wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động Cơ Diesel 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ hoạt động bộ điều tốc bên dưới, hãy cho biết chế độ động cơ đang làm việc tương ứng?

a)

Giảm tải

b)

Tăng tải

c)

Tải giữ nguyên

d)

Hạ tải

2.

Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp không đo được thông số nào?

a)

Lượng phun nhiên liệu ở các xi lanh

b)

Thời điểm phun nhiên liệu

c)

Áp suất nhiên liệu thấp áp

d)

Áp suất nhiên liệu cao áp

3.

Chi tiết số 8 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Piston bơm cao áp

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Van cao áp

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để điều chỉnh lượng dầu phun vào buồng cháy động cơ sử dụng hệ thống nhiên liệu bơm cao áp VE, tiến hành điều chỉnh vị trí của…

a)

Piston

b)

Vành tràn

c)

Dầu áp suất cao

d)

Xylanh

5.

Có thể xác định thứ tự nổ của động cơ Diesel dùng bơm VE, bằng cách:

a)

Dựa vào đường ống cao áp và chiều quay của bơm

b)

Dựa vào con đội của bơm cao áp

c)

Dựa vào thứ tự nổ ghi gần trục khuỷu

d)

Dựa vào thứ tự nổ ghi gần trục cam

6.

Cụm từ “Vane – type supply pump” có ý nghĩa gì?

a)

Van cung cấp dầu

b)

Van tắt máy

c)

Bơm tiếp vận kiểu cánh gạt

d)

Bơm tiếp vận kiểu ly tâm

7.

Khi bơm cao áp PE nạp nhiên liệu thì:

a)

Piston ở vị trí trung gian

b)

Rãnh nạp trùng lỗ cấp nhiên liệu

c)

Piston ở điểm chết dưới

d)

Piston ở điểm chết trên

8.

Trong bốn hình a, b, c, d của bơm cao áp loại bơm nhánh hình nào thể hiện nén nhiên liệu?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

9.

Sau khi cân lưu lượng ở bơm cao áp PE, dung sai quy đinh tối đa đối với các nhánh bơm với các bơm cao áp mới là bao nhiêu %?

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

10.

Hệ số không đồng đều nhiên liệu ở các phân bơm bơm cao áp PE thẳng hàng nằm trong khoảng nào?

a)

1- 3%

b)

3-5%

c)

5-7%

d)

7-9%

11.

Hãy cho biết hình bên đưới là chi tiết, bộ phận nào trong hệ thống nhiên liệu sử dung bơm cao áp PE?

a)

Bầu lọc

b)

Lọc tinh

c)

Bơm tiếp vận

d)

Bơm cá nhân

12.

Sau khi cân bơm cao áp PE vào động cơ, muốn chỉnh bơm sớm hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Xoay cốt bơm cùng chiều quay động cơ

b)

Xiết chặt vít chỉnh nơi kim phun

c)

Nới lỏng vít chỉnh nơi kim phun

d)

Xoay cốt bơm ngược chiều quay động cơ

13.

Hình khoan tròn bên dưới thể hiện bộ phận nào trong bơm cao áp VE?

a)

Solenoid phân phối

b)

Solenoid điều tốc

c)

Solenoid tắt máy

d)

Solenoid tăng áp

14.

Chi tiết số 1 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Khâu định lượng

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Piston bơm cao áp

15.

Vùng khoan đỏ ở hình bên dưới là bộ phận nào trong bơm cao áp VE?

a)

Bộ bù ga

b)

Bộ bù áp

c)

Bộ bù dầu

d)

Bộ bù tải

16.

Khe hở giữa cặp piston – xy lanh trong bơm cao áp PE là?

a)

0.1 đến 0.2 %

b)

0.2 đến 0.3 %

c)

0.3 đến 0.4 %

d)

0.4 đến 0.5 %

17.

Nguyên lý thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng bơm VE là:

a)

Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp

b)

Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp

c)

Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp

d)

Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp

18.

Chi tiết số 10 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Xylanh bơm cao áp

b)

Van cắt nhiên liệu

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

19.

Đa số bơm cao áp PE người ta ứng dụng bộ phận tự động điều khiển góc phun dầu sớm bằng:

a)

Quán tính

b)

Điện tử

c)

Ly tâm

d)

Điện từ

20.

Chi tiết số 4 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Piston bơm cao áp

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Đĩa cam

21.

Hình ở hình bên là bộ phận nào trên hệ thống nhiên liệu bơm cao áp VE?

a)

Bộ phun dầu sớm

b)

Bộ điều tốc

c)

Bộ tiếp vận

d)

Bộ tăng tốc

22.

Điền từ vào ô trống: Dùng đồng hồ áp suất để kiểm tra áp suất của bơm cao áp PE, xác định hư hỏng của cặp piston-xy lanh bơm nếu áp suất <..... là piston-xy lanh bơm bị mòn.

a)

230 kG/cm2

b)

250 kG/cm2

c)

270 kG/cm2

d)

300 kG/cm2

23.

