wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính 1

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích

a)

Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy

b)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng

c)

Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,...

d)

Phát triển công nghệ đa dịch vụ, đa phương tiện

2.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

3.

Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

4.

Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

5.

Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

6.

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Từ tầng 3 trở lên

d)

Tất cả đều sai

7.

Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain

a)

1 collision

b)

2 collision

c)

1 collision/ 1 port

d)

Tất cả đều đúng

9.

Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

10.

Thiết bị Hub có bao nhiêu Broadcast domain

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều đúng

11.

Thiết bị Router có bao nhiêu collision domain

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

12.

Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain

a)

1 broatcast/ 1 port

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét

a)

10

b)

20

c)

100

d)

200

14.

Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét

a)

1000

b)

2000

c)

Lớn hơn 1000

d)

Tất cả đều sai

15.

Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào

a)

Thẳng

b)

Chéo

c)

Kiểu nào cũng được

d)

Tất cả đều sai

16.

Thiết bị Repeater xử lý ở

a)

Tầng 1: Vật lý

b)

Tầng 2: Data Link

c)

Tầng 3: Network

d)

Tầng 4 trở lên

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

18.

Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub

a)

Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision-domain

b)

Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain

c)

HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn

d)

HUB làm tăng hiệu năng của mạng do di chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng

19.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là

a)

RJ45

b)

BNC

c)

Cả hai

d)

Các câu trên đều sai

20.

Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là

a)

100m

b)

185m

c)

150m

d)

50m

21.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích

a)

Chia sẻ tài nguyên ( ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích ....)

b)

Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt

c)

Sử dụng các dịch vụ mạng

d)

Tất cả đều đúng

22.

Mạng Internet là sự phát triển của

a)

Các hệ thống mạng LAN

b)

Các hệ thống mạng WAN

c)

Các hệ thống mạng Internet

d)

Cả 3 câu đều đúng

23.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là

a)

RING

b)

BUS

c)

Có thể phối hợp các mô hình trên

d)

STAR

24.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star

a)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung

25.

Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus

a)

Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác

b)

Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng

c)

Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác

d)

Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng

26.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là

a)

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...

b)

Sóng vô tuyến

c)

Sóng ánh sáng

d)

Tất cả các môi trường nêu trên

27.

Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho

a)

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

b)

Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

c)

Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

d)

Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả

28.

Kĩ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Internet/Ethernet là

a)

Token passing

b)

Tất cả đều sai

c)

CSMA/CD

29.

Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là

a)

Token passing

b)

CSMA/CD

c)

Tất cả đều đúng

30.

Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

a)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3)

b)

Sử dụng connector BNC

c)

Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính

d)

Hoạt động ở tốc độ 100Mbps

e)

Sử dụng connector RJ-45

31.

Đơn vị của “băng thông trong mạng máy tính” là

a)

Hertz (Hz)

b)

Volt (V)

c)

Bit/second (bps)

d)

Ohm (Ω)

32.

Định nghĩa giao thức (protocol)

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự

b)

Là một tập các quy ước, thỏa thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau

c)

Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình

33.

Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào

a)

SMTP

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

34.

Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số

a)

20

b)

21

c)

25

d)

53

35.

Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số

a)

25

b)

23

c)

53

d)

110

36.

Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

37.

Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp

a)

Thẳng ( straight-through )

b)

Chéo ( cross-over )

c)

Console

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì

a)

Mạng không thể tiếp tục hoạt động

b)

Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ

c)

Không sao cả, Hub xử lý trung tâm không có ý nghĩa trong mô hình sao

39.

Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì

a)

Cả mạng ngừng làm việc

b)

Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể

c)

Làm đường bus bị hỏng

40.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network Layer)

a)

Định địa chỉ logic

b)

Định tuyến

c)

Định địa chỉ vật lý

41.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer)

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer)

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer)

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)

e)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)

42.

Hình trên, địa chỉ IP nào được gán cho PC

a)

192.168.5.5

b)

192.168.1.32

c)

192.168.5.40

d)

192.168.0.63

43.

Subnet mask trong một cổng seria của router là 11111000. Số thập phân của nó là

a)

210

b)

224

c)

248

d)

240

44.

Số thập phân 231 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây

a)

11011011

b)

11110011

c)

11100111

d)

11111001

45.

Số thập phân 172 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây

a)

10010010

b)

10011001

c)

10101100

d)

10101110

46.

Những địa chỉ nào sau đây được chọn cho những host trong subnet 192.168.15.19/28

a)

192.168.15.16

b)

192.168.15.17

c)

192.168.15.31

d)

None of the above

47.

Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnets. Bạn muốn mình có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây

a)

255.255.255.192

b)

255.255.255.240

c)

255.255.255.224

d)

255.255.255.248

48.

Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán trong mạng 27.35.16.32 255.0.0.0

a)

28.35.16.32

b)

27.33.16.48

c)

29.35.16.47

d)

26.35.16.45

49.

Những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ public

a)

10.255.255.254

b)

172.16.0.1

c)

192.168.1.1

d)

128.10.1.254

50.

Những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private

a)

15.0.0.1

b)

10.1.1.1

c)

172.32.1.1

d)

192.169.254.1

51.

Xét các địa chỉ sau:

a. 00001010.01111000.11111001.01101101

b. 10000001.01111000.00000011.00001001

c. 11000000.10101000.00000001.11111110.

Chọn phát biểu đúng

a)

Địa chỉ câu a là địa chỉ public

b)

Địa chỉ câu b là địa chỉ private

c)

Địa chỉ câu c là địa chỉ private

52.

Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC

a)

192.168.0.0 / 255.255.255.0

b)

192.168.0.255 / 255.255.255.0

c)

192.168.1.0 / 255.255.255.0

d)

192.168.1.2 / 255.255.255.0

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc

b)

Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được

54.

Chọn phát biểu đúng

a)

Địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp

b)

Địa chỉ động là do người dùng tự đặt

c)

Địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát

55.

Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

a)

DNS

b)

WINS

c)

SMTP

d)

DHCP

56.

DC viết tắt của từ nào

a)

Domain name controller

b)

Domain controller

c)

Domain control

d)

Tất cả đều đúng

57.

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì

a)

Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)

b)

Phân giải địa chỉ MAC

c)

Phân giải tên netbios

d)

Tất cả đều sai

58.

Record MX dùng làm gì

a)

Cho dịch vụ chuyển mail

b)

Dùng để định tuyến gói tin

c)

Dùng để backup

d)

Dùng cho dịch vụ FTP

59.

Kiểu truyền thông multicast trong mô hình Điểm - Nhiều Điểm là kiểu truyền thông mà

a)

Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp

b)

Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp

c)

Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp

60.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là

a)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer

b)

Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer

c)

Cả hai A và B đều sai

d)

Cả hai A và B đều đúng

61.

Bất cứ một hệ thống truyền thông trên Internet nào, muốn truyền thông tin được cần phải cài đặt đủ 7 tầng của mô hình OSI

a)

Khẳng định trên đúng

b)

Khẳng định trên sai

62.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ

a)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý

b)

Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng

c)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền

d)

Duy trì cường độ tín hiệu điện

63.

Tốc độ truyền dữ liệu được tính theo đơn vị

a)

Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian

b)

Độ dài đường dây cáp chia cho thời gian 1 bit được truyền trên dây cáp đó

64.

Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai

a)

Tầng Datalink chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical Layer)

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích)

c)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng Datalink

d)

Tầng Datalink cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ

65.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer)

a)

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian)

b)

Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt

c)

Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng

d)

Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng

66.

Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng

a)

Network Layer (tầng mạng)

b)

Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

c)

Physical Layer (tầng vật lý)

d)

IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng

67.

Địa chỉ IP (Version 4) là

a)

Một số 32 bits

b)

Một số 64 bits

c)

Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu

68.

Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai

a)

TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented)

b)

TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy

c)

TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI

69.

Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng

a)

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn

b)

TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

c)

Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer

d)

TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

70.

Dịch vụ hướng nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải "bắt tay" trước khi truyền dữ liệu thực sự?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu nào sau đây về UDP là sai

a)

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ

b)

HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP

c)

UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu

73.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

74.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng mạng (network) gọi là

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

75.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Network

76.

Địa chỉ vật lý (MAC) có độ dài

a)

16 bits

b)

32 bits

c)

48 bits(6 bytes)

d)

64 bits

77.

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI

a)

Tầng Data link

b)

Tầng Application

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Access

e)

Tầng Medium

78.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng vận chuyển (transport) gọi là

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

79.

Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Application

d)

Tầng Data Link

e)

Tầng Medium

80.

Các giao thức nào nằm ở tầng Transport

a)

IP

b)

TCP

c)

FTP

d)

DNS

e)

UDP

81.

Các giao thức nào nằm ở tầng network của mô hình OSI

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

e)

ICMP

82.

Chọn các câu đúng về giao thức ARP

a)

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

b)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

c)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

d)

Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

83.

Chọn các câu đúng về giao thức ICMP

a)

Là giao thức gởi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

b)

Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

c)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

d)

Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

84.

Chọn các câu đúng về TCP

a)

Là giao thức nằm ở tầng trình diễn

b)

TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

c)

Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

d)

Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

85.

UDP là giao thức

a)

Là giao thức nằm ở tầng Transport

b)

UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

c)

Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng

d)

Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

86.

Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP

a)

Ứng dụng web có cổng TCP là 25

b)

Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

c)

DNS có cổng 53

d)

Ứng dụng email (POP) có cổng 110

87.

Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng

a)

Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng

b)

Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

c)

Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý

d)

Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

88.

Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP

a)

Tầng Application

b)

Tầng Transport

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Network

e)

Tầng Data Link

89.

Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP

a)

Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

b)

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

c)

Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A

d)

Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

90.

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240

a)

200.200.200.192

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223

91.

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240

a)

200.200.200.196

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223

92.

Mục đích của sequence number trong TCP header là gì

a)

Tập hợp các segments vào data

b)

Định danh các ứng dụng ở tầng Application

c)

Xác định số byte kế tiếp

d)

Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session

93.

Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì

a)

Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước

b)

Ráp các segments vào đúng thứ tự

c)

Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

d)

Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm

94.

Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau

a)

Hub

b)

Bridge

c)

Switch

d)

Router

95.

Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI

a)

Giảm độ phức tạp

b)

Chuẩn hoá các giao diện

c)

Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập

d)

Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình

96.

Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng

a)

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết

b)

Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác

c)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại

d)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp

97.

Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu

a)

Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng

b)

Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical

c)

Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới

d)

Tất cả đều đúng

98.

Chọn thứ tự đúng các tầng trong mô hình OSI từ trên xuống

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical

b)

Application, Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical

c)

Application, Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical

d)

Application, Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical

99.

Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là

a)

Data, segment, frame, packet, bit

b)

Data, packet, segment, frame, bit

c)

Data, frame, packet, segment, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

100.

Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment

a)

Transport

b)

Network

c)

Data Link

d)

Physical