WorksheetsChuong 2_CNPM
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Ký hiệu * trong UML biểu diễn:
các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp (A)
Nó cchira rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần (B)
Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái (C)
B &C
A &B
Sơ đồ hoạt được sử dụng trong những tình huống sau:
A. biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau ntn
B. Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng
C. Biểu diễn điều kiện logic phức tạp
B&C
Tất cả đều sai
Các khái niệm nào được thể hiện trong sơ đồ sau
Thuộc tính public, ngoại lệ
Đối tượng, phụ thuộc
Tổng quát hóa, kết hợp
Thừa kế, phương thức private
Phương thức public, lớp, tổng quát hóa
Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?
Nêu ra các ràng buộc
Thêm dấu "/" trước thuộc tính
Giải thích sự dẫn xuất
Không có thuộc tính dẫn xuất
Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)
Một thành phần khôgn thể có nhiều hơn một giao diện .1.
Một thành phần trình bày vài loại đơn vị phần cứng .2.
Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện .3.
Một thành phần biểu diễn cho một đơn vị vật lý của mã lệnh .4.
3 &4
Một lớp con thừa kế từ lớp cha những gì
Liên kết, thuộc tính
phương thức, liên kết
Quan hệ, thuộc tính, phương thức
Liên kết, quan hệ, phương thức
tài sản, quan hệ
Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp
Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc
Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống
Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?
Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống
Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngoài đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống
Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:
Cần thiết để trình bày tất cả output
Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi
Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống
Được biến đổi bởi phần mềm
Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào?
Mô hình làm bản mẫu
Mô hình thác nước
Mô hình xoắn ốc
Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư
Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển
Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác
Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua
Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng
Không có mục nào
Cấu trúc thông tin biểu diễn tổ chức nội của:
Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu
Mô hình bố trí nhân viên dự án
Mô hình truyền thông dự án
Những dữ liuej khác nhau và những mục điều khiển
Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:
Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu
Không đòi hỏi làm việc nhiều với khác hàng
Dễ dàng thực hiện nhanh
Nhiều tin cậy hơn
Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?
Đối tượng, đường thời gian, thời gian hoạt động, thông điệp
lớp, thuộc tính, tương tác
Quan hệ, đối tượng, thông điệp
Thông điệp, lựa chọn, thuộc tính, phương thức
Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML
Deployment diagram
Relationship diagram
Package diagram
Use case diagram
Dòng đời hoạt động (life_line) là :
HCN đứng nhán mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản
Dòng thời gian một trình tự
Một thông điệp
Một hoặc nhiều đối tượng
Đường thắng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự
Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?
Sơ đồ tuần tự
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ khối
Sơ đồ lớp
Sơ đồ cây
Đặc điểm của mô hình xoắn ốc
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
Sử dụng bộ case trong quá trình phát
Tác nhân ngoài là gì?
Một thực thể ngoài hệ thống
Một hệ thống con
Một người ngoài hệ thống
Một tác vụ bên ngoài
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?
Sơ đồ tuần tự
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ lớp
Sơ đồ triển khai
Không ở sơ đồ nào
Phương án nào sau đây là khai báo thuộc tính đúng quy tắc
startingPoint = (1,2,3)
#balance: double
*pointer
usename
+function()
Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?
0..5
1
0
3..*
i..j
Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết "isVisible()" là:
Phương thức public
Đối tượng public
Phương thức private
Lớp public
Có nhìn thấy hay
Các đường dưới đây trong biểu diễn sơ đồ UML, (i) là
mở rộng
bao gồm
thừa kế
Tổng quát hóa
Không có đáp án nào
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi
Một hình thoi
Một hcn
Một hình tròn hay một hình ô van
Một hình vuông
Không hình nào
Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?
Hình vẽ thể hiện quan hệ thừa kế giữa các tác nhân
Hình vẽ thể hiện quan hệ kết hợp giữa các tác nhân
Hình vẽ thể hiện các tác nhân rời rạc
Hình vẽ thể hiện một tác nhân tổng quát, hai tác nhân chi
Cho sơ đồ ca sử dụng sau? ca sử dụng có thể là:
Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng .1.
Bỏ tiền vào bằng tiền mặt .2.
Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA .3.
Kiểm tra mã PIN (identify) .4.
2&4
Từ sơ đồ ca sử dụng có thể biết được :
Hệ thống cho rút tiền với giao dịch viên
Hệ thống có thể kiểm tra xác thực
Mỗi khi nạp tiền phải nạp bằng ngân phiếu và tiền mặt
Có hai tác nhân chính là VISA và ngân hàng
Từ mô tả ta có thể biết được:
Tên lớp là Point
Có 5 phương thức mức bảo vệ
Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác
Không có phương thức nào kiểu đúng/sai
Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây là đúng?
