wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật dược

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

cơ quan giúp cây đứng vững trong môi trường sống

a)

rễ cây

b)

thân cây

c)

hạt

d)

lá cây

2.

cơ quan tạo động lực đầu trên giúp cây vận chuyển nước từ rễ lên các phần trên của cây là

a)

rễ cây

b)

thân cây

c)

hoa

d)

lá cây

3.

lá cây dâu tằm có gân hình

a)

lông chim

b)

chân vịt

c)

song song

d)

mạng

4.

lá đơn có đặc điểm

a)

một cuống mang một phiên lá

b)

một cuống mang nhiều phiến lá

c)

có bẹ lá, cuống lá và phiến lá

d)

một cuống mang một phiến lá và kẽ lá có thể mọc ra chồi bên, hoa và quả

5.

lá kép có đặc điểm

a)

cuống lá phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá gọi là lá chét

b)

một cuống mang nhiều phiến lá

c)

cuống lá có bẹ lá

d)

đầu tận cùng mang 2 lá chét

6.

thực vật nào sau đây không có thân

a)

cây nha đam

b)

cây mã đề

c)

cây hành hoa

d)

cây nghệ

7.

thực vật nào sau đây có thể mang thân giả do các bẹ lá úp lên nhau tạo thành

a)

cây họ gừng

b)

cây họ lúa

c)

cây họ cói

d)

cây họ xương rồng

8.

một lá có tối đa bao nhiêu phần phụ

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

một lá có 3 phần: bẹ lá, cuống lá và phiến lá gọi là

a)

một lá nguyên

b)

một lá kép

c)

một lá đơn

d)

một lá đủ

10.

lá thực vật 1 lá mầm (lớp hành) thường có các phần

a)

cuống lá và phiến lá

b)

bẹ lá và phiến lá

c)

cuống lá và lá kèm

d)

bẹ lá và bẹ chìa

11.

lá thực vật 2 lá mầm (lớp ngọc lan) thường có các phần

a)

cuống lá và phiến lá

b)

bẹ lá và phiến lá

c)

cuống lá và lưỡi nhỏ

d)

bẹ lá và bẹ chìa

12.

ở phiến lá, các gân phụ rẽ ra từ gân chính về mép phiến lá với độ dài gần bằng nhau và gần song song với nhau là đặc điểm của

a)

gân lá hình chân vịt

b)

gân lá hình toả tròn

c)

gân lá hình song song

d)

gân lá hình lông chim

13.

ở lá, các gân chính kéo dài từ gốc lá đến ngọn lá, ít nhiều song song với nhau là đặc điểm của

a)

gân lá hình chân vịt

b)

gân lá hình toả tròn

c)

gân lá hình song song

d)

gân lá hình lông chim

14.

ở lá, cuống lá đính vào giữa phiến lá, các gân từ chỗ đính đó toả ra khắp mọi phía là đặc điểm của

a)

gân lá hình chân vịt

b)

gân lá hình toả tròn

c)

gân lá hình song song

d)

gân lá hình lông chim

15.

ở lá, các gân từ cuống lá xoè ra như hình chân vịt là đặc điểm của

a)

gân lá hình chân vịt

b)

gân lá hình toả tròn

c)

gân lá hình song song

d)

gân lá hình lông chim

16.

cuống lá phân nhánh mang lá chét là lá kép

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

17.

cấu tạo điển hình 1 tế bào thực vật gồm các phần chính

a)

màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào

b)

thành (vách) tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào

c)

thành (vách) tế bào, tế bào chất và nhân tế bào

d)

thành (vách) tế bào, các thế sống nhỏ và nhân tế bào

18.

cấu tạo nhân tế bào thực vật gồm các phần chính

a)

màng nhân, dịch nhân và nhiễm sắc thể

b)

màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)

c)

dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)

d)

màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)

19.

