wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ilu trây tơ: phần cuối

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Với Illustrator, muốn đổi trạng thái kích hoạt (activate) giữa Fill và Stroke thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

2.

Với Illustrator, muốn hoán chuyển mẫu Fill với mẫu Stroke thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

3.

Với Illustrator, muốn chuyển mẫu Fill thành Trắng và mẫu Stroke thành Đen thì có thể sử dụng phím

a)

X

b)

Shift+X

c)

D

d)

Shift+D

4.

Với Illustrator, không thể xác lập mẫu tô cho đối tượng bằng cách sử dụng

a)

Bảng Swatches

b)

Bảng Appearance

c)

Thanh Control

d)

Menu bar

5.

Với Illustrator, không thể xác lập thuộc tính stroke cho

a)

Symbol

b)

Image

c)

Mesh

d)

Compound Shape

6.

Với Illustrator, thuộc tính fill của path không thể là

a)

Màu đồng nhất

b)

Mẫu Gradient color

c)

Mẫu Pattern

d)

Mẫu Symbol

7.

Bảng Stroke của Illustrator cung cấp bao nhiêu tùy chọn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

8.

Bảng Stroke của Illustrator không cho tùy chọn

a)

Độ dày đường viền

b)

Màu đường viền

c)

Dạng đầu góc các corner point hoặc dạng đầu mút các open path

d)

Dạng nét đứt quãng

9.

Bảng Swatches của Illustrator không có loại mẫu nào dưới đây

a)

Color

b)

Gradient

c)

Mesh

d)

Pattern

10.

Với các đối tượng trực tiếp hoặc gián tiếp có áp dụng mẫu màu đồng nhất trong bảng Swatches của Illustrator, nếu muốn tự động được cập nhật lại khi có sự hiệu chỉnh mẫu này thì trong hộp Swatch Options phải

a)

Tắt dấu kiểm Global

b)

Xác lập Color Mode=RGB

c)

Bật dấu kiểm Global

d)

Đặt tên cụ thể cho mẫu trong Swatch Name

11.

Với Illustrator, muốn áp dụng các phép biến hình (Transform) như co giãn, quay… cho mẫu tô pattern của đối tượng thì có thể

a)

Tắt dấu kiểm Paterns trong hộp thoại Scale, Rotate…

b)

Bật dấu kiểm Paterns trong hộp thoại Scale, Rotate…

c)

Chọn Transform Object Only từ menu của bảng Transform

d)

Không cần tùy chọn gì.

12.

Với Illustrator, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể áp dụng nhiều thuộc tính Fill cho cùng 1 đối tượng

b)

Có thể áp dụng nhiều thuộc tính Stroke cho cùng 1 đối tượng

c)

Có thể áp dụng nhiều Gradient Mesh cho cùng 1 đối tượng

d)

Có thể áp dụng nhiều Effect cho cùng 1 đối tượng

13.

Với Illustrator, muốn áp dụng và tùy chỉnh mẫu gradient cho đối tượng thì

a)

Chỉ cần sử dụng bảng Swatches

b)

Chỉ cần sử dụng bảng bảng Gradient

c)

Chỉ cần sử dụng Gradient Tool (G)

d)

Sử dụng kết hợp bảng Gradient và Gradient Tool

14.

Với Illustrator, muốn tô nền riêng cho từng phần hợp thành bởi đường biên của các đối tượng được chọn thì có thể sử dụng

a)

Eyedropper Tool (I)

b)

Gradient Tool (G)

c)

Live Paint Bucket Tool (K)

d)

Mesh Tool (U)

15.

Với Illustrator, muốn xác lập lại màu fill hoặc stroke mà không cần chú ý đến trạng thái kích hoạt (activate) của chúng thì có thể chọn từ

a)

Menu bar

b)

Thanh Control

c)

Bảng Swatches

d)

Bảng Graphic Styles

16.

Với Illustrator, ngoài Path còn có thể tạo Gradient Mesh từ đối tượng

a)

Compound Path

b)

Compound Shape

c)

Text

d)

Image

17.

Với Illustrator, muốn xác lập lưới chuyển sắc cho đối tượng thì có thể chọn lệnh Create Gradient Mesh từ menu

a)

Edit

b)

Object

c)

Select

d)

Effect

18.

Với Illustrator, muốn chọn tùy ý số điểm lưới của đối tượng mesh để xử lý thì không thể sử dụng công cụ

a)

Direct Selection Tool (A)

b)

Mesh Tool (U)

c)

Lasso Tool (Q)

d)

Magic Wand Tool (Y)

19.

Bảng Gradient của Illustrator cho xác lập bao nhiêu tùy chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

20.

Với Illustrator, muốn tạo độ mờ đục (đồng nhất hoặc không đồng nhất) cho đối tượng thì sử dụng bảng

a)

Transparency

b)

Gradient

c)

Color

d)

Swatches

21.

Với Illustrator, có bao nhiêu dạng mẫu brush

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

22.

