Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnhập
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đối tượng của BHXH là:
a)
Tài sản của người lao động
b)
Thu nhập của những người lao động
c)
Sức khỏe của người lao động
d)
Tính mạng của người lao động
2.
Câu 2: Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm cháy nổ là loại bảo hiểm nào?
a)
Bảo hiểm bắt buộc
b)
Bảo hiểm trách nghiệm dân sự
c)
Bảo hiểm con người
d)
Bảo hiểm tài sản
3.
Câu 3: Các hình thái tiền tệ đang được sử dụng trong nền kinh tế Việt Nam:
a)
Tiền giấy bất khả hoán, tín tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử
b)
Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ phi kim loại, bút tệ, tiền điện tử
c)
Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử
d)
Tiền giấy khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử
4.
Câu 4: Hãy tính thu nhập của doanh nghiệp X, biết rằng, kế thúc năm N, doanh nghiệp X thu được doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ là 4.000.000 triệu đồng, doanh thu tài chính là 600 triệu đồng, tiền bán tài sản thanh lý là 200 triệu đồng.
a)
4.200.000 tr đồng
b)
4.000.000 tr đồng
c)
4.800.000 tr đồng
d)
4.600.000 tr đồng
5.
Câu 5: Đặc điểm của nguồn vốn nợ phải trả là gì?
a)
Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong dài hạn và phải hoàn trả
b)
Doanh nghiệp được sử dụng lâu dài và không hoàn trả
c)
Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong ngắn hạn và phải hoàn trả
d)
Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong một thời gian xác định và phải hoàn trả
6.
Câu 6: Trong lịch sử ở Tây Tạng, loại phương tiện nào từng được dùng là hóa tệ
a)
Gia cầm
b)
Tiền giấy
c)
Tấm da bò
d)
Trà đóng thành bánh
7.
Câu 7: Đâu không phải nguyên tắc của bảo hiểm thương mại
a)
Định phí bảo hiểm trên cơ sở “giá” của các rủi ro
b)
Lấy số đông bù số ít
c)
Sàng lọc rủi ro
d)
Đảm bảo tối đa hóa khả năng sinh lời trong hoạt động đầu tư
8.
Câu 8: Phân phối lại của tài chính:
a)
Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối
b)
Diễn ra một số lần giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu
c)
Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu
d)
Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu
9.
Câu 9: Trong các khoản thu sau đây, khoản thu nào không phải là khoản thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước?
a)
Tiền thu hồi vốn của nhà nước từ việc bán doanh nghiệp Nhà nước,…
b)
Cho thuê các tài sản như: tài nguyên thiên nhiên, đất đai, vùng trời, vùng biển, … thuộc sở hữu của nhà nước.
c)
Thu học phí ở các trường đại học công lập
d)
Thu hồi tiền cho vay của nhà nước
10.
Câu 10: Tiền tệ thực hiện ……………. khi nó xuất hiện trong lưu thông với tư cách làm môi giới trung gian cho quá trình trao đổi hàng hóa và là phương tiện để thực hiện quan hệ thanh toán các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính
a)
Chức năng thước đo giá trị và phương tiện lưu thông
b)
Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
c)
Chức năng thước đo giá trị
d)
Nhiệm vụ là phương tiện chi trả
11.
Câu 11: Bản chất của tài chính là …………
a)
Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị
b)
Các luật lệ về tài chính
c)
Quá trình thu chi của các quỹ tiền tệ
d)
Các mối quan hệ kinh tế
12.
Câu 12: Quan hệ tài chính nào sau đây mang tính bắt buộc?
a)
Các tổ chức và cá nhân nộp thuế cho NSNN
b)
Các tổ chức và cá nhân mua bảo hiểm tài sản và nhận tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm khi đối tượng bảo hiểm gặp rủi ro
c)
Nhà đầu tư mua chứng khoán do nhà nước phát hành
d)
Các tổ chức và cá nhân vay vốn, hoàn trả vốn gốc và lãi cho chủ thể cho vay
13.
Câu 13. Nhận định nào sau đây là không dúng về đặc điểm của chi NSNN?
a)
Chỉ NSNN gắn liền với quyền lực Nhà nước
b)
Thường không tác động đến sự vận động của các phạm trù khác
c)
Hiệu quả chỉ NSNN được xem xét trên tầm vĩ mô
d)
Chỉ NSNN gần với bộ máy Nhà nước và những nhiệm vụ kinh tế - xã hội, chính trị mà Nhà nước phải đảm đương trong từng thời kỳ
14.
