Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 22
Total questions: 150
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
mail a package
a)
gửi gói hàng
b)
người điều phối thẻ thành viên
c)
cú đẩy mạnh
d)
hỗ trợ, giúp đỡ
2.
reservation for ....
a)
việc đặt trước cho...
b)
gửi gói hàng
c)
người điều phối thẻ thành viên
d)
cú đẩy mạnh
3.
a rental truck
a)
xe tải thuê
b)
việc đặt trước cho...
c)
gửi gói hàng
d)
người điều phối thẻ thành viên
4.
rental agreement
a)
hợp đồng cho thuê
b)
xe tải thuê
c)
việc đặt trước cho...
d)
gửi gói hàng
5.
pick up a vehicle = take a vehicle
a)
lấy một phương tiện
b)
hợp đồng cho thuê
c)
xe tải thuê
d)
việc đặt trước cho...
6.
fill out = complete
a)
hoàn thành
b)
lấy một phương tiện
c)
hợp đồng cho thuê
d)
xe tải thuê
7.
confirmation number
a)
số xác nhận
b)
hoàn thành
c)
lấy một phương tiện
d)
hợp đồng cho thuê
8.
coupon = voucher
a)
phiếu giảm giá
b)
số xác nhận
c)
hoàn thành
d)
lấy một phương tiện
9.
search the database = look up the database
a)
tìm kiếm dữ liệu
b)
phiếu giảm giá
c)
số xác nhận
d)
hoàn thành
10.
prepare a shipment
a)
chuẩn bị một lô hàng
b)
tìm kiếm dữ liệu
c)
phiếu giảm giá
d)
số xác nhận
11.
demonstrate a product
a)
giới thiệu một sản phẩm
b)
chuẩn bị một lô hàng
c)
tìm kiếm dữ liệu
d)
phiếu giảm giá
12.
drop off some paperwork
a)
để lại một số giấy tờ
b)
giới thiệu một sản phẩm
c)
chuẩn bị một lô hàng
d)
tìm kiếm dữ liệu
13.
submit a request
a)
nộp một yêu cầu
b)
để lại một số giấy tờ
c)
giới thiệu một sản phẩm
d)
chuẩn bị một lô hàng
14.
conduct/lead + a training session
a)
tiến hành một phiên đào tạo
b)
nộp một yêu cầu
c)
để lại một số giấy tờ
d)
giới thiệu một sản phẩm
15.
renew a subscription
a)
gia hạn việc đăng ký
b)
tiến hành một phiên đào tạo
c)
nộp một yêu cầu
d)
để lại một số giấy tờ
16.
annual subscription
a)
việc đăng ký hàng năm
b)
gia hạn việc đăng ký
c)
tiến hành một phiên đào tạo
d)
nộp một yêu cầu
17.
apply a discount
a)
áp dụng giảm giá
b)
việc đăng ký hàng năm
c)
gia hạn việc đăng ký
d)
tiến hành một phiên đào tạo
18.
regular + rate/price
a)
mức giá thông thường
b)
áp dụng giảm giá
c)
việc đăng ký hàng năm
d)
gia hạn việc đăng ký
19.
publication = issue (n)
a)
ấn phẩm
b)
mức giá thông thường
c)
áp dụng giảm giá
d)
việc đăng ký hàng năm
20.
change your mind
a)
thay đổi suy nghĩ
b)
ấn phẩm
c)
mức giá thông thường
d)
áp dụng giảm giá
21.
grocery store
a)
cửa hàng tạp hóa
b)
thay đổi suy nghĩ
c)
ấn phẩm
d)
mức giá thông thường
22.
employment agency
a)
cơ quan tuyển dụng
b)
cửa hàng tạp hóa
c)
thay đổi suy nghĩ
d)
ấn phẩm
23.
shipping/delivery + service
a)
dịch vụ giao hàng
b)
cơ quan tuyển dụng
c)
cửa hàng tạp hóa
d)
thay đổi suy nghĩ
24.
check a warranty
a)
kiểm tra bảo hành
b)
dịch vụ giao hàng
c)
cơ quan tuyển dụng
d)
cửa hàng tạp hóa
25.
postpone an inspection
a)
trì hoãn việc kiểm tra
b)
kiểm tra bảo hành
c)
dịch vụ giao hàng
d)
cơ quan tuyển dụng
26.
