WorksheetsThực vật dược
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
cơ quan giúp cây đứng vững trong môi trường sống
rễ cây
thân cây
hạt
lá cây
cơ quan tạo động lực đầu trên giúp cây vận chuyển nước từ rễ lên các phần trên của cây là
rễ cây
thân cây
hoa
lá cây
lá cây dâu tằm có gân hình
lông chim
chân vịt
song song
mạng
lá đơn có đặc điểm
một cuống mang một phiên lá
một cuống mang nhiều phiến lá
có bẹ lá, cuống lá và phiến lá
một cuống mang một phiến lá và kẽ lá có thể mọc ra chồi bên, hoa và quả
lá kép có đặc điểm
cuống lá phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá gọi là lá chét
một cuống mang nhiều phiến lá
cuống lá có bẹ lá
đầu tận cùng mang 2 lá chét
thực vật nào sau đây không có thân
cây nha đam
cây mã đề
cây hành hoa
cây nghệ
thực vật nào sau đây có thể mang thân giả do các bẹ lá úp lên nhau tạo thành
cây họ gừng
cây họ lúa
cây họ cói
cây họ xương rồng
một lá có tối đa bao nhiêu phần phụ
0
1
2
3
một lá có 3 phần: bẹ lá, cuống lá và phiến lá gọi là
một lá nguyên
một lá kép
một lá đơn
một lá đủ
lá thực vật 1 lá mầm (lớp hành) thường có các phần
cuống lá và phiến lá
bẹ lá và phiến lá
cuống lá và lá kèm
bẹ lá và bẹ chìa
lá thực vật 2 lá mầm (lớp ngọc lan) thường có các phần
cuống lá và phiến lá
bẹ lá và phiến lá
cuống lá và lưỡi nhỏ
bẹ lá và bẹ chìa
ở phiến lá, các gân phụ rẽ ra từ gân chính về mép phiến lá với độ dài gần bằng nhau và gần song song với nhau là đặc điểm của
gân lá hình chân vịt
gân lá hình toả tròn
gân lá hình song song
gân lá hình lông chim
ở lá, các gân chính kéo dài từ gốc lá đến ngọn lá, ít nhiều song song với nhau là đặc điểm của
gân lá hình chân vịt
gân lá hình toả tròn
gân lá hình song song
gân lá hình lông chim
ở lá, cuống lá đính vào giữa phiến lá, các gân từ chỗ đính đó toả ra khắp mọi phía là đặc điểm của
gân lá hình chân vịt
gân lá hình toả tròn
gân lá hình song song
gân lá hình lông chim
ở lá, các gân từ cuống lá xoè ra như hình chân vịt là đặc điểm của
gân lá hình chân vịt
gân lá hình toả tròn
gân lá hình song song
gân lá hình lông chim
cuống lá phân nhánh mang lá chét là lá kép
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
cấu tạo điển hình 1 tế bào thực vật gồm các phần chính
màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào
thành (vách) tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào
thành (vách) tế bào, tế bào chất và nhân tế bào
thành (vách) tế bào, các thế sống nhỏ và nhân tế bào
cấu tạo nhân tế bào thực vật gồm các phần chính
màng nhân, dịch nhân và nhiễm sắc thể
màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)
dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)
màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)
quả ngô (bắp ngô) là loại quả nào sau đây
quả tụ có nhiều quả khô
quả tụ có nhiều quả thóc
quả tụ có nhiều quả đóng
quả kép
quả na là loại quả nào sau đây
quả khô
quả tụ
quả đơn tính sinh
quả kép
quả bố công anh bay được trong gió là nhờ vào bộ phận nào sau đây
mào lông do đế hoa biến đổi thành
mào lông do đài hoa biến đổi thành
mào lông do lá bắc biến đổi thành
mào lông nhị hoa biến đổi thành