Với Illustrator, không thể gán mẫu brush cho

a)

Text

b)

Compound Shape

c)

Symbol

d)

Image

23.

Với Illustrator, muốn chỉnh độ dày nét brush cho riêng path được chọn thì không thể sử dụng

a)

Bảng Stroke

b)

Bảng Brushes

c)

Thanh Control

d)

Menu bar

24.

Với Illustrator, muốn tùy chỉnh nét brush cho riêng path được chọn thì sử dụng

a)

Bảng Stroke

b)

Bảng Brushes

c)

Thanh Control

d)

Menu bar

25.

Nếu sử dụng các công cụ text của Illustrator thì có thể nhập theo bao nhiêu cách

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

26.

Với Illustrator, có bao nhiêu hướng phân bố text (Type Orientation)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

27.

Type Tool và Vertical Type Tool của Illustrator không có chức năng

a)

Nhập text từ 1 điểm

b)

Nhập text vào text path loại area type hoặc loại type on a path

c)

Chọn text để xử lý

d)

Chuyển Text thành Path

28.

Area Type ToolVertical Area Type Tool của Illustrator không có chức năng

a)

Chuyển đổi đường path thành Text path loại area type

b)

Nhập nội dung text

c)

Chọn text để xử lý

d)

Bố trí text thành nhiều cột (columns)

29.

Type on a Path Tool Vertical Type on a Path Tool của Illustrator không có chức năng

a)

Chuyển đổi đường path thành Text path loại type on a path

b)

Nhập nội dung text

c)

Chọn text để xử lý

d)

Chuyển Text thành Compound Path

30.

Với Illustrator, không thể xác lập font từ

a)

Bảng Character

b)

Bảng Attributes

c)

Menu bar

d)

Thanh Control

31.

Với Text trong Illustrator thì không thể

a)

Gán mẫu brush

b)

Xác lập thuộc tính Stroke

c)

Tô mẫu gradient

d)

Tạo Gradient Mesh

32.

Với Text trong Illustrator thì không thể

a)

Xác lập nhiều thuộc tính fill

b)

Xác lập nhiều thuộc tính stroke

c)

Gán mẫu brush theo biên ký tự và fill mẫu gradient

d)

Sử dụng để định nghĩa thành mẫu brush

33.

Với Illustrator, không thể chuyển đổi Text thành

a)

Compound Path

b)

Mesh

c)

Image

d)

Symbol

34.

Với Illustrator, nếu Text path có chứa nội dung thì không thể

a)

Xác lập nhiều thuộc tính fill

b)

Xác lập nhiều thuộc tính stroke

c)

Chỉnh dạng

d)

Xóa

35.

Với Illustrator, lệnh Area Type Options không thể

a)

Xác lập kích cỡ khung chứa Text

b)

Xác lập khoảng cách từ lề Text đến biên Text path

c)

Phân chia khối Text thành nhiều cột (columns), hàng (rows)

d)

Tạo liên thông nội dung Text trong các Text path

36.

Với Illustrator, lệnh Type on a Path Options không thể

a)

Xác lập hiệu ứng (Effect) phân bố text

b)

Xác lập vị trí canh chỉnh text vào path

c)

Đảo ngược (Flip) vị trí text

d)

Xác lập khoảng cách tùy ý từ Text đến Text path

37.

Với Illustrator, thao tác nào sau đây không chuyển đổi Text thành Compound Path

a)

Chọn lệnh Type > Create Outlines

b)

Chọn lệnh Object > Expand…

c)

Sử dụng các phép biến hình (Transform)

d)

Sử dụng tổ hợp phím Shift+Ctrl+O

38.

Với Illustrator, muốn chuyển đổi hướng phân bố text (type orientation) thì sử dụng

a)

Menu bar

b)

Thanh Control

c)

Thanh công cụ

d)

Bảng Character

39.

Với Illustrator, muốn áp dụng Clipping Mask thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift+7

b)

Ctrl+7

c)

Alt+7

d)

Alt+Ctrl+7

40.

Với Illustrator, muốn áp dụng Clipping Mask thì loại đối tượng nào sau đây không thể làm mặt nạ

a)

Compound Path

b)

Compound Shape

c)

Text

d)

Image

41.

Với Illustrator, muốn hủy tác dụng của Clipping Mask thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift+Ctrl+7

b)

Atl+Shift+7

c)

Alt+Ctrl+7

d)

Atl+Shift+Ctrl+7

42.

Với Illustrator, thao tác nào sau đây không tạo được chuỗi Blend chuyển tiếp giữa 2 đối tượng được chọn

a)

Chọn lệnh Object > Blend > Make

b)

Sử dụng tổ hợp phím Alt+Ctrl+B

c)

Sử dụng công cụ có phím tắt là B

d)

Sử dụng công cụ có phím tắt là W

43.