Câu 15: Lạm phát không có tác động nào sau đây?
a)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
b)
Giá trị thực của tiền giảm mạnh
c)
Giảm tỷ lệ thất nghiệp
d)
Kích thích sản xuất phát triển
15.
Câu 17: Quan hệ tài chính nào sau dây KHÔNG mang tính chất thỏa thuận?
a)
Quốc gia A viện trợ cho quốc gia B
b)
Không có đáp án đúng
c)
Các nhà đầu tư mua cổ phiếu của công ty cổ phần
d)
NHTM X cho DNTN A vay vốn
16.
Câu 19: Đâu không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thông thu NSNN?
a)
Tiết kiệm và hiệu quả
b)
Đảm bảo công bằng
c)
Phù hợp với thông lệ quốc tế
d)
Rõ ràng chắc chắn
17.
Câu 21: Trong quá trình hoạt động, công ty hữu hạn 12 thành viên trở lên không được huy động vốn bằng hình thức nào?
a)
Chiếm dụng tiền trong thanh toán
b)
Vay tiền tại ngân hàng thương mại
c)
Phát hành cổ phiếu
d)
Kết nạp thêm thành viên mới
18.
Câu 14: Mức dòng các loại bảo hiểm đối với người lao dộng Việt Nam (BHXH, BHTN. BHYT)?
a)
8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, từ tuất: 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế
b)
8% mức lương tỉnh dóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, từ tuất: 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính dóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế
c)
1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, từ tuất; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tỉnh đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế
d)
1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, tử tuất: 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 8% mức lượng tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế
19.
Câu 16: Mục tiêu đặt ra của các giải pháp phòng chống và kiếm soát lạm phát là:
a)
Cân bằng chỉ số giá tiêu dùng
b)
Hút bớt lượng tiền thừa trong lưu thông (B)
c)
Kiểm soát và điều chỉnh giá của những mặt hàng thiết yếu (c)
d)
Đáp án B và C
20.
Câu 18: Nếu các yếu tố khác không đổi, khi GDP bình quân trên dầu người giảm đi thì:
a)
Gia tăng bội chi NSNN
b)
Thặng dư NSNN
c)
Giảm chỉ cho NSNN
d)
Tạo điều kiện tăng thu cho NSNN
21.
Câu 20: Điền vào chỗ trống: Thu NSNN là một hình thức phân phối ... giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, dựa trên quyền lực của Nhà nước, dề giải quyết hài hòa các ……..
a)
nguồn tài chính quốc gia / các mối quan hệ về lợi ích kinh tế
b)
nguồn tài chính quốc gia / các mối quan hệ về lợi ích của Nhà nước
c)
nguồn vốn / các mối quan hệ về lợi ích xã hội
d)
nguồn vốn / các mối quan hệ về lợi ích kinh tế
22.
Câu 22: Điền vào chỗ trống: Phí bảo hiểm là số tiền...phải đóng góp cho...về các A. người được bảo hiểm / người bảo hiểm
a)
Đối tượng được bảo hiểm
b)
người dược chỉ định bồi thường bảo hiểm
c)
người báo hiểm / người tham gia bảo hiểm
d)
người tham gia bảo hiểm / người bảo hiểm
23.
Câu 23: khoản chi nào sau đây không phải chỉ phát triển sự nghiệp
a)
Chỉ cho sự nghiệp kinh tê
b)
Chỉ cho thể dục, thể thao
c)
Chỉ lương, cơ sở vật chất, văn phòng làm việc, trang thiết bị kỹ thuật cho các cơ quan Nhà nước
d)
Chi cho giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học
24.
Câu 24: Điền vào chỗ trống. Số tiền bảo hiểm là ………….
a)
Số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng cho người bảo hiểm
b)
Mức độ tổn thất thực tế của tài sản khi tai nạn bảo hiểm xảy ra
c)
Khoản tiền tính cho đối tượng bảo hiểm, mà trong giới hạn ấy nhà bảo hiểm phải trả tiền bồi thường cho người được bảo hiểm khi tai nạn bảo hiểm xảy ra
d)
Số tiền mà người tham gia bảo hiểm được nhận về khi hợp đồng bảo hiểm hết thời hạn
25.
Câu 25: Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay không chấp nhận lưu thông:
a)
Bút tệ
b)
Tiền điện từ
c)
Hóa tệ phi kim loại tệ phi
d)
Tiền giấy
26.
Câu 27: Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào không phải là tài sản cố định hữu hình?
a)
Văn phòng làm việc
b)
Bằng phát minh, sáng chế
c)
Phương tiện vận tải
d)
Máy móc
27.
