wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tác dụng nhóm alkaloid

Total questions: 19

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

tác dụng của ma hoàng

a)

Giãn phế quản, tăng huyết áp, chữa các bệnh sốt không ra mồ hôi, viêm phế quản, viêm phổi, hen

suyễn.

b)

Gây cảm giác nóng mạnh, gây hắt hơi, giúp tiêu hóa, giảm đau trong đau khớp.

c)

Điều trị cơn Gout cấp

d)

Liều nhỏ kích thích tiêu hóa, liều cao kích thích niêm mạc dạ dày.

2.

Tác dụng của ớt

a)

Liều nhỏ kích thích thần kinh, liều cao gây ngừng tim, liệt hô hấp.

b)

Gây cảm giác nóng mạnh, gây hắt hơi, giúp tiêu hóa, giảm đau

c)

điều trị bệnh sốt rét, hạ sốt, liều nhỏ kích thích nhẹ

TKTW, liều lớn ức chế hô hấp

d)

tác dụng diệt KST và hạ sốt kém hơn, có tác dụng

chủ yếu chống loạn nhịp tim

3.

Tác dụng của tỏi độc

a)

Kích thích co bóp tử cung, liều cao gây sảy thai

b)

Liều nhỏ kích thích TKTW, liều cao gây liệt

c)

Điều trị cơn Gout cấp

d)

Giảm đau trong đau khớp, đau dây thần kinh

4.

Tác dụng của hồ tiêu

a)

ức chế hệ cơ trơn và các tuyến tiết

b)

viêm phế quản, viêm phổi, hen

suyễn, ho có đờm

c)

Giãn phế quản, giảm nhu động ruột và dạ dày, làm tim đập nhanh, co

mạch ngoại vi

d)

Liều nhỏ kích thích tiêu hóa, liều cao kích thích niêm mạc dạ dày, tiểu ra máu

5.

Tác dụng của cau

a)

Liều nhỏ kích thích thần kinh, liều cao gây ngừng tim, liệt hô hấp

b)

Hạt cau chữa sán, chữa sốt rét,

c)

Cau đắp lên vết thương để cầm máu

d)

tác dụng

chủ yếu chống loạn nhịp tim

6.

Tác dụng của cà độc dược

a)

Liều cao kích thích niêm mạc dạ dày, gây sung huyết, viêm cục bộ,

gây sốt, tiểu ra máu

b)

điều trị bệnh sốt rét, hạ sốt, liều nhỏ kích thích nhẹ

TKTW, liều lớn ức chế hô hấp

c)

ức chế hệ cơ trơn và các tuyến tiết, chữa ho, hen suyễn, chống say sóng

d)

Chữa các bệnh sốt không ra mồ hôi, viêm phế quản, viêm phổi, hen

suyễn, ho có đờm

7.

Tác dụng của coca

a)

gây tê niêm mạc, gây nghiện

b)

Với TKTW: liều nhỏ có tác dụng kích thích, gây khoan khoái,

liều lớn gây ảo giác chóng mặt, có thể gây liệt hô hấp

c)

ức chế hệ cơ trơn và các tuyến tiết, làm giãn

đồng tử; ức chế hệ TKTW

d)

Chữa các bệnh sốt không ra mồ hôi, viêm phế quản, viêm phổi, hen

suyễn, ho có đờm

8.

Tác dụng của canhkina

a)

ức chế hệ cơ trơn và các tuyến tiết, làm giãn

đồng tử; ức chế hệ TKTW

b)

chữa ho, hen suyễn, giảm đau trong loét dạ dày,

quặn ruột, chống say sóng, buồn nôn khi đi tàu xe

c)

điều trị bệnh sốt rét, hạ sốt, liều nhỏ kích thích nhẹ

TKTW, liều lớn ức chế hô hấp

d)

Kích thích co bóp tử cung, liều cao gây sảy thai, có tác dụng

chủ yếu chống loạn nhịp tim

9.

Tác dụng của thuốc phiện

a)

chữa ho, hen suyễn, giảm đau trong loét dạ dày,

quặn ruột, chống say sóng, buồn nôn khi đi tàu xe

b)

Giảm đau rất tốt nhưng gây nghiện, Kích thích tiêu hóa

c)

Giãn phế quản, giảm nhu động ruột và dạ dày, làm tim đập nhanh, co

mạch ngoại vi, tăng huyết áp

d)

TKTW: liều nhỏ kích thích nhẹ, gây cảm giác dễ chịu, mất cảm

giác đau, giảm ho; liều cao gây ngủ; ngộ độc gây ngừng thở

10.

