Font size
WorksheetsÔn tập từ bài 1-5
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Xin hỏi, bạn tên gì ? (tiếng Trung viết như thế nào)
请问,你叫什么名字?
你叫什么名字?
我问你,你叫什么名字?
请问,你叫么名字?
Cái nào sau đây dịch đúng số điện thoại ? 0985123059
零九八五一二四零五九
零八八五一二三零五九
一九八五一二三零五九
零九八五一二三零五九
你呢 trong tiếng Trung nghĩa là gì ?
Bạn ăn cơm chưa ?
Còn bạn
Bạn khỏe không ?
Nguời nhà bạn là người nước nào ? (viết hán tự)
(a)
Phiên âm của nước Việt Nam trong tiếng Trung ?
yuènán
yuènàn
yuènan
yuénán
Bạn học của tôi là người Nhật Bản ( viết mặt hán tự )
(a)
Tôi có quen bạn không?, tiếng Trung là gì ?
我认识你吗?
我不认识你
我也认识你
我认识您吗?
Xin chào, tôi tên là ( tiếng Trung viết là gì?)

Chúng tôi cùng nhau lên lớp (viết phần Hán tự)
(a)
Anh ấy cũng học tiếng Hàn đúng không ? Chọn đáp án đúng
他也学习韩语吗?
他也学习汉语吗?
她也学习韩语吗?
他们也学习汉语吗?
Trong đây, câu trả lời nào đúng về lượng từ ?
口,个,瓶,本,辆
口,个,人,本,辆
口,你,瓶,本,辆
个,瓶,本,辆
Nhà bạn có mấy người? ( viết Hán tự )
(a)
Anh trai bạn làm nghề gì ?
你弟弟做什么工作?
你哥哥做什么工作?
你做什么工作?
你哥哥什么工作?
Tôi ăn bánh và uống cà phê ( ghi Hán tự )
(a)
多少 cách dùng giống 几, nhưng cần lưu ý gì ?
Dùng với số lượng dưới 10
Dùng số lượng trên 10
工作 có bằng nghĩa 工人 ?
Có
Không
大学生 和 学生 có giống nghĩa nhau không ?
không
có
Cách dùng lượng từ đúng ?
一个书
一本书
一书
本一书
100 tiếng Trung là gì ?
一百
一白
一日
一佰
Cách đọc nào đúng với trường hợp này: 2 vị giáo viên
两个老师
二个老师
