Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9 GS - First Semester Units 1-2-3-4-5-6

Total questions: 131

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
artisan (n) /ˌɑːtɪˈzæn/
a)
thợ làm nghề thủ công
b)
thuộc phương Tây
c)
xu hướng
d)
ghi chép
2.
community (n) /kəˈmjuːnəti/
a)
cộng đồng
b)
thợ làm nghề thủ công
c)
thuộc phương Tây
d)
xu hướng
3.
community helper /kəˈmjuːnəti ˈhelpə/
a)
người phục vụ cộng đồng
b)
cộng đồng
c)
thợ làm nghề thủ công
d)
thuộc phương Tây
4.
craft village /ˌkrɑːft ˈvɪlɪdʒ/
a)
làng nghề thủ công
b)
người phục vụ cộng đồng
c)
cộng đồng
d)
thợ làm nghề thủ công
5.
cut down on /kʌt daʊn ɒn/
a)
cắt giảm
b)
làng nghề thủ công
c)
người phục vụ cộng đồng
d)
cộng đồng
6.
delivery person /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/
a)
nhân viên giao hàng
b)
cắt giảm
c)
làng nghề thủ công
d)
người phục vụ cộng đồng
7.
electrician (n) /ɪˌlekˈtrɪʃn/
a)
thợ điện
b)
nhân viên giao hàng
c)
cắt giảm
d)
làng nghề thủ công
8.
facilities (n, plural) /fəˈsɪlətiz/
a)
cơ sở vật chất
b)
thợ điện
c)
nhân viên giao hàng
d)
cắt giảm
9.
firefighter (n) /ˈfaɪəfaɪtə/
a)
lính cứu hoả
b)
cơ sở vật chất
c)
thợ điện
d)
nhân viên giao hàng
10.
fragrance (n) /ˈfreɪɡrəns/
a)
hương thơm
b)
lính cứu hoả
c)
cơ sở vật chất
d)
thợ điện
11.
function (n) /ˈfʌŋkʃn/
a)
chức năng
b)
hương thơm
c)
lính cứu hoả
d)
cơ sở vật chất
12.
garbage collector (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kəlektə/
a)
nhân viên dọn vệ sinh
b)
chức năng
c)
hương thơm
d)
lính cứu hoả
13.
get on with /ɡet ɒn wɪð/
a)
có quan hệ tốt với
b)
nhân viên dọn vệ sinh
c)
chức năng
d)
hương thơm
14.
hand down /hænd daʊn/
a)
truyền lại
b)
có quan hệ tốt với
c)
nhân viên dọn vệ sinh
d)
chức năng
15.
handicraft (n) /ˈhændikrɑːft/
a)
sản phẩm thủ công
b)
truyền lại
c)
có quan hệ tốt với
d)
nhân viên dọn vệ sinh
16.
look around /lʊk əˈraʊnd/
a)
ngắm nghía xung quanh
b)
sản phẩm thủ công
c)
truyền lại
d)
có quan hệ tốt với
17.
original (adj) /əˈrɪdʒənl/
a)
nguyên bản
b)
ngắm nghía xung quanh
c)
sản phẩm thủ công
d)
truyền lại
18.
pass down /pɑːs daʊn/
a)
truyền lại
b)
nguyên bản
c)
ngắm nghía xung quanh
d)
sản phẩm thủ công
19.
police officer (n) /pəˈliːs ɒfɪsə/
a)
công an
b)
truyền lại
c)
nguyên bản
d)
ngắm nghía xung quanh
20.
pottery (n) /ˈpɒtəri/
a)
đồ gốm
b)
công an
c)
truyền lại
d)
nguyên bản
21.
preserve (v) /prɪˈzɜːv/
a)
bảo tồn
b)
đồ gốm
c)
công an
d)
truyền lại
22.
run out of /rʌn aʊt əv/
a)
hết, cạn kiệt
b)
bảo tồn
c)
đồ gốm
d)
công an
23.
speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/
a)
đặc sản
b)
hết, cạn kiệt
c)
bảo tồn
d)
đồ gốm
24.
suburb (n) /ˈsʌbɜːb/
a)
vùng ngoại ô
b)
đặc sản
c)
hết, cạn kiệt
d)
bảo tồn
25.
tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/
a)
điểm du lịch
b)
vùng ngoại ô
c)
đặc sản
d)
hết, cạn kiệt
26.
bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/
a)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
b)
điểm du lịch
c)
vùng ngoại ô
d)
đặc sản
27.
carry out /ˈkæri aʊt/
a)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
b)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
c)
điểm du lịch
d)
vùng ngoại ô
28.