Sau khi cân lưu lượng ở bơm cao áp PE, dung sai quy đinh tối đa đối với các nhánh bơm với các bơm cao áp cũ là bao nhiêu %?

a)

7%

b)

8%

c)

9%

d)

10%

24.

Chi tiết số 13 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Khâu định lượng

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Quả văng của bộ điều tốc

d)

Piston bơm cao áp

25.

Để tắt máy động cơ diesel sử dụng hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE một piston hướng trục kiểu cơ khí cần:

a)

Thả bàn đạp chân ga

b)

Ngắt điện cho solenoid

c)

Khóa van thùng nhiên liệu

d)

Cả ba đều đúng

26.

Chi tiết số 3 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Piston điều khiển phun dầu sớm

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

27.

Chi tiết số 11 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Vít điều chỉnh bộ điều tốc

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Khâu định lượng

d)

Piston bơm cao áp

28.

Loại nào không phải là bơm cao áp VE cơ khí?

a)

Bơm cao áp gồm nhiều phân bơm dạng dãy

b)

Bơm cao áp một piston hướng kính

c)

Bơm cao áp một piston hướng trục

d)

Bơm cao áp nhiều piston hướng kính

29.

Các câu sau đây câu nào đúng?

a)

Tất cả các bơm cần được cân đồng lượng trước khi lắp vào động cơ

b)

Cân đồng lượng bơm cao áp P.E

c)

Không cân đồng lượng bơm cao áp P.E

d)

Cân đồng lượng bơm cao áp V.E

30.

Sau khi cân bơm cao áp PE vào động cơ, muốn chỉnh bơm sớm hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Xiết chặt vít chỉnh nơi kim phun

b)

Nới lỏng vít chỉnh nơi kim phun

c)

Xoay cốt bơm cùng chiều quay động cơ

d)

Xoay cốt bơm ngược chiều quay động cơ

31.

Hãy điền vào chỗ … trong câu sau: “Đối với bơm cao áp PE việc định lượng nhiên liệu tùy theo vị trí...đối với lỗ dầu ra hay vào ở xi lanh.

a)

Lằn vạt xéo ở piston

b)

Cặp piston – xy lanh

c)

Vị trí của thanh răng

d)

Vị trí bàn đạp ga

32.

Bơm cao áp PE là loại bơm có:

a)

4 phần tử

b)

6 phần tử

c)

8 phần tử

d)

Số phần tử bơm tương ứng với số xylanh

33.

Độ bóng bề mặt cặt piston xy lanh là:

a)

Từ A13 – A14

b)

Từ A11 – A12

c)

Từ A12 – A13

d)

Từ A14 – A15

34.

Chi tiết số 9 trên hình vẽ bơm cao áp VE sau là:

a)

Piston bơm cao áp

b)

Xylanh bơm cao áp

c)

Bơm dầu thấp áp

d)

Khâu định lượng

35.

Hành trình của piston bơm (VE) bằng:

a)

Chiều cao vấu cam

b)

Chiều cao đĩa cam

c)

Chiều cao con lăn

d)

Chiều rộng bạc trượt

36.

Cơ cấu phụ nào không có trên hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE một piston hướng trục?

a)

Cơ cấu bù áp suất cổ nạp

b)

Bu gi sấy nóng khởi động nguội

c)

Cơ cấu bù khởi động lạnh

d)

Cả ba đều không có

37.

Cân bơm cao áp P.E vào động cơ người ta thường dùng phương pháp nào?

a)

Bắt đầu trào

b)

Dựa vào dấu trên trục cò mổ

c)

Ngưng trào

d)

Dựa vào dấu trên bánh răng chia thì

38.

Van triệt hồi trên bơm cao áp hệ thống nhiên liệu Diesel có công dụng:

a)

Giữ trên đường ống cao áp một áp suất lớn nhằm ổn định thời điểm phun và chất lượng của tia nhiên liệu

b)

Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao

c)

Thay đổi hình lượng dầu phun vào buồng cháy

d)

Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy

39.

Cho hình vẽ hoạt động bộ điều tốc bên dưới, hãy cho biết chế độ động cơ đang làm việc tương ứng?

a)

Tải giảm

b)

Tăng tải

c)

Tải giữ nguyên

d)

Hạ tải

40.

Điền từ vào ô trống: Piston bơm cao áp bị mòn nhiều khe hở lớn hơn.... thì mạ thép hoặc mạ cờ rôm sau đó đánh bóng đến khe hở lắp ghép hoặc thay mới cả cặp.

a)

0,001 mm

b)

0,002 mm

c)

0,003 mm

d)

0,004 mm

41.

Cho hình bên dưới, hãy cho biết vùng khoan đỏ là bộ phận gì trong bơm cao áp PE?

a)

Bộ điều tốc ly tâm

b)

Bộ điều tốc cơ khí

c)

Bộ điều tốc chân không

d)

Bộ điều tốc toàn tải

42.

Bộ bù áp được lắp trên những động cơ diesel nào?

a)

Động cơ diesle buồng cháy thống nhất

b)

Động cơ diesel buồng cháy phụ

c)

Động cơ deisel tăng áp turbo

d)

Động cơ diesel không tăng áp

43.

