wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô Hình OSI và Truyền Thông Mạng

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Data link

d)

Tầng medium

2.

Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Application

d)

Tất cả đáp án trên

3.

Các giao thức nào nằm ở tầng network của mô hình OSI (chọn các câu đúng):

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

4.

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

a)

A. Tầng Internet

b)

B. Tầng Access

c)

C. Tầng Data link

d)

D. Tầng medium

5.

Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Application

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Dạng thập phân của số 10101001 là:

(a)  

7.

Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 là:

(a)  

8.

Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là:

(a)  

9.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

4 lines
10.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star:

4 lines
11.

Tạo cáp mạng theo chuẩn T568B

4 lines
12.

Tạo cáp mạng theo chuẩn T568A

4 lines
13.

Sử dụng đồng hồ để kiểm tra dây cáp được tạo ra

4 lines
14.

Thực hiện kiểm tra dây cáp đã bấm theo hai nội dung 1 và 2 với modem wifi và Switch

4 lines
15.

IPv4 gồm bao nhiêu bit?

a)

6

b)

8

c)

16

d)

32

16.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là:

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

17.

Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:

a)

6

b)

8

c)

16

d)

32

18.

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit:

a)

6

b)

8

c)

16

d)

32

19.

Các giao thức nào nằm ở tầng Transport(chọn các câu đúng):

a)

IP

b)

TCP

c)

FTP

d)

DNS

20.

Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là:

a)

185m

b)

100m

c)

150m

d)

50m

21.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

a)

RJ45

b)

BNC

c)

Cả hai

d)

Các câu trên đều sai

22.

g máy tính là:

a)

A. Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...

b)

B. Sóng điện từ,..

c)

C. Tất cả môi trường nêu trên

23.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng mạng (network) gọi là:

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

24.

Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain?

a)

1 collision

b)

2 collision

c)

1 collision/1port

d)

Tất cả đều đúng

25.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng:

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Network

26.

Địa chỉ IP (Version 4) là:

a)

A. Một số 32 bits

b)

B. Một số 64 bits

c)

C. Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu

27.

Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

a)

1000

b)

2000

c)

Lớn hơn 1000

d)

Tất cả đều sai

28.

Cấu hình mạng (Topology) được hiểu là gì?

a)

A. Các quy ước truyền thông trên mạng

b)

B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng

c)

C. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng

d)

D. Các phần mềm điều khiển mạng

29.

Kĩ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

30.

Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

b)

Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt

c)

Sử dụng các dịch vụ mạng

d)

Tất cả đều đúng

32.

Thiết bị Repeater xử lý ở:

a)

Tầng 1: Vật lý

b)

Tầng 2: Data Link

c)

Tầng 3: Network

d)

Tầng 4 trở lên

33.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

35.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:

a)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý

b)

Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng

c)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ li���u do bị sai lệch trên đường truyền

36.

UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

a)

A. Network Layer (tầng mạng)

b)

B. Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

c)

C. Physical Layer (tầng vật lý)

d)

D. IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng

38.

Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?

a)

Thẳng

b)

Chéo

c)

Kiểu nào cũng được

d)

Tất cả đều sai

39.

Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

40.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

a)

A. Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer

b)

B. Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer

41.

Kĩ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Internet là:

a)

A. Token passing

b)

B. CSMA/CD

c)

C. Tất cả đều sai

42.

Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus:

a)

Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác

b)

Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng

c)

Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác

d)

Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng

43.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

a)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer

b)

Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer

c)

Cả hai A và B đều sai

d)

Cả hai A và B đều đúng

44.

Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

a)

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ

b)

HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP

c)

UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu

45.

Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

200

46.

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Từ tầng 3 trở lên

d)

Tất cả đều sai

47.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

48.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

RING

b)

BUS

c)

Có thể phối hợp các mô hình trên

d)

Tất cả đáp án trên

49.

Kiểu truyền thông multicast trong mô hình Điểm - Nhiều Điểm là kiểu truyền thông mà:

a)

Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp

b)

Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp

c)

Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp

50.

Câu Kĩ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

a)

A. Token passing

b)

B. CSMA/CD

c)

C. Tất cả đều đúng

51.

Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai:

a)

A. TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented)

b)

B. TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy

c)

C. TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI

52.

Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:

a)

Tầng Datalink chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical Layer)

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích)

c)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng Datalink

d)

Tầng Datalink cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ

53.

Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

54.

Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub:

a)

Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision - domain

b)

Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision - domain

c)

HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn

d)

HUB làm tăng

55.

Dịch vụ hướng nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải 'bắt tay' trước khi truyền dữ liệu thực sự?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mạng Internet là sự phát triển của:

a)

Các hệ thống mạng LAN

b)

Các hệ thống mạng WAN

c)

Các hệ thống mạng Internet

d)

Cả ba câu đều đúng

57.

Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

a)

A. Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

b)

B. Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

c)

C. Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

d)

D. Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu qu

58.

Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

59.

Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng?

a)

A. Giao thức mạng (Protocol)

b)

B. Cấu hình mạng (Topology)

c)

C. Phương tiện truyền

d)

D. Các dịch vụ mạng

60.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

RING

b)

BUS

c)

Có thể phối hợp các mô hình trên

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Mạng thông tin nào sau đây sử dụng cấu hình theo kiểu điểm-điểm:

a)

A. Mạng Vina Phone

b)

B. Mạng Mobi Phone

c)

C. Mạng điện thoại nội hạt

d)

D. Mạng truyền hình

62.

Tốc độ truyền dữ liệu được tính theo đơn vị:

a)

Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian

b)

Độ dài đường dây cáp chia cho thời gian 1 bit được truyền trên dây cáp đó

63.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):

a)

A. Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian)

b)

B. Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt

c)

C. Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng

d)

D. Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng

64.

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit:

a)

6

b)

8

c)

16

d)

32

65.

Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:

a)

6

b)

8

c)

16

d)

32

66.

iểm gọi là mạng gì?

a)

A. Lưu và gửi tiếp (Store - and - Forward)

b)

B. Chuyển mạch gói

c)

C. Chuyển tiếp khung

d)

D. Chuyển mạch kênh

67.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star:

a)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung

68.

Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là:

a)

A. Frame

b)

B. Packet

c)

C. Datagram

d)

D. Segment

69.

Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

a)

A. UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ

b)

B. HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP

c)

C. UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu

70.

Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai:

a)

A. TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented)

b)

B. TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy

c)

C. TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI

71.

Địa chỉ IP là :

a)

Địa chỉ logic của một máy tính

b)

Một số nguyên 32 bit

c)

Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network

d)

Cả ba câu trên đều đúng

72.

Dạng nhị phân của số 101 là:

a)

01100111

b)

01100101

c)

11100100

d)

01100011

73.

Xác định phát biểu đúng về máy Khách (Client)?

a)

Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các máy trong mạng

b)

Sử dụng các dịch vụ thông tin trong mạng

c)

Đáp ứng các yêu cầu của các máy khác trong mạng

d)

Phải có cấu hình mạnh, lưu trữ được nhiều thông tin để đáp ứng yêu cầu của máy khác

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

a)

A. TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn

b)

B. TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

c)

C. Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer

d)

D. TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

75.

Hạng nhị phân của số 139 là:

a)

00001010

b)

10001101

c)

10001011

d)

10001010

76.

Mạng nào có các máy vừa làm máy khách vừa làm máy phục vụ:

a)

A. Peer to Peer

b)

B. Client / Server

c)

C. LAN

d)

D. Ethernet

77.

Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

a)

1000

b)

2000

c)

Lớn hơn 1000

d)

Tất cả đều sai

78.

Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Transport

79.

Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):

a)

A. Tầng Internet

b)

B. Tầng Access

c)

C. Tầng Application

80.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

a)

RJ45

b)

BNC

c)

Cả hai

d)

Các câu trên đều sai

81.

Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

a)

4 byte

b)

5 byte

c)

6 byte

d)

Tất cả đều sai

82.

Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

a)

A. Network Layer (tầng mạng)

b)

B. Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

c)

C. Physical Layer (tầng vật lý)

d)

D. IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng

83.

Việc phân lớp địa chỉ IP do nguyên nhân sau:

a)

Kích thước các mạng khác nhau

b)

Phụ thuộc vào khu vực kết nối

c)

Để quản lý các thông tin

d)

Cả ba câu trên đều đúng

84.

