wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC - (5,6)

Total questions: 89

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các bộ phận nào

a)

Quy định , chế tài

b)

Giả định, chế tài

c)

Giả định, quy định

d)

Giả định, quy định, chế tài

2.

Bộ phận "Giả định" có ý nghĩa như thế nào trong QPPL

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của QPPL

b)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp xử lí đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tùy từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa trên

3.

Bộ phận "Quy định" có ý nghĩa như thế nào trong QPPL

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của QPPL

b)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp xử lí đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tùy từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa trên

4.

Bộ phận "Chế tài" có ý nghĩa như thế nào trong QPPL

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của QPPL

b)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp xử lí đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tùy từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa trên

5.

Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào

a)

Quy phạm bắt buộc

b)

Quy phạm cấm đoán

c)

Quy phạm lựa chọn

d)

Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm trên

6.

"Quy phạm bắt buộc" là quy phạm như thế nào

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào hệ pháp luật làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn hoặc không làm việc đó

d)

Tất cả đều sai

7.

"Quy phạm cấm đoán" là quy phạm như thế nào

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào hệ pháp luật làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn hoặc không làm việc đó

d)

Tất cả đều sai

8.

Chế tài của QPPL bao gồm

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài vật chất

c)

Chế tài kỉ luật

d)

Tất cả đều đúng

9.

"Chế tài hình sự" được hiểu như thế nào?

a)

Là biện pháp cưỡng chế NN chỉ được quy định trong Bộ luật hình sự

b)

Là biện pháp cưỡng chế NN có thể được quy định trong tất cả các văn bản pháp luật

c)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật do quốc hội ban hành

d)

Tất cả đều sai

10.

"Chế tài hình sự" được áp dụng đối với loại VPPL nào

a)

Được áp dụng đối với tất cả các loại VPPL

b)

Chỉ được áp dụng đối với VPPL là tội phạm

c)

Được áp dụng đối với tội phạm là vi phạm hành chính

d)

Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính

11.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Phạt tù

12.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cân có QPPL điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Phải có đủ 3 điều kiện trên

13.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì

a)

Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Bất kì nơi nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật

14.

"Năng lực chủ thể" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu nhưu thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

15.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hàng vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Tất cả đều sai

16.

"Năng lực hành vi" của chủ thể trong quan hệ pháp luật là

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Tất cả đều sai

17.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Quan điểm đạo đức

b)

Phong tục tập quán

c)

Trình độ văn hóa

d)

Pháp luật của từng quốc gia

18.

"Năng lực hành vi" của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

b)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

c)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

d)

Pháp luật của từng quốc gia

19.

Căn cứ vào cách quy định quyền và nghĩa vụ thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Quan hệ pháp luật song vụ

b)

Quan hệ pháp luật đơn vụ

c)

Quan hệ pháp luật mà không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ các bên

20.

Căn cứ vào cơ cấu chủ thể thì quan hệ pháp luật gồm

a)

Quan hệ pháp luật song phương

b)

Quan hệ pháp luật đa phương

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

21.

"QHPL song vụ" được hiểu là

a)

Là chỉ có 2 bên chủ thể tham gia quan hệ đó

b)

Là QHPL mà tất cả các bên tham gia đều có quyền và nghĩa vụ tương xứng với nhau

c)

Là QHPL chỉ có 2 bên chủ thể trong đó chỉ có một bên có quyền và một bên có nghĩa vụ

d)

Là QHPL mà tất cả các bên tham gia đều có nghĩa vụ tương xứng với nhau

22.

QHPL nào sau đây là QHPL đơn vụ

a)

Quan hệ bồi thường thiệt hại giữa bên vi phạm và bên bị vi phạm

b)

Quan hệ mua bán hàng hóa giữa người với người

c)

Quan hệ pháp luật giáo dục giữa người học và giáo viên

d)

Tất cả đều đúng

23.

Căn cứ vào tư cách chủ thể thì quan hệ pháp luật gồm những loại nào

a)

Quan hệ bình đẳng

b)

Quan hệ bất bình đẳng

c)

Quan hệ nội bộ

24.

