Font size
WorksheetsÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ HOẠCH ĐỊNH NGUỒN LỰC
Total questions: 129
Worksheet time: 2hrs 40mins
Trong những vị trí công việc sau, vị trí nào không thực hiện hoạt động phân tích nghiệp vụ:
Nhà phân tích quy trình
Nhà quản lý sản phẩm
Chủ sở hữu sản phẩm
Câu trả lời khác
Đâu không phải là vai trò của nhà phân tích nghiệp vụ:
Phân tích tổng hợp thông tin
Lấy nhu cầu thực tế của các bên liên quan
Kiểm tra lỗi ảnh hưởng đến phần mềm
Là trung tâm trong việc sắp xếp nhu cầu và khả năng cung cấp bởi công nghệ thông tin
Thước đo nào dùng để đo kỹ năng tư duy sáng tạo của nhà phân tích nghiệp vụ
Sự thành công và hiệu quả của ý tưởng mới
Áp dụng ý tưởng mới để giải quyết vấn đề tồn tại
Sự sẵn lòng của các bên liên quan đối với vấn đề đó
Tất cả đều đúng
Kỹ năng giải quyết vấn đề: Các BA phải thực hiện hiệu quả trong việc xác định và --- vấn đề để đảm bảo các vấn đề hiện tại, tiềm ẩn được hiểu và giải pháp thực sự giải quyết được vấn đề
Trình bày
Phân tích
Giải quyết
Giải thích
Sắp xếp thứ tự công việc khi thực hiện kỹ thuật điểm chuẩn:
(1): Xây dựng đề xuất dự án để thực hiện các best practice
(2): Xác định các tổ chức dẫn đầu trong ngành
(3): Sắp xếp viếng thăm các tổ chức dẫn đầu trong ngành
(4): Tiến hành cuộc khảo sát các tổ chức được lựa chọn để hiểu thực tiễn của họ
(1) -> (2) -> (3) -> (4)
(1) -> (3) -> (2) -> (4)
(2) -> (1) -> (4) -> (3)
(2) -> (4) -> (3) -> (1)
Phát biểu: Một – là một chỉ dẫn không hành động hỗ trợ mục tiêu kinh doanh
Chính sách
Quy tắc
Nguyên tắc
Quy luật
Lược đồ nào khó hiển thị những người chịu trách nhiệm công việc
Use case
Data flow diagram
Event process chain
Flowchart
Quan hệ này có bao nhiêu ngôi?
1 ngôi
2 ngôi
3 ngôi
4 ngôi
Khi nào dùng kỹ thuật phân tích tài liệu:
Các chuyên gia vấn đề cho giải pháp không còn ở trong tổ chức
Các chuyên gia vấn đề không có sẵn trong suốt quá trình gợi mở
Cả hai tình huống trên
Đáp án khác
Phương pháp COCOMO II là loại ước lượng nào?
Ước lượng tham số
Ước tính delphi
Ước lượng tương tự
Ước lượng từ dưới lên
Phương pháp COCOMO II là loại ước lượng nào?
Ước lượng tham số
Ước tính delphi
Ước lượng tương tự
Ước lượng từ dưới lên
Một buổi làm việc nhóm diễn ra trong bao lâu là hợp lý nhất?
30 phút – 1 giờ
1 – 2 giờ
2 – 3 giờ
1 – 3 giờ
Đâu không phải là một đặc tính của một chỉ số tốt?
Kinh tế
Liên quan
Định tính
Đầy đủ
Trong thành phần giao tiếp, thuật ngữ nào đồng nghĩa với “storyboard”?
Dialog map
Dialog hierarchy
Navigation flow
Tất cả thuật ngữ trên đều đúng
Đâu không phải là đầu vào của công việc phân tích các bên liên quan?
Nhu cầu kinh doanh
Kiến trúc doanh nghiệp
Tài sản quy trình của tổ chức
Phân tích quyết định
Trong kế hoạch hoạt động BA, bên liên quan nào phải tham gia vào việc chấp thuận sp chuyển giao?
Quản lý dự án
Nhà tài trợ
Người kiểm thử
Chuyên viên hỗ trợ vận hành
Loại gợi mở nào liên quan đến sự tương tác trực tiếp với các bên liên quan, dựa vào kinh nghiệm, chuyên môn và phán đoán của họ?
Thử nghiệm
Cộng tác
Nghiên cứu
Đáp án khác
-- Là một đầu ra cụ thể của quá trình phân tích nghiệp vụ mà các nhà phân tích nghiệp vụ đã đưa ra?