chữ " P " trong hoa thức chỉ vòng nào sau đây của 1 hoa
vòng đài và tràng giống nhau
vòng lá đài
vòng nhị và nhuỵ
vòng tràng hoa
ký hiệu " * " trong hoa thức mô tả hoa đó có đặc điểm nào sau đây
hoa đều
hoa không đều
hoa lưỡng tính
hoa vô tính
hoa đều
hoa không đều
hoa lưỡng tính
hoa vô tính
hoa đực
hoa cái
hoa lưỡng tính
hoa vô tính
hoa đực
hoa cái
hoa lưỡng tính
hoa vô tính
ký hiệu " B " trong hoa đồ thể hiện phần nào sau đây của hoa
bộ nhị
bao phấn
đài hoa
tràng hoa
ký hiêuh " B có mặt lõm quay vào trong " ở hoa đồ thể hiện phần nào sau đây của hoa
bao phấn
bao phấn hướng trong
bao phấn hướng ngoài
lá noãn
ký hiệu " ↑ "trong hoa thức mô tả hoa đó có đặc điểm nào sau đây
hoa đều
hoa không đều
hoa lưỡng tính
hoa vô tính
trong hoa thức nếu viết C(5) có nghĩa là
vòng đài hoa có 5 đài liền
bộ nhuỵ có 5 ô hàn liền
vòng tràng hoa có 5 tràng rời nhau
vòng tràng hoa có 5 tràng liền nhau
trong hoa thức có viết A5 có nghĩa là
bộ nhuỵ có 5 ô rời nhau
bộ nhuỵ có 5 ô hàn liền
bộ nhị có 5 nhị liền nhau
bộ nhị có 5 nhị rời nhau
trong hoa thức có viết G(5) có nghĩa là
bộ nhuỵ có 5 ô rời nhau
bộ nhuỵ có 5 ô hàn liền
bộ nhị có 5 nhị rời nhau
bộ nhị có 5 nhị liền nhau
trong hoa thức nếu viết G(5) thì quả cua cây này sẽ là
quả tụ
quả đơn
quả kép
quả đơn tính sinh
trong hoa thức nếu viết G(3) có nghĩa là
bộ nhuỵ có 3 ô rời nhau
bộ nhuỵ có 3 ô hàn liền
bộ nhị có 3 nhị rời nhau
bộ nhị có 3 nhị liền nhau
trong hoa thức nếu viết G(3) và có dấu gạch ngang ở dưới chữ G có nghĩa là
bộ nhuỵ: bầu dưới, 3 ô rời nhau
bộ nhuỵ: bầu trên, 3 ô hàn liền
bộ nhuỵ: bầu giữa, 3 ô hàn liền
bộ nhuỵ: bầu 3 ô
trong hoa thức nếu viết G5 và có dấu gạch ngang ở trên chữ G có nghĩa là
bộ nhuỵ: bầu dưới, 5 ô rời nhau
bộ nhuỵ: bầu trên, 5 ô hàn liền
bộ nhuỵ: bầu giữa, 5 ô hàn liền
bộ nhuỵ: bầu 5 ô
trong hoa thức nếu viết G(3+3) có nghĩa là
hoa này có đài và tràng giống nhau, 3 cánh đài bên ngoài, 3 cánh hoa bên trong dính với liền với nhau
hoa này có đài và tràng giống nhau, 3 cánh đài bên ngoài, 3 cánh hoa bên trong rời nhau
hoa này có 3 đài bên ngoài, 3 cánh bên trong rời nhau
hoa này có 3 lá đài bên ngoài, 3 cánh hoa bên trong dính với liền với nhau
lá đài
cánh hoa
nhị hoa
nhuỵ hoa
lá đài
cánh hoa
nhị hoa
nhuỵ hoa
đâu là mô tả đúng về hoa có hoa đồ dưới đây
hoa đều, lưỡng tính mẫu 3
hoa đều, lưỡng tính mẫu 5
hoa không đều, lưỡng tính mẫu 5
hoa không đều, lưỡng tính mẫu 3
đâu là mô tả đúng về hoa có hoa đồ dưới đây
hoa có 5 cánh đài rời nhau, 5 cánh hoa rời nhau
hoa có 5 lá đài liền nhau, 5 cánh hoa rời nhau
hoa có 5 lá đài rời nhau, 5 cánh hoa liền nhau
hoa có 5 lá đài liền, 5 cánh hoa cũng liền nhau
đâu là mô tả đúng về hoa có hoa đồ dưới đây
hoa có bộ nhị 5 nhị rời nhau, bầu 5 ô hàn liền
hoa có bộ nhị 5 nhị liền nhau, bầu 5 ô rời
hoa có bộ nhị 5 nhị rời, bao phấn hướng trong, bầu 5 ô hàn liền
hoa có bộ nhị 5 nhị rời, bao phấn hướng ngoài, bầu 5 ô hàn liền
theo hoa đồ dưới đây, chú thích nào là đúng
số 1 là trục mang hoa, số 7 là lá bắc
số 3 là cánh đài, số 7 là lá bắc
số 3 là lá cánh đài, số 7 là lá bắc
số 4 là lá cánh đài, số 7 là lá bắc
