wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADN, ARN (Buổi 1)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

2.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’..

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

3.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

4.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là nguyên tắc:

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

phổ biến

5.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ligaza

6.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

(a)  

7.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

(a)  

8.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

9.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

tất cả các cách

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

10.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

12.

Mọi cá thể trên trái đất đều cấu tạo bởi ?

(a)  

13.

Đơn phân tạo lên ADN được gọi là gì?

a)

Ribonucleotit

b)

Nucleotit

c)

Nuc

d)

Axit amin

14.

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc nào? 

a)

Nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit

b)

Nguyên tắc đơn phân, đa phân là các nucleotit

c)

Trùng ngưng các phân tử nucleotit

d)

Trùng ngưng các phân tử ribonucleotit

15.

1 nucleotit có cấu tạo gồm mấy thành phần?

Có mấy loại nu?

Kể tên?

a)

3 thành phần: nhóm photphat, đường 5C (ribose), 1 trong 4 loại base nitơ:: A/T/G/X

b)

3 thành phần: nhóm photphat, đường 5C (deoxiribose), 1 trong 4 loại base nitơ:: A/T/G/X

c)

3 thành phần: nhóm photphat, đường 5C (deoxiribose), 1 trong 4 loại base nitơ:: A/U/G/X

d)

3 thành phần: nhóm photphat, đường 5C (ribose), 1 trong 4 loại base nitơ:: A/U/G/X

16.

Sự đa dạng nhưng đặc thù của ADN do đâu mà có? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Số lượng các nucleotit khác nhau

b)

Thành phần các nulcleotit khác nhau

c)

Trật tự sắp xếp các nucleotit khác nhau

17.

Liên kết trên 1 mạch trên phân tử ADN là liên kết gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết este

d)

Liên kết ion 

18.

Liên kết trên 1 mạch trên phân tử ADN là liên kết hóa trị giữa những thành phần nào?

a)

gốc photphat của nu này và đường của nu kế tiếp

b)

đường của nu này và đường của nu kế tiếp

c)

gốc photphat của nu này và của nu kế tiếp

d)

các base niơ đứng đối diện

19.

Liên kết trên 2 mạch của phân tử ADN là liên kết gì? Theo nguyên tắc gì cụ thể?

a)

Liên kết hidro giữa các bazo nito đứng đối diện

b)

 Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc cộng gộp

d)

 A liên kết T bằng 2 liên kết hidro; G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại

20.

Cho một mạch của một đoạn phân tử ADN có cấu tạo như sau: 3` ATGGGXATXGTA 5`. Hãy viết mạch còn lại của đoạn phân tử ADN?

a)

3` TAXXXGTAGXAT 3`

b)

5` ATGGGXATXGTA 3`

c)

5` TAXXXGTAGXAT 3`

d)

3` TAXXXGTAGXAT 5`

21.

ADN có cấu trúc không gian như thế nào? (nhiều đáp án đúng)

a)

Gồm 2 mạch song song, ngược chiều

b)

Xoắn có tính chu kì

c)

Mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu, cao 34 Angstron. 

d)

Chiều dài của ADN L = N/2 x 3,4

22.

Chức năng của ADN ?

a)

Trực tiếp tổng hợp protein

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

c)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

23.

ARN có những đặc điểm nào sau đây?

a)

ARN chỉ có 1 mạch

b)

ARN có đơn phân là nu (A: U: G; X)

c)

Có 3 loại ARN

d)

ARN có liên kết hidro ở những đoạn cục bộ

24.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

 

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Guanin

d)

Uraxin

25.

Chức năng của mARN là:

a)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

b)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

 Cấu tạo riboxom - bộ máy tổng hợp protein

26.

Kí hiệu của ARN vận chuyển là?

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

pARN

27.

Đặc điểm chung của AND và ARN là:

a)

Đều có cấu trúc một mạch 

b)

Đều có cấu trúc hai mạch

c)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin 

d)

Đều là những phân tử có cấu tạo đa phân

28.

Câu có nội dung sai là ?

a)

ADN và ARN đều là các đại phân tử

b)

Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic và ADN và ARN

c)

Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, bazơ nitơ

29.

Các thành phần chính trong cấu trúc của một nuclêôtit của ADN là

a)

axit phôtphoric + 1 đường C5H10O4C_5H_{10}O_4 + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X).

b)

axit phôtphoric + 1 đường C5H10O5C_5H_{10}O_5 + 1 trong 4 bazơ nitric (A, U, G, X).

c)

axit phôtphoric + 1 đường C6H12O6C_6H_{12}O_6 + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X).

d)

axit phôtphoric + 1 đường C5H10O4C_5H_{10}O_4 + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, U, G, X).

30.