manufacturing company
a)
công ty sản xuất
b)
trì hoãn việc kiểm tra
c)
kiểm tra bảo hành
d)
dịch vụ giao hàng
27.
asembly line
a)
dây chuyền sản xuất
b)
công ty sản xuất
c)
trì hoãn việc kiểm tra
d)
kiểm tra bảo hành
28.
operate/run + a machine
a)
vận hành máy móc
b)
dây chuyền sản xuất
c)
công ty sản xuất
d)
trì hoãn việc kiểm tra
29.
operate/run slowly
a)
hoạt động chậm
b)
vận hành máy móc
c)
dây chuyền sản xuất
d)
công ty sản xuất
30.
report a problem
a)
báo cáo một vấn đề
b)
hoạt động chậm
c)
vận hành máy móc
d)
dây chuyền sản xuất
31.
nozzle (n)
a)
vòi phun
b)
báo cáo một vấn đề
c)
hoạt động chậm
d)
vận hành máy móc
32.
schedule a repair = schedule a time for the repair
a)
lên lịch cho việc sửa chữa
b)
vòi phun
c)
báo cáo một vấn đề
d)
hoạt động chậm
33.
company merger
a)
việc sát nhập công ty
b)
lên lịch cho việc sửa chữa
c)
vòi phun
d)
báo cáo một vấn đề
34.
complete a project on time
a)
hoàn thành dự án đúng giờ
b)
việc sát nhập công ty
c)
lên lịch cho việc sửa chữa
d)
vòi phun
35.
receive a salary increase
a)
nhận được sự tăng lương
b)
hoàn thành dự án đúng giờ
c)
việc sát nhập công ty
d)
lên lịch cho việc sửa chữa
36.
parking space = parking lot = parking area
a)
chỗ đậu xe
b)
nhận được sự tăng lương
c)
hoàn thành dự án đúng giờ
d)
việc sát nhập công ty
37.
company policy
a)
chính sách công ty
b)
chỗ đậu xe
c)
nhận được sự tăng lương
d)
hoàn thành dự án đúng giờ
38.
hire some temporary staff
a)
thuê nhân viên tạm thời
b)
chính sách công ty
c)
chỗ đậu xe
d)
nhận được sự tăng lương
39.
management team
a)
nhóm quản lý
b)
thuê nhân viên tạm thời
c)
chính sách công ty
d)
chỗ đậu xe
40.
cost estimate = price estimate
a)
ước tính giá
b)
nhóm quản lý
c)
thuê nhân viên tạm thời
d)
chính sách công ty
41.
survey results
a)
kết quả khảo sát
b)
ước tính giá
c)
nhóm quản lý
d)
thuê nhân viên tạm thời
42.
analyze a data
a)
phân tích dữ liệu
b)
kết quả khảo sát
c)
ước tính giá
d)
nhóm quản lý
43.
open-office design
a)
thiết kế văn phòng mở
b)
phân tích dữ liệu
c)
kết quả khảo sát
d)
ước tính giá
44.
That's surprising!
a)
Thật ngạc nhiên!
b)
thiết kế văn phòng mở
c)
phân tích dữ liệu
d)
kết quả khảo sát
45.
individual cubicle
a)
phòng làm việc cá nhân
b)
Thật ngạc nhiên!
c)
thiết kế văn phòng mở
d)
phân tích dữ liệu
46.
promote collaboration
a)
thúc đẩy sự hợp tác
b)
phòng làm việc cá nhân
c)
Thật ngạc nhiên!
d)
thiết kế văn phòng mở
47.
creativity = innovation
a)
sự sáng tạo/ sự đổi mới
b)
thúc đẩy sự hợp tác
c)
phòng làm việc cá nhân
d)
Thật ngạc nhiên!
48.
work-related discussion
a)
cuộc thảo luận liên quan tới công việc
b)
sự sáng tạo/ sự đổi mới
c)
thúc đẩy sự hợp tác
d)
phòng làm việc cá nhân
49.
process a payment
a)
xử lý một khoản thanh toán
b)
cuộc thảo luận liên quan tới công việc
c)
sự sáng tạo/ sự đổi mới
d)
thúc đẩy sự hợp tác
50.
fill an order = fulfill an order = process an order
a)
hoàn thành đơn hàng
b)
xử lý một khoản thanh toán
c)
cuộc thảo luận liên quan tới công việc
d)
sự sáng tạo/ sự đổi mới
51.
