wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất là gì?

(a)  

2.

3 chức năng cơ bản của doanh nghiệp?

a)

Marketing

b)

Tài chính

c)

Sản xuất

3.

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của doanh nghiệp.

a)

True

b)

False

4.

Nhiệm vụ của Marketing đối với sản xuất?

(a)  

5.

Nhiệm vụ của tài chính đối với sản xuất?

(a)  

6.

Nhiệm vụ chính của sản xuất/dịch vụ?

(a)  

7.

Sản xuất đóng vai trò như thế nào trong hoạt động kinh doanh?

(a)  

8.

Tại sao sản xuất đóng vai trò chính trong hoạt động kinh doanh?

a)

Tạo ra sản phẩm dịch vụ

b)

Định vị thương hiệu

9.

Sản xuất sử dụng nhân lực nhiều nhất. Tại sao?

a)

Quy mô lớn

b)

Phức tạp

c)

Yêu cầu nhiều kỹ năng kiến thức

10.

Tại sao sản xuất cần nguồn đầu tư tài sản lớn nhất?

(a)  

11.

Mối quan hệ giữa nhà cung cấp và sản xuất/dịch vụ

(a)  

12.

Mối quan hệ giữa Thị trường vốn và Sản xuất/Dịch vụ

4 lines
13.

Mối quan hệ giữa Lực lượng lao động và Sản xuất/Dịch vụ

4 lines
14.

Marketing luôn có tác dụng tích cực với sản xuất kinh doanh

a)

True

b)

False

15.

Mối quan hệ giữa Khách hàng và Sản xuất/Dịch vụ?

(a)  

16.

Sản xuất là quá trình

(a)  

17.

Phản hồi trong sản xuất là

(a)  

18.

Sản xuất luôn tạo ra giá trị gia tăng

a)

True

b)

False

19.

Xét về độ dài thời gian thì hoạch định có bao nhiêu loại?

(a)  

20.

Tài chính luôn có tác dụng tích cực với sản xuất dịch vụ

a)

True

b)

False

21.

Hoạch định dài hạn là bao lâu:

(a)  

22.

Hoạch định trung hạn có thời gian bao lâu

(a)  

23.

Hoạch định ngắn hạn là thế nào?

(a)  

24.

Kiểm soát là việc?

(a)  

25.

Doanh nghiệp là tổ chức

(a)  

26.

Hoạch định ngắn hạn là thế nào?

(a)  

27.

Kiểm soát là việc?

(a)  

28.

Doanh nghiệp là tổ chức

(a)  

29.

Mục tiêu kinh tế cơ bản của doanh nghiệp

(a)  

30.

Các hoạt động của công ty bao gồm

(a)  

31.

Hệ thống sản xuất có bao nhiêu yếu tố cơ bản

(a)  

32.

Thế nào là giá trị gia tăng trong hoạt động kinh tế của doanh nghiệp

(a)  

33.

Hệ thống sản xuất là sự sắp xếp có chủ ý, có tổ chức của (a)   nhằm sản xuất ra hàng hóa dịch vụ đáp ứng người tiêu dùng

34.

Muốn gia tăng lợi nhuận

(a)  

35.

Đáp ứng nhanh sẽ dẫn đến

(a)  

36.

Làm thế nào để có chi phí thấp

(a)  

37.

Tại sao cần phải có phản hồi trong quá trình sản xuất

(a)  

38.

Giảm giá bán có luôn luôn giúp tăng lợi nhuận

a)

True

b)

False

39.

Có những cách nào tăng lợi nhuận

(a)  

40.

Mục tiêu của quản lý sản xuất

(a)  

41.

Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm...... phân hệ cơ bản là:..............

(a)  

42.

Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức

(a)  

43.

Năng suất để đánh giá khả năng phục vụ của sản xuất và dịch vụ được tính bằng công thức:

(a)  

44.

Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố đầu vào?

a)

Con người

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Công nghệ

d)

Dịch vụ

45.