Các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng

a)

Liên kết phôphođieste.

b)

Liên kết hiđrô.

c)

Liên kết glicôzit.

d)

Liên kết peptit.

31.

Khi nói về axit nuclêic, những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P

b)

Có ở trong nhân tế bào.

c)

Được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Có 2 loại axit nuclêic: axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN).

32.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

33.

Những nhận định nào sau đây đúng khi nói về chức năng của ADN?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền.

e)

Bảo quản thông tin di truyền.

34.

Các loại nuclêôtit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở thành phần nào sau đây?

a)

Thành phần bazơ nitơ.

b)

Đường C5H10O4.

c)

Nhóm Phôtphat.

d)

Đường C5H10O5.

35.

Hình bên là mô tả cấu tạo của 1 đơn phân. Đơn phân này cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

Axit Đêôxiribô Nuclêic.

b)

Axit Ribô Nuclêic.

c)

Prôtêin.

d)

Cacbohidrat.

36.

Vị trí số 1 trong hình vẽ bên biểu thị loại liên kết nào sau đây có trong phân tử ADN?

a)

Liên kết photphođieste.

b)

Liên kết hidrô.

c)

Liên kết đi suphua.

d)

Liên kết peptit.

37.

Tại sao cũng chỉ có 4 loại nuclêôtit nhưng các sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước rất khác nhau?

4 lines
38.

Trong 4 loại đơn phân của ADN, 2 loại đơn phân có kích thước lớn là

a)

timin và xitôzin.

b)

timin và adênin.

c)

guanin và xitôzin.

d)

guanin và adênin.

39.

Trong tế bào nhân thực, chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng có trong bào quan nào sau đây?

a)

Ribôxôm

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Không bào

40.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Uraxin

d)

Xitôzin

41.

Trong phân tử ADN, hai mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc

a)

Bán bảo toàn

b)

Bảo toàn

c)

Bổ sung

d)

Khuôn mẫu

42.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là 3'...AAAXAATGGG...5'

Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

a)

5'...AAAGTTAXXG...3'

b)

5'...GGXXAATGGG...3'

c)

5'...GTTGAAAXXX...3'

d)

5'...TTTGTTAXXX...3'

43.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

44.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

45.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ligaza

46.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

47.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

48.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

49.

Trong quá trình nhân đôi ADN, theo chiều tháo xoắn, mạch mới được tổng hợp như thế nào?

a)

trên mạch khuôn 3’- 5’ được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 5’- 3’ tổng hợp gián đoạn

b)

trên mạch khuôn 5’- 3’ được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 3’- 5’ tổng hợp gián đoạn

c)

trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp liên tục

d)

trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn

50.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3'.

b)

Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' đến 5'.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' đến 3'.

51.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

52.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

53.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

54.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Trong mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch làm khuôn.

(2) Trong mỗi chạc chữ Y đều có 2 mạch làm khuôn.

(3) Trong mỗi chạc chữ Y, ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn có chiều 5’- 3’.

(4) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kì trung gian của chu kì tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

56.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

57.

Phát biểu nào dưới đây là đúng và đầy đủ với ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN?

a)

Là cơ sở nhân đôi của nhiễm sắc thể, đảm bảo sự ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ cá thể.

b)

Là cơ sở nhân đôi của nhiễm sắc thể, đảm bảo sự ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào .

c)

Là cơ sở tế bào học cho sinh sản ở các loài sinh sản vô tính.

d)

Là cơ sở tế bào học cho sinh sản ở các loài sinh sản hữu tính.

58.

Khi nói về axit nuclêic, những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P

b)

Có ở trong nhân tế bào.

c)

Được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Có 2 loại axit nuclêic: axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN).

59.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

60.

ADN là viết tắt của

a)

Axit deoxyribose nucleic

b)

Axit ribose nucleic

c)

Adenosine triphosphate

d)

Adenine triphosphate

61.

Chọn những ý đúng về ADN.

a)

ADN có ở 2 mạch liên kết nhau.

b)

Có 4 loại nucleotit.

c)

ADN có 1 mạch.

d)

Chỉ có 1 loại nucleotit

e)

Các loại nucleotit của ADN là: A, T, G, X

62.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

63.

Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm

a)

10 cặp nucleotit

b)

10 nucleotit

c)

20 cặp nucleotit

d)

5 cặp nucleotit

64.

Đơn phân của ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

65.

Trong phân tử ADN, chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu?

a)

3,4Å

b)

34Å

c)

20 Å

d)

340Å

66.

