wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề minh hoạ số 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

tiền hoàn

a)

refund

b)

lavish

c)

cash

d)

tip

2.

làm nản chì

a)

peaceful

b)

daunting

c)

previous

d)

slippery

3.

freshman

a)

ngăn ngừa

b)

người đánh bắt

c)

sinh viên năm nhất

d)

tươi mát

4.

foster =

a)

boost

b)

faster

c)

speedy

d)

quickly

5.

vật lộn

a)

lavish

b)

clutter

c)

untidy

d)

struggle

6.

dense

a)

rậm rạp

b)

chậm

c)

ý tưởng

d)

hồi phục

7.

lavish

a)

nghèo nàn

b)

xa hoa

c)

chậm chạp

d)

tương thích

8.

trơn trượt

a)

slippery

b)

expand

c)

challenging

d)

interpretation

9.

initiative

a)

có hại

b)

vô giá

c)

sáng kiến

d)

sáng tạo

10.

proceed

a)

dự đoán

b)

cố gắng

c)

tiến hành

d)

tráng lệ

11.

cẩn trọng

a)

predict

b)

caution

c)

uncertain

d)

marble

12.

renovate

a)

lối đi

b)

chất lượng cao

c)

mái vòm

d)

tu sửa

13.

evaluate

a)

yêu thích

b)

yêu cầu

c)

đánh giá

d)

mong muốn

14.

bên trong

a)

truth

b)

interior

c)

hamburger

d)

burial

15.

burial

a)

khảo sát

b)

huyền thoại

c)

gián đoạn

d)

sự chôn cất

16.

majesty

a)

tráng lệ

b)

to lớn

c)

giàu có

d)

đầy đù

17.

di sản

a)

clock

b)

president

c)

legacy

d)

burrito

18.

fad =

a)

monetary

b)

remind

c)

trend

d)

discard

19.

vứt bỏ

a)

height

b)

treasure

c)

discard

d)

edge

20.

out of the woods

a)

học hỏi được những thứ mới

b)

thoát khỏi nguy hiểm

c)

khó khăn

d)

đi khỏi khúc gỗ

21.

take the edge off sth

a)

buông bỏ

b)

bớt căng thẳng

c)

có thể làm j

d)

thích thú

22.

be sensible of sth

a)

mong muốn điều j

b)

có nhận thức về cj

c)

theo kịp với cj

d)

nhạy cảm với cái j

23.

sth draws on sb

a)

cảm thấy khó khăn

b)

ai đó vẽ cj

c)

cảnh giác với cj

d)

ai đó nhạn ra điều gì