Tổ chức sản xuất là gì?

a)

Các phương pháp và thủ thuật để đáp ứng yêu cầu khách hàng.

b)

Các phương pháp và thủ đoạn để đáp ứng yêu cầu khách hàng.

c)

Các phương pháp thủ thuật kết hợp các yếu tố quá trình sản xuất hiệu quả.

d)

Các giải pháp kỹ năng kết hợp các yếu tố Quá trình sản xuất hiệu quả.

46.

Cơ sở vật chất kỹ thuật của một hệ thống sản xuất là?

a)

Cơ cấu sản xuất

b)

Quy trình sản xuất

c)

Hệ thống sản xuất

d)

Công cụ sản xuất

47.

Ý nào sau đây là nội dung của tổ chức sản xuất?

a)

Hình thành cơ cấu sản xuất hợp lý.

b)

Hình thành cơ cấu sản xuất toàn diện.

c)

Chuyển giao cơ cấu sản xuất hợp lý.

d)

Chuyển giao cơ cấu sản xuất toàn diện.

48.

Nội dung nào sau đây là nội dung của tổ chức sản xuất?

a)

Xác định loại hình sản xuất cho các bộ phận sản xuất một cách hợp lý.

b)

Xây dựng sản xuất tiết kiệm chi phí.

c)

Bố trí nguyên liệu vật tư hợp lý.

d)

Xây dựng cơ cấu nhân sự phù hợp.

49.

Tổ chức sản xuất phải tạo điều kiện?

a)

Khơi thông hoạt động quản trị với hoạt động sản xuất.

b)

Dẫn dắt hoạt động quản trị với hoạt động sản xuất.

c)

Điều hành hoạt động quản trị với hoạt động sản xuất.

d)

Gắn trực tiếp hoạt động quản trị với hoạt động sản xuất.

50.

Điều nào sau đây là nội dung của tổ chức sản xuất?

a)

Lập phương pháp sản xuất và tổ chức công tác thực hiện sản xuất.

b)

Điều độ kế hoạch tiến độ sản xuất và lập công tác thực hiện sản xuất.

c)

Xây dựng tiến độ sản xuất và kiểm tra giám sát quá trình sản xuất.

d)

Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức công tác điều độ sản xuất.

51.

Nội dung tổ chức sản xuất sẽ không bao gồm?

a)

Lựa chọn phương pháp tổ chức quá trình sản xuất

b)

Nghiên cứu chu kỳ sản xuất tìm cách rút ngắn chu kỳ sản xuất.

c)

Chuyên môn hóa giữa sản xuất và điều độ sản xuất

d)

Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức công tác điều độ sản xuất

52.

Đầu vào của quá trình sản xuất gồm có?

a)

Các nhân tố ngoại vi, các yếu tố về thị trường, các nguồn lực ban đầu

b)

Các nguồn lực ban đầu, điều kiện kinh tế tài chính và vật tư thiết bị

c)

Điều kiện kinh tế, điều kiện xã hội, các nhân tố ngoại vi và nội bộ

d)

Công nghệ kỹ thuật, các yếu tố về thị trường và khách hàng

53.

Nội dung của tổ chức sản xuất bao gồm bao nhiêu mục?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

Sản phẩm được thiết kế nhằm để?

a)

Xác định hình dạng và giá thành sản phẩm.

b)

Xác định kích cỡ và tuổi thọ của sản phẩm.

c)

Xác định giá thành và chi phí sản phẩm.

d)

Xác định tuổi th

55.

Sản phẩm được thiết kế nhằm để?

a)

Xác định hình dạng và giá thành sản phẩm.

b)

Xác định kích cỡ và tuổi thọ của sản phẩm.

c)

Xác định giá thành và chi phí sản phẩm.

d)

Xác định tuổi thọ và giá thành sản phẩm.

56.

Tổ chức sản xuất bao gồm?

a)

Nghiên cứu chu kỳ sản xuất tìm cách rút ngắn chu kỳ sản xuất.

b)

Xây dựng chu kỳ sản xuất tìm cách rút ngắn chu kỳ sản xuất.

c)

Rút ngắn chu kỳ sản xuất thỏa mãn nhu cầu thị trường.

d)

Thiết lập chu kỳ sản xuất với chu kỳ sản xuất ngắn nhất có thể.

