wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ddtn 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

51.Người bệnh tả vào viện với tình trạng tỉnh táo, không sốt, môi khô, đi ngoài 12 lần/ ngày, phân lỏng tóe nước, màu vàng, không có nhày máu. Mạch 90 lần/phút. Huyết áp 110/70mmHg. Khi thực hiện bù dịch cho người bệnh, cần theo dõi chỉ số xét nghiệm:

a)

A. Hồngcầu,bạchcầu,tiểucầu

b)

B. Điện giải đồ và bạch cầu

c)

C. Điện giải đồ và hematocrit

d)

D. Hematocrit

2.

100. Triệu chứng toàn thân ở người bệnh lao phổi gồm:

a)

A. Mệt mỏi, gầy sút, sốt nhẹ kéo dài thường về chiều, ra mồ hôi trộn về đêm

b)

B. Mệt mỏi, sốt cao kéo dài liên tục từ 2 đến 7 ngày, ra nhiều mồ hôi.

c)

C. Không mệt mỏi, không sốt, BMI trong giới hạn bình thường, ăn kém.

d)

D. BMI trong giới hạn bình thường, không mệt mỏi, sụt cân, sốt nhẹ.

3.

99. Người đang mắc lao phổi tiến triển, không còn khả năng lây bệnh nếu điều trị đúng và đầy đủ với thời gian:

a)

A. Sau1tháng

b)

B. Sau2tháng

c)

C. Sau3tháng

d)

D. Sau 4 tháng

4.

89. Điều cần chú ý nhất khi hướng dẫn các bà mẹ chăm sóc trẻ bị ho gà là:

a)

A. Cho trẻ ăn thức ăn lỏng.

b)

B. Hạn chế tắm cho trẻ cho đến khi hết ho.

c)

C. Chú ý móc và lau sạch đờm dãi cho trẻ sau mỗi cơn ho.

d)

D. Chotrẻuốngthuốcgiảmholiêntục,đúngliều.

5.

52.Người bệnh tả B có biểu hiện: Tỉnh, mệt lả, vã mồ hôi, chân tay lạnh, bắt mạch thấy nhanh nhỏ 110 lần / phút, huyết áp 80/50 mmHg. Khai thác thấy người bệnh bị đi ngoài nhiều lần, phân lỏng toàn nước, khoảng 15 lần từ sáng đến giờ. Nội dung giáo dục sức khỏe ra viện quan trọng nhất:

a)

A.Phòng nguy cơ lây nhiễm qua đường tiêu hóa.

b)

B. Tư vấn chế độ ăn

c)

D. Hướng dẫn nội quy khoa phòng

d)

C. Tư vấn vệ sinh cá nhân

6.

53.Người bệnh tả vào viện với tình trạng tỉnh táo, không sốt, môi khô, đi ngoài 12 lần/

ngày, phân lỏng tóe nước, màu vàng, không có nhày máu. Mạch 85 lần/phút. Huyết áp 110/70mmHg. Xét nghiệm phân: Vibrio cholera dương tính. Người bệnh có chẩn đoán điều dưỡng sau:

a)

A. Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến Tình trạng bệnh thương hàn

b)

B. Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh tả

c)

C. Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh lỵ trực khuẩn

d)

D. Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh lỵ amip

7.

54.Người bệnh tả vào viện với tình trạng tỉnh táo, không sốt, môi khô, đi ngoài 12 lần/

Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh thương hàn Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh Tả

Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh Lỵ trực khuẩn Nguy cơ thiếu dịch liên quan đến tình trạng bệnh Lỵ amip

ngày, phân lỏng tóe nước, màu vàng, không có nhày máu. Mạch 90 lần/phút. Huyết áp 110/70mmHg. Thực hiện chăm sóc ưu tiên cho người bệnh là

a)

A.Hướngdẫnngườibệnhănthựcphẩmdễtiêuhóa,đảmbảovệsinh.

b)

B. Bù dịch cho người bệnh theo y lệnh

c)

C. Theo dõi số lần đi ngoài

d)

