDD+)

d)

Tất cả đều đúng

112.

Trong lĩnh vực năng lượng, các giải pháp giảm nhẹ BĐKH được thực hiện thông qua việc giảm thiểu phát thải KNK trong phần ... của hệ thống năng lượng.

a)

cung ứng

b)

truyền tải

c)

sản xuất thiết bị

d)

quản lý chất thải

113.

Trong lĩnh vực năng lượng, các giải pháp giảm nhẹ BĐKH được thực hiện thông qua việc giảm thiểu phát thải KNK trong phần ... năng lượng.

a)

tiêu thụ

b)

bảo quản

c)

xuất khẩu

d)

phân phối

114.

…………….. là quá trình một xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu thiết yếu (vật chất và phi vật chất) thông qua việc tích lũy vốn cộng đồng và đầu tư hiệu quả trong sự tiến bộ của một nền kinh tế, bao hàm việc nâng cao chất lượng cuộc sống cho tất cả mọi người.

a)

Phát triển

b)

Phát triển kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Công nghiệp hóa

115.

…………….. là yếu tố cơ bản, quan trọng nhất của sự phát triển nói chung, là sự biến đổi kinh tế theo chiều hướng tích cực dựa trên sự biến đổi cả về số lượng, chất lượng và cơ cấu của các yếu tố của nền kinh tế.

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển xã hội

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Đổi mới công nghệ

116.

…………….. là sự tăng thêm quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định; là tỷ lệ gia tăng sản lượng thực tế; là kết quả của các hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ của một nền kinh tế tạo ra.

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Công nghiệp hóa

d)

Hiện đại hóa

117.

“Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, phát huy mạnh giá trị văn hoá, con người Việt Nam và sức mạnh thời đại, huy động mọi nguồn lực, phát triển nhanh và bền vững trên cơ sở khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, phấn đấu đến năm 2030 là nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao và đến năm 2045 trở thành nước phát triển, thu nhập cao” là chủ đề của:

a)

Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 – 2030

b)

Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2050

c)

Chiến lược quốc gia về bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

d)

Chiến lược quốc gia về PTBV giai đoạn 2011-2020, định hướng đến 2030

118.

“Góp phần thúc đẩy cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nhằm đạt được thịnh vượng kinh tế, bền vững môi trường và công bằng xã hội; hướng tới nền kinh tế xanh, trung hoà carbon và đóng góp vào mục tiêu hạn chế sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu” là mục tiêu của:

a)

Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 – 2030

b)

Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2050

c)

Chiến lược quốc gia về bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

d)

Chiến lược quốc gia về PTBV giai đoạn 2011-2020, định hướng đến 2030

119.

Ehrlich và Holdren (1971) biểu diễn sự gia tăng dân số tác động đến tài nguyên và môi trường bằng công thức: I = P × F; trong đó P là:

a)

Tác động môi trường của dân số và các yếu tố liên quan

b)

Quy mô dân số

c)

Mức độ tác động môi trường bình quân đầu người

d)

Mức tiêu dùng bình quân đầu người

120.

Mức độ tác động đến môi trường bình quân đầu người F = f{P, c, t, g} chịu sự chi phối của các yếu tố: (1) quy mô dân số, (2) ….., (3) tác động môi trường của công nghệ trên mỗi đơn vị tài nguyên và (4) …. — Chọn cụm phù hợp cho (2):

a)

Mức tiêu thụ bình quân đầu người

b)

Quy mô dân số

c)

Lượng tài nguyên được sử dụng

d)

Tác động môi trường của công nghệ

121.

Mức độ tác động đến môi trường bình quân đầu người F = f{P, c, t, g} chịu sự chi phối của các yếu tố: (1) quy mô dân số, (2) ….., (3) tác động môi trường của công nghệ trên mỗi đơn vị tài nguyên và (4) …. — Chọn cụm phù hợp cho (4):

a)

Quy mô dân số

b)

Mức tiêu thụ bình quân đầu người

c)

Lượng tài nguyên được sử dụng

d)

Tác động môi trường của công nghệ

122.