57.

Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ?

a)

Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ

b)

Kéo dài thời gian sản xuất

c)

Xây dựng hệ thống sản xuất

d)

Giảm chi phí sản xuất

58.

Theo quan điểm nói về quá trình thị nội dung của tổ chức sản xuất bao gồm bao nhiêu mục?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Tổ chức sản xuất là quá trình?

a)

Phối hợp, duy trì hoạt động bộ phận sản xuất theo thời gian một cách hợp lý.

b)

Biện pháp, phương pháp và thủ thuật để thỏa mãn khách hàng.

c)

Duy trì mối liên hệ và phối hợp hoạt động của các bộ phận sản xuất.

d)

Thủ thuật, phương pháp, giải pháp và biện pháp thực hiện sản xuất.

60.

Tổ chức sản xuất có nội dung sau:

a)

Phân rã quá trình sản xuất

b)

Xây dựng các bộ phận sản xuất

c)

Tập hợp các bộ phận sản xuất

d)

Xây dựng quá trình sản xuất

61.

Cơ cấu sản xuất là gì?

a)

Tổng hợp sản xuất và phục vụ, phân bố không gian và mối liên hệ về sản xuất

b)

Tổng hợp sản xuất và dịch vụ, phân bố không gian và mối liên hệ giữa chúng

c)

Tổng hợp sản xuất, phục vụ, về phân bố không gian và mối liên hệ sản xuất

d)

Tổng hợp sản xuất về phục vụ, phân bố không gian và mối liên hệ sản xuất

62.

Có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ?

a)

Đặc điểm sản phẩm

b)

Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền

c)

Quy mô sản xuất

d)

Công suất dây chuyền

64.

Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm?

a)

Điều hành, kiểm tra

b)

Thực hiện

c)

Tổ chức, hoạch định chiến lược

d)

Điều hành, kiểm tra

65.

Chiến lược tập trung quá trình thường:

a)

Chi phí sản xuất cao, hệ số sử dụng thiết bị cao

b)

Chi phí sản xuất cao, hệ số sử dụng thiết bị thấp

c)

Chi phí sản xuất thấp, hệ số sử dụng thiết bị thấp

d)

Chi phí sản xuất thấp, hệ số sử dụng thiết bị cao

66.

Cơ cấu sản xuất là nhân tố:

a)

Chủ quan tác động đến hình thành bộ máy quản lý sản xuất.

b)

Chủ quan tác động đến quá trình hình thành bộ máy sản xuất

c)

Khách quan tác động đến hình thành bộ máy quản lý sản xuất

d)

Khách quan tác động đến quá trình hình thành bộ máy sản xuất

67.

Sản xuất dịch vụ là gì?

a)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu ra thành các yếu tố đầu vào

b)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào

c)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra

d)

Quá trình tham gia hoạt động sản xuất tạo ra giá trị gia tăng doanh nghiệp

68.

Điểm khác nhau về mối quan hệ trong sản xuất và dịch vụ?

a)

Cả hai mối quan hệ gián tiếp

b)

Sản xuất có mối quan hệ trực tiếp, còn dịch vụ có mối quan hệ gi

c)

Dịch vụ có mối quan hệ trực tiếp còn sản xuất có mối quan hệ gián tiếp

d)

Trong dịch vụ và sản xuất đều có cả hai mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp

69.

Điểm khác nhau về mối quan hệ trong sản xuất và dịch vụ?

a)

Cả hai mối quan hệ gián tiếp

b)

Sản xuất có mối quan hệ trực tiếp, còn dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp

c)

Dịch vụ có mối quan hệ trực tiếp còn sản xuất có mối quan hệ gián tiếp

d)

Trong dịch vụ và sản xuất đều có cả hai mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp

70.

