wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán quản trị

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin kế toán chủ yếu cho:

a)

A. Những chủ thể bên trong doanh nghiệp

b)

B. Những chủ thể bên ngoài doanh nghiệp

c)

Tất cả các chủ thế trên

2.

Muốn đánh giá đúng trách nhiệm nhà quản trị một bộ phận của doanh nghiệp:

a)

A. Phải tính đủ chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được cho bộ phận đó

b)

B. Chỉ tính chi phí kiểm soát được của nhà quản trị bộ phận đó

c)

C. Chỉ tính chi phí không kiểm soát được.

d)

D. Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu.

3.

Công ty có căn nhà cho thuê, dự tính không cho thuê nữa để kinh doanh của hàng tiện ích. Chi phí cơ hội của phương án kinh doanh của cửa hàng tiện ích là:

a)

A. Chi phí khấu hao nhà

b)

B. Chi phí sửa chửa nhà

c)

C. Tiền thu từ cho thuê nhà

d)

D. Tiền bồi thường hợp đồng cho người thuê nhà

4.

Định phí: A. Tổng chi phí không thay đổi trong một phạm vi hoạt động B. Tổng chi phí không thay đổi hoặc có thể thay đổi trong một phạm vi hoạt động nhưng không thay đổi tỷ lệ với mức độ hoạt động C. Chỉ bao gồm các khoản chi phí không thể tiết kiệm được D. Cả ba câu đều sai

4 lines
5.

Chi phí điện tại công ty K như sau: | Tháng 4 5 6 Mức hoạt động( giờ) 960 940 1.120 Chi phí ( đồng) 8.978.000 8.842.000 10.066.000 Biến phí mỗi giờ máy của chi phí điện trong quý là: A. 6.800 đồng/ giờ C. 7.400 đồng/ giờ, B. 8.600 đồng/ giờ D. 4.700 đồng/ giờ

4 lines
6.

Trong báo cáo kết quả kinh doanh theo số dư đảm phí: A. Biển phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp B. Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí C. Số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận D. Cả ba câu đều đúng

4 lines
7.

Sản lượng tiêu thụ tháng ít nhất 1.000 sản phẩm, tháng nhiều nhất 2.000 sản phẩm, chi phí nhân viên là chi phí hỗn hợp, chi phí nhân viên tháng ít nhất 20.000.000 đồng, tháng nhiều nhất 30.000.000 đồng. Trong tháng tiêu thụ 1.800 sản phẩm, chi phí nhân viên là: A. 18.000.000 đồng B. 9.000.000 đồng C. 28.000.000 đồng D. Cả 3 đều đúng

4 lines
8.

Chi phí nào sau đây không là chi phí thời kỳ? A. Lương nhân viên bảo vệ B. Chi phí bốc dỡ vận chuyển khi mua nguyên vật liệu C. Tiền thuê trụ sở văn phòng D. Cả 3 câu kia đều đúng

4 lines
9.

Số dư đảm phí bằng:

4 lines
10.

Tỷ lệ số dư đảm phí tăng nếu :

4 lines
11.

Điểm hòa vốn mà mức mà tại đó:

4 lines
12.

Số dư đảm phí thay đổi khi:

4 lines
13.

Công ty A kinh doanh một loại sản phẩm A với tổng định phí trong năm là 1,8 tỷ đồng, số dư đảm phí đơn vị sản phẩm là 255.000 đồng. Trong năm tới, côn

4 lines
14.

Công ty R có nợ phải thu khách hàng vào cuối quý 2 là 80.000 ngàn đồng, trong đó nợ của tháng 5 là 20.000 ngàn đồng còn lại là của tháng 6. Công ty có chính sách thanh toán là 70% doanh thu sẽ thu tiền ngày trong tháng bán hàng, 20% sẽ thu trong tháng tiếp theo, phần còn lại thu trong tháng tiếp theo nữa. Doanh thu của tháng 5 và tháng 6, lần lượt là:

4 lines
15.

Công ty A dự kiến sản lượng tiêu thụ quý I/N là 1.500sp,trong đó tháng I là 300sp, tháng 2 là 500sp, tháng 3 là 700sp. Sản lượng tồn kho cuối tháng được ước tính bằng 20% nhu cầu tiêu thụ của tháng sau. Sản lượng cần sản xuất trong tháng 2 của quý I/N là:

4 lines
16.

Có tài liệu về công ty Z (đvt: ngàn đồng): Tháng 11/N 12/N 1/N+1 Doanh thu 2.960.000 3.280.000 3.000.000 Tháng 2/N+1 3/N+1 4/N+1 Doanh thu 3.500.000 3.500.000 2.800.000 Theo kinh nghiệm, 30% doanh thu được thu ngay trong tháng, 60% được thu trong tháng tiếp theo, 10% được thu trong tháng tiếp theo nữa. Số tiền thu được trong tháng 1 năm N+1 là( ngàn đồng):

4 lines
17.

