Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thực vật

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đầu cuống hoa thường phù ra thành

(a)  

2.

Đặc điểm bộ rễ của phân họ Đậu:

4 lines
3.

Có bao nhiêu loại mô phân sinh sơ cấp?

4 lines
4.

Hoa dạng đầu:

4 lines
5.

Tên khoa học của loài Vú sữa

a)

Chrysophyllum cainito L.

b)

Chrysophyllum cainato L.

c)

Cymbopogon dillenii (DC.) Stapf.

d)

Cymbopogon citrus (DC.) Stap

6.

Cụm hoa dạng gié là đặc trưng của

a)

Họ Ngọc lan

b)

Họ Giấp cá

c)

Họ Na

d)

Họ Long não

7.

Annona là tên chi của loài

a)

Giấp cá

b)

Vú sữa

c)

Bình bát

d)

Su hào

8.

Tên khoa học của họ Hồng xiêm

a)

Cactaceae

b)

Nepenthaceae

c)

Sapotaceae

d)

Cucurbitaceae

9.

Tên khoa học của loài Bình bát?

a)

Annona reticulata L.

b)

Annona reticulata DC.

c)

Cananga reticulata L.

d)

Cananga reticulata DC.

10.

Bậc phân loại nào dưới đây trên bậc Bộ?

a)

Chi

b)

Loài

c)

Họ

d)

Lớp

11.

Nhiệm vụ làm cho cây cứng rắn là của

a)

Mô che chở

b)

Mô nâng đỡ

c)

Mô mềm

d)

Mô phân sinh thứ cấp

12.

Tên khoa học của lớp Hành

a)

Liliaceae

b)

Liliopsida

c)

Liliales

d)

Liliidae

13.

Tên khoa học của họ Bầu bí

a)

Apocynaceae

b)

Rubiaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Lamiaceae

14.

Họ nào dưới đây hoa có bầu dưới?

a)

Á phiện

b)

Hồng xiêm

c)

Hoa tán

d)

Cải

15.

Rubiaceae là tên khoa học của

a)

Họ Hoa hồng

b)

Họ Ngọc lan

c)

Họ Cà phê

d)

Họ Hồng xi

16.

Lá có thể cuộn lại để giảm sự thoát hơi nước nhờ

a)

Cụm mô cứng

b)

Hạ bì

c)

Biểu bì

d)

Tế bào bọt

17.

Giấp cá là loài thuộc họ

a)

Saururaceae

b)

Annonaceae

c)

Cactaceae

d)

Rubiaceae

18.

Kiểu quả của họ Á phiện

a)

Quả khô không mở

b)

Quả nang mở lỗ

c)

Quả đại

d)

Quả dĩnh

19.

Cây gỗ vừa có chiều cao :

a)

10-25m

b)

Trên 15m

c)

Dưới 25m

d)

15-

20.

Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ

a)

Tên họ

b)

Tên loài

c)

Tên chi

d)

Tên thứ

21.

Ký hiệu hoa không đều

a)

↑

b)

*

c)

A

d)

P

22.

Chức năng dự trữ nước là của

a)

Mô mềm

b)

Gỗ

c)

Libe

d)

Hạ bì

23.

Sự phì đại của gỗ tạo nên

a)

Củ Cà rốt

b)

Củ Dền

c)

Củ Đại hoàng

d)

Củ Cải trắng

24.

Cụm hoa chùm xim, hoa đơn tính khác gốc, bao hoa 4 lá đài, không cánh hoa là đặc điểm hoa của

a)

Họ Bầu bí

b)

Họ Lúa

c)

Họ Hoa tán

d)

Họ Nắp ấm

25.

Tượng tầng còn có tên gọi khác là

a)

Tầng sinh bần

b)

Tầng bì sinh

c)

Tầng sinh gỗ

d)

Tầng sinh vỏ

26.

Đài tồn tại và phù to theo quả gọi là

a)

Đài phụ

b)

Đài tồn tại

c)

Đài đồng trưởng

d)

Đài hợp

27.

Annona là kiểu quả

a)

Quả mọng

b)

Quả tụ

c)

Quả hạch

d)

Quả bế

28.

Rutaceae chỉ tên

a)

Họ

b)

Bộ

c)

Chi

d)

Loài

29.

Rễ mọc trong nước không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Mô mềm khuyết to

b)

Không có mô nâng đỡ

c)

Không có lông hút

d)

Số bó gỗ nhiều

30.

Rễ cà kheo gặp ở

a)

Họ Đậu

b)

Họ Nắp ấm

c)

Họ Xương rồng

d)

Họ Đước

31.

Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ

a)

Tên họ

b)

Tên loài

c)

Tên chi

d)

Tên thứ

32.

Cấu tạo bởi những gai thịt tiết ra chất dính để giữ hạt phấn là đặc điểm

a)

Bao phấn

b)

Đầu nhụy

c)

Chung đới

d)

Bầu noãn

33.

Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Tầng hóa bề

34.

Rễ và thân cây mọc dài ra là do sự hoạt động của

a)

Mô phân sinh sơ cấp

b)

Mô phân sinh thứ cấp

c)

Tầng phát sinh bần - lục bì

d)

Tượng tầng

35.

