wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ HOẠCH ĐỊNH NGUỒN LỰC

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong những vị trí công việc sau, vị trí nào không thực hiện hoạt động phân tích nghiệp vụ:

a)

Nhà phân tích quy trình

b)

Nhà quản lý sản phẩm

c)

Chủ sở hữu sản phẩm

d)

Câu trả lời khác

2.

Đâu không phải là vai trò của nhà phân tích nghiệp vụ:

a)

Phân tích tổng hợp thông tin

b)

Lấy nhu cầu thực tế của các bên liên quan

c)

Kiểm tra lỗi ảnh hưởng đến phần mềm

d)

Là trung tâm trong việc sắp xếp nhu cầu và khả năng cung cấp bởi công nghệ thông tin

3.

Thước đo nào dùng để đo kỹ năng tư duy sáng tạo của nhà phân tích nghiệp vụ

a)

Sự thành công và hiệu quả của ý tưởng mới

b)

Áp dụng ý tưởng mới để giải quyết vấn đề tồn tại

c)

Sự sẵn lòng của các bên liên quan đối với vấn đề đó

d)

Tất cả đều đúng

4.

Kỹ năng giải quyết vấn đề: Các BA phải thực hiện hiệu quả trong việc xác định và --- vấn đề để đảm bảo các vấn đề hiện tại, tiềm ẩn được hiểu và giải pháp thực sự giải quyết được vấn đề

a)

Trình bày

b)

Phân tích

c)

Giải quyết

d)

Giải thích

5.

Sắp xếp thứ tự công việc khi thực hiện kỹ thuật điểm chuẩn:
(1): Xây dựng đề xuất dự án để thực hiện các best practice
(2): Xác định các tổ chức dẫn đầu trong ngành
(3): Sắp xếp viếng thăm các tổ chức dẫn đầu trong ngành
(4): Tiến hành cuộc khảo sát các tổ chức được lựa chọn để hiểu thực tiễn của họ

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(1) -> (3) -> (2) -> (4)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3)

d)

(2) -> (4) -> (3) -> (1)

6.

Phát biểu: Một – là một chỉ dẫn không hành động hỗ trợ mục tiêu kinh doanh

a)

Chính sách

b)

Quy tắc

c)

Nguyên tắc

d)

Quy luật

7.

Lược đồ nào khó hiển thị những người chịu trách nhiệm công việc

a)

Use case

b)

Data flow diagram

c)

Event process chain

d)

Flowchart

8.

Quan hệ này có bao nhiêu ngôi?

a)

1 ngôi

b)

2 ngôi

c)

3 ngôi

d)

4 ngôi

9.

Khi nào dùng kỹ thuật phân tích tài liệu:

a)

Các chuyên gia vấn đề cho giải pháp không còn ở trong tổ chức

b)

Các chuyên gia vấn đề không có sẵn trong suốt quá trình gợi mở

c)

Cả hai tình huống trên

d)

Đáp án khác

10.

Phương pháp COCOMO II là loại ước lượng nào?

a)

Ước lượng tham số

b)

Ước tính delphi

c)

Ước lượng tương tự

d)

Ước lượng từ dưới lên

11.

Phương pháp COCOMO II là loại ước lượng nào?

a)

Ước lượng tham số

b)

Ước tính delphi

c)

Ước lượng tương tự

d)

Ước lượng từ dưới lên

12.

Một buổi làm việc nhóm diễn ra trong bao lâu là hợp lý nhất?

a)

30 phút – 1 giờ

b)

1 – 2 giờ

c)

2 – 3 giờ

d)

1 – 3 giờ

13.

Đâu không phải là một đặc tính của một chỉ số tốt?

a)

Kinh tế

b)

Liên quan

c)

Định tính

d)

Đầy đủ

14.

Trong thành phần giao tiếp, thuật ngữ nào đồng nghĩa với “storyboard”?

a)

Dialog map

b)

Dialog hierarchy

c)

Navigation flow

d)

Tất cả thuật ngữ trên đều đúng

15.

