Font size
WorksheetsCông nghệ phần mềm
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 12mins
Cho sơ đồ lớp sau:Quan hệ giữa Guitar và Guitarist là quan hệ gì?
quan hệ kết tập
quan hệ phụ thuộc
quan hệ thừa kế
quan hệ song song
Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính
Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi
Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:
cần thiết để trình bày tất cả output
được đòi hỏi cho việc xử lí lỗi
được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống
được biến đổi bởi phần mềm
Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:
quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác
biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống
sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng
không có mục nào
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:
bản chất dễ lặp
dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
tất cả các mục trên
Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:
thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không
thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn
thiết kế dữ liệu thì khó thuực hiện hơn
cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo
Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử là...?
Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:
Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
đặc tả yêu cầu
phân tích yêu cầu
xác định yêu cầu
nghiên cứu khả thi
Phát triển phần mềm dùng SCRUM có phẩm chất nào sau đây khác với các mô hình truyền thống?
Mức độ sáng tạo và linh hoạt cao
Chi phí dự án được quản lý tốt
Dễ chuyển giao kiến thức
Đáp ứng của quy trình đối với môi trường
Bàn giao đúng thời hạn
Để xâydựng mô hình hthống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong nhữngnhân tố hạn chế sau:
những giả định và những ràng buộc
ngân sách và phí tổn
những đối tượng và những hoạt động
lịch biểu và mốc sự kiện
Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)
Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần?
input
output
giao diện người dùng
Ký hiệu * trong UML biểu diễn:
Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp
Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần
Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái
Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:
Tự điển dữ liệu
Biểu đồ dòng dữ liệu
Biểu đồ quan hệ thực thể
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái
Biểu đồ quan hệ thực thể:
A. Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
B. Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
C. Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
D. Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài
Đặc điểm của mô hình thác nước (waterfall):
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển
Quan hệ giữa TaiKhoan, HoVaTen, DiaChi và SinhVien là quan hệ gì?
C. Quan hệ phụ thuộc (dependency)
B. Quan hệ hợp thành (composition)
E. Quan hệ song song (parallel)
D. Quan hệ thừa kế (inheritance)
A. Quan hệ kết tập (aggregation)
Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?
Extreme programming
Evolutionary prototyping
Component architecture
Open-source development
Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?
Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống
Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngòai đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :
Bản chất lặp
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
Tất cả các mục
Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?
Extreme programming
Evolutionary prototyping
Component architecture
Open-source development
CASE là từ viết tắt của:
Cost Aided Software Engineering
Computer Aided Software Engineering
Control Aided Software Engineering
Computer Analyzing Software Engineering
Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?
A. Nhanh chóng xác định được yêu cầu
B. Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
C. Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
D. S
Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi:
A. Phân tích viên và lập trình viên
B. Phân tích viên và khách hàng
C. Phân tích viên và các bên có liên quan
D. Phân tích viên và người dùng
Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML
Relationship diagram
Use case diagram
Class diagram
Package diagram
Deployment diagram
Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp nào?
Phân tích một trường hợp sử dụng
Hiểu về quy trình làm việc
Biểu diễn logic điều kiện phức tạp
Tất cả các trường hợp trên
Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
A, C, D
C, D
Điều nào không đúng?
A. Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính
B. Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)
C. Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm
D. Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phầnmềm hữu ích
A. Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính
B. Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)
C. Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm
D. Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phầnmềm hữu ích
Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:
A. Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
B. Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
C. Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
D. Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi
Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?
A. Mô hình làm bản mẫu
B. Mô hình thác nước
C. Mô hình xoắn ốc
D. Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư
Loại hình đặc tả nào không có?
Đặc tả hình thức
Đặc tả phi hình thức
Đặc tả toán học
Đặc tả hỗn hợp
Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?
Tác nhân, Con người, Hành động
Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giới hạn hệ thống
Con người, Ca sử dụng, Các kết nối
Các ca sử dụng
Đối tượng, Lớp và kết nối
Sơ đồ lớp sau:Sơ đồ trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Quan hệ giữa hai lớp chưa chính xác
C. Đúng nếu Môn qua là một String
D. Chưa chính xác, Môn qua: list of Môn học
E. Chưa chính xác, quan hệ kết hợp giữa Sinh viên và Môn học
Phát biểu nào đúng về mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc?
