NEW
Font size
Worksheetstin 50-100
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Phát biểu nào dưới đây là sai:
A. Thư mục có thể chứa thư mục con và các tệp tin
B. Có thể tạo biểu tượng lối tắt cho thư mục.
C. Có thể xóa một thư mục trên đĩa CD-R bằng cách chọn thư mục và nhấn nút Delete.
D. Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD bao nhiêu byte.
Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
B. Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart
C. Bấm nút Power trên hộp máy
D. Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 53. Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên
A. My Documents
B. My Computer
C. My Network Places
D. My Network
Câu 54. Để tắt máy tính đúng cách ta chọn
A. Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown
C. Bấm nút Power trên hộp máy
B. Tắt nguồn điện
D. Bấm nút Reset trên hộp máy
âu 55. Để xóa bỏ tệp tin trên ổ đĩa mềm, người sử dụng:
A. Nhắp chọn Internet Explorer.
B. Mở cửa sổ My Computer.
C. Mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search
D. Mở cửa sổ Files Manager.
Câu 56. Trong Windows Explorer, ta có thể đổi tên một file đã chọn bằng cách:
A. Bấm phím F3
B. vào Home chọn Rename
C. Chọn Edit chọn Rename
D. Chọn View chọn Rename
Câu 57. Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:
A. có thể được hồi phục khi mở Recycle Bin.
B. có thể được hồi phục khi mở My Computer.
C. không thể hồi phục chúng được nữa.
D. chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể hồi phục.
Câu 58. Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách
A. mở My Documents
B. mở My Computer
C. mở Internet Explorer
D. mở Recycle Bin
Câu 59. Trong Windows Explorer, để xóa một tập tin ta phải vào:
A. Home chọn Delete
B. Edit chọn Delete
C. Delete chọn File
D. File chọn Delete File
Câu 60. Người sử dụng có thể hiện thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa mềm bằng cách:
A. Mở cửa sổ My Computer.
B. Mở cửa sổ My Document.
C. Mở cửa sổ Monitor.
D. Mở cửa sổ Directory Manager.
Câu 61. Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục:
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Tab
Câu 62. Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh View trong cửa sổ quản lý thư mục, tệp tin
A. Mở thư mục hoặc tệp tin
B. Đổi tên tệp tin.
C. Chọn khung hiển thị các đối tượng
D. Xem thuộc tính của thư mục hoặc tệp tin
Câu 63. Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh Home:
A. Tạo thư mục mới.
B. Xem các tệp tin theo thứ tự tăng dần về kích thước
C. Xem phiên bản của hệ điều hành
D. Sắp xếp các thư mục, file.
Câu 64. Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình
Nhắp vào biểu tượng Restore Down
Nhắp vào biểu tượng Minimize
C. Nhắp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa
Dùng tổ hợp phím Alt+F4
Câu 65. Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin liên tục trong cửa sổ thư mục:
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Tab
Câu 66. Trong HĐH Windows, phím tắt nào để mở Windown Explore:
A. Ctrl - A
B. Ctrl - E
C. WINKEY - E
D. WINKEY – A
Câu 67. Trong Windown Explore, phím tắt nào để chọn tất cả các đối tượng trong một thư mục hiện hành:
A. Ctrl - N
B. Ctrl - C
C. Ctrl - A
D, Ctrl – E
Câu 68. Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows 10 ta thực hiện như sau:
A. Vào bảng chọn Start -> Power -> Restart
B. Vào bảng chọn Start -> Power -> Shutdown..
C. Vào bảng chọn Start -> Power -> Turn Off.
D. Vào bảng chọn Start -> Power -> Sleep.
Câu 69. Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:
A. Delete
B. Restore
C. Redo
D. Undo Delete
Câu 70. Muốn di chuyển file từ thư mục này sang thư mục khác cần thực hiện các lệnh:
A. Copy -> Paste
B. Cut -> Paste
C. Delete
D. Delete -> Paste
Câu 71. Trong HĐH Windows, tổ hợp phím tắt nào dùng để thực hiện lệnh Shutdown hoặc Restart?
A. Ctrl+F4
A. Ctrl+F5
C. Alt+F4
C. Alt+F5
Câu 72. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin.
B. Tệp tin có thể chứa thư mục.
C. Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin.
D. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:, D:,.. không quản lý các thư mục con của C:, D:,...
Câu73. Máytínhcủabạncó1ổđĩacứngchialàm2phânvùng.Tênổđĩalogicmàhệđiềuhànhquảnlýđốivới 2 phân vùng này là:
A. A: và B:
B. C: và D:
C. A: và C:
D. C1: và C2:
Câu 74. Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ hành Windows không cho phép:
A. trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con.
B. tạo một tệp tin có chứa thư mục con.
C. một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic.
D. thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.
Câu 75. Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
A. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
B. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
C. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
D. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
Câu 76. Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi:
A. Tên thư mục mới là tên do hệ điều hành cài sẵn (New Folder)
B. Trên màn hình nền, tạo thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có.
C. Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: DETHI.190130 ).
D. Tên thư mục có khoảng trống.
Câu 77. Phát biểu nào dưới đây là sai:
MS-Windows là phần mềm thương mại. Người dùng muốn sử dụng phải có giấy phép sử dụng.