Có tài liệu liên quan đến lập dự toán mua hàng tại công ty A như sau (đvt: 1.000 đồng): - Số lượng hàng hóa dự kiến tiêu thụ : tháng 7 là 6.000sp; tháng 8 là 5.000sp; và tháng 9 là 6.500sp - Số lượng tồn kho cuối tháng này =40% nhu cầu tiêu thụ của tháng sau - Đơn giá mua 1 sản phẩm dự kiến: 15 - Phương thức thanh toán với người bán như sau: 60% trả ngay trong tháng mua hàn

4 lines
18.

Trong tháng 6, công ty D sản xuất được 4000 sản phẩm. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp định mức là 3,5kg x 6.000đ/kg=21.000 đồng. Trong tháng, số nguyên vật liệu tr

4 lines
19.

Công ty G sản xuất một sản phẩm, định mức nguyên vật liệu và nhân công trực tiếp của một sản phẩm như sau: Lượng Gía NVL TT 7,2kg 2.500/kg -Mua 20.000kg nguyên vật liệu với giá 2.400 đ/kg. Tất cả nguyên vật liệu mua vào dùng để sản xuất 2.500 sản phẩm. Biến động về giá của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là (đvt: đồng)

4 lines
20.

Công thức tính biếng động giá nguyên vật liệu trực tiếp( nhân công trực tiếp):

4 lines
21.

Công thức tính biếng động lượng nguyên vật liệu trực tiếp( nhân công trực tiếp):

4 lines
22.

Công ty A sx 1 loại SP. Định mức lượng và giá NVLTT lần lượt là: 2,5 kg/sp và 5000 đ/kg. Trong tháng, SX đước 1800sp. Biến động NVLTT tăng 900.000 đ; biến động giá NVLTT giảm 468.000 đ. Nếu công ty muốn SX 2000sp với mức tiêu hao và đơn gi

4 lines
23.

Người cửa hàng trưởng muốn ra quyết định tốt hơn là kế toán nội bộ.

a)

Kế toán giá thành

b)

Kế toán tài chính

c)

Kế toán quản trị

d)

Kế toán nội bộ

24.

Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm :

a)

A. Khi kết thúc niên độ kế toán

b)

B. Khi kết thúc quí

c)

C. Khi cơ quan quản lý chức năg yêu cầu kiểm tra

d)

D. Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý

25.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

A. Kế toán quản trị thì khác nhau ở các tổ chức khác nhau

b)

B. KTQT thì giống nhau ở các tổ chức khác nhau

c)

C. Thông tin kế toán quản trị phục vụ cho các cấp quản lý khác nhau đều giống nhau

d)

D. Cả a,b,c đều sai

26.

Nội dung trên các báo cáo KTQT:

a)

A. Do nhà nước quy định

b)

B. Phải chính xác

c)

C. Được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu quản lý trong nội bộ doanh nghiệp

d)

D. Chỉ phản ánh sự kiện đã xảy ra

27.

Đặc điểm nào là đặc điểm của KTQT?

a)

A. Đối tượng sử dụng báo cáo ở bên ngoài doanh nghiệp

b)

B. Các báo cáo hướng về tương lai

c)

C. Chỉ có số liệu khách quan

d)

D. Báo cáo về toàn bộ doanh nghiệp

28.

Điểm giống nhau giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là:

a)

a. Biểu hiện trách nhiệm của nhà quản trị.

b)

b. Dựa trên hệ thống ghi chép ban đầu.

c)

c. Đề cập sự kiện kinh tế, quan tâm đến chi phí, thu nhập, tài sản, công nợ,...

d)

d. Cả ba câu đều đúng.

29.

Quá trình tính toán, đối chiếu, so sánh, các hoạt động và các sự kiện kinh tế khác để có hành động kế toán thích hợp là quá trình nào?

a)

Nhận diện

b)

Phân tích

c)

Đánh giá

d)

Truyền đạt

30.

Công việc nào sau đây là của KTQT?

a)

A. Xác định lợi nhuận của từng mặt hàng

b)

B. Lập bảng cân đối kế toán

c)

C. Theo dõi tình hình công nợ phải thu

d)

D. Tính giá thành sản phẩm

31.