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh

a)

Quan hệ hợp đồng kinh doanh, thương mại

b)

Quan hệ tặng cho tài sản

c)

Quan hệ cướp giật

d)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh

25.

Đâu là quan hệ pháp luật dân sự

a)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn

b)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

c)

Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

d)

Quan hệ về kỉ luật cán bộ, công chức NN

26.

Đâu là quan hệ pháp luật hành chính

a)

Quan hệ về tuyển dụng và sử dụng lao động vào làm việc trong các cơ quan NN theo chế độ hợp đồng lao động

b)

Quan hệ về kỉ luật buộc thôi việc cán bộ, công chức nhà nước, vi phạm pháp luật

c)

Quan hệ về giải quyết tranh chấp về hợp đồng lao động

d)

Tất cả đều sai

27.

Công dân A có hành vi cố ý gây thương tích, người bị gây thương tích là công dân B. Công dân A (bị cáo) đã bị truy tố ra Tòa án để xét xử. Xác định chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự trong vụ án nêu trên

a)

Chủ thể của quan hệ pháp luật là nhà nước là bị cáo A

b)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là bị cáo A và người bị hại B

c)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là NN, bị cáo A và người bị hại B

d)

Tất cả đều sai

28.

Doanh nghiệp A và doanh nghiệp B kí kết hợp đồng mua bán hàng hóa với nhau. Doanh nghiệp A vi phạm hợp đồng. Doanh nghiệp B đã khởi kiện ra tòa án để yêu cầu tòa án bảo vệ quyền lợi cho mình. Tòa án đã xét xử vụ kiện và quyết định doanh nghiệp A phải bồi thường thiệt hại cho doanh nghiệp B số tiền 100tr. Xác định biện pháp bồi thường thiệt hại nêu trên là loại chế tài pháp luật gì

a)

Chế tài kỉ luật

b)

Chế tài hành chính

c)

Chế tài dân sư

d)

Chế tài hình sự

29.

Quan hệ pháp luật hình sự là quan hệ phát sinh giữa các chủ thể nào

a)

Giữa người phạm tội và người vị hành vi phạm tội xâm hại

b)

Giữa NN và người phạm tội

c)

Giữa NN, kẻ phạm tội và người bị hại

d)

Giữa NN và người bị hại được pháp luật hình sự bảo vệ

30.

Nguồn của pháp luật bao gồm những loại nguồn nào

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản QPPL

d)

Tùy theo từng quốc gia mà có thể bao gồm cả 3 loại nguồn pháp luật nêu trên

31.

Văn bản nào sau đây không phải là nguồn của pháp luật ở Việt Nam

a)

Hiến pháp năm 1992

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Bản án, quyết định của tòa án nhân dân

d)

Quyết định của ủy ban nhân dân

32.

Văn bản nào sau đây là văn bản pháp luật

a)

Hiến pháp năm 1992

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ quốc hội

d)

Quyết định của Thủ tướng chính phủ

33.

Đâu là văn bản dưới luật

a)

Luật doanh nghiệp năm 2005

b)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Hiến pháp năm 2013

d)

Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015

34.

Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào

a)

Tất cả các loại văn bản pháp luật để áp dụng ở địa phương

b)

Quyết định

c)

Nghị định và quyết định

d)

Nghị quyết

35.

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao hơn

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quyết định của Ủy ban nhân dân

c)

Có hiệu lực pháp lí như nhau

d)

Tất cả đều sai

36.

Hiệu lực pháp lí của Đạo luật và Bộ luật được xác định như thế nào?

a)

Bộ luật có hiệu lực pháp lí cao hơn

b)

Đạo luật có hiệu lực pháp lí cao hơn

c)

Cả 2 đều có hiệu lực pháp lí như nhau

d)

Cả 2 đều có hiệu lực pháp lí cao hơn Hiến pháp

37.

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật

a)

Luật Dân sự 2015

b)

Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004

c)

Pháp lệnh xử lí các vi phạm hành chính

d)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

38.

