wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội khoa học 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Những phát minh nào trong khoa học tự nhiên là tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hoá

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

c)

Học thuyết tế bào

d)

Cả A, B và C

2.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu

c)

Tình cảnh nước Anh

d)

Bộ tư bản

3.

Đâu là điều kiện và tiền đề khách quan dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

b)

Sự ra đời và phát triển của giai cấp tư sản

c)

Sự ra đời và phát triển của giai cấp vô sản

d)

Sự chuyển biến lập trường tư tưởng triết học và lập trường chính trị của C. Mác và Ph. Ăngghen

4.

Đâu là hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác?

a)

Chưa chỉ ra được sự đối lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc

b)

Chưa chỉ ra được vai trò lịch sử của nhà nước

c)

Chưa phát hiện ra được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Chưa chỉ ra được vai trò của công nghiệp và khoa học - kỹ thuật

5.

Đâu là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán

b)

Học thuyết tế bào, Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Cả A, B và C

6.

Những đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX?

a)

Ph. Hêghen, L. Phoiơbắc

b)

A. Smith, D. Ricardo

c)

W. Petty, Th. Malthus

d)

Xanh Xi-mông, S. Phuriê, R. Ôoen

7.

Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ ra những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Cả A, B và C

8.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Liên minh giai cấp

d)

Xã hội chủ nghĩa

9.

Đâu là thuật ngữ để chỉ giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp công nhân hiện đại

c)

Giai cấp công nhân đại công nghiệp

d)

Cả A, B và C

10.

Đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

11.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có mấy nội dung cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

12.

Những điểm tương đồng của giai cấp công nhân hiện nay với giai cấp công nhân thế kỷ XIX là?

a)

Ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện nay, công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Giai cấp công nhân vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại.

c)

Phong trào công sản và công nhân ở nhiều nước vẫn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh.

d)

Cả A, B và C

13.

Gắn liền với sự phát triển của kinh tế tri thức, đâu là những khái niệm mới để chỉ giai cấp công nhân?

a)

Công nhân trí thức

b)

Công nhân tri thức

c)

Công nhân áo trắng

d)

Cả A, B và C

14.

Chọn phương án đúng nhất về điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Do sự phát triển của cách mạng công nghiệp

b)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

c)

Do sự hình thành nhà nước pháp quyền

d)

Do vai trò của tầng lớp trí thức

15.

Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen, giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp. Do đó, cùng với sự phát triển của nền đại công nghiệp, giai cấp vô sản sẽ như thế nào?

a)

Ngày càng suy tàn và tiêu vong

b)

Phát triển ổn định cả về số lượng và chất lượng

c)

Giảm về số lượng và chất lượng

d)

Tăng về số lượng và chất lượng

16.

Trong nội dung sứ mệnh lịch sử của mình, về mặt kinh tế, giai cấp công nhân có nhiệm vụ gì nổi bật?

a)

Giữ vai trò nòng cốt trong khối liên minh công - nông - trí thức

b)

Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội

c)

Sử dụng nhà nước của mình để cải tạo xã hội cũ

d)

Lao động, sản xuất phục vụ cho sự phát triển của giai cấp tư sản

17.

Theo Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Khóa X, thành phần nào thuộc giai cấp công nhân?

a)

Những người lao động chân tay và trí óc

b)

Những người lao động chủ yếu làm việc bằng chân tay

c)

Những người lao động chủ yếu làm việc bằng trí óc

d)

Những người lao động vừa bằng chân tay vừa bằng trí óc nhưng không thuộc nông dân

18.

Về phương diện chính trị - xã hội, giai cấp công nhân có đặc điểm gì?

a)

Là sản phẩm xã hội của quá trình phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

Là sản phẩm của kinh tế hàng hóa giản đơn

c)

Là con đẻ của chủ nghĩa tư bản phong kiến

d)

Là sản phẩm của xã hội phong kiến

19.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, “chủ nghĩa xã hội” được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, có thể khái quát chủ nghĩa xã hội hiện đại có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

21.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, có mấy loại quá độ lên chủ nghĩa cộng sản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Điều kiện kinh tế để chủ nghĩa xã hội ra đời là gì?

a)

Điện khí hóa nền sản xuất

b)

Tự động hóa nền sản xuất

c)

Tin học hóa nền sản xuất

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

24.

Theo V.I. Lênin, để thiết lập một chế độ cao hơn chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân cần tổ chức lao động theo yêu cầu trọng tâm nào?

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Phát triển lực lượng sản xuất

c)

Đẩy mạnh sản xuất

d)

Tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa

25.

Cơ sở kinh tế làm cho chủ nghĩa xã hội khác về bản chất so với chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Chế độ sở hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Chế độ tư hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ tổ chức, quản lý sản xuất và phân phối thu nhập

26.

Vì sao Việt Nam lựa chọn con đường phát triển đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa?

a)

Vì Việt Nam là nước có nền nông nghiệp lạc hậu

b)

Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển

c)

Vì Việt Nam còn là nước thuộc địa, nửa phong kiến

d)

Vì đáp ứng nguyện vọng thiết tha của dân tộc, phù hợp xu thế phát triển thời đại

27.

Theo nguyên nghĩa tiếng Hy Lạp, “Dân chủ” là gì?

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực thuộc về Nhà nước

c)

Quyền lực thuộc về thiểu số tinh hoa

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

28.