D. Theo dõi dấu hiệu sinh Tồn

8.
  1. 55. Người bệnh tả có biểu hiện: Tỉnh, mệt lả, vã mồ hôi, chân tay lạnh , Bắt mạch thấy nhanh nhỏ 110 lần / phút, huyết áp 80/50 mmHg. Khai thác thấy người bệnh bị đi ngoài nhiều lần, phân lỏng toàn nước, khoảng 15 lần từ sáng đến giờ. Chẩn đoán điều dưỡng khi chăm sóc người bệnh là:

a)

A. Mất nước mức độ 2 liên quan đến tiêu chảy nhiều lần

b)

B. Huyết áp thấp liên quan đến mệt lả

c)

C. Mạch nhanh liên quan đến rối loạn tiêu hóa

d)

D. Chân tay lạnh liên quan đến hạ thân nhiệt

9.

Người bệnh lả có biểu hiện: tỉnh, mệt lả, vã mồ hôi, chân tay lạnh, bắt mạch thấy nhanh nhỏ 110 lần / phút, huyết áp 80/50 mmHg. Khai thác thấy người bệnh bị đi ngoài nhiều lần, phân lỏng toàn nước, khoảng 15 lần từ sáng đến giờ. Can thiệp điều dưỡng ưu tiên là:

a)

A. Ủ ấm cho người bệnh

b)

B. Cho người bệnh nghỉ ngơi

c)

C. truyền dịch theo y lệnh

d)

D. Vệ sinh da

10.

57.Người bệnh tả có biểu hiện: Tỉnh, mệt lả, vã mồ hôi, chân tay lạnh, bắt mạch thấy nhanh

nhỏ 110 lần / phút, huyết áp 80/50 mmHg. Khai thác thấy người bệnh bị đi ngoài nhiều lần, phân lỏng toàn nước, khoảng 15 lần từ sáng đến giờ. Để phòng lây nhiễm, điều dưỡng cần hướng dẫn người nhà.

a)

A. Cho người bệnh đi ngoài vào bô có chứa dung dịch sát khuẩn, rửa tay bằng xà phòng sát khuẩn sau khi chăm sóc.

b)

B. Phòng nguy cơ lây nhiễm qua đường tiêu hóa

c)

C. Rửa tay cho người bệnh thường xuyên

d)

D. Cách ly với người bệnh

11.

58.Người bệnh tả vào viện với tình trạng tỉnh táo, không sốt, môi khô, đi ngoài 12 lần/ngày, phân lỏng tóe nước, màu vàng, không có nhày máu. Mạch 90 lần/phút. Huyết áp 120/70mmHg. Tiểu ít. Chẩn đoán chăm sóc là

a)

A. Mất nước và điện giải liên quan đến tiêu chảy nhiều lần

b)

B. Tiểu ít liên quan đến tiêu chảy nhiều lần

c)

C. Nguy cơ sốc liên quan đến mất dịch cân bằng ra và vào

d)

D. Nguy cơ Trụy mạch

12.

59.Cơ chế gây bệnh lỵ trực khuẩn:

a)

A. Do độc tố của Shigella, không gây tổn thương niêm mạc đại tràng

b)

B. Do độc tố của Shigella, thường gây tổn thương niêm mạc ruột non

c)

C. Do độc tố của Shigella, không gây tổn thương niêm mạc ruột non

d)

D. Do độc tố của Shigella, thường gây tổn thương niêm mạc đại tràng

13.

60. Vị trí đau bụng chủ yếu trong bệnh lỵ trực khuẩn giai đoạn đầu là:

a)

A. Tạihốchậuphải

b)

B. Tại hố chậu trái

c)

C. Xung quanh rốn

d)

D. Vùngthượngvị

14.

61. Thời kỳ toàn phát bệnh lỵ trực khuẩn có các hội chứng điển hình sau:

a)

A. Sốt nhẹ và hội chứng lỵ

b)

B. Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng lỵ

c)

C. Hội chứng lỵ và hội chứng mất nước

d)

D. Hội chứng nhiễm trùng, hội chứng mất nước

15.

Đường lây truyền của bệnh lỵ amip là

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Đường máu

d)

Da và niêm mạc

16.