Câu 29: Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới chi NSNN
a)
Biến động kinh tế, chính trị, xã hội
b)
Ty suất doanh lợi bình quân trong nền kinh tế
c)
Bản chất chế độ xã hội
d)
Biến động lãi suất, tỷ giá hối đoái
28.
Câu 31: Giá trị bảo hiểm là:
a)
Số tiền tính cho từng đối tượng bảo hiểm mà trong giới hạn đó người bảo hiểm phải tiến hành trả tiền bồi thường tổn thất khi tai nạn bảo hiểm xảy ra
b)
Số tiền bồi thường thực tế tổ chức bảo hiểm chỉ | trà cho khách hàng
c)
Khả năng xảy ra sự cố bảo hiểm
d)
Giá trị của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm ký hợp đồng bảo hiểm
29.
Câu 33: Điền vào chỗ trống: Chi ngân sách Nhà nước là quá trình ................ quỹ Ngân sách Nhà nước, nhằm trang trải các chi phí cho bộ máy Nhà nước và thực hiện các chức năng của Nhà nước về mọi mặt.
a)
Thu hút và sử dụng
b)
Sử dụng
c)
Phân phối và sử dụng
d)
Phân phối
30.
Câu 26: Chi NSNN cho đầu tư cơ sở hạ tầng là khoản:
a)
Chi đầu tư phát triển
b)
Chỉ dự trữ
c)
Chi trả nợ và viện trợ
d)
Chỉ thường xuyên
31.
Câu 28: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến thu NSNN:
a)
Khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế
c)
Sự gia tăng dân số
d)
Tỷ giá hối đoái
32.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến giá thành sản phẩm?
a)
Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí lao động và phí tổn thất cần thiết khác kết tinh trong một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng sản phẩm được tạo ra và tiêu thụ
b)
Không thể dựa vào chi phí để tính giá thành của sản phẩm
c)
Giá thành sản phẩm và chi phí kinh doanh luôn bằng nhau
d)
Không thể dựa vào giá thành sản phẩm để xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
33.
Câu 32: Mức đóng BHXH bắt buộc được tính trên = cơ sở nào?
a)
Mức lương tối thiều chung
b)
Tiền lương, tiền công của người lao động
c)
Mức thu nhập do người lao động lựa chọn
d)
Tổng tất cả thu nhập của người lao động
34.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là - tác dụng của giám đốc tài chính?
a)
Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính, thúc đẩy a việc chấp hành các chính sách, chế độ, thể chế tài chính
b)
Đảm bào cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định
c)
Góp phần kiểm vệ của các chủ thể tra quá trình sử dụng các quỹ tiền
d)
Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả
35.
Câu 35. Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau dây giữ vai trò là khâu cơ sở:
a)
Ngân sách Nhà nước
b)
Tín dụng
c)
Tài chính doanh nghiệp
d)
Bảo hiểm
36.
Câu 37: Điền vào chỗ trống: Tiền tệ là bất cứ thứ gì được ... trong thanh toán để dổi lấy hàng hóa dịch vụ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính.
a)
Dùng
b)
Trao đổi
c)
chấp nhận chung
d)
sử dụng
37.
Câu 39; Nguồn vốn nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu?
a)
Nguồn vốn phát hành trải phiếu
b)
Nguồn vốn chiếm dụng trong thanh toán
c)
Vay vốn ngân hàng thương mại
d)
Lợi nhuận sau thuế giữ lại
38.
Câu 41: Điền vào chỗ trống: Lạm phát là hiện tượng hành tiền vào lưu thông ......... lượng tiền cần thiết trong lưu thông khiến sức mua của đồng tiền .............. nghĩa mà nó dại diện không phù hợp với giá trị danh
a)
Vượt quả, giảm sút
b)
Vượt quả, tăng lên
c)
Ít hơn, giảm sút
d)
Ít hơn, tăng lên
39.
Câu 43: Phát biểu nào sau dây là đặc điểm của giám đốc tài chính?
a)
Giám đốc tài chính là giám đốc bằng dồng tiền
b)
Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp
c)
Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra dưới hình thái hiện vật
d)
Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể
40.
Câu 45: Quan hệ lợi ích nào được đặt lên hàng đầu khi Nhà nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia?
a)
Lợi ích quốc gia, tổng thể
b)
Lợi ích kinh tế
c)
Lợi ích của các tổ chức, cá nhân tham gia phân phối
d)
Lợi ích xã hội
41.