“Dân chủ nguyên thuỷ” hay “Dân chủ quân sự” tồn tại trong chế độ nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

29.

Trong nền dân chủ chủ nô, ai được coi là “dân”?

a)

Nô lệ và các công dân tự do

b)

Giai cấp chủ nô và các công dân tự do (tầng lớp, thường gia, một số trí thức)

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp chủ nô và các công dân tự do và nô lệ

30.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ?

a)

Cho tất cả mọi người

b)

Chỉ đối với quần chúng lao động và bị bóc lột

c)

Cho giai cấp công nhân

d)

Cho giai cấp thống trị, phục vụ lợi ích cho giai cấp thống trị

31.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Mang tính phi lịch sử

c)

Thuần tuý, phi giai cấp

d)

Có tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc

32.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ có nghĩa là gì?

a)

Mọi quyền hạn đều thuộc về nhân dân

b)

Dân phải thực sự là chủ và làm chủ xã hội

c)

Dân phải được làm chủ một cách toàn diện, bao quát tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội

d)

Cả A, B và C

33.

Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập khi nào?

a)

Từ chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Từ chiến thắng 30/04/1975

c)

Từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945

d)

Từ 02/09/1945

34.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945

d)

Từ 30/04/1975

35.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Từ Công xã Pari năm 1871

b)

Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945

d)

Từ 30/04/1975

36.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất nào là đúng nhất?

a)

Bản chất giai cấp công nhân, có quyền lực phù hợp với quyền lực chung của quần chúng nhân dân lao động

b)

Bản chất giai cấp công nhân, có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động

c)

Bản chất giai cấp công nhân, có nguyện vọng phù hợp với nguyện vọng chung của quần chúng nhân dân lao động

d)

Bản chất giai cấp công nhân, có mục đích phù hợp với mục đích chung của quần chúng nhân dân lao động

37.

Trong các cơ cấu xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội nào giữ vai trò quyết định?

a)

Cơ cấu xã hội nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội tôn giáo

d)

Cơ cấu xã hội dân tộc

38.

Nguyên tắc cơ bản để xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của ai?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

39.

Về kinh tế, liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành xuất phát chủ yếu từ khách quan nào?

a)

Xuất phát từ nhu cầu và lợi ích của giai cấp thống trị là giai cấp công nhân

b)

Tập hợp lực lượng để thực hiện những nhu cầu và lợi ích của giai cấp công nhân

c)

Nhằm chống lại và lật đổ tư bản, tiêu diệt hoàn toàn sự chống cự của giai cấp tư sản

d)

Quá trình đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

40.

Cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH gồm mấy tầng lớp, giai cấp cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nào giữ vị trí trung tâm lãnh đạo cách mạng?

a)

Đội ngũ doanh nhân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung quan trọng nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng - văn hóa

d)

Cả A, B và C

43.

Về vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội, nhận định nào đúng nhất?

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội đều có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau.

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác.

c)

Mọi loại hình cơ cấu xã hội đều có vị trí, vai trò xác định.

d)

Cả A, B và C

44.

Ở Việt Nam, nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm những mặt nào?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng - tinh thần

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng

c)

Kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội

d)

Kinh tế, chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng - tinh thần

45.

Khái niệm dân tộc theo quan điểm Mác - Lênin được hiểu là gì?

a)

Một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng.

b)

Một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở truyền thống văn hóa và truyền thống đấu tranh chung.

c)

Một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở lãnh thổ, kinh tế, văn hóa, chính trị.

d)

Một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hòa bình, hữu nghị, hợp tác giữa người với người.

46.

Nguồn gốc chủ yếu của sự ra đời của tôn giáo gồm những yếu tố nào?

a)

Kinh tế; chính trị - xã hội; tâm lý.

b)

Tự nhiên, kinh tế - xã hội; nhận thức; tình cảm.

c)

Tự nhiên, kinh tế - xã hội; nhận thức; tâm lý.

d)

Kinh tế, chính trị - xã hội; tự nhiên; nhận thức; tâm lý; tình cảm.

47.

Theo Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung cơ bản nào là đúng?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

b)

Các dân tộc có quyền làm chủ trực tiếp, làm chủ gián tiếp.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và cần đoàn kết với nhau để thực hiện mục tiêu giải phóng các dân tộc trên thế giới.

d)

Các dân tộc có quyền bình đẳng; tự quyết định vận mệnh chính trị của dân tộc mình và cần liên minh với nhau để đánh đổ chủ nghĩa tư bản.

48.

Tôn giáo là gì theo quan điểm Mác - Lênin?

a)

Niềm tin của con người, với hệ thống quan niệm và hoạt động bao gồm đối tượng tôn thờ, giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức tôn giáo.

b)

Niềm tin của con người được khái quát thành học thuyết lý luận khoa học và cách mạng.

c)

Một tổ chức chính trị - xã hội đặc biệt, ra đời nhằm thực hiện vai trò thống trị chính trị của một giai cấp nhất định trong xã hội.

d)

Một tổ chức xã hội, là đại diện cho quần chúng nhân dân lao động bị áp bức bóc lột, là tổ chức tiên thân của nhà nước trong xã hội có sự phân chia giai cấp.

49.

Đâu là nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

Nguồn gốc dân tộc, tôn giáo.

c)

Nguồn gốc văn hóa, xã hội.

d)

Nguồn gốc cư trú.

50.

Sự phát triển khách quan của dân tộc bao gồm mấy xu hướng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4