Phát triển phần mềm diễn ra trước khi kiểm thử
B và D
Ít nhất một số thông số kĩ thuật được viết trước khi code
Kiểm thử trước khi triển khai
Hầu hết các đặc điểm kĩ thuật được phân tích trước khi code
Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?
A. Sản xuất phần cứng
B. Sản xuất phần mềm
C. Cấu hình mạng
D. Phần mềm có thể dùng lại
Cho mô tả như sau?
Từ mô tả ta có thể biết được:
D. Không có phương thức nào kiểu đúng/sai
A. Tên lớp là Point
B. Có 5 phương thức mức bảo vệ
C. Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác
Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:
A. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
B. Phần mềm hệ thống (System software)
C. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
D. Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?
Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng
Phần mềm đặt, phần mềm dựng chung
Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
Phần mềm thời gian thực, phần mềm nhúng
Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là A. Nhà bảo trì ATM B. Khách hàng cá nhân C. Máy chủ trung tâm D. Tên trộm E. A và B F. A, B, C, D
tất cả
Nhà bảo trì ATM
Tên trộm
Khách hàng cá nhân
Máy chủ trung tâm
Mẫu nào sau đây phù hợp cho tên của một tác nhân
A. [ danh từ ]
B. [ danh từ ] [ danh từ ]
C. [ động từ ]
D. [ danh từ ] [ động từ ]
E. [ danh từ ] [tính từ ]
Phân loại theo phạm vi sử dụng, sản phẩm phần mềm có những loại nào?
Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích
Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích
Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung
Những nội dung sau đây nội dung nào là yêu cầu chức năng của một phần mềm?
A. Hệ thống phân phối vé phải cho khách du lịch mua vé hàng tuần
B. Hệ thống phân phối vé được viết bằng ngôn ngữ Java
C. Hệ thống phân phối vé phải dễ sử dụng
D. Giao diện của hệ thống phân phối vé phải có màu sắc đồng bộ
E. Hệ thống phân phối vé được triển khai trên một máy chủ 8GB RAM
F. Hệ thống phân phối vé sử dụng mô hình MVC
Hệ thống phân phối vé phải dễ sử dụng
Hệ thống phân phối vé phải cho khách du lịch mua vé hàng tuần
Hệ thống phân phối vé được triển khai trên một máy chủ 8GB RAM
Hệ thống phân phối vé được viết bằng ngôn ngữ Java
Giao diện của hệ thống phân phối vé phải có màu sắc đồng bộ
IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:
Software requirement specification
Software design
Testing
Coding
Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:
Mục cấu hình phần mềm
Đối tượng dữ liệu phần mềm
Biểu đồ phần mềm
Hệ thống ký hiệu phần mềm
Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?
Sơ đồ khối
Sơ đồ cây
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ lớp
Sơ đồ tuần tự
Biểu đồ dòng điều khiển:
Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện
Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống
Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu
Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng
SRS là viết tắt của:
Software Requirement Specification
System Requirement Specification
Studying Requirement Specification
Solve Requirement Specification
Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới:
A. Tính liên kết (coupling)
B. Tính kết dính (cohesion)
C. Chỉ đến chi phí tích hợp
D. Chỉ đến chi phí phát triển
sơ đồ lớp sau: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc
Snake là lớp con của Mongoose
Animal là <<interface>> nên mối quan hệ từ lớp Vertebrate nên là nét đứt (realize)
2 mongoose có thể ăn 1 snake
Mô hình phát triển dựa vào thành phần:
Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính
Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại
Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng
Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng
Mục nào KHÔNG dùng cho đặc tả yêu cầu:
A. Đặc tả thao tác
B. Đặc tả mô hình
C. Đặc tả bằng sơ đồ
D. Đặc tả thuật toán
Kỹ sư phần mềm không cần?
A. Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống
B. Kiến thức về cơ sở dữ liệu
C. Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình
D. Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài
Xây dựng một hệ thống tính tiền ở siêu thị, các tác nhân của hệ thống có thể là?
không cái nào
Máy tính tiền, Giá hàng hóa
Người quản lý, Bảo vệ
Khách hàng, Người bán hàng
Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?