Tác dụng của bình vôi

a)

Rotundin có tác dụng an thần, gây ngủ

b)

có tác dụng chống viêm, chữa thấp khớp

c)

có tác dụng giảm ho, long đờm

d)

có tác dụng diệt giun đũa, giun kim

11.

Tác dụng của hoàng liên

a)

Kích thích tiêu hóa, co bóp dạ dày, giảm nhu động ruột; liều

cao chống nôn

b)

kích thích niêm mạc dạ dày, gây sung huyết, viêm cục bộ,

gây sốt, tiểu ra máu

c)

Chữa viêm tai giữa, đau mắt đỏ

Chiết xuất berberine

d)

Chữa lỵ amip, lỵ trực khuẩn

Chữa viêm dạ dày và ruột

12.

Tác dụng của Sen

a)

tác dụng diệt KST và hạ sốt kém hơn, có tác dụng

chủ yếu chống loạn nhịp tim

b)

Alkaloid toàn phần có tác dụng an thần, hạ huyết áp nhẹ

c)

Lá sen, tâm sen chữa mất ngủ

d)

giảm nhu động ruột và dạ dày, làm tim đập nhanh, co

mạch ngoại vi

13.

Tác dụng của mã tiền

a)

làm nguyên liệu chiết strychnine

b)

chưa chế làm thuốc xoa bóp chữa nhức mỏi chân tay

đã chế biến chữa đau nhức, sung khớp,

c)

điều trị các chứng trụy tim mạch, ra nhiều mồ hôi,

chân tay lạnh

d)

tăng huyết áp; tác dụng hung phấn vỏ não; tăng tiết mồ

hôi rõ rệt

14.

Tác dụng của Ba gạc VN

a)

Alkaloid toàn phần có tác dụng an thần, hạ huyết áp nhẹ

b)

Cao lỏng có tác dụng hạ huyết áp, an thần, gây ngủ

c)

hạ huyết áp, ức chế, gây an thần

d)

Nguyên liệu chiết xuất reserpine

15.

Tác dụng của Dừa cạn

a)

Cao lỏng có tác dụng hạ huyết áp, an thần, gây ngủ

b)

Vinblastine và vincristine làm thuốc điều trị ung thư

c)

Rễ làm nguyên liệu chiết ajmalicin

d)

Chữa viêm dạ dày và ruột

16.

tác dụng của cà phê

a)

giã nát ngâm rượu chữa tê thấp

b)

pha nước uống, kích thích thần kinh, trợ tim, lợi tiểu,

giải độc thuốc phiện, giải say rượu

c)

Lá chữa phù thũng, ăn uống mau tiêu

d)

kích thích tiêu hóa, giúp ăn ngon

17.

Tác dụng của cà lá xẻ

a)

tăng huyết áp; tác dụng hưng phấn vỏ não; tăng tiết mồ

hôi rõ rệt

b)

Giúp tiêu hóa, làm ăn ngon, chóng tiêu

c)

Nguyên liệu chiết xuất solasodin

d)

Solasodin có tác dụng chống viêm, chữa thấp khớp

18.

Tác dụng của ô đầu

a)

DL chưa chế: xoa bóp khi đau nhức, mỏi chân tay, giảm đau

do dây TK, giảm viêm, chữa ho

b)

DL chế: điều trị các chứng trụy tim mạch, ra nhiều mồ hôi,

chân tay lạnh

c)

liều nhỏ có tác dụng kích thích, gây khoan khoái,

liều lớn gây ảo giác chóng mặt, có thể gây liệt hô hấp

d)

kích thích tiêu hóa, giúp ăn ngon

19.

Tác dụng của Bách bộ

a)

có tác dụng chống viêm, chữa thấp khớp

b)

Dịch chiết có tác dụng giảm ho, long đờm

c)

Dịch chiết có tác dụng diệt giun đũa, giun kim

d)

Tuberostemonin LG có tác dụng ức chế vi khuẩn