Với Illustrator, muốn tạo chuỗi Blend chuyển tiếp giữa 2 đối tượng được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+Shift+B

b)

Alt+Ctrl+B

c)

Shift+Ctrl+B

d)

Alt+Shift+Ctrl+B

44.

Với Illustrator, không thể sử dụng loại đối tượng nào dưới đây để tạo hiệu ứng Blend

a)

Compound Path

b)

Compound Shape

c)

Image

d)

Symbol

45.

Với chuỗi Blend trong Illustrator thì không thể

a)

Hoán chuyển vị trí 2 đối tượng điều khiển ở 2 đầu Spine (đường trục)

b)

Hoán chuyển trật tự xếp chồng của 2 đối tượng điều khiển

c)

Chỉnh dạng lại Spine hoặc thay thế Spine bằng 1 path khác

d)

Xác lập fill hoặc stroke cho Spine

46.

Với chuỗi Blend trong Illustrator thì không thể

a)

Xác lập lại số bước (steps) chuyển tiếp giữa 2 đối tượng điều khiển

b)

Xác lập gia tốc (tăng / giảm dần) về khoảng cách giữa các thành phần

c)

Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng Blend để chuyển thành phần mới phát sinh thành các đối tượng bình thường

d)

Hủy bỏ thành phần mới phát sinh và giải phóng (release) 2 đối tượng điều khiển trở lại trạng thái ban đầu

47.

Với Illustrator, lệnh Envelope Distort không có chức năng làm biến dạng đối tượng theo

a)

Khuôn dạng sẵn có trong thư viện

b)

Hệ thống lưới được xác lập

c)

Hình dạng của đối tượng được xếp nằm bên dưới

d)

Hình dạng của đối tượng được xếp nằm bên trên

48.

Với Illustrator, tổ hợp phím nào dưới đây không thực hiện được hiệu ứng Envelope Distort

a)

Alt+Shift+Ctrl+W

b)

Alt+Shift+Ctrl+M

c)

Alt+Ctrl+M

d)

Alt+Ctrl+C

49.

Với Envelope Distort trong Illustrator, không thể tùy chọn để

a)

Mẫu tô Linear Gradient không biến dạng theo đối tượng

b)

Mẫu tô Linear Gradient biến dạng theo đối tượng

c)

Mẫu tô Radial Gradient biến dạng theo đối tượng

d)

Mẫu tô Pattern biến dạng theo đối tượng

50.

Với Illustrator, khi đã áp dụng lệnh Envelope Distort thì không thể

a)

Xác lập lại thuộc tính cho đối tượng (ví dụ: fill, stroke, font chữ…)

b)

Xác lập fill hoặc stroke khuôn dạng

c)

Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng để trả đối tượng trở lại trạng thái bình thường với hình dạng mới

d)

Giải phóng (release) cho đối tượng trở lại hình dạng ban đầu

51.

Bảng Transparency của Illustrator không thể

a)

Xác lập chế độ hòa trộn (Blending Mode) cho đối tượng

b)

Xác lập độ mờ đục (Opacity) đồng nhất cho đối tượng

c)

Tạo độ mờ đục không đồng nhất cho đối tượng

d)

Tạo Effect cho đối tượng

52.

Với Illustrator, không thể áp dụng các hiệu ứng trong menu Effect bằng cách sử dụng

a)

Bảng Appearance

b)

Bảng Graphic Styles

c)

Các bảng thuộc nhóm Graphic Styles Libraries

d)

Bảng Attributes

53.

Với Illustrator, muốn xác lập lại tham số cho hiệu ứng được tạo từ menu Effect thì có thể sử dụng

a)

Thanh Control

b)

Bảng Appearance

c)

Sử dụng bảng Attributes

d)

Bảng Transform

54.

Với Illustrator, các lệnh từ menu Effect > Pathfinder không áp dụng được với

a)

Các đối tượng được chọn

b)

Các đối tượng trong cùng 1 Group được chọn

c)

Các đối tượng trong cùng 1 Layer được chọn

d)

Các ký tự trong đối tượng Text được chọn

55.

Với Illustrator, khi đối tượng được áp dụng các hiệu ứng trong menu Effect thì không thể

a)

Lưu lại hiệu ứng để áp dụng cho các đối tượng khác

b)

Loại bỏ hiệu ứng

c)

Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng nhưng vẫn giữ diện mạo đối tượng như khi có hiệu ứng.

d)

Sử dụng Eyedropper Tool (I) lấy mẫu hiệu ứng để áp dụng cho đối tượng khác

56.

Với đối tượng Image, Illustrator không thể

a)

Sử dụng làm mặt nạ cho Clipping Mask

b)

Sử dụng làm mặt nạ cho Opacity Mask

c)

Lược giản số lượng màu

d)

Tạo các path theo rìa cạnh màu sắc của đối tượng

57.

Với Illustrator, có thể sử dụng chức năng Trace bằng

a)

Menu bar

b)

Thanh Control

c)

Thanh công cụ

d)

Phím tắt