Câu 36: Quá trình phân phối lần dầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính sau dây?
a)
Tài chính doanh nghiệp
b)
Tài chính các tổ chức xã hội
c)
Tải chính các cơ quan hành chính Nhà nước
d)
Tài chính các đơn vị sự nghiệp
42.
Câu 38: Diền vào chỗ trống: BHXH là hình thức bảo hiểm do ............ tiến hành dựa - trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan để tạo lập quỹ BHXH, phân phối và sử dụng chúng để bù đắp một phần thu nhập cho người lao động và gia đình họ khi gặp những rủi ro làm giảm hoặc mất thu nhập từ lao động.
a)
Tổ chức bảo hiểm kinh doanh
b)
Doanh nghiệp
c)
Tổ chức bảo hiểm xã hội
d)
Tổ chức tín dụng
43.
Câu 40: Căn cứ vào mục đích hoạt động, bảo hiểm được chia thành:
a)
Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bào hiểm trách nhiệm dân sự
b)
Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và bảo hiểm không có mục đích kinh doanh
c)
Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện
d)
Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ
44.
Câu 42: Khoản chi nào KHÔNG PHẢI là chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
Chi tiền thuê dịch vụ quảng cáo sản phẩm
b)
Chi tiền lương cho người lao dộng
c)
Chi tiền ủng hộ, từ thiện cho tổ chức xã hội
d)
Chi tiền mua nguyên vật liệu
45.
Câu 44: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là mục tiêu tổng quát của chính sách tài chính quốc gia?
a)
Huy động, phân phối và sử dụng các nguồn lực tài chính trong xã hội hiệu quả và công bằng
b)
Thiết lập cơ chế phân phối nguồn lực tài chính phù hợp với các mục tiêu ưu tiên của chiến lược phát triển KT-XH
c)
Cải cách hành chính và tăng cường công tác quản lý, giám sát tài chính
d)
Xây dựng nền tài chính quốc gia lành mạnh, đàm bảo giữ vững an ninh tài chính, ổn định tài chính tiền tệ, tạo điều kiện thúc đẩy kinh tế tăng trưởng nhanh và bền vững
46.
Câu 46: Ông Nam đến công ty bảo hiểm Bảo Minh mua bảo hiểm nhân thọ cho con gái của ông tên là Mai thì người bảo hiểm là:
a)
Ông Nam
b)
Công ty bảo hiểm Bảo Minh
c)
Khác
d)
Mai
47.
Câu 47: Đề kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Ngừng phát tiền vào lưu thông
b)
Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
c)
Thắt chặt hạn mức tín dụng
d)
Tăng lãi suất tín dụng
48.
Câu 49: Trong các quỹ sau đây, quỹ nào là quỹ của tô chức bảo hiểm?
a)
Qũy dự phòng tài chính của doanh nghiệp
b)
Quy dự trữ của hộ gia đình
c)
Qũy dự trữ quốc gia
d)
Qũy bảo hiểm xã hội
49.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tài chính là các quan hệ phân phối dưới hình thái hiện vật
b)
Tài chính là tiền
c)
Tài chính là hệ thống các luật lệ về tài chính do Nhà nước tạo ra
d)
Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ tài chính
50.
Câu 49: Trong các quỹ sau đây, quỹ nào là quỹ của tô chức bảo hiểm?
a)
Qũy dự phòng tài chính của doanh nghiệp
b)
Quy dự trữ của hộ gia đình
c)
Qũy dự trữ quốc gia
d)
Qũy bảo hiểm xã hội
51.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tài chính là các quan hệ phân phối dưới hình thái hiện vật
b)
Tài chính là tiền
c)
Tài chính là hệ thống các luật lệ về tài chính do Nhà nước tạo ra
d)
Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ tài chính
52.
Câu 53: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của lạm phát?
a)
Phát hành tiền vào lưu thông thấp hơn số lượng tiền cần thiết cho lưu thông
b)
Phát hành tiền cho vào lưu thông quá lớn, vượt quá số lượng tiền cần thiết trong lưu thông
c)
Sức mua của đồng tiền tăng lên, không phù hợp với giá trị danh nghĩa mà nó đại diện
d)
Giá vàng, giá ngoại tệ tăng lên
53.
Câu 55: Quá trình chu chuyển vốn kinh doanh của doanh nghiệp chịu tác động bởi yếu tố nào?
a)
Sự phát triển của thị trường bảo hiểm
b)
Tình hình bội chi NSNN
c)
Tên doanh nghiệp
d)
Đặc điểm của ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh
54.