Đâu không phải là đầu vào của công việc phân tích các bên liên quan?

a)

Nhu cầu kinh doanh

b)

Kiến trúc doanh nghiệp

c)

Tài sản quy trình của tổ chức

d)

Phân tích quyết định

16.

Trong kế hoạch hoạt động BA, bên liên quan nào phải tham gia vào việc chấp thuận sp chuyển giao?

a)

Quản lý dự án

b)

Nhà tài trợ

c)

Người kiểm thử

d)

Chuyên viên hỗ trợ vận hành

17.

Loại gợi mở nào liên quan đến sự tương tác trực tiếp với các bên liên quan, dựa vào kinh nghiệm, chuyên môn và phán đoán của họ?

a)

Thử nghiệm

b)

Cộng tác

c)

Nghiên cứu

d)

Đáp án khác

18.

-- Là một đầu ra cụ thể của quá trình phân tích nghiệp vụ mà các nhà phân tích nghiệp vụ đã đưa ra?

a)

Sản phẩm công việc

b)

Sản phẩm chuyển giao

c)

Thành phần giải pháp

d)

Giải pháp

19.

Khi xem xét thay đổi, BA đánh giá tác động của thay đổi bằng cách xem xét yếu tố nào?

a)

Tính cấp thiết

b)

Lợi ích, chi phí

c)

Tác động

d)

Tất cả yếu tố trên đều đúng

20.

Khi xác định các đề án kinh doanh (business case), đầu vào nào xác định khả năng, phương pháp được sử dụng và các khu vực của tổ chức sẽ bị ảnh hưởng?

a)

Các nhu cầu kinh doanh

b)

Mối quan tâm của bên liên quan

c)

Các nhu cầu kinh doanh

d)

Phạm vi giải pháp

21.

Tiêu chí chất lượng này là tiêu chí nào: Các MQH được mô tả theo cùng một cách, sử dụng cùng một bộ mô tả tiêu chuẩn như được xác định trong cách quan điểm?

a)

Mơ hồ

b)

Cần thiết

c)

Đúng

d)

Nhất quán

22.

Để tiến hành nhiệm vụ gợi mở, ta cần chuẩn bị những gì cho từng hoạt động gợi mở?

a)

Mục tiêu của từng hoạt động

b)

Tài nguyên, địa điểm, kỹ thuật

c)

Người tham gia, vai trò, ngôn ngữ

d)

Tất cả đáp án trên

23.

Lựa chọn nào không phải là đầu ra của nhiệm vụ Biên soạn kết quả của hoạt động gợi mở?

a)

Mối quan tâm của các BLQ

b)

Các yêu cầu được xác nhận

c)

Các yêu cầu được phát biểu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

24.

Lựa chọn nào không phải là đầu ra của nhiệm vụ Biên soạn kết quả của hoạt động gợi mở?

a)

Mối quan tâm của các BLQ

b)

Các yêu cầu được xác nhận

c)

Các yêu cầu được phát biểu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

25.

Khi truy xuất nguồn gốc các yêu cầu, không có loại nào sau đây?

a)

Truy xuất lùi lại

b)

Truy xuất tiến tới

c)

MQH hàng ngang (MQH yêu cầu này với yêu cầu khác cùng cấp)

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

26.

Đâu không phải là một tài liệu yêu cầu?

a)

BRD

b)

Product roadmap

c)

SRS

d)

Một đáp án khác

27.

___là một tập hợp các thành phần hỗ trợ các giao dịch kinh doanh qua internet và cung cấp kết nối liền mạch của các ứng dụng đa dạng:

a)
SAP Netweaver
b)

Máy chủ giao dịch Internet

c)

Web services

d)

Máy chủ Web

28.

Chương trình phần mềm nào tự động hóa việc thực hiện các quy trình?

(a)  

29.

