wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제 1-5과: 어휘 및 문법 연습

Total questions: 50

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quốc kỳ của quốc gia nào?

a)

몽골

b)

호주

c)

일본

d)

태국

2.

' Đức' trong tiếng Hàn là gì?

a)

도길

b)

중국

c)

독일

d)

인도

3.

Đây là hình ảnh liên quan đến nghề nghiệp nào?

a)

학생

b)

선생님

c)

은행원

d)

주부

4.

' 공무원' dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

Công chức

b)

Nhân viên công ty

c)

Nhân viên ngân hàng

d)

Lái xe

5.

"Tôi là người Việt Nam". Hãy dịch câu sau sang tiếng Hàn.

a)

저는 베트남입니다.

b)

저는 베트남 사랑입니다.

c)

저는 베트남 사람입니다.

6.

"Xin chào" trong tiếng Hàn khi gặp mặt lần đầu tiên là gì?

a)

안녕하세유?

b)

안녕하새요?

c)

안녕히세요?

d)

안녕하세요?

7.
직업
a)
nghề nghiệp
b)
bác sĩ
c)
quốc tịch
d)
lái xe
8.
약사
a)
dược sĩ
b)
nhân viên ngân hàng
c)
công nhân viên chức
d)
bác sĩ
9.
반갑습니다
a)
Rất vui được gặp
b)
Xin tạm biệt. (Ở lại bình an)
c)
Xin tạm biệt. (Đi về bình an)
10.
Danh từ + 입니다
a)
Là ...
b)
Rất vui được gặp
c)
Rất hân hạnh
d)
Xin tạm biệt. (Ở lại bình an)
11.
Danh từ + 입니까?
a)
Là ... phải không?
b)
Là ...
c)
Rất vui được gặp
d)
Rất hân hạnh
12.

"Phòng sinh hoạt câu lạc bộ" trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?

a)

휴게실

b)

랩실

c)

동아리방

d)

강당

13.

"우체국" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Bưu điện

b)

Hiệu thuốc

c)

Trung tâm thương mại

d)

Thư viện

14.

여기는 어디입니까? Câu này có nghĩa là gì?

a)

Đây là cái gì?

b)

Ai ở đây vậy?

c)

Đây là ở đâu?

d)

Cái này ở đâu?

15.

거기는 도서관입니까? Câu trả lời nào đúng cho câu hỏi trên?

a)

아니요, 병원이 있습니다.

b)

네, 거기는 도서관입니다.

c)

네, 거기는 가게입니다.

16.

"Ở đó là phòng nghỉ" trong tiếng Hàn là gì?

a)

저기는 사무실입니다.

b)

여기는 휴게실입니다.

c)

거기는 휴게실입니다.

d)

거기는 교실입니다.

17.

Câu nào sau đây có nghĩa là "Cái này là cái bảng"?

a)

이것은 책상입니다.

b)

저것은 칠판입니다.

c)

그것은 의자입니다.

d)

이것은 칠판입니다.

18.

N이/가 아닙니다

a)

Là N

b)

Không phải là N

c)

Là N phải không?

d)

Không có N

19.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “교실에 가방 __ 없습니다”.

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “극장에 의자 __ 있습니다.

a)

b)

c)

d)

21.

Câu nào sau đây đúng?

a)

이 사람은 학생이 아닙니다.

b)

이 사람은 학생가 아닙니다.

c)

이 사람은 학생에 아닙니다.

d)

이 사람은 학생가 있습니다.

22.

Câu nào sau đây có nghĩa là: “Ở công viên không có bàn” ?

a)

공원에 책상이 많습니다.

b)

공원에 책상이 없습니다.

c)

공원에 책상입니다.

d)

공원은 책상이 아닙니다.

23.

민준 씨___ 빵___ 먹습니다.

a)

은; 을

b)

은; 를

c)

는; 를

d)

는; 을

24.

수진 씨___ 차___ 좋아합니다. 하리 씨___ 우유___ 좋아합니다.

a)

은; 을; 는; 을

b)

은; 을; 는; 를

c)

는; 를; 는; 를

d)

는; 을; 은; 를

25.