theo hoa đồ dưới đây, chú thích nào là đúng
số 5 là bao phấn hướng trong, số 4 là cánh hoa
số 5 là bao phấn hướng trong, số 4 là đài hoa
số 5 là bao phấn hướng ngoài, số 4 là bầu hoa
số 5 là nhị, số 4 là lá bắc
theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng
K là lá đài, C là cánh hoa, A là bộ nhị và G là bộ nhuỵ
K là cánh đài, C là cánh hoa, A là bộ nhị và G là bộ nhuỵ
K là cánh đài, C là cánh hoa, A là bộ nhuỵ và G là bộ nhị
K là bộ nhị, C là cánh hoa, A là lá đài và G là bộ nhuỵ
theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng
hoa đều, lưỡng tính có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa rời nhau
hoa không đều, lưỡng tính có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa rời nhau
hoa đều, lưỡng tính có 5 lá đài liền, rất nhiều cánh hoa rời nhau
hoa đều, lưỡng tính có 5 lá đài liền, rất nhiều cánh hoa liền nhau
theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng
hoa mẫu 5, bộ nhị rất nhiều rời nhau, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả tụ
hoa mẫu 3, bộ nhị rất nhiều rời nhau, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả đơn
hoa mẫu 5, bộ nhị rất nhiều rời nhau liền, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả tụ
hoa mẫu 3, bộ nhị rất nhiều rời nhau, bộ nhuỵ bầu nhiều ô rời sau sẽ phát triển thành quả kép
theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng
hoa đều, hoa cái có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa liền nhau
hoa đều, hoa đực có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa liền nhau
hoa đều, hoa cái có 5 lá đài liền, rất nhiều cánh hoa liền nhau
hoa đều,lưỡng tính có 5 lá đài rời, rất nhiều cánh hoa rời nhau
theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng
hoa lưỡng tính, bầu 3 ô hàn liền thành bầu dưới
hoa đơn tính, cái, bầu 3 ô hàn thành bầu dưới
hoa đơn tính, đực có 3 ô phấn
hoa đơn tính, cái, bầu 3 ô hàn liền thành bầu trên
theo hoa thức dưới đây, chú thích nào là đúng
bộ nhị có 6 rời, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu dưới
bộ nhị có 6 rời, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu trên
bộ nhị có 6 liền, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu trên
bộ nhị có 6 liền, bộ nhuỵ bầu 3 ô hàn liền, bầu dưới
hoa cát cánh trong ảnh dưới đây có tràng hoa kiểu
tràng đều, liền hình phễu
tràng đều, liền hình chuông
tràng đều, liền hình ống
tràng không đều, liền hình mặt lạ
hoa bạch chỉ trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào
cụm hoa tán đơn
cụm hoa tán kép
cụm hoa đầu
cụm hoa ngù
hoa cúc trong ảnh dưới đây thuộc kiểu cụm hoa nào
cụm hoa tán đơn
cụm hoa đầu
cụm hoa chùm
cụm hoa tán
cụm hoa trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào
cụm hoa tán đơn
cụm hoa chùm
cụm hoa đầu
cụm hoa bông
cụm hoa trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào
cụm hoa tán đơn
cụm hoa ngù
cụm hoa đầu
cụm hoa chùm
cụm hoa trong ảnh dưới đây là kiểu cụm hoa nào
cụm hoa tán đơn
cụm hoa ngù
cụm hoa tán kép
cụm hoa chùm
dâu tây là loại quả nào sau đây
quả đơn
quả tụ
quả khô
quả kép