Nhà quản trị doanh nghiệp cần thông tin kế toán quản trị vì:

a)

a. KTQT cung cấp thông tin dự báo phục vụ cho việc ra quyết định.

b)

b. KTQT cung cấp thông tin phục vụ cho việc hoạch định và kiểm soát.

c)

c. KTQT cung cấp thông tin tài chính và phi tài chính.

d)

đ. Tất cả đều đúng.

32.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán quản trị là:

a)

a. Nhà đầu tư.

b)

b. Chủ nợ.

c)

c. Ban giám đốc.

d)

d. Co quan thuế.

33.

KTQT thường được:

a)

A. Xây dựng và chuẩn hóa trong chính sách kế toán thống nhất

b)

B. Xây dựng và áp dụng thống nhất trong phạm vi ngành

c)

C. Xây dựng phù hợp với đặc điểm kinh tế, kỹ thuật và yêu cầu quản lý riêng từ doanh nghiệp

d)

D. xây dựng theo yêu cầu quản lý của cơ quan nhà nước

34.

Nội dung báo cáo KTQT do:

a)

A. Bộ Tài chính qui định

b)

B. Chế độ kế toán qui định

c)

C. Nhà quản trị doanh nghiệp qui định

d)

D. Nhân viên KTQT qui định

35.

Những đặc điểm nào sau đây có thể bỏ qua trong thông tin kế toán quản trị:

a)

A. Tính tương đối.

b)

B. Tính chính xác tuyệt đối.

c)

C. Tính kịp thời.

d)

D. Tính Dễ hiểu.

36.

Công việc nào sau đây không phải là của KTQT?

a)

A. So sánh giá thành thực tế và giá thành định mức, tìm nguyên nhân

b)

B. Lập kế hoạch kết quả kinh doanh trong các năm tiếp theo

c)

C. Xác định hiệu quả kinh doanh từng cửa hàng

d)

D. Lập báo cáo quyết toán thuế

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của thông tin kế toán quản trị:

a)

a. Thông tin không tuân thủ nguyên tắc kế toán.

b)

b. Thông tin chính xác tuyệt đối.

c)

c. Thông tin có tính linh hoạt, tốc độ.

d)

d. Thông

38.

Báo cáo kế toán quản trị phải đảm bảo cung cấp các thông tin kinh tế - tài chính:

a)

a. Tuân thủ nguyên tắc giá gốc, nhất quán và thận trọng.

b)

b. Đúng giá hiện hành

c)

c. Tương xứng giữa chi phí với thu nhập trong từng thời kỳ.

d)

đ. Tính toán tốc độ và hữu ích của thông tin hay một sự ước lượng tốt nhất.

39.

KTQT có thể áp dụng vào các ngành nào dưới đây:

a)

A. Ngành sản xuất công nghiệp

b)

B. Ngành xây dựng cơ bản

c)

C. Ngành thương nghiệp, dịch vụ

d)

D. Tất cả các ngành

40.

Nhà quản trị yêu cầu thông tin của KTQT:

a)

A. Phải chính xác

b)

B. Nhanh và tin cậy

c)

C. Nhanh và chính xác

d)

D. Cả a,b,c đều đúng

41.

Chi phí thời kỳ là gì?

a)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm

c)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp

42.

Trong phạm vi phù hợp, nếu các yếu tố khác không thay đổi, khi khối lượng sản phẩm sản xuất tăng từ 800 lên 1.000 sp thì biến phí đơn vị và định phí tính cho một sản phẩm sẽ thay đổi, theo thứ tự:

a)

Không đổi; giảm 25%

b)

Tăng 20%; giảm 25%

c)

Giảm 25%, không đổi

d)

Không đổi; giảm 20%

43.

Thông tin của KTQT:

a)

A. Khách quan vì không ảnh hưởng bởi kế toán viên

b)

B. Không khách quan vì có thông tin ước lượng, dự báo

c)

C. Khách quan vì đều thẩm định được

d)

D. Khách quan vì đều có chứng từ chứng minh

44.

Muốn đánh giá đúng trách nhiệm nhà quản trị một bộ phận của doanh nghiệp, phải làm gì?

a)

Phải tính đủ chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được cho bộ phận đó

b)

Chỉ tính chi phí kiểm soát được của nhà quản trị bộ phận đó

c)

Chỉ tính chi phí không ki

d)

Không có câu trả lời đúng

45.

Các tổ chức nào sau đây cần phải có kế toán quản trị?

a)

A. Doanh nghiệp

b)

B. Ngân hàng

c)

C. Công ty bảo hiểm

d)

D. Tất cả các tổ chức trên

46.

Ổ chức nào sau đây cần phải có kế toán quản trị?

a)

A. Doanh nghiệp

b)

B. Ngân hàng

c)

C. Công ty bảo hiểm

d)

D. Tất cả các tổ chức trên

47.