학생___ 학교___ 한국어___ 공부합니다.

a)
은; 에서; 를
b)

은; 에;

c)

는; 에서; 를

d)

는; 에서; 을

26.

저___ 도서관___ 한국어 책___ 읽습니다.

a)

는; 에; 을

b)

은; 에서; 를

c)

는; 에서; 을

d)

은; 에서; 을

27.

오늘은 ..................요일입니까?

a)

b)

무슨

c)

무엇

d)

어디

28.

6월 15일...............친구를 만납니다

a)

b)

c)

d)

에서

29.

책상.......의자가 있습니다

a)

b)

30.
a)

팔천이백일

b)

팔천이백이

c)

팔천백이

d)

팔천백일

31.

란 씨...........남 씨는 공원.......... 운동합니다

a)

와 / 에

b)

와 / 에서

c)

과 / 에

d)

과 / 에서

32.

A:....................................

B: 유월 일 일입니다

a)

생일이 몇 월 며칠입니까?

b)

생일이 무슨 요일입니까?

33.

Viết số điện thoại sau " 공일공에 일육칠공에 육사육팔"

(a)  

34.

8. 민호 씨는 (..............) 층 교실에 있습니다.

a)

b)

c)

d)

세 개

35.

Tháng 4 và tháng 6

(a)  

36.

Tháng này và tháng sau

(a)  

37.

이천팔 년 시 월 육 일

a)

2008/10/6

b)

2018/10/16

c)

2009/6/10

d)

2019/6/16

38.

Tôi đọc sách ở thư viện vào thứ 4

a)

저는 금요일에 도서관에서 책을 읽습니다

b)

저는 금요일에 대사관에서 책을 읽습니다

c)

저는 수요일에 도서관에서 책을 읽습니다

d)

저는 수요일에 대사관에서 책을 읽습니다

39.

미나 씨는 주말에 공원에서 남친을 만납니다

a)

Mina gặp bạn trai ở công viên vào cuối tuần

b)

Mina gặp em trai ở công viên vào cuối tuần

c)

Mina gặp bạn trai ở nhà hàng vào cuối tuần

d)

Mina gặp bạn trai ở công viên vào thứ 6

40.

Hoa mua táo ở cửa hàng vào sáng nay

a)

화 씨는 오후에 가게에서 사과를 삽니다

b)

화 씨는 오전에 가게에서 사과를 삽니다

c)

화 씨는 오늘 오후에 가게에서 사과를 삽니다

d)

화 씨는 오늘 오전에 가게에서 사과를 삽니다

41.

a)

10.000

b)

1000

c)

100.000

d)

1.000.000

42.

29

(a)  

43.

6월 13일___ 프랑스___갑니다.

a)

에/에

b)

에/에서

c)

에서/에

d)

에서/에서

44.

Tầng 5

a)

오 층

b)

오 호

c)

육 층

d)

육 호

45.

tan tầm (tan làm)

a)

시작하다

b)

퇴근하다

c)

출근하다

d)

다니다

46.

Hãy chọn cách đọc giờ đúng:

11:25

a)

열하나 시, 이십오 분

b)

열한 시, 이십오 분

c)

열한 시, 이오 분

d)

열한 시 반

47.

지금 몇 시입니까?

a)

십 시 십 분입니다

b)

열 시 십 분입니다

c)

십 시 이 분입니다

d)

열 시 이 분입니다

48.
a)

일어나요

b)

이를 닦아요

c)

세수해요

d)

목욕해요

49.

Chọn tiểu từ điền vào chỗ trống:
"이번 주말에 친구___ 같이 백화점___갑니다. 백화점___ 어머니 옷을 삽니다."

a)

과 / 에서 / 에

b)

와 / 에 / 에서

c)

와 / 을 / 에서

d)

과 / 를 / 이

50.

"Tôi không học tiếng anh ở trường học" tiếng Hàn là?

a)

저는 학교에 영어를 안 배워요

b)

저는 학교에서 영어를 배워요

c)

저는 학교에서 영어를 안 배워요