Câu 57: Để hạn chế sự gia tăng lạm phát, chính sách tiền tệ cần thực hiện biện pháp:
a)
Nói lòng cung ứng tiền tệ
b)
Đơn giản hóa thủ tục cho vay
c)
Nâng cao lãi suất tín dụng
d)
Nói lòng "room” tín dụng
55.
Câu 59: Đâu không phải là tổ chức kinh doanh bảo hiểm:
a)
Công ty bảo hiểm
b)
BHXH TP Hồ Chí Minh
c)
Công ty bảo hiểm PJICO
d)
Công ty bảo hiểm Prudential
56.
Câu 48: Điền vào chỗ trống: ……………… là hình thức bảo hiểm mà các tổ chức, cá nhân thành lập các quỹ riêng để bù đắp các tồn thất có thể xảy ra đối với quá trình sản xuất và đời sống của mình
a)
Tự bảo hiểm
b)
Bảo hiểm thông qua các tổ chức bảo hiểm
c)
Bảo hiểm phi nhân thọ
d)
Bảo hiểm nhân thọ
57.
Câu 50: Điền vào chỗ trống: Giảm phát là hiện tượng ……………… giảm xuống trong một khoảng thời gian nhất định
a)
Mặt bằng tỷ giá
b)
Mặt bằng giá cả
c)
Mặt bằng lãi suất
d)
Mặt bằng giá cả chung
58.
Câu 52: Khoản tiền nào không phải là doanh thu của doanh nghiệp?
a)
Tiền được bồi thường do đối tác vi phạm hợp đồng
b)
Tiền lãi đầu tư chứng khoản
c)
Tiền lãi được chia từ hoạt động liên doanh, liên - kết
d)
Tiền thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
59.
Câu 54: Mục tiêu trong tổ chức thu chuyển vốn của doanh nghiệp là gì?
a)
Bảo toàn và tăng giá trị của đồng vốn, đồng thời làm tăng tốc độ chu chuyển vốn
b)
Tăng tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho
c)
Bảo toàn vốn và duy trì ổn định tốc độ chu chuyển vốn
d)
Bảo toàn hàng hóa của doanh nghiệp
60.
Câu 56: Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm sức khỏe là loại bảo hiểm nào?
a)
Bảo hiểm con người
b)
Bảo hiểm tài sàn
c)
Bảo hiểm bắt buộc
d)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
61.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng phân phối và chức năng giám đốc tài chính?
a)
Mối quan hệ nhân quả
b)
Mối quan hệ một chiều
c)
Mối quan hệ biện chứng
d)
Mối quan hệ dây chuyền
62.
Câu 60: Căn cứ vào đặc điểm hoạt động của từng lĩnh vực tài chính, hệ thống tài chính được chia thành các bộ phận sau:
a)
NSNN, TCDN, Bảo hiểm
b)
NSNN, TCDN
c)
NSNN, TCDN, Bảo hiểm tín dụng, Tài chính các tổ chức xã hội và tài chính hộ gia đình
63.
Câu 61: Kết luận nào sau dây không phản ánh đúng vai trò của NSNN?
a)
Là công cụ đo lường nhu cầu chỉ tiêu của Nhà nước
b)
Là công cụ diều tiết thu nhập nhằm dàm bào công bằng xã hội
c)
Là công cụ dịnh hướng sản xuất kinh doanh, xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý
d)
Là công cụ diều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiểm soát lạm phát
64.
Câu 63: Điền từ vào chỗ trống: Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ ………... hiện có và dang phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp
a)
Quỹ tiền do doanh nghiệp sở hữu
b)
Máy móc, thiết bị
c)
Tài sản
d)
Nguyên vật liệu
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là vai trò của tài chính doanh nghiệp?
a)
Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
b)
Tài chính doanh nghiệp là công cụ quan trọng dề kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c)
Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thông tài chính
d)
Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho kinh doanh của doanh nghiệp
66.
Câu 67: Nếu các yếu tố khác không thay đổi, khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tăng lên thì:
a)
Khả năng chi NSNN tăng lên
b)
Bội chi NSNN giảm
c)
Khả năng chi NSNN giảm di
d)
Thặng dư NSNN
67.
Câu 69: Chế độ lưu thông tiền đủ giá bao gồm:
a)
Chế độ song bản vị, bản vị vàng và tiền phù hiệu
b)
Chế độ bản vị bạc, song bàn vị và chế độ bản vị vảng
c)
Chế độ bản vị bạc, vàng và tiền phù hiệu
d)
Chế độ lưu thông tiền giấy và tiền kim loại
68.
