wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về danh sách và lệnh Python

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

2.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

3.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

a)

True.

b)

False.

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

4.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

6.

Số phát biểu đúng là:

a)

1). Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

b)

2). Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

c)

3). remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

4). Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

7.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2,

8.

Câu 9. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

9.

Câu 10. Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá? >>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] >>> A. remove(3) >>> print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

10.

Câu 11. Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.insert(2, 4) >>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3, 5

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

11.

Câu 12. Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A? A. insert(-5, 3)

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

12.

Câu 13. Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

13.

Câu 14. Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

7

c)

4

d)

6

14.

Câu 15. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.

b)

Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.

15.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

16.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

17.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

19.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là: s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)

a)

3986443.

b)

8644.

c)

39864.

d)

443.

20.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

21.

Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True bre

4 lines
22.

Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)

a)

True.

b)

False.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

Vòng lặp vô hạn.

23.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

24.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.

25.

Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.

a)

'This is a string in Python' message = "This is also a string".

b)

"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters

c)

Không có xâu bị lỗi.

d)

'It\'s also a valid string'

26.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

'c'.

b)

'b'.

c)

'a'.

d)

'd'

27.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì? s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s)

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

28.

Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3 Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng? 1) s1 in s. 2) s2 in s. 3) s3 in s. 4) s4 in s.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

ức lôgic sau đúng? 1) s1 in s. 2) s2 in s. 3) s3 in s. 4) s4 in s.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Chương trình sau giải quyết bài toán gì? n = input("Nhập n") s = "" for i in range(n): if i % 2 == 0: s. append(i) print(s)

a)

In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

Chương trình bị lỗi.

c)

In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n - 1.

31.

Chuỗi sau được in ra mấy lần? s = "abcdefghi" for i in range(10): if i % 4 == 0: print(s)

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

32.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

33.

Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: in

b)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

c)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

34.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s. find(" ")) print(s.find("12")) print(s. find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

35.

Hát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

36.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd") >> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

37.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy().

38.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> s = "Một năm có bốn mùa" >>> s.split() >>> st = "a, b, c, d, e, f, g, h" >>> st.split()

a)

'Một năm có bốn mùa', ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

b)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

c)

'Một năm có bốn mùa', 'abcdefgh'

d)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], 'abcdefgh'.

39.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

40.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: "Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu".

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

41.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

42.

Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu: x = "Hello World" print(…)

a)

x. len().

b)

len(x).

c)

copy(x).

d)

x. length().

43.

Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

remove() và join().

b)

del() và replace().

c)

split() và join().

d)

split() và replace().

44.

Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh:

a)

split() và join().

b)

split() và replace().

c)

del() và replace().

d)

replace().

45.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(

4 lines
46.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)

a)

'GoodAfternoon'.

b)

'GoodAfternoon!'.

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

'Good Afternoon !'

47.

Kết quả của chương trình sau là gì? line = "Geek1 Geek2 Geek3" print(line.split()) print(line.split(' ', 1))

a)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2 Geek3'].

b)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] .

c)

['Geek1 Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'].

d)

['Geek1 Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2 Geek3'].

48.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

49.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau: 1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng. 2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực. 3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức. 4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng. 5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

51.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

52.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? def chao(ten): print("Xin chào, " + ten + "!") chao('Xuan')

a)

"Xin chào".

b)

"Xin chào, Xuan!".

c)

"Xin chào!".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

53.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50.

54.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

55.

Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

56.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (…): max = b if (…): max = c return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.

57.

Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu? def get_sum(num): tmp = 0 for i in num: tmp += i return tmp result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5) print(result)

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

58.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? a = "Hello Guy!" def say(i): return a + i say(3) print(a)

a)

4

b)

2

c)

3

d)

Không có dòng lệnh bị lỗi.

59.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b): x = a + b return(x) add(1, 2) add(5, 6)

a)

2

b)

3

c)

1

d)

Không bị lỗi.

