wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu phân loại mục đích nói

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu "Trời hôm nay thật đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu trần thuật

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán

d)

Câu cầu khiến

2.

Kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu cảm thán

c)

Câu trần thuật

d)

Câu phủ định

3.

Những kiểu câu nào có thể dùng để bộc lộ cảm xúc?

a)

Câu cảm thán, câu cầu khiến

b)

Câu cảm thán, câu nghi vấn, câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán, câu nghi vấn, câu trần thuật

d)

Câu cảm thán, câu trần thuật

4.

Câu nào dưới đây là câu trần thuật?

a)

Ôi, tôi khổ quá mà!

b)

Đừng than vãn nữa.

c)

Tôi khổ quá mà phải không?

d)

Tôi thấy tôi thật khổ.

5.

Câu "Cậu đừng lo lắng quá, tất cả sẽ ổn thôi!" có chức năng gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Ra lệnh

c)

Yêu cầu

d)

Khuyên bảo

6.

Kiểu câu nào sau đây KHÔNG phải được chia theo mục đích nói?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu ghép

d)

Câu trần thuật

7.

Nhóm từ nào dưới đây là một trong những dấu hiệu nhận biết câu nghi vấn?

a)

Trời ơi, ôi, chao ôi

b)

Không, đừng, chớ

c)

Ai, gì, nào

d)

Hãy, nên, đi

8.

Đâu là ví dụ cho câu cảm thán?

a)

Con hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương

b)

Bác ăn cơm chưa?

c)

A, mẹ đã về!

d)

Hãy vứt rác đúng nơi quy định

9.

Những từ cầu khiến là?

a)

hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào

b)

than ôi, trời ơi, thương thay, ôi

c)

à, ư, này, chưa, khi nào, ở đâu

10.

"Hãy biết trân quý những điều tốt đẹp, giá trị cao đẹp xung quanh mình" là câu cầu khiến dùng để làm gì?

a)

Khuyên bảo

b)

Ra lệnh

c)

Đề nghị

d)

Yêu cầu

11.

Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

12.

Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

13.

Đoạn văn trên có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

14.

Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

A. Anh Chí đi đâu đấy?

b)

B. Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

c)

C. Cái váy này giá bao nhiêu?

d)

D. Lớp cậu có bao nhiêu học sinh?

15.

Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

16.

Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì ?

a)

A. Để cầu khiến.

b)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

17.

Câu nghi vấn dùng để hỏi thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

A. Dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm lửng

18.

Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng những dấu nào?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

19.

Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

A. Phủ định

b)

B. Đe doạ

c)

C. Hỏi

d)

D. Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

20.

Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

21.

Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở mồm xin khất!”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

22.

Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

23.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

24.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

25.

Trong những câu sau, câu nào là câu cảm?

a)

A. Vài tháng nữa, tôi là học sinh lớp 5 trường tiểu học Archimedes.

b)

B. Mời các bạn vào lớp làm bài kiểm tra!

c)

C. Ôi, đạt được học bổng con vui quá!

26.

Câu khiến nào phù hợp với tình huống sau:

Em nhờ bạn giảng lại một bài toán em chưa hiểu.

a)

A. Bạn mau giúp mình với!

b)

B. Hãy nhanh giúp tôi đi!

c)

C. Bạn nhiệt tình với bạn bè đi!

d)

D. Bài toán này khó, bạn hãy giúp mình!

27.

Câu cảm sau đây dùng để làm gì?

Mới có vài tháng không gặp, cháu đã lớn quá!

a)

A. Dùng để bộc lộ cảm xúc vui mừng

b)

B. Dùng để bộc lộ cảm xúc thán phục

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc ngạc nhiên

28.

Câu nghi vấn nào sau đây không dùng để hỏi?

a)

A. Bao giờ con đi học trở lại?

b)

B. Sao con lại khóc vậy?

c)

C. Sao mẹ lo xa quá thế nhỉ?

d)

D. Sao lại có bông hoa đẹp đến thế?

29.

Kiểu câu nào không thể kết thúc bằng dấu chấm than?

a)

A. Câu cảm thán

b)

B. Câu trần thuật

c)

C. Câu nghi vấn

d)

D. Câu cầu khiến

30.

Những từ nào thường xuất hiện trong câu cầu khiến?

a)

A. Chẳng, chưa, không, chả

b)

B. Gì, sao, nào, đâu

c)

C. À, ơi, nhé, nhỉ

d)

D. Đừng, hãy, chớ, nên, mong

31.

Trong các câu sau, câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Bố xa nhà về Bắc Giang chung tay chống dịch.

b)

B. Con đừng đi ra ngoài mà quên đeo khẩu trang.

c)

C. Quê tôi nằm cạnh một dòng sông.

d)

D. Tôi rất thích những món ăn mẹ nấu.

32.

Câu nào dưới đây là câu cảm thán?

a)

A. Hãy dừng lại và đi về nhà ngay!

b)

B. Một chú vẹt biết hát ư?

c)

C. Không bao giờ tôi làm việc xấu đó.

d)

D. Khung cảnh quê hương tôi thật đẹp biết bao!

33.

Kiểu câu nào là kiểu câu cơ bản và được dùng phổ biến nhất trong giao tiếp?

a)

A. Nghi vấn

b)

B. Cầu khiến

c)

C. Kể

d)

D. Tường thuật

34.

"Quên mất, tôi chưa làm xong bài." thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Cảm thán

b)

B. Cầu khiến

c)

C. Nghi vấn

d)

D. Kể

35.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

36.

Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào ?

a)

Theo các nội dung mà chúng biểu thị

b)

Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

c)

Theo vị trí của chúng trong câu

d)

Theo mục đích nói của câu

37.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

38.

Công dụng của trạng ngữ là gì?

a)

A. Xác định hoàn cảnh, điều kiện diễn ra sự việc nêu trong câu, góp phần làm cho nội dung của câu được đầy đủ, chính xác.

b)

B. Khiến cho câu trở nên ngắn gọn, dễ hiểu hơn

c)

C. Nối kết các câu, các đoạn với nhau, góp phần làm cho đoạn văn, bài văn được mạch lạc.

d)

D. Đáp án A và C

e)

E. Đáp án B và C

39.

Dòng nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Rồi đông tới, cành lá héo khô, chim chóc bay đi đâu hết.

b)

Xuân đến, cây cỏ như được hồi sinh.

c)

Mùa xuân là mùa của lứa đôi.

d)

Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực.

40.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn nhằm xác định thời gian diễn ra sự việc trong câu.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi: Ở đâu? Ở chỗ nào?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tìm trạng ngữ trong câu sau và cho biết, đây là loại trạng ngữ nào?

"Trên dòng sông, chiếc thuyền câu lững lờ trôi".

a)

Trên dòng sông - TN chỉ thời gian

b)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ mục đích

c)

Trên dòng sông - TN chỉ nơi chốn

d)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ phương tiện

43.

Nêu ý nghĩa của trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng tôi nỗ lực hết mình, làm việc ngày đêm để hoàn thành dự án này kịp thời."

a)

TN chỉ thời gian

b)

TN chỉ nơi chốn

c)

TN chỉ mục đích

d)

TN chỉ phương tiện

44.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

45.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

46.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...