63. Người bệnh Lỵ amip có triệu chứng lâm sàng:

a)

A.Sốtcao,đauquặnbụng,mótrặn,phânnhàymáu

b)

B. Sốt cao, không đau bụng, không mót rặn, phân nhày máu

c)

C. Sốt nhẹ hoặc không sốt, đau quặn bụng, mót rặn, phân nhày máu.

d)

D. Sốtnhẹhoặckhôngsốt,khôngđaubụng,khôngmótrặn,phânnhàymáu.

17.

64. Đặc điểm của phân trong bệnh lỵ trực khuẩn:

a)

A. Phânlỏng,vàng

b)

B. Phân toàn máu tươi.

c)

C. Phân lẫn máu mũi nhầy

d)

D. Phân lỏng, trắng đục như nước vo gạo.

18.

65. Đặc điểm sốt của bệnh lỵ amíp:

a)

A. Sốtcao

b)

B. Sốt nhẹ hoặc không sốt

c)

C. Sốt liên tục

d)

D. Sốtcaorétrun

19.

66. Thể amip gây bệnh lỵ amip là

a)

A. Thểbàonang

b)

B. Thể hoạt động ăn hồng cầu.

c)

C. Thể hoạt động không ăn hồng cầu

d)

D. Thểbàonang,thểhoạtđộngănhồngcầu,khôngănhồngcầu

20.

67. Biến chứng nào dưới đây không có trong bệnh lỵ Amip:

a)

A. Xuấthuyếtdướida

b)

B. Lồng ruột

c)

C. Sa niêm mạc trực tràng

d)

D. Thủngruột

21.

68.Biến chứng sa trực tràng trong bệnh lỵ trực khuẩn thường gặp ở lứa tuổi:

a)

A. Trẻ nhỏ

b)

B. Người lớn

c)

C. Người già

d)

D. Thiếu niên

22.

69.Biện pháp phòng bệnh nào là hiệu quả nhất trong phòng bệnh cá nhân để ngăn lây bệnh lỵ trực khuẩn:

a)

A. Xử lý tốt nước thải và nước uống

b)

B. Xây dựng hố xí hợp vệ sinh

c)

C. Phát hiện và điều trị người lành mang trùng

d)

D. Thực hiện vệ sinh thực phẩm, vệ sinh ăn uống

23.

70.Biểu hiện đau quặn bụng trong bệnh lỵ có đặc điểm:

a)

A.Đau dọc khung đại tràng liên tục, thường hết đau khi người bệnh uống thuốc.

b)

B.Đau dọc khung đại tràng từng cơn, thường hết đau sau mỗi lần đi ngoài.

c)

C.Đau liên tục, tập trung vùng rốn, thường hết đau sau mỗi lần đi ngoài.

d)

D. Đau từng cơn, tập trung vùng rốn, thường hết đau khi người bệnh uống thuốc.

24.

72. Nội dung giáo dục sức khỏe cho người bệnh lỵ trực khuẩn về phòng bệnh là:

a)

A. Cách ly người bệnh, đeo khẩu trang khi tiếp xúc với người khác

b)

B. Tiêm phòng vắc xin là biện pháp hữu hiệu nhất

c)

C. Tiêm phòng vắc xin, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

D. Chưa có vắc xin phòng bệnh đặc hiệu được sử dụng rỗng rãi trong cộng đồng

25.

73. Tính chất phân của người bệnh có hội chứng lỵ điển hình là:

a)

A. Phân nhày máu,từ10-40lần/ngày,lượngphâncàngítdần.

b)

B. Phân vàng lỏng, từ 10- 40 lần/ ngày, lượng phân càng ít dần.

c)

C. Phân nhày máu, từ 3- 4 lần/ ngày, lượng phân càng nhiều dầ

d)

D. Phânnhàymáu,từ3-4lần/ngày,lượngphâncàngnhiềudần.

26.

74. Khi chăm sóc người bệnh lỵ trực khuẩn, điều dưỡng nhận định người bệnh có đặc điểm

nổi bật như sau:

a)

A. Sốtcao,đauquặnbụng,mótrặn,phânnhàymáu.

b)

B. Sốt cao, không đau bụng, không mót rặn, phân nhày máu

c)

C. Không sốt, đau quặn bụng, mót rặn, phân nhày máu.

d)

D. Khôngsốt,khôngđaubụng,khôngmótrặn,phânnhàymáu

27.