Mục tiêu của kế toán quản trị hướng đến cung cấp thông tin cho nhà quản trị để thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Định hướng hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

B. Đo lường, kiểm tra, và giám sát tình hình hoạt động từng bộ phận.

c)

C. Phân tích và ra quyết định về hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

D. Cả ba câu đều đúng.

48.

Chi phí kiểm soát được là gì?

a)

Chi phí xác định được khi chi tiêu

b)

Chi phí do nhà quản trị một bộ phận quyết định chi tiêu

c)

Chi phí mà nhà quản trị biết được mức chi tiêu

d)

Cả ba câu đều sai

49.

Chi phí sản phẩm bao gồm những gì?

a)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến hoạc giá mua hàng hóa

c)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa

50.

Tổ chức kế toán quản trị trong doanh nghiệp là để:

a)

a. Thực hiện theo yêu cầu của pháp luật bắt buộc doanh nghiệp phải tổ chức.

b)

b. Phục vụ cho mục đích ra quyết định trong quản lý.

c)

c. Phục vụ để bảo vệ quyền lợi của các đối tượng có lợi ích liên quan đến doanh nghiệp.

d)

đ. Cả ba câu đều đúng.

51.

Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp, định phí sản xuất chung được phân loại là:

a)

Chi phí thời kỳ

b)

Chi phí khác

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí sản xuất

52.

KTQT thường được thiết kế thông tin dưới hình thức:

a)

A. So sánh

b)

B. Phương trình, đồ thị

c)

C. Dự báo, ước lượng theo các mô hình quản lý.

d)

D. Cả 3 câu kia đều đúng

53.

Để xử lý tốt quy trình công việc của kế toán quản trị, nhân viên kế toán cần phải:

a)

a. Hiểu biết chính xác, chế độ tài chính- kế toán

b)

b. Hiểu biết các chức năng của nhà quản trị.

c)

c. Hiểu biết được các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị.

d)

d. Hiểu biết tất cả những vấn đề trên.

54.

Bộ phận kế toán cung cấp thông tin giúp cho các thành viên, các nhà quản lý ở trong một tổ chức ra các quyết định tốt hơn là:

a)

A. Kế toán giá thành

b)

B. Kế toán tài chính

c)

C. Kế toán quản trị

d)

D. Kế toán nội bộ

55.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống kế toán quản trị:

a)

A. Là báo cáo tổng hợp về tình hình tài chính của một doanh nghiệp nói chung.

b)

B. Không có những nguyên tắc bắt buộc phải tuân thủ.

c)

C. Có tính lịch sử

d)

D. Đối tượng sử dụng là các cổ đông, chủ nợ và cơ quan thuế.

56.

Có tài liệu chi phí của công ty A và công ty B như sau (đơn vị tính: đồng): Tổng biến phí Tổng định phí Công ty A 320.000.000 640.000.000 Công ty B 580.000.000 380.000.000 Phát biểu nào sau đây về 2 công ty A và B là đúng:

a)

Công ty A rủi ro hơn Công ty B.

b)

Công ty A có tỷ lệ số dự an toàn và điểm hòa vốn cao hơn Công ty B.

c)

Công ty A có mức độ hấp dẫn các nhà đầu tư vào hơn Công ty B.

d)

Lợi nhuận của công ty A ít nhạy cảm với sự thay đổi về doanh thu, sản lượng bán; nhưng Công ty B thì ngược lại.

57.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin kế toán chủ yếu cho:

a)

A. Những chủ thể bên trong doanh nghiệp

b)

B. Những chủ thể bên ngoài doanh nghiệp

c)

C. Tất cả các chủ thể trên

58.

Dự toán nào sau đây là dự toán tài chính:

a)

Dự toán sản xuất

b)

Dự toán doanh thu

c)

Dự toán tiền

d)

Dự toán báo cao thu nhập

59.

Chi phí ngoài sản xuất bao gồm những gì?

a)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí thời kỳ và chi phí quản lý doanh nghiệp

60.

Lập dự toán là công việc:

a)

Hoạch định

b)

Đánh giá

c)

Kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

61.

Đặc điểm nào sau đây không phải của thông tin kế toán quản trị:

a)

a. Thông tin không tuân thủ nguyên tắc kế toán.

b)

b. Thông tin chính xác tuyệt đối.

c)

c. Thông tin có tính linh hoạt, tốc độ.

d)

d. Thông tin hướng về tương lai.

62.

Lập dự toán là trách nhiệm của:

a)

Cấp cơ sở

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cao

d)

Tất cả các cấp

63.