Con người
Quy trình
Sản phầm
Thời gian
Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác:
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Điều nào không đúng?
Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính
Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)
Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm
Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát tri
Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:
A. Nghiệp vụ và tiếp thị
B. Phạm vi, ràng buộc và thị trường
C. Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên
D. Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển
Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển
Cho sơ đồ như trong hình dưới đây. Phát biểu nào SAI ?
B. Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo hai cách
C. Không thể gộp 3 server lại thành một
D. A và B
A. Sơ đồ có 3 server và 2 client
Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?
Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc
Tương tác dễ trong làm việc nhóm
Ngôn ngữ giống mã trong lập trình
Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ đồ
Các khái niệm nào được thể hiện trong sơ đồ lớp sau?
thuộc tính public, ngoại lệđối tượng, phụ thuộc
tổng quát hoá, kết tập
thừa kế, phương thức private
phương thức public, lớp, tổng quát hóa
thuộc tính public, ngoại lệ đối tượng, phụ thuộc
tổng quát hoá, kết tập
thừa kế, phương thức private
phương thức public, lớp, tổng quát hóa
Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?
Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống
Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc
Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp
Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
Chọn một câu trả lời đúng:
Công nghệ phần mềm không phải là một ngành khoa học.
Nhà phân tích phần mềm có trách nhiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mềm.
Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.
Không câu trả lời nào.
Phần mềm quản lý nhân sự của một công ty là:
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Phần mềm hệ thống (System software)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
bỏ
Tùy chọn 1
Tùy chọn 2
Tùy chọn 3
Tùy chọn 4
Tùy chọn 5
Trong xác định yêu cầu, các yêu cầu được chia thành hai loại nào?
A. Yêu cầu chức năng, yêu cầu quá trình
B. Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng
C. Yêu cầu phi chức năng, yêu cầu sản phẩm
D. Yêu cầu sản phẩm, yêu cầu quá trình
Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:
A. Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõràng
B. Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên
C. Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng
D. Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt
Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?
A. Đặc tả cấu trúc dữ liệu
B. Đặc tả chức năng
C. Đặc tả bằng sơ đồ
D. Đặc tả đối tượng
Thủ tục phần mềm tập trung vào:
A. Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn
B. Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt
C. Xử lý chi tiết của mỗi tập module
D. Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục
Phát triển phần mềm soạn thảo văn bản, các ca sử dụng có thể là:
C. Tạo mục lục
D. Sao chép đoạn văn bản
A. Sử dụng phần mềm trên Window
B. Nhập văn bản mới
Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:
A. Thiết kế hệ thống
B. Kiểm thử hệ thống
C. Phân tích yêu cầu đặc tả
D. Triển khai
Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:
A. Phần mềm hệ thống (System software)
B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)
D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là
A. Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng
Khái quát hóa giữa tác nhân
C. <<extend>>, <<include>>
D. Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng
tất cả ý trên
Chọn phát biểu đúng với mô hình thác nước “WaterFall Model”?
A.Mỗi ứng dụng sẽ được chia thành các phần nhỏ (sub-unit), sau đó, mỗi đơn vị sẽ được thiết kế và lập trình 1 cách tuần tự, cái nó sau cái kia
B.Việc phát triển hệ thống sẽ được làm theo thứ tự tiến trình, không kết quả của công việc nào được gửi ngược lên tiến trình ở mức cao hơn.
C.Một hệ thống thực nghiệm đang khai thác được khởi tạo và việc kiểm tra đặc tả, đánh giá yêu cầu người dùng đã được làm ở giai đoạn trước
D.Thời gian phát triển được rút ngắn lại bởi sự tham gia của người dùng, bởi các nhà phát triển, bởi một số các kỹ sư và bởi việc áp dụng có hiệu quả các công cụ
Trong sơ đồ sau, tác nhân nào có thể gọi use case H?
D. B, C
C. A, B, C
A. C, I
B. A, D
E. E, D
Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:
Mũi tên
Bảng lớp
Tên lớp
Các hàm
Đường thẳng
Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là:
A. Bảng ước tính chi phí dự án
B. Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm
C. Lược đồ ngữ cảnh
D. Lược đồ Use case và các được đồ khác
Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?