75.Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên khi chăm sóc người bệnh lỵ trực khuẩn:

a)

A. Mất nước và điện giải liên quan đến tiêu chảy nhiều lần

b)

B. Tăng thân nhiệt liên quan đến tình trạng nhiễm trùng-nhiễm độc.

c)

C. Dinh dưỡng không đầy đủliên quan đến rối loạn hấp thu do đại tràng viêm.

d)

D. Người bệnh lo lắng liên quan đến thiếu kiến thức về bệnh.

28.

76.Phân biệt biện pháp phòng bệnh giữa bệnh tả và lỵ.

a)

A. Vệsinhantoànthựcphẩm

b)

B. Xử lý nguồn nước

c)

C. Vắc xin phòng bệnh

d)

D. Vắc xin phòng bệnh và uống kháng sinh dự phòng

29.

77.Người bệnh lỵ trực khuẩn có biểu hiện 39 độ C đã dùng thuốc hạ sốt cách đây 1 giờ,

đại tiện 5 lần trong ngày-phân nhày máu, đau bụng nhiều, mót rặn. Chăm sóc ưu tiên

cho người bệnh là:

a)

A. Uống nhiều nước

b)

B. Uống thuốc hạ sốt theo y lệnh

c)

C. Hướng dẫn GDSK về phòng lây bệnh

d)

D. Đảm bảo đủ dinh dưỡng

30.

78.Người bệnh lỵ trực khuẩn có nhiệt độ 38 độ C, mạch 85 lần/phút; đau quặn bụng, mót rặn, đi ngoài phân lỏng lẫn nhày và máu, 10 lần/ ngày, ăn kém. Có chỉ số hematocit tăng, kali giảm. Chẩn đoán chăm sóc người bệnh:

a)

A. Sốt cao liên quan đến tình trạng bệnh

b)

B. Mất nước và điện giải liên quan đến tiêu chảy

c)

C. Đau quặn bụng nhiều liên quan đến tổn thương ở ruột

d)

D. Ăn kém liên quan đến người bệnh sốt cao, mệt.

31.

79.Người bệnh 68 tuổi bị lỵ trực khuẩn có biểu hiện đau quặn bụng nhiều, mót rặn nhiều, đe dọa sa trực tràng. Khi thực hiện y lệnh thuốc, người điều dưỡng cần giải thích với NB tác dụng giảm đau bụng sẽ xuất hiện khi sử dụng thuốc nào sau đây:

a)

A. Atropin (tiêm bắp)

b)

B. Paracetamol (uống)

c)

C. Vitamin B (uống)

d)

D. ORS Pha và uống theo nhu cầu

32.

80.Bệnh ho gà do tác nhân nào sau đây gây ra:

a)

A. Varicella zoster

b)

B. Bordetella pertussis

c)

C. Mumps virus

d)

D. Mycobacterium tuberculosis

33.

81.Đường lây truyền của vi khuẩn ho gà là:

a)

A. Qua trung gian các loài muỗi.

b)

B. Trực tiếp qua đường hô hấp giữa người với người.

c)

C. Qua trung gian một số gia cầm trong nhà

d)

D. Qua thức ăn nước uống bị nhiễm vi khuẩn ho gà

34.

82. Cuối cơn ho trong bệnh ho gà, bệnh nhi sẽ:

a)

A. Khạc đờm nhày, dính, trong

b)

B. Khạc đờm mủ, dính, màu vàng.

c)

C. Khạc đờm nhày, máu

d)

D. Không khạc đàm

35.

83.Người bệnh ho gà cần được điều trị sớm bằng:

a)

A. Thuốc hạ nhiệt

b)

B. Bù nước và điện giải

c)

C. Dùng thuốc kháng histamin tổng hợp

d)

D. Dùngkhángsinhđặchiệu

36.

84. Nguồn bệnh gây bệnh ho gà

a)

A. Ngườibệnh

b)

B. Người lành mang mầm bệnh

c)

C. Người bệnh và người lành mang mầm bệnh

d)

D. Môitrường

37.

85. Người bệnh ho gà có nguy cơ lây nhiễm cho người lành chủ yếu giai đoạn:

a)

A. Ủ bệnh

b)

B. Khởi phát

c)

C. Toàn Phát

d)

D. Lui bệnh

38.

