wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì II Toán 7

Total questions: 46

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho , khi đó có giá trị là

a)
b)
c)
d)
2.

Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 8 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là:

a)

8

b)

18

c)

-8

d)

-18

3.

Cho bảng sau 1 2 3 4 5 Biết là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Công thức biểu diễn theo là

a)
b)
c)
d)
4.

Biết đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ và khi thì . Hệ số là:

a)
b)
c)
d)
5.

Từ đẳng thức 3.20 = 6.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

a)

320=610

b)

310=206

c)

36=1020

d)

36=2010

6.

Chọn câu đúng. Nếu ab=cd thì:

a)

a = c

b)

a.c = b.d

c)

a.d = b.c

d)

b=d

7.

Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức:

a)

14:19 và 12:29

b)

14:19 và 12:29

c)

27:411 và 72:411

d)

54 và -1012

8.

Cho tỉ lệ thức . Chọn đáp án sai:

a)
b)
c)
d)
9.

Khi có ta nói:

a)

y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ là 5

b)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 5

c)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 5

d)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 5

10.

Tìm 2 số x,y biết: ; và

a)
b)
c)
d)
11.

Trong các dãy tỉ số bằng nhau sau đây, dãy nào sai?

a)
b)
c)
d)
12.

Cho biết a và b là hai đại lượng ti lệ nghịch, tính giá trị của và trong bảng sau 9 B 6 27

a)
b)
c)
d)
13.

Biến cố "Đến năm 2030, con người tìm được thuốc chữa un

a)
b)
c)
d)
14.

Biến cố "Đến năm 2030, con người tìm được thuốc chữa ung thư" là biến cố nào trong các biến cố sau đây?

a)

Biến cố chắc chắn

b)

Biến cố không thể

c)

Biến cố ngẫu nhiên

d)

Các đáp án trên đều đúng

15.

Biến cố " Khi gieo con xúc xắc sáu mặt thì số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 4 " là biến cố gì?

a)

Biến cố chắc chắn

b)

Biến cố không thể

c)

Biến cố ngẫu nhiên

d)

Các đáp án trên đều đúng

16.

Biến cố chắn chắn là:

a)

Biến cố luôn xảy ra

b)

Biến cố không bao giờ xảy ra

c)

Biến cố không thể biết trước nó có xảy ra hay không

d)

Các đáp án trên đều sai

17.

Trong các biến cố sau, biến cố chắc chắn là

a)

" Một giờ có 60 phút"

b)

" Tháng Một Dương lịch năm sau có 28 ngày"

c)

" Khi gieo một đồng xu cân đối, thì mặt xuất hiện của đồng xu là mặt ngửa"

d)

" Cuối tuần này trời mưa to"

18.

Trong một chiếc hộp có bốn loại bi cùng kích thước màu xanh; đỏ; tím; đen. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong chiếc hộp đó. Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể?

a)

"Lấy được bi màu đỏ"

b)

"Lấy được bi màu đen"

c)

"Lấy được bi màu vàng"

d)

"Lấy được bi màu xanh"

19.

Xác suất của biến cố nhận giá trị từ

a)

0 đến 1;

b)

1 đến 10;

c)

0 đến 10;

d)

1 đến 5.

20.

Xác suất của biến cố "Ngày mai, lớp em có cô giáo mới sinh năm 1700" bằng

a)

1;

b)

0,99;

c)

0;

d)

Không xác định.

21.

Có hai chiếc hộp, mỗi hộp đựng 5 tấm thẻ ghi các số 1; 2; 3; 4; 5. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp một tấm thẻ. Biến cố "Tổng các số ghi trên hai tấm thẻ nhỏ hơn 11" có xác suất bằng

a)

1;

b)

0,5;

c)

0;

d)

0,99

22.

Chọn ngẫu nhiên một trong 4 số 20; 22; 24 ; 26. Tìm xác suất để chọn được số chia hết cho 6.

a)

12

b)

1;

c)

14

d)

0.

23.

thẻ nhỏ hơn 11" có xác suất bằng

a)

1

b)

0,5

c)

0

d)

0,99

24.

Câu 9 họn ngẫu nhiên một trong 4 số 20; 22; 24 ; 26. Tìm xác suất để chọn được số chia hết cho 6.

a)

12

b)

1

c)

14

d)

0

25.

Khẳng định nào sau đây đúng về các góc của tam giác ABC biết rằng cm; cm; cm.

4 lines
26.

Cho cân tại có MN< NP, khẳng định nào sau đây đúng về quan hệ giữa các góc của ?

4 lines
27.

Cho có , khẳng định nào sau đây đúng?

4 lines
28.

Chọn câu ĐÚNG. Trực tâm của tam giác là giao điểm của

a)

ba đường cao.

b)

ba đường trung tuyến.

c)

ba đường phân giác.

d)

ba đường trung trực.

29.

Cho tam giác có: EH

4 lines
30.

Cho ba điểm A, B, Cthẳng hàng và B nằm giữa Avà C.Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

4 lines
31.

Cho tam giác , em hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

4 lines
32.

Cho tam giác , em hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

4 lines
33.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng sau có độ dài là ba cạnh của một tam giác?

4 lines
34.

Cho , bất đẳng thức trên được suy ra từ tam giác nào?

4 lines
35.

Cho tam giác có cạnh . Tính độ dài cạnh , biết là một số nguyên.

4 lines
36.

Chọn câu sai.

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.

b)

Các đường trung tuyến của tam một giác cắt nhau tại một điểm.

c)

Trọng tâm của một tam giác là giao của ba đường trung tuyến.

d)

Một tam giác có hai trọng tâm.

37.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng … độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

a)

23

b)

13

c)

12

38.

Cho hình vẽ sau.

4 lines
39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng … độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

a)

23

b)

13

c)

12

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

2

b)

3

41.

Cho tam giác có là trọng tâm của tam giác, là trung điểm của . Khi đó . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

2

b)

3

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Một tam giác có một đường phân giác.

b)

Một tam giác có hai đường phân giác.

c)

Một tam giác có ba đường phân giác.

d)

Các đường phân giác trong tam giác không cắt nhau.

43.

Cho ΔABC, các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Gọi D, E, F là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB, AC và BC. Khi đó ta có:

a)

AI là đường cao của ΔABC

b)

AI là đường trung tuyến của ΔABC

c)

IA = IB = IC

d)

ID = IE = IF

44.

Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

a)

Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

b)

Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC.

c)

Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.

d)

Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

45.

Gọi H là giao điểm của ba trung trực trong của tam giác ABC

a)

Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

b)

Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC.

c)

Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.

d)

Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

46.

Giao điểm của ba đường cao của một tam giác

a)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

b)

là trực tâm của tam giác đó.

c)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

d)

là trọng tâm của tam giác đó.