host a large event
a)
tổ chức một sự kiện lớn
b)
hoàn thành đơn hàng
c)
xử lý một khoản thanh toán
d)
cuộc thảo luận liên quan tới công việc
52.
change is not possible
a)
việc thay đổi là không thể
b)
tổ chức một sự kiện lớn
c)
hoàn thành đơn hàng
d)
xử lý một khoản thanh toán
53.
contact a business
a)
liên lạc một doanh nghiệp
b)
việc thay đổi là không thể
c)
tổ chức một sự kiện lớn
d)
hoàn thành đơn hàng
54.
win a prize for
a)
giành giải thưởng cho
b)
liên lạc một doanh nghiệp
c)
việc thay đổi là không thể
d)
tổ chức một sự kiện lớn
55.
sales numbers = sales figures
a)
số liệu bán hàng
b)
giành giải thưởng cho
c)
liên lạc một doanh nghiệp
d)
việc thay đổi là không thể
56.
award ceremony
a)
lễ trao giải thưởng
b)
số liệu bán hàng
c)
giành giải thưởng cho
d)
liên lạc một doanh nghiệp
57.
impressive
a)
ấn tượng
b)
lễ trao giải thưởng
c)
số liệu bán hàng
d)
giành giải thưởng cho
58.
go on a vacation
a)
đi nghỉ mát
b)
ấn tượng
c)
lễ trao giải thưởng
d)
số liệu bán hàng
59.
interested in
a)
quan tâm đến
b)
đi nghỉ mát
c)
ấn tượng
d)
lễ trao giải thưởng
60.
professional tournament
a)
giải đấu chuyên nghiệp
b)
quan tâm đến
c)
đi nghỉ mát
d)
ấn tượng
61.
ask for permission
a)
yêu cầu sự cho phép
b)
giải đấu chuyên nghiệp
c)
quan tâm đến
d)
đi nghỉ mát
62.
request a recommendation
a)
yêu cầu sự đề xuất
b)
yêu cầu sự cho phép
c)
giải đấu chuyên nghiệp
d)
quan tâm đến
63.
modern art
a)
nghệ thuật hiện đại
b)
yêu cầu sự đề xuất
c)
yêu cầu sự cho phép
d)
giải đấu chuyên nghiệp
64.
reduce/ decrease/ decline + the price
a)
giảm giá
b)
nghệ thuật hiện đại
c)
yêu cầu sự đề xuất
d)
yêu cầu sự cho phép
65.
health care
a)
chăm sóc sức khỏe
b)
giảm giá
c)
nghệ thuật hiện đại
d)
yêu cầu sự đề xuất
66.
web design
a)
thiết kế trang web
b)
chăm sóc sức khỏe
c)
giảm giá
d)
nghệ thuật hiện đại
67.
hire an accountant
a)
thuê một kế toán
b)
thiết kế trang web
c)
chăm sóc sức khỏe
d)
giảm giá
68.
handle bookkeeping
a)
xử lý sổ sách kế toán
b)
thuê một kế toán
c)
thiết kế trang web
d)
chăm sóc sức khỏe
69.
purchase office supplies
a)
mua đồ dùng văn phòng
b)
xử lý sổ sách kế toán
c)
thuê một kế toán
d)
thiết kế trang web
70.
submit an invoice
a)
nộp hóa đơn
b)
mua đồ dùng văn phòng
c)
xử lý sổ sách kế toán
d)
thuê một kế toán
71.
make/schedule/ set up+ an appointment
a)
đặt lịch hẹn
b)
nộp hóa đơn
c)
mua đồ dùng văn phòng
d)
xử lý sổ sách kế toán
72.
potential + client/ customer
a)
khách hàng tiềm năng
b)
đặt lịch hẹn
c)
nộp hóa đơn
d)
mua đồ dùng văn phòng
73.
grow faster than expected
a)
phát triển nhanh hơn kỳ vọng
b)
khách hàng tiềm năng
c)
đặt lịch hẹn
d)
nộp hóa đơn
74.
a job interview
a)
cuộc phỏng vấn việc làm
b)
phát triển nhanh hơn kỳ vọng
c)
khách hàng tiềm năng
d)
đặt lịch hẹn
75.
personnel director
a)
giám đốc nhân sự
b)
cuộc phỏng vấn việc làm
c)
phát triển nhanh hơn kỳ vọng
d)
khách hàng tiềm năng
76.