60.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b) sum = a + b return sum x = int(input("Nhập số thứ nhất:")) y = int(input("Nhập số thứ hai:")) tong = add(x, y) print("Tổng là: " + str(tong))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))

a)

3, 5, 9

b)

9, 15, 27

c)

9, 5, 27

d)

Chương trình bị lỗi.

62.

Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")

a)

Sweden, India, Brazil

b)

Sweden, Brazil, India

c)

Sweden, Brazil

d)

Chương trình bị lỗi.

63.

Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau: n = (…)(input()) lst = [] for i in range(n): lst.append(int(input())) answer = (…)

4 lines
64.

Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau: n = (…)(input()) lst = [] for i in range(n): lst.append(int(input())) answer = (…) for v in lst: answer *= v print(answer)

a)

float, 1.

b)

int, 0.

c)

int, 1.

d)

float, 0.

65.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

66.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

67.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

68.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

"a", "b".

d)

"a", "3".

69.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f(

4 lines
71.

hiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')

a)

str

b)

float.

c)

int.

d)

Không xác định.

73.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

74.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không: def prime(n): c = 0 k = 1 while(k

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

75.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5: def tinhSum(a, b): return a + b s = tinhSum(1, m) print(s)

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

76.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ? def tinh(a, b): if(b != 0): return a // b s = tinh(1, m) print(s)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

77.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8: def tinh(a, b, c): if(b != 0): return a // b + c*2 s = tinh(1, 5, x) print(s)

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

78.

Hoàn thiện chương trình sau: def USCLN_2(a, b): r = a % b while r != 0: a = b b = r r = a % b return (…)

a)

a.

b)

b.

c)

r.

d)

Chương trình bị lỗi.

79.

Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số? def USCLN_1(a, b): if (…): return a return USCLN_1(b, a % b) a = input('Nhap vao so nguyen duong a = ') b = int(input(

4 lines
80.

Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số?

a)

a > c.

b)

a > b.

c)

a == 1.

d)

b == 0.

81.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu

a)

3.

b)

4.

c)

Không có lỗi.

d)

5.

82.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

a)

384.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

83.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

địa phương, trong.

b)

cục bộ, ngoài.

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

84.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: 1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ. 2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ. 3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

85.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

86.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

a)

2, 3.

b)

4, 5.

c)

5, 4.

d)

3, 4.

87.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)

a)

10, 2.

b)

10, 1.

c)

2, 5.

d)

0, 1.

88.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

a)

"Tôi tên là: Long".

b)

"Long".

c)

"Tôi tên là: ".

d)

Chương trình bị lỗi.

89.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

"Hôm nay tôi đi học ".

b)

"Hello World".

c)

"Hello World!!!".

d)

Chương trình bị lỗi.

90.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

"Tôi tên là: ".

b)

"Xuân".

c)

"Tôi tên là: Xuân".

d)

Chương trình bị lỗi

91.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

Chương trình bị lỗi.

92.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên tron

4 lines
93.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào

a)

global.

b)

def.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

94.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau: >>>def f(x, y): a = x + y print(a + n) >>>n = 5 >>>f(2, 3)

a)

5.

b)

10.

c)

2.

d)

Chương trình bị lỗi.

95.

Kết quả của chương trình sau là: def add(x,y): print(x+y) x=15 add(x ,10) add(x,x) y=20 add(x,y)

a)

25, 35, 30.

b)

35, 30, 25.

c)

25, 30, 35.

d)

Chương trình bị lỗi.

96.

Cho biết kết quả của chương trình sau: def changeme(mylist): mylist.append([1,2,3,4]) mylist = [10,20,30] changeme( mylist) print(mylist)

a)

[10, 20, 30].

b)

[10, 20, 30, 1, 2, 3, 4].

c)

[1, 2, 3, 4].

d)

[10, 20, 30, [1, 2, 3, 4]].

97.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def msg(): a=10 print("Gia tri cua a la",a) return msg() print a

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

Không có lỗi.

98.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ: b=20 def msg(): a=10 print ("Gia tri cua a la",a) print ("Gia tri cua b la",b) return msg() print(b)

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

Không có lỗi.