wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ phần mềm

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ lớp sau:Quan hệ giữa Guitar và Guitarist là quan hệ gì?

a)

quan hệ kết tập

b)

quan hệ phụ thuộc

c)

quan hệ thừa kế

d)

quan hệ song song

2.

Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính

a)

Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa

b)

Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn

c)

Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ

d)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi

3.

Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:

a)

cần thiết để trình bày tất cả output

b)

được đòi hỏi cho việc xử lí lỗi

c)

được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống

d)

được biến đổi bởi phần mềm

4.

Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:

a)

quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác

b)

biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống

c)

sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng

d)

không có mục nào

5.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:

a)

bản chất dễ lặp

b)

dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

tất cả các mục trên

6.

Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:

a)

thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không

b)

thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

thiết kế dữ liệu thì khó thuực hiện hơn

d)

cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo

7.

Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử là...?

4 lines
8.

Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

4 lines
9.

Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm

a)

đặc tả yêu cầu

b)

phân tích yêu cầu

c)

xác định yêu cầu

d)

nghiên cứu khả thi

10.

Phát triển phần mềm dùng SCRUM có phẩm chất nào sau đây khác với các mô hình truyền thống?

a)

Mức độ sáng tạo và linh hoạt cao

b)

Chi phí dự án được quản lý tốt

c)

Dễ chuyển giao kiến thức

d)

Đáp ứng của quy trình đối với môi trường

e)

Bàn giao đúng thời hạn

11.

Để xâydựng mô hình hthống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong nhữngnhân tố hạn chế sau:

a)

những giả định và những ràng buộc

b)

ngân sách và phí tổn

c)

những đối tượng và những hoạt động

d)

lịch biểu và mốc sự kiện

12.

Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)

4 lines
13.

Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần?

a)
Tất cả mục trên
b)

input

c)

output

d)

giao diện người dùng

14.

Ký hiệu * trong UML biểu diễn:

a)

Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp

b)

Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần

c)

Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái

15.

Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:

a)

Tự điển dữ liệu

b)

Biểu đồ dòng dữ liệu

c)

Biểu đồ quan hệ thực thể

d)

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái

16.

Biểu đồ quan hệ thực thể:

a)

A. Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

B. Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

C. Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

D. Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

17.

Đặc điểm của mô hình thác nước (waterfall):

a)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển

18.

Quan hệ giữa TaiKhoan, HoVaTen, DiaChi và SinhVien là quan hệ gì?

a)

C. Quan hệ phụ thuộc (dependency)

b)

B. Quan hệ hợp thành (composition)

c)

E. Quan hệ song song (parallel)

d)

D. Quan hệ thừa kế (inheritance)

e)

A. Quan hệ kết tập (aggregation)

19.

Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?

a)

Extreme programming

b)

Evolutionary prototyping

c)

Component architecture

d)

Open-source development

20.

Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?

a)

Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế

b)

Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế

c)

Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

d)

Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngòai đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

21.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

22.

Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?

a)

Extreme programming

b)

Evolutionary prototyping

c)

Component architecture

d)

Open-source development

23.

CASE là từ viết tắt của:

a)

Cost Aided Software Engineering

b)

Computer Aided Software Engineering

c)

Control Aided Software Engineering

d)

Computer Analyzing Software Engineering

24.

Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?

a)

A. Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

B. Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

C. Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

D. S

25.

Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:

a)

A. Phân tích viên và lập trình viên

b)

B. Phân tích viên và khách hàng

c)

C. Phân tích viên và các bên có liên quan

d)

D. Phân tích viên và người dùng

26.

Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML

a)

Relationship diagram

b)

Use case diagram

c)

Class diagram

d)

Package diagram

e)

Deployment diagram

27.

Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Phân tích một trường hợp sử dụng

b)

Hiểu về quy trình làm việc

c)

Biểu diễn logic điều kiện phức tạp

d)

Tất cả các trường hợp trên

28.

Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng

a)

A, C, D

b)

C, D

29.

Điều nào không đúng?

A. Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

B. Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)

C. Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm

D. Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phầnmềm hữu ích

a)

A. Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

b)

B. Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)

c)

C. Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm

d)

D. Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phầnmềm hữu ích

30.

Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:

a)

A. Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa

b)

B. Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn

c)

C. Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ

d)

D. Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi

31.

Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?

a)

A. Mô hình làm bản mẫu

b)

B. Mô hình thác nước

c)

C. Mô hình xoắn ốc

d)

D. Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư

32.

Loại hình đặc tả nào không có?

a)

Đặc tả hình thức

b)

Đặc tả phi hình thức

c)

Đặc tả toán học

d)

Đặc tả hỗn hợp

33.

Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?

a)

Tác nhân, Con người, Hành động

b)

Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giới hạn hệ thống

c)

Con người, Ca sử dụng, Các kết nối

d)

Các ca sử dụng

e)

Đối tượng, Lớp và kết nối

34.

Sơ đồ lớp sau:Sơ đồ trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Quan hệ giữa hai lớp chưa chính xác

c)

C. Đúng nếu Môn qua là một String

d)

D. Chưa chính xác, Môn qua: list of Môn học

e)

E. Chưa chính xác, quan hệ kết hợp giữa Sinh viên và Môn học

35.

Phát biểu nào đúng về mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc?

a)

Phát triển phần mềm diễn ra trước khi kiểm thử

b)

B và D

c)

Ít nhất một số thông số kĩ thuật được viết trước khi code

d)

Kiểm thử trước khi triển khai

e)

Hầu hết các đặc điểm kĩ thuật được phân tích trước khi code

36.

Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?

a)

A. Sản xuất phần cứng

b)

B. Sản xuất phần mềm

c)

C. Cấu hình mạng

d)

D. Phần mềm có thể dùng lại

37.

Cho mô tả như sau?

Từ mô tả ta có thể biết được:

a)

D. Không có phương thức nào kiểu đúng/sai

b)

A. Tên lớp là Point

c)

B. Có 5 phương thức mức bảo vệ

d)

C. Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác

38.

Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

A. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

B. Phần mềm hệ thống (System software)

c)

C. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)

d)

D. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

39.

Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?

a)

Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng

b)

Phần mềm đặt, phần mềm dựng chung

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm thời gian thực, phần mềm nhúng

40.

Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là A. Nhà bảo trì ATM B. Khách hàng cá nhân C. Máy chủ trung tâm D. Tên trộm E. A và B F. A, B, C, D

a)

tất cả

b)

Nhà bảo trì ATM

c)

Tên trộm

d)

Khách hàng cá nhân

e)

Máy chủ trung tâm

41.

Mẫu nào sau đây phù hợp cho tên của một tác nhân

a)

A. [ danh từ ]

b)

B. [ danh từ ] [ danh từ ]

c)

C. [ động từ ]

d)

D. [ danh từ ] [ động từ ]

e)

E. [ danh từ ] [tính từ ]

42.

Phân loại theo phạm vi sử dụng, sản phẩm phần mềm có những loại nào?

a)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung

43.

Những nội dung sau đây nội dung nào là yêu cầu chức năng của một phần mềm?

A. Hệ thống phân phối vé phải cho khách du lịch mua vé hàng tuần

B. Hệ thống phân phối vé được viết bằng ngôn ngữ Java

C. Hệ thống phân phối vé phải dễ sử dụng

D. Giao diện của hệ thống phân phối vé phải có màu sắc đồng bộ

E. Hệ thống phân phối vé được triển khai trên một máy chủ 8GB RAM

F. Hệ thống phân phối vé sử dụng mô hình MVC

a)

Hệ thống phân phối vé phải dễ sử dụng

b)

Hệ thống phân phối vé phải cho khách du lịch mua vé hàng tuần

c)

Hệ thống phân phối vé được triển khai trên một máy chủ 8GB RAM

d)

Hệ thống phân phối vé được viết bằng ngôn ngữ Java

e)

Giao diện của hệ thống phân phối vé phải có màu sắc đồng bộ

44.

IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:

a)

Software requirement specification

b)

Software design

c)

Testing

d)

Coding

45.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

46.

Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?

a)

Sơ đồ khối

b)

Sơ đồ cây

c)

Sơ đồ hoạt động

d)

Sơ đồ lớp

e)

Sơ đồ tuần tự

47.