colleague = associate = coworker
a)
đồng nghiệp
b)
giám đốc nhân sự
c)
cuộc phỏng vấn việc làm
d)
phát triển nhanh hơn kỳ vọng
77.
work background
a)
nền tảng công việc
b)
đồng nghiệp
c)
giám đốc nhân sự
d)
cuộc phỏng vấn việc làm
78.
work extensively
a)
làm việc chuyên sâu
b)
nền tảng công việc
c)
đồng nghiệp
d)
giám đốc nhân sự
79.
graphic design
a)
thiết kế đồ họa
b)
làm việc chuyên sâu
c)
nền tảng công việc
d)
đồng nghiệp
80.
impressive portfolio
a)
danh mục sản phẩm ấn tượng
b)
thiết kế đồ họa
c)
làm việc chuyên sâu
d)
nền tảng công việc
81.
specialty
a)
chuyên ngành, chuyên môn
b)
danh mục sản phẩm ấn tượng
c)
thiết kế đồ họa
d)
làm việc chuyên sâu
82.
create designs for billboards
a)
tạo thiết kế cho biển quảng cáo
b)
chuyên ngành, chuyên môn
c)
danh mục sản phẩm ấn tượng
d)
thiết kế đồ họa
83.
unique design
a)
thiết kế độc đáo
b)
tạo thiết kế cho biển quảng cáo
c)
chuyên ngành, chuyên môn
d)
danh mục sản phẩm ấn tượng
84.
short-term contract
a)
hợp đồng ngắn hạn
b)
thiết kế độc đáo
c)
tạo thiết kế cho biển quảng cáo
d)
chuyên ngành, chuyên môn
85.
cost-efficient solutions
a)
giải pháp hiệu quả chi phí
b)
hợp đồng ngắn hạn
c)
thiết kế độc đáo
d)
tạo thiết kế cho biển quảng cáo
86.
values the employees
a)
đánh giá cao nhân viên
b)
giải pháp hiệu quả chi phí
c)
hợp đồng ngắn hạn
d)
thiết kế độc đáo
87.
miss a flight/plane
a)
nhỡ chuyến bay
b)
đánh giá cao nhân viên
c)
giải pháp hiệu quả chi phí
d)
hợp đồng ngắn hạn
88.
delay a flight
a)
trì hoãn một chuyến bay
b)
nhỡ chuyến bay
c)
đánh giá cao nhân viên
d)
giải pháp hiệu quả chi phí
89.
conference organizer
a)
người tổ chức hội nghị
b)
trì hoãn một chuyến bay
c)
nhỡ chuyến bay
d)
đánh giá cao nhân viên
90.
conference reception
a)
bữa tiệc hội nghị
b)
người tổ chức hội nghị
c)
trì hoãn một chuyến bay
d)
nhỡ chuyến bay
91.
storage space = storage room
a)
không gian lưu trữ
b)
bữa tiệc hội nghị
c)
người tổ chức hội nghị
d)
trì hoãn một chuyến bay
92.
move a display table
a)
di chuyển bàn trưng bày
b)
không gian lưu trữ
c)
bữa tiệc hội nghị
d)
người tổ chức hội nghị
93.
make more room = make space
a)
dọn chỗ
b)
di chuyển bàn trưng bày
c)
không gian lưu trữ
d)
bữa tiệc hội nghị
94.
business plan = business venture
a)
kế hoạch kinh doanh
b)
dọn chỗ
c)
di chuyển bàn trưng bày
d)
không gian lưu trữ
95.
allocate expenses
a)
phân bổ chi phí
b)
kế hoạch kinh doanh
c)
dọn chỗ
d)
di chuyển bàn trưng bày
96.
interesting + concept/ idea
a)
ý tưởng thú vị
b)
phân bổ chi phí
c)
kế hoạch kinh doanh
d)
dọn chỗ
97.
advertising contract
a)
hợp đồng quảng cáo
b)
ý tưởng thú vị
c)
phân bổ chi phí
d)
kế hoạch kinh doanh
98.
console advertisement
a)
quảng cáo bảng điều khiển
b)
hợp đồng quảng cáo
c)
ý tưởng thú vị
d)
phân bổ chi phí
99.
advertising campaign
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
quảng cáo bảng điều khiển
c)
hợp đồng quảng cáo
d)
ý tưởng thú vị
100.
