wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh học 15

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

điều nà sau đây ko đúng trong điều trị sốt xuất huyết

a)

cho trẻ uống oresol nếu độ 1,2

b)

hạ sốt với asprin

c)

truyền dịch nếu trẻ nôn nhiều

d)

truyền máu chế phẩm nếu xuất huyết nặng

2.

thời điểm hiện tại 1 trong những biện pháp sau đây giúp phòng ngừa bệnh sốt xuất huyết ngoại trừ

a)

tiêm phòng vaccine

b)

phun thuốc diệt muỗi

c)

diệt lăng quăng

d)

lm sạch bùn lầy nước đọng

3.

bệnh sốt xuất huyết lây theo đường

a)

máu

b)

tiêu hóa

c)

hô hấp

d)

đường da và niêm mạc

4.

1 trong những triệu chứng sốt xuất huyết độ 1 là

a)

ko có xuất huyết tự nhiên

b)

xuất huyết tiêu hóa

c)

xuất huyết dưới da

5.

giai đoạn nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết (dễ xảy ra shock)

a)

2-6 ngày

b)

3-7 ngày

c)

5-7 ngày

d)

6-8 ngày

6.

dấu hiệu báo độn sốc ở người bệnh sốt xuất huyết Dengue là

a)

sốt cao

b)

xuất huyết dưới da

c)

gan to

d)

hạ thân nhiệt

7.

nguồn bệnh thường gặp trong bệnh sốt xuất huyết là

a)

muỗi

b)

loại thú và chim

c)

các loại chim

d)

ng bệnh

8.

bệnh sốt xuất huyết là

a)

muỗi aedes

b)

muỗi culex

c)

muỗi anopheles

d)

muỗi mansonia

9.

thời kỳ ủ bệnh sốt xuât huyêt

a)

5-7 ngày

b)

5-10 ngyaf

c)

20-30 ngày

10.

trong phân độ của bệnh sốt xuất huyết sốt xuất huyết độ 2 như độ 1 kèm

a)

xuất huyết não

b)

xuất huyết tự nhiên dưới da hoặc niêm mạc

c)

xuất huyết màng phổi

11.

đặc điểm xét nghiệm chưa đúng trong bệnh sốt xuất huyết là

a)

bạch cầu thường hạ

b)

bạch cầu có thể ko thay đổi

c)

hematocrit giảm

d)

tiều cầu giảm

12.

nguyên tắc thường ko áp dụng trong bệnh sốt xuất huyết là

a)

ko có thuốc điềutrị đặc hiệu chỉ có thuốc điều trị triệu chứng

b)

bù dịch sớm

c)

thuốc hạ sốt

d)

điều trị thuốc kháng sinh ngay từ đầu đủ liều

13.

thuốc hạ sốt áp dụng trong điều trị bệnh sốt xuất huyết là

a)

paracetamol và ibuprofen

b)

anagin

c)

ibuprofen

d)

paracetamol

14.

thuốc hạ sốt trong điều trị sốt xuất huyết

a)

anagin

b)

aspirin

c)

paracetamol

d)

ibuprofen

15.

bệnh sốt xuất huyết được phân làm

a)

1 độ

b)

2

c)

3

d)

4

16.

độ 2 bệnh sốt xuất huyết ko có triệu chứng sau

a)

sốt đột nột kéo dài từ 2-7 ngày

b)

xuất huyết tự nhiên dưới da

c)

xuất huyết tự nhiên niêm mạc

d)

có xuất huyết dạ dày

17.

dộ 3 bệnh sốt xuất huyết ko có triệu chứng sau

a)

suy tuần tuần hoàn mạch nhanh nhỏ

b)

huyết áp kẹt hạ

c)

da lạnh ẩm bứt rứt hoặc vật vã li bì

d)

shock sâu

18.

cchu kỳ dịch sốt xuất ở việt nam

a)

3-5 năm xyar ra dịch lớn

b)

2-3 năm xảy ra dịch lớn

19.

virus dengue có số type huyết thanh là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

1 người đã từng mắc sốt xuất huyết dengue thì

a)

ko bh bị sốt xuất huyết dengue nx

b)

nếu bị nhiễm virus dengue type khác thì sẽ nặng hơn

21.