Nguồn gốc của các vấn đề với nguồn nhân lực của fitter snacker là gì?

a)

Thông tin không chính xác

b)

Thông tin lỗi thời

c)

Thông tin không nhất quán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

quy trình chuyển số dư cho các tài khoản tạm thời hoặc danh nghĩa, chẳng hạn như doanh thu, chi phí, lãi và lỗ sang tài khoản thu nhập giữ lại được gọi là (a)  

31.

Dựa vào đâu để quyết định mua thêm nguyên vật liệu cho việc sản xuất đơn hàng?

(a)  

32.

lựa chọn nào bên dưới là một dạng của master data?

a)

vendor (nhà cung cấp)

b)

purchasing organization (tổ chức mua hàng)

c)

plant (nhà máy),

d)

sales area (khu vực bán hàng)

33.

quy trình bán hàng của công ty fitter snacker bao gồm nhiều bước được thực hiện bởi các bộ phận nào?

a)

bán hàng (sales)

b)

kho (warehouse)

c)

kế toán(accounting)

d)

nhận hàng (receiving)

e)

tất cả các đáp án trên đều đúng

34.

Quy trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là ?

a)

Order-to-cash process

b)

Procure-to-pay process

c)

Make-to-stock process

d)

Make-to-order process

35.

Đánh giá về giá trị của một dự án được tính bằng chỉ số nào sau đây?

(a)  

36.

Hoạt động nghiệp vụ(business process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có?

a)

Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)

d)

Hoạt động sản xuất (Production)

37.

module nào sau đây được ưu tiên triển khai erp trước nhất ?

(a)  

38.

Mục đích chiến lược đầu tư công nghệ thông tin hoặc ERP cần tập trung vào mấy trọng tâm?

a)

2 trọng tâm

b)

3 trọng tâm

c)

4 trọng tâm

d)

5 trọng tâm

39.

Hoạt động lợi ích là vô hình thuộc yếu tố nào sau đây?

(a)  

40.

kết nối từ xa và làm tăng tinh thần làm việc có khi được triển khai erp là lợi ích?

(a)  

41.

mở rộng dễ dàng với chi phí tối thiểu có được khi triển khai erp là lợi ích?

(a)  

42.

yếu tố nào sau đây báo hiệu là erp được triển khai thành công?

(a)  

43.

“công ty mong muốn sáp nhập hoặc công ty muốn tổ chức lại kế hoạch kinh doanh có hệ thống” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?

(a)  

44.

“công ty mong muốn tự động hóa quy trình làm việc” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?

(a)  

45.

“công ty cần xem xét và so sánh các phần mềm erp phù hợp với tổ chức, nhằm tránh phát sinh làm phí” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?

(a)  

46.

“công ty cần xem xét số năm kinh nghiệm thực hiện triển khai erp của nhà cung cấp” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?

(a)  

47.

Triển khai ERP ”thay đổi quy trình kinh doanh” giúp doanh nghiệp?

(a)  

48.

Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có?

4 lines
49.

Đề cập đến tất cả các hành động liên quan đến việc mua hoặc yêu cầu NVL được sử dụng bởi tổ chức, như NVL cần thiết để sản xuất SP?

4 lines
50.

Thuật ngữ nào để đề cập đến quy trình kinh doanh được thực hiện qua nhiều bộ phận chức năng?

(a)  

51.

Quy trình nào liên quan đến việc tạo ra thực tế các sản phẩm?

4 lines
52.

Quy trình nào sử dụng dữ liệu lịch sử và dự báo bán hàng để lập kế hoạch vật liệu nào sẽ được mua và sản xuất?

4 lines
53.

Quy trình nào hỗ trợ thiết kế và phát triển sản phẩm từ giai đoạn ý tưởng sản phẩm ban đầu đến lúc ngưng sản phẩm?

4 lines
54.

Quy trình nào theo dõi tác động tài chính với mục tiêu đáp ứng các yêu cầu báo cáo thuê?

4 lines
55.

