wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng hình ảnh ngành Đóng tàu

Total questions: 48

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

이것은 무엇입니까?

a)

먹장갑

b)

목장갑

2.

두사람은 지금 입는 옷이 무엇입니까?

a)

외생복

b)

위생벅

c)

위생복

3.

이것은 무엇입니까?

a)

드라이버

b)

니퍼

c)

안전모

d)

마스크

4.

이것은 무엇입니까?

a)

드라이버

b)

니퍼

c)

롱노즈 플라이어

5.

이것은 롱노즈 ____ ____이어입니다

a)

블라

b)

플러

c)

플라

6.

펜____ - cái kìm

a)

b)

c)

d)

7.

Cờ lê trong tiếng Hàn là gì

a)

드라이버

b)

니퍼

c)

스페너

d)

8.

Cái cưa trong tiếng hàn là

a)

b)

니퍼

c)

망치

d)

9.

저는 _____로 못을 박혀요 - Tôi đang đóng đinh bằng búa
Vậy búa trong tiếng Hàn là.....

a)

b)

가위

c)

d)

망치

10.

Con dao trong tiếng Hàn là

a)

b)

c)

11.

이것은 무엇입니까?

a)

커트롤 판넬

b)

컨트롤 판넬

12.

이것은 무엇입니까?

a)

호이스타

b)

호이스크

c)

호이스트

13.

Kìm mỏ lết trong tiếng Hàn là gì?

a)

고압전기

b)

보안면 작용

c)

호이스트

d)

파이프렌지

14.

이것은 무엇입니까?

a)

컨트롤 판넬

b)

소켓렌치

c)

육각렌치

d)

화기엄금

15.

고압전기 có nghĩa là gì

a)

Cờ lê lục giác

b)

Cấm dịch chuyển đồ vật

c)

Điện cao áp

d)

Cấm lửa

16.

이 표지판은 무엇입니까?

a)

물체이동금지

b)

고압전기

c)

육각렌치

d)

컨트롤 판넬

17.

이것은 무엇입니까?

(a)  

18.

공장에서 작업을 할 때 먼지가 많아서 어떻게 해야 해요?

a)

나갔습니다

b)

안전화를 써야 합니다

c)

보안면을 작용해야 합니다

d)

몰랐습니다

19.

이것은 무엇입니까?

(a)  

20.

điền vào đúng ô trống : 화기____________

a)

임금

b)

엄금

21.

높은 곳에서 떨어지는 물건을 피하기 위해서 어떻게 해야 해요?

a)

모릅니다

b)

보안면을 써야 합니다

c)

안전장갑을 끼어야 합니다

d)

안전모를 써야 합니다

22.

다음 그림을 보고 바이스는 무엇입니까?

a)

b)

c)

d)

23.

전기_________ __________ - Máy khoan điện

a)

그릴

b)

드릴

24.

이것은 무엇입니까?

a)

줄자

b)

졸자

25.

Thước kẹp trong tiếng hàn là gì

a)

바니어캘리퍼스

b)

버니어캘리퍼스

26.

Cái cân trong tiếng Hàn là gì

a)

저울

b)

거울

c)

자울

d)

겨울

27.

___ ___ 못 - đinh xoắn

a)

나자

b)

나사

28.

Đâu là câu đúng về hình ảnh trên

a)

볼트 , 너트
Đai ốc, bu lông

b)

너트 , 볼트
Đai ốc, bu lông

29.

팔___ ____ 트럭 - Xe nâng tay điện

a)

팔레트 트럭

b)

팔레터 트럭

30.

이것은 무엇입니까?

(a)  

31.

이것은 무엇입니까?

a)

팔레트 트럭

b)

핸드카

c)

대차

32.

이것은 무엇입니까?

a)

사다리

b)

파렛트

c)

저울

33.

이것은 무엇입니까?

a)

공구함

b)

공구 캐비넷

34.

공구 ____ ____ ____ - Tủ đựng dụng cụ

(a)  

35.

이것은 무엇입니까?

a)

b)

쓰레받기

c)

빗자루

36.

Dầu chống rỉ trong tiếng Hàn là gì

a)

소화기

b)

방청유

c)

비닐 끈

37.

이것은 무엇입니까?

a)

소화기

b)

비닐 끈

c)

태이프

38.

테이프 là gì?

a)

Bình cứu hỏa

b)

Băng keo

c)

Cái chổi

39.

이것은 무엇입니까?

a)

멀티탭

b)

전선 릴

c)

스위치

40.

방에 나갈 때 불의 ___ ___ ___ 를 끄세요


(a)  

41.

누전 _____ ______ _______

(a)  

42.

Đâu là đèn pin - 손전등

a)

b)

43.

Thùng phi trong tiếng Hàn là gì

a)

지게차

b)

회로시험기

c)

트럼

44.

Thiết bị kiểm tra điện trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

45.

A: 좁은 곳에서 페인트칠을 할 때 중독되지 않게 어떻게 해햐 해요?
B: 마스크를 쓰고 환풍기를 켜세요


=> 그럼 "환풍기" 라는 단어는 베트남어로 무슨 뜻이에요?

a)

Máy nén khí

b)

Cầu giao điện

c)

Xe nâng

d)

Quạt thông gió

46.

Đâu là xe nâng - 지게차

a)

b)

c)

d)

47.

Máy nén khí trong tiếng Hàn là gì

a)

에어컴프라사

b)

에어콤프리샤

c)

에어콤프레샤

48.

이것은 무엇입니까?

(a)