Khái niệm "hệ thống pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm các ngành luật, các chế định pháp luật, phù hợp với tính chất, nội dung của các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

b)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm nhiều ngành luật, các chế định pháp luật, phù hợp với tính chất, nội dung của các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

c)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm các ngành luật, các chế định pháp luật, không cần phù hợp với tính chất, nội dung của các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật không có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm các ngành luật, các chế định pháp luật, phù hợp với tính chất, nội dung của các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

39.

Các tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hoàn thiện của hệ thống pháp luật là gì

a)

Tính toàn diện

b)

Tính khách quan

c)

Tính thống nhất, khoa học

d)

Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật lập pháp

40.

Bản chất của trách nhiệm pháp lí được hiểu như thế nào?

a)

Là sự thực hiện chế tài pháp luật đối với chủ thể vi phạm pháp luật khi chủ thể đó thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

b)

Là sự phục hồi lại tình trạng ban đầu trước khi hành vi vi phạm pháp luật thực hiện

c)

Chỉ là trách nhiệm bồi thường thiệt hại của chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

41.

Cơ sở pháp lí của việc truy cứu trách nhiệm pháp lí là gì

a)

Là quyết định xử lí của cơ quan NN

b)

Là quyết định xử lí của cơ quan NN có thẩm quyền

c)

Là quyết định xử lí của cơ quan NN có thẩm quyền có hiệu lực pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

42.

Chủ thể vi phạm pháp luật hình sự có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào sau đây

a)

Tử hình

b)

Phạt tù có thời hạn

c)

Phạt tiền

d)

Có thể bị áp dụng một hoặc một số biện pháp chế tài nêu trên

43.

Biện pháp chế tài nào sau đây không phải chế tài hình sự

a)

Phạt tù có thời hạn

b)

Phạt tù chung thân

c)

Phạt tiền

d)

Buộc thôi việc

44.

Biện pháp chế tài nào sau đây không áp dụng với chủ thể vi phạm pháp luật hành chính

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tịch thu tang vật

45.

Chủ thể vi phạm pháp luật hành chính có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào sau đây

a)

Phạt cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm, giấy phép hành nghề :)) có thể bị áp dụng một hoặc một số biện pháp nêu trên

d)

Có thể bị áp dụng một hoặc một số biện pháp nêu trên

46.

Chủ thể vi phạm pháp luật dân sự có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào sau đây

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Tịch thu giấy phép hành nghề

47.

Chủ thể vi phạm kỉ luật có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào sau đây

a)

Buộc thôi việc

b)

Hạ bậc lương

c)

Cảnh cáo

d)

Cả 3 biện pháp nêu trên đều có thể bị áp dụng

48.

KHông thể áp dụng biên pháp chế tài nào sau đây đối với chủ thể vi phạm pháp luật dân sự

a)

Bồi thường thiệt hại về vật chất

b)

Bồi thường thiệt hại về tinh thần

c)

Công khai xin lỗi

d)

Cảnh cáo

49.

Cơ sở nào để phân chia hệ thống pháp luật thành các ngành luật

a)

Căn cứ vào các chủ thể của pháp luật

b)

Chỉ căn cứ vào đối tượng điều chỉnh của ngành luật đó

c)

Chỉ căn cứ vào phương pháp điều chỉnh của ngành luật đó

d)

Phải căn cứ vào đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh của ngành luật đó

50.

Tìm hiểu bản chất giai cấp của nhà nước là tìm hiểu yếu tố nào sau đây

a)

NN ra đời như thế nào

b)

NN đó thuộc về giai cấp nào, do giai cấp nào tổ chức lên và phục vụ trước hết lợi ích ích cho giai cấp nào

c)

NN thuộc kiểu NN nào

d)

T

51.

Sự thống trị giai cấp trong xã hội có nhà nước thể hiện trên lĩnh vực nào sau đây

a)

Chỉ thống trị về kinh tế

b)

Chỉ thống trị về chính trị

c)

Chỉ thống trị về tư tưởng

d)

Thống trị cả 2 lĩnh vực trên

52.

Khái niệm "thực hiện pháp luật" được hiểu như thế nào

a)

Là hành động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật trở thành xử sự thực tế của các chủ thể pháp luật

b)

Là quá trình ban hành các văn bản luật

c)

Là quá trình hướng dẫn pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

53.