Sản phẩm công việc
Sản phẩm chuyển giao
Thành phần giải pháp
Giải pháp
Khi xem xét thay đổi, BA đánh giá tác động của thay đổi bằng cách xem xét yếu tố nào?
Tính cấp thiết
Lợi ích, chi phí
Tác động
Tất cả yếu tố trên đều đúng
Khi xác định các đề án kinh doanh (business case), đầu vào nào xác định khả năng, phương pháp được sử dụng và các khu vực của tổ chức sẽ bị ảnh hưởng?
Các nhu cầu kinh doanh
Mối quan tâm của bên liên quan
Các nhu cầu kinh doanh
Phạm vi giải pháp
Tiêu chí chất lượng này là tiêu chí nào: Các MQH được mô tả theo cùng một cách, sử dụng cùng một bộ mô tả tiêu chuẩn như được xác định trong cách quan điểm?
Mơ hồ
Cần thiết
Đúng
Nhất quán
Để tiến hành nhiệm vụ gợi mở, ta cần chuẩn bị những gì cho từng hoạt động gợi mở?
Mục tiêu của từng hoạt động
Tài nguyên, địa điểm, kỹ thuật
Người tham gia, vai trò, ngôn ngữ
Tất cả đáp án trên
Lựa chọn nào không phải là đầu ra của nhiệm vụ Biên soạn kết quả của hoạt động gợi mở?
Mối quan tâm của các BLQ
Các yêu cầu được xác nhận
Các yêu cầu được phát biểu
Tất cả đáp án trên đều đúng
Lựa chọn nào không phải là đầu ra của nhiệm vụ Biên soạn kết quả của hoạt động gợi mở?
Mối quan tâm của các BLQ
Các yêu cầu được xác nhận
Các yêu cầu được phát biểu
Tất cả đáp án trên đều đúng
Khi truy xuất nguồn gốc các yêu cầu, không có loại nào sau đây?
Truy xuất lùi lại
Truy xuất tiến tới
MQH hàng ngang (MQH yêu cầu này với yêu cầu khác cùng cấp)
Tất cả đáp án trên đều đúng
Đâu không phải là một tài liệu yêu cầu?
BRD
Product roadmap
SRS
Một đáp án khác
___là một tập hợp các thành phần hỗ trợ các giao dịch kinh doanh qua internet và cung cấp kết nối liền mạch của các ứng dụng đa dạng:
Máy chủ giao dịch Internet
Web services
Máy chủ Web
Chương trình phần mềm nào tự động hóa việc thực hiện các quy trình?
(a)
Nguồn gốc của các vấn đề với nguồn nhân lực của fitter snacker là gì?
Thông tin không chính xác
Thông tin lỗi thời
Thông tin không nhất quán
Tất cả các đáp án đều đúng
quy trình chuyển số dư cho các tài khoản tạm thời hoặc danh nghĩa, chẳng hạn như doanh thu, chi phí, lãi và lỗ sang tài khoản thu nhập giữ lại được gọi là (a)
Dựa vào đâu để quyết định mua thêm nguyên vật liệu cho việc sản xuất đơn hàng?
(a)
lựa chọn nào bên dưới là một dạng của master data?
vendor (nhà cung cấp)
purchasing organization (tổ chức mua hàng)
plant (nhà máy),
sales area (khu vực bán hàng)
quy trình bán hàng của công ty fitter snacker bao gồm nhiều bước được thực hiện bởi các bộ phận nào?
bán hàng (sales)
kho (warehouse)
kế toán(accounting)
nhận hàng (receiving)
tất cả các đáp án trên đều đúng
Quy trình bán hàng trong SAP ERP còn được gọi là ?
Order-to-cash process
Procure-to-pay process
Make-to-stock process
Make-to-order process
Đánh giá về giá trị của một dự án được tính bằng chỉ số nào sau đây?
(a)
Hoạt động nghiệp vụ(business process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có?
Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)
Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)
Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)
Hoạt động sản xuất (Production)
module nào sau đây được ưu tiên triển khai erp trước nhất ?
(a)
Mục đích chiến lược đầu tư công nghệ thông tin hoặc ERP cần tập trung vào mấy trọng tâm?
2 trọng tâm
3 trọng tâm
4 trọng tâm
5 trọng tâm
Hoạt động lợi ích là vô hình thuộc yếu tố nào sau đây?
