Font size
Worksheetsgiáo trình thực dụng - bài 09
Total questions: 41
Worksheet time: 7mins
"phòng" tiếng trung là ?
"phòng trọ" tiếng trung là ?
Chūzū fáng
Fángjiān
Zūfáng
Zūlìn
"ký túc xá" tiếng trung là ?
Sùshè
Xuéshēng gōngyù
Sùshè qū
Sùshè lóu
"ở,cư ngụ" tiếng trung là ?
Jūliú
Zhùzhǐ
Jūsuǒ
Zhù
"ở" tiếng trung là ?
Zàijiā
Zàiwài
Zài zhèlǐ
Zài
"ở đâu" tiếng trung là ?
Zài nǎlǐ ma
Zài zhèlǐ
Zài nà'er
Nǎlǐ
"ở đó" tiếng trung là ?
Zhè'er
Nàlǐ
Nàlǐ hoặc nà'er
Zài zhèlǐ
"mỹ phước" tiếng trung là ?
Měi fúqi
Měi fú lè
Měi fú
Měi fújiā
"bến cát" tiếng trung là ?
Bīn jí
Biān dá
Biān tǎ
Biān qiǎ
"bình dương" tiếng trung là ?
Píngyáng
Píngyáng hé
Píngyuán
Píng'ān
"thủ dầu một" tiếng trung là ?
Yóu tóu wáng
Yóu tóufǎ
Yóu tóuzi
Tǔ lóng mù
"khu công nghiệp" tiếng trung là ?
Gōngyè yuánqū
Gōngchǎng yuánqū
Gōngyè jīdì
Gōngyè qū
"công viên" tiếng trung là ?
Gōngyuán dào
Gōngyuán zi
Gōngyuán jiē
Gōngyuán
"chợ" tiếng trung là ?
Shāngdiàn
Chāoshì
Shìchǎng jiē
Shìchǎng
"siêu thị" tiếng trung là ?
Chāoshì
Chāoshì diàn
Shìchǎng
Shāngchǎng
"mua" tiếng trung là ?
Mǎi
Mài
Gòu
Jiāoyì
"bán" trong tiếng trung là gì ?
Xiāoshòu
Mài chū
Mài
Mǎi
"đồ vật" trong tiếng trung là gì ?
Wùtǐ
Dōngxī
Wùpǐn
Wùpǐn lèi
"đồ ăn , rau" trong tiếng trung là gì ?
Cài
Shuǐguǒ, shūcài
Shíwù, shuǐguǒ
Mǐfàn, shūcài
"đối diện" trong tiếng trung là gì
Miànduìmiàn
Duìmiàn
Miàn duìzhe
Miàn duì
"đúng" trong tiếng trung là gì
Cuò
Bùduì
Duì
Cuòwù
"đại khái" trong tiếng trung là gì
Dàgài
Dàyuē
Dàzhì
Dàfāng
"đường" trong tiếng trung là gì ?
Shān
Lù
Qiáo
Jiē
"cách" trong tiếng trung là gì ?
方法
Lí
Tújìng
Shǒuduàn
"gần" trong tiếng trung là gì ?
远 (yuǎn)
近 (jìn)
"xa" trong tiếng trung là gì ?
yuǎn
Fēijī
Chuán
Mǎ
"thuận tiện" trong tiếng trung là gì ?
Bù fāngbiàn
Fùzá
Jiǎndān
Fāngbiàn
"ồn" trong tiếng trung là gì ?
Ānjìng
Chǎo
Píngjìng
Chénmò
"tiếng ồn" trong tiếng trung là gì ?
Zàoshēng
Shēngyīn
Chǎo shēng
Zàoyīn
"thói quen" trong tiếng trung là gì ?
"có thể , được" trong tiếng trung là gì ?
Nénglì
Néng
Néngliàng
Néngshǒu
"lúc" trong tiếng trung là gì ?
的时候 (de shíhòu)
"bộ phận" trong tiếng trung là gì ?
Bùfèn de
Bùfèn xìng
Bùfèn tǐ
Bùmén
"bộ phận nhân sự" trong tiếng trung là gì ?
Rénlì zīyuán chù
Rénlì guǎnlǐ bù
Rénshì bù
Rénlì zīyuán bù
"thành" tên trong tiếng trung là ?
Chéng
Cūn
Shì
Xiāng
"chăm chỉ" trong tiếng trung là gì ?
认真 (Rènzhēn)
"lợi hại" trong tiếng trung là gì ?
"ông chủ" trong tiếng trung là gì ?
Jīnglǐ
Lǎobǎn
Yuángōng
Lǎobǎnniáng
"thích" trong tiếng trung là gì ?
愿 (yuàn)
喜欢 (xǐ huān)
"phiên dịch" trong tiếng trung là gì ?
Fānyì chéng fǎwén
Fānyì chéng yīngwén
Fānyì
Fānyì chéng zhōngwén
"thủ kho" trong tiếng trung là gì ?
Cāngkù zhùlǐ
Cāngkù gōngrén
Cāngkù jīnglǐ
Cāng guǎn