Khái niệm "Tuân thủ pháp luật" được hiểu như thế nào?

a)

Là trường hợp cơ quan có thẩm quyền xây dựng văn bản hướng dẫn các đạo luật của quốc hội

b)

Là trường hợp chủ thể pháp luật thực hiện các nhiệm vụ do pháp luật quy định

c)

Là trường hợp chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm

d)

Tất cả đều đúng

54.

Khái niệm "Thi hành pháp luật" được hiểu như thế nào?

a)

Là trường hợp chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng hành động tích cực

b)

Là trường hợp cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp trách nhiệm pháp lí với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Là trường hợp cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp cưỡn chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Là trường hợp chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình sau khi có sự cưỡng chế của cơ quan NN có thẩm quyền

55.

Khái niệm "Sử dụng pháp luật" được hiểu như thế nao?

a)

Là trường hợp chủ thể pháp luật vận dụng pháp luật

b)

Là trường hợp cơ quan có thẩm quyền ra quyết định áp dụng pháp luật

c)

Là trường hợp chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình được pháp luật quy định cho phép

d)

Tất cả đều đúng

56.

Chủ nào sau đây có thẩm quyền áp dụng pháp luật

a)

Mọi chủ thể pháp luật

b)

Chỉ có chủ thể là tổ chức

c)

Chỉ có chủ thể là cá nhân

d)

Chủ thể là NN, cơ quan NN có thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân được NN trao quyền

57.

Hoạt đông áp dụng pháp luật có tính chất nào sau đây

a)

Là hoạt động mang tính tổ chức - quyền lực NN

b)

Là hoạt động mang tính xã hội

c)

Là hoạt động mang tính chất chính trị

d)

Cả 3 nhận định trên đều đúng

58.

Để tăng cường pháp chế XHCN, cần tăng cường công tác nào sau đây?

a)

Công tác lập pháp

b)

Công tác hành pháp

c)

Công tác tư pháp

d)

Tất cả đều đúng

59.

Khái niệm "Ý thức pháp luật" được hiểu như thế nào?

a)

Là thái độ của NN đối với pháp luật và các hiện tượng pháp oys

b)

Là thái độ, sự đánh giá của con người đối với pháp luật và hệ tư tưởng pháp luật

c)

Là thái độ của các nhà lập pháp đối với pháp luật hiện hành

d)

Là thái độ của cơ quan có thẩm quyền áp dụng pháp luật đối với pháp luật

60.

Tâm lí pháp luật được biểu hiện dưới hình thức nào sau đây

a)

Là tổng thể các quan điểm, học thuyết về pháp luật

b)

Là tổng thể tư tưởng, học thuyết về pháp luật

c)

Là cách thức xử sự của con người đối với pháp luật

d)

Là tâm trang, xúc xảm, thái độ, tình cảm của con người đối với pháp luật và các hiện tượng pháp lí khác

61.

Chế độ chính trị là

a)

Là cơ cấu, tổ chức của các Đảng chính trị trong hệ thống chính trị

b)

Là toàn bộ phương pháp, cách thức, thủ đoạn mà các cơ quan NN sử dụng để thực hiện quyền lực NN

c)

Là hoạt động của các Đảng chính trị trogn hệ thống chinh trị

d)

Tất cả đều đúng

62.

Trong NN XHCN, NN thực hiện chức năng chủ yếu nào sau đây

a)

Đại diện cho lợi ích của mọi cá nhân trong xã hội

b)

Bảo vệ lợi ích của mọi cá nhân trong xã hội

c)

Duy trì chế độ dân chủ, bình đẳng trong xã hội, dựa trên cơ sở chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Duy trì chế độ dân chủ, bình đẳng trong xã hội, dựa trên cơ sở chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

63.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế NN

a)

Phạt tiền do vi phạm hợp đồng kinh doanh, thương mại

b)

Phạt tiền do vi phạm quy định về an toàn giao thông

c)

Phạt tiền do vi phạm quy định bộ luật hình sự

d)

Cả 3 đều lầ biện pháp cưỡng chế NN

64.

Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

a)

Hội phụ nữ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Nhà nước

65.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của NN là

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức nhà nuocw

66.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa Tổng chống

d)

Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)

67.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định đại xá

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng Chính phủ

68.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Tôn giáo

d)

Tổ chức xã hội

69.

TP nào sau đây không thực thuộc trung ương

a)

TP Huế

b)

TP Cần thơ

c)

TP Đà Nẵng

d)

TP Hải Phòng

70.

Sự tồn tại của nhà nước

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên NN để bảo vệ lợi ích chung

d)

Tất cả đều đúng

71.

Số lượng tỉnh + TP trực thuộc trung ương hiện nay của VN là

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

72.

Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong công xã nguyên thủy

a)

Hòa nhập vào xã hội vầ phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

b)

Hòa nhập vào xã hội vầ phục vụ lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

d)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng, các thủ lĩnh tôn giáo

73.

Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đay còn có vai trò xã hội

a)

NN XHCN

b)

NN XHCN, NN tư bản

c)

Tất cả loại hình NN

d)

NN tư sản

74.

Công ty cổ phần ABC có trụ sở chính ở Bình Dương, có 2 văn phòng đại diện ở TPHCM và Đồng Nai. Các chủ nợ của công ty ABC đều là người dân ở TPHCM. KHi các chủ nợ này muốn nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty ABC thì phải nộp đơn đó ở đâu?

a)

TAND tỉnh Bình Dương

b)

TAND TPHCM

c)

TAND tỉnh Đồng Nai

d)

Tất cả đều đúng

75.

Một trong những quyền cơ bản của DN tư nhân là "chiếm hữu, định đoạt tài sản của doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cơ quan đăng kí kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng kí kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh trong vòng bao nhiêu ngày?

a)

1 tuần

b)

10 ngày

c)

3 ngày

d)

15 ngày

77.

Quan hệ về bảo hiểm xã hội là đối tượng điều chỉnh của

a)

Ngành Luật lao động

b)

Ngành Luật hành chính

c)

Ngành Luật dân sự

d)

Ngành Luật kinh tế

78.

A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50000. Vậy A phải chịu loại trách nhiệm pháp lí nào

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Kỷ luật

79.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật Hình sự là

a)

Thương lượng

b)

Mệnh lệnh

c)

Quyền uy

d)

Thỏa thuận, thương lượng

80.

Việc UBND Hà Nội ra quyết định yêu cầu quận BTL tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc mở rộng địa giới hành chính TP Hà Nội là hình thức sử dụng pháp luật nào

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

81.

Nhà nước có mấy đặc trưng

a)

Quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Chủ quyền quốc gia

c)

Thu thuế

d)

Ban hành pháp luật

82.

Một người dùng súng bắn đạn rơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ suất đã bắn nhầm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này alf

a)

Cố ý gián tiếp

b)

Vô ý vì quá tự tin

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Cố ý trực tiếp

83.

Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian đối, cẩu thả, với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Lỗi của người thợ sửa xe ở đây là

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý vì quá tự tin

84.

Hành vi vi phạm pháp luật không thể là

a)

Một lời nói

b)

Một tư tưởng xấu xa

c)

Một bất tác vi

d)

Tất cả đềuu đúng

85.

Văn bản nào sau đây kết thúc quá trình điều tra trong tố tụng hình sự

a)

Quyết định khởi tố bị can

b)

Quyết định đưa vụ án ra xét xử

c)

Bản án kết luận điều tra

d)

Bản cáo trạng

86.

Bản chất nhà nước là

a)

Tính giai cấp

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính xã hội

87.

Bản chất của NN Việt Nam là

a)

NN của tất cả các dân tộc trong quốc gia VN

b)

NN mà trong đó quyền lực NN thuộc về nhân dân

c)

NN thể hiện bản chất dân chủ trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, vai trò và ý thức xã hội

d)

Tất cả đều đúng

88.

Chức năng của NN là

a)

Những phương diện hoạt động lâu dài có tính chất định hướng của NN

b)

Nhiệm vụ cấp bách của NN

c)

Nhiệm vụ lâu dài của NN

d)

Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội

89.

NN CHXHCN Việt Nam là NN

a)

Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ

c)

Có 2 hệ thống cơ quan NN