quả ngô (bắp ngô) là loại quả nào sau đây

a)

quả tụ có nhiều quả khô

b)

quả tụ có nhiều quả thóc

c)

quả tụ có nhiều quả đóng

d)

quả kép

20.

quả na là loại quả nào sau đây

a)

quả khô

b)

quả tụ

c)

quả đơn tính sinh

d)

quả kép

21.

quả bố công anh bay được trong gió là nhờ vào bộ phận nào sau đây

a)

mào lông do đế hoa biến đổi thành

b)

mào lông do đài hoa biến đổi thành

c)

mào lông do lá bắc biến đổi thành

d)

mào lông nhị hoa biến đổi thành

22.

chữ " P " trong hoa thức chỉ vòng nào sau đây của 1 hoa

a)

vòng đài và tràng giống nhau

b)

vòng lá đài

c)

vòng nhị và nhuỵ

d)

vòng tràng hoa

23.

ký hiệu " * " trong hoa thức mô tả hoa đó có đặc điểm nào sau đây

a)

hoa đều

b)

hoa không đều

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa vô tính

24.

a)

hoa đều

b)

hoa không đều

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa vô tính

25.
a)

hoa đực

b)

hoa cái

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa vô tính

26.
a)

hoa đực

b)

hoa cái

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa vô tính

27.

ký hiệu " B " trong hoa đồ thể hiện phần nào sau đây của hoa

a)

bộ nhị

b)

bao phấn

c)

đài hoa

d)

tràng hoa

28.

ký hiêuh " B có mặt lõm quay vào trong " ở hoa đồ thể hiện phần nào sau đây của hoa

a)

bao phấn

b)

bao phấn hướng trong

c)

bao phấn hướng ngoài

d)

lá noãn

29.

ký hiệu " \uparrow "trong hoa thức mô tả hoa đó có đặc điểm nào sau đây

a)

hoa đều

b)

hoa không đều

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa vô tính

30.

trong hoa thức nếu viết C(5)C_{\left(5\right)} có nghĩa là

a)

vòng đài hoa có 5 đài liền

b)

bộ nhuỵ có 5 ô hàn liền

c)

vòng tràng hoa có 5 tràng rời nhau

d)

vòng tràng hoa có 5 tràng liền nhau

31.

trong hoa thức có viết A5A_5 có nghĩa là

a)

bộ nhuỵ có 5 ô rời nhau

b)

bộ nhuỵ có 5 ô hàn liền

c)

bộ nhị có 5 nhị liền nhau

d)

bộ nhị có 5 nhị rời nhau

32.

trong hoa thức có viết G(5)G_{\left(5\right)} có nghĩa là

a)

bộ nhuỵ có 5 ô rời nhau

b)

bộ nhuỵ có 5 ô hàn liền

c)

bộ nhị có 5 nhị rời nhau

d)

bộ nhị có 5 nhị liền nhau

33.

trong hoa thức nếu viết G(5)G_{\left(5\right)} thì quả cua cây này sẽ là

a)

quả tụ

b)

quả đơn

c)

quả kép

d)

quả đơn tính sinh

34.

trong hoa thức nếu viết G(3)G_{\left(3\right)} có nghĩa là

a)

bộ nhuỵ có 3 ô rời nhau

b)

bộ nhuỵ có 3 ô hàn liền

c)

bộ nhị có 3 nhị rời nhau

d)

bộ nhị có 3 nhị liền nhau

35.

trong hoa thức nếu viết G(3)G_{\left(3\right)} và có dấu gạch ngang ở dưới chữ G có nghĩa là

a)

bộ nhuỵ: bầu dưới, 3 ô rời nhau

b)

bộ nhuỵ: bầu trên, 3 ô hàn liền

c)

bộ nhuỵ: bầu giữa, 3 ô hàn liền

d)

bộ nhuỵ: bầu 3 ô

36.