come down with (v) /kʌm daʊn wɪð/
a)
bị ốm (vì bệnh gì)
b)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
c)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
d)
điểm du lịch
29.
concrete jungle (n) /ˌkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/
a)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
b)
bị ốm (vì bệnh gì)
c)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
d)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
30.
congested (adj) /kənˈdʒestɪd/
a)
tắc nghẽn (giao thông)
b)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
c)
bị ốm (vì bệnh gì)
d)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
31.
construction site (n) /kənˈstrʌkʃn saɪt/
a)
công trường xây dựng
b)
tắc nghẽn (giao thông)
c)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
d)
bị ốm (vì bệnh gì)
32.
downtown (n) /ˌdaʊnˈtaʊn/
a)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
b)
công trường xây dựng
c)
tắc nghẽn (giao thông)
d)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
33.
get around /ɡet əˈraʊnd/
a)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
b)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
c)
công trường xây dựng
d)
tắc nghẽn (giao thông)
34.
hang out with /hæŋ aʊt wɪð/
a)
đi chơi (cùng ai)
b)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
c)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
d)
công trường xây dựng
35.
hygiene (n) /ˈhaɪdʒiːn/
a)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
b)
đi chơi (cùng ai)
c)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
d)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
36.
itchy (adj) /ˈɪtʃi/
a)
ngứa, gây ngứa
b)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
c)
đi chơi (cùng ai)
d)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
37.
leftover (n) /ˈleftəʊvə/
a)
thức ăn thừa
b)
ngứa, gây ngứa
c)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
d)
đi chơi (cùng ai)
38.
liveable (adj) /ˈlɪvəbl/
a)
(nơi, địa điểm) đáng sống
b)
thức ăn thừa
c)
ngứa, gây ngứa
d)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
39.
metro (n) /ˈmetrəʊ/
a)
hệ thống tàu điện ngầm
b)
(nơi, địa điểm) đáng sống
c)
thức ăn thừa
d)
ngứa, gây ngứa
40.
pricey (adj) /ˈpraɪsi/
a)
đắt đỏ
b)
hệ thống tàu điện ngầm
c)
(nơi, địa điểm) đáng sống
d)
thức ăn thừa
41.
process (v) /ˈprəʊses/
a)
xử lí
b)
đắt đỏ
c)
hệ thống tàu điện ngầm
d)
(nơi, địa điểm) đáng sống
42.
public amenities /ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/
a)
những tiện ích công cộng
b)
xử lí
c)
đắt đỏ
d)
hệ thống tàu điện ngầm
43.
rush hour (n) /ˈrʌʃ aʊə/
a)
giờ cao điểm
b)
những tiện ích công cộng
c)
xử lí
d)
đắt đỏ
44.
sky train /skaɪ treɪn/
a)
tàu điện trên không
b)
giờ cao điểm
c)
những tiện ích công cộng
d)
xử lí
45.
tram (n) /træm/
a)
xe điện
b)
tàu điện trên không
c)
giờ cao điểm
d)
những tiện ích công cộng
46.
underground (n) /ˌʌndəˈɡraʊnd/
a)
(hệ thống) tàu điện ngầm
b)
xe điện
c)
tàu điện trên không
d)
giờ cao điểm
47.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
a)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
b)
(hệ thống) tàu điện ngầm
c)
xe điện
d)
tàu điện trên không
48.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
(hệ thống) tàu điện ngầm
d)
xe điện
49.
anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
a)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
b)
thêm, thêm vào
c)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
d)
(hệ thống) tàu điện ngầm
50.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
51.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
b)
phù hợp, thích đáng
c)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
d)
thêm, thêm vào
52.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
53.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
54.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
55.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
56.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
57.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
58.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
59.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
60.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
61.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
62.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
63.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
64.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
65.
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
a)
cân bằng, đúng mực
b)
căng thẳng
c)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
d)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
66.
ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/
a)
cổ đại, lâu đời
b)
cân bằng, đúng mực
c)
căng thẳng
d)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
67.
anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/
a)
ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
b)
cổ đại, lâu đời
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
68.
barefoot (adj, adv) /ˈbeəfʊt/
a)
chân trần
b)
ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
c)
cổ đại, lâu đời
d)
cân bằng, đúng mực
69.
basic (adj) /ˈbeɪsɪk/
a)
cơ bản
b)
chân trần
c)
ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
d)
cổ đại, lâu đời
70.
castle (n) /ˈkɑːsl/
a)
lâu đài
b)
cơ bản
c)
chân trần
d)
ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
71.
communal (adj) /kəˈmjuːnl/
a)
dùng chung, thuộc cộng đồng
b)
lâu đài
c)
cơ bản
d)
chân trần
72.