Câu 62: Trong năm, doanh nghiệp X đã chỉ 1.000 triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng tiền lương và tiền phụ cấp. 50 triệu dồng chi phí dịch vụ thuê ngoài. 10 triệu tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tẻ. Hỏi chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp X trong năm N là bao nhiêu?
a)
1250 triệu đồng
b)
1260 triệu đồng
c)
1200 triệu đồng
d)
1050 triệu đồng
69.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tiền tệ là sản phẩm của quá trình phát triển các hình thái giá trị trong trao đổi
b)
Tiền có thể là bất cứ phương tiện nào
c)
Tiền tệ do lưởng giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
Hình thái sơ khai nhất của tiền là các đồng tiền xu cổ
70.
Câu 66: Điền vào chỗ trống: Bội chi NSNN là tình trạng mất cân đối của NSNN khi ……………... trong một thời kỳ nhất định
a)
Xuất hiện thặng dư NSNN
b)
Thu NSNN và chi NSNN không nằm ở mức cân bằng
c)
Thu NSNN không dù bù đắp các khoản chi NSNN
d)
Thu NSNN lớn hơn chỉ NSNN
71.
Câu 68: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là đặc diểm của chức năng giảm đốc tài chính?
a)
Giám đốc tài chính được tiến hành thường xuyên liên tục
b)
Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
c)
Giám đốc tài chính dược thực hiện thông qua hoạt động kiểm kê về mặt hiện vật dối với tài sản hàng hóa
d)
Giám đốc tài chính diễn ra ở tất cả các khâu của hệ thống tải chính
72.
Câu 70: Theo quy định tại Việt Nam, trong các sản phẩm bảo hiểm sau đây, đâu là sản phẩm bảo hiểm tự nguyện?
a)
Bảo hiểm thất nghiệp
b)
Bảo hiểm cháy nổ
c)
Bảo hiểm nhân thọ
d)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới
73.
Câu 71: Một trong những mục tiêu quan trọng của các giải pháp tiền tệ để khắc phục giảm phát là:
a)
Gia tăng lượng hàng hóa vào nền kinh tế
b)
Gia tăng lượng tiền trong lưu thông
c)
Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa
d)
Thắt chặt chỉ tiêu của chính phủ
74.
Câu 73: Điền vào chỗ trống: Theo nguyên tắc sàng lọc rủi ro ..................
a)
Các tổ chức bảo hiểm tiến hành tính toán mức phí bảo hiểm dựa trên xác suất xảy ra rùi ro
b)
Các tổ chức bảo hiểm thiết kế sản phẩm bảo hiểm đảm bảo số lượng người tham gia bảo hiểm là lớn nhất
c)
Các tổ chức bảo hiểm lựa chọn những hình thức dầu tư tài chính đảm bảo an toàn
d)
Các tổ chức bảo hiểm tiến hành xác định những rùi ro nào cần phải loại trừ ra khỏi phạm vi bảo hiểm, những rủi ro nào có thể chấp nhận bảo hiểm
75.
Câu 75: Phạm vi của phân phối lại diễn ra ở:
a)
Chỉ ở khẩu TCDN, khâu NSNN và khâu bảo hiểm
b)
Ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính
c)
Chỉ ở khâu TCDN, khâu NSNN, khâu tín dụng và khâu bào hiểm
d)
Chỉ ở khâu TCDN và khâu NSNN
76.
Câu 77: Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính bao gồm:
a)
Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia
b)
Tài sản quốc gia
c)
Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước
d)
Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ
77.
Câu 79: Điền vào chỗ trống: Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình phân phối của cải xã hội thông qua việc …………... các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm đáp ứng cho các lợi ích khác nhau của các chủ thể trong xã hội
a)
sử dụng
b)
hình thành và sử dụng
c)
phân chia và sử dụng
d)
hình thành
78.
Câu 81: Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là biện pháp bảo toàn vốn kinh doanh?
a)
Doanh nghiệp cần mua thêm tài sản dài hạn phục vụ cho hoạt động kinh doanh
b)
Doanh nghiệp tận dụng tối đa công suất, công dụng của tài sản
c)
Doanh nghiệp cần lựa chọn phương pháp tỉnh khấu hao phù hợp
d)
Doanh nghiệp cần dánh giá và đảnh giả lại tài sản dài hạn để có căn cứ xác định hướng quản lý và thu hồi vốn dầu tư
79.
