wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 Bai 3

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

手表 /Shǒubiǎo/

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Điện thoại

c)

Sách

d)

Quạt

2.

千 /Qiān/

a)

Chục

b)

Trăm

c)

Nghìn

d)

Vạn

3.

报纸 /Bàozhǐ/

a)

Báo

b)

Tạp chí

c)

Sách hướng dẫn sử dụng

d)

Giao, đưa

4.

送 /Sòng/

a)

Giao, đưa

b)

Tới, đến

c)

Bên trái

5.

牛奶 /Niúnǎi/

a)

Sữa bò

b)

Socola

c)

Bia

d)

Cơm

6.

房间 /Fángjiān/

a)

Phòng

b)

Chồng

c)

Đồng hồ

d)

Màu sắc

7.

丈夫 /Zhàngfu/

a)

Bác sĩ

b)

Vợ

c)

Chồng

d)

Ông

8.

旁边 /Pángbiān/

a)

Bên trái

b)

Phía trước

c)

Bên phải

d)

Bên cạnh

9.

真 /Zhēn/

a)

Rất

b)

Tương đối

c)

Thật, quả là

d)

Vô cùng tận 😞

10.

粉色 /Fěnsè/

a)

Màu xanh

b)

Màu đen

c)

Màu vàng

d)

Màu hồng

11.

颜色 /Yánsè/

a)

Màu đen

b)

Màu trắng

c)

Màu, màu sắc

d)

Màu tím

12.

左边 /Zuǒbiān/

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Phía trước

d)

Phía sau

13.

红色 /Hóngsè/

a)

Màu hồng

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

14.

Chiếc đồng hồ này rất đắt

(a)  

15.

Điện thoại của tôi 3000 tệ

(a)  

16.

Đây là báo sáng nay à?

(a)  

17.

Tôi xem một lát

(a)  

18.

Đợi tôi một lát

(a)  

19.

Tôi rất thích uống sữa vào mỗi buổi sáng

(a)  

20.

Đây là phòng của tôi và chồng, kia là phòng của con gái

(a)  

21.

Bên cạnh nhà tôi có 1 cửa hàng

(a)  

22.

Bạn thật tốt

(a)  

23.

Bạn thích màu gì nhất?

(a)  

24.

Con gái tôi thích màu hồng nhất

(a)  

25.

Anh nhìn thấy cốc của em không?

(a)