C,I
A,D
A,B,C
B,C
E,D
Mẫu nào sau đây phù hợp cho tên của một tác nhân
[danh từ]
[danh từ][danh từ]
[động từ]
[danh từ][động từ]
<<extend>> là quan hệ giữa hai ca sử dụng mà ca này kéo dài hơn ca kia
Đúng
Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case
Sai
Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp Taikhoan?
check(),plus()
xfer(), evaluation()
minus(),check()
evaluation()
check(), minus(), plus()
Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?
biểu đồ trình tự
Biểu đồ triển khai
Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ lớp phân tích
Biểu đồ chi tiết
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiép với ít nhất một tác nhân
Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống
Ca sử dụng thể hiện hành vi của một đối tượng và kết quả với một đối tượng khác
Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất
Một use case có thể chứa chức năng của một use case khác
<<include>> là quan hệ use case được gọi mỗi khi use case chính chạy
Đúng
Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
Sai
Sai trong trường hợp cùng tác nhân
Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:
Tên lớp
Mũi tên
Các hàm
Bảng lớp
Thuộc tính
Sơ đồ UML nào không thể dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hệ thống phần mềm
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ khối
Sơ đồ lớp
Sơ đồ ca sử dụng
Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì
Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu
Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài
Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm?
Thiết kế, lập trình, vận hành
Xác định, phát triển, bảo trì
Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì
Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập
Mô hình phát triển ứng dụng nhanh::
Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần
Một cách hữu dụng khi khách hàng không xác định yêu cầu rõ ràng
Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính
Tất cả mục trên
Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:
Khả thi về kinh tế
Khả thi về thực hiện
Khả thi về kỹ thuật
Khả thi về chất lượng
Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
Đặc tả yêu cầu
Phân tích yêu cầu
Xác định yêu cầu
Nghiên cứu khả thi
71 Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là:
Nhà bảo trì ATM
Khách hàng cá nhân
Máy chủ trung tâm
Tên trộm
Tất cả các ý trên
Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:
Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng
Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên
Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng
Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt
74 Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc
Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm
Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng
Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp
Tất cả điều
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
Tất cả mục
Cho sơ đồ trên, là:
Sơ đồ máy tính
sơ đồ triển khai
sơ đồ đối tượng
sơ đồ lớp
Cho sơ đồ như trong hình. Phát biểu nào sai?
A. Sơ đồ có 3 server và 2 client
B. Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo 2 cách
C. Không thể gộp 3 server lại thành một
A &B
Mô hình phát triển dựa vào thành phần
Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính
Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại
Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng
Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng
Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:
Những giả định và những ràng buộc
Ngân sách và phí tồn
Những đối tượng và những hoạt động
Lịch biểu và các mốc sự kiện
Đặc điểm của mô hình thác nước (water fall)
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
Có thể kiếm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển
Sơ đồ luồng dữ liệu :
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện ben ngoài
Biểu đồ quan hệ thực thể:
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
Đưa a hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái :
đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu
đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu
chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống
Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài
Phân tích văn phạm của bản tưởng thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:
Từ điển dữ liệu
Biểu đồ dòng dữ liệu
Biểu đồ quan hệ thực thể
Biểu đồ dịch chuyển trạng
Biểu đồ dòng điều khiển
Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện
Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống
Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu
Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người
Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi
Mục cấu hình phần mềm
Đối tượng dữ liệu phần mềm
Biểu đồ phần mềm
Hệ thống ký hiệu phần mềm
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết nhứng biến đổi yêu cầu sản phẩm
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
Tất cả các mục
Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?
A. Ngôn ngữ giống mã trong lập trình
B. Tương tác dễ trong làm việc nhóm
C. Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc
D. Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ bộ
A,B,C
Cho sơ đồ sau: Phát biểu nào đúng?
A. Snake là lớp con của Mongoose
B. 2 mongoose có thể ăn 1 snack
C. Animal là <<interface>> nên mối quan hệ từ lớp Vertbrate nên là nét đứt (realize)
D. Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc
C,D
Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:
Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng
Khái quát hóa giữa tác nhân
<<extend>>, <<include>>
Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng
Tất cả ý trên
Biểu đồ hoạt động (Activity diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp:
Phân tích một trường hợp sử dụng
Hiểu về quy trình làm việc
Biểu diễn logic điều kiện phức tạp
Xử lý các ứng dụng đa luồng
Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?
Sơ đồ lớp phân tích
Sơ đồ Venn
Sơ đồ cấu trúc
Sơ đồ hoạt
Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:
một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
Một hướng tốt khi cần tọa nhanh một chương trình thực thi
Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần
input
output
giao diện người dùng
tất cả mục trên
Mục nào không là mục đích cho việc xây dựng một mô hình phần tích
xác định một tập những yêu cầu phần mềm
mô tả yêu cầu khách hàng
phát triển một giải phấp tóm tắt cho vấn đề
thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm
Thủ tục phần mềm tập trung vào
Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng
xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt
xử lý chi tiết của mỗi tập module
qaun hệ giữa điều khiển và thủ tục
các đặc tính của mô hình tiến hóa
thường dùng prototype
bản chất lặp
dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
tất cả các mục
sơ đồ nào không cần thiết trong phân tích yêu cầu
use case
entity relationship diagram
state transition diagram
activty
Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là
Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không
Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn
Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện
cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo
Trong lược đồ use-case sau, phát biểu nào là sai
"Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch" là use case cơ bản
"Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch" là use case mở rộng được khởi động từ use case "In tóm tắt chiến dịch"
"In tóm tắt chiến dịch" là use case cơ bản
Tất cả đều sai
Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm
Chi tiết giải thuật
cơ sở dữ liệu
thiết kế dữ liệu
cấu trúc chương trình