Kết quả của thiết kế sản phẩm là gì?

a)

Bản vẽ kỹ thuật thuyết minh cấu trúc thành phần, đặc điểm kinh tế kỹ thuật

b)

Nhằm đảm bảo đúng những gì thị trường yêu cầu về dịch vụ và sản phẩm

c)

Những bản vẽ kỹ thuật thuyết minh về cấu trúc sản phẩm dịch vụ

d)

Những gì phù hợp với khả năng sản xuất và dịch vụ của doanh nghiệp

71.

Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ?

a)

Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Xây dựng hệ thống sản xuất

d)

Kéo dài thời gian sản xuất

72.

Tìm câu trả lời khác biệt trong các yếu tố đầu vào:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Điện sản xuất

c)

Nhân viên sản xuất

d)

Thông tin phản hồi

73.

Yếu tố đầu vào của doanh nghiệp là?

a)

Vật liệu, thiết bị, con người, công nghệ, quản lý...

b)

Vật liệu, chất lượng, con người, quản lý, tài chính...

c)

Vật liệu, con người, thông tin phản hồi, công nghệ...

d)

Yếu tố trung tâm, con người, công nghệ, thiết bị...

74.

Khả năng của kiểm soát chất lượng ở đâu dễ hơn?

a)

In – house

b)

Subcontractor

c)

Thầu phụ

d)

Nhà cung cấp

75.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chủ yếu của quản trị sản xuất?

a)

Lập kế hoạch nguồn lực

b)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

c)

Kiểm soát hệ thống sản xuất

d)

Dự báo về sản xuất sản phẩm

76.

Những bộ phận nào trong công ty trực tiếp tham gia quá trình thiết kế sản phẩm?

a)

Tiếp thị

b)

Nhân sự

c)

Tài

d)

Luật

77.

Những bộ phận nào trong công ty trực tiếp tham gia quá trình thiết kế sản phẩm?

a)

Tiếp thị

b)

Nhân sự

c)

Tài chính

d)

Luật

78.

Có bao nhiêu bộ phận chính tham gia trực tiếp vào quá trình thiết kế sản phẩm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

79.

Sản phẩm thiết kế hiệu quả khí?

a)

Thỏa mãn yêu cầu của ban lãnh đạo

b)

Thỏa mãn nhiều nhất yêu cầu khách hàng

c)

Thỏa mãn tất cả yêu cầu khách hàng

d)

Thỏa mãn những yêu cầu khách hàng

80.

Độ tin cậy là tổng hòa của giao hàng nhanh với chất lượng hoàn hảo.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thiết kế sản phẩm hiệu quả khi:

a)

Tiết kiệm chi phí nhiều nhất

b)

Giảm thiểu rủi ro về tài chính

c)

Doanh thu lớn nhất

d)

Hiệu quả về chi phí

82.

Sản phẩm thiết kế hiệu quả khi?

a)

Tạo ra sản phẩm đạt yêu cầu giao hàng và thỏa mãn yêu cầu của doanh nghiệp

b)

Tạo ra sản phẩm đạt chất lượng cũng như đạt yêu cầu trong việc giao hàng

c)

Tạo ra sản phâm chất lượng như khách hàng mong muốn khi bán ra thị trường

d)

Tạo ra sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất có thể mà doanh nghiệp làm được

83.

Thiết kế sản phẩm nhằm xác định:

a)

Những loại nguyên vật liệu nào sẽ được sử dụng

b)

Nguồn tiền nào sẽ được sử dụng

c)

Những loại máy móc nào sẽ được sử dụng

d)

Xây dựng đội ngũ nhân lực chuẩn bị cho sản xuất

84.

Một trong những nội dung của tổ chức sản xuất?

a)

Bố trí mặt bằng sản xuất

b)

Bố trí nguồn vốn sản xuất

c)

Bố trí công việc sản xuất

d)

Bố trí các bộ phận sản xuất

85.

Thiết kế sản phẩm:

a)

Nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm

b)

Nhằm xác định các chi phí phát triển sản phẩm

c)

Nhằm xác định tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm

d)

Nhằm xác định các tiêu chuẩn về đặc điểm sản phẩmNhằm xác định các tiêu chuẩn về đặc điểm sản phẩm

86.