Dự toán nào là cơ sở để lập các dự toán trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Dự toán tiền

b)

Dự toán bán hàng(doanh thu)

c)

Dự toán mua hàng

d)

Dự toan sản xuất

64.

Khoản nào sau đây là chi phí kiểm soát được của người cửa hàng trưởng?

a)

Chi phí khấu hao nhà cửa máy móc thiết bị

b)

Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói

c)

Chi phí hội nghị khách hàng toàn công ty

d)

Chi phí tiền lương của cửa hàng trưởng

65.

Các yếu tố khác không đổi thì doanh nghiệp đang có lợi nhuận, Nếu sản lượng tăng, doanh thu tăng thì:

a)

Lợi nhuận giảm, đòn bẩy kinh doanh giảm.

b)

Lợi nhuận giảm, đòn bẩy kinh doanh tăng.

c)

Lợi nhuận tăng, đòn bẩy kinh doanh giảm.

d)

Lợi nhuận tăng, đòn bẩy kinh doanh tăng.

66.

Tại một công ty kinh doanh nhiều sản phẩm, nếu chỉ thay đổi kết cấu hàng bán theo hướng giảm tỷ trọng của sản phẩm có tỷ lệ số dư đảm phí thấp, tăng tỷ trọng sản phẩm có tỷ lệ số dư đảm phí cao, sẽ dẫn đến kết quả:

a)

Lợi nhuận của công ty giảm.

b)

Số dư an toàn của công ty giảm.

c)

Doanh thu hòa vốn của công ty giảm.

d)

Mức độ rủi ro trong kinh doanh của công ty giảm

67.

Dự toán tiền được lập căn cứ vào chi tiêu nào trên các dự toán bộ phận:

a)

A. Doanh thu và chi phí

b)

B. Dòng thu và dòng chi

c)

C. Cả hai câu đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

68.

Dự toán sau đây được sử dụng để lập dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh( dự toán thu nhập) ngoại trừ:

a)

A. Dự toán bán hàng

b)

B. Dự toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

c)

C. Dự toán chi tiêu vốn

d)

D. Dự toán chi phí nhân công trực tiếp

69.

Mỗi dự toán sau đây được sử dụng để lập dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh( dự toán thu nhập) ngoại trừ:

a)

A. Dự toán bán hàng

b)

B. Dự toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

c)

C. Dự toán chi t

70.

Công ty đang lập dự toán chi phí nhân công trực tiếp. Căn cứ để lập dự toán này là:

a)

A. Số lượng sản phẩm cần sản xuất

b)

B. Định mức lượng thời gian sản xuất 1 sản phảẩm

c)

C. Định mức giá nhân công trực tiếp

d)

D. Cả 3 câu kia đều đúng

71.

Giá bán mỗi sản phẩm của công ty M trong đơn hàng cần đạt lợi nhuận chung là 20.000.000 đ là bao nhiêu?

a)

26.000 đ/sp

b)

28.000₫ sp.

c)

30.000đ/sp.

72.

Số lượng hàng hóa cần mua của tháng 8 là:

a)

A. 5.000

b)

B. 5.600

c)

C. 6.000

d)

D. 6.500

73.

Windows là quán cà phê nổi tiếng ở TP.HCM. Giá bán bình quân một ly cà phê là 15.000 đồng và chi phí biến đổi trên mỗi ly là 3.630 đồng. Chi phí cố định bình quân mỗi tháng là 13.075.500 đồng. Mỗi tháng bình quân bán được 2.100 lỵ. Tính số dư an toàn?

a)

3.250 ly

b)

950 ly

c)

1.150 ly

d)

2.100 ly

74.

Sự khác biệt chính giữa dự toán tổng thể của công ty thương mại và công ty sản xuất:

a)

A. Công ty thương mại không sử dụng dự toán sản xuất

b)

B. Công ty thương mại sử dụng dự toán sản xuất

c)

C. Công ty thương mại sử dụng dự toán tài chính

d)

D. Tất cả đều sai

75.

Công ty đang lập dự toán sản xuất. Căn cư để lập dự toán này là:

a)

A. Số lượng sản phẩm tiêu thụ

b)

B. Số lượng sản phẩm tồn kho cuối kỳ

c)

C. Số lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ

d)

D. Cả 3 câu kia đều đúng

76.

Biến động về giá của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp giảm khi:

a)

Giá nguyên vật liệu thực tế rẻ hơn

b)

Năng suất lao động tăng

c)

Giá nguyên vật liệu thực tế đắt hơn

d)

Năng suất lao động giảm

77.

Biến động về lượng của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là (đvt: đồng)

a)

Tăng 5.000.000

b)

Tăng 5.160.000

c)

Tăng 5.200.000

d)

Giảm 5.000.000

78.