86. Khi nhận định đặc điểm cơn ho trong bệnh ho gà, điều dưỡng nhận thấy:

a)

A. Hothànhcơnliêntục,khóthở

b)

B. Ho liên tục thường xuyên vào ban đêm, đờm nhiều

c)

C. Ho nhiều, tăng tiết nhiều đờm dãi, thở rít

d)

D. Ho thành cơn liên tục từ 5-20 tiếng ho, thở rít, khạc đờm

39.

87. Khi giáo dục sức khỏe cho người bệnh ho gà tốt nhất là:

a)

A. Cáchlytrẻbệnh,đeokhẩutrang.

b)

B. Dùng huyết thanh

c)

C. Tiêm vắc xin DPT

d)

D. UốngErythromycindựphòng.

40.

88. Xác định chính xác người bệnh có bị bệnh ho gà là:

a)

A. Có tiếp xúc với người bệnh được chẩn đoán ho gà trước đó.

b)

B. Có ho thành cơn.

c)

C. Bạch cầu tăng cao nhất là tế bào Lympho

d)

D. Phân lập được trực khuẩn ho gà từ dịch nhày họng

41.

90. Người bệnh ho gà được đánh giá chăm sóc tốt khi:

a)

A. Cơnhothưadần,khóthởgiảm

b)

B. Cơn ho thưa dần, không khó thở

c)

C. Ho có đờm dãi giảm, khó thở giảm

d)

D. Hocóđờmdãigiảm,khôngkhóthở

42.

91. Nhận định quan trọng trong bệnh ho gà là:

a)

A. Nhậnđịnhtìnhtrạnghôhấp

b)

B. Nhận định tình trạng tuần hoàn

c)

C. Nhận định toàn trạng

d)

D. Nhậnđịnhtìnhtrạngdinhdưỡng

43.

92. Chế độ ăn đối với người bệnh ho gà, người điều dưỡng cần chú ý nhất là:

a)

A. Choănđủdinhdưỡng

b)

B. Cho ăn từng ít một

c)

C. Cho ăn bù sau 15 phút khi người bệnh nôn hết

d)

D. Khôngchoănkhiđanghocơn

44.

93.Dấu hiệu nào sau đây là nguy hiểm nhất có thể xảy ra sau cơn ho gà:

a)

A. Co giật

b)

B. Tím tái

c)

C. Sốt cao trên 39 độ C

d)

D. Khạc nhiều đờm dính

45.

94. Vi khuẩn gây lao phổi là:

a)

A. Vibrio cholerae.

b)

B. Yersinia Pestis

c)

C. Mycobacterium Tuberculosis

d)

D. Clostridium Tetani.

46.

95. Dấu hiệu giúp xác định lao phổi là:

a)

A. Ho kéo dài trên 3 tuần.

b)

B. Hình ảnh X quang

c)

C. Phản ứng nội bì Tuberculin (+)

d)

D. Xét nghiệm đờm có AFB (+).

47.

96. Vi khuẩn lao chủ yếu xâm nhập vào cơ thể bằng đường

a)

A. Hô hấp

b)

B. Da và niêm mạc

c)

C. Tiêuhóa

d)

D. Máu

48.

97.Triệu chứng nào sau đây của hội chứng nhiễm trùng lao:

a)

A. Sốt cao liện tục 2-7 ngày.

b)

B. Sốt nhẹ kéo dài về chiểu tối.

c)

C. Ho khạc đờm màu gỉ sắt.

d)

D. Ăn nhiều gầy nhiều

49.

98.Đặc điểm thường gặp của ho ra máu ở người bệnh lao phổi là:

a)

A. Ho ra máu vào buổi sáng

b)

B. Ho ra máu sét đánh

c)

C. Ho máu màu nâu đen

d)

D. Ho máu ít có đuôi khái huyết

50.

71.Biến chứng muộn gặp ở người bệnh lỵ trực khuẩn thể kéo dài là:

a)

A. Thủng đại tràng

b)

B. Họai tử ruột

c)

C. Suy dinh dưỡng

d)

D. Xuất huyết tiêu hóa