Quy trình nào được sử dụng để lập kế hoạch và thực hiện các Dự án lớn như xây dựng nhà máy mới hoặc Sản xuất các Sản phẩm phức tạp như máy bay?

(a)  

56.

Bước cuối cùng của quy trình mua sắm là gì?

(a)  

57.

Hệ thống nào hỗ trợ các quy trình kinh doanh từ đầu đến cuối?

4 lines
58.

... là các kỹ năng/khả năng gắn liền với 1 vị trí trong khi ... là các kỹ năng/khả năng liên quan đến 1 nhân viên cụ thể?

a)

Yêu cầu (Requirements)

b)

bằng cấp (qualifications)

59.

Kế hoạch thay thế các nhân viên chủ chốt được gọi là gì?

4 lines
60.

Nguồn gốc của các vấn đề với nguồn nhân lực của Fitter Snacker là gì?

4 lines
61.

Trong SAP, ... là sự phân loại chung các ... được thực hiện thường xuyên.

a)

Công việc (job)

b)

nhiệm vụ (task)

62.

Để ghi lại thời gian làm việc của nhân viên, SAP ERP sử dụng ....

a)

thẻ đục lỗ

b)

thẻ đục lỗ

c)

CATS (cross application time sheets)

d)

nhiều cơ sở dữ liệu

63.

Công cụ Organization and Staffing Plan của SAP ERP được dùng để xác định ... của công ty và các vị trí trong toàn bộ cơ cấu tổ chức.

(a)  

64.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng?

4 lines
65.

Mô đun vào được tích hợp với mô đun Travel Management để ghi chép chi phí đi lại một cách hợp lý?

4 lines
66.

Tiền lương nhân viên gồm lương cơ bản, tiền thưởng, hoa hồng, tiền làm thêm giờ, tiền đau ốm và tiền nghỉ phép được gọi là?

4 lines
67.

Công cụ ... cho phép nhân viên bộ phận nhân sự định nghĩa và đánh giá ngữ cảnh hoạch định để phát sinh ước lượng chi phí.

4 lines
68.

Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

69.

Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:

a)

Client, company code, plant, customer, vendor

b)

Client, company code, plant, sales area, purchasing organization

c)

Client, company code, plant, invoice, quotation

d)

Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order

70.

Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

71.

Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần vỏ hộp (bao bì) Y có in sẵn các nhãn hiệu. Y được một bộ phận khác của Vinamilk phụ trách sản xuất. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Semi-finished goods

c)

Finished goods

d)

Trading goods

72.

Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:

a)

Sales Organization, Purchasing Organization and Division

b)

Purchasing Organization, Distribution Channel and Division

c)

Sales Organization, Distribution Channel and Division

d)

Sales Organization, Distribution Channel and Plant

73.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales

a)

Inquiry, Sales order

b)

Sales order, Quotation

c)

Inquiry, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

74.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)

c)

Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)

d)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)

75.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dung để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho:

a)

Sales Order

b)

Packing list

c)

Goods issue

d)

Picking List

76.

Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):

a)

Quotation, Inquiry, Invoice

b)

Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment

c)

Invoice, Goods receipt, confirmation of payment

d)

Invoice, Goods receipt, Purchase order

77.

Thông tin thể hiện về lịch giao hàng trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Availability Check

d)

Document Flow

78.

Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:

a)

Open items list

b)

Billing due list

c)

List of invoices

d)

List of payments

79.

Trong SAP ERP, Terms of Payment được thiết lập Net 30 có nghĩa là phải thanh toán:

a)

Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn sau khi nhận hàng 30 ngày

b)

Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn trong vòng 30 ngày

c)

30% tổng giá trị hoá đơn

d)

Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn một lần sẽ được giảm 30%

80.

Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:

a)

Picking, Packing, Invoice

b)

Picking, Packing, Post Goods Issue

c)

Picking, Packing, Loading

d)

Picking, Post Goods Issue, Invoice

81.

Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:

a)

Order combination

b)

Partial Delivery

c)

Complete Delivery

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

82.