Một mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: - A-A-T-T-X-G-T-G-

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit ở trên mạch bổ sung?

a)

-T-T-A-T-G-X-A-X-

b)

-T-T-A-A-G-G-A-X-

c)

-T-T-A-A-G-X-A-X-

d)

-T-T-A-G-G-X-A-A-

67.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu nuclêôtit?

a)

10 nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

30 nuclêôtit

d)

40 nuclêôtit

68.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

69.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E. Coli

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Trong quá trình nhân đôi ADN, theo chiều tháo xoắn, mạch mới được tổng hợp như thế nào?

a)

trên mạch khuôn 3’- 5’ được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 5’- 3’ tổng hợp gián đoạn

b)

trên mạch khuôn 5’- 3’ được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 3’- 5’ tổng hợp gián đoạn

c)

trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp liên tục

d)

trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn

71.

Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu dưới đây, chọn đáp án đúng

a)

Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

b)

Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.

c)

Đoạn mạch III làm khuôn, mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.

d)

Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần nhiều đoạn mồi

72.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3'.

b)

Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' đến 5'.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' đến 3'.

73.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

b)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)

c)

Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.

74.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

(a)  

75.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau

76.

Sơ đồ sau đây mô tả quá trình nhân đôi của ADN ở E. Coli (sinh vật nhân sơ). Hãy quan sát hình ảnh và cho biết các nhận xét sau, bao nhiêu nhận xét đúng

(1) Một đơn vị nhân đôi bao gồm hai chạc nhân đôi hợp thành.

(2) Trong 1 chạc nhân đôi: số đoạn mồi ARN = số đoạn Okazaki + 1.

(3) Trong 1 đơn vị nhân đôi: số đoạn mồi = số đoạn Okazaki + 2.

(4) Hai chạc nhân đôi có chiều tháo xoắn ngược nhau.

(5) Mạch hở đầu 5’ được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

(6) Mạch hở đầu 3’ được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn (theo từng đoạn Okazaki).

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Mỗi ADN con sau khi được nhân đôi đều có một mạch từ ADN mẹ, một mạch được hình thành từ các Nu tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

(a)  

78.

Công thức tính tổng số nucleotit trong ADN là

a)

N = 2A + 3G

b)

N = 3A + 2G

c)

N = 2A + 2G

d)

N = 3A + 3G

79.

Đơn phân của ADN là

a)

A, D, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, B, G, X

d)

A, T, G, X

80.

Nguyên tắc bổ sung của phân tử ADN là

a)

A liên kết T; G liên kết X và ngược lại

b)

A liên kết G; T liên kết X và ngược lại

c)

A liên kết X; G liên kết T và ngược lại

d)

A liên kết A; X liên kết X; T liên kết T; G liên kết G

81.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtít và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này có số nucleotit từng loại là

a)

A = T = 600 G = X = 900

b)

A = T = 900 G = X = 600

c)

A = G = 600 G = T = 900

d)

A = X = 900 G = T = 600

82.

Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nucleotit mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 650; G = X = 550.

b)

A = T = 550; G = X = 650.

c)

A = T = 400; G = X = 600.

d)

A = T = 600; G = X = 400.

83.

Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơ là:

a)

2200.

b)

2800.

c)

2700.

d)

5400.

84.

Một gen có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:

a)

2250

b)

1798

c)

1125

d)

3060

85.

Một mạch của đoạn ADN có 600 nuclêôtit, chiều dài của đoạn gen này là:

a)

204 Å

b)

1020 Å

c)

4080 Å

d)

2040 Å

86.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

87.

Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?

a)

2244 ăngstron

b)

4488 ăngstron

c)

6732 ăngstron

d)

8976 ăngstron

88.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này

a)

dài 4080A0.

b)

nặng 90000 đvc.

c)

có 600 Ađênin.

d)

có 950 Guanin.

89.

Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơric là:

a)

2200.

b)

2800.

c)

2700.

d)

5400.

90.

Một mạch của đoạn ADN có 600 nu, chiều dài của đoạn gen này là:

a)

204 Å

b)

1020 Å

c)

4080 Å

d)

2040 Å

91.

Một đoạn của phân tử ADN có 1500 cặp nu với 20% là Timin. Số lượng nu loại Xitôzin trong đoạn phân tử ADN này là

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

450.

92.

Một gen có 90 chu kì xoắn và số nu loại guanin (loại G) chiếm 35%. Số nu loại A của gen là

a)

442.

b)

270.

c)

357.

d)

170.

93.

Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nu mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 650; G = X = 550.

b)

A = T = 550; G = X = 650.

c)

A = T = 400; G = X = 600.

d)

A = T = 600; G = X = 400.

94.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

95.

1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:

a)

%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.

b)

%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.

c)

%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.

d)

%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.

96.

Một gene có 900 cặp nu và có tỉ lệ các loại nu bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:

a)

2250

b)

1798

c)

1125

d)

3060

97.