Cơ cấu làm việc phun quá muộn do lắp lò xo:

a)

Quá yếu

b)

Quá căng

c)

Quá dày

d)

Quá mỏng

44.

Hãy cho biết tên gọi chi tiết số 6 của bộ điều tốc trên bơm cao áp PE?

a)

Thanh răng

b)

Thanh dẫn động

c)

Cốt cam

d)

Quả tạ

45.

Phải thay lò xo mới đúng loại, các đệm bị mòn thay đệm mới khi các lò xo trong bơm cao áp VE giảm quá:

a)

0.5 mm

b)

1 mm

c)

1.5 mm

d)

2 mm

46.

Cho hình vẽ bộ điều tốc chân không như hình vẽ, hãy cho biết chế độ đang làm việc của động cơ tương ứng?

a)

Đang tăng tốc

b)

Đang giảm tốc

c)

Đang khởi động

d)

Đang cầm chừng

47.

Trong động cơ đốt trong, câu nào SAI khi nói về bơm cao áp VE ?

a)

Chỉ sử dụng 1 piston và xylanh để cung cấp nhiên liệu cho toàn bộ động cơ

b)

Bơm VE gồm nhiều tổ bơm PF ghép chung thành một khối

c)

Piston bơm vừa làm nhiệm vụ nén nhiên liệu vừa phân phối nhiên liệu cho tất cả các xy lanh H.

d)

Ngắt dầu bằng công tắc điện từ

48.

Trong động cơ Diesel 4 xylanh có lắp bơm cao áp PE, thì bơm cao áp PE này gồm có mấy tổ bơm PF?

a)

Có 1 tổ bơm PF

b)

Có 2 tổ bơm PF

c)

Có 3 tổ bơm PF

d)

Có 4 tổ bơm PF

49.

Dựa vào hình vẽ bên dưới cho biết bơm cao áp VE đang:

a)

Nạp nhiên liệu

b)

Phân phối nhiên liệu

c)

Kết thúc phân phối

d)

Xả nhiên liệu

50.

Bơm chuyển nhiên liệu trên hệ thống nhiên liệu Diesel bơm cao áp phân phối (VE) thuộc loại nào?

a)

Bơm pít tông

b)

Bơm điện

c)

Bơm bánh răng ăn khớp

d)

Bơm cánh gạt

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Dùng đồng hồ áp suất chịu được 500 kG/cm2 lắp lên từng nhánh bơm để kiểm tra áp suất của bơm, áp suất bơm không được giảm thấp hơn................ Nếu áp suất giảm thấp là piston,  xy lanh bơm bị mòn.

a)

132 kG/cm2

b)

142 kG/cm2

c)

152 kG/cm2

d)

162 kG/cm2

52.

Dựa vào hình vẽ bên dưới cho biết bơm cao áp VE đang:

a)

Nạp nhiên liệu

b)

Phân phối nhiên liệu

c)

Kết thúc phân phối

d)

Xả nhiên liệu

53.

Dựa vào hình vẽ bên dưới cho biết bơm cao áp VE đang:

a)

Nạp nhiên liệu

b)

Phân phối nhiên liệu

c)

Kết thúc phân phối

d)

Xả nhiên liệu

54.

Hình ở hình bên là bộ phận nào trên hệ thống nhiên liệu bơm cao áp VE?

a)

Bộ phun dầu sớm

b)

Bộ điều tốc

c)

Bộ tăng tốc

d)

Bộ tiếp vận

55.

Hãy cho biết tên gọi của chi tiết số 6 ở hình bên dưới?

a)

Piston

b)

Xy lanh

c)

Con đội

d)

Lọc sơ cấp

56.

Cho hình vẽ bộ điều tốc chân không như hình vẽ, hãy cho biết chế độ đang làm việc của động cơ tương ứng?

a)

Đang tăng tốc

b)

Vị trí tắt máy

c)

Đang đầy tải

d)

Đang cầm chừng

57.

Cho hình vẽ bộ điều tốc chân không như hình vẽ, hãy cho biết chế độ đang làm việc của động cơ tương ứng?

a)

Đang tăng tốc

b)

Đang giảm tốc

c)

Đang đầy tải

d)

Đang cầm chừng

58.

Cho hình vẽ bộ điều tốc chân không như hình vẽ, hãy cho biết chế độ đang làm việc của động cơ tương ứng?

a)

Đang tăng tốc

b)

Đang giảm tốc

c)

Đang khởi động

d)

Đang cầm chừng

59.

Trên bơm cao áp PE dùng những loại điều tốc nào?

a)

Loại chân không, loại cơ khí

b)

Loại cơ khí, loại điện tử

c)

Loại điện tử, loại chân không

d)

Loại từ tính, loại từ trường

60.

Bộ điều tốc ở bơm cao áp PE làm việc khi nào?

a)

Khi động cơ bắt đầu hoạt động

b)

Ga giữ nguyên, số giữ nguyên, tải thay đổi

c)

Khi tài xế bắt đầu tăng số

d)

Khi tài xế bắt đầu giảm số