Nhóm document nào sau đây sẽ tác động đến FI:

a)

Inquiry, Quotation, Sales order

b)

Goods Issue, Outbound delivery document, Invoice

c)

Goods issue, Invoice, Customer payment

d)

Invoice, Purchase order, customer payment

83.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:

a)

Ledger account

b)

Sub-ledger account

c)

Account Receivable

d)

Account Payable

84.

Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:

a)

Schedule Lines

b)

Document Flow

c)

Item Condition

d)

Purchase Order History

85.

Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:

a)

Organization data

b)

Transaction data

c)

Master data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

86.

Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Finished goods

c)

Semi-finished goods

d)

Trading goods

87.

Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:

a)

Order-to-cash process

b)

Make-to-stock process

c)

Procure-to-pay process

d)

Make-to-order process

88.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:

a)

Inquiry, Sales order

b)

Inquiry, Quotation

c)

Sales order, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

89.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Confirmation of Payment

b)

Packing List (external)

c)

Quotation

d)

Goods Issue

90.

Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Availability Check

c)

Document Flow

d)

(Item Conditions hay standard order)

91.

Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:

a)

Outbound delivery document

b)

Transfer order

c)

Goods Issue

d)

Packing List

92.

Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:

a)

Line items & Terms of payment

b)

Terms of pricing conditions

c)

Terms of delivery & Schedule lines

d)

Tất cả các câu đều đúng

93.

Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:

a)

Sales order

b)

Required delivery date tương ứng với các sales order

c)

Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order

d)

Valid from & Valid to date

94.

Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:

a)

Cleared Item

b)

Billing

c)

Open Item

d)

Tất cả các câu đều đúng

95.

Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:

a)

Outboud delivery document

b)

Goods issue

c)

Packing list

d)

Invoice

96.

Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

Inventory, Cost of Goods Sold

b)

Inventory, Revenue Account

c)

Account Receivable, Revenue Account

d)

Account Receivable, Bank Account

97.

Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản D được gọi là:

a)

Reconciliation account

b)

Account Receivable

c)

Sub-ledger account

d)

Account Payable

98.

Qui trình bán hàng có thể bắt đầu với bước:

a)

Nhập Customer Inquiry vào hệ thống

b)

Tạo Sales Order

c)

Tạo Quotation

d)

Tất cả các câu đều đúng

99.

Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Customer Inquiry

b)

Quotation

c)

Invoice

d)

Sales Order

100.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Packing list

b)

Goods issue

c)

Sales Order

d)

Picking List

101.

Thông tin về khả năng đáp ứng một mặt hàng cho khách hàng được hiển thị ở chức năng nào trong sales order (hay standard order):

a)

Schedule Lines

b)

Item Conditions

c)

Display Availability

d)

Document Flow

102.

Thao tác pick và post các mặt hàng nằm trong document:

a)

Sales Order

b)

Goods Issue

c)

Outbound delivery document

d)

Picking List

103.

Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:

a)

Open items list

b)

List of invoices

c)

Billing due list

d)

List of payments

104.

Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?

a)

Terms of Delivery

b)

Terms of Pricing

c)

Terms of Payment

d)

Terms of Billing

105.

Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:

a)

Picking, Packing, Invoice

b)

Picking, Packing, Loading

c)

Picking, Packing, Post Goods Issue

d)

Picking, Post Goods Issue, Invoice

106.

Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:

a)

Inventory, Cost of Goods Sold

b)

Account Receivable, Revenue Account

c)

Inventory, Revenue Account

d)

Account Receivable, Bank Account

107.

Vinamilk có dây chuyền sản xuất sữa hộp X loại 220 ml, với công suất 10000 hộp/ngày. Kết thúc quý 1 năm 2017, Vinamilk còn tồn kho 100.000 thùng sữa X. Sản phẩm X trong SAP ERP được gọi là:

a)

Raw material

b)

Finished goods

c)

Semi-finished goods

d)

Trading goods

108.

Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:

a)

Organization data

b)

Transaction data

c)

Master data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

109.

Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:

a)

Schedule Lines

b)

Document Flow

c)

Item Condition

d)

Purchase Order History

110.

Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:

a)

Inquiry, Sales order

b)

Inquiry, Quotation

c)

Sales order, Quotation

d)

Quotation, Pick Materials

111.

Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:

a)

Unrestricted use

b)

Quality inspect

c)

Schedule for delivery

d)

Sales order

112.

Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):

a)

Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)

b)

Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project

113.

Tài liệu nào sau đây là internal?

a)

Confirmation of Payment

b)

Packing List

c)

Quotation

d)

Goods Issue

114.

Tài liệu nào sau đây là external document:

a)

Invoice

b)

Goods issue

c)

Sales Order

d)

Picking List

115.

Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:

a)

Schedule Lines

b)

Availability Check

c)

Item Conditions

d)

Document Flow

116.

Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:

a)

Line items & Terms of payment

b)

Terms of delivery & Schedule lines

c)

Terms of pricing conditions

d)

Tất cả các câu đều đúng

117.

Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?

a)

Enterprise Resource Planning

b)

Phần mềm kế toán

c)

Phần mềm quản lý bán hàng

d)

E-commerce website

118.

Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?

a)

ERP tích hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (functional and cross-functional business processes)

b)

ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức

c)

ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa

d)

ERP bao gồm Operations (Production), Human Resources, Finance and Accounting, Sales and Distribution, and Procurement

119.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data

a)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác

b)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức

c)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material

d)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer

120.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data:

a)

Company code

b)

Material document

c)

Customer

d)

Storage location

121.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data

a)

Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức

b)

Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức

c)

Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ

d)

Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng

122.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:

a)

Vendor

b)

Delivery document

c)

Plant

d)

Shipping point

123.

Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System

a)

Vendor master

b)

Material master

c)

Customer master

d)

Company code

124.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Organizational data:

a)

Storage location

b)

Material

c)

Purchase order

d)

Requisition

125.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organizational data

a)

Organizational data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý

b)

Organizational data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System

c)

Organizational data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán

d)

Organizational data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức

126.

Thước đo sự thành công của quản lý chuỗi cung ứng nào thể hiện phần trăm đơn hàng mà nhà cung cấp đã cung cấp trong lô hàng đầu tiên?

a)

A. Tỷ lệ lấp đầy ban đầu

b)

B. Thời gian đặt hàng ban đầu

c)

C. Hiệu suất đúng giờ

d)

D. Đáp án khác

127.

Ngoài các công cụ đơn giản của việc vẽ lưu đồ, một công cụ hữu ích được gọi là ______ cho phép một người nào đó mô tả một quy trình nghiệp vụ chi tiết hoặc ít chi tiết hơn phụ thuộc vào nhiệm vụ đang diễn ra.

a)

mô hình hoá phân cấp (hierarchical modeling)

b)

đi sâu vào dàn dựng (drill down staging)

c)

vẽ biểu đồ tập trung vào chi tiết

d)

vẽ biểu đồ phóng to (magnifying glass charting)​

128.

Thước đo sự thành công của quản lý chuỗi cung ứng nào thể hiện phần trăm đơn hàng mà nhà cung cấp đã cung cấp trong lô hàng đầu tiên?

a)

Tỷ lệ lấp đầy ban đầu

b)

Thời gian đặt hàng ban đầu

c)

 Hiệu suất đúng giờ

d)

 Đáp án khác

129.

Trong quy trình bán hàng, khi chứng từ xuất kho hàng được tạo ra sẽ làm cho các tài khoản sau đây thay đổi như thế nào? 

a)

Tài khoản kho giảm, tài khoản giá vốn hàng bán tăng

b)

Tài khoản kho giảm, tài khoản công nợ khách hàng giảm

c)

Tài khoản kho tăng, tài khoản giá vốn hàng bán tăng

d)

Tài khoản kho tăng, tài khoản công nợ khách hàng tăng​