Để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau, cần có điều kiện gì?

a)

A. Các máy tính chỉ cần tuân thủ một qui tắc truyền thông nào đó

b)

B. Các máy tính chỉ cần kết nối vật lý với nhau

c)

C. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông thống nhất

d)

D. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông bất kỳ

85.

Dựa trên khoảng cách địa lý ta có các mạng sau:

a)

A. MAN, LAN, VAN, GAN

b)

B. LAN, WAN, MAN, VAN

c)

C. WAN, LAN, VAN, GAN

d)

D. Tất cả đều sai

86.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

a)

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...

b)

Sóng điện từ,..

c)

Tất cả môi trường nêu trên

87.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

A. IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer)

b)

B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer)

c)

C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer)

d)

D. TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)

88.

Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

a)

4 byte

b)

5 byte

c)

6 byte

d)

Tất cả đều sai

89.

Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng ngang hàng?

a)

A. Chi phí lắp đặt thấp và dễ sử dụng

b)

B. Các máy có vai trò như một Server

c)

C. Cần có Server chuyên dụng và người quản trị chuyên nghiệp để quản lý tài nguyên và người sử dụng

d)

D. Các máy có vai trò như nhau và người sử dụng phải tự quản lý tài nguyên của mình

90.

Mạng kiểu điểm- điểm gọi là mạng gì?

a)

A. Lưu và gửi tiếp (Store - and - Forward)

b)

B. Chuyển mạch gói

c)

C. Chuyển tiếp khung

d)

D. Chuyển mạch kênh

91.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

A. RING

b)

B. BUS

c)

C. Có thể phối hợp các mô hình trên

d)

D. Tất cả đáp án trên

92.

Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ của từng chương trình

b)

Địa chỉ của từng máy

c)

Địa chỉ của người sử dụng đặt ra

d)

Cả ba câu trên đều đúng

93.

Địa chỉ IP (Version 4) là:

a)

A. Một số 32 bits

b)

B. Một số 64 bits

c)

C. Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu

94.

Mạng Internet là sự phát triển của:

a)

Các hệ thống mạng LAN

b)

Các hệ thống mạng WAN

c)

Các hệ thống mạng Internet

d)

Cả ba câu đều đúng

95.

Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus:

a)

A. Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác

b)

B. Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng

c)

C. Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác

d)

D. Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng

96.

Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:

a)

A. Dùng giao thức DHCP

b)

B. Dùng giao thức FTP

c)

C. Dùng giao thức DNS

d)

D. Dùng giao thức HTTP

97.

Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào

a)

Ping 172.29.14.1

b)

Ping 172.29.14.100

c)

Ipconfig 172.29.14.100

d)

Tất cả đều sai

98.

Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:

a)

Một giá trị nhị phân 32 bit

b)

Một giá trị thập phân có chấm

c)

Một giá trị thập lục phân có chấm

d)

Cả ba câu trên đều đúng

99.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):

a)

A. Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian)

b)

B. Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt

c)

C. Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng

d)

D. Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng

100.

Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng ngang hàng?

a)

Chi phí lắp đặt thấp và dễ sử dụng

b)

Các máy có vai trò như một Server

c)

Cần có Server chuyên dụng và người quản trị chuyên nghiệp để quản lý tài nguyên và người sử dụng

d)

Các máy có vai trò như nhau và người sử dụng phải tự quản lý tài nguyên của mình

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

a)

83

b)

84

c)

85

d)

86

102.

Giao thức mạng (protocol) được hiểu là:

a)

A. Các quy ước truyền thông trên mạng

b)

B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng

c)

C. Các phần mềm điều khiển mạng

d)

D. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng

103.

Kĩ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

104.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star:

a)

A. Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác

b)

B. Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động

c)

C. Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác

d)

D. Dễ kiểm soát và quản lý tập trung

105.

Kĩ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Internet là:

a)

A. Token passing

b)

B. CSMA/CD

c)

C. Tất cả đều sai

106.

Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

a)

A. Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

b)

B. Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

c)

C. Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

d)

D. Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu qu

107.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là:

a)

149.255.255.255

b)

149.6.255.255.255

c)

149.6.7.255

108.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

a)

A. Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...

b)

B. Sóng điện từ,..

c)

C. Tất cả môi trường nêu trên