đài sen ( bát sen ) là loại quả nào sau đây
quả tụ có nhiều quả thóc
quả tụ có nhiều quả đóng
quả tụ có nhiều quả đóng
quả kép
quả của cây lạc ( củ lạc ) là quả loại nào sau đây
quả loại cải
quả loại đậu
quả loại nang
quả loại hộp
quả của cây thảo quyết minh- họ vang là loại quả nào sau đây
quả loại cải
quả loại đậu
quả loại nang
quả loại hộp
quả củacây hoè - họ đậu là quả loại nào sau đây
quả loại cải
quả loại đậu
quả loại nang
quả loại hộp
quả của cây kim anh - họ hoa hông là loại quả nào sau đây
quả giả do đế lồi phát triển thành
quả giả do đế hoa lõm phát triển thành
quả già do đế hoa lõm phát triển thành
quả già do đế lồi phát triển thành
"Kalii chloras” khi Việt hoá viết đúng là:
Kali chlorat
Kali clorat
Kali chloras
Kali cloras
"Chlopromazinum” khi Việt hoá viết đúng là:
Clopromazin
Chlopromazin
Chlopromazi
Clopromazi
"Acidum metaboricum" khi Việt hoá viết đúng là:
Acit metaboric
Axid metaboric
Acid metaboric
Acid metabori
"Opium” khi Việt hoá viết đúng là:
Op
Opim
Opius
Opi
"Natri arseniat" khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Na-tri ac-sê-ni-at
Na-t(ờ)-ri as(ờ) - sê - ni-at
Na - t(ờ ) -ri át-sê-ni-at
Na-t(ờ)-ri ac-sê-ni-at
"Cloroform” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
C(ờ)-lô-rô-phooc-m(ờ)
C(ờ)-lo-rô-phooc
C(ờ)-lo -rô-phóc
C(ờ)-lo-rô-phooc-m(ờ )
"Nitroglycerin” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Ni-trô-g(ờ)-ly-xê-rin
Ni-t(ờ)-rô-g(ờ)-ly-cê-rin
Ni-t(ờ)-rô-g(ờ)-ly-xê-din
Ni-t(ờ)-rô-g(ờ)-ly-xê-rin
"Amoni sulfide” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
A-mo-ni sul(ơ)-phit
A-mô-ni sun-phit
A-mô-ni sul(ơ)-phi-đê
A-mô-ni sul(ơ)-phit
"Phenobarbital” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Phê-nô-bac-bi-tan
Phê-nô-bar(ờ)-bi-tal(ơ)
Phe-nô-bac-bi-tal(ơ)
Phê-nô-bac-bi-tal(ơ)
"Vinblastin” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Vanh-b(ơ) lát-tin
Vin-b(ơ)las(ơ)-tanh
Vin-b(ơ)lát-tanh
Vanh-b(ơ)las(ơ)-tin
"Phenolphtalein” khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Phê-nôl(ờ)-phta-lê-in
Phê-nôl(ờ)-ph(ờ)-ta-le-in
Phê-nôn-ph(ờ)-ta-lê-in
Phê-nôl(ờ)-ph(ờ)-ta-lê-in
"Acid tricloracetic" khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
A-cit t(ờ)ri-c(ờ)lor(ờ )-a-xê-tích
A-xit t(ơ)ri-c(o)lor(ờ )-a-xê-tic
A-xit t(ờ)ri-c(ờ)lo ra-xê-tích
A-xit t(ờ)ri-c(ờ)lor(ơ)-a-xê-tích
Với tên “Metronidazol”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Mê-t(ờ)-rô-ni-đa-dôl(ơ)
Me-t(d)-rô-ni-đa-dôl(ơ)
Mê-trô-ni-đa-dôl(ơ)
Mê-t(ờ)-rô-ni-đa-dôn
Với tên “Tetracyclin”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Tê-t(ờ )-ra-xy-c(ờ)-lin
Tê-tra-xy-c(ờ)-lin
Tê-t(ờ )-ra-xy-lin
Tê-t(ờ)-ra-xy-c(ờ )-lin
Với tên thuốc “Cefotaxone”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Cê-phô-ta-xông
Xê-phô-ta-xông
Xê-pho-ta-xôn
Xê-phô-ta-xô-ne
Với tên thuốc “Strychnin”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
S(ờ)-trých-nin
S(ờ)-t(ờ)-rých-nin
X(ờ)-t(ờ)-rých-nin
S(ờ)-t(ờ)-ry-kh(ờ)-nin
Với tên thuốc “Molnupiravir”, khi đọc Việt hoá phát âm đúng là:
Mô-lu-pi-ra-vi-r(ờ )
Môl(ờ)-lu-pi-ra-vi-r(ờ)
Mô-lu-pi-ra-via
Môl(ờ)-lu-pi-ra-via