1 gen có chiều dài 5100 Angstron, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:

a)

600

b)

900

c)

1200

d)

1800

98.

ADN ở sinh vật nhân thực có cấu trúc là

a)

Mạch đơn, dạng thẳng

b)

Mạch đơn, dạng vòng

c)

Mạch đôi, dạng thẳng

d)

Mạch đôi, dạng vòng

99.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau để tạo thành sợi hoàn chỉnh nhờ loại enzim nào sau đây?

a)

tháo xoắn

b)

ADN polimeraza

c)

ARN polimeraza

d)

ligaza

100.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

a)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

101.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

102.

Một trong những điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là :

a)

Nguyên liệu dùng để tổng hợp

b)

Chiều tổng hợp

c)

Số lượng các đơn vị nhân đôi

d)

Nguyên tắc nhân đôi

103.

Tái bản ADN ở sinh vật nhân chuẩn có sự phân biệt với tái bản ADN ở Ecoli là

a)

Vận tốc chậm hơn

b)

Hệ enzim tái bản nhiều hơn

c)

Nguyên liệu tái bản

d)

Số lượng đơn vị tái bản

e)

Nguyên tắc tái bản.

104.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây. Những phát biểu đúng là

a)

Enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.

b)

Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.

c)

Enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

d)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).

e)

Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào.

105.

Một gen cấu trúc gồm 3 vùng là

(a)  

106.

Diễn biến quá trình nhân đôi gồm các bước là

a)

Tháo xoắn

b)

Tiếp tục tổng hợp chỉ 1 mạch

c)

Hình thành ADN con

d)

Cắt đứt mạch

e)

Tổng hợp mạch mới

107.

Gen là gì?

a)

Là 1 đoạn phân tử ADN

b)

kích thước lớn hơn ADN

c)

nhiều ADN gồm 1 gen

d)

cấu trúc gồm 4 vùng

108.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

MDT có tính phổ biến

b)

MDT có tính đặc trưng

c)

MDT có tính thoái hóa

d)

MDT có tính đặc hiệu

109.

Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là

a)

một axit amin có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba khác nhau.

b)

tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền.

c)

mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

d)

các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba mới.

110.

Gen là một đoạn phân tử.......(1).........mang thông tin mã hóa cho một ........(2).... hay một phân tử .......(3).......

Trật tự (1), (2) và (3) đúng là

a)

ARN - ADN- Chuỗi Polipeptid

b)

ADN - ARN- Chuỗi Polipeptid

c)

ADN -Chuỗi Polipeptid - ARN

d)

Chuỗi Polipeptid - ADN - 1RN

111.

Ngoài ADN nằm trong nhân tế bào, ADN còn có ở loại bào quan nào sau đây ở tế bào nhân thực?

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Thể Gôngi

112.

Trong phân tử ADN, liên kết giữa các đơn phân (nu) trong cùng một mạch đơn gọi là gì?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết hóa trị

113.

Một phân tử ADN tự nhân đôi 5 lần thì số phân tử ADN con được tạo ra là bao nhiêu?

a)

32

b)

10

c)

16

d)

5

114.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?


a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

115.

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là gì?

a)

Codon

b)

Triplet

c)

Anti -codon

d)

axit amin

116.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về vật chất di truyền cấp phân tử?

(1) VCDT ở cấp phân tử là axit nuclêic.

(2) Trong ADN, có nucleôtit loại Timim, trong ARN có nuclêôtit loại Uraxin.

(3) Mỗi nu được cấu tạo từ 3 thành phần gồm: Đường, Nhóm Photphat; bazơ nitơ.

(4) Trong tế bào nhân thực, chỉ có nhân mới chứa ADN.

(5) ADN trong nhân tế bào nhân thực có cấu trúc kép, mạch thẳng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

117.

Một gen có chiều dài 5100A0, số nu loại A của gen chiếm tỉ lệ 20%. Hỏi gen này có bao nhiêu liên kết hidro?

a)

3000

b)

3600

c)

3900

d)

1500

118.

ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế

a)

Nguyên phân.

b)

Nhân đôi.

c)

Giảm phân.

d)

Di truyền.

119.

Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc bảo toàn

d)

Cả A và B.

120.

Chức năng của ADN là

a)

Lưu giữ thông tin.

b)

Truyền đạt thông tin.

c)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

Tham gia cấu trúc của NST.

121.

Một ADN nhân đôi 3 lần. Số ADN con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

122.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

123.

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

a)

T của môi trường

b)

A của môi trường

c)

G của môi trường

d)

X của môi trường

124.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân.

c)

trong nhân tế bào

d)

trên màng tế bào.

125.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

126.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

127.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

128.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.