Bộ nhị 4 trội có bao nhiêu nhị dài?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

36.

Thân cây Cau thuộc dạng

a)

Thân cột

b)

Thân củ

c)

Thân hành

d)

Thân rạ

37.

Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Tầng hóa bề

38.

Trong các bậc phân loại, bậc nào là bậc cơ sở?

a)

Ngành

b)

Bộ

c)

Họ

d)

Loài

39.

Trong các bậc phân loại sau, bậc phân loại nào nhỏ nhất?

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Chi

d)

Loài

40.

Mạch thông có vai trò

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Dẫn nhựa nguyên

c)

Dự trữ

d)

Nâng đỡ

41.

Đầu cuống hoa thường phù ra thành

a)

Bầu noãn

b)

Đầu nhụy

c)

Đế hoa

d)

Bao hoa

42.

Loài nào dưới đây có cụm hoa bông mo phân nhánh

a)

Cymbopogon citratus (DC.) Stapf.

b)

Areca catechu L.

c)

Zingiber officinale Roscoe.

d)

Citrus grandis (L.) Osbeck.

43.

Lỗ khí phân bố ở nhiều mặt dưới lá gặp ở

a)

Lá mọc đứng

b)

Lá nằm ngang

c)

Lá chìm trong nước

d)

Lá nổi trên mặt nước

44.

Tên khoa học của loài Bí ngô

a)

Cucubita pepo L.

b)

Cucurbita pipo L.

c)

Cucurbita pepo L.

d)

Cucurbeta pepo L.

45.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Mô dẫn gồm

a)

Mạch ngăn và mạch thông

b)

Libe và gỗ

c)

Mạch thông và tia gỗ

d)

Mạch rây và tế bào kèm

46.

Lông che chở biến đổi thành gai gặp ở

a)

Xương rồng

b)

Hoa hồng

c)

Buởi

d)

Chanh

47.

Mô phân lóng thuộc nhóm mô nào dưới đây?

a)

Mô che chở

b)

Mô phân sinh sơ cấp

c)

Mô phân sinh thủ cấp

d)

Mô phân sinh ngọn

48.

Đế hoa phồng lên mọng nước là kiểu quả của họ

a)

Magnoliaceae

b)

Rosaceae

c)

Annonaceae

d)

Cactaceae

49.

Lá mọc đứng

a)

lỗ khí có ở trên 2 mặt lá

b)

lỗ khí có nhiều ở mặt dưới

c)

lỗ khí có ở mặt trên

d)

không có lỗ khí

50.

Phân loại theo vị trí, mô mềm gồm

a)

Mô mềm đặc, mô mềm đạo

b)

Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ mô mềm giậu

c)

Mô mềm vỏ, mô mềm tủy

d)

Mô mềm khuyết

51.

Lá mọc đối

a)

Mỗi mẫu có 1 lá

b)

Mỗi mẫu có 2 lá

c)

Mỗi mẫu có 3 lá trở lên

d)

Mỗi mẫu có 3 lá

52.

Chung đới là thành phần của

a)

Bộ nhụy

b)

Bao hoa

c)

Bộ nhị

d)

Bầu noãn

53.

Lá mọc đứng

a)

lỗ khí có ở trên 2 mặt lá

b)

lỗ khí có nhiều ở mặt dưới

c)

lỗ khí có ở mặt trên

d)

không có lỗ khí

54.

Cây gỗ vừa có chiều cao :

a)

10-25m

b)

Trên 15m

c)

Dưới 25m

d)

15-25m

55.

Khoảng cách giữa 2 mấu kế tiếp

a)

Lóng

b)

Mấu

c)

Chồi bên

d)

Cành

56.

Vết khía không sâu tới % phiến lá gọi là

a)

Lá xẻ

b)

Lá chẻ

c)

Lá thùy

d)

Lá khía tròn

57.

Quả bế, đại, hạch là đặc trưng của

a)

Họ Đước

b)

Ho Na

c)

Họ Á phiện

d)

Họ Hoa hồng

58.

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr, là tên khoa học của

a)

Kim tiền thảo

b)

Vú sữa

c)

Bơ

d)

Thanh long

59.

Cụm hoa có hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở mỗi cấp nhiều hơn hai là đặc điểm của kiểu hoa nào?

a)

Xim 1 ngả

b)

Xim 2 ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

60.

Điểm khác biệt giữa hoa dạng ngù và tán là

a)

Hoa dạng ngù thuộc cụm hoa đơn không hạn, hoa dạng tán thuộc dạng xim

b)

Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ một vị trí

c)

Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau

d)

Hoa dạng tán các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau

61.

Đặc trưng hoa của cây họ Ráy:

a)

Bông mo phân nhánh

b)

Bông mo không phân nhánh

c)

Đuôi sóc

d)

Buồng

62.

Đặc điểm bao hoa của họ Ngọc lan:

a)

Đa số đã phân hóa thành đài và tràng riêng biệt

b)

Phần lớn bao hoa chưa phân hóa thành đài và tràng

c)

Hoa mẫu 4

d)

Bao hoa gồm 3 vòng, vòng ngoài là lá đài, 2 vòng trong là cánh hoa.