Câu 72: Phương án nào sau đây là bảo hiểm có mục đích kinh doanh:
a)
Tổ chức bảo hiểm xã hội trích lập quỹ dự phòng rủi ro trong công tác chỉ trả chế độ BHΧΗ
b)
Công ty bảo hiểm Prudential bán sản phẩm bảo hiểm nhân thọ cho người tham gia bảo hiểm
c)
Nhà nước trích ngân sách thành lập quỹ dự trữ quốc gia
d)
Cá nhân tiết kiệm tiền để đề phòng ốm đau, bệnh tật
80.
Câu 74: Trong các giải pháp giải quyết bội chi và cân đối NSNN sau đây, giải pháp nào có thể ảnh hưởng không tốt đến khả năng tích lũy, đầu tư và tiêu dùng ở khu vực tư nhân?
a)
Nhận viện trợ
b)
Thực hành tiết kiệm chống tham ô tham nhũng lãng phí
c)
Hoàn thiện các sắc thuế hiện hành theo hướng tăng mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế
d)
Cắt giảm những khoản chỉ chưa cấp bách
81.
Câu 76: Phương tiện nào là tín tệ
a)
Vàng miếng
b)
Thẻ tín dụng
c)
Vòng đá
d)
Chuỗi vỏ ốc
82.
Câu 78: Trong năm N, doanh nghiệp X đã chỉ 1.000 triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng tiền lương và tiền phụ cấp, 10 triệu chi phí thanh lý tài sản. Doanh nghiệp X thu được 1.800 triệu đồng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, 150 triệu đồng - tiền thanh lý tài sản. Hỏi lợi nhuận của doanh nghiệp X là bao nhiêu?
a)
1.210 triệu đồng
b)
700 triệu đồng
c)
740 triệu đồng
d)
750 triệu đồng
83.
Câu 80: Đâu KHÔNG PHẢI là nguyên nhân của giảm phát?
a)
Chính phủ thắt chặt chỉ tiêu
b)
Hàng nhập khẩu giá rẻ tăng
c)
Tổng vốn đầu tư xã hội tăng
d)
Tiến bộ khoa học công nghệ
84.
Câu 82: Điền vào chỗ trống: Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của những ………….... về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
a)
tài sản
b)
hao phí
c)
máy móc, thiết bị
d)
quỹ tiền tệ
85.
Câu 83: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của phân phối tài chính?
a)
Phân phối tài chính gồm 2 quả trình: Phân phối lần dầu và phân phối lại, trong đó phân phối lại là đặc trưng chủ yếu của phân phối tài chính
b)
Các quan hệ phân phối tài chính không nhất thiết kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác
c)
Phân phối tài chính gắn với sự hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
d)
Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị dồng thời luôn kèm theo sự thay đổi hình thái giá tri
86.
Câu 85: Nguyên tắc nào sau dây không phải là nguyên tắc tổ chức chi NSNN?
a)
Kết hợp các khoản chi NSNN với việc diều hành khối lượng tiền tệ, lãi suất, tỷ giá hối đoái để tạo nên công cụ tổng hợp cùng tác động, thực hiện các mục tiêu kinh tế vĩ mô
b)
Phải dựa trên khả năng các nguồn thu có thể huy động được để bố trí các khoản chỉ
c)
Nhà nước và nhân dân cùng làm việc bố trí các khoản chỉ của NSNN, nhất là khoản chỉ mang tính chất phúc lợi XH
d)
Ổn dịnh, lâu dài
87.
Câu 87: Xác định phí bảo hiểm dựa trên cơ sở giá của các rủi ro có nghĩa là:
a)
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại
b)
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm
c)
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào phí của các sản phẩm bảo hiểm tương tự trên thị trường
d)
Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng lớn thì phí càng lớn
88.
Câu 89: Trong các giải pháp cân đối ngân sách nhà nước sau dây, giải pháp nào không ảnh hưởng tới tích lũy trong nước?
a)
Nhận viện trợ nhân đạo quốc tế
b)
Vay trong nước
c)
Ban hành sắc thuế mới
d)
Mở rộng diện điều tiết của thuế
89.
Câu 91: Căn cứ vào thời hạn sử dụng. nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm những bộ phận nào?
a)
Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn kinh doanh
b)
Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn
c)
Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay
d)
Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn nợ phải trả
90.
Câu 84: Thu nhập của doanh nghiệp bao gồm những loại nào?
a)
Lợi nhuận thuần và lãi gộp
b)
Doanh thu và thu nhập khác
c)
Doanh thu và chi phí
d)
Tiền tệ và thu nhập khác
91.