trong hoa thức nếu viết G5G_5 ​ và có dấu gạch ngang ở trên chữ G có nghĩa là

a)

bộ nhuỵ: bầu dưới, 5 ô rời nhau

b)

bộ nhuỵ: bầu trên, 5 ô hàn liền

c)

bộ nhuỵ: bầu giữa, 5 ô hàn liền

d)

bộ nhuỵ: bầu 5 ô

37.

trong hoa thức nếu viết G(3+3)G_{\left(3+3\right)} có nghĩa là

a)

hoa này có đài và tràng giống nhau, 3 cánh đài bên ngoài, 3 cánh hoa bên trong dính với liền với nhau

b)

hoa này có đài và tràng giống nhau, 3 cánh đài bên ngoài, 3 cánh hoa bên trong rời nhau

c)

hoa này có 3 đài bên ngoài, 3 cánh bên trong rời nhau

d)

hoa này có 3 lá đài bên ngoài, 3 cánh hoa bên trong dính với liền với nhau

38.
a)

lá đài

b)

cánh hoa

c)

nhị hoa

d)

nhuỵ hoa

39.
a)

lá đài

b)

cánh hoa

c)

nhị hoa

d)

nhuỵ hoa

40.

đâu là mô tả đúng về hoa có hoa đồ dưới đây

a)

hoa đều, lưỡng tính mẫu 3

b)

hoa đều, lưỡng tính mẫu 5

c)

hoa không đều, lưỡng tính mẫu 5

d)

hoa không đều, lưỡng tính mẫu 3

41.

đâu là mô tả đúng về hoa có hoa đồ dưới đây

a)

hoa có 5 cánh đài rời nhau, 5 cánh hoa rời nhau

b)

hoa có 5 lá đài liền nhau, 5 cánh hoa rời nhau

c)

hoa có 5 lá đài rời nhau, 5 cánh hoa liền nhau

d)

hoa có 5 lá đài liền, 5 cánh hoa cũng liền nhau

42.

đâu là mô tả đúng về hoa có hoa đồ dưới đây

a)

hoa có bộ nhị 5 nhị rời nhau, bầu 5 ô hàn liền

b)

hoa có bộ nhị 5 nhị liền nhau, bầu 5 ô rời

c)

hoa có bộ nhị 5 nhị rời, bao phấn hướng trong, bầu 5 ô hàn liền

d)

hoa có bộ nhị 5 nhị rời, bao phấn hướng ngoài, bầu 5 ô hàn liền

43.

theo hoa đồ dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

số 1 là trục mang hoa, số 7 là lá bắc

b)

số 3 là cánh đài, số 7 là lá bắc

c)

số 3 là lá cánh đài, số 7 là lá bắc

d)

số 4 là lá cánh đài, số 7 là lá bắc

44.

theo hoa đồ dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

số 5 là bao phấn hướng trong, số 4 là cánh hoa

b)

số 5 là bao phấn hướng trong, số 4 là đài hoa

c)

số 5 là bao phấn hướng ngoài, số 4 là bầu hoa

d)

số 5 là nhị, số 4 là lá bắc

45.

theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

K là lá đài, C là cánh hoa, A là bộ nhị và G là bộ nhuỵ

b)

K là cánh đài, C là cánh hoa, A là bộ nhị và G là bộ nhuỵ

c)

K là cánh đài, C là cánh hoa, A là bộ nhuỵ và G là bộ nhị

d)

K là bộ nhị, C là cánh hoa, A là lá đài và G là bộ nhuỵ

46.

theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

hoa đều, lưỡng tính có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa rời nhau

b)

hoa không đều, lưỡng tính có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa rời nhau

c)

hoa đều, lưỡng tính có 5 lá đài liền, rất nhiều cánh hoa rời nhau

d)

hoa đều, lưỡng tính có 5 lá đài liền, rất nhiều cánh hoa liền nhau

47.

theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

hoa mẫu 5, bộ nhị rất nhiều rời nhau, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả tụ

b)

hoa mẫu 3, bộ nhị rất nhiều rời nhau, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả đơn

c)

hoa mẫu 5, bộ nhị rất nhiều rời nhau liền, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả tụ

d)

hoa mẫu 3, bộ nhị rất nhiều rời nhau, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả kép