Linux là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí. Người dùng không cần phải mua giấy phép sử dụng linux
C. MS Word là phần mềm ứng dụng tích hợp trong hệ điều hành MS Windows.
Phần mềm Calculator hỗ trợ chức năng tính toán
Trên màn hình nền Desktop, phát biểu nào dưới đây là sai:
Có thể tạo mới một biểu tượng lối tắt - Shortcut tệp tin MS-Word 2003
Có thể phóng to hoặc thu nhỏ màn hình nền Desktop (với cùng 1 độ phân giải ví dụ 800x600)
Xoá biểu tượng lối tắt đến tệp tin MS-Word không làm ảnh hưởng gì đến chương trình Word và tệp tin
có lối tắt đó
Có thể xoá 1 tệp tin bằng cách chọn tệp và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete
Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra
A. Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng
B. Một hộp thoại sẽ bật ra
C. Cửa sổ trên được đóng lại
D. Cửa sổ trên được phóng to ra
Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: "ngay251205.txt", "day112cp.doc" và "pay.xls"
A. ay
B. ?ay.*
C. ay.
D. ?ay?
Câu 81. Trong cùng một thư mục mẹ, có thư mục A và thư mục B. Khi đổi tên thư mục từ A thành B thì:
A. Máy tính ra thông báo tên đã tồn tại và không cho phép thực hiện.
B. Máy tính tự động đặt tên mới là B0001.
C. Máy tính tự động xoá thư mục B đã có.
D. Máy tính đổi tên thư mục A thành B và không có thông báo gì
Câu 82. Muốn đổi tên file hoặc thư mục đang hiện hành cần phải
A. Xóa file hoặc thư mục hiện hành
B. Đóng file hoặc thư mục hiện hành
C. Copy file hoặc thư mục hiện hành
D. Di chuyển file hoặc thư mục hiện hành
Câu 83.Trong Microsoft PowerPoint, một slide có thể chứa các đối tượng:
A: Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart).
B: Hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie).
C: Âm thanh (sound)
D: Tất các các đối tượng. Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ
(chart), hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie), âm thanh (sound).
Câu 84.Một tệp của Microsoft PowerPoint 2010 ngầm định có phần mở rộng là gì?
A: pdfx
B: pptx
C: ppt
D: docx
Câu 85.Một tệp của Microsoft PowerPoint ngầm định có phần mở rộng là gì?
A: pdf
B: ppt
C: xls
D: doc
Câu 86. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint khác với Microsoft Word là cần có thiết bị:
A: Máy Scan
B: Máy Fax
C: Máy in
D: Máy chiếu.
Câu 87. Ưu điểm khi chuyển trang trong PowerPoint so với Word là:
A: Có các tài ký tự sinh động
B: Có các biểu đồ sinh động
C: Có các hình vẽ sinh động
D: Có các hiệu ứng sinh động.
Câu 88. Đối tượng nào trong một trang PowerPoint có mà trong Word không có?
A: Bảng biểu
B: Đoạn phim
C: Ảnh động
D: Chữ nghệ thuật
Câu 89. Trong Powerpoint, để thoát trình diễn Slide trở về màn hình soạn thảo ta thực hiện:
A. Ấn phím ESC
B. Ấn phím ALT
C. Ấn phím CTRL
D. Ấn phím SHIFT
Câu 90. Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Insert Audio Audio from file
B. Vào menu Insert Movies Movie from file
C. Vào menu Insert Movies and Sounds Movie from file
D. Vào menu Insert Sounds Sound from file
Câu 91. Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng:
A. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng vào Animations Chọn hiệu ứng...
B. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Insert Custom Animation Add Effect..
C. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào View Custom Animation chọn hiệu ứng
D. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Slide Show Action Settings chọn hiệu ứng...
Câu 92. Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:
A. Vào Slide Show Slide Design..
B. Vào Slide Show Custom Animation
C. Vào View Slide Transition...
D. Vào Slide Show Slide Transition..
Câu 93. Trong Powerpoint, muốn xoay các trang trình chiếu về chiều dọc:
A. Vào Home Slide Orientation Landscape....
B. Vào File Slide Orientation Portrait …
C. Vào Design Slide Orientation Landscape...
D. Vào Design Slide Orientation Portrait...
Câu 94. Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:
A. Vào Slide Show Slide Design...
B. Vào Slide Show Custom Animation…
C. Vào View Slide Transition...
D. Vào Slide Show Slide Transition...
Câu 95. Trong Powerpoint, để thêm một đường dẫn đến một trang web :
A. Vào View Hyperlink...
B. Vào Insert Hyperlink...
C. Vào Slide Design Hyperlink...
D. Vào Format Hyperlink...
Câu 96. Trong Powerpoint, để chèn một chữ nghệ thuật:
A. Vào View Drop Cap...
B. Vào Slide Show WordArt...
C. Vào Insert Drop Cap...
D. Vào Insert WordArt..
Câu 97. Trong Powerpoint, để chèn các biểu tượng
A. Vào View Chart...
B. Vào Insert Symbol...
C. Vào Slide Design Chart...
D. Vào Format Chart...
Câu 98. Trong Powerpoint, hình vẽ có sắn(hình vuông, hình tròn...):
A. Vào View Shapes.
B. Vào Insert Shapes...
C. Vào Insert Picture...
D. Vào Insert Chart..
Câu 99. Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:
A. Vào View Chart...
B. Vào Insert Chart..
C. Vào Slide Design Chart...
D. Vào Format Chart...
Câu 100.Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slid
A. Vào Insert Slide number
B. Vào Format Slide number
C. Vào View Slide number
D. Vào Slide Show Slide number