Tổng số tiền dự kiến phải trả người bán trong quý 3 là:

a)

A. 151.200

b)

B. 192.000

c)

C. 195.000

d)

D. 222.000

79.

Dự toán bảng cân đối kế toán được lập căn cứ vào chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận:

a)

A. Doanh thu và chi phí

b)

B. Dòng thu và dòng chi

c)

C. Cả hai câu đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

80.

Doanh thu để công ty K đạt mục tiêu trên là:

a)

A. 9.150.000 đồng

b)

B. 8.900.000 đồng

c)

C. 8.750.000 đồng

d)

D. 8.5000.000 đồng

81.

Chi phí sản xuất bao gồm những gì?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến

b)

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến

c)

Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến

d)

Cả 3 đều sai

82.

Lượng nước ép trái cây nguyên chất cần thiết để sản xuất một chai Orange Juice có dung tích 1 lít là 100 ml. Ước tính có khoảng 10% lượng nước ép trái cây bị bay hơi trong quá trình sản xuất. Định mức nước ép trái cây để sản xuất một chai Orange Juice là:

a)

A. 100ml.

b)

B. 110ml.

c)

C. 111,11ml.

d)

D. Không có câu trả lời chính xác.

83.

Dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh( dự toán thu nhập) là:

a)

A. Sản phẩm cuối cùng của dự toán hoạt động

b)

B. Sản phẩm cuối cùng của dự toán tài chính

c)

C. Điểm bắt đầu của dự toán tổng thể

d)

D. Phụ thuộc vào việc thu tiền và chi tiền

84.

Biến động về giá của chi phí nhân công trực tiếp là (đvt: đồng)

a)

Tăng 7.750.000

b)

Tăng 7.160.000

c)

Tăng 7.200.000

d)

Giảm 7.000.000

85.

Biến động về lượng của chi phí nhân công trực tiếp là (đvt: đồng)

a)

Tăng 10.750.000

b)

Tăng 10.160.000

c)

Tăng 10.200.000

d)

Giảm 10.000.000

86.

Sản lượng để công ty Q đạt được mục tiêu trên là:

a)

A. 9.150 sp

b)

B. 8.900sp

c)

C. 8.750sp

d)

D. 8.500sp

87.

Có dự toán mua hàng như sau: Chỉ tiêu Qúy 1 Qúy 2 Qúy 3 Qúy 4 SL SP tiêu thụ KH 6.000 4.000 6.000 8.000 SL SP tồn cuối kỳ 2.000 3.000 4.000 3.000 SL SP yêu cầu 8.000 7.000 10.000 11.000 SL SP tồn đầu kỳ 3.000 2.000 3.000 4.000 Tổng số lượng sản phẩm cần mua trong năm là bao nhiêu?

a)

A. 22.000

b)

B. 24.000

c)

C. 36.000

d)

D. 46.000

88.

Trong năm N, Công ty K lỗ 100.000 đồng và đòn bẩy hoạt động là -3. Nếu muốn giảm lỗ 60.000 đồng thì công ty phải tăng doanh thu:

a)

60%.

b)

180%.

c)

100%

d)

20%

89.

Công ty X kinh doanh sản phẩm A có tỷ lệ số dư đảm phí sản phẩm A là 40%. Nhà quản lý công ty ước tính rằng tăng thêm 5.000 ngàn đồng mỗi tháng cho quảng cáo, lợi nhuận sẽ tăng thêm 10.000 đồng mỗi tháng. Vậy doanh thu tăng thêm do chi phí quảng cáo tăng thêm là:

a)

25.000 ngàn đồng

b)

30.000 ngàn đồng

c)

35.000 ngàn đồng

d)

40.000 ngàn đồng

90.

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh của công ty L trong trường hợp này là:

a)

A. 3 lần

b)

B. 5 lần

c)

C. 7 lần

d)

D. 9 lần

91.

Biến động về lượng của chi phí NVLTT là (đvt: đồng)

a)

Giảm 3.240.000

b)

Giảm 3.600.000

c)

Giảm 4.860.000

d)

Tăng 3.000.000

92.

ận chung trong tháng là 20.000.000 thì giá bán mỗi sản phẩm của đơn hàng này là:

a)

A. 26.400 đ/sp

b)

B. 28.400₫ sp.

c)

C. 30.400đ/sp.

d)

D. Cả ba câu đều sai.

93.