Biểu đồ dòng điều khiển:

a)

Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện

b)

Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống

c)

Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu

d)

Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng

48.

SRS là viết tắt của:

a)

Software Requirement Specification

b)

System Requirement Specification

c)

Studying Requirement Specification

d)

Solve Requirement Specification

49.

Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới:

a)

A. Tính liên kết (coupling)

b)

B. Tính kết dính (cohesion)

c)

C. Chỉ đến chi phí tích hợp

d)

D. Chỉ đến chi phí phát triển

50.

sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc

b)

Snake là lớp con của Mongoose

c)

Animal là <<interface>> nên mối quan hệ từ lớp Vertebrate nên là nét đứt (realize)

d)

2 mongoose có thể ăn 1 snake

51.

Mô hình phát triển dựa vào thành phần:

a)

Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính

b)

Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại

c)

Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng

d)

Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng

52.

Mục nào KHÔNG dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

A. Đặc tả thao tác

b)

B. Đặc tả mô hình

c)

C. Đặc tả bằng sơ đồ

d)

D. Đặc tả thuật toán

53.

Kỹ sư phần mềm không cần?

a)

A. Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống

b)

B. Kiến thức về cơ sở dữ liệu

c)

C. Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình

d)

D. Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm

54.

Sơ đồ luồng dữ liệu:

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

55.

Xây dựng một hệ thống tính tiền ở siêu thị, các tác nhân của hệ thống có thể là?

a)

không cái nào

b)

Máy tính tiền, Giá hàng hóa

c)

Người quản lý, Bảo vệ

d)

Khách hàng, Người bán hàng

56.

Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Con người

b)

Quy trình

c)

Sản phầm

d)

Thời gian

57.

Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

58.

Điều nào không đúng?

a)

Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

b)

Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)

c)

Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm

d)

Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát tri

59.

Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

A. Nghiệp vụ và tiếp thị

b)

B. Phạm vi, ràng buộc và thị trường

c)

C. Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên

d)

D. Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển

60.

Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?

a)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển

61.

Cho sơ đồ như trong hình dưới đây. Phát biểu nào SAI ?

a)

B. Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo hai cách

b)

C. Không thể gộp 3 server lại thành một

c)

D. A và B

d)

A. Sơ đồ có 3 server và 2 client

62.

Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?

a)

Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc

b)

Tương tác dễ trong làm việc nhóm

c)

Ngôn ngữ giống mã trong lập trình

d)

Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ đồ

63.

Các khái niệm nào được thể hiện trong sơ đồ lớp sau?

thuộc tính public, ngoại lệđối tượng, phụ thuộc

tổng quát hoá, kết tập

thừa kế, phương thức private

phương thức public, lớp, tổng quát hóa

a)

thuộc tính public, ngoại lệ đối tượng, phụ thuộc

b)

tổng quát hoá, kết tập

c)

thừa kế, phương thức private

d)

phương thức public, lớp, tổng quát hóa

64.

Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?

a)

Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống

b)

Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc

c)

Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp

d)

Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng

65.

Chọn một câu trả lời đúng:

a)

Công nghệ phần mềm không phải là một ngành khoa học.

b)

Nhà phân tích phần mềm có trách nhiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mềm.

c)

Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.

d)

Không câu trả lời nào.

66.

Phần mềm quản lý nhân sự của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

67.

bỏ

a)

Tùy chọn 1

b)

Tùy chọn 2

c)

Tùy chọn 3

d)

Tùy chọn 4

e)

Tùy chọn 5

68.

Trong xác định yêu cầu, các yêu cầu được chia thành hai loại nào?

a)

A. Yêu cầu chức năng, yêu cầu quá trình

b)

B. Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng

c)

C. Yêu cầu phi chức năng, yêu cầu sản phẩm

d)

D. Yêu cầu sản phẩm, yêu cầu quá trình

69.

Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:

a)

A. Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõràng

b)

B. Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên

c)

C. Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng

d)

D. Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt

70.

Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?

a)

A. Đặc tả cấu trúc dữ liệu

b)

B. Đặc tả chức năng

c)

C. Đặc tả bằng sơ đồ

d)

D. Đặc tả đối tượng

71.

