wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viet 110 - Chapter 6 Review (Nov 2020)

Total questions: 51

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào đúng?

a)

Nhà tôi có 5 người

b)

Gia đình tôi có 5 người

c)

Gia đình tôi có 5 thành viên

d)

Nhà tôi có 5 thành viên

2.

Chọn câu đúng nhất (Choose the most correct sentence)

a)

Mẹ của mẹ tôi là bà nội của tôi

b)

Mẹ của mẹ tôi là bà ngoại của tôi

c)

Mẹ của mẹ tôi là ông bà của tôi

d)

Mẹ của mẹ tôi là người thân của tôi

3.

Gia đình bên ba là _________của mình

a)

bên nội

b)

bên ngoại

4.

Gia đình bên mẹ là ..........của mình

a)

bên nội

b)

bên ngoại

5.

Bạn nói "I am not married " bằng tiếng Việt như thế nào?

a)

Tôi chưa có gia đình

b)

Tôi chưa lập gia đình

c)

Tôi chưa kết hôn

d)

Tôi còn độc thân

6.

Anh ấy đã (a)   vợ cách đây hai năm , bây giờ anh ấy sống một mình nuôi hai đứa con.

7.

Ông Hiên và bà Hà (a)   năm 1990 và có ba người con gái.

8.

Người con lớn nhất trong gia đình thì là con thứ mấy theo cách nói của người miền Nam? (the Southerners in Vietnam)

a)

thứ hai

b)

thứ ba

c)

thứ nhất

9.

Theo cách gọi của người miền Bắc thì người con lớn nhất trong gia đình được gọi là gì?

a)

anh cả hoặc chị cả

b)

anh hai hoặc chị hai

10.

Đây là gia đình của ông Minh và bà Mai. Họ có ba (a)   : anh Nam, Chị Lan và chị Linh

11.

chị Lan và chị Linh là (a)   và anh Nam là con trai của hai ông bà

12.

Chị Linh chưa (a)   Chị còn đi học

13.

Anh Hùng và chị Thảo mới kết hôn. Họ vẫn chưa có (a)   (children)

14.

Gia đình của bạn có bao nhiêu người?

4 lines
15.

Bố mẹ (ba mẹ) bạn bao nhiêu tuổi và đang làm nghề gì?

4 lines
16.

Gia đình bạn làm gì vào dịp lễ Tạ Ơn ( Thanksgiving)?

4 lines
17.

Which questions are formal? (câu hỏi nào trang trọng)

a)

Em đã lập gia đình chưa?

b)

Em có gia đình chưa?

c)

Em vẫn còn độc thân phải không?

d)

Em có chồng / có vợ chưa?

18.

Bạn nói Stressed out bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "stressed out" in Vietnamese?

(a)  

19.

Bạn nói Are you free? bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "Are you free" in Vietnamese?

a)

Bạn có rảnh không?

b)

Bạn có rỗi không?

c)

Bạn có rảnh rỗi không?

20.

Bạn nói "sad" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "sad" in Vietnamese?

(a)  

21.

Bạn nói "busy" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "busy" in Vietnamese?

(a)  

22.

Bạn nói "sick" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "sick" in Vietnamese?

(a)  

23.

Bạn nói "hungry" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "hungry" in Vietnamese?

(a)  

24.

Bạn nói "happy" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "happy" in Vietnamese?

(a)  

25.

Bạn nói "thirsty" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "thirsty" in Vietnamese?

(a)  

26.

Bạn nói "sleepy" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "sleepy" in Vietnamese?

(a)  

27.

Bạn nói "tired" bằng tiếng Việt như thế nào? (How do you say "tired" in Vietnamese?

(a)  

28.

What would you ask to prompt the following answers?

Mẹ tôi là bác sĩ?

a)

Mẹ của bạn làm nghề gì?

b)

Mẹ của bạn làm gì?

c)

Mẹ của bạn làm nghề nghiệp gì?

d)

Mẹ của bạn làm công việc gì?

29.

What would you ask to prompt the following answers?

Tôi chưa có con.

a)

Chị có con chưa?

b)

Chị chưa có con phải không?

c)

Chị được mấy bé rồi?

30.

What would you ask to prompt the following answers?

Anh cả tôi đã lập gia đình cách đây một năm.

a)

Anh cả của bạn lập gia đình chưa?

b)

Anh cả của bạn sống ở đâu?

c)

Anh cả của bạn kết hôn khi nào?

d)

Anh cả của bạn lập gia đình với ai?

31.

Gia đình ông bà Ngoại tôi sống ...........Việt Nam

a)

b)

ở trong

c)

tại

d)

ở nước

32.

Người con duy nhất trong gia đình thì gọi là gì? ( the only child in the family)

a)

con một

b)

con cả

c)

con út

33.

Bây giờ bạn cảm thấy thế nào? (How do you feel now?)

4 lines
34.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. husband

(a)  

35.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. wife

(a)  

36.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. boyfriend

(a)  

37.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. girlfriend

(a)  

38.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. grandparents

(a)  

39.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. parents

(a)  

40.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. paternal grandmother

(a)  

41.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. youngest child

(a)  

42.

Dịch (các) từ sau đây sang tiếng Việt. Translate the following word(s) into Vietnamese. maternal grandfather

(a)  

43.

oldest brother

a)

anh cả

b)

anh hai

c)

chị cả

d)

chị hai

44.

Odd one out.

a)

ông

b)

c)

cha

d)

mẹ

e)

độc thân

45.

Odd one out

a)

b)

chị

c)

d)

chú

46.

Odd one out

a)

ly hôn

b)

ly dị

c)

độc thân

d)

lớn tuổi

47.

Odd one out.

a)

hạnh phúc

b)

buồn

c)

vui

d)

độc thân

48.

Odd one out

a)

đói

b)

khát

c)

mệt

d)

buồn ngủ

e)

buồn

49.

Odd one out

a)

ông ngoại

b)

bà ngoại

c)

ông nội

d)

bà nội

e)

con cháu

50.

Chị ấy đã có (a)   và có một đứa con gái.

51.

Viết 5 câu về gia đình bạn ( Write 5 sentences about your family)

4 lines