Thiết kế sản phẩm:

a)

Nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm

b)

Nhằm xác định các chi phí phát triển sản phẩm

c)

Nhằm xác định tiêu chuẩn về chất lượng sản phẩm

d)

Nhằm xác định các tiêu chuẩn về đặc điểm sản phẩm

87.

Chiến lược sản xuất mà chủng loại sản phẩm và sản lượng sản phẩm đều cao:

a)

Tùy biến đại chúng

b)

Tập trung đại chúng

c)

Sản xuất đại chúng

d)

Sản xuất liên tục

88.

Nội dung của tổ chức sản xuất bao gồm:

a)

Lập kế hoạch sản xuất và tổ chức công tác sản xuất

b)

Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức công tác điều độ sản xuất

c)

Lập kế hoạch điều hành sản xuất, tổ chức công tác vận hành bảo trì sản xuất.

d)

Lập kế hoạch thời gian sản xuất và tổ chức công tác nhân sự sản xuất

89.

Thiết kế dịch vụ nhằm:

a)

Xác định không gian sẽ phục vụ khách hàng khi cung cấp dịch vụ

b)

Xác định lợi ích tinh thần khi dịch vụ đưa ra thị trường cung cấp

c)

Xác định lợi ích tâm lý khách hàng nhận được khi sử dụng dịch vụ

d)

Xác định lợi ích mà dịch vụ mang lại cho nhân sự doanh nghiệp

90.

Thiết kế sản xuất nhằm đảm bảo sản xuất dễ dàng và đạt hiệu quả về chi phí:

a)

True

b)

False

91.

Quy trình thiết kế sản phẩm/dịch vụ có bao nhiêu bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Phát triển và thử nghiệm sản phẩm là một bước trong quy trình thiết kế

a)

True

b)

False

93.

Nghiên cứu khả thi có tác dụng như thế nào trong quy trình thiết kế?

a)

Làm khoa học là phải nghiên cứu khả thi

b)

Không cần vì nó chỉ liên quan tới khoa học

c)

Là hạng mục quan trọng trong quá trình thiết kế

d)

Tùy thuộc vào quy mô doanh nghiệp

94.

ong quy trình thiết kế?

a)

Làm khoa học là phải nghiên cứu khả thi

b)

Không cần vì nó chỉ liên quan tới khoa học

c)

Là hạng mục quan trọng trong quá trình thiết kế

d)

Tùy thuộc vào quy mô doanh nghiệp

95.

Thiết kế sản phẩm mẫu là kết quả của quá trình thiết kế cuối cùng?

a)

True

b)

False

96.

Ý tưởng về sản phẩm không bắt nguồn từ đâu?

a)

Bộ phận R&D

b)

Nhân sự bên trong công ty

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

97.

Một sản phẩm mới ra đời là nhờ:

a)

Sản xuất sản phẩm dựa trên yêu cầu khách hàng

b)

Kiến nghị của khách hàng, R&D và sản xuất

c)

Chiến lược phát triển của doanh nghiệp

d)

Sự phối hợp giữa ba bộ phận R&D, tiếp thị và sản xuất

98.

Thiết kế dịch vụ nhằm xác định:

a)

Những lợi ích trực giác mà khách hàng nhận được

b)

Những lợi ích về thời gian khách hàng nhận được

c)

Những lợi ích về tiền bạc khách hàng nhận được

d)

Những lợi ích về không gian khách hàng nhận được

99.

Ngon bổ rẻ là yếu tố trong phương pháp sáng tạo nào?

a)

Đồ thị trực giác

b)

Đồ thị tương quan

c)

Đồ thị liên kết

d)

Đồ thị tuyến tính

100.

So sánh chuẩn trong sáng tạo ý tưởng là như thế nào?

a)

So sánh các sản phẩm mà có chất lượng cao cùng ngành

b)

So sánh với sản phẩm có chất lượng cao nhất cùng ngành

c)

So sánh với sản phẩm có chất lượng cao nhất cùng loại

d)

So sánh với các sản phẩm mà có chất lượng cao cùng loại

101.