biến đổi của công thức máu trong bệnh sốt xuất huyết dengue

a)

số lượng tiểu cầu tăng

b)

hemmatocrit giảm

c)

số lượng bạch cầu tăng

d)

hemmatocrit tăng

22.

biến đổi công thức máu trong bệnh sốt xuất huyết dengue

a)

số lượng tiểu cầu tăng

b)

số lượng tiểu cầu giảm

23.

nghiệm pháp lacet đc thực hiện khi chuẩn đoán bệnh sốt xuất huyết dengue

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

24.

xét nghiệm để chuẩn đoán đặc hiệu viêm gan virus

a)

tìm kháng thể trong máu

b)

xét nghiệm chức năng gan

25.

trong bệnh viêm gan virus ở thời kỳ khởi phát các hội chứng thường gặp trừ hội chứng

a)

hội chứng hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

nhiễm khuẩn

26.

virus vieem gan A bệnh truyền nhiễm lâ qua đường

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

máu

d)

da và niêm mạc

27.

virus viêm gan E lây qua

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

đg máu

d)

đg da niêm mạc

28.

virus viêm gan B lây qua

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

máu

d)

da và niêm mạc

29.

virus viêm gan C lây qua

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

máu

d)

da và niêm mạc

30.

các hội chứng của thời kì lhowir phát của bệnh viêm gan virus

a)

hội chứng nhiễm trùng

b)

hội chứng đau

c)

hội chứng tiêu hóa

d)

hội chứng vàng da

31.

đặc điểm của kháng nguyên HBsAg trong viêm gan

a)

có trong máu có sớm và trong suốt thời gian bj bệnh biến mất trong giai đoạn hồi phục nếu vẫn còn là mang kháng nguyên mãn tính

b)

có trong máu có sớm và trong suốt thời gian bị bệnh tồn tại suốt đời

32.

thời kỳ ủ bệnh của viêm gan B

a)

15-45 day

b)

45-90 day

c)

30-180 day

33.

thời kỳ ủ bệnh viêm gan A

a)

15-45 day

b)

45-90 day

c)

30-180 day

34.

các triệu chứng lâm sàng của viêm gan virus có thể các thể nặng trừ

a)

rối loạn đông máu

b)

hôn mê gan

c)

suy thận

d)

chán ăn mệt mỏi

35.

xét nghiệm để chuẩn đoán đặc hiệu viêm gan do virus

a)

xét nghiệm bạch cầu

b)

tìm virus trong phân

c)

định lượng transaminase

36.

dự phòng bệnh virus viêm gan C trừ

a)

kiểm tra khâu cho máu

b)

tiệt khuẩn các dụng cụ

c)

ăn chín uống chín rử tay trc khi ăn

37.

dự phòng bệnh viêm gan virus B trừ

a)

ăn chín uống sôi rửa tay trc khi ăn

b)

kiểm tra khâu trong máu

c)

tiệt khuẩn các dụng cụ

38.

dự phòng beenhjj virus viêm gan A trừ

a)

kiểm tra khâu máu

b)

vệ sinh dinh dưỡng

c)

ăn chín uống sôi rửa tay trước khi ăn

39.

dự phòng bệnh virus viêm gan E trừ

a)

kiểm trakhaau cho máu

b)

vệ sinh dinh dưỡng

c)

ăn chín uống sôi rửa tay trước khi ăn

40.

cấu tạo hoàn chỉnh của virus viêm gan B gồm 3 loại kháng nguyên

a)

kháng bề mặt:HBsAg, kháng e HbeAg, kháng lõi HbcAg

b)

kháng bề mawtjj HBsAg, kháng E Hbcag, kháng lõi HBeAg

41.

viêm gan D lây qua

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

máu

d)

da và niêm mạc

42.

viêm gan D là bệnh truyền nhiễm cấp tính luôn liên kết với virus

a)

A

b)

C

c)

B

d)

E

43.

phòng bệnh đặc hiệu nhất bệnh virus viêm gan B

a)

tiêm phòng vaccin

b)

truyên máu an toàn

c)

ko sử dụng bơm kiêm tiêm chung

44.