(a)
kết nối từ xa và làm tăng tinh thần làm việc có khi được triển khai erp là lợi ích?
(a)
mở rộng dễ dàng với chi phí tối thiểu có được khi triển khai erp là lợi ích?
(a)
yếu tố nào sau đây báo hiệu là erp được triển khai thành công?
(a)
“công ty mong muốn sáp nhập hoặc công ty muốn tổ chức lại kế hoạch kinh doanh có hệ thống” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?
(a)
“công ty mong muốn tự động hóa quy trình làm việc” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?
(a)
“công ty cần xem xét và so sánh các phần mềm erp phù hợp với tổ chức, nhằm tránh phát sinh làm phí” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?
(a)
“công ty cần xem xét số năm kinh nghiệm thực hiện triển khai erp của nhà cung cấp” yếu tố này thuộc bước thứ mấy trong 6 bước xem xét để lập kế hoạch triển khai erp?
(a)
Triển khai ERP ”thay đổi quy trình kinh doanh” giúp doanh nghiệp?
(a)
Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có?
Đề cập đến tất cả các hành động liên quan đến việc mua hoặc yêu cầu NVL được sử dụng bởi tổ chức, như NVL cần thiết để sản xuất SP?
Thuật ngữ nào để đề cập đến quy trình kinh doanh được thực hiện qua nhiều bộ phận chức năng?
(a)
Quy trình nào liên quan đến việc tạo ra thực tế các sản phẩm?
Quy trình nào sử dụng dữ liệu lịch sử và dự báo bán hàng để lập kế hoạch vật liệu nào sẽ được mua và sản xuất?
Quy trình nào hỗ trợ thiết kế và phát triển sản phẩm từ giai đoạn ý tưởng sản phẩm ban đầu đến lúc ngưng sản phẩm?
Quy trình nào theo dõi tác động tài chính với mục tiêu đáp ứng các yêu cầu báo cáo thuê?
Quy trình nào được sử dụng để lập kế hoạch và thực hiện các Dự án lớn như xây dựng nhà máy mới hoặc Sản xuất các Sản phẩm phức tạp như máy bay?
(a)
Bước cuối cùng của quy trình mua sắm là gì?
(a)
Hệ thống nào hỗ trợ các quy trình kinh doanh từ đầu đến cuối?
... là các kỹ năng/khả năng gắn liền với 1 vị trí trong khi ... là các kỹ năng/khả năng liên quan đến 1 nhân viên cụ thể?
Yêu cầu (Requirements)
bằng cấp (qualifications)
Kế hoạch thay thế các nhân viên chủ chốt được gọi là gì?
Nguồn gốc của các vấn đề với nguồn nhân lực của Fitter Snacker là gì?
Trong SAP, ... là sự phân loại chung các ... được thực hiện thường xuyên.
Công việc (job)
nhiệm vụ (task)
Để ghi lại thời gian làm việc của nhân viên, SAP ERP sử dụng ....
thẻ đục lỗ
thẻ đục lỗ
CATS (cross application time sheets)
nhiều cơ sở dữ liệu
Công cụ Organization and Staffing Plan của SAP ERP được dùng để xác định ... của công ty và các vị trí trong toàn bộ cơ cấu tổ chức.
(a)
Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng?
Mô đun vào được tích hợp với mô đun Travel Management để ghi chép chi phí đi lại một cách hợp lý?
Tiền lương nhân viên gồm lương cơ bản, tiền thưởng, hoa hồng, tiền làm thêm giờ, tiền đau ốm và tiền nghỉ phép được gọi là?
Công cụ ... cho phép nhân viên bộ phận nhân sự định nghĩa và đánh giá ngữ cảnh hoạch định để phát sinh ước lượng chi phí.
Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:
Client, company code, plant, customer, vendor
Client, company code, plant, sales area, purchasing organization
Client, company code, plant, invoice, quotation
Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order
Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:
Raw material
Semi-finished goods
Finished goods
Trading goods
Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần vỏ hộp (bao bì) Y có in sẵn các nhãn hiệu. Y được một bộ phận khác của Vinamilk phụ trách sản xuất. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:
Raw material
Semi-finished goods
Finished goods
Trading goods
Sales Area là sự kết hợp của 3 loại dữ liệu:
Sales Organization, Purchasing Organization and Division
Purchasing Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Division
Sales Organization, Distribution Channel and Plant
Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales
Inquiry, Sales order
Sales order, Quotation
Inquiry, Quotation
Quotation, Pick Materials
Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)
Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM)
Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dung để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho:
Sales Order
Packing list
Goods issue
Picking List
Trong qui trình mua hàng procure-to-pay, khi GBI nhận được invoice từ nhà cung cấp, trước khi thực hiện thanh toán kế toán của GBI cần phải kiểm tra sự khớp nhau của các tài liệu (gọi là qui trình kiểm tra 3 bước):
Quotation, Inquiry, Invoice
Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
Invoice, Goods receipt, Purchase order
Thông tin thể hiện về lịch giao hàng trong sales order (hay standard order) được gọi là:
Schedule Lines
Item Conditions
Availability Check
Document Flow
Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:
Open items list
Billing due list
List of invoices
List of payments
Trong SAP ERP, Terms of Payment được thiết lập Net 30 có nghĩa là phải thanh toán:
Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn sau khi nhận hàng 30 ngày
Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn trong vòng 30 ngày
30% tổng giá trị hoá đơn
Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn một lần sẽ được giảm 30%
Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:
Picking, Packing, Invoice
Picking, Packing, Post Goods Issue
Picking, Packing, Loading
Picking, Post Goods Issue, Invoice
Trường hợp một Sales Order được chia ra giao hàng nhiều lần gọi là:
Order combination
Partial Delivery
Complete Delivery
Tất cả các câu trên đều đúng
Nhóm document nào sau đây sẽ tác động đến FI:
Inquiry, Quotation, Sales order
Goods Issue, Outbound delivery document, Invoice
Goods issue, Invoice, Customer payment
Invoice, Purchase order, customer payment
Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản A, B, C được gọi là:
Ledger account
Sub-ledger account
Account Receivable
Account Payable
Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:
Schedule Lines
Document Flow
Item Condition
Purchase Order History
Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:
Organization data
Transaction data
Master data
Tất cả các câu trên đều đúng
Vinamilk có chương trình khuyến mãi, theo đó khách hàng mua 1 thùng sữa được tặng 1 áo thun Y. Y được Vinamilk mua về từ một nhà cung cấp chuyên cung cấp mặt hàng áo thun. Sản phẩm Y trong SAP ERP được gọi là:
Raw material
Finished goods
Semi-finished goods
Trading goods
Qui trình mua hàng trong SAP ERP còn được gọi là:
Order-to-cash process
Make-to-stock process
Procure-to-pay process
Make-to-order process
Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:
Inquiry, Sales order
Inquiry, Quotation
Sales order, Quotation
Quotation, Pick Materials
Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?
Confirmation of Payment
Packing List (external)
Quotation
Goods Issue
Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order được gọi là:
Schedule Lines
Availability Check
Document Flow
(Item Conditions hay standard order)
Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order:
Outbound delivery document
Transfer order
Goods Issue
Packing List
Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:
Line items & Terms of payment
Terms of pricing conditions
Terms of delivery & Schedule lines
Tất cả các câu đều đúng
Khi tạo Outbound delivery document, ta phải nhập dữ liệu đầu vào là:
Sales order
Required delivery date tương ứng với các sales order
Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order
Valid from & Valid to date
Khi một invoice chưa được thanh toán, invoice này được gọi là:
Cleared Item
Billing
Open Item
Tất cả các câu đều đúng
Sau khi post hàng thành công, document nào sau đây sẽ được tạo ra:
Outboud delivery document
Goods issue
Packing list
Invoice
Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:
Inventory, Cost of Goods Sold
Inventory, Revenue Account
Account Receivable, Revenue Account
Account Receivable, Bank Account
Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D. Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger), còn các tài khoản A, B, C thì không. Tài khoản D được gọi là:
Reconciliation account
Account Receivable
Sub-ledger account
Account Payable
Qui trình bán hàng có thể bắt đầu với bước:
Nhập Customer Inquiry vào hệ thống
Tạo Sales Order
Tạo Quotation
Tất cả các câu đều đúng
Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng. Tài liệu nào sau đây là internal?
Customer Inquiry
Quotation
Invoice
Sales Order
Tài liệu nào sau đây là external document:
Packing list
Goods issue
Sales Order
Picking List
Thông tin về khả năng đáp ứng một mặt hàng cho khách hàng được hiển thị ở chức năng nào trong sales order (hay standard order):
Schedule Lines
Item Conditions
Display Availability
Document Flow
Thao tác pick và post các mặt hàng nằm trong document:
Sales Order
Goods Issue
Outbound delivery document
Picking List
Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua:
Open items list
List of invoices
Billing due list
List of payments
Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B. Point thuộc về chính sách (terms) nào?