Nhận dạng phân khúc và sở thích khách hàng là các yếu tố của:

a)

Phương pháp đồ thị cụm

b)

Phương pháp đồ thị phân bố

c)

Phương pháp đồ thị tuyến tính

d)

Phương pháo đồ thị phân tán

102.

Điểm hòa vốn là điểm lợi nhuận thấp nhất:

a)

True

b)

False

103.

Có bao nhiêu chiến lược sản xuất cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Sản xuất một sản phẩm chỉ cần thỏa mãn khách hàng là đủ?

a)

True

b)

False

105.

Sản xuất lặp lại có tính chất:

a)

Ít linh hoạt tập trung quá trình nhưng hiệu quả

b)

Linh hoạt cao tập trung quá trình và hiệu quả

c)

Ít linh hoạt tập trung quá trình và ít hiệu quả

d)

Linh hoạt tập trung quá trình nhưng ít hiệu quả

106.

Chiến lược tập trung sản phẩm là:

a)

Yêu cầu kỹ năng của nhân công

b)

Ít yêu cầu kỹ năng của nhân công

c)

Bắt buộc chuyên gia trực tiếp sản xuất

d)

Không yêu cầu kỹ năng của nhân công

107.

Tùy biến đại chúng là chiến lược sản xuất mang lại:

a)

Hiệu quả sản xuất cao nhờ tập trung vào kỹ thuật sản xuất chất lượng

b)

Sản xuất lặp đi lặp lại nhiều lần để tránh những sai sót tích lũy dần.

c)

Chuỗi cung ứng đầy đủ với các kỹ thuật modun nhằm đáp ứng đủ nguyên liệu

d)

Kết hợp linh hoạt của tập trung quá trình và hiệu quả tập trung sản phẩm

108.

Có bao nhiêu yếu tố quyết định mua hay sản xuất?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

109.

Công ty bao gồm các lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất và kỹ thuật

b)

Tổ chức hành chính

c)

Kinh tế, tài chính

d)

Pháp lý

110.

Hệ thống sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Vecto đầu vào

b)

Vecto đầu ra

c)

Quá trình xử lý

d)

Hệ thống quản lý

e)

Phản hồi

111.

Mục tiêu sản xuất là gì?

4 lines
112.

Tổ chức sản xuất là gì?

4 lines
113.

Nội dung tổ chức sản xuất sẽ bao gồm:

a)

Lựa chọn phương pháp tổ chức quá trình sản xuất.

b)

Nghiên cứu chu kỳ sản xuất tìm cách rút ngắn chu kỳ sản xuất.

c)

Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức công tác điều độ sản xuất

114.

Nguyên tắc tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp:

a)

Đảm bảo kết hợp giữa phát triển chuyên môn hoá với phát triển kinh doanh tổng hợp.

b)

Phải thường xuyên duy trì và bảo đảm cân đối giữa các khâu, các bộ phận trong quá trình sản xuất.

c)

Bảo đảm tính nhịp nhàng.

d)

Đảm bảo tiến hành sản xuất liên tục, không bị gián đoạn do những nguyên nhân chủ quan gây ra.

e)

Phải tạo điều kiện gắn trực tiếp hoạt động quản trị với hoạt động sản xuất.

115.

Cơ cấu sản xuất là tổng hợp tất cả các bộ phận sản xuất và phục vụ sản xuất, sự phân bố về không gian và mối liên hệ sản xuất giữa chúng với nhau.

4 lines
116.

Thiết kế sản phẩm mới và đưa sản phẩm ra thị trường một cách nhanh chóng là công việc đầy thách thức.

4 lines
117.

Các bộ phận nào trong công ty tham gia vào quá trình Thiết kế sản phẩm?

4 lines
118.

Thiết kế sản phẩm mới và đưa sản phẩm ra thị trường một cách nhanh chóng là công việc đầy thách thức. Các bộ phận nào trong công ty tham gia vào quá trình Thiết kế sản phẩm?

a)

Tiếp thị

b)

R&D

c)

Sản xuất

119.