as originally planned
a)
như được lên kế hoạch ban đầu
b)
chiến dịch quảng cáo
c)
quảng cáo bảng điều khiển
d)
hợp đồng quảng cáo
101.
new assignment
a)
nhiệm vụ mới
b)
như được lên kế hoạch ban đầu
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
quảng cáo bảng điều khiển
102.
a project delay
a)
sự trì hoãn dự án
b)
nhiệm vụ mới
c)
như được lên kế hoạch ban đầu
d)
chiến dịch quảng cáo
103.
review a schedule
a)
xem xét một lịch trình
b)
sự trì hoãn dự án
c)
nhiệm vụ mới
d)
như được lên kế hoạch ban đầu
104.
complain about parking
a)
phàn nàn việc việc đậu xe
b)
xem xét một lịch trình
c)
sự trì hoãn dự án
d)
nhiệm vụ mới
105.
address a complaint
a)
giải quyết phàn nàn
b)
phàn nàn việc việc đậu xe
c)
xem xét một lịch trình
d)
sự trì hoãn dự án
106.
solve a problem
a)
giải quyết một vấn đề
b)
giải quyết phàn nàn
c)
phàn nàn việc việc đậu xe
d)
xem xét một lịch trình
107.
work overtime = work extra hours
a)
làm tăng ca, làm thêm giờ
b)
giải quyết một vấn đề
c)
giải quyết phàn nàn
d)
phàn nàn việc việc đậu xe
108.
discuss in person = speak directly
a)
thảo luận/ nói chuyện trực tiếp
b)
làm tăng ca, làm thêm giờ
c)
giải quyết một vấn đề
d)
giải quyết phàn nàn
109.
stop by an office
a)
ghé qua một văn phòng
b)
thảo luận/ nói chuyện trực tiếp
c)
làm tăng ca, làm thêm giờ
d)
giải quyết một vấn đề
110.
a shipping warehouse
a)
kho vận chuyển
b)
ghé qua một văn phòng
c)
thảo luận/ nói chuyện trực tiếp
d)
làm tăng ca, làm thêm giờ
111.
pack up
a)
đóng gói
b)
kho vận chuyển
c)
ghé qua một văn phòng
d)
thảo luận/ nói chuyện trực tiếp
112.
head out to
a)
hướng về phía
b)
đóng gói
c)
kho vận chuyển
d)
ghé qua một văn phòng
113.
summarize feedback = a summary of the comment
a)
tóm tắt phản hồi
b)
hướng về phía
c)
đóng gói
d)
kho vận chuyển
114.
uncooperative
a)
không hợp tác
b)
tóm tắt phản hồi
c)
hướng về phía
d)
đóng gói
115.
feel comfortable
a)
cảm thấy thoải mái
b)
không hợp tác
c)
tóm tắt phản hồi
d)
hướng về phía
116.
a law firm
a)
hãng luật
b)
cảm thấy thoải mái
c)
không hợp tác
d)
tóm tắt phản hồi
117.
lawyer = attorney
a)
luật sư
b)
hãng luật
c)
cảm thấy thoải mái
d)
không hợp tác
118.
insurance agency
a)
cơ quan bảo hiểm
b)
luật sư
c)
hãng luật
d)
cảm thấy thoải mái
119.
renovate = remodel
a)
cải tạo, tu sửa
b)
cơ quan bảo hiểm
c)
luật sư
d)
hãng luật
120.
undergo renovation
a)
trải qua sự cải tạo
b)
cải tạo, tu sửa
c)
cơ quan bảo hiểm
d)
luật sư
121.
apologize for any inconvenience
a)
xin lỗi vì bất kì sự bất tiện nào
b)
trải qua sự cải tạo
c)
cải tạo, tu sửa
d)
cơ quan bảo hiểm
122.
legal assistance
a)
sự hỗ trợ pháp lý
b)
xin lỗi vì bất kì sự bất tiện nào
c)
trải qua sự cải tạo
d)
cải tạo, tu sửa
123.
office administrator
a)
quản trị văn phòng
b)
sự hỗ trợ pháp lý
c)
xin lỗi vì bất kì sự bất tiện nào
d)
trải qua sự cải tạo
124.
relocation of a business
a)
việc chuyển địa điểm doanh nghiệp
b)
quản trị văn phòng
c)
sự hỗ trợ pháp lý
d)
xin lỗi vì bất kì sự bất tiện nào
125.