Thủ tục phần mềm tập trung vào:

a)

A. Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

b)

B. Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

c)

C. Xử lý chi tiết của mỗi tập module

d)

D. Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

72.

Phát triển phần mềm soạn thảo văn bản, các ca sử dụng có thể là:

a)

C. Tạo mục lục

b)

D. Sao chép đoạn văn bản

c)

A. Sử dụng phần mềm trên Window

d)

B. Nhập văn bản mới

73.

Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:

a)

A. Thiết kế hệ thống

b)

B. Kiểm thử hệ thống

c)

C. Phân tích yêu cầu đặc tả

d)

D. Triển khai

74.

Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:

a)

A. Phần mềm hệ thống (System software)

b)

B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

75.

Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là

a)

A. Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng

b)


Khái quát hóa giữa tác nhân


c)

C. <<extend>>, <<include>>

d)

D. Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng

e)

tất cả ý trên

76.

Chọn phát biểu đúng với mô hình thác nước “WaterFall Model”?

a)

A.Mỗi ứng dụng sẽ được chia thành các phần nhỏ (sub-unit), sau đó, mỗi đơn vị sẽ được thiết kế và lập trình 1 cách tuần tự, cái nó sau cái kia

b)

B.Việc phát triển hệ thống sẽ được làm theo thứ tự tiến trình, không kết quả của công việc nào được gửi ngược lên tiến trình ở mức cao hơn.

c)

C.Một hệ thống thực nghiệm đang khai thác được khởi tạo và việc kiểm tra đặc tả, đánh giá yêu cầu người dùng đã được làm ở giai đoạn trước

d)

D.Thời gian phát triển được rút ngắn lại bởi sự tham gia của người dùng, bởi các nhà phát triển, bởi một số các kỹ sư và bởi việc áp dụng có hiệu quả các công cụ

77.

Trong sơ đồ sau, tác nhân nào có thể gọi use case H?

a)

D. B, C

b)

C. A, B, C

c)

A. C, I

d)

B. A, D

e)

E. E, D

78.

Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:

a)

Mũi tên

b)

Bảng lớp

c)

Tên lớp

d)

Các hàm

e)

Đường thẳng

79.

Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là:

a)

A. Bảng ước tính chi phí dự án

b)

B. Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm

c)

C. Lược đồ ngữ cảnh

d)

D. Lược đồ Use case và các được đồ khác

80.

Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?

a)

D. Sơ đồ cấu trúc

b)

A. Sơ đồ lớp phân tích

c)

C. Sơ đồ Venn

d)

F.Sơ đồ hoạt động

e)

B. Sơ đồ ca sử dụng

81.

Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc

a)

A. Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm

b)

B. Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng

c)

C. Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp

d)

D. Tất cả điều trên

82.

Tác nhân ngoài là gì?

a)

A. Một thực thể ngoài hệ thống

b)

B. Một hệ thống con

c)

E. B, C

d)

C. Một người ngoài hệ thống

e)

D. Một tác vụ bên ngoài

83.

Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?

a)

A. 0..5

b)

B. 1

c)

E. i..j

d)

F. 0.

e)

D. 3..*

84.

Xây dựng một hệ thống ATM cho phép rút tiền, phương án nào sau đây là tương tác của tác nhân trong một kịch bản?

A. Nhập mã PIN, Đưa thẻ vào

B. Lấy thẻ ra, Lấy tiền ra

C. Rút tiền

D. A, B

a)

A. Nhập mã PIN, Đưa thẻ vào

b)

B. Lấy thẻ ra, Lấy tiền ra

c)

D. A, B

d)

C. Rút tiền

85.

Các đường dưới trong biểu đồ sơ đồ UML, (i) đây là :

a)

B. Bao gồm

b)

A. Mở rộng

c)

C. Thừa kế

d)

F. Không có đáp án nào

e)

D. Tổng quát hóa

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

D. Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất

b)

C. Một use case có thể chứa chức năng của một use case khác

c)

E. Ca sử dụng là một tập các bước mà thực thể hoạt động trong hệ thống

d)

B. Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống

e)

A. Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiếp với ít nhất một tác nhân.

87.

Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:

a)

A. Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm

b)

B. Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm

c)

C. Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm

d)

D. Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm

88.

Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:

a)

A. Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không

b)

B. Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

C. Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện

d)

D. Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thíết kế thành phần phải theo

89.

Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

a)

A. Phần mềm hệ thống (System software)

b)

B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)

c)

C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

90.

Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:

a)

A.Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người

b)

B. Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm

c)

C. Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục

d)

D. Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục

91.

Phát triển phần mềm theo hướng đối tượng, các tính chất hướng đối tượng là:

a)

tất cả

b)

Tính đóng gói

c)

Tính cấu trúc

d)

Tính thừa kế

e)

Tính đa hình

92.

cho sơ đồ sau đây , phát biểu phù hợp với sơ đồ?

a)

D. Một công ty (Company) có một nhà tuyển dụng (employer) là con nguời (Person)

b)

A. Một công ty (Company) có thể thuê 0 hoặc 1 người (Person)

c)

E. Một công ty có thể ko có nhà tuyển dụng nào

d)

B. Một người (Person) có thể làm việc cho môt công ty (Company)

e)

C. Một người (Person) có một chế độ thuê (Employment)

93.

Phương án nào sau đây là khai báo thuộc tính đúng qui tắc?

a)

A. startingPoint = (1,2,3)

b)

B. # balance: double

c)

C. *pointer

d)

D. username

94.

Mô hình thác nước còn có thể được gọi tên là:

a)

B.Mô hình phát triển truyền thống

b)

C. Mô hình xoắn ốc

c)

D. Mô hình tuần tự

d)

E. SCRUM

e)

F. B, D

95.

Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm 'cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp'?

a)

Công cụ

b)

Thủ tục

c)

Kỹ thuật

d)

Phương pháp

96.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?

a)

Sơ đồ tuần tự

b)

Sơ đồ khối

c)

Sơ đồ lớp

d)

Sơ đồ triển khai

e)

Sơ đồ hoạt động

97.

Sơ đồ sau là biểu diễn của loại quan hệ nào?

a)

A. Quan hệ kết tập (aggregation)

b)

B. Quan hệ hợp thành (composition)

c)

E. Quan hệ song song (parallel)

d)

D. Quan hệ tổng quát hóa (generalization)

e)

C. Quan hệ phụ thuộc (dependency)

98.

Cho sơ đồ ca sử dụng như sau. Ca sử dụng có thể là:

a)

Kiểm tra mã PIN (identify)

b)

Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng

c)

Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA

d)

Bỏ tiền vào bằng tiền mặt (deposit by cash)

99.

Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?

a)

Thêm dấu “/” trước thuộc tính

b)

Giải thích sự dẫn xuất

c)

Không có thuộc tính dẫn xuất

d)

Suy ra từ thuộc tính của lớp khác

e)

A, B, C, D, E

100.

Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:

A. Phương thức public

B. Đối tượng public

C. Phương thức private

D. Lớp public

E. Có nhìn thấy hay không

F. Kiểu boolean

a)

A. Phương thức public

b)

B. Đối tượng public

c)

C. Phương thức private

d)

D. Lớp public

e)

F. Kiểu boolean

101.

Ai là người viết tài liệu SRS?

a)

Người quản lý dự án

b)

Phân tích viên

c)

Lập trình viên

d)

Khách hàng

102.

Mục nào KHÔNG là một phần của kiến trúc phần mềm:

a)

Chi tiết giải thuật

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thiết kế dữ liệu

d)

Cấu trúc chương trình

103.

Để xâydựng mô hình hthống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong nhữngnhân tố hạn chế sau:

a)

Những giả định và những ràng buộc

b)

Ngân sách và phí tổn

c)

Những đối tượng và những hoạt động

d)

Lịch biểu và các mốc sự kiện

104.

Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi

a)

Khả thi về kinh tế

b)

Khả thi về thực hiện

c)

Khả thi vể kỹ thuật

d)

Khả thi về chất lượng

105.

Phát biểu nào là SAI khi nói về bản chất của phần mềm:

a)

Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng

b)

Là một sản phẩm công nghiệp

c)

Là sản phẩm có thể thực thi

d)

Không thực sự là sản phẩm

106.

Phương án nào sau đây KHÔNG là lượng số (multiplicity) hợp lệ?

a)

i..j

b)

0

c)

0..5

d)

3..*

e)

1

107.