Sản phẩm thiết kế hiệu quả khi:

a)

Thỏa mãn những yêu cầu khách hàng

b)

Đạt được hiệu quả chi phí

c)

Tạo ra SP chất lượng cũng như đạt yêu cầu trong việc giao hàng

d)

Bán được ra thị trường

e)

Đem lại lợi nhuận cho công ty

120.

Thiết kế sản phẩm nhằm xác định:

a)

Những loại nguyên vật liệu nào sẽ được sử dụng

b)

Kích cỡ và tuổi thọ của SP

c)

Hình dạng của SP

d)

Các yêu cầu tiêu chuẩn về đặc điểm SP

121.

Thiết kế dịch vụ nhằm xác định:

a)

Loại nào là quy trình vật lý trong dịch vụ

b)

Những ích lợi trực giác

c)

Lợi ích tâm lý mà khách hàng nhận được khi sử dụng dịch vụ

122.

Quy trình thiết kế:

a)

Sáng tạo ý tưởng

b)

Nghiên cứu khả thi

c)

Phát triển và thử nghiệm thiết kế ban đầu.

d)

Phác thảo thiết kế cuối cùng của sản phẩm/ dịch vụ

123.

Sáng tạo ý tưởng bắt nguồn từ:

a)

Bộ phận R&D của công ty

b)

Kiến nghị và đề xuất của khách hàng

c)

Nhà bán buôn trong ngành

d)

Nghiên cứu thị trường

e)

Nhà cung cấp

124.

Các phương pháp sáng tạo ý tưởng:

a)

Đồ thị trực giác: so sánh những nhận thức khác nhau về những sản phẩm/ dịch vụ khác nhau của khách hàng.

b)

So sánh chuẩn (Benchmarking): so sánh sản phẩm hoặc quy trình sản xuất với SP có chất lượng cao nhất cùng loại. Công ty được so sánh có thể không cùng ngành nghề.

c)

Đồ thị cụm: giúp nhận dạng các phân khúc và sở thích khách hàng.

125.

Nghiên cứu thị trường:

a)

Phân tích thị trường

b)

Phân tích kinh tế

c)

Phân tích kỹ thuật/ chiến lược.

126.

Phát triển và thử nghiệm thiết kế ban đầu:

4 lines
127.

Thiết kế cuối cùng:

4 lines
128.

Nghiên cứu thị trường bao gồm những phân tích nào?

a)

Phân tích thị trường

b)

Phân tích kinh tế

c)

Phân tích kỹ thuật/ chiến lược

129.

Thiết kế cuối cùng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Thiết kế chức năng sản phẩm

b)

Thiết kế dạng sản phẩm

c)

Thiết kế sản xuất

130.

Tiêu chuẩn hóa nhằm mục đích gì?

a)

Giảm bớt chi phí kiểm tra chất lượng

b)

Dễ mua và dễ quản lý NVL

c)

Giảm thiểu số lượng các bộ phận

131.

Ngôi nhà chất lượng là gì?

a)

Ma trận để liên kết các yếu tố đầu vào và đầu ra

b)

Công cụ hoạch định và truyền đạt thông tin

c)

Phương pháp sản xuất hiệu quả

132.

Bốn chiến lược sản xuất là gì?

a)

Tập trung quá trình

b)

Sản xuất lặp lại

c)

Sản xuất hàng khối tùy biến

133.

Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào sau đây là yếu tố đầu

4 lines
134.

Trong quá t̶ình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào sau đây là yếu tố đầu vào?

a)

Tiền

b)

Công nghệ

c)

Chính sách

d)

Dịch vụ

135.

Người ta thường nói tổ chức sản xuất là các phương pháp, thủ thuật

a)

đáp ứng yêu cầu khách hàng

b)

xuất phát từ yêu cầu khách hàng

c)

hòa trộn với các yếu tố quá t̶ình sản xuất hiệu quả

d)

kết hợp với các yếu tố để sản xuất hiệu quả

136.

Cơ cấu sản xuất là................của một hệ thống sản xuất là?

a)

công cụ phương pháp

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

hệ thống điều hành

d)

quy t̶ình phương pháp

137.