Công ty A báo cáo biến động giá nguyên vật liệu là tốt và biến động lượng nguyên vật liệu là không tốt. Dựa trên những biến động này, điều nào sau đây là đúng?

a)

A. Lượng nguyên vật liệu thực tế sử dụng ít hơn lượng nguyên vật liệu định mức cho phép.

b)

B. Lượng nguyên vật liệu sử dụng nhiều hơn lượng nguyên vật liệu đã mua trong kỳ.

c)

C. Giá thực tế mua nguyên vật liệu nhỏ hơn giá định mức.

d)

D. Cả hai câu (b) và (c) đều đúng.

94.

Dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh(dự toán thu nhập) được lập căn cứ vào chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận:

a)

A. Doanh thu và chi phí

b)

B. Dòng thu và dòng chi

c)

C. Cả hai câu đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

95.

Được lợi nhuận mong muốn trong năm N+1 là 260.000 ngàn đồng?

a)

1.200.000 ngàn đồng

b)

1.000.000 ngàn đồng

c)

1.800.000 ngàn đồng

d)

2.000.000 ngàn đồng

96.

Công ty Hòa Bình phải đạt doanh thu bao nhiêu để có được lợi nhuận mong muốn trong năm N+1 là 260.000 ngàn đồng?

a)

A. 1.200.000 ngàn đồng

b)

B. 1.000.000 ngàn đồng

c)

C. 1.800.000 ngàn đồng

d)

D. 2.000.000 ngàn đồng

97.

Biến động về giá của chi phí NVLTT là (đvt: đồng)

a)

Tăng 1.800.000

b)

Tăng 2.160.000

c)

Tăng 2.700.000

d)

Giảm 2.000.000

98.

Trong tháng bán hàng, 20% sẽ thu trong tháng tiếp theo, phần còn lại thu trong tháng tiếp theo nữa. Doanh thu của tháng 5 và tháng 6, lần lượt là:

a)

A. 200.000; 200.000

b)

B. 200.000; 300.000

c)

C. 200.000; 400.000

d)

D. 300.000; 200.000

99.

Giá bán mỗi sản phẩm của công ty M trong đơn hàng cần đạt lợi nhuận chung là 20.000.000 đ là bao nhiêu?

a)

26.400 đ/sp

b)

28.400₫ sp.

c)

30.400đ/sp.

100.

Biến động về giá của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là tốt( thuận lợi) khi:

a)

Giá nguyên vật liệu trực tiếp rẻ hơn

b)

Năng suất lao động tăng

c)

Giá nguyên vật liệu trực tiếp đắt hơn

d)

Năng suất lao động giảm

101.

Những hạn chế của mô hình phân tích chi phí khối lượng lợi nhuận là?

a)

Giá trị đồng tiền không thay đổi

b)

Chi phí được phân tích thành biến phí và định phí

c)

Hỗ trợ ban giám đốc trong quá trình ra quyết định

d)

Cả 2 câu a và b đều đúng

102.

Khi phân tích chênh lệch chi phí NVLTT, nhân công trực tiếp, ta xác định chi phsi định mức theo:

a)

A. Lượng sản phẩm sản xuất theo định mức

b)

B. Lượng sản phẩm sx theo dự toán

c)

C. Lượng sản phẩm sx theo thực tế

d)

D. Tất cả đều đúng

103.

Chi phí định mức:

a)

Do các cơ quan nhà nước đặt ra

b)

Là chi phí đơn vị được xác định trước mà các công ty sử dụng làm thước đo hiệu suất

c)

Có thể được sử dụng bởi các công ty sản xuất nhưng các công ty dịch vụ hoặc phi lợi nhuận thì không

d)

Cả ba câu trên đều đúng

104.

Để phân tích biến động chi phí NVLTT, nhân công trực tiếp, biến phí sản xuất chung ta xác định chi phí định mức theo:

a)

Lượng sản phẩm sản xuất định mức.

b)

Không cần tính lượng sản phẩm sản xuất vì nó không ảnh hưởng đến sự tiết kiệm hay lãng phí chi phí.

c)

Lượng sản phẩm sản xuất thực tế vì lượng sản phẩm sản xuất không ảnh hưởng đến sự tiết kiệm hay lãng phí chi phí.

d)

Cả 3 câu kia đều sai

105.

Biến động về giá của chi phí NVLTT là (đvt: đồng)

a)

Tăng 1.800.000

b)

Tăng 2.160.000

c)

Tăng 2

106.

Công ty A cần bán bao nhiêu sản phẩm để đạt lợi nhuận sau thuế là 120 triệu đồng?

a)

7.200 sp

b)

7.400 sp

c)

7.600 sp

d)

7.800 sp

107.

