wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
1. Trường hợp chi phí bốc, dỡ, xếp hàng từ PTVT xuống cửa khẩu nhập đầu tiên đã bao gồm trong chi phí vận tải quốc tế hoặc đã bao gồm trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì:  
a)
A. Phải cộng vào trị giá tính thuế
b)
B. Không được trừ ra khỏi trị giá tính thuế
c)
C. Được trừ ra khỏi trị giá tính thuế
2.
2. Khoản giảm giá không được trừ trong trường hợp nào?  
a)
A. Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ hợp pháp
b)
B. Khoản giảm giá được lập thành văn bản sau khi xếp hàng lên PTVT ở nước XK hàng hóa
c)
C. Giảm giá theo số lượng hàng hóa mua bán
3.
3. Trường hợp chi phí hoa hồng bán bao gồm các khoản thuế phải nộp ở VN thì: 
a)
A. Phải cộng các khoản thuế đó vào TGHQ của hàng NK
b)
B. Không phải cộng các khoản thuế đó vào TGHQ của hàng NK
c)
C. Được trừ các khoản thuế đó khi xác định TGHQ của hàng hóa NK
4.
4. Các khoản tiền người mua phải trả cho quyền tái sản xuất hàng hóa NK hoặc sao chép các tác phẩm nghệ thuật ở VN là khoản 
a)
A. Điều chỉnh cộng
b)
B. Không phải cộng vào TGHQ
c)
C. Điều chỉnh trừ
5.
5. Trong việc xác định TGTT theo phương pháp trị giá giao dịch thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản được trừ ( khoản điều chỉnh trừ ) 
a)
A. Chi phí phát sinh sau khi NK
b)
B. Các khoản trợ giúp do người mua cấp miễn phí hoặc giảm giá cho người sản xuất hoặc người bán hàng để sản xuất và bán hàng hóa XK đến VN
c)
C. Tiền lãi phải trả liên quan đến việc trả tiền mua hàng hóa NK ( tiền lãi trả chậm )
6.
6. Trường hợp chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng hàng hóa trước khi NK là thỏa thuận giữa người mua và người bán; là một phần trong giá thực tế đã thanh toán hoặc sẽ phải thanh toán  8. Trường hợp sau khi sản xuất ra hàng hóa NK và thu được NVL thừa, phế liệu từ các hàng hóa trợ giúp thì trị giá thu hồi được từ NVL thừa, phế liệu này:  
a)
A. Được trừ ra khỏi trị giá giao dịch
b)
B. Phải cộng vào trị giá hải quan
c)
C. Không được trừ ra khỏi trị giá giao dịch
7.
8. Trường hợp sau khi sản xuất ra hàng hóa NK và thu được NVL thừa, phế liệu từ các hàng hóa trợ giúp thì trị giá thu hồi được từ NVL thừa, phế liệu này:  
a)
A. Cộng vào trị giá của khoản trợ giúp
b)
B. Không được cộng vào trị giá của khoản trợ giúp
c)
C. Được trừ ra khỏi trị giá của khoản trợ giúp
8.
9. Trường hợp nào dưới đây người mua và bán không có mối quan hệ đặc biệt? 
a)
A. Người bán có quyền kiểm soát người mua hoặc ngược lại
b)
B. Đều bị một bên thứ 3 kiểm soát
c)
C. Người bán và mua là bạn bè lâu năm
9.
10. Phí hoa hồng mua hàng là khoản:   
a)
A. Phải cộng vào TGHQ
b)
B. Không phải cộng vào TGHQ
c)
C. Trừ ra khi xác định TGHQ
10.
11. Trường hợp người mua phải chịu các chi phí về ăn ở, đi lại cho công nhân trong thời gian thực hiện việc đóng gói thì các chi phí này:  
a)
A. Phải cộng vào TGHQ
b)
B. Không phải cộng vào TGHQ
c)
C. Trừ ra khi xác định TGHQ
11.
12. Hàng hóa trợ giúp được người mua gia công, chế biến trước khi chuyển cho người bán để sử dụng vào sản xuất hàng hóa NK thì:  
a)
A. Phải cộng thêm phần giá trị tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp
b)
B. Không phải cộng thêm phần giá trị tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp
c)
C. Được trừ phần giá trị tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp
12.
13. Nguyên tắc xác định TGHQ của hàng hóa NK là:  
a)
A. Giá bán tại cửa khẩu xuất
b)
B. Giá thực tế phải trả tính tới cửa khẩu nhập đầu tiên
c)
C. Giá CIF
13.
14. Trường hợp các khoản tiền người mua trả cho quyền tái sản xuất, quyền phân phối hoặc bán lại hàng hóa NK đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hoặc sẽ phải thanh toán thì được trừ ra khỏi TGHQ:  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.
15. Khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh cộng khi xác định TGHQ theo phương pháp TGGD?
a)
A. Chi phí vận chuyển nội địa
b)
B. Phí môi giới
c)
C. Hoa hồng mua hàng
15.
16. Các loại công, thùng chứa, giá đỡ được sử dụng như 1 phương tiện để đóng gói phục vụ chuyên chở hàng hóa và sử dụng nhiều lần  
a)
A. Không phải là khoản phải cộng về chi phí bao bì
b)
B. Là khoản phải cộng về chi phí bao bì
c)
C. Là khoản điều chỉnh trừ
16.
17. Trường hợp người mua phải chịu các chi phí về ăn ở, đi lại cho công nhân trong thời gian thực hiện việc đóng gói thì các chi phí này:
a)
A. Không thuộc về chi phí nhân công đóng gói
b)
B. Thuộc về chi phí nhân công đóng gói
c)
C. Là khoản điều chỉnh trừ
17.
18. TG các khoản trợ giúp bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc mua bán, vận chuyển, bảo hiểm đến nơi sản xuất ra hàng hóa NK 
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
18.
19. Khoản tiền được trả cho đại lý đại diện của mình để bán hàng hóa XK cho người mua là A. Hoa hồng mua  
a)
A. Hoa hồng mua
b)
B. Hoa hồng bán
c)
C. Phí môi giới
19.
20. Khoản tiền được trả cho đại lý đại diện của mình để mua hàng hóa NK với mức giá hợp lý nhất
a)
A. Hoa hồng mua
b)
B. Hoa hồng bán
c)
C. Phí môi giới
20.
21. Khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh cộng khi xác định TGHQ theo phương
a)
A. Chi phí vận chuyển nội địa
b)
B. Phí bản quyền, phí giấy phép
c)
C. Hoa hồng mua
21.
22. Trong việc xác định TGHQ theo phương pháp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản được trừ?  
a)
A. Chi phí phát sinh sau khi NK
b)
B. Chi phí bao bì, đóng gói
c)
C. Tiền lãi phải trả liên quan đến việc trả tiền mua hàng hóa NK ( tiền lãi trả chậm )
22.
23. Khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh trừ khi xác định TGHQ theo phương pháp TGGD?
a)
A. Chi phí vận chuyển nội địa
b)
B. Phí bản quyền, phí giấy phép
c)
C. Hoa hồng mua
23.
24. Trong việc xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản được trừ?  
a)
A. Hoa hồng bán
b)
B. Chi phí phát sinh sau khi NK
c)
C. Thuế, phí, lệ phí phải nộp ở nước NK
24.
25. Trong việc xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản phải cộng?
a)
A. Hoa hồng bán
b)
B. Các khoản trợ giúp
c)
C. Thuế, phí, lệ phí phải nộp ở nước NK
25.
26. Chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng hàng hóa trước khi NK là khoản điều
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.
27. Trong việc xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản điều chỉnh cộng? 
a)
A. Phí bản quyền, phí giấy phép
b)
B. Tiền lãi tương ứng lãi suất trả chậm tiền hàng
c)
C. Các khoản trợ giúp
27.
28. Trong việc xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây là khoản phải cộng?
a)
A. Các khoản giảm giá
b)
B. Tiền lãi tương ứng lãi suất trả chậm tiền hàng
c)
C. Chi phí đóng gói
28.
29. Khoản điều chỉnh cộng phải do người mua thanh toán và chưa được tính trong trị giá thực tế thanh toán?  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
29.
30. Trường hợp lô hàng NK có các khoản điều chỉnh cộng nhưng không có các số liệu khách quan định lượng được thì không xác định theo phương pháp TGGD 
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
30.
31. “Ngày XK” sử dụng trong pp TGGD của hàng NK giống hệt hoặc tượng tự là ngày
a)
A. Ngày phát hành vận đơn
b)
B. Ngày xếp hàng lên PTVT theo vận đơn
c)
C. Ngày đăng ký tờ khai hải quan
31.
32. Nếu không có hàng NK tương tự có cùng cấp độ thương mại và số lượng thì lựa chọn lô hàng khác cấp độ thương mại nhưng cùng cấp độ số lượng, sau đó:  
a)
A. Điều chỉnh TGGD của lô hàng NK đang được xác định trị giá về cùng cấp độ thương mại với lô hàng tương tự
b)
B. Điều chỉnh TGGD của hàng hóa NK tương tự về cùng số lượng với lô hàng đang được xác định TGTT
c)
C. Điều chỉnh TGGD của hàng hóa NK tương tự về cùng cấp độ thương mại với lô hàng đang được xác định TGTT
32.