Theo Miller (1993), sự suy thoái về ô nhiễm môi trường tự nhiên ở cùng một nơi tùy thuộc vào 3 yếu tố: (1) số người sử dụng; (2) số đơn vị năng lượng mỗi người sử dụng; (3) ….. — Chọn cụm phù hợp cho (3):

a)

Mức độ suy thoái của ô nhiễm môi trường tự nhiên do mỗi đơn vị năng lượng gây ra

b)

Quy mô dân số tại nơi đó

c)

Tổng lượng năng lượng tiêu thụ bình quân đầu người

d)

Tác động môi trường của công nghệ

123.

Các tác động tiêu cực của tình trạng gia tăng dân số quá mức:

a)

Sức ép lớn tới tài nguyên thiên nhiên và môi trường

b)

Tạo ra các nguồn thải tập trung vượt quá khả năng tự làm sạch của môi trường

c)

Suy thoái môi trường nghiêm trọng tại nhiều khu vực, áp lực về không gian sống, nước sạch, tiện nghi…

d)

Tất cả đều đúng

124.

Đô thị hoá và công nghiệp hoá không bền vững sẽ dẫn đến các hệ sinh thái đô thị mất cân bằng tự nhiên. Do vậy, cần hình thành các mô hình (1) ….. và (2) ….. nhằm đảm bảo các mối quan hệ bền vững với môi trường — Chọn cụm phù hợp cho (1):

a)

Đô thị bền vững (đô thị sinh thái)

b)

Đô thị hoá không bền vững

c)

Công nghiệp xanh

d)

Công nghiệp hoá nhanh

125.

Đô thị hoá và công nghiệp hoá không bền vững sẽ dẫn đến các hệ sinh thái đô thị mất cân bằng tự nhiên. Do vậy, cần hình thành các mô hình (1) ….. và (2) ….. nhằm đảm bảo các mối quan hệ bền vững với môi trường — Chọn cụm phù hợp cho (2):

a)

Công nghiệp xanh

b)

Đô thị bền vững (đô thị sinh thái)

c)

Công nghiệp hoá nhanh

d)

Công nghiệp truyền thống

126.

…………….. (hay công nghiệp thân thiện với môi trường) là nền công nghiệp giảm thiểu tối đa các tác động tiêu cực tới môi trường trong toàn bộ quá trình sản xuất, tạo ra các sản phẩm thân thiện với môi trường, đồng thời cải thiện các điều kiện tự nhiên của môi trường.

a)

Công nghiệp xanh

b)

Công nghiệp hoá

c)

Công nghiệp truyền thống

d)

Công nghiệp nặng

127.

Nền nông nghiệp kết hợp những khía cạnh tích cực, xuất phát điểm là sinh vật tồn tại và phát triển theo những quy luật sinh học và sản phẩm tạo ra tương tự như sản xuất trong hệ sinh thái tự nhiên.

a)

Nông nghiệp trồng trọt và chăn thả truyền thống

b)

Nông nghiệp sinh thái / bền vững

c)

Nông nghiệp hái lượm và săn bắt

d)

Nông nghiệp công nghiệp hoá

128.

Nền nông nghiệp nào thường có những hạn chế sau đây: không xem trọng đặc điểm sinh học và quy luật sinh sống bình thường của sinh vật; không xem trọng hoạt động sinh học của đất; lạm dụng phân hóa học, sử dụng phương tiện, thiết bị nặng làm đất mất cấu trúc; làm suy giảm các cây trồng, vật nuôi địa phương, các nguồn gen quý, giảm đa dạng sinh học…

a)

Nông nghiệp hái lượm và săn bắt

b)

Nông nghiệp trồng trọt và chăn thả truyền thống

c)

Nông nghiệp công nghiệp hóa

d)

Nông nghiệp sinh thái / bền vững

129.