complex (n) /ˈkɒmpleks/
a)
khu phức hợp, quần thể
b)
dùng chung, thuộc cộng đồng
c)
lâu đài
d)
cơ bản
73.
deep-rooted (adj) /ˌdiːp ˈruːtɪd/
a)
lâu đời, ăn sâu bén rễ
b)
khu phức hợp, quần thể
c)
dùng chung, thuộc cộng đồng
d)
lâu đài
74.
face to face (adv) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/
a)
trực tiếp, trực diện
b)
lâu đời, ăn sâu bén rễ
c)
khu phức hợp, quần thể
d)
dùng chung, thuộc cộng đồng
75.
fish and chips (n) /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/
a)
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
b)
trực tiếp, trực diện
c)
lâu đời, ăn sâu bén rễ
d)
khu phức hợp, quần thể
76.
found (v) /faʊnd/
a)
thành lập
b)
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
c)
trực tiếp, trực diện
d)
lâu đời, ăn sâu bén rễ
77.
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
a)
thế hệ
b)
thành lập
c)
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
d)
trực tiếp, trực diện
78.
monument (n) /ˈmɒnjumənt/
a)
tượng đài
b)
thế hệ
c)
thành lập
d)
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
79.
observe (v) /əbˈzɜːv/
a)
duy trì, tuân theo
b)
tượng đài
c)
thế hệ
d)
thành lập
80.
occupied (adj) /ˈɒkjupaɪd/
a)
có người ở
b)
duy trì, tuân theo
c)
tượng đài
d)
thế hệ
81.
occupy (v) /ˈɒkjupaɪ/
a)
chiếm giữ
b)
có người ở
c)
duy trì, tuân theo
d)
tượng đài
82.
promote (v) /prəˈməʊt/
a)
thúc đẩy
b)
chiếm giữ
c)
có người ở
d)
duy trì, tuân theo
83.
recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/
a)
công nhận
b)
thúc đẩy
c)
chiếm giữ
d)
có người ở
84.
religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/
a)
(thuộc) tôn giáo
b)
công nhận
c)
thúc đẩy
d)
chiếm giữ
85.
structure (n) /ˈstrʌktʃə/
a)
cấu trúc
b)
(thuộc) tôn giáo
c)
công nhận
d)
thúc đẩy
86.
takeaway (n) /ˈteɪkəweɪ/
a)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
b)
cấu trúc
c)
(thuộc) tôn giáo
d)
công nhận
87.
amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
a)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
b)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
c)
cấu trúc
d)
(thuộc) tôn giáo
88.
army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
a)
như trong quân đội
b)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
c)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
d)
cấu trúc
89.
brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/
a)
rất ấn tượng, rất thông minh
b)
như trong quân đội
c)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
d)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
90.
campus (n) /ˈkæmpəs/
a)
khuôn viên (của một trường học)
b)
rất ấn tượng, rất thông minh
c)
như trong quân đội
d)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
91.
confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/
a)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
b)
khuôn viên (của một trường học)
c)
rất ấn tượng, rất thông minh
d)
như trong quân đội
92.
coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
a)
rặng san hô
b)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
c)
khuôn viên (của một trường học)
d)
rất ấn tượng, rất thông minh
93.
eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
a)
du lịch sinh thái
b)
rặng san hô
c)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
d)
khuôn viên (của một trường học)
94.
embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/
a)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
b)
du lịch sinh thái
c)
rặng san hô
d)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
95.
exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
a)
đầy phấn khích
b)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
c)
du lịch sinh thái
d)
rặng san hô
96.
experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
a)
sự trải nghiệm
b)
đầy phấn khích
c)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
d)
du lịch sinh thái
97.
explore (v) /ɪkˈsplɔː/
a)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
b)
sự trải nghiệm
c)
đầy phấn khích
d)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
98.
fauna (n) /ˈfɔːnə/
a)
tất cả động vật của một khu vực
b)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
c)
sự trải nghiệm
d)
đầy phấn khích
99.
flora (n) /ˈflɔːrə/
a)
tất cả thực vật của một khu vực
b)
tất cả động vật của một khu vực
c)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
d)
sự trải nghiệm
100.
lack (v) /læk/
a)
thiếu
b)
tất cả thực vật của một khu vực
c)
tất cả động vật của một khu vực
d)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
101.
learn by rote /lɜːn bai rəʊt/
a)
học vẹt
b)
thiếu
c)
tất cả thực vật của một khu vực
d)
tất cả động vật của một khu vực
102.
memorable (adj) /ˈmemərəbl/
a)
đáng nhớ
b)
học vẹt
c)
thiếu
d)
tất cả thực vật của một khu vực
103.
