NEW
Font size
Worksheets第十二課
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
工作
công việc
bài tập về nhà
nghề nghiệp
tham gia
用
sử dụng
làm
cho
tặng
銀行
ngân hàng
toà soạn
bệnh viện
trụ sở
怎麼
tại sao
bởi vì
nên
nào
參加
tham gia
gia đình
gia tiên
gia chi
護理師/護士
y tá
bác sĩ
giáo viên
công an
記者
phóng viên
tạp chí
nhà văn
bài văn
以後
sau khi
sau đó
phía sau
sau
畢業
tốt nghiệp
đai học
trung học
hoàn thành
以前
trước đây
phía trước
trước khi
trước
公司
công ty
nhà máy
xí nghiệp
trụ sở
老闆
ông chủ
giáo viên
nhà báo
nhà văn
事情
sự việc
công việc
làm
làm việc
準時
đúng giờ
đúng việc
đúng người
đúng thời điểm
上班
vào làm
tan làm
tan học
vào học
下班
vào làm
tan làm
tan học
vào học
麵包
bánh mì
bánh bao
mì ăn liền
bánh bao ngọt
泡麵
bánh mì
bánh bao
bánh quy
mì ăn liền
辛苦
vất vả
khó khăn
lo lắng
căng thẳng
而且
Hơn nữa
lẽ ra
thế nào
vậy thì
同事
đồng nghiệp
công nhân
bạn cùng lớp
công việc
對
đối với
đúngl
cạnh
đúng rồi
老闆
giáo viên
ông chủ
già
trẻ
成績
thành tích
học bạ
máy điều hoà
nghề
成績單
thành tích
học bạ
điều hoà
lạnh
過
đã từng
đủ
chưa từng
rồi
夠
đủ
đã từng
làm
chưa từng
遲到
đến muộn
đến
như vậy
đến bao giờ
準備
chuẩn bị
kịp thời
trễ
sớm
小時/鐘頭
tiếng đồng hồ
giờ đồng hồ
phút
giây
分鐘
phút (chỉ số lượng)
giờ đồng hồ
tiếng đồng hồ
phút
節目
chương trình
phụ mẫu
cha mẹ
cha
父母
cha mẹ
mẹ
cha
tía
父親
bố mẹ
bố
mẹ
con gái
母親
mẹ
cha
bố mẹ
con gái
兒子
con gái
con trai
cha
mẹ
女兒
con gái
con trai
bố
mẹ
談
đàm phán, nói chuyện
nghe
nghe nói
nghe
談話
đàm phán, nói chuyện
nghe nói
nghe
làm
自己
tự mình
cùng nhau
với
và
結婚
kết hôn
ly hôn
nghỉ kết hôn
hôn thú
重要
quan trọng
hơn nữa
làm gì
nào
冷氣
máy lạnh
lạnh
thời tiết lạnh
nóng
辦公室
phòng học
văn phòng
biện pháp
lớp học
還
vẫn
chưa
vẫn chưa
hay
工廠
công xưởng
công ty
công nhân
bài tập
工人
công nhân
công xưởng
công ty
bài tập