WTTC là từ viết tắt của:

a)

Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới

b)

Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới

c)

Tổ chức Du lịch Thế giới

d)

Hiệp hội các Cơ quan Vận chuyển Du lịch

130.

Du lịch – “ngành công nghiệp không khói” với mục tiêu không ngừng nâng cao đời sống tinh thần cho con người. Tuy nhiên, ngành du lịch cũng gây ảnh hưởng đến tài nguyên thiên nhiên, chất lượng môi trường, suy giảm đa dạng sinh học, ảnh hưởng đến văn hóa xã hội của cộng đồng… Kể tên 02 loại hình du lịch bền vững.

4 lines
131.

Quá trình phát triển là mối quan hệ tương tác giữa (1) ….., (2) ….. và (3) ….., thường xuyên và xuyên suốt mọi thời đại, biểu hiện cụ thể thông qua mối quan hệ tương tác rộng lớn và phức tạp giữa kinh tế và môi trường.

4 lines
132.

Hệ thống môi trường bao gồm các thành phần với chức năng cơ bản nhưng hữu hạn. Hệ thống kinh tế lấy (1) …. từ hệ thống môi trường càng nhiều, sẽ đưa (2) …. vào môi trường càng lớn — Chọn cụm phù hợp cho (1):

a)

Tài nguyên

b)

Chất thải

c)

Năng lượng

d)

Sản phẩm tiêu dùng

133.

Hệ thống môi trường bao gồm các thành phần với chức năng cơ bản nhưng hữu hạn. Hệ thống kinh tế lấy (1) …. từ hệ thống môi trường càng nhiều, sẽ đưa (2) …. vào môi trường càng lớn — Chọn cụm phù hợp cho (2):

a)

Tài nguyên

b)

Chất thải

c)

Năng lượng

d)

Sản phẩm tiêu dùng

134.

Hoàn thành sơ đồ dòng chất thải phát sinh từ hệ thống kinh tế bằng cách chọn trình tự đúng của các khối trong hình:

a)

Resource (R) → Production (P) → Consumer (C) → Waste (W)

b)

Production (P) → Resource (R) → Consumer (C) → Waste (W)

c)

Consumer (C) → Production (P) → Resource (R) → Waste (W)

d)

Resource (R) → Consumer (C) → Production (P) → Waste (W)

135.

Mối quan hệ giữa môi trường tự nhiên và sự phát triển của nhân loại:

a)

Môi trường là địa bàn và đối tượng của sự phát triển, còn phát triển là nguyên nhân dẫn đến các biến đổi môi trường

b)

Tác động tích cực của hoạt động phát triển thể hiện ở khía cạnh cải tạo môi trường hoặc tạo ra kinh phí cần thiết cho sự cải tạo đó, nhưng có thể gây ra ô nhiễm môi trường tự nhiên hoặc nhân tạo

c)

Môi trường tự nhiên cũng tác động đến sự phát triển kinh tế-xã hội thông qua sự suy thoái nguồn tài nguyên hoặc các thảm họa, thiên tai

d)

Cả A, B, C đều đúng

136.

Đối với Chiến lược BVMT quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Bộ TN&MT có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đôn đốc, tổng hợp việc thực hiện Chiến lược; hàng năm xây dựng báo cáo về công tác BVMT trên phạm vi cả nước; tổ chức sơ kết (1)…, tổng kết (2)… tình hình thực hiện Chiến lược, báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Chọn phương án đúng về chu kỳ sơ kết và tổng kết.

a)

Hàng năm, 2 năm

b)

2 năm, 5 năm

c)

2 năm, 10 năm

d)

5 năm, 10 năm

137.

Phạm trù phát triển bền vững xuất hiện đầu tiên tại đâu?

a)

Chiến lược bảo vệ môi trường toàn cầu

b)

Hội nghị Thế giới về Môi trường toàn cầu tại Stockholm

c)

Hội nghị thượng đỉnh thế giới về Môi trường và Phát triển

d)

Hội nghị Trái Đất về PTBV

138.