48.

theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

hoa đều, hoa cái có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa liền nhau

b)

hoa đều, hoa đực có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa liền nhau

c)

hoa đều, hoa cái có 5 lá đài liền, rất nhiều cánh hoa liền nhau

d)

hoa đều,lưỡng tính có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa rời nhau

49.

theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

hoa lưỡng tính, bầu 3 ô hàn liền thành bầu dưới

b)

hoa đơn tính, cái, bầu 3 ô hàn thành bầu dưới

c)

hoa đơn tính, đực có 3 ô phấn

d)

hoa đơn tính, cái, bầu 3 ô hàn liền thành bầu trên

50.

theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng

a)

bộ nhị có 6 rời, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu dưới

b)

bộ nhị có 6 rời, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu trên

c)

bộ nhị có 6 liền, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu trên

d)

bộ nhị có 6 liền, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu dưới

51.

hoa cát cánh trong ảnh dưới đây có tràng hoa kiểu

a)

tràng đều, liền hình phễu

b)

tràng đều, liền hình chuông

c)

tràng đều, liền hình ống

d)

tràng không đều, liền hình mặt lạ

52.

hoa bạch chỉ trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào

a)

cụm hoa tán đơn

b)

cụm hoa tán kép

c)

cụm hoa đầu

d)

cụm hoa ngù

53.

hoa cúc trong ảnh dưới đây thuộc kiểu cụm hoa nào

a)

cụm hoa tán đơn

b)

cụm hoa đầu

c)

cụm hoa chùm

d)

cụm hoa tán

54.

cụm hoa trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào

a)

cụm hoa tán đơn

b)

cụm hoa chùm

c)

cụm hoa đầu

d)

cụm hoa bông

55.

cụm hoa trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào

a)

cụm hoa tán đơn

b)

cụm hoa ngù

c)

cụm hoa đầu

d)

cụm hoa chùm

56.

cụm hoa trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào

a)

cụm hoa tán đơn

b)

cụm hoa ngù

c)

cụm hoa tán kép

d)

cụm hoa chùm

57.

dâu tây là loại quả nào sau đây

a)

quả đơn

b)

quả tụ

c)

quả khô

d)

quả kép

58.

đài sen ( bát sen ) là loại quả nào sau đây

a)

quả tụ có nhiều quả thóc

b)

quả tụ có nhiều quả đóng

c)

quả tụ có nhiều quả đóng

d)

quả kép

59.

quả của cây lạc ( củ lạc ) là quả loại nào sau đây

a)

quả loại cải

b)

quả loại đậu

c)

quả loại nang

d)

quả loại hộp

60.

quả của cây thảo quyết minh- họ vang là loại quả nào sau đây

a)

quả loại cải

b)

quả loại đậu

c)

quả loại nang

d)

quả loại hộp

61.

quả củacây hoè - họ đậu là quả loại nào sau đây

a)

quả loại cải

b)

quả loại đậu

c)

quả loại nang

d)

quả loại hộp

62.

quả của cây kim anh - họ hoa hông là loại quả nào sau đây

a)

quả giả do đế lồi phát triển thành

b)

quả giả do đế hoa lõm phát triển thành

c)

quả già do đế hoa lõm phát triển thành

d)

quả già do đế lồi phát triển thành

63.

"Kalii chloras” khi Việt hoá viết đúng là:

a)

Kali chlorat

b)

Kali clorat

c)

Kali chloras

d)

Kali cloras

64.

"Chlopromazinum” khi Việt hoá viết đúng là:

a)

Clopromazin

b)

Chlopromazin

c)

Chlopromazi

d)

Clopromazi

65.

"Acidum metaboricum" khi Việt hoá viết đúng là:

a)

Acit metaboric

b)

Axid metaboric

c)

Acid metaboric

d)

Acid metabori

66.