performance (n) /pəˈfɔːməns/
a)
buổi biểu diễn
b)
đáng nhớ
c)
học vẹt
d)
thiếu
104.
seabed (n) /ˈsiːbed/
a)
đáy biển
b)
buổi biểu diễn
c)
đáng nhớ
d)
học vẹt
105.
snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
a)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
b)
đáy biển
c)
buổi biểu diễn
d)
đáng nhớ
106.
theme (n) /θiːm/
a)
chủ đề, đề tài
b)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
c)
đáy biển
d)
buổi biểu diễn
107.
thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
a)
rất phấn khích và rất vui
b)
chủ đề, đề tài
c)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
d)
đáy biển
108.
touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/
a)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
b)
rất phấn khích và rất vui
c)
chủ đề, đề tài
d)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
109.
tribal dance /ˈtraɪbl dɑːns/
a)
điệu múa của bộ tộc
b)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
c)
rất phấn khích và rất vui
d)
chủ đề, đề tài
110.
unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/
a)
không thoải mái, không vui vẻ
b)
điệu múa của bộ tộc
c)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
d)
rất phấn khích và rất vui
111.
democratic (adj) /ˌdeməˈkrætɪk/
a)
thuộc dân chủ
b)
không thoải mái, không vui vẻ
c)
điệu múa của bộ tộc
d)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
112.
dependent (adj) /dɪˈpendənt/
a)
lệ thuộc vào
b)
thuộc dân chủ
c)
không thoải mái, không vui vẻ
d)
điệu múa của bộ tộc
113.
dye (v) /daɪ/
a)
nhuộm
b)
lệ thuộc vào
c)
thuộc dân chủ
d)
không thoải mái, không vui vẻ
114.
extended (adj) /ɪkˈstendɪd/
a)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
b)
nhuộm
c)
lệ thuộc vào
d)
thuộc dân chủ
115.
family-oriented (adj) /ˈfæməli ˈɔrientɪd/
a)
hướng về, coi trọng gia đình
b)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
c)
nhuộm
d)
lệ thuộc vào
116.
gap (n) /ɡæp/
a)
khoảng cách
b)
hướng về, coi trọng gia đình
c)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
d)
nhuộm
117.
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
a)
thế hệ
b)
khoảng cách
c)
hướng về, coi trọng gia đình
d)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
118.
household (n) /ˈhaʊshəʊld/
a)
hộ gia đình
b)
thế hệ
c)
khoảng cách
d)
hướng về, coi trọng gia đình
119.
lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/
a)
lối sống
b)
hộ gia đình
c)
thế hệ
d)
khoảng cách
120.
memorise (v) /ˈmeməraɪz/
a)
ghi nhớ
b)
lối sống
c)
hộ gia đình
d)
thế hệ
121.
monk (n) /mʌŋk/
a)
nhà sư
b)
ghi nhớ
c)
lối sống
d)
hộ gia đình
122.
nuclear (adj) /ˈnjuːkliə/
a)
hai thế hệ (trong một gia đình)
b)
nhà sư
c)
ghi nhớ
d)
lối sống
123.
opportunity (n) /ˌɒpəˈtjuːnəti/
a)
cơ hội
b)
hai thế hệ (trong một gia đình)
c)
nhà sư
d)
ghi nhớ
124.
popularity (n) /ˌpɒpjuˈlærəti/
a)
sự phổ biến
b)
cơ hội
c)
hai thế hệ (trong một gia đình)
d)
nhà sư
125.
privacy (n) /ˈprɪvəsi/
a)
sự riêng tư
b)
sự phổ biến
c)
cơ hội
d)
hai thế hệ (trong một gia đình)
126.
promise (n, v) /ˈprɒmɪs/
a)
lời hứa, hứa
b)
sự riêng tư
c)
sự phổ biến
d)
cơ hội
127.
pursue (v) /pəˈsjuː/
a)
theo đuổi
b)
lời hứa, hứa
c)
sự riêng tư
d)
sự phổ biến
128.
replace (v) /rɪˈpleɪs/
a)
thay thế
b)
theo đuổi
c)
lời hứa, hứa
d)
sự riêng tư
129.
take notes /teɪk nəʊts/
a)
ghi chép
b)
thay thế
c)
theo đuổi
d)
lời hứa, hứa
130.
trend (n) /trend/
a)
xu hướng
b)
ghi chép
c)
thay thế
d)
theo đuổi
131.
western (adj) /ˈwestən/
a)
thuộc phương Tây
b)
xu hướng
c)
ghi chép
d)
thay thế