Hội nghị Thế giới về Môi trường toàn cầu tại Stockholm (Thụy Điển) được coi là dấu ấn đầu tiên sử dụng phạm trù PTBV diễn ra vào năm nào?

a)

1972

b)

1973

c)

1974

d)

1975

139.

Năm 1992, Hội nghị thượng đỉnh thế giới về Môi trường và Phát triển diễn ra tại thành phố nào?

a)

Paris

b)

Brazil

c)

Thụy Điển

d)

New York

140.

Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng các nhu cầu của (1)… nhưng không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng các nhu cầu đó của (2)… trên cơ sở liên kết giữa tăng trưởng kinh tế với BVMT và các giá trị xã hội khác. Chọn cặp điền đúng cho (1) và (2).

a)

(1) thế hệ hiện tại; (2) thế hệ tương lai

b)

(1) thế hệ tương lai; (2) thế hệ hiện tại

c)

(1) kinh tế; (2) xã hội

d)

(1) môi trường; (2) kinh tế

141.

Hoàn thành sơ đồ biểu diễn tiếp cận PTBV: Trong sơ đồ tam giác, vị trí ký hiệu (1) tương ứng với trụ cột nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Môi trường

142.

Hoàn thành sơ đồ biểu diễn tiếp cận PTBV: Trong sơ đồ tam giác, vị trí ký hiệu (2) tương ứng với trụ cột nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Môi trường

143.

Hoàn thành sơ đồ biểu diễn tiếp cận PTBV: Trong sơ đồ tam giác, vị trí ký hiệu (3) tương ứng với trụ cột nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Môi trường

144.

Một số hệ thống nguyên tắc PTBV được đề xuất như sau: 1) Báo cáo "Hãy cứu lấy Trái Đất - chiến lược cho một cuộc sống bền vững" của Chương trình Môi trường LHQ (UNEP, 1991); 2) Tuyên bố Rio được thông qua tại Hội nghị thượng đỉnh thế giới về Môi trường và Phát triển tại Rio de Janeiro – Brazil (6/1992); 3) Luc Hens (1995) cân cứ các nguyên tắc đề cập trong Tuyên bố Rio để xây dựng hệ thống các nguyên tắc mới của PTBV. Ghép đúng mỗi nguồn với số lượng nguyên tắc tương ứng: a) 07 nguyên tắc; b) 09 nguyên tắc; c) 27 nguyên tắc. Chọn phương án đúng.

a)

1a – 2b – 3c

b)

1c – 2b – 3a

c)

1b – 2c – 3a

d)

1b – 2a – 3c

145.

“Cộng chúng có quyền đòi hỏi chính quyền với tư cách là tổ chức đại diện cho họ phải có hành động ứng phó kịp thời các sự cố môi trường” thể hiện nguyên tắc nào của PTBV?

a)

Nguyên tắc về sự ủy thác của nhân dân

b)

Nguyên tắc phòng ngừa

c)

Nguyên tắc công bằng giữa các thế hệ

d)

Nguyên tắc công bằng trong cùng một thế hệ

146.

“Chú trọng ngăn ngừa những hành vi gây hại hơn là áp dụng các hình thức xử phạt hoặc chế tài khác - nhằm hạn chế những rủi ro đã được chứng minh về khoa học và thực tiễn đối với môi trường” thể hiện nguyên tắc nào của PTBV?

a)

Nguyên tắc người sử dụng môi trường phải trả tiền

b)

Nguyên tắc phòng ngừa

c)

Nguyên tắc công bằng giữa các thế hệ

d)

Nguyên tắc công bằng về quyền tồn tại của con người và sinh vật

147.

Nguyên tắc cốt lõi của PTBV là gì?

a)

Nguyên tắc phòng ngừa

b)

Nguyên tắc phân quyền và ủy quyền