wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2 TOPIK II - 4

Total questions: 46

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nhà, việc trong gia đình trong tiếng hàn là

a)

가사

b)

전업주부

c)

가사 노동

d)

가사도우미

2.

Người nội trợ trong tiếng hàn

(a)  

3.

Sự làm việc nhà

(a)  

4.

Người giúp việc trong gia đình

(a)  

5.

Làm việc nhà

(a)  

6.

Làm nội trợ

(a)  

7.

chuyên đảm trách công việc nhà

(a)  

8.

Phân công công việc nhà

(a)  

9.

빨랫비누 / 세제

(a)  

10.

Giặt tay trong tiếng hàn

(a)  

11.

Giặt thô trong tiếng hàn là

(a)  

12.

Mở máy giặt lên

(a)  

13.

Tẩy vết bẩn

(a)  

14.

Ký gửi quần áo cho tiệm giặt là

(a)  

15.

Tổng vệ sinh

(a)  

16.

Chổi quét bụi

(a)  

17.

Phân loại rác thải

(a)  

18.

Giũ

(a)  

19.

Lau chùi trong tiếng hàn

(a)  

20.

Tôi luyện, làm cho cứng rắn

a)

기름기

b)

다듬다

c)

돌보다

d)

굳히다

21.

다듬다

a)

chất béo

b)

gọt giũa, cắt tỉa

c)

Hoàn lại

22.

Trông nom, trông coi

(a)  

23.

hai vợ chồng cùng kiếm tiền

(a)  

24.

cọ rửa trong tiếng hàn

(a)  

25.

Lãnh đạm (thái độ) - Âm ấm (tính chất món ăn, đồ uống)

(a)  

26.

미혼 có nghĩa là

(a)  

27.

Đáng khao khát, đáng làm

(a)  

28.

Ngăn chặn, ngăn ngừa

(a)  

29.

Cản trở, ngăn cấm

(a)  

30.

Đưa tin thời sự - đồng nghĩa với 뉴스를 전하다

(a)  

31.

Bóng đèn hình, đèn tivi trong tiếng hàn

(a)  

32.

Việc bày bàn ăn, cách bày bàn ăn

(a)  

33.

성분 có nghĩa là gì

(a)  

34.

Chất tiêu độc, tiệt trùng

(a)  

35.

소중하다 có nghĩa là

(a)  

36.

Miếng rửa bát, xơ mướp

(a)  

37.

Chất lỏng trong tiếng hàn

(a)  

38.

Dư thừa, thong thả

(a)  

39.

Vẫn, không thay đổi, như trước

(a)  

40.

Dạy trẻ

(a)  

41.

Ứng dụng

(a)  

42.

Phù hợp, thích hợp

(a)  

43.

Chuyên môn hóa

(a)  

44.

취미 đồng nghĩa với từ nào

(a)  

45.

Khoảng trống, vết rạn nứt, cơ hội

(a)  

46.

Xả quần áo

(a)