company president
a)
chủ tịch công ty
b)
việc chuyển địa điểm doanh nghiệp
c)
quản trị văn phòng
d)
sự hỗ trợ pháp lý
126.
flagship store
a)
cửa hàng hàng đầu
b)
chủ tịch công ty
c)
việc chuyển địa điểm doanh nghiệp
d)
quản trị văn phòng
127.
increase popularity
a)
tăng sự phổ biến
b)
cửa hàng hàng đầu
c)
chủ tịch công ty
d)
việc chuyển địa điểm doanh nghiệp
128.
secure = safe
a)
an toàn
b)
tăng sự phổ biến
c)
cửa hàng hàng đầu
d)
chủ tịch công ty
129.
patient (n/adj)
a)
bệnh nhân, kiên nhẫn
b)
an toàn
c)
tăng sự phổ biến
d)
cửa hàng hàng đầu
130.
automobile dealership
a)
đại lý ô tô
b)
bệnh nhân, kiên nhẫn
c)
an toàn
d)
tăng sự phổ biến
131.
customer/ client + satisfaction
a)
sự hài lòng của khách hàng
b)
đại lý ô tô
c)
bệnh nhân, kiên nhẫn
d)
an toàn
132.
free car wash
a)
rửa xe miễn phí
b)
sự hài lòng của khách hàng
c)
đại lý ô tô
d)
bệnh nhân, kiên nhẫn
133.
product upgrade
a)
nâng cấp sản phẩm
b)
rửa xe miễn phí
c)
sự hài lòng của khách hàng
d)
đại lý ô tô
134.
incredibly = unbelievably
a)
đáng kinh ngạc
b)
nâng cấp sản phẩm
c)
rửa xe miễn phí
d)
sự hài lòng của khách hàng
135.
sales representative
a)
người đại diện bán hàng
b)
đáng kinh ngạc
c)
nâng cấp sản phẩm
d)
rửa xe miễn phí
136.
solar panel
a)
tấm pin mặt trời
b)
người đại diện bán hàng
c)
đáng kinh ngạc
d)
nâng cấp sản phẩm
137.
solar energy
a)
năng lượng mặt trời
b)
tấm pin mặt trời
c)
người đại diện bán hàng
d)
đáng kinh ngạc
138.
communicate with
a)
giao tiếp với
b)
năng lượng mặt trời
c)
tấm pin mặt trời
d)
người đại diện bán hàng
139.
explain clearly
a)
giải thích rõ ràng
b)
giao tiếp với
c)
năng lượng mặt trời
d)
tấm pin mặt trời
140.
explain the process
a)
giải thích quy trình
b)
giải thích rõ ràng
c)
giao tiếp với
d)
năng lượng mặt trời
141.
sales quota
a)
chỉ tiêu doanh số
b)
giải thích quy trình
c)
giải thích rõ ràng
d)
giao tiếp với
142.
meet a quota
a)
đáp ứng chỉ tiêu
b)
chỉ tiêu doanh số
c)
giải thích quy trình
d)
giải thích rõ ràng
143.
be centrally located
a)
được đặt vị trí trung tâm
b)
đáp ứng chỉ tiêu
c)
chỉ tiêu doanh số
d)
giải thích quy trình
144.
technology conference
a)
hội nghị công nghệ
b)
được đặt vị trí trung tâm
c)
đáp ứng chỉ tiêu
d)
chỉ tiêu doanh số
145.
floor plan
a)
sơ đồ mặt bằng
b)
hội nghị công nghệ
c)
được đặt vị trí trung tâm
d)
đáp ứng chỉ tiêu
146.
exhibit space
a)
không gian triển lãm
b)
sơ đồ mặt bằng
c)
hội nghị công nghệ
d)
được đặt vị trí trung tâm
147.
meet privately
a)
gặp gỡ riêng tư
b)
không gian triển lãm
c)
sơ đồ mặt bằng
d)
hội nghị công nghệ
148.
assist = help =support
a)
hỗ trợ, giúp đỡ
b)
gặp gỡ riêng tư
c)
không gian triển lãm
d)
sơ đồ mặt bằng
149.
big push
a)
cú đẩy mạnh
b)
hỗ trợ, giúp đỡ
c)
gặp gỡ riêng tư
d)
không gian triển lãm
150.
membership coordinator
a)
người điều phối thẻ thành viên
b)
cú đẩy mạnh
c)
hỗ trợ, giúp đỡ
d)
gặp gỡ riêng tư
Reset
