wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Liên bang Nga và Nhật Bản

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

2.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông ô-bi.

b)

sông I-ê-nít-xây.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Lê-na.

3.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

4.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

5.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

7.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

8.

Dân cư Liên bang Nga

a)

đông dân và số dân tăng nhanh.

b)

gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh.

c)

đông dân và gia tăng dân số thấp.

d)

số dân giảm và gia tăng dân số nhanh.

9.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

10.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

11.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

12.

Đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

13.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

14.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

15.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

16.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

17.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

18.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

20.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

21.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mỹ.

d)

châu Đại Dương.

22.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

có nhiều tuyết về mùa đông.

c)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

d)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão

23.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

24.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

25.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

26.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

27.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

28.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

29.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

30.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

c)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

31.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

32.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Các ngành kinh tế biển.

b)

Các ngành công nghiệp công nghệ cao.

c)

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản.

d)

Các ngành công nghiệp chế biến.

33.

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?

a)

Tận dụng tối đa lực lượng lao động.

b)

Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

d)

Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa.

34.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

35.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

36.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

37.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

38.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

39.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

40.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

41.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

42.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải.

43.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

44.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

45.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

nguyên liệu dồi dào

c)

Lao động đông đảo

d)

Nhu cầu rất lớn

46.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

47.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc

b)

miền Đông

c)

miền Nam

d)

miền Tây

48.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực

b)

câu ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

50.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt

d)

Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời

51.

Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn hòa mát mẻ

b)

mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

c)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

d)

chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít

52.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.

b)

B. Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

C. Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.

d)

D. Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.

53.

Câu 3. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

B. các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

c)

C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

54.

Câu 4. Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

B. Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

C. Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

D. Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

55.

Câu 5. Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

b)

B. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

C . sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

56.

Câu 6. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

B. Người dân không muốn sinh nhiều con.

c)

C. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

d)

D. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

57.

Câu 7. Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. làm giảm quy mô dân số của cả nước.

58.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

B. Nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

C. Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

D. Thành thị giảm, nông thôn giảm.

59.

Câu 9. Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

A. ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

b)

B. chất lượng cuộc sông của người dân rất cao.

c)

C. là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

d)

D là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

60.

Câu 10. Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

61.

3. VẬN DỤNG
Câu 1. Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

A. nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.

b)

B. giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.

c)

C. quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

d)

D. quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.

62.

Câu 2. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

63.

Câu 3. Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

64.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?

a)

A. Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

b)

B. Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

c)

C. Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

d)

D. Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

65.

Câu 5. Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu khá ổn định.

b)

B. có nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

C. nguồn lao động dồi dào.

d)

D. cơ sở hạ tầng hiện đại.