D. Sơ đồ cấu trúc
A. Sơ đồ lớp phân tích
C. Sơ đồ Venn
F.Sơ đồ hoạt động
B. Sơ đồ ca sử dụng
Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc
A. Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm
B. Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng
C. Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp
D. Tất cả điều trên
Tác nhân ngoài là gì?
A. Một thực thể ngoài hệ thống
B. Một hệ thống con
E. B, C
C. Một người ngoài hệ thống
D. Một tác vụ bên ngoài
Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?
A. 0..5
B. 1
E. i..j
F. 0.
D. 3..*
Xây dựng một hệ thống ATM cho phép rút tiền, phương án nào sau đây là tương tác của tác nhân trong một kịch bản?
A. Nhập mã PIN, Đưa thẻ vào
B. Lấy thẻ ra, Lấy tiền ra
C. Rút tiền
D. A, B
A. Nhập mã PIN, Đưa thẻ vào
B. Lấy thẻ ra, Lấy tiền ra
D. A, B
C. Rút tiền
Các đường dưới trong biểu đồ sơ đồ UML, (i) đây là :
B. Bao gồm
A. Mở rộng
C. Thừa kế
F. Không có đáp án nào
D. Tổng quát hóa
Phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất
C. Một use case có thể chứa chức năng của một use case khác
E. Ca sử dụng là một tập các bước mà thực thể hoạt động trong hệ thống
B. Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống
A. Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiếp với ít nhất một tác nhân.
Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:
A. Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm
B. Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm
C. Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm
D. Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm
Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:
A. Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không
B. Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn
C. Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện
D. Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thíết kế thành phần phải theo
Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:
A. Phần mềm hệ thống (System software)
B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)
D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:
A.Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người
B. Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm
C. Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục
D. Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục
Phát triển phần mềm theo hướng đối tượng, các tính chất hướng đối tượng là:
tất cả
Tính đóng gói
Tính cấu trúc
Tính thừa kế
Tính đa hình
cho sơ đồ sau đây , phát biểu phù hợp với sơ đồ?
D. Một công ty (Company) có một nhà tuyển dụng (employer) là con nguời (Person)
A. Một công ty (Company) có thể thuê 0 hoặc 1 người (Person)
E. Một công ty có thể ko có nhà tuyển dụng nào
B. Một người (Person) có thể làm việc cho môt công ty (Company)
C. Một người (Person) có một chế độ thuê (Employment)
Phương án nào sau đây là khai báo thuộc tính đúng qui tắc?
A. startingPoint = (1,2,3)
B. # balance: double
C. *pointer
D. username
Mô hình thác nước còn có thể được gọi tên là:
B.Mô hình phát triển truyền thống
C. Mô hình xoắn ốc
D. Mô hình tuần tự
E. SCRUM
F. B, D
Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm 'cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp'?
Công cụ
Thủ tục
Kỹ thuật
Phương pháp
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?
Sơ đồ tuần tự
Sơ đồ khối
Sơ đồ lớp
Sơ đồ triển khai
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ sau là biểu diễn của loại quan hệ nào?
A. Quan hệ kết tập (aggregation)
B. Quan hệ hợp thành (composition)
E. Quan hệ song song (parallel)
D. Quan hệ tổng quát hóa (generalization)
C. Quan hệ phụ thuộc (dependency)
Cho sơ đồ ca sử dụng như sau. Ca sử dụng có thể là:
Kiểm tra mã PIN (identify)
Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng
Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA
Bỏ tiền vào bằng tiền mặt (deposit by cash)
Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?
Thêm dấu “/” trước thuộc tính
Giải thích sự dẫn xuất
Không có thuộc tính dẫn xuất
Suy ra từ thuộc tính của lớp khác
A, B, C, D, E
Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:
A. Phương thức public
B. Đối tượng public
C. Phương thức private
D. Lớp public
E. Có nhìn thấy hay không
F. Kiểu boolean
A. Phương thức public
B. Đối tượng public
C. Phương thức private
D. Lớp public
F. Kiểu boolean
Ai là người viết tài liệu SRS?