Mô hình phát triển ứng dụng nhanh:

a)

Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần

b)

Một cách hữu dụng khi khách hàng không xàc định yêu cầu rõ ràng

c)

Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

d)

Tất cả mục trên

108.

Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?

a)

Definition, development, support

b)

What, how, where

c)

Programming, debugging, maintenance

d)

Analysis, design, testing

109.

Cho biết sơ đồ dưới đây là loại sơ đồ gì?

a)

Sơ đồ lớp

b)

Sơ đồ đối tượng

c)

Sơ đồ triển khai

d)

Sơ đồ máy tính

e)

So đồ Khối

110.

Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:

a)

Lớp public

b)

Phương thức private

c)

Đối tượng public

d)

Có nhìn thấy hay không

e)

Phương thức public

111.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất ?

a)

Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.

b)

Phần mềm được phát triển theo một quy trình khoa học.

c)

Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.

d)

Phần mềm phát triển theo một chu kì nhất định.

112.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi

a)

Một hình vuông

b)

Một hình bình hành

c)

Một hình chữ nhật

d)

Một hình thoi

e)

Một hình tròn hay một hình ô van

113.

Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:

a)

tất cả

b)

D. Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng

c)

A. Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng

d)

B. Khái quát hóa giữa tác nhân

114.

Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm

a)

Thiết kế, lập trình, vận hành

b)

Xác định, phát triển, bảo trì

c)

Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì

d)

Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình

115.

Chọn đặc điểm được sử dụng để đánh giá một bản thiết kế tốt?

a)

Thể hiện tất cả các yêu cầu trong pha phân tích

b)

Chứa cả các trường hợp kiểm thử của tất cả các thành phần

c)

Cung cấp một mô tả hoàn thiện về phần mềm

d)

Thể hiện tất cả các yêu cầu trong pha phân tích và cung cấp một mô tả hoàn thiện về PM

116.

Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?

a)

Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm

b)

Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết

c)

Quản lý các vấn đề trong công ty

d)

Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế

117.

Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:

a)

Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu

b)

Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng

c)

Dễ dành thực hiện nhanh

d)

Nhiều tin cậy hơn

118.

Hãy chỉ ra phát biểu đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?

a)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa

c)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống

d)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì

119.

Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?

A. Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm

B. Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì

C. Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu

D. Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặ

a)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì

c)

Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu

d)

Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt

120.

Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:

a)

ISO 9001

b)

Tất cả đều sai

c)

ISO 15288

d)

ISO 9000-3

121.

<<extend>> là quan hệ giữa hai ca sử dụng mà ca này kéo dài hơn ca kia

a)

B. Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân

b)

C. Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case

c)

E. Sai trong trường hợp cùng tác nhân

d)

D. Sai

e)

A. Đúng

122.

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái:

a)

Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống

d)

Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài

123.

Các bước trong giai đoạn phát triển của tiến trình phần mềm?

a)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì

c)

Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu

d)

Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt

124.

Mục nào KHÔNG là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:

a)

Xác định một tập những yêu cầu phần mềm

b)

Mô tả yêu cầu khách hàng

c)

Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề

125.

Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:

a)

A. Kiểm tra và bảo trì

b)

B. Phân tích yêu cầu

c)

C. Thiết kế

d)

D. Viết Code

126.

Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ đối tượng

b)

Biểu đồ trình tự

c)

Biểu đồ lớp phân tích

d)

Biểu đồ triển khai

e)

Biểu đồ cấu trúc

127.

Dòng đời hoạt động (life-line) là:

a)

Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự

b)

Một thông điệp

c)

Dòng thời gian một trình tự

d)

Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản

e)

Một hoặc nhiều đối tượng

128.

Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?

a)

Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp

b)

Lớp, thuộc tính, tương tác

c)

Quan hệ, đối tượng, thông điệp

d)

Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tính, Phương thức

129.

Sơ đồ UML nào KHÔNG dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hthống PM?

a)

Sơ đồ hoạt động

b)

Sơ đồ khối

c)

Sơ đồ trình tự

d)

Sơ đồ ca sử dụng

e)

Sơ đồ lớp