virus viêm gan B là virus hình caauf cấu tạo gồm 3 lọa kháng nguyên trừ kháng nguyên

a)

kháng ngyên nhân HbdAg

b)

kháng nguyên lõi HbcAg

45.

các nguyên tắc điều trị viêm gan vius trừ

a)

dùng thuốc điều trị đặc trị bệnh viêm gan virus

b)

theo dõi các dấu hiệu suy gan

46.

trong diều trị viêm gan virus thuốc lợi mật được sử dụng khi nào

a)

khi tắc mật

b)

khi vàng da

c)

khi bệnh nhân mệt mỏi

47.

nguyên tắc ko áp dụng điều trị bệnh viêm gan

a)

điều trị thuốc kháng sinh ngay từ đầu đủ liều

b)

kiêng rượu bia tránh những thuốc hóa chất có hại cho gan

c)

nghỉ ngơi dinh dưỡng đầy đủ

48.

thuốc ko sử dụng điều trị bệnh viêm gan

a)

lợi tiểu

b)

lợi mật

c)

kháng sinh

49.

viêm gan virus là bệnh truyền nhiễm do các virus viêm gan

a)

gây hoại tử và viêm nhiễm ở gan

b)

gây viêm gan

c)

gây giảm khả năng chuyển hóa của gan

50.

bệnh nhân nam 56 tuổi vào viện với triệu chứng mệt mỏi chán ăn vàng mắt vàng da chuẩn đoán sơ bộ bệnh nhân

a)

suy nhược cư thể

b)

tan máu

c)

viêm gan virus

51.

bệnh nhân nữ 50 tuổi chẩn đoán là viêm gan virus bệnh nhân vào viện với triệu chứng sôt mệt mỏi chán ăn đau nhức đầu đau khớp bệnh nhân đang trong thời kỳ nào của bệnh

a)

tk ủ bệnh

b)

tk khởi phát

c)

tk toàn phát

52.

bệnh nhân nữ 50 tuổi có iền sử truyền máu nhiều lần vào viện với triệu chứng sốt mệt mỏi chán ăn đau nhức đầu đau khớm đc chuẩn đoán viêm gan virus loại virus viêm gan bệnh nhân có thể mắc ngoại trừ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

trong bệnh viêm gan víu triệu chứng chỉ xuất hiện ở thời kỳ khởi phát và mất đi khi vàng da xuất hiện là

a)

đau đầu

b)

đau sau hốc mắt

c)

đau khớp

54.

trong bệnh viêm gan virus chế độ dinh dưỡng cần lưu ý

a)

tăng đạm giảm đường giảm mỡ

b)

giảm đạm tăng đường tăng mỡ

55.

bệnh nhân nũ 5 tuôi viêm gan B bệnh nhân vào viện vs triệu chứng sốt chán ăn đau nhức đầu vàng da

a)

tk ủ bệnh

b)

tk khởi phát

56.

bệnh nhân 50 tuổi chuẩn đoán là viêm gan B triệu chứng sốt nc tiểu vàng phân bạc màu

a)

tk ủ bệnh

b)

tk khởi phát

c)

tk toàn phát

57.

bệnh nhân nam 45 tuổi có triệu chứng phân màu trắng giống phân cò chỉ số xét nghiệm có ý nghĩa để nhận định đây là triêu chứng phân bạc màu của viêm gan virus B

a)

urobilirubin

b)

stercobilinogene

58.

bệnh nhân nam 60 tuổi được chuẩn dodans là viêm gan vrrus B để điều trị dùng thuốc làm tăng cường bền vững tế bao gan là

a)

chophyton

b)

levertoren

c)

mgso4

59.

thuốc chống virus có thể sử dụng trong điều trị viêm gan virus

a)

lamivudin

b)

hepsera

c)

entecavir

d)

arginin

60.

bệnh nhân nam 0 tuổi được chuẩn đoán là viêm gan virus B để điều trị sử dụng thuốc làm tăng cường bền vững tế bào gan là

a)

legalon

b)

uống nước nhân trần