Font size
WorksheetsÔN TẬP HSK1
Total questions: 52
Worksheet time: 24mins
Chọn phần dịch đúng cho câu:
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
A:“你儿子多大了?”
B:“ 。。。”
“她 3 岁了”
“他今年 30 岁了”
“她今年 30 岁了”
“我 30 岁了”
Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."
我 ___ 做中国菜
能
想
会
有
Nghe và chọn đáp án đúng?
Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng
A. uè
B. uě
C. ué
D. ue
Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.
bạn (you)
你
好
开
关
Chào bạn (Hello)
你好
对不起
没关系
您好
Xin lỗi (Sorry)
你好
对不起
没关系
您好
các bạn (you - plural)
你们
对不起
没关系
您好
老师
chọn phiên âm đúng:
lǎoshī
laoshī
lǎoshi
lǎoshì
同学
chọn phiên âm đúng:
tóngxuè
tòngxué
tóngxué
tǒngxuě
Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.
他是我的汉语老师。
她是我的汉语老师。
他是我老师汉语。
她是我老师汉语。
péngyou
朋学
老师
朋友
你们
哪
nǎr
nà
nàr
nǎ
Anh trai của bạn là người nào?
(a)
你好。
chọn phiên âm đúng:
níhǎo
nǐhao
nǐhǎo
nínhǎo
A: 您好!你是王老师吗?
B: 您是李月的汉语老师吗?
C: 是我,你们好!
D: 是, 我是她的汉语老师。
D =》C=》B =》A
A =》D=》B =》C
A =》C=》D =》B
A =》C=》B =》D
A: 我不是中国人,我是美国人。
B: 你们好,我叫王月。
C: 你是哪国人?
D: 你呢?你叫什么名字?
D =》C=》B =》A
B =》A=》D =》C
A =》C=》D =》B
A =》C=》B =》D
美国人
chọn phiên âm đúng:
méiguó rén
měiguo rén
měiguó rén
mēiguǒ rén
我不是学生,我是 (a) 老师。
他叫奥巴马/àobāmǎ/ ,他是 (a) 人。
đây là hoạt động nào?
说
听
读
写
đây là hoạt động nào?
听 ting
说 shuo
读 du
写 xie
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
星期二
星期四
星期六
Nghe và chọn đáp án?
他同学
他朋友
他的学生
Nghe và chọn đáp án?
昨天
中午
下午
"Việt Nam" tiếng trung là gì?
越南yuènán
越语Yuèyǔ
汉语Hànyǔ
越南语yuènán yǔ
这是什么?
牛奶niúnǎi
咖啡kāfēi
酒Jiǔ
啤酒píjiǔ
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
我23岁
Wǒ 23 suì
我是越南人
wǒ shì yuènán rén
汉语很难
Hànyǔ hěn nán
我很忙
wǒ hěn máng
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
Chọn từ ngữ phù hợp với hình:
一月二十二号
Yī yuè èrshí'èr hào
一月两号
Yī yuè liǎng hào
一月二号
Yī yuè èr hào
一月两二号
Yī yuè liǎng èr hào
明天我( )一个中国朋友家吃饭。
Míngtiān wǒ ( ) yíge Zhōngguó péngyou jiā chī fàn.
问
wèn
去
qù
做
zuò
会
huì
今天是一( )十号,星期二。
Jīntiān shì yī ( ) shí hào, xīngqī'èr.
几
jǐ
月
yuè
号
hào
星期
xīngqī
你八月几( )去中国?
Nǐ bā yuè jǐ ( ) qù Zhōngguó?
月
yuè
星期
xīngqī
今天
jīntiān
号
hào
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
他二十九岁。
Tā èrshíjiǔ suì.
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
我不会,我爸爸会。
Wǒ bú huì, wǒ bàba huì.
明天你做什么?
Míngtiān nǐ zuò shénme?
今天星期日。
Jīntiān xīngqīrì.
你会说汉语吗?
Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
今天是十月五号。
Jīntiān shì shí yuè wǔ hào.
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
我去同学家看书。
Wǒ qù tóngxué jiā kànshū.
你的汉语老师多大了?
Nǐ de Hànyǔ lǎoshī duō dà le?
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
他叫
小明,
他是
中国
人。
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
你
会写
你的汉语
名字
吗?
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
昨天
是
一月
九号,
星期一
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
明天
星期六,
你
去学校
吗?
这是什么汉字?
bú
bǔ
bū
bù
这是什么汉字?
duī
duì
duǐ
duí
这是什么汉字?
mén
men
měn
mèn
你家有几口人?
我有一个哥哥。
我有三个。
我家有三口人。
他是我爸爸。
明天你去哪儿?
我现在不在家。
我去学校。
我看书。
我早上去。
我...坐这儿吗?
不
是
能
有
Dịch: Hôm qua lúc 7h tối tôi ở nhà đọc sách.
(a)