Người quản lý dự án
Phân tích viên
Lập trình viên
Khách hàng
Mục nào KHÔNG là một phần của kiến trúc phần mềm:
Chi tiết giải thuật
Cơ sở dữ liệu
Thiết kế dữ liệu
Cấu trúc chương trình
Để xâydựng mô hình hthống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong nhữngnhân tố hạn chế sau:
Những giả định và những ràng buộc
Ngân sách và phí tổn
Những đối tượng và những hoạt động
Lịch biểu và các mốc sự kiện
Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi
Khả thi về kinh tế
Khả thi về thực hiện
Khả thi vể kỹ thuật
Khả thi về chất lượng
Phát biểu nào là SAI khi nói về bản chất của phần mềm:
Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng
Là một sản phẩm công nghiệp
Là sản phẩm có thể thực thi
Không thực sự là sản phẩm
Phương án nào sau đây KHÔNG là lượng số (multiplicity) hợp lệ?
i..j
0
0..5
3..*
1
Mô hình phát triển ứng dụng nhanh:
Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần
Một cách hữu dụng khi khách hàng không xàc định yêu cầu rõ ràng
Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính
Tất cả mục trên
Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?
Definition, development, support
What, how, where
Programming, debugging, maintenance
Analysis, design, testing
Cho biết sơ đồ dưới đây là loại sơ đồ gì?
Sơ đồ lớp
Sơ đồ đối tượng
Sơ đồ triển khai
Sơ đồ máy tính
So đồ Khối
Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:
Lớp public
Phương thức private
Đối tượng public
Có nhìn thấy hay không
Phương thức public
Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất ?
Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.
Phần mềm được phát triển theo một quy trình khoa học.
Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.
Phần mềm phát triển theo một chu kì nhất định.
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi
Một hình vuông
Một hình bình hành
Một hình chữ nhật
Một hình thoi
Một hình tròn hay một hình ô van
Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:
tất cả
D. Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng
A. Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng
B. Khái quát hóa giữa tác nhân
Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm
Thiết kế, lập trình, vận hành
Xác định, phát triển, bảo trì
Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì
Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình
Chọn đặc điểm được sử dụng để đánh giá một bản thiết kế tốt?
Thể hiện tất cả các yêu cầu trong pha phân tích
Chứa cả các trường hợp kiểm thử của tất cả các thành phần
Cung cấp một mô tả hoàn thiện về phần mềm
Thể hiện tất cả các yêu cầu trong pha phân tích và cung cấp một mô tả hoàn thiện về PM
Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?
Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm
Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết
Quản lý các vấn đề trong công ty
Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế
Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:
Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu
Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng
Dễ dành thực hiện nhanh
Nhiều tin cậy hơn
Hãy chỉ ra phát biểu đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa
Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống
Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì
Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?
A. Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm
B. Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì
C. Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu
D. Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặ
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì
Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu
Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt
Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:
ISO 9001
Tất cả đều sai
ISO 15288
ISO 9000-3
<<extend>> là quan hệ giữa hai ca sử dụng mà ca này kéo dài hơn ca kia
B. Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
C. Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case
E. Sai trong trường hợp cùng tác nhân
D. Sai
A. Đúng
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái:
Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu
Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu
Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống
Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài
Các bước trong giai đoạn phát triển của tiến trình phần mềm?
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì
Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu
Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt
Mục nào KHÔNG là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:
Xác định một tập những yêu cầu phần mềm
Mô tả yêu cầu khách hàng
Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề
Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:
A. Kiểm tra và bảo trì
B. Phân tích yêu cầu
C. Thiết kế
D. Viết Code
Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?
Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trình tự
Biểu đồ lớp phân tích
Biểu đồ triển khai
Biểu đồ cấu trúc
Dòng đời hoạt động (life-line) là:
Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự
Một thông điệp
Dòng thời gian một trình tự
Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản
Một hoặc nhiều đối tượng
Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?
Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp
Lớp, thuộc tính, tương tác
Quan hệ, đối tượng, thông điệp
Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tính, Phương thức
Sơ đồ UML nào KHÔNG dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hthống PM?
Sơ đồ hoạt động
Sơ đồ khối
Sơ đồ trình tự
Sơ đồ ca sử dụng
Sơ đồ lớp
