Font size
WorksheetsHSK2 Bai 3
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
手表 /Shǒubiǎo/
Đồng hồ đeo tay
Điện thoại
Sách
Quạt
千 /Qiān/
Chục
Trăm
Nghìn
Vạn
报纸 /Bàozhǐ/
Báo
Tạp chí
Sách hướng dẫn sử dụng
Giao, đưa
送 /Sòng/
Giao, đưa
Tới, đến
Bên trái
牛奶 /Niúnǎi/
Sữa bò
Socola
Bia
Cơm
房间 /Fángjiān/
Phòng
Chồng
Đồng hồ
Màu sắc
丈夫 /Zhàngfu/
Bác sĩ
Vợ
Chồng
Ông
旁边 /Pángbiān/
Bên trái
Phía trước
Bên phải
Bên cạnh
真 /Zhēn/
Rất
Tương đối
Thật, quả là
Vô cùng tận 😞
粉色 /Fěnsè/
Màu xanh
Màu đen
Màu vàng
Màu hồng
颜色 /Yánsè/
Màu đen
Màu trắng
Màu, màu sắc
Màu tím
左边 /Zuǒbiān/
Bên phải
Bên trái
Phía trước
Phía sau
红色 /Hóngsè/
Màu hồng
Màu xanh
Màu vàng
Màu đỏ
Chiếc đồng hồ này rất đắt
(a)
Điện thoại của tôi 3000 tệ
(a)
Đây là báo sáng nay à?
(a)
Tôi xem một lát
(a)
Đợi tôi một lát
(a)
Tôi rất thích uống sữa vào mỗi buổi sáng
(a)
Đây là phòng của tôi và chồng, kia là phòng của con gái
(a)
Bên cạnh nhà tôi có 1 cửa hàng
(a)
Bạn thật tốt
(a)
Bạn thích màu gì nhất?
(a)
Con gái tôi thích màu hồng nhất
(a)
Anh nhìn thấy cốc của em không?
(a)