Câu 86: Điền vào chỗ trống: Đặc điểm của phân phối tài chính: “Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng ……......."
a)
kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác
b)
kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật
c)
không kèm theo sự thay đổi hình thái hiện vật
d)
không kèm theo sự thay đổi hình thải giá trị
92.
Câu 88: Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau dây giữ vai trò là khâu chủ đạo?
a)
Tài chính doanh nghiệp
b)
Tín dụng
c)
Ngân sách nhà nước
d)
Bảo hiểm
93.
Câu 90: Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào KHÔNG PHẢI là tài sản ngắn hạn?
a)
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
b)
Giá trị quyền sử dụng đất làm nhà xưởng
c)
Nguyên vật liệu
d)
Thành phẩm tồn kho
94.
Câu 92: Bội chi NSNN xảy ra do sự thay đổi chính sách thu chi của Nhà nước, Nhà nước chủ động phát hành thêm tiền vào lưu thông để chỉ tiêu nhằm kích thích kinh tế phát triển. Khi bội chỉ cơ cấu tăng lên người ta thường nói Chính phủ đang dùng chính sách tài khóa để kích thích nền kinh tế phát triển là:
a)
Bội chỉ chu kỳ
b)
Bội chi cơ cấu
c)
Bội chi ngân sách trung ương
d)
Bội chi ngân sách địa phương
95.
Câu 93: Lạm phát phí mã có ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế?
a)
Tình trạng bội chi NSNN ngày càng trầm trọng
b)
Hiện tượng ngoại tệ hóa tăng nhanh
c)
Giá cả hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tăng cao
d)
Tất cả các đáp án trên
96.
Câu 95: Trong lượng tiền lưu thông, khối tiền có tính thanh khoản cao nhất là:
a)
M3
b)
M2
c)
M1
d)
L
97.
Câu 97: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào KHÔNG PHẢI đặc điểm của NSNN:
a)
NSNN gắn với sở hữu Nhà nước, chứa đựng nội dung KT-XH, quan hệ lợi ích khi Nhà nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia. Trong đó, lợi ích quốc gia, tổng thể được đặt lên hàng đầu
b)
NSNN gắn với quyền lực kinh tế, chính trị của Nhà nước, liên quan đến việc thực hiện các chức năng của Nhà nước, được tiến hành trên cơ sở pháp lý
c)
Quỹ NSNN được chia thành nhiều quỹ nhỏ có tác dụng riêng rồi mới được chỉ dùng cho những mục đích đã xác định trước
d)
NSNN được thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả rực tiếp là chủ yếu
98.
Câu 99: Điền vào chỗ trống: Chính sách tài chính quốc gia là chính sách của Nhà nước về việc sử dụng các công cụ tài chính, bao gồm hệ thống các quan điểm, mục tiêu, chủ trương và giải pháp về tài chính - tiền tệ nhằm bồi dưỡng phát triển các nguồn lực tài chính, ……………… hợp lý các nguồn lực tài chính đó phục vụ có hiệu quả cho việc thực hiện các chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia trong từng thời kỳ
a)
khai thác, huy động, phân bổ và sử dụng
b)
khai thác, huy động
c)
khai thác, huy động, phân bố và tập trung
d)
khai thác, huy động, phân bồ
99.
Câu 101: Điền vào chỗ trống: Đầu tư định hướng thị trường là ...
a)
Hình thức đầu tư theo chiều dọc
b)
Hình thức dầu tư theo chiều ngang
c)
Hình thức đầu tư mở rộng thị trường
d)
Hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm giảm chi phi sản xuất thông qua việc tận dụng lao động và các nguồn tài nguyên rẻ của các nước sở tại nhằm tăng sức cạnh tranh của sản phẩm, nâng cao tỷ suất lợi nhuận
100.
Câu 94: Đầu tư sử dụng vốn bên trong doanh nghiệp không bao gồm hình thức đầu tư nào?
a)
Đầu tư vốn hình thức máy móc thiết bị thuộc sở hữu của doanh nghiệp
b)
Đầu tư góp vốn kinh doanh
c)
Đầu tư vốn hình thành nhà xưởng thuộc sở hữu của doanh nghiệp
d)
Đầu tư vốn hình thành vật tư hàng hóa
101.
Câu 96: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Quỹ BHXH được hình thành từ nguồn đóng góp duy nhất của người tham gia bảo hiểm
b)
Quỹ BHXH đảm bảo sự cân đối thu chi, bào toàn và phát triển quỹ
c)
Quỹ BHXH hoạt động vì mục tiêu sinh lời
d)
Quỹ BHXH do các tổ chức kinh doanh bảo hiểm quản lý
Reset