Terms of Delivery
Terms of Pricing
Terms of Payment
Terms of Billing
Trong SAP ERP, các bước trong quy trình giao hàng (Shipping Process) bao gồm:
Picking, Packing, Invoice
Picking, Packing, Loading
Picking, Packing, Post Goods Issue
Picking, Post Goods Issue, Invoice
Khi Goods Issue được tạo ra thì hai tài khoản kế toán nào sẽ được ghi nhận giá trị tương ứng:
Inventory, Cost of Goods Sold
Account Receivable, Revenue Account
Inventory, Revenue Account
Account Receivable, Bank Account
Vinamilk có dây chuyền sản xuất sữa hộp X loại 220 ml, với công suất 10000 hộp/ngày. Kết thúc quý 1 năm 2017, Vinamilk còn tồn kho 100.000 thùng sữa X. Sản phẩm X trong SAP ERP được gọi là:
Raw material
Finished goods
Semi-finished goods
Trading goods
Dữ liệu trong các chứng từ Quotation, Sales order, Invoice, Purchase order,... được gọi là:
Organization data
Transaction data
Master data
Tất cả các câu trên đều đúng
Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở:
Schedule Lines
Document Flow
Item Condition
Purchase Order History
Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales:
Inquiry, Sales order
Inquiry, Quotation
Sales order, Quotation
Quotation, Pick Materials
Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán của một mặt hàng:
Unrestricted use
Quality inspect
Schedule for delivery
Sales order
Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các bộ phận chức năng (functional department):
Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project
Tài liệu nào sau đây là internal?
Confirmation of Payment
Packing List
Quotation
Goods Issue
Tài liệu nào sau đây là external document:
Invoice
Goods issue
Sales Order
Picking List
Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí,... thể hiện trong sales order (hay standard order) được gọi là:
Schedule Lines
Availability Check
Item Conditions
Document Flow
Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order:
Line items & Terms of payment
Terms of delivery & Schedule lines
Terms of pricing conditions
Tất cả các câu đều đúng
Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?
Enterprise Resource Planning
Phần mềm kế toán
Phần mềm quản lý bán hàng
E-commerce website
Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?
ERP tích hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (functional and cross-functional business processes)
ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức
ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa
ERP bao gồm Operations (Production), Human Resources, Finance and Accounting, Sales and Distribution, and Procurement
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data:
Company code
Material document
Customer
Storage location
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data
Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức
Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức
Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ
Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Master data:
Vendor
Delivery document
Plant
Shipping point
Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System
Vendor master
Material master
Customer master
Company code
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Organizational data:
Storage location
Material
Purchase order
Requisition
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organizational data
Organizational data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý
Organizational data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System
Organizational data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán
Organizational data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức
Thước đo sự thành công của quản lý chuỗi cung ứng nào thể hiện phần trăm đơn hàng mà nhà cung cấp đã cung cấp trong lô hàng đầu tiên?
A. Tỷ lệ lấp đầy ban đầu
B. Thời gian đặt hàng ban đầu
C. Hiệu suất đúng giờ
D. Đáp án khác
Ngoài các công cụ đơn giản của việc vẽ lưu đồ, một công cụ hữu ích được gọi là ______ cho phép một người nào đó mô tả một quy trình nghiệp vụ chi tiết hoặc ít chi tiết hơn phụ thuộc vào nhiệm vụ đang diễn ra.
mô hình hoá phân cấp (hierarchical modeling)
đi sâu vào dàn dựng (drill down staging)
vẽ biểu đồ tập trung vào chi tiết
vẽ biểu đồ phóng to (magnifying glass charting)
Thước đo sự thành công của quản lý chuỗi cung ứng nào thể hiện phần trăm đơn hàng mà nhà cung cấp đã cung cấp trong lô hàng đầu tiên?
Tỷ lệ lấp đầy ban đầu
Thời gian đặt hàng ban đầu
Hiệu suất đúng giờ
Đáp án khác
Trong quy trình bán hàng, khi chứng từ xuất kho hàng được tạo ra sẽ làm cho các tài khoản sau đây thay đổi như thế nào?
Tài khoản kho giảm, tài khoản giá vốn hàng bán tăng
Tài khoản kho giảm, tài khoản công nợ khách hàng giảm
Tài khoản kho tăng, tài khoản giá vốn hàng bán tăng
Tài khoản kho tăng, tài khoản công nợ khách hàng tăng