33. Hàng hóa NK về cơ bản giống nhau mọi phương diện nhưng có những khác biệt không đáng kể về bề ngoài như màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng mà không làm ảnh hưởng đến trị giá của hàng hóa thì vẫn được coi là hàng hóa NK giống hệt  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
33.
34. Hàng hóa NK không được coi là giống hệt nếu như trong quá trình sản xuất ra hàng hóa đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở VN do người mua cung cấp miễn phí cho người bán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
35. Hàng hóa NK được coi là giống hệt nếu như trong quá trình sản xuất ra hàng hóa đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở VN do người mua cung cấp miễn phí cho người bán  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
35.
36. Trong pp TGGD, hàng NK giống hệt, trường hợp không có vận đơn, ngày XK là ngày đăng ký hải quan NK hàng hóa 
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
37. Trong phương pháp TGGD hàng NK giống hệt, trường hợp không có vận đơn, ngày XK là ngày đăng ký hải quan XK hàng hóa 
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
37.
38. Trong phương pháp xác định TGTT, theo pp trị giá khấu trừ: hàng hóa được bán ra ngay sau khi NK nhưng không quá: 
a)
A. 30 ngày sau ngày NK của hàng hóa đang được xác định TGTT
b)
B. 60 ngày sau ngày NK của hàng hóa đang được xác định TGTT
c)
C. 90 ngày sau ngày NK của hàng hóa đang được xác định TGTT
38.
39. Điều kiện áp dụng pp trị giá khấu trừ  
a)
A. Phải có hoạt động bán hàng NK tại thị trường nội địa nước NK
b)
B. Phải bán lại cho người mua có quan hệ đặc biệt
c)
C. Hàng NK khi bán tại thị trường nội địa không cùng điều kiện như khi NK
39.
40. Theo pp trị giá khấu trừ, trường hợp người NK là đại lý bán hàng cho thương nhân nước ngoài thì khấu trừ:  
a)
A. Lợi nhuận
b)
B. Tiền hoa hồng
c)
C. Chi phí chung
40.
41. Trong pp xác định TGHQ theo pp TGKT " hàng hóa NK cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại " là hàng hóa NK từ tất cả các nước vào VN có phân biệt xuất xứ  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.
42. Trong pp xác định TGHQ theo pp TGKT " hàng hóa NK cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại " là NK từ tất cả các nước vào VN không phân biệt xuất xứ  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
42.
43. Theo pp TGKT, trường hợp người NK là thương nhân mua đứt bán đoạn thì khấu trừ tiền hoa hồng?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
44. Đối với hàng hóa NK là hàng hóa đem ra nước ngoài sửa chữa, khi NK về VN là đối tượng chịu thuế thì TGTT do cơ quan hải quan xác định theo nguyên tắc và một trong các pp xác định TGTT
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
45. Hàng hóa NK không có hợp đồng mua bán thì TGTT là TG do cơ quan hải quan xác định
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
45.
46. Áp dụng phương pháp suy luận, không được căn cứ vào: 
a)
A. TG thấp hơn khi có nhiều TGGD thỏa mãn điều kiện
b)
B. Chi phí sản xuất sử dụng trong PP trị giá tính toán
c)
C. Gía bán hàng hóa trên thị trường nội địa nước XK
46.
47. TGHQ của hàng hóa NK thừa trong trường hợp hàng hóa NK thừa là hàng hóa khác với hàng hóa NK ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại, được xác định theo pp TGGD
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
47.
48. Hàng hóa NK là hàng đi thuê, TGHQ là TG khai báo  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
48.
49. Hàng hóa XK, NK chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai HQ, trị giá hải quan là giá tạm tính do người khai HQ khai báo 
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
49.
50. Giá áp đặt là mức giá xác định khi chưa có hoạt động mua bán hàng hóa NK để NK hàng hóa vào VN  
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
50.
51. Trong pp xác định TGHQ theo pp trị giá tính toán " hàng hóa nhập cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại" phải là những hàng hóa NK có cùng xuất xứ với hàng hóa đang được xác định TGHQ
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
51.
52. Không được tiến hành việc kiểm tra hoặc yêu cầu xuất trình để kiểm tra sổ sách kế toán của các đối tượng không cư trú trên lãnh thổ VN, nhằm mục đích xác định TGHQ theo TG tính toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
52.
53. Được tiến hành việc kiểm tra hoặc yêu cầu xuất trình để kiểm tra sổ sách kế toán của các đối tượng không cư trú trên lãnh thổ VN, nhằm mục đích xác định TGHQ theo TG tính toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
53.
54. Trong pp xác định TGHQ theo pp trị giá tính toán " hàng hóa nhập cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại" phải là những hàng hóa NK không cùng xuất xứ với hàng hóa đang được xác định TGHQ
a)
A. Đúng
b)
B. Sai