Việc thiết lập các định mức

a)

Do kế toán quản trị quyết định

b)

Do ban giám đốc quyết định

c)

Do người lao động quyết định

d)

Tốt nhất là đặt ở mức hiệu suất lý tưởng

108.

tiếp là tốt( thuận lợi) khi:

a)

A. Giá nguyên vật liệu trực tiếp rẻ hơn

b)

B. Năng suất lao động tăng

c)

C. Giá nguyên vật liệu trực tiếp đắt hơn

d)

D. Năng suất lao động giảm

109.

Thời gian sản xuất cơ bản của một sản phẩm X là 24 giờ. Ước tính rằng khoảng 20% thời gian nghỉ ngơi hợp lý và 5% thời gian vô công cần được tính vào thời gian sản xuất sản phẩm. Nếu đơn giá tiền lương giờ là 10.000 đồng, chi phí nhân công của 1 sản phẩm X là:

a)

A. 192.000

b)

B. 240.000

c)

C. 288.000

d)

D. 300.000

110.

Chi phí sản xuất định mức được xây dựng theo:

a)

2 tiêu thức ( yếu tố)

b)

3 tiêu thức ( yếu tố)

c)

4 tiêu thức ( yếu tố)

d)

5 tiêu thức ( yếu tố)

111.

Trong tháng 6, công ty B sản xuất được 4000 sản phẩm. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp định mức là 3,5kg x 6.000đ/kg=21.000 đồng. Trong tháng, số nguyên vật liệu trực tiếp thực tế là 13.000 kg. Biến động do yếu tố số lượng nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 6 là:

a)

A. -1.000.000 (tốt)

b)

B. -1.000.000( xấu)

c)

C. -6.000.000 (tốt)

d)

D. -6.000.000( xấu)

112.

Công ty X dự kiến bán 42.000sp Y trong tháng 3 năm N. Để sản xuất 1 sản phẩm Y cần 3 kg nguyên vật liệu A. Tồn kho sản phẩm Y và nguyên vật liệu A như sau: Nguyên vật liệu A Sản phẩm Y 01/03/N 100.000 kg 22.000 sp 31/03/N 110.000 kg 24.000 sp Không có sản phẩm dở dang đầu tháng và cuối tháng 03/N Trong tháng 03/N, có bao nhiêu kg nguyên vật liệu A cần mua?

a)

A. 126.000

b)

B. 136.000

c)

C. 142.000

d)

D. 132.000

113.

Biến động về lượng của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

a)

Tình trạng máy móc sử dụng

b)

Trình độ, tay nghề của công nhân

c)

Quan hệ cung cầu nguyên vật liệu trên thị trường

d)

Công tác quản lý sản xuất

114.

Lập dự toán là:

a)

Hoạch định tương lai

b)

Phân tích quá khứ

c)

Kiểm soát hiện tại

d)

Tất cả đều sai

115.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Định mức còn gọi là tiêu chuẩn

b)

Định mức giá nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm cả khỏan chiết khấu

c)

Định mức giá nguyên vật liệu trực tiếp không bao gồm cả khỏan hao hụt cho phép

d)

Tất cả đều không đúng

116.

Biến động về lượng của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp do các nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Tình trạng máy móc thiết bị

b)

B. Trình độ tay nghề của công nhân

c)

C. Quan hệ cung cầu nguyên vật liệu trên thị trường

d)

D. Công tác tổ chức sản xuất

117.

Trong tháng 6, công ty D sản xuất được 4000 sản phẩm. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp định mức là 3,5kg x 6.000đ/kg=21.000 đồng. Trong tháng, số nguyên vật liệu trực tiếp thực tế là 13.000 kg, giá mua thực tế là 6.500 đồng/kg. Tổng biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 6 là:

a)

A. -1.000.000 (tốt)

b)

B. -1.000.000( xấu)

c)

C. -500.000 (tốt)

d)

D. +500.000( xấu)

118.

Để sx sp , 6300 kg NVLTT đã được sử dụng với chipis 11000 đồng mỗi kg. Theo định mức là 6000kg với định mức giá 10.000 đồng mỗi ký. Chênjz lệch lượng của chọi NVLTT là:

a)

A. +3.300.000

b)

B. +3.000.000

c)

C. +6.000.000

d)

D. +6.300.000

119.

Công ty Vinh Trần sx một loại sp, định mức NVLTT của 1 sp như sau: định mức lượng: 7,2kg/sp, định mức giá: 2.500 đ/sp Trong tháng, có thông tin sau: Mua 20.000 kg NVL với giá 2.400 đ/kg. Tất cả NVL mua vào dùng để sx 2500 sp Biến động về giá của chí phó NVLTT là:

a)

A. Tăng 1.750.000

b)

B. Tăng 2.160.000

c)

C. Giảm 2.200.000

d)

D. Giảm 2.000.000