"Opium” khi Việt hoá viết đúng là:

a)

Op

b)

Opim

c)

Opius

d)

Opi

67.

"Natri arseniat" khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Na-tri ac-sê-ni-at

b)

Na-t(ờ)-ri as(ờ) - sê - ni-at

c)

Na - t(ờ ) -ri át-sê-ni-at

d)

Na-t(ờ)-ri ac-sê-ni-at

68.

"Cloroform” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

C(ờ)-lô-rô-phooc-m(ờ)

b)

C(ờ)-lo-rô-phooc

c)

C(ờ)-lo -rô-phóc

d)

C(ờ)-lo-rô-phooc-m(ờ )

69.

"Nitroglycerin” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Ni-trô-g(ờ)-ly-xê-rin

b)

Ni-t(ờ)-rô-g(ờ)-ly-cê-rin

c)

Ni-t(ờ)-rô-g(ờ)-ly-xê-din

d)

Ni-t(ờ)-rô-g(ờ)-ly-xê-rin

70.

"Amoni sulfide” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

A-mo-ni sul(ơ)-phit

b)

A-mô-ni sun-phit

c)

A-mô-ni sul(ơ)-phi-đê

d)

A-mô-ni sul(ơ)-phit

71.

"Phenobarbital” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Phê-nô-bac-bi-tan

b)

Phê-nô-bar(ờ)-bi-tal(ơ)

c)

Phe-nô-bac-bi-tal(ơ)

d)

Phê-nô-bac-bi-tal(ơ)

72.

"Vinblastin” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Vanh-b(ơ) lát-tin

b)

Vin-b(ơ)las(ơ)-tanh

c)

Vin-b(ơ)lát-tanh

d)

Vanh-b(ơ)las(ơ)-tin

73.

"Phenolphtalein” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Phê-nôl(ờ)-phta-lê-in

b)

Phê-nôl(ờ)-ph(ờ)-ta-le-in

c)

Phê-nôn-ph(ờ)-ta-lê-in

d)

Phê-nôl(ờ)-ph(ờ)-ta-lê-in

74.

"Acid tricloracetic" khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

A-cit t(ờ)ri-c(ờ)lor(ờ )-a-xê-tích

b)

A-xit t(ơ)ri-c(o)lor(ờ )-a-xê-tic

c)

A-xit t(ờ)ri-c(ờ)lo ra-xê-tích

d)

A-xit t(ờ)ri-c(ờ)lor(ơ)-a-xê-tích

75.

Với tên “Metronidazol”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Mê-t(ờ)-rô-ni-đa-dôl(ơ)

b)

Me-t(d)-rô-ni-đa-dôl(ơ)

c)

Mê-trô-ni-đa-dôl(ơ)

d)

Mê-t(ờ)-rô-ni-đa-dôn

76.

Với tên “Tetracyclin”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Tê-t(ờ )-ra-xy-c(ờ)-lin

b)

Tê-tra-xy-c(ờ)-lin

c)

Tê-t(ờ )-ra-xy-lin

d)

Tê-t(ờ)-ra-xy-c(ờ )-lin

77.

Với tên thuốc “Cefotaxone”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Cê-phô-ta-xông

b)

Xê-phô-ta-xông

c)

Xê-pho-ta-xôn

d)

Xê-phô-ta-xô-ne

78.

Với tên thuốc “Strychnin”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

S(ờ)-trých-nin

b)

S(ờ)-t(ờ)-rých-nin

c)

X(ờ)-t(ờ)-rých-nin

d)

S(ờ)-t(ờ)-ry-kh(ờ)-nin

79.

Với tên thuốc “Molnupiravir”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:

a)

Mô-lu-pi-ra-vi-r(ờ )

b)

Môl(ờ)-lu-pi-ra-vi-r(ờ)

c)

Mô-lu-pi-ra-via

d)

Môl(ờ)-lu-pi-ra-via