Tổ chức sản xuất là việc hình thành

a)

Cơ cấu sản xuất hợp lý và hiệu quả

b)

Cơ cấu sản xuất toàn diện tinh gọn

c)

Cơ cấu sản xuất theo quy chuẩn

d)

Cơ cấu sản xuất chất lượng cao.

138.

Xác định loại hình sản xuất cho các bộ phận sản xuất một cách hợp lý là nội dung của

a)

Hoạch định sản xuất

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Thiết kế sản xuất

d)

Thiết kế sản phẩm

139.

Tổ chức sản xuất phải .............. hoạt động quản t̶ị với hoạt động sản xuất

a)

tạo điều kiện gắn t̶ực tiếp

b)

tăng cường sự điều hành

c)

gắn kết và phân định

d)

kết hợp linh hoạt giữa

140.

Công thức căn bản tính điểm hòa vốn

a)

V BEP * (C v - p) = - C f

b)

V BEP * (p + C v) = C f

c)

V BEP * (p – C v) = - C f

d)

V BEP * (C v + p) = C f

141.

Tổ chức sản xuất là việc lập........... và tổ chức.........

a)

phương thức điều độ sản xuất/công tác thực hiện sản xuất

b)

kế hoạch tiến độ sản xuất/công tác điều độ sản xuất

c)

tiến t̶ình điều độ sản xuất/ kiểm tra giám sát quá t̶ình sản xuất

d)

điều độ quá t̶ình sản xuất/thiết kế sản xuất sản phẩm

142.

Fred Boulder, chủ sở hữu Xưởng sản xuất giày th

4 lines
143.

Fred Boulder, chủ sở hữu Xưởng sản xuất giày thể thao, đang xem xét việc đầu tư sản xuất một dòng sản phẩm mới của giày thể thao. Fred đã xem xét nhu cầu cho các sản phẩm mới cũng như tiềm năng về thị t̶ường. Để sản xuất được một đôi giày Xưởng phải tốn $10 cho năng lượng, nguyên vật liệu,nhân công và các phụ kiện liên quan. Đồng thời Fred cũng phải đầu tư $82.000 mỗi năm để trang bị máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất. Sau hai năm buôn bán, Fred nhận thấy rằng tổng số giày mình đã bán là 10000 đôi với mức giá mỗi đôi là $25. Hỏi Fred đã kinh doanh có lời hay lỗ và mức lời/lỗ là bao nhiêu?

a)

Lời $68000

b)

Lời $14000

c)

Lỗ $14000

d)

Lỗ $68000

144.

Nội dung tổ chức sản xuất sẽ không bao gồm?

a)

Lựa chọn phương pháp tổ chức quá t̶ình sản xuất.

b)

Nghiên cứu chu kỳ sản xuất tìm cách ̶út ngắn chu kỳ sản xuất.

c)

Chuyên môn hóa giữa sản xuất và điều độ sản xuất

d)

Lập kế hoạch tiến độ sản xuất và tổ chức công tác điều độ sản xuất

145.

Trong việc lựa chọn giữa mua và tự sản xuất yếu tố đóng vai trò cốt lõi là

a)

Năng lực của bên bán

b)

Năng lực của bên mua

c)

Chi phí mua/tự sản xuất

d)

Lợi ích mà các bên nhận được

146.

Đầu vào của quá t̶ình sản xuất gồm có

a)

Các nhân tố ngoại vi, các yếu tố về thi t̶ường,các nguồn lực ban đầu

b)

Điều kiện kinh tế,điều kiện xã hội,các nhân tố ngoại vi và nội bộ

c)

Các nguồn lực ban đầu,điều kiện kinh tế tài chính và vật

d)

Công nghệ kỹ thuật,các yếu tố về thị t̶ường và khách hàng

147.

Kích cỡ, ..... và..... của sản phẩm là ba yếu tố cần phải....... trong quá t̶ình thiết kế sản phẩm

(a)  

148.

Nghiên cứu chu kỳ sản xuất tìm cách rút